onthicaptoc.com
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II TIN HỌC 10
NĂM HỌC 2023- 2024
I/ TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Chọn phát biểu đúng khi nói về dữ liệu kiểu danh sách (List) trong python.
A. Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử có thứ tự và mọi phần tử phải có cùng một kiểu dữ liệu.
B. Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử có thứ tự và mỗi một phần tử trong mảng có thể có các kiểu dữ liệu khác nhau.
C. Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử không có thứ tự và mọi phần tử có cùng một kiểu dữ liệu.
D. Tất cả ý trên đều sai.
Câu 2: Sau khi thực hiện lệnh sau, biến s sẽ có kết quả là:
s1 =3986443
s2 =
for ch in s1:
if int(ch) % 2 == 0:
s2 = s2 + ch
print(s2)
A. 3986443. B. 8644. C. 39864. D. 443.
Câu 3: Trong Python, câu lệnh nào dùng để tính độ dài của xâu s?
A. len(s). B. s. length(). C. length(s). D. s.len().
Câu 4: Chương trình sau cho kết quả là bao nhiêu?
name = Codelearn
print(name[0])
A. Câu lệnh bị lỗi. B. “c”. C. “o”. D. “C”.
Câu 5: Phương thức nào sau đây dùng để thêm phần tử vào list trong python?
A. abs(). B. link(). C. append(). D. add().
Câu 6: Cho biết kết quả khi chạy đoạn chương trình sau:
s = 0
for i in range(3):
s = s+2*i
print(s)
A. 8. B. 6. C. 12. D. 10.
Câu 7: Danh sách A sẽ như thế nào sau các lệnh sau?
A = [2, 3, 5, 6]
del (A[3])
A. 2, 3, 4, 5. B. 2, 3, 5, 6, 4. C. 2, 5, 6, 4. D. 2, 3, 5, 4.
Câu 8: Lệnh nào sau đây dùng để tách xâu:
A. split() B. join() C. remove() D. copy().
Câu 9: Kết quả của chương trình sau là gì?
A = [1, 2, 3, 4, 5, 6, 5]
for k in A:
print(k, end = )
A. 1 2 3 4 5 6. B. 1 2 3 4 5. C. 1 2 3 4 5 6 5. D. 2 3 4 5 6 5.
Câu 10: Kết quả của chương trình sau là bao nhiêu?
s = “0123145”
s[0] = ‘8’
print(s[0])
A. ‘1’. B. ‘0’.
C. ‘8’. D. Chương trình bị lỗi.
Câu 11: Có bao nhiêu xâu kí tự nào hợp lệ?
1) “123_@##” 2) “hoa hau” 3) “346h7g84jd”
4) python 5) “01028475” 6) 123456
A. 5. B. 6. C. 3 D. 4.
Câu 12: Cho biết kết quả của đoạn chương trình dưới đây:
a = 10
while a < 11:
print(a)
A. Trên màn hình xuất hiện 10 chữ A. B. Chương trình bị lặp vô tận.
C. Trên màn hình xuất hiện một số 11. D. Trên màn hình xuất hiện một số 10.
Câu 13: Cho đoạn chương trình python sau:
Tong = 0
while Tong < 10:
Tong = Tong + 1
Sau khi đoạn chương trình trên được thực hiện, giá trị của tổng bằng bao nhiêu:
A. 9. B. 11. C. 10. D. 12.
Câu 14: Đối tượng dưới đây thuộc kiểu dữ liệu nào?
A = [1, 2, ‘3’]
A. float. B. string. C. list. D. int.
Câu 15: Câu lệnh sau giải bài toán nào:
while M != N:
if M > N:
M = M – N
else:
N = N – M
A. Tìm hiệu lớn nhất của M và N. B. Tìm UCLN của M và N.
C. Tìm BCNN của M và N. D. Tìm hiệu nhỏ nhất của M và N.
Câu 16: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về các phương thức trong python?
A. Câu lệnh find có một cú pháp duy nhất.
B. Lệnh find sẽ tìm vị trí đầu tiên của xâu con trong xâu mẹ.
C. Cú pháp của lệnh find là:
D. Python chỉ có một lệnh đặc biệt dành riêng cho xâu kí tự.
Câu 17: Cho arr=[đông,xuân,1.4, hạ ,3 ,4.5, 7]. Đâu là giá trị của arr[3]?
A. 3. B. 1.4. C. đông. D. hạ.
Câu 18: Toán tử nào dùng để kiểm tra một giá trị có nằm trong danh sách không?
A. append. B. range. C. int. D. in.
Câu 19: Hãy đưa ra kết quả trong đoạn lệnh sau:
x = 1
while (x <= 5):
print(“python”)
x = x + 1
A. Không có kết quả. B. 4 từ python. C. 3 từ python. D. 5 từ python.
Câu 20: Hoàn thành câu lệnh sau để in ra chiều dài của xâu:
x = Hello World
print(…)
A. copy(x). B. x. length(). C. len(x). D. x. len().
Câu 21: Quan sát các lệnh sau, lệnh nào đúng khi khởi tạo dữ liệu danh sách Ds?
A. Ds==[] B. Ds=[1.5, 2, 3, “9”, “10”]
C. Ds={3, 4, 5, 6, 7} D. [1, 2, 3, 4, 5]=Ds
Câu 22: Lệnh nào để xóa toàn bộ dữ liệu của danh sách A
A. A.append(x) B. A.insert(k,x)
C. A.clear() D. A.remove(x)
Câu 23: Lệnh nào để chèn x vào vị trí k của danh sách A
A. k.insert(A,x) B. A.insert(x,k)
C. A.insert(k,x) D. x.insert(k,A)
Câu 24: Muốn thêm phần tử 10 vào cuối danh sách B ta dùng lệnh nào sau đây?
A. B.append(10) B. B.clear(10)
C. B.remove(10) D. .insert(1,10)
Câu 25: Muốn thêm phần tử 10 vào vị trí 1 của danh sách B ta dùng lệnh nào sau đây?
A. B.append(1, 10) B. B.insert(10,1)
C. B.remove(10,1) D. .insert(1,10)
Câu 26: Toán tử nào dùng để kiểm tra một giá trị có nằm trong danh sách không?
A. in B. int C. range D. append
Câu 27: Cho xâu st=’abc’. S[0]=?
A. ‘a’ B. ‘b’ C. ‘c’ D. 0
Câu 28: Vòng lặp while - do kết thúc khi nào?
A. Khi một số điều kiện cho trước thoả mãn.
B. Khi đủ số vòng lặp.
C. Khi tìm được output.
D. Tất cả các phương án.
Câu 29: Điều kiện trong câu lệnh while là biểu thức dạng dữ liệu gì?
A. str. B. int. C. bool. D. float.
Câu 30: Cho đoạn chương trình python sau:
Tong = 0
while Tong < 10:
Tong = Tong + 1
Sau khi đoạn chương trình trên được thực hiện, giá trị của tổng bằng bao nhiêu:
A. 9. B. 10. C. 11. D. 12.
Câu 31: Kết quả của chương trình sau là gì?
x = 8
y = 2
while y < x:
x = x - 2
print(x, end = )
A. 8, 6, 4, 2. B. 8, 6, 4. C. 6, 4, 2. D. 8, 6, 4, 2, 0.
Câu 32: Hoạt động nào sau đây lặp với số lần lặp chưa biết trước?
A. Ngày tắm hai lần. B. Học bài cho tới khi thuộc bài.
C. Mỗi tuần đi nhà sách một lần. D. Ngày đánh răng hai lần.
Câu 33: Cấu trúc lặp với số lần chưa biết trước có dạng như thế nào?
A. while < điều kiện >: < câu lệnh >.
B. while < điều kiện > < câu lệnh >.
C. while < điều kiện >:.
D. while < điều kiện > do < câu lệnh >.
Câu 34: Cú pháp lệnh lặp với số lần chưa biết trước
A. while <điều kiện> to
B. while <điều kiện> to
C. while <điều kiện> do:
D. while <điều kiện>:
Câu 35: Cho biết kết quả của đoạn chương trình dưới đây:
a = 10
while a < 11: print(a)
A. Trên màn hình xuất hiện một số 10. B. Trên màn hình xuất hiện 10 chữ a.
C. Trên màn hình xuất hiện một số 11. D. Chương trình bị lặp vô tận.
Câu 36: Trong câu lệnh while khối lệnh sẽ thục hiện khi nào?
A. Điều kiện sai. B. Điều kiện đúng.
C. Khi tìm được output. D. Khi đủ số vòng lặp.
Câu 37: Có mấy kiểu duyệt phần tử của danh sách?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 38: Đoạn lệnh sau làm nhiệm vụ gì?
A = []
for x in range(10):
A.append(int(input()))
A. Nhập dữ liệu từ bàn phím cho mảng A có 10 phần tử là số nguyên.
B. Nhập dữ liệu từ bàn phím cho mảng A có 10 phần tử là số thực.
C. Nhập dữ liệu từ bàn phím cho mảng A có 10 phần tử là xâu.
D.Không có đáp án đúng.
Câu 39: Danh sách A sẽ như thế nào sau các lệnh sau?
>>> A = [2, 3, 5, 6]
>>> A. append(4)
>>> del (A[2])
A. 2, 3, 4, 5, 6, 4. B. 2, 3, 4, 5, 6. C. 2, 4, 5, 6. D. 2, 3, 6, 4.
Câu 40: Để khai báo một danh sách rỗng ta dùng cú pháp sau
A. < tên danh sách > ==[]. B. < tên danh sách > = 0.
C. < tên danh sách > = []. D. < tên danh sách > = [0].
Câu 41: Để xóa 2 phần tử ở vị trí 1 và 2 trong danh sách a hiện tại ta dùng lệnh nào?
A. del a[1:2]. B. del a[0:2]. C. del a[0:3]. D. del a[1:3].
Câu 42: Đâu là kiểu dữ liệu danh sách?
A. list. B. bool. C. str. D. int.
Câu 43: Cách khai báo biến mảng sau đây, cách nào sai?
A. ls = [1, 2, 3]
B. ls = [x for x in range(3)]
C. ls = [int(x) for x in input().split()]
D. ls = list(3).
Câu 44: Trong python, để khai báo một danh sách và khởi tạo sẵn một số phần tử ta dùng cú pháp nào?
A. < tên danh sách > = [< danh sách phần tử, phân cách bởi dấu phẩy >].
B. < tên danh sách > = [].
C. [< danh sách phần tử, phân cách bởi dấu phẩy >].
D. < tên danh sách > = [0].
Câu 45: Đối tượng dưới đây thuộc kiểu dữ liệu nào?
A = [1, 2, ‘3’]
A. list. B. int. C. float. D. string.
Câu 46: Để gọi đến phần tử đầu tiên trong danh sách a ta dùng lệnh gì?
A. a.[1]. B. a[0]. C. a.0. D. a[].
Câu 47: Cho arr = [‘xuan’, ‘hạ’, 1. 4, ‘đông’, ‘3’, 4.5, 7]. Đâu là giá trị của arr[3]?
A. 1.4. B. đông. C. hạ. D. 3.
Câu 48: Lệnh nào để duyệt từng phần tử của danh sách?
A. for. B. while – for.
C. for kết hợp với lệnh range(). D. while kết hợp với lệnh range().
Câu 49: Chương trình sau thực hiện công việc gì?
>>> S = 0
>>> for i in range(len(A)):
if A[i] > 0:
S = S + A[i]
>>> print(S)
A. Duyệt từng phần tử trong A/
B. Tính tổng các phần tử trong A.
C. Tính tổng các phần tử không âm trong A.
D. Tính tổng các phần tử dương trong A.
Câu 50: Sau khi thực hiện các câu lệnh sau, mảng A như thế nào?
>>> A = [1, 2, 3, 4, 5]
>>> A. remove(2)
>>> print(A)
A. [1, 2, 3, 4]. B. [2, 3, 4, 5]. C. [1, 2, 4, 5]. D. [1, 3, 4, 5].
Câu 51: Phần tử thứ bao nhiêu trong mảng A bị xoá?
>>> A = [10, 20, 3, 30, 20, 30, 20, 6, 3, 2, 8, 9]
>>> A. remove(3)
>>> print(A)
A. 2. B. 3. C. 8. D. 4.
Câu 52: Muốn xóa phần tử thứ 2 trong danh sách a ta dùng lệnh gì?
A. del(2). B. del a(2). C. del a. D. remove(2).
Câu 53: Danh sách A trước và sau lệnh insert() là [1, 3, 5, 0] và [1, 3, 4, 5, 0]. Lệnh đã dùng là lệnh gì?
A. insert(2, 4). B. insert(4, 2). C. insert(3, 4). D. insert(4, 3).
Câu 54: Muốn gọi đến phần tử đầu tiên trong danh sách a ta dùng lệnh gì?
A. a.[1]. B. a[0]. C. a.0. D. a[].
Câu 55: Giả sử A = [5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12]. Biểu thức sau trả về giá trị đúng hay sai?
(3 + 4 – 5 + 18 // 4) in A
A. True B. False. C. Không xác định. D. Câu lệnh bị lỗi.
Câu 56: Giả sử A = [‘a’, ‘b’, ‘c’, ‘d’, 2, 3, 4]. Các biểu thức sau trả về giá trị đúng hay sai?
6 in A
‘a’ in A
A. True, False. B. True, False. C. False, True. D. False, False.
Câu 57: Số phát biểu đúng là:
1) Sau khi thực hiện lệnh clear(), các phần tử trả về giá trị 0.
2) Lệnh remove trả về giá trị False nếu không có trong danh sách.
3) remove() có tác dụng xoá một phần tử có giá trị cho trước trong list.
4) Lệnh remove() có tác dụng xoá một phần tử ở vị trí cho trước.
A. 1. B. 2. C. 0. D. 3.
Câu 58: Kết quả trả lại khi dùng toán tử in để kiểm tra một phần tử có nằm trong danh sách đã cho không là gì?
A. True hoặc False. B. True hoặc false. C. true hoặc false. D. True và False.
Câu 59: Kết quả khi thực hiện chương trình sau?
>>> A = [1, 2, 3, 5]
>>> A.insert(2, 4)
>>> print(A)
A. 1, 2, 3, 4. B. 1, 2, 4, 3, 5. C. 1, 2, 3, 4, 5. D. 1, 2, 4, 5.
Câu 60: Khi thực hiện lệnh Hà in A với A = [2, 4, 5, Hà Nội, Việt Nam, 9] sẽ cho kết quả như thế nào?
A. True B. true. C. False. D. Đáp án khác.
Câu 61: Toán tử nào dùng để kiểm tra một giá trị có nằm trong danh sách không?
A. in. B. int. C. range. D. append.
Câu 62: Giả sử A = [2, 4, 5, Hà Nội, Việt Nam, 9]. Hãy cho biết kết quả của câu lệnh 4 in A
A. True. B. False. C. true. D. false.
Câu 63: Kết quả của chương trình sau là gì?
A = [1, 2, 3, 4, 5, 6, 5]
for k in A:
print(k, end = )
A. 1 2 3 4 5 6. B. 1 2 3 4 5 6 5. C. 1 2 3 4 5. D. 2 3 4 5 6 5.
Câu 64: Để xóa 2 phần tử ở vị trí 1 và 2 trong danh sách a hiện tại ta dùng lệnh gì?
A. del a[1:2]. B. del a[0:2]. C. del a[0:3]. D. del a[1:3].
Câu 65: Cho đoạn chương trình:
a=[1,2,3]
a.append(4)
print(a)
Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên thì danh sách a có các phần tử:
A. a=[4,1,2,3] B. a=[1,2,3] C. a=[1,2,3,4] D. a=[1,4,2,3]
Câu 66: Cho đoạn chương trình:
a=[1,2,3]
a.insert(0,2)
print(a)
Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên thì danh sách a có các phần tử:
A. a=[0,1,2,3] B. a=[2,3] C. a=[2,1,2,3] D. a=[1,2,3,2]
Câu 67: Xâu kí tự được đặt trong cặp dấu:
A. Nháy đơn (‘’) hoặc nháy kép (“”) B. Ngoặc đơn ()
C. Ngoặc vuông [] D. Ngoặc nhọn {}
Câu 68: Xâu rỗng là xâu có độ dài bằng bao nhiêu?
A. 1. B. 2. C. 0. D. 3.
Câu 69: Có bao nhiêu xâu kí tự nào hợp lệ?
1) “123_@##”
2) “hoa hau”
3) “346h7g84jd”
4) python
5) “01028475”
6) 123456
A. 5. B. 6. C. 4. D. 3
Câu 70: Xâu “1234%^^%TFRESDRG” có độ dài bằng bao nhiêu?
A. 16. B. 17. C. 18. D. 15.
Câu 71: Sau khi thực hiện lệnh sau, biến s sẽ có kết quả là
s1 =3986443
s2 =
for ch in s1:
if int(ch) % 2 == 0:
s2 = s2 + ch
print(s2)
A. 3986443. B. 8644. C. 39864. D. 443.
Câu 72: Kết quả của chương trình sau là bao nhiêu?
>>> s = “abcdefg”
>>> print(s[2])
A. ‘c’. B. ‘b’. C. ‘a’. D. ‘d’.
Câu 73: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Có thể truy cập từng kí tự của xâu thông qua chỉ số.
B. Chỉ số bắt đầu từ 0.
C. Có thể thay đổi từng kí tự của một xâu.
D. Python không có kiểu dữ liệu kí tự.
II/ TỰ LUẬN:
- Xem các bài tập cuối mỗi bài học trang 110, 114, 118, 122
- Viết chương trình tính tổng S = 1 + 2 + 3 + … + n + … cho đến khi S < 109
- Viết chương trình tính tổng S = 1 + + + … + + … cho đến khi < 10-9
onthicaptoc.com
onthicaptoc.com De cuong on tap giua HK2 Tin 10 KNTT 23 24
Câu 1: Em hãy cho biết đâu không phải là dữ liệu?
A. Sgk Tin học.B. Bài giảng điện tử.
A. Sử dụng cùng một mật khẩu cho mọi thứ.B. Đặt mật khẩu dễ đoán cho khỏi quên.
C. Cho bạn bè biết mật khẩu để nếu quên còn hỏi bạn.
A. A0, A1, A2, A3, A4. B. A1, A2, A3, A4, A5.
C. A4. A3,A0. D. A1, A2, A3, A4.
Câu 1: Các thành phần nào sau đâu thuộc phân bón vi sinh vật phân giải chất hữu cơ?
1. Than bùn.2. Xác thực vật. 3.Nguyên tố khoáng.
Câu 1. Thuộc tính Spoke ratio có ở hình nào?
A. Hình vuông.B. Hình sao.C. Hình chữ nhật.D. Hình elip.
Câu 1:Bảng mã ASCII mở rộng sử dụng bao nhiêu bít để biểu diễn một kí tự?
A. 2.B. 4.C. 6.D. 8.
A. Fill Style.B. Opacity.
C. Stroke Style.D. Fill and Stroke.