onthicaptoc.com
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I MÔN TOÁN 11
Câu 1: Góc có số đo bằng radian là:
A. B. C. D.
Câu 2: Đổi số đo rad thành số đo độ ta được:
A. B. C. D.
Câu 3: Tính số đo của góc hình học , biết góc lượng giác có đo bằng .
A. B. C. D.
Câu 4: Nếu và thì bằng:
A. B. C. D.
Câu 5: Cho và . Khi đó ta có:
A. B.
C. D.
Câu 6: Rút gọn biểu thức:
ta được kết quả là:
A. B. C. D.
Câu 7: Giá trị biểu thức khi là:
A. B. C. D.
Câu 8: Cho , giá trị biểu thức:
là
A. 0 B. C. D. 1
Câu 9: Tính với .
A. B. C. D.
Câu 10: Biểu thức bằng:
A. B. C. D.
Câu 11: Cho với . Giá trị của là:
A. B. C. D.
Câu 12: Tính giá trị biểu thức biết .
A. B. 1 C. D.
Câu 13: Rút gọn biểu thức: ta được kết quả bằng:
A. B. C. D.
Câu 14: Phương trình có nghiệm thỏa mãn là :
A. B. . C. . D. .
Câu 15: Số nghiệm của phương trình trong khoảng là
A. . B. . C. . D. .
Câu 16: Số nghiệm của phương trình: với là
A. 1. B. 0. C. 2. D. 3.
Câu 17: Phương trình có bao nhiêu nghiệm thõa .
A. . B. . C. . D. .
Câu 18: Số nghiệm của phương trình với là :
A. . B. . C. . D. .
Câu 19: Phương trình có số nghiệm thuộc là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 20: Số nghiệm của phương trình: với là
A. . B. . C. . D. .
Câu 21: Số nghiệm của phương trình với là
A. . B. . C. . D. .
Câu 22: Số nghiệm của phương trình thuộc khoảng là
A. . B. . C. . D. .
Câu 23: Nghiệm của phương trình trong nửa khoảng là
A. . B. . C. . D. .
Câu 24: Nghiệm của phương trình , với là
A. B. C. D. ,
Câu 25: Số nghiệm của phương trình trên khoảng
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 26: Cho dãy số , biết . Tìm số hạng .
A. . B. . C. . D. .
Câu 27: Cho dãy số , biết . Mệnh đề nào sau đây sai?
A. . B. . C. . D. .
Câu 28: Cho dãy số biết . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Dãy số tăng B. Dãy số giảm
C. Dãy số không tăng, không giảm D. Cả A, B, C đều sai
Câu 29: Cho dãy số biết . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Dãy số tăng B. Dãy số giảm
C. Dãy số không tăng, không giảm D. Dãy số là dãy hữu hạn
Câu 30: Cho một cấp số cộng có . Tìm d ?
A. d = 5 B. d = 7 C. d = 6 D. d = 8
Câu 31: Cho một cấp số cộng có Tìm d?
A. B. C. D.
Câu 32: Cho cấp số cộng có d = –2; S8 = 72. Tính u1 ?
A. u1 = 16 B. u1 = –16 C. D.
Câu 33: Cho cấp số nhân có u1 = –3, q = . Tính u5?
A. B. C. D.
Câu 34: Cho cấp số nhân có u1 = –3, q = . Số là số hạng thứ mấy của cấp số này?
A. Thứ 5 B. Thứ 6
C. Thứ 7 D. Không phải là số hạng của cấp số.
Câu 35: Cho cấp số nhân có u2 = , u5 = 16. Tìm q và u1 .
A. B. C. D.
Câu 36: Kết quả của giới hạn là
A. . B. . C. . D. .
Câu 37: Kết quả của là
A. B. C. D. 0
Câu 38: Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0?
A. B. C. D.
Câu 39: Mệnh đề nào sau đây sai?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 40: Tính .
A. . B. . C. . D. .
Câu 41: Tính .
A. B. C. D.
Câu 42: Tính tổng
A. B. C. D.
Câu 43: Kết quả của là
A. B. C. D.
Câu 44: Trong các giới hạn sau, giới hạn nào bằng
A. B. C. D.
Câu 45: Giá trị bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 46: Giới hạn bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 47: có kết quả nào sau đây?
A. . B. . C. . D. .
Câu 48: Cho hàm số thỏa mãn và . Khẳng định nào sau đây là đúng?.
A. . B. .
C. Không tồn tại . D. .
Câu 49: Tính .
A. . B. . C. . D. .
Câu 50: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào SAI?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 51: Tính giới hạn .
A. . B. . C. . D. .
Câu 52: Giá trị của giới hạn là
A. . B. . C. . D. .
Câu 53: Cho hàm số . Tính .
A. . B. .C. . C. .
Câu 54: Hàm số liên tục trên khoảng nào sau đây?
A. B. C. D. và
Câu 55: Cho hàm số . Kết luận nào sau đây là đúng?
A. Hàm số liên tục tại điểm .
B. Hàm số liên tục tại điểm .
C. Hàm số liên tục tại điểm .
D. Hàm số liên tục tại điểm .
Câu 56: Cho hàm số . Hàm số đã cho liên tục tại khi a bằng
A. B. C. D.
Câu 57: Cho hàm số . Hàm số đã cho liên tục tại khi a bằng
A. B. C. D.
Câu 58: Cho hàm số . Hàm số đã cho liên tục trên khi m bằng
A. B. C. D.
Câu 59: Cho hàm số . Hàm số liên tục trên với giá trị của a là:
A. B. C. D.
Câu 60: Cho hàm số . Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Hàm số đã cho liên tục trên .
B. Phương trình có ít nhất một nghiệm trong khoảng (0; 2).
C. Ta có nên phương trình vô nghiệm trên khoảng (-2; 2).
D. Phương trình có nghiệm trong khoảng .
onthicaptoc.com
onthicaptoc.com De cuong on tap Toan 11 CTST giua HK1
A. Ma trận, đặc tả đề kiểm tra cuối học kì 2
MÔN: TOÁN, LỚP 11 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút
MÔN: TOÁN 11
BỘ SÁCH: KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
MÔN: TOÁN LỚP 11
A. Ma trận, đặc tả đề kiểm tra cuối học kì 2
1. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 11
2. BẢNG ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I, MÔN TOÁN -LỚP 11
MÔN TOÁN – LỚP 11 ( Cánh diều)
2.BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Câu 1: Nghiệm của phương trình là:
A. .B. .C. .D. .
MÔN TOÁN - KHỐI LỚP 11
I - MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II MÔN TOÁN – LỚP 11