PHÒNG GD & ĐT QUẬN LONG BIÊN HƯỚNG DẪN ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II
TRƯỜNG THCS THANH AM MÔN: TOÁN 9
Năm học 2021 – 2022
I. PHẠM VI KIẾN THỨC
1. LÝ THUYẾT
1.1. Đại số:
- Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn.
- Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế, cộng đại số, đặt ẩn phụ.
- Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình.
2
- Hàm số và đồ thị hàm số y = ax (a ≠ 0)
1.2. Hình học:
- Các loại góc với đường tròn.
- Liên hệ giữa cung và dây; quỹ tích cung chứa góc.
- Tứ giác nội tiếp đường tròn.
2. DẠNG BÀI
2.1. Câu hỏi tự luận:
- Giải hệ phương trình.
- Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình
- Vẽ đồ thị hàm số, tìm tọa độ giao điểm
- Hình học tổng hợp: chứng minh tứ giác nội tiếp, tam giác đồng dạng…
2.2. Câu hỏi trắc nghiệm:
II. CÂU HỎI THAM KHẢO
A. MỘT SỐ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
ĐẠI SỐ
Câu 1. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn?
2 3
A. 2x + 3y = 0 B. xy – x = 1 C. x + y = 5 D. 2x – 3y = 4.
Câu 2. Cặp số nào sau đây là một nghiệm của phương trình x – 3y = 2?
A. ( 1; 1) B. ( - 1; - 1) C. ( 1; 0) D. ( 2 ; 1).
Câu 3. Cặp số (1; -3) là nghiệm của phương trình nào sau đây ?
A. 3x – 2y = 3. B. 3x – y = 0. C. 0x – 3y = 9. D. 0x + 4y = 4.
Câu 4. Phương trình 4x – 3y = -1 nhận cặp số nào sau đây là một nghiệm ?
A. (-1; 1). B. (-1; -1). C. (1; -1). D. (1; 1).
Câu 5. Tập nghiệm của phương trình 4x – 3y = -1 được biểu diễn bằng đường thẳng
1
4 1 4
D. y = x -
A. y = - 4x - 1 B. y = x + C. y = 4x + 1
3 3 3
3
Câu 6. Tập nghiệm của phương trình 2x + 0y = 5 được biểu diễn bởi
A. đường thẳng y = 2x – 5.
5
B. đường thẳng y = .
2
C. đường thẳng y = 5 – 2x.
5
D. đường thẳng x = .
2
xy23
Câu 7. Hệ phương trình nào sau đây không tương đương với hệ

3xy2 1

3xy6 9 xy32 xy23 44x
   
A. B. C. D.
   
3xy2 1 3xy2 1 42x 3xy2 1
   
2xy5 5

Câu 8. Hệ phương trình tương đương với hệ phương trình là

2xy3 5

2

xy1

2xy5 5 2xy5 5 2xy5 5
  

5
D.
A. B. C.

  
4xy8 10 0xy2 0 4xy8 10 25
  

xy

33
Câu 9. Hệ phương trình nào sau đây vô nghiệm ?
xy25 xy25 xy25 xy25
   
   
A. B. C. D. .
   
1 1 15 1
xy 3  xy 
 xy  3  xy  3
   
 2 2 22  2
xy 4
Câu 10. Số nghiệm của hệ phương trình là

xy 0

A. vô số nghiệm B. vô nghiệm C. nghiệm duy nhất D. có hai nghiệm
x2y 1


Câu 11. Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ ?
 1
y

 2
1 1 1 D. 1;0
    
0; 2; 0;
A. . B. . C. .
  
2 2 2
  
Câu 12. Cho phương trình x – y = 1 (1). Phương trình nào dưới đây có thể kết hợp với (1) để được
một hệ phương trình có vô số nghiệm ?
A. 2y = 2x – 2. B. y = 1 + x. C. 2y = 2 – 2x. D. y = 2x – 2.
Câu 13. Phương trình nào dưới đây có thể kết hợp với phương trình x + y = 1 để được hệ phương
trình có nghiệm duy nhất ?
A. 3y = -3x + 3. B. 0x + y = 1. C. 2y = 2 – 2x. D. y + x = -1.
kx3y 3 3x3y 3
 
Câu 14. Hai hệ phương trình và là tương đương khi k bằng
 
x y1 yx 1
 
A. 3. B. -3. C. 1. D. -1.
2xy 1

Câu 15. Hệ phương trình có nghiệm là

4xy 5

A. (2; -3). B. (2; 3). C. (-2; -5). D. (-1; 1).
Câu 16. Cho phương trình x – 2y = 2 (1), phương trình nào tròn các phương trình sau kết hợp với (1)
được một hệ có nghiệm duy nhất ?
D. 2x – y = 4.
C. 2x3y 3.
1 1
A.  x y1. B. x y1.
2 2

x2y 3 2

Câu 17. Hệ phương trình có nghiệm là

xy 2 2


A.  2; 2 . B. 2; 2 . C. 3 2;5 2 . D. 2; 2 .
       
2
x
Câu 18.Cho hàm số y và các điểm A(1; 0,25); B(2; 2); C(4; 4). Các điểm thuộc đồ thị hàm số
4
gồm:
A.chỉ có điểm A. B.hai điểm A và C. C.hai điểm A và B. D.cả ba điểm A, B, C.
2
Câu 19. Đồ thị hàm số y = ax đi qua điểm A(3; 12). Khi đó a bằng
C. 4.
4 3 1
A. .
B. . D.
3
4 4
2
Câu 20. Đồ thị hàm số y = -3x đi qua điểm C(c; -6). Khi đó c bằng
D.kết quả khác.
A. 2 . B.  2 . C.  2 .
2
Câu 21. Đồ thị hàm số y = ax cắt đường thẳng y = - 2x + 3 tại điểm có hoành độ bằng 1 thì a bằng
A. 1. B. -1.
C. 5 . D.  5 .
2
Câu 22. Điểm N(2; -5) thuộc đồ thị hàm số y = mx + 3 khi m bằng:
1 1
A. – 2. B. 2. C. . D. 
2 2
2
Câu 23. Đồ thị hàm số y = x đi qua điểm:
A. ( 0; 1 ). B. ( - 1; 1). C. ( 1; - 1 ). D. (1; 0 ).
1

2
Câu 24. Hàm số y = m x đồng biến khi x > 0 nếu:

2

1 1 1
A. m < . B. m > . C. m >  . D. m = 0.
2 2 2
HÌNH HỌC
D
C
D
M
Q
A
A
C
O
O
O
O
A
C
P
B B B
(h.1)
N
(h.4)
(h.3)
(h.2)
0
Câu 1.Trong hình 1, biết AC là đường kính, góc BDC bằng 60 . Số đo góc ACB bằng
0 0 0 0
A. 40 . B. 45 . C. 35 . D. 30 .
0
Câu 2.Trong hình 2, góc QMN bằng 60 , số đo góc NPQ bằng
0 0 0 0
A. 20 . B. 25 . C. 30 . D. 40 .
0
Câu 3.Trong hình 3, AB là đường kính của đường tròn, góc ABC bằng 60 , khi đó số đo cung BmC
bằng
0 0 0 0
A. 30 . B. 40 . C. 50 . D. 60 .
0
Câu 4.Trong hình 4, biết AC là đường kính của đường tròn, góc ACB bằng 30 . Khi đó số đo góc
CDB bằng
0 0 0 0
A. 40 . B. 50 . C. 60 . D. 70 .
A A
A
P
M
M
B
O
O
B
O
O
I
D
x
D
C
M
B
Q
C
(h.5)
N
(h.7)
(h.6)
(h.8)
0 0
Câu 5.Trên hình 5, biết số đo cung AmD bằng 80 , số đo cung BnC bằng 30 . Số đo của góc AED
bằng
0 0 0 0
A. 25 . B. 50 . C. 55 . D. 40 .
0 0
Câu 6.Trong hình 6, số đo góc BIA bằng 60 , số đo cung nhỏ AB bằng 55 . Số đo cung nhỏ CD là
0 0 0 0
A. 75 . B. 65 . C. 60 . D. 55 .
0
Câu 7.Trên hình 7, có MA, MB là các tiếp tuyến tại A và B của (O). Số đo góc AMB bằng 58 . Khi
đó số đo góc OAB là
0 0 0 0
A. 28 . B. 29 . C. 30 . D. 31 .
0 0
Câu 8.Trên hình 8, số đo góc QMN bằng 20 , số đo góc PNM bằng 10 . Số đo của góc x bằng
0 0 0 0
A. 15 . B. 20 . C. 25 . D. 30
B
A
D C
B
O
D
O
O O A
C
D
A
B
A
E
M
F
M
C
(h.10)
(h.9) (h.11)
(h.12
0
Câu 9.Trên hình 9, số đo cung nhỏ AD bằng 80 . Số đo góc MDA bằng
0 0 0 0
A. 40 . B. 50 . C. 60 . D. 70 .
0
Câu 10.Trong hình 10, MA, MB là tiếp tuyến của (O), BC là đường kính, góc BCA bằng 70 . Số đo
góc AMB bằng
0 0 0 0
A. 70 . B. 60 . C. 50 . D. 40 .
0 0 0
Câu 11.Trong hình 11, có góc BAC bằng 20 , góc ACE bằng 10 , góc CED bằng 15 . Số đo góc BFD
bằng
0 0 0 0
A. 55 . B. 45 . C. 35 . D. 25 .
0 0
Câu 12.Trong hình 12, có AD//BC, góc BAD bằng 80 , góc ABD bằng 60 . Số đo góc BDC bằng
0 0 0 0
A. 40 . B. 60 . C. 45 . D. 65 .
Câu 13: Quỹ tích các điểm M nhìn đoạn thẳng AB cho trước dưới một góc vuông là:
A. Đường tròn đường kính AB
B. Nửa đường tròn đường kính AB
AB
C. Đường tròn đường kính
2
D. Đường tròn bán kính AB
o o
Câu 14: Với đoạn thẳng AB và góc (O < α < 180 ) cho trước thì quỹ tích các điểm M thỏa
mãn AMB là:
A. Hai cung chứa góc α dựng trên đoạn AB. Hai cung này không đối xứng nhau qua AB
B. Hai cung chứa góc α dựng trên đoạn AB và không lấy đoạn AB
C. Hai cung chứa góc α dựng trên đoạn AB. Hai cung này đối xứng nhau qua AB
D. Một cung chứa góc α dựng trên đoạn AB
Câu 15: Cho hình vẽ sau, chọn kết luận đúng:
o
A. Điểm E thuộc cung chứa góc 80 dựng trên đoạn AC
o
B. Điểm B, D thuộc cung chứa góc 80 dựng trên đoạn AC
o
C. Ba điểm B, E, D cùng thuộc cung chứa góc 80 dựng trên đoạn AC
D. Năm điểm A, B, C, D, E cùng thuộc một đường tròn
Câu 16.Hãy chọn ra tứ giác nội tiếp được đường tròn trong các tứ giác sau
C

130
C
D D D C
D

80 B
A   
 60 75
 65 65
60
j

90

70
B
C A
A
B
B A
(D)
(A) (B) (C)
Câu 17. Cho hình 14. Trong các khẳng định sau, hãy chọn khẳng định sai:
A. Bốn điểm MQNC nằm trên một đường tròn.
A
N
B. Bốn điểm ANMB nằm trên một đường tròn.
Q
C. Đường tròn qua ANB có tâm là trung điểm đoạn AB.
D. Bốn điểm ABMC nằm trên một đường tròn.
C
B M
(h.14)
Câu 18.Tứ giác nào sau đây không nội tiếp được đường tròn ?

55

90

90

50

130

90

 90
55
(D)
(C)
(A)
(B)
Câu 19.Tứ giác nào sau đây nội tiếp được đường tròn ?
A. Hình bình hành. B. Hình thoi. C. Hình chữ nhật. D. Hình thang.
Câu 20.Hãy chọn khẳng định sai. Một tứ giác nội tiếp được nếu:
A. Tứ giác có góc ngoài tại một đỉnh bằng góc trong của đỉnh đối diện.
0
B. Tứ giác có tổng hai góc đối diện bằng 180 .
C. Tứ giác có hai đỉnh kề nhau cùng nhìn cạnh chứa hai đỉnh còn lại dưới một góc α.
0
D. Tứ giác có tổng hai góc bằng 180 .
B. MỘT SỐ BÀI TẬP TỰ LUẬN
Bài 1. Giải hệ phương trình
16

17


x  y  3 xy 2 1 5
35xy (x 2)(y1) xy xy
 
  
1) 2) 3) 4) 5)
    
xy24 (x 8)(y 2) xy 56
2xy 3
   4xy 1 2
 


13

xy

Bài 2. Cho hàm số y = (m - 2)x + n (d). Xác định m, n để đường thẳng (d)
1) Đi qua điểm A(-1; 2) và B (3;- 4)
2) Đi qua điểm E (0; -1) và F (1;0)
Bài 3. Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình
1) Hai tổ sản xuất cùng làm một công việc thí sau 12 giờ thì xong. Nếu tổ I làm một mình trong 2 giờ;
tổ II làm một mình trong 7 giờ thì cả hai tổ làm xong một nửa công việc. Tính thời gian mỗi tổ làm một
mình xong công việc.
3) Tháng thứ nhất, hai tổ sản xuất làm được 2020 sản phẩm. Tháng thứ hai, số sản phẩm tổ I giảm 12%,
số sản phẩm của tổ II làm được tăng 15% nên cả hai tổ làm thêm được 60 sản phẩm so với tháng thứ
nhất. Tính số sản phẩm mỗi tổ làm được trong tháng thứ nhất.
2
Bài 4. Cho hàm số y = x có đồ thị là parabol (P) và hàm số y = x+ 2 có đồ thị là đường thẳng d
1) Vẽ đồ thị hai hàm số trên cùng một hệ trục tọa độ 2) Tìm tọa độ giao điểm A, B của d với (P).
2
Bài 5. Cho hàm số y = - x có đồ thị là parabol (P) và hàm số y = x- 6 có đồ thị là đường thẳng d
1) Tìm tọa độ giao điểm A, B của d với (P) 2) Tính chu vi, diện tích tam giác OAB.
Bài 6. Cho tam giác ABC nhọn nội tiếp đường tròn (O, R). Kẻ các đường cao BE, CF cắt nhau tại H.
Gọi M là giao điểm của BE với (O)
1) Chứng minh tứ giác BFEC là tứ giác nội tiếp. 2) Chứng minh H, M đối xứng qua AC
3) Chứng minh OA vuông góc với EF
Bài 7. Cho nửa đường tròn (O; R) đường kính AB. Dây MN = R (M thuộc cung nhỏ AN). Tia AM cắt
tia BN tại K; AN cắt BM tại I
1) Chứng minh KMIN là tứ giác nội tiếp 2) Chứng minh KM. KA = KN. KB
3) Cho R= 3cm. Tính IK
Bài 8. Cho đường tròn (O) và một điểm A nằm ngoài đường tròn (O). Từ A kẻ tiếp tuyến AB, AC tới
đường tròn (O) (B, C là các tiếp điểm).
1) Chứng minh: A, B, O, C cùng thuộc một đường tròn
2
2) Kẻ dây CD song song với AB, AD cắt đường tròn (O) tại E. Chứng minh: AB = AE. AD
3) Chứng minh: BDC cân.
4) CE kéo dài cắt AB tại I. Chứng minh IA = AB
TRƯỜNG THCS THANH AM
NĂM HỌC 2021-2022
ĐỊNH HƯỚNG ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2021- 2021
MÔN: NGỮ VĂN 9
A. NỘI DUNG
I. VĂN HỌC: HS thống kê ôn tập các văn bản đã học kì I
1/ Văn bản nhật dụng:
- Bàn về đọc sách- Chu Quang Tiềm
* Nắm vững kiến thức về nội dung, ý nghĩa của các văn bản
2/ Thơ hiện đại:
- Mùa xuân nho nhỏ- Thanh Hải
- Viếng lăng Bác- Viễn Phương
- Sang thu- Hữu Thỉnh
* Nắm vững kiến thức về tác giả và tác phẩm, hoàn cảnh ra đời, học thuộc lòng thơ, hiểu nội dung,
nghệ thuật và ý nghĩa văn bản.
* Giải thích được ý nghĩa nhan đề, tác dụng của các chi tiết, hình ảnh, biện pháp nghệ thuật của tác
phẩm.
II/ TIẾNG VIỆT
- Các phép liên kết câu
- Các thành phần biệt lập.
Nhận diện các phương châm hội thoại, từ vựng, sự phát triển của từ vựng và phương thức chuyển
nghĩa, biện pháp tu từ, hình thức độc thoại, đối thoại, phát hiện việc sử dụng các phép liên kết câu,
thành phần biệt lập trong phần đọc hiểu đồng thời biết sử dụng trong tạo lập văn bản.
III/ TẬP LÀM VĂN:
HS nắm vững các kĩ năng tạo lập văn bản vận dụng các phương thức biểu đạt đã được học trong
chương trinh Ngữ văn THCS (Tự sự, miêu tả, biểu cảm, thuyết minh, nghị luận)
- Tiến hành các bước tạo lập văn bản đúng mô hình đoạn diễn dịch, quy nạp, tổng phân hợp
- Viết đoạn có sử dụng yêu cầu Tiếng Việt.
- Kiểu bài nghị luận xã hội về một sự việc hiện tượng và nghị luận về một vấn đề tư tưởng đạo lý.
B. HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN KIỂM TRA
- Hình thức kiểm tra: Tự luận (Cấu trúc, dạng câu hỏi như đề thi tuyển sinh vào lớp 10)
- Thời gian làm bài: 90 phút
C. MỘT SỐ DẠNG BÀI THAM KHẢO.
Bài 1: Cho câu thơ: Mùa xuân người cầm súng
a. Chép chính xác 7 câu thơ tiếp theo để hoàn thiện khổ thơ và cho biết: Đoạn thơ trên nằm trong tác
phẩm nào, của ai? Nêu hoàn cảnh ra đời tác phẩm ấy.
b. Trong những câu thơ trên từ “lộc” được hiểu như thế nào? Theo em, vì sao hình ảnh “người cầm
súng” lại được tác giả miêu tả “Lộc giắt đầy trên lưng”?
c. Kể tên một văn bản khác trong chương trình ngữ văn THCS cũng viết về vẻ đẹp của mùa xuân (Ghi
rõ tên tác giả).
d. Viết đoạn văn khoảng 12 câu theo cấu trúc tổng phân hợp phân tích và làm rõ những cảm nhận về
mùa xuân của đất nước trong đoạn thơ em vừa chép. Đoạn văn có sử dụng 01 thành phần biệt lập phụ
chú, 01 phép lặp để liên kết (Gạch chân chỉ rõ thành phần biệt lập phụ chú và từ ngữ được sử dụng làm
phép liên kết)
Bài 2: Trong bài “Sang thu”, tác giả Hữu Thỉnh có viết: “Vẫn còn bao nhiêu nắng”
a. Chép 3 câu thơ tiếp theo để hoàn thiện khổ thơ.
b. Hãy cho biết năm sáng tác và xuất xứ của bài thơ trên?
c. Em hiểu gì về hình ảnh “sấm” và “hàng cây đứng tuổi”? Chúng gợi cho em những liên tưởng gì?
d. Kể tên 2 tác phẩm sáng tác cùng thời kì với bài thơ trên (nêu rõ tên tác giả)
e. Viết đoạn văn khoảng 12 câu phân tích và làm rõ cảm nhận của nhà thơ về tín hiệu lúc thu sang trong
không gian rộng và cao cùng với những suy ngẫm triết lí về sự trưởng thành của con người. Trong đoạn
văn có sử dụng 01 câu ghép, 01 thành phần biệt lập tình thái (gạch chân, chỉ rõ)
Bài 3: Mở đầu bài thơ tác giả Viễn Phương với giọng tâm tình “Con ở miền Nam ra thăm lăng Bác”.
a. Hãy chép chính xác 3 câu thơ tiếp theo để hoàn chỉnh khổ thơ. Nêu hoàn cảnh ra đời và xuất xứ của
tác phẩm.
b. Tại sao nhan đề bài thơ là Viếng lăng Bác nhưng trong câu thơ đầu tiên tác giả lại dùng từ “thăm”:
“con ở miền Nam ra thăm lăng Bác”
c. Trong CT ngữ văn THCS cũng có văn bản khác viết về hình ảnh cây tre. Kể tên văn bản và tác giả.
d. Trong niềm xúc động khi lần đầu ra thăm lăng Bác, nhà thơ đã có những quan sát và liên tưởng thật
tinh tế khi ngắm nhìn dòng người vào lăng viếng Bác. Hãy viết đoạn văn khoảng 12 câu theo cấu trúc
quy nạp để làm rõ điều đó. Trong đoạn văn có sử dụng 01 khởi ngữ, 01 phép thế để liên kết (Gạch
chân và chỉ rõ khởi ngữ, từ ngữ được sử dụng làm phép thế)
Bài 4: Kết thúc bài thơ “Viếng lăng Bác” nhà thơ Viễn Phương có viết:
“Mai về miền Nam thương trào nước mắt
Muốn làm con chim hót quanh lăng Bác
Muốn làm đóa hoa tỏa hương đâu đây
Muốn làm cây tre trung hiếu chốn này.”
(SGK Ngữ văn 9- tập II- NXBGD)
a. Theo em, từ “trung hiếu” thuộc từ loại nào? Khi tác giả viết “Muốn làm cây tre trung hiếu chốn
này” nhà thơ muốn thể hiện ước nguyện gì?
b. Hình ảnh “cây tre” ở khổ thơ trên đã xuất hiện trong khổ thơ nào của bài? Việc lặp lại đó có ý nghĩa
gì?
c. Bằng một đoạn văn khoảng 12 câu theo cách lập luận diễn dịch, em hãy phân tích khổ thơ cuối của
bài thơ “Viếng lăng Bác”, trong đoạn văn có sử dụng một câu ghép và phép nối để liên kết câu. (Gạch
chân dưới câu ghép và phương tiện làm phép nối)
d. Kể tên một văn bản khác trong chương trình Ngữ văn lớp 9 THCS cũng có các điểm chung sau:
- Khát vọng hóa thân, hòa nhập, cống hiến
- Kết cấu đầu cuối tương ứng
Bài 5: Đọc đoạn trích sau và thực hiện các yêu cầu bên dưới:
“Có người nói thành đạt là do gặp thời, có người lại cho là do hoàn cảnh bức bách, có người cho là do
có điều kiện được học tập, có người lại cho là do có tài năng trời cho. Các ý kiến đó mỗi ý chỉ nói tới
một nguyên nhân, mà lại đều là nguyên nhân khách quan, họ quên mất nguyên nhân chủ quan của con
người.
Thật vậy. Gặp thời tức là gặp may, có cơ hội, nhưng nếu chủ quan không chuẩn bị thì cơ hội cũng sẽ
qua đi. Hoàn cảnh bức bách tức là hoàn cảnh khó khăn buộc phải khắc phục. Nhưng gặp hoàn
cảnh ấy có người bi quan, thất vọng, chán nản, thối chí có người lại gồng mình vượt qua.
(Nguyên Hương, Trò chuyện với bạn trẻ, Ngữ văn 9, tập hai, NXB Giáo dục Việt Nam, 2018)
1. Xác định một phép liên kết được sử dụng trong hai câu văn in nghiêng ở trên và chỉ rõ từ ngữ dùng
làm phương tiện liên kết.
2. Theo tác giả, khi gặp “hoàn cảnh khó khăn buộc phải khắc phục”, con người có những cách ứng xử
nào?
3. Từ nội dung đoạn trích trên, em hãy trình bày suy nghĩ (khoảng 2/3 trang giấy thi) về ý kiến: Phải
chăng hoàn cảnh khó khăn cũng là cơ hội để mỗi người khám phá khả năng của chính mình?

onthicaptoc.com Đề cương ôn tập giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 9 Trường THCS Thanh Am năm 2021 2022

Xem thêm
Đề bài:
Câu 1: (4.0 điểm). Thực hiện các phép tính sau một cách hợp lí:
1. A =
Bài 1. (4,0 điểm)
Tính
a. Thực hiện phép tính:
Câu1: (4,0 điểm)
a) So sánh M và N biết: M = ; N = b) Thực hiện tính:
Câu 2: (4,0 điểm)
DỰ THẢO PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN: TOÁN CẤP THCS
ÁP DỤNG TỪ NĂM HỌC 2024 – 2025 LỚP 9 CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
TUYỂN TẬP BÀI TOÁN THỰC TẾ THCS
Bài 1: Biết Mật độ dân số = Số dân : Diện tích (người/km2)
a) Tính mật độ dân số nước ta năm 2006, biết số dân nước ta lúc đó là 84 156 000 người và diện tích cả nước là 331 212 km2.
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I- THCS Đoàn Thị Điểm- HN 2024-2025
MÔN TOÁN 9 -Năm học 2024 - 2025
I. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM: Từ tuần 1 đến hết tuần 9
I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm):
Phần 1: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ khoanh tròn vào một phương án đúng.