ĐỀ CƯƠNG GIỮA KÌ II
KHỐI 12 NĂM HỌC 2021-2022
Đề cương phần nhận biết và thông hiểu.
Câu 1.1 Cho hàm số xác định trên và là một nguyên hàm của trên . Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. , . B. , .
C. , . D. , .
Câu 1.2 Cho hàm số xác định và có đạo hàm trên . Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 1.3 Cho hàm số xác định trên và là một nguyên hàm của trên . Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. . B. , .
C. . D. .
Câu 1.4 Cho hàm số xác định và có đạo hàm cấp 2 trên . Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 2. 1 Chọn khẳng định sai?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 2. 2 Chọn khẳng định sai?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 2. 3 Chọn khẳng định đúng?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 2. 4 Nguyên hàm của hàm số là
A. B. C. . D.
Câu 3.1 Tìm nguyên hàm của hàm số .
A. . B. .
C. . D. .
Câu 3.2 Họ tất cả nguyên hàm của hàm số là
A. . B. . C. . D. .
Câu 3.3 Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số là
A. . B. . C. . D. .
Câu 3.4 Tìm nguyên hàm của hàm số .
A. . B. . C. . D. .
Câu 4.1: [2D3-0.0-1] Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. B.
C. D.
Câu 4.2 Tìm nguyên hàm của hàm số .
A. B.
C. D.
Câu 4.3 Nguyên hàm của hàm số là:
A. B. C. D.
Câu 4.4 .Tìm nguyên hàm của hàm số .
A. . B. .
C. . D. .
Câu 5.1 Hàm số là một nguyên hàm của hàm số:
A. . B. . C. . D. .
Câu 5.2 Tìm nguyên hàm của hàm số .
A. B.
C. D.
Câu 5.3 Tìm nguyên hàm của hàm số
A. B.
C. D.
Câu 5.4Nguyên hàm của hàm số là
A. B. C. D.
Câu 6.1 Hàm số nào dưới đây không là nguyên hàm của hàm số ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 6.2 Họ nguyên hàm của hàm số là
A. B. C. D.
Câu 6.3 Tìm nguyên hàm của hàm số .
A. B. C. D.
Câu 6.4 Tìm nguyên hàm của hàm số .
A. B.
C. D.
Câu 7.1 Cho hai hàm số , liên tục trên . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 7.2: Khẳng định nào sau đây không đúng?
A. B.
C. D.
Câu 7.3 : Tìm nguyên hàm của hàm số .
A. B.
C. D.
Câu 7.4: Họ nguyên hàm của hàm số là:
A. B. C. D.
Câu 8.1 Cho biết là một nguyên hàm của hàm số . Tìm .
A. . B. . C. . D. .
Câu 8.2 Cho biết là một nguyên hàm của hàm số . Tìm .
A. . B. . C. . D. .
Câu 8.3 Cho biết là một nguyên hàm của hàm số . Tìm .
A. . B. . C. . D. .
Câu 8.4 Cho biết là một nguyên hàm của hàm số . Tìm .
A. . B. . C. . D. .
Câu 9. 1 Nguyên hàm của hàm số là:
A. B. C. D. .
Câu 9.2 Cho hàm số thỏa mãn và . Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A. B.
C. D.
Câu 9.3. Tìm nguyên hàm của hàm số .
A. . B. .
C. . D. .
Câu 9.4: Họ nguyên hàm của hàm số f(x) = x3 - là:
A. B.
C. D.
Câu 10.1 Tìm họ nguyên hàm của hàm số .
A. B. C. D.
Câu 10.2 Tìm họ nguyên hàm của hàm số .
A. B. C. D.
Câu 10.3 Tìm họ nguyên hàm của hàm số .
A. B. C. D.
Câu 10.4 Tìm họ nguyên hàm của hàm số .
A. B. C. D.
Câu 11.1 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. B.
C. D.
Câu 11.2 Cho u(x) và v(x) là hai hàm số có đạo hàm liên tục trên [a;b]. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 11.3 Nếu hai hàm số u = u(x) và v = v(x) có đạo hàm liên tục trên K thì:
A. C.
B. D.
Câu 11.4: Tìm một nguyên hàm của hàm số
A. B.
C. D.
Câu 12.1 Nguyên hàm bằng
A. B. C. D.
Câu 12.2 Nguyên hàm của hàm số là
A. . B. .
C. . D. .
Câu 12.3. Nguyên hàm của hàm số là:
A. B. C. D.
Câu 12.4 Họ nguyên hàm của hàm số là
A. . B. .
C. . D. .
Câu 13.1 Cho hàm số liên tục trên và Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số trục hoành, các đường thẳng được xác định bằng công thức nào?
A. B. C. D.
Câu 13.2. Cho là một nguyên hàm của hàm số . Khi đó hiệu số bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 13.3. Cho có đạo hàm thỏa khi đó bằng
A. B. C. D.
Câu 13.4 Cho là hàm số có đạo hàm liên tục trên và khi đó bằng
A. B. C. D.
Câu 14.1 Cho hàm số có đạo hàm cấp hai trên thỏa mãn và Khi đó bằng A. B. C. D.
Câu 14.2. Cho có đạo hàm trên thỏa và Khẳng định nào sau đây đúng ? A. B. C. D.
Câu 14.3. Cho hàm số liên tục, có đạo hàm trên . Tích phân bằng
A. B. C. D.
Câu 14.4 Nếu và thì giá trị của bằng
A. B. C. D.
Câu 15.1 Cho hàm số liên tục trên và là số dương. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 15.2 Biết và , khi đó bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 15.3 Biết tích phân và . Khi đó bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 15.4 Biết và , khi đó bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 16.1 Tính tích phân .
A. . B. . C. . D. .
Câu 16.2 Với là các tham số thực. Giá trị tích phân bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 16.3 Giả sử . Khi đó giá trị của là
A. B. C. D.
Câu 16.4 Cho . Giá trị của tham số m thuộc khoảng nào sau đây?
A. . B. . C. . D. .
Câu 17.1 Cho các số thực , và các khẳng định:
. . . .
. . . .
Số khẳng định đúng:
A. . B. . C. . D. .
Câu 17.2Cho hàm số liên tục trên và . Tính .
A. . B. . C. . D. .
Câu 17.3 Cho . Khi đó bằng:
A. . B. . C. . D. .
Câu 17.4 Cho . Tích phân bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 18.1 bằng
A. B. C. D.
Câu 18.2 bằng
A. B. C. D.
Câu 18.3 Tích phân bằng:
A. B. C. D.
Câu 18.4 Tính tích phân .
A. . B. . C. . D. .
Câu 19.1 Biết ; ; . Mệnh đề nào sau đây sai?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 19.2 Cho hàm số liên tục trên thoả mãn , , .
Tính . A. . B. . C. . D. .
Câu 19.3 hàm số liên tục trên và , . Tích phân bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 19.4 Cho hàm số liên tục trên và có Tính
A. . B. . C. . D. .
Câu 20.1 Biết là hàm số liên tục trên , là số thực thỏa mãn và . Tính tích phân bằng
A. B. C. D.
Câu 20.2 Cho . Khi đó bằng:
A. . B. . C. . D. .
Câu 20.3 Cho tích phân bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 20.4 Cho , thì bằng:
A. . B. . C. . D.
Câu 21.1 Tính tích phân
A. B. C. D.
Câu 21.2Cho với , , và là các phân số tối giản. Giá trị bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 21.3 Tính .
A. . B. . C. . D.
Câu 21.4 Tính .
A. . B. . C. . D.
Câu 22.1 Tích phân bằng
A. B. C. D.
Câu 22.2 Tính tích phân.
A. B. C. D.
Câu 22.3Tích phân bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 22.4 Cho tích phân với Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. B. C. D.
Câu 23.1 Xét tích phân . Sử dụng phương pháp đổi biến số với , tích phân được biến đổi thành dạng nào sau đây:
A. . B. . C. . D. .
Câu 23.2 Tính tích phân bằng cách đặt , mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. B. C. D.
Câu 23.3 Cho tích phân nếu đổi biến số thì ta được.
A. . B. . C. . D. .
Câu 23.4 . Nếu đặt thì kết quả nào sau đây đúng?
A. . B. . C. . D.
Câu 24.1 Biết . Khi đó bằng:
A. . B. . C. . D. .
Câu 24.2 Cho . Khi đó bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 24.3 Cho . Khi đó bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 24.4 Cho . Tính .
A. . B. . C. . D. .
Câu 25.1 Cho , . Tính .
A. . B. . C. . D. .
Câu 25.2 Biết rằng tích phân , tích bằng
A. . B. . C. 1. D. 20.
Câu 25.3 Cho tích phân với là số thực, và là các số dương, đồng thời là phân số tối giản. Tính giá trị của biểu thức .
A. . B. . C. . D. .
Câu 25.4 Cho tích phân Tìm đẳng thức đúng?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 26.1: Trong không gian , cho điểm . Hình chiếu vuông góc của điểm trên mặt phẳng là điểm
A. B. C. D.
Câu 26.2: Trong không gian , hình chiếu vuông góc của điểm trên mặt phẳng có tọa độ là
A. . B. . C. . D.
Câu 26.3: Trong không gian , cho hai điểm và . Véctơ có tọa độ là
A. . B. . C. . D. .
Câu 26.4: Trong không gian , cho hai điểm và . Vectơ có tọa độ là
A. . B. . C. . D. .
Câu 27.1: Trong không gian , cho hai điểm và. Trung điểm của đoạn thẳng có tọa độ là
A. B. C. D.
Câu 27.2: Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai điểm và . Tìm tọa độ trung điểm của đoạn thẳng .
A. . B. . C. . D. .
Câu 27.3: Trong không gian với hệ trục toạ độ , cho điểm . Tính độ dài đoạn thẳng .
A. B. C. D.
Câu 27.4: Trong không gian với hệ trục toạ độ , cho điểm . Tính độ dài đoạn thẳng .
A. B. C. D.
Câu 28.1: Trong không gian với hệ tọa độ , cho các điểm . Tìm tọa độ điểm sao cho tứ giác là hình bình hành.
A. . B. . C. . D. .
Câu 28.2: Trong không gian với hệ tọa độ , cho hình bình hành ABCD biết . Tìm tọa độ đỉnh D?
A. B. C. D.
Câu 28.3: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC biết và là trọng tâm của tam giác. Tìm tọa độ đỉnh C?
A. B. C. D.
Câu 28.4: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC có và là trọng tâm của tam giác. Tọa độ của điểm C là:
A. (-5;-3;9) B. (-7;-3;9) C. (-7;3;9) D. (-7;3;6)
Câu 29.1: Trong không gian , cho mặt cầu . Tâm của có tọa độ là
A. . B. . C. . D. .
Câu 29.2: Trong không gian, cho mặt cầu . Tâm của có tọa độ là
A. B. C. D.
Câu 29.3: Trong không gian với hệ toạ độ , cho mặt cầu . Tính bán kính của .
A. B. C. D.
Câu 29.4: Trong không gian với hệ toạ độ , cho mặt cầu . Tính bán kính của .
A. B. C. D.
Câu 30.1: Trong không gian , cho mặt cầu có tâm và đi qua điểm. Phương trình của là
A. . B. .
C. . D. .
Câu 30.2: Trong không gian , cho hai điểm và . Phương trình của mặt cầu có tâm và đi qua điểm là
A. . B. .
C. . D. .
Câu 30.3: Trong không gian với hệ trục tọa độ mặt cầu( S) có tâm và đi qua điểm có phương trình là
A. B.
C. D.
Câu 30.4: Trong không gian với hệ trục tọa độ phương trình mặt cầu tâm và đi qua điểm là
A. B.
C. D.
Câu 31.1: Trong không gian , cho mặt phẳng . Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 31.2: Trong không giam mặt phẳng có một vectơ pháp tuyến là
A. B. C. D.
Câu 31.3: Trong không gian , mặt phẳng có một vectơ pháp tuyến là
A. . B. . C. . D. .
Câu 31.4: Trong không gian , mặt phẳng có một vectơ pháp tuyến là:
A. B. C. D.
Câu 32.1: Trong không gian , cho ba điểm ,,. Mặt phẳng có phương trình là:
A. . B. . C. . D.
Câu 32.2: Trong không gian với hệ tọa độ , cho điểm ; ;. Phương trình nào dưới dây là phương trình mặt phẳng ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 32.3: Trong không gian với hệ trục toạ độ , phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng ? A. B. C. D.
Câu 32.4: Trong không gian , mặt phẳng có phương trình là
A. . B. . C. . D. .
Câu 33.1: Trong không gian , mặt phẳng đi qua điểm và song song với mặt phẳng có phương trình là
A. B. C. D.
Câu 33.2: Trong không gian với hệ toạ độ , cho điểm và mặt phẳng . Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua và song song với ?
A. B. C. D.
Câu 33.3: Trong không gian với hệ toạ độ , phương trình của mặt phẳng đi qua điểm và song song với mặt phẳng là
A. B. C. D.
Câu 33.4: Trong không gian với hệ toạ độ , phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm và song song (Q): là
A. B. C. D.
Câu 34.1: Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai điểm ) và . Viết phương trình của mặt phẳng đi qua và vuông góc với đường thẳng .
A. B. C. D.
Câu 34.2: Trong không gian , cho hai điểm . Mặt phẳng đi qua và vuông góc với đường thẳng có phương trình là
A. B. C. D.
Câu 34.3: Trong không gian Cho hai điểm và Mặt phẳng đi qua và vuông góc với đường thẳng có phương trình là
A. B. C. D.
Câu 34.4: Trong không gian cho hai điểm và Mặt phẳng qua và vuông góc với có phương trình là
A. B. C. D.
Câu 35.1: Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt phẳng cho mặt phẳng có phương trình và điểm . Tính khoảng cách từ đến
A. B. C. D.
Câu 35.2: Tính khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng (P): ?
A. B. C. D.
Câu 35.3: Trong không gian , khoảng cách giữa hai mặt phẳng và bằng A. . B. . C. . D. .
Câu 35.4: Trong không gian , khoảng cách giữa hai mặt phẳng và bằng
A. . B. . C. . D. .
---------------------------- Hết----------------------------
9

onthicaptoc.com Đề cương ôn tập giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 12 năm 2021 2022

Xem thêm
1.1 Phương trình bậc nhất hai ẩn
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
BÀI TOÁN THỰC TẾ TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
BÀI 2: SỰ ĐIỆN LI, THUYẾT BRONSTED-LOWRY VỀ ACID-BASE
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
PHƯƠNG PHÁP TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI ÔN TẬP CHƯƠNG PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT GIAO THOA SÓNG CƠ
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.