TRƯỜNG THPT VIỆT ĐỨC
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II MÔN TOÁN 10 NĂM HỌC 2017 – 2018
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
PHẦN I : TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
MÃ ĐỀ 187
Câu 1: Trong các điểm có tọa độ cho sau đây, điểm nào thuộc miền nghiệm của hệ bất phương 1 3 1
⎧+ ≥ ⎪⎪⎨⎪ + ≤ − ⎪⎩?
x y
trình
2 2
1 1
x y
2 2
A. (0;1) . B. (−1;1) . C. (1;3). D. (−1;0) . ⎧ + + =
x xy y
Câu 2: Tập nghiệm của hệ phương trình 2 224
⎨⎩ + + =là:
x y xy
A. {(0;2 , 2;0 , 2; 3 , 2;2 ) ( ) ( − ) ( )} . B. {(0;2 , 2;0 ) ( )}.
C. {(0;2 , 2; 3 , 2;2 ) ( − ) ( )} . D. {(2;0 , 0;3 ) ( )} .
Câu 3: Đường thẳng 6 5 30 x y + =tạo với các trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng A. 7,5. B. 6. C. 15. D. 5. Câu 4: Tìm chu vi tam giác ABC, biết rằng AB =12và 2sin 3sin 4sin A B C = =? A. 3 52 . B. 16 . C. 48. D. 52 Câu 5: Hệ bất phương trình 2 3 04
⎧ − > ⎨⎩ −
x m
m ≥ − . B. 112
m < − . D. 52
A. 52
m < . C. 52 ⎧ = − + ⎨ ∈
x tt
1
m ≤ − .
Câu 6: Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng ( )
⎩ = − −
y t
4 3
A. Q(1;2). B. N (1; 4− ). C. N (− − 1; 3). D. P(1; 10 − ). Câu 7: Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng sau đây vuông góc: (1 2 10 0 − − + = m x my )và − − + = 3 2 6 0 x y?
A. m = 2 . B. m = 0 . C. 38
m = . D. Không có m nào.
Trang 1/9 - Đề cương ôn tập GK2 (2021-2022)
Câu 8: Tập nghiệm của bất phương trình: 3 2 3 3 − + − < + − x x x xlà:
A. (1;3]. B. (−∞;1). C. (−∞;1]. D. (1;3). Câu 9: Tam giác ABC có ( )1
c A B AC BC + = − = =. Tính cạnh AB?
os , 8, 10
8
A. 12. B. 184 . C. 2. D. 154 . Câu 10: Cho hai số thực a, b tùy ý. Mệnh đề nào sau đây là đúng ?
A. a b a b − ≤ + . B. a b a b − = + . C. a b a b − = − . D. a b a b − > − . Câu 11: Các giá trị m để tam thức ( )
f x x m x m ( ) 2 8 1 = − + + +đổi dấu hai lần là:
2
A.0 28 < < m . B. m < 0hoặc m > 28.
C. m > 0 . D. m ≤ 0hoặc m ≥ 28 .
Câu 12: Tập tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 3 1 2 1 5 ( x m x m − + − = − + − )có nghiệm là:
⎛ ⎞ ⎜ ⎟ +∞ ⎝ ⎠. B. 11
A. 11;
⎝ ⎠. C. 11;
⎛ ⎞ ⎜ ⎟ −∞
⎣ ⎠. D. 11;
4
----------------------------------------------- PHẦN II : TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1(2 điểm):
;4
⎡ ⎞ ⎢+∞⎟ 4
⎡ ⎞ ⎣ ⎠.
⎢+∞⎟ 7
32
⎧= + ⎪⎪⎨⎪ = + ⎪⎩
1) Giải hệ phương trình:2 x
x y
32
y x
y
2
2) Giải bất phương trình: 31
x x
+ +≥
x
+
2
Bài 2 (1,5 điểm): Cho ( ) ( )
2
f x x m x m = − − + + 1 2
1) Tìm mđểf x( ) 0 ≥với ∀ ∈x .
2) Tìm mđể phương trình f x( ) 0 =có hai nghiệm phân biệt khác không . Bài 3(1 điểm): Hình bình hành ABCDcó AB a BC a = = ; 2. Góc A nhọn, diện tích hình bình hành bằng 2
a. Tính độ dài đường chéo BD.
Bài 4 (2 điểm): Trong (Oxy)cho (d x y ): 2 2 0 − + =và hai điểm A B (0;6 ; 2;5 ) ( ) 1) Viết phương trình tham số của (d )đi qua B(2;5)và song song với (d ). 2) Tìm Mtrên (d )sao cho 2 2 MA MB +đạt giá trị nhỏ nhất.
Bài 5 (0.5 điểm): Cho abc , ,là các số thực thỏa mãn a b > > 0; 0và 2
f x ax bx c ( ) 0 = + + ≥với
∀ ∈x. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 4a c Fb+
= .
----------- HẾT ----------
Trang 2/9 - Đề cương ôn tập GK2 (2021-2022)
TRƯỜNG THPT VIỆT ĐỨC
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II MÔN TOÁN 10 NĂM HỌC 2019 – 2020
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
PHẦN I : TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5,0 điểm)Câu 1. Tập xác định của bất phương trình 3 1 + + + + > −là:
x x x 2 3 2 3
x
MÃ ĐỀ 644
A.D = − +∞ [ 3; ). B.D = − +∞ [ 2; 0 ) { } . C.D = − +∞ [ 2; ). D.D = − +∞ [ 3; 0 ) { }. Câu 2. Cho biểu thức 4 3 ( ) 1
x
−
−. Tập hợp tất cả các giá trị của xthỏa BTPf x( ) 0 ≥là: f xx
= +
1 2
∈⎢ ⎥ ⎣ ⎦. B.1;1
∈⎢ ⎥ ⎣ ⎦. D.1;1
A.1;1
∈⎜ ⎟ ⎝ ⎠. C.1;1
x⎡ ⎤ 2
x⎛ ⎞ 2
x⎡ ⎤ − 2
x⎛ ⎤ ⎝ ⎦.
∈⎜ ⎥
2
Câu 3. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, vectơ nào sau đây không là vectơ pháp tuyến của đường thẳng có phương trình: 3 3 4 0 x y − + = .
A.n = −( 6;6) . B.n = − (1; 1) . C.n = (3;3) . D.n = − (2; 2) . ⎧ + = ⎨⎩ =có nghiệm là:
x y m
Câu 4. Giá trị của tham sốmđể hệ phương trình 2 .
x y m
A.m∈ −∞ ∪ +∞ ( ;0 2; ] [ ). B.m∈ −∞ ∪ +∞ ( ;0 2; ) ( ). C.m∈ −( 4 5;4 5). D.m∈ −⎡ ⎤ 4 5;4 5 ⎣ ⎦.
Câu 5. Để hệ phương trình 01
⎧ − =
x my
⎨⎩ − = +có nghiệm duy nhất, điều kiện của tham sốmlà:
mx y m
A.m ≠−1. B.m ≠ 0 . C.m ≠1. D.m ≠±1. Câu 6. Tập nghiệm của bất phương trình2 3 5 0 x − − ≤là:
A.S = −[ 1;4]. B.S = −∞ − ∪ +∞ ( ; 4 1; ] [ ). C.S = −∞ − ∪ +∞ ( ; 1 4; ] [ ) . D.S = −[ 4;1].
Câu 7. Nghiệm của hệ phương trình 3 5 4 0
⎧ − − =
x y
⎨⎩ − − =là:
2 7 5 0
x y
A.3 7
⎛ ⎞ ⎜ ⎟ − − ⎝ ⎠. B.3 7;
⎝ ⎠. C.3 7
⎛ ⎞ ⎜ ⎟ −
⎝ ⎠. D.3 7;
;
11 11
11 11
⎛ ⎞ ⎜ ⎟ −
;
11 11
⎛ ⎞ ⎜ ⎟ ⎝ ⎠. 11 11
Câu 8. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba đường thẳng (d x y 1 ): 5 3 5 0 − + =; (d x y 2 ): 3 5 2 0 + − =; (d x y 3 ): 3 5 6 0 − + =. Tìm phát biểu đúng:
A.1 3 d d ⊥ . B.1 2 d d // . C.1 2 d d ⊥ . D.2 3 d d // . Câu 9. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(−3;2)và B(4;3). Tìm tọa độ điểm Mthuộc trục hoành và có hoành độ dương để tam giác MABvuông tại M?
A.M (5;0). B.M (3;0). C.M (7;0) . D.M (2;0) . Câu 10. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai vectơa b = − = (3; 1 , 4;6 ) ( ). Tích vô hướng của hai vectơavà blà:
A. ab. 8 = . B. ab. 12 = . C. ab. 14 = . D. ab. 6 = .
Trang 3/9 - Đề cương ôn tập GK2 (2021-2022)
Câu 11. Tập nghiệm của hệ bất phương trình
4 5 3
⎧ +< − ⎪⎪⎨− ⎪ + > ⎪⎩là:
xx
6
7 4 2 33
x
x
= −∞ ⎜ ⎟ ⎝ ⎠. D.23;13
= ⎜ ⎟ ⎝ ⎠. B.S = −∞ ( ;13). C.23
A.2;13
S⎛ ⎞ 13
S⎛ ⎞ ;2
S⎛ ⎞ = ⎜ ⎟ ⎝ ⎠. 2
Câu 12. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
⎩ <. D.1. 1
⎧ <
A.11
⎧ <
a a
⎩ <. C.0 1. 1
⎧ < < ⎨ ⇒ <
aa b
aa b
⎩ <. B.10
⎧ <
aa b
⎩ <.
⎨ ⇒ <
⎨ ⇒ − <
⎨ ⇒ <
b b 1
b
1
b
1
b
1
Câu 13. Cho tam giác ABCcóAB AC = = 4, 6, 0 ˆA =120. Độ dài cạnh BClà: A.BC = 19 . B.BC = 2 13 . C.BC = 2 19 . D.BC = 2 7 . ⎧ − < + ⎪⎨⎪ < + ⎩bằng:
5 2 4 5
x x
Câu 14. Tổng các nghiệm nguyên của hệ bất phưng trình ( )2 2
x x
2
A.27 . B.21. C.29 . D.28 . 2 3
x
+
Câu 15. Cho hàm số( )
=+và đường thẳng (d y x m ): = + . Có bao nhiêu giá trị nguyên của y C
x
2
tham sốmđể đồ thị(C)và đường thẳng (d )không cắt nhau?
A. 2. B. 4. C. 5. D. 3. Câu 16. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai vectơ a b = − = − − (1; 2 , 2; 6 ) ( ). Góc giữa hai vectơ a b,bằng:
A.0
30 . B.0
60 . D.0
45 . C.0
Câu 17. Cho phương trình 2 2
135 .
x m x m m − − + − = (5 1) 6 2 0. Điều kiện của tham sốmđể phương trình
luôn có nghiệm là:
A.m ≥1. B.m ≠1. C.m >1. D.∀m . Câu 18. Cho phương trình 2
x m x m − + + − = 2( 1) 2 4 0 . Gọi 1 2 x x,là hai nghiệm của phương trình
thỏa mãn 1 2 1 2 3( ) 5 x x x x + = . Biết rằng tham sốmcó dạng ab. Tính a b + = ? A.a b + =17. B.a b + =14. C.a b + =15. D.a b + =16. Câu 19. Cho hình bình hành ABCDcó độ dài hai đường chéo AC BD = = 2 21, 8, cạnh bên AB = 7. Tính độ dài cạnh AD?
A.AD = 5. B.AD = 5 47 . C.AD = 3 39 . D.AD = 7 . Câu 20. Tìm giá trị thực của tham sốmđể bất phương trình ( ) ( )
2 2 2 5 6 2 3 m m x m m x m − + ≥ + − +
nghiệm đúng với ∀ ∈x R?
A.m =−2. B.m = 2 . C.m =−3. D.m = 3 . Câu 21. Gọimlà giá trị nhỏ nhất của hàm số4
( )1x
= +−với 0 1 <
A.m = 2 . B.m = 4 . C.m = 6. D.m = 8 . Câu 22. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình thoi ABCDcó đỉnh A B (3;1 , 1; 2 ) (− − )và tâm Icó tọa độ nguyên thuộc đường thẳng (d x y ): 2 0 + + =. Diện tích hình thoi ABCDlà: A. S = 5. B. S = 20 . C. S = 40 . D. S =10 .
Trang 4/9 - Đề cương ôn tập GK2 (2021-2022)
Câu 23. Cho phương trình 2 2
x m x m m + + + − + = 2( 3) 3 1 0 . Gọi 1 2 x x,là hai nghiệm của phương
trình. Hãy tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 1 2 2 A x x x = − − ( 1)?
A.12−. B.274−. C.12. D.274. Câu 24. Tìm các giá trị thực của tham sốmđể hệ bất phương trình 2 3 5 4 ( ) ( )
⎧ − < − ⎨⎩ + ≤ −vô nghiệm?
x x
mx x
1 1
A.m ≥1. B.m >1. C.m ≤1. D.m <1. Câu 25. Tìm các giá trị thực của tham sốmđể bất phương trình m x x (2 1 2 1 − ≥ + )có tập nghiệm là S = +∞ [1; )?
A.m =1. B.m >1. C.m = 3. D.m <1.
PHẦN II : TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Bài 1: Giải bất phương trình sau
a) 2
x x x + − < − 12 8 .b) 2
2 5 3 0. x x − − >
Bài 2: Giải bất phương trình sau:
a)( )( )
2
1 3 6 0 − − − ≤ x x xb) 2 1 2 x x − ≤ −
Bài 3:
a) Cho hàm số: ( ) ( ) ( )
2
f x m x m x m = − − − + + 1 2 1 2 2, với m là tham số thực. Tìm tham số m 2019 2020 −
=x
yf xcó tập xác định là R.
để hàm số: ( )
b) Cho hàm số: ( )3
f x x x = + ≥ ; 3
x. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số
⎧ = + ⎨⎩ = − +; (d x y 2 ): 1 0 + + =
x t
Bài 4: Trong mặt phẳng Oxy, cho M (1; 3− )và hai đường thẳng ( 1 )1 2 dy t
:1
a) Lập PTTQ của đường thẳng đi qua Mvà vuông góc với đường thẳng (d2 ) b) Tìm tọa độ điểm I thuộc đường thẳng (d1 )sao cho khoảng cách từ Iđến đường thẳng (d2 )bằng 3 2 .
------ HẾT ------
ĐÁP ÁN TN
1D
2D
3C
4A
5D
6A
7C
8C
9B
10D
11D
12C
13C
14B
15D
16B
17D
18C
19A
20D
21D
22B
23D
24A
25C
Trang 5/9 - Đề cương ôn tập GK2 (2021-2022)
TRƯỜNG THPT VIỆT ĐỨC
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II MÔN TOÁN 10 NĂM HỌC 2020 – 2021
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
PHẦN I : TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7,0 điểm)Câu 1: Tập nghiệm Scủa bất phương trình x x x + − ≤ + − 2 2 2là
MÃ ĐỀ 187
A. S =∅B. S = +∞ [2; ). C. S = {2} . D. S = −∞ ( ;2). Câu 2: Tam thức bậc hai ( )2
f x x x = − + 5 4nhận giá trị âm khi và chỉ khi
A. x∈(1;4 .)B. x∈ +∞ (4; .)C. x∈ −∞ ( ;1 .)D. x∈ −∞ ( ;4 .) Câu 3: Cho tam giác ABCcó AB cm AC cm BC cm = = = 6 , 8 , 10. Khi đó trung tuyến dài nhất của tam giác ABCcó độ dài là
A. 3 7 cm . B. 43 cm . C. 83 cm. D. 73 cm . Câu 4: Trong mặt phẳng Oxycho đthẳng ( ) Δ:2 3 0 x y − − =. Khi đó điểm nào sau đây nằm trên( ) Δ? A. B(2; 1) − . B. D( 1; 3) − − . C. A(1; 1) − . D. C(2; 3) − . Câu 5: Cho tam giác ABCcó AB cm AC cm BC cm = = = 6 , 8 , 10. Khi đó góc lớn nhất của tam giác ABCcó số đo là
A. 0
135 . B. 0
90 . C. 0
150 . D. 0
120 .
Câu 6: Trong mặt phẳng Oxycho đường thẳng ( ) Δcó phương trình 2 3 0 x y − − =. Khi đó ( ) Δcó một véctơ pháp tuyến là
A. n = (2;1). B. n = − (2; 1). C. n = − (2; 3) . D. n = (1;2). 16 f x x x 10 0
Câu 7: Tìm giá trị nhỏ nhất mcủa hàm số ( ) ( )
= + + >.Ta được kết quả là
x
A. m = 4.B. m =16.C. m =18.D. m = 6. Câu 8: Trong mặt phẳng Oxycho hai điểm A B (3;2), (5;4). Khi đó đường thẳng ABcó phương trình A. x y − − =1 0. B. x y + − =3 0 . C. x y + − = 7 0 . D. x y − + =1 0 . Câu 9: Bất phương trình 2
x x − + < 6 10 0có tập nghiệm Slà
A. S = . B. S = −∞ ( ;3). C. S = (2;5) . D. S =∅ .
Câu 10: Tập nghiệm Scủa bất phương trình 2 x
5 1 3
x − ≥ +là
5
= − +∞ ⎜ ⎟ ⎝ ⎠. D. 20;
= +∞ ⎜ ⎟ ⎝ ⎠C. 5;2
A. S = −∞ ( ;2). B. 20; .
S⎛ ⎞
23
S⎛ ⎞
S⎡ ⎞ = +∞ ⎢ ⎟ ⎣ ⎠.
23
Câu 11: Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn? x y
⎧ + − > ⎨⎩ − ≤B. 2 1 0.
⎧ + − > ⎨⎩ − ≤D. 2 1 0. ⎧ + − > ⎪⎨+ ≤ ⎪⎩
22 1 0.
⎧ + − > ⎨⎩ − ≤C. 2 1 0.
A.
x y x y
0
x y xy y
0
x y x y
0
x y
1 0
Câu 12: Tập xác định Dcủa bất phương trình 10
x 4<
−là
A. D = ± 4 { } . B. D = +∞ (4; ). C. D = ± 2 { } . D. D = .
Trang 6/9 - Đề cương ôn tập GK2 (2021-2022)
Câu 13: Nếu a b a +
A. a b < < 0.B. a > 0và b < 0.C. b a < .D. ab > 0. Câu 14: Giá trị x =−3thuộc tập nghiệm của bất phương trình nào trong các bất phương trình sau đây? x x + + ≤ 3 2 0. C. x ≤ 0 . D. 10
2
onthicaptoc.com Đề cương ôn tập giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 10 Trường THPT Việt Đức năm 2021 2022
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.