ĐỀ CƯỜNG ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KÌ II LỊCH SỬ 11
BÀI 17: CHIẾN TRANH THẾ GIỚI THỨ HAI (1939-1945)
I/ NHẬN BIẾT
Câu 1: Sau khi xóa bỏ hòa ước Vec-xai, Đức hướng tới mục tiêu:
A. chuẩn bị tiến đánh Liên Xô. B. chuẩn bị thôn tính vùng Xuy-đét
C. thành lập một nước “Đại Đức” ở Châu Âu. D. chuẩn bị gây chiến tranh chia lại thế giới
Câu 2: Liên Xô có chủ trương gì đối với chủ nghĩa phát xít?
A. Liên kết với các nước Anh, Pháp để chống chủ nghĩa phát xít.
B. Ủng hộ quan điểm của Mĩ thực hiện chính sách trung lập.
C. Kí hiệp ước với Đức đẩy chiến tranh về các nước tư bản.
D. Chuẩn bị về mọi mặt để một mình đánh chủ nghĩa phát xít.
Câu 3: Thái độ của các nưóc tư bản đối với Liên Xô:
A. Liên kết chặt chẽ. B. Hợp tác chặt chẽ .
C. Thù ghét. D. Thực hiện chính sách trung lập.
Câu 4: Đâu là nguyên nhân sâu xa dẫn đến chiến tranh tranh thế giới thứ hai?
A. Do Mĩ thực hiện chính sách trung lập. B. Mâu thuẫn giữa các nước tư bản về thuộc địa.
C. Hậu quả của khủng hoảng kinh tế 1929 – 1933. D. Anh, Pháp kí Hiệp định Muy-ních với Đức.
Câu 5: Chiến thắng đánh dấu chiến lược chiến tranh chớp nhoáng của Hít-le thất bại là:
A. chiến thắng Mátx-cơ-va. B. chiến thắng Xta-lin-grát
C. chiến thắng En A-la-men. D. chiến thắng Cuốc-xcơ
Câu 6: Chiến tranh Thái Bình Dương bùng nổ khi:
A. Nhật đánh chiếm Đông Bắc Trung Quốc. B. Nhật tấn công Mĩ ở Trân Châu cảng
C. Nhật vào Đông Dương. D. Nhật bành trướng khu vực Thái Bình Dương
Câu 7: Chiến tranh thế giới thứ hai chấm bằng sự kiện nào?
A. Chủ nghĩa phát xít Italia sụp đổ. B. Nước Đức kí văn bản đầu hàng
C. Nhật Bản kí văn bản đầu hàng. D. Liên Xô đánh bại quân Quan Đông của Nhật
Câu 8: Để thực hiện mục tiêu thành lập một nước Đại Đức ở Châu Âu, Đức đã đánh chiếm nước nào đầu tiên?
A. Tiệp Khắc. B. Áo. C. Ba Lan. D. Bỉ.
Câu 9: Các nước phát xít sau khi hình thành liên minh đã có hành động gì?
A. Tăng cường các hoạt động quân sự và gây chiến tranh xâm lược ở nhiều nơi trên thế giới.
B. Đầu tư vốn vào nhiều nơi trên thế giới.
C. Tăng cường trang bị vũ khí cho quân đội để chuẩn bị chiến tranh.
D. Ra sức đầu tư phát triển vũ khí mới để chuẩn bị chiến tranh.
Câu 10: Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ được mở đầu bằng sự kiện nào?
A. Đức tấn công Tiệp Khắc. B. Đức tấn công Ba Lan.
C. Đức tham gia hội nghị Muy- nich. D. Đức tấn công Liên Xô.
Câu 11: Chiến thắng Xtalingrat đã
A. Đánh bại hoàn toàn quân Đức ở Liên Xô.
B. Tạo bước ngoặt của chiến tranh.
C. CTTGII đã kết thúc ở châu Âu.
D. Phát xít Đức phải đầu hàng Đồng minh.
Câu 13: Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ khi:
A. Liên Xô tuyên chiến với Đức. B. Anh, Pháp tuyên chiến với Đức
C. Đức tấn công Ba Lan. D. Mĩ tuyên chiến với Đức.
Câu 14: Tuyên ngôn Liên hợp quốc ngày 1/1/1942 tuyên bố
A. Cục diện chính trị thế giới đã thay đổi.
B. Khối Đồng minh chống phát xít được hình thành.
C. Khôi phục lại chủ quyền của các dân tộc bị phát xít nô dịch.
D. Phe phát xít bắt đầu suy yếu.
Câu 15: Khi đức đánh chiếm Ban Lan, Đức thực hiện chiến lược gì?
A. Đánh nhanh thắng nhanh. B. Chiến tranh chớp nhoáng.
C. Đánh lâu dài. D. Đánh chắc, tiến chắc.
Câu 16: Chiến thắng Matxcova đã
A. Đánh bại hoàn toàn quân Đức ở Liên Xô.
B. Làm tổn thất nặng nề quân Đức, tạo bước ngoặt chiến tranh.
C. Làm phá sản chiến lược chiến tranh chớp nhoáng của Hitle.
D. Quân Đức chuyển sang thế bị động.
Câu 17. Trong chiến tranh thế giới thứ hai kế hoạch của Đức đổ bộ vào nước Anh không thực hiện được vì
A. Đức chưa dồn hết lực lượng tấn công Anh.
B. Anh có lực lượng quân đội mạnh.
C. Anh có ưu thế về Không quân, hải quân và được Mĩ viện trợ.
D. thực chất Đức chỉ đánh nghi binh vào Anh.
Câu 18: Sau chiến thắng Xta-lin-grát (11/1942 đến 2/1943), từ đây
A. quân Đức liên tiếp thất bại trên các chiến trường.
B. chủ nghĩa phát xít Italia bị sụp đổ.
C. Liên Xô và phe Đồng minh chuyển sang tấn công đồng loạt.
D. khối Đồng minh chống phát xít hình thành.
Câu 19. Phát xít Nhật chiếm Đông Bắc TQ vào thời gian nào?
A. 1930. B. 1931. C. 1932. D. 1933.
Câu 20. Phát xít Nhật mở rộng xâm lược trên toàn lãnh thổ TQ vào thời gian nào?
A. 1937. B. 1938. C. 1939. D. 1940.
Câu 21. Đức tấn công Liên Xô vào thời gian nào?
A. 5/1941. B. 6/1941. C. 7/1941. D. 8/1941.
Câu 22. Chiến tranh thế giới thứ 2 kết thúc với sự thất bại hoàn toàn của
A. Phe Hiệp ước B. Chủ nghĩa phát xít
C. Phe Đồng minh. C. Phe Liên minh
Câu 23. Chiến tranh thế giới thứ 2 kết thúc với sự thắng lợi toàn của
A. Phe Hiệp ước B. Chủ nghĩa phát xít
C. Phe Đồng minh. C. Phe Liên minh
II/ THÔNG HIỂU:
Câu 24: Đỉnh cao trong chính sách nhân nhượng của Anh, Pháp, Mĩ đối với chủ nghĩa phát xít là:
A. Để Nhật tự do đánh Đông Bắc Trung Quốc. B. Kí Hiệp định Muy-ních
C. Mĩ thực hiện chính sách trung lập. D. Để cho Đức “xóa bỏ” hòa ước Véc-xai
Câu 25: Ý nào dưới đây không phản ánh đúng nguyên nhân dẫn đến chiến tranh thế giới thứ hai 1939 -1945?
A. Do hậu quả của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 -1933.
B. Sự xuất hiện của Chủ nghĩa Phát xít ở Đức, Italia, Nhật Bản
C. Anh, Pháp, Mĩ tạo điều kiện cho Phát xít phát động chiến tranh.
D. Do hậu quả của cuộc khủng hoảng kinh tế 1918 – 1923.
Câu 26: Chiến thắng Matxcova có ý nghĩa như thế nào?
A. Đánh bại hoàn toàn quân Đức ở Liên Xô.
B. Làm tổn thất nặng nề quân Đức, tạo bước ngoặt chiến tranh.
C. Làm phá sản chiến lược chiến tranh chớp nhoáng của Hitle.
D. Quân Đức chuyển sang thế bị động.
Câu 27: Chiến thắng Xtalingrat có ý nghĩa gì?
A. Đánh bại hoàn toàn quân Đức ở Liên Xô.
B. Tạo bước ngoặt của chiến tranh.
C. Đây là thắng lợi vĩ đại nhât trong lịch sử quân sự Liên Xô.
D. Phát xít Đức phải đầu hàng Đồng minh.
Câu 28: Vì sao nói: chiến thắng Xta-lin-grát (11/1942 đến 2/1943) đã tạo nên bước ngoặt của chiến tranh thế giới thứ hai?
A. Từ đây, quân Đức liên tiếp thất bại trên các chiến trường.
B. Từ đây, chủ nghĩa phát xít Italia bị sụp đổ.
C. Từ đây, Liên Xô và phe Đồng minh chuyển sang tấn công đồng loạt.
D. Từ đây, khối Đồng minh chống phát xít hình thành.
BÀI 18: ÔN TẬP LỊCH SỬ THẾ GIỚI HIỆN ĐẠI 1917-1945
I/ THÔNG HIỂU:
Câu 1. Mở ra một kỉ nguyên mới cho nước Nga, làm thay đổi vận mệnh đất nước và số phận hàng triệu con người ở Nga. Đó là:
A. mục đích của Cách mạng tháng Mười Nga. B. Ý nghĩa của Cách mạng tháng Mười Nga.
C. nguyên tắc của Cách mạng tháng Mười Nga. D. Nộ dung của Cách mạng tháng Mười Nga.
Câu 2. Nội dung nào sau đây không phải là nội dung của chính sách kinh tế mới của Liên Xô 1921?
A. Thay thế chế độ trưng thu lượng thực thừa bằng thuế cố định.
B. Nhà nước tập trung khôi phục công nghiệp nặng.
C. Nhà nước kiểm soát toàn bộ nền công nghiệp.
D. Nhà nước nắm các ngành kinh tế chủ chốt.
Câu 3. Chính sách kinh tế mới ở Liên Xô là sự chuyển đổi kịp thời, đầy sáng tạo từ nền kinh tế nhà nước nắm độc quyền về mọi mặt sang một nền kinh tế
A. nhiều thành phần đặt dưới sự kiểm soát của pháp luật.
B. nhiều thành phần nhưng đặt dưới sự kiểm soát của nhà nước.
C. nhà nước chỉ nắm các ngành kinh tế chủ chốt.
D. tập trung quan liêu, bao cấp.
Câu 4: Hậu nghiêm trong nhất của cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929-1933 là :
A. Hàng trục triệu người trên thế giới thất nghiệp.
B. Nhiều người bị phá sản,mất hết tiền bạc và nhà cửa.
C. Sự xuất hiện của chủ nghĩa Phát xít và nguy cơ chiến tranh thế giới 2.
D. Lạm phát trở nên phi mã, nhà nước không thể điều tiết được.
Câu 5:Tại sao Đức,Ý, Nhật bản lại đi theo con đường phát xít hoá bộ máy nhà nước để cứu vãn tình trạng khủng hoảng kinh tế:
A. Vì cay cú sau thất bại trong chiến tranh thế giới thứ nhất.
B. Vì có ít thuộc địa, ngày càng thiếu vốn, thiếu nguyên liệu và thị trường.
C. Vì Phát xít hoá bộ máy nhà nước mới tập trung được sức mạnh để khôi phục kinh tế.
D. Đó là những nước quân phiệt hiếu chiến.
Câu 6. Biểu hiện cơ bản nhất chứng tỏ Đức dần dần phục hồi vị trí của mình trong quan hệ quốc tế là
A. tham gia vào Liên Hiệp Quốc. B. tham gia vào Hội Quốc liên.
C. kí kết một số hiệp ước với các nước tư bản châu Âu. D. kí kết 1 số hiệp ước với Liên Xô.
Câu 7. Ý nào sau đây không nằm trong chính sách đối ngoại của Hít –le?
A. Rút ra khỏi Hội Quốc liên.
B. Ban bố lệnh tổng động viên quân dịch.
C. Thành lập quân đội thường trực ở châu Âu.
D. Kí hiệp ước với Mĩ nhằm chống Quốc tế cộng sản.
Câu 8. Vai trò của nhà nước Mĩ trong thực hiện chính sách kinh tế mới ?
A. Can thiệp tích cực vào đời sống kinh tế. B. Bỏ mặc kinh tế phát triển.
C. lũng đoạn nền kinh tế. D. Nhà nước bán cho tư nhân các ngành kinh tế quan trọng.
Câu 9: Tác dụng cuộc đấu tranh của nhân dân Nhật bản trong những năm 30 của thế kỉ XX?
A. Góp phần làm chậm quá trình phát xít hoá bộ máy nhà nước.
B. Góp phần đẩy nhanh quá trình phát xít hoá bộ máy nhà nước.
C. Góp phần làm cho cuộc khủng hoảng kinh tế ở Nhật bản trở nên trầm trọng hơn.
D. Làm thất bại âm mưu quân phiệt hoá bộ máy nhà nước của giai cấp tư sản, quý tộc.
Câu 10. Nét mới trong phong trào độc lập dân tộc ở Đông Nam Á giữa hai cuộc chiến tranh thế giới ( 1918 – 1939) là gì?
A. Sự lớn mạnh của giai cấp tư sản dân tộc trong phong trào đấu tranh.
B. Một số chính đảng tư sản được thành lập và có ảnh hưởng rộng rãi.
C. Giai cấp vô sản bắt đầu trưởng thành từ thập niên 1920.
D. Các Đảng Cộng sản thành lập và lãnh đạo phong trào đấu tranh.
Câu 11. Trong những năm 1929-1933 sự kiện nào là tiêu biểu cho phong trào chống Pháp ở Đông Dương?
A. Cuộc khởi nghĩa của người Mèo ở Bắc Lào và Tây Bắc Việt Nam.
B. Cuộc khởi nghĩa của Ong Kẹo và Com-ma-đam.
C. Cao trào Xô viết Nghệ Tĩnh 1930-1931.
D. Phong trào chống thuế ở Công-pông-chơ-năng.
Câu 12. Sự phát triển mạnh mẽ của phong trào vô sản ở Đông Nam Á sau chiến tranh thế giới thứ nhất đã dẫn đến
A. Hình thành cao trào cách mạng. B. Chủ nghĩa Mác-Lê nin truyền bá sâu rộng.
C. Giai cấp công nhân ngày càng trưởng thành. D. Đảng Cộng sản thành lập ở các nước
Câu 13. Sự ra đời của Đảng cộng sản ở các nước Đông Nam Á đã khẳng định điều gì?
A. Cách mạng ở Đông Nam Á chấm dứt thời kì khủng hoảng về lãnh đạo.
B. Giai cấp công nhân trở thành lực lượng chính trị quan trọng.
C. Hình thành cao trào cách mạng.
D. Chủ nghĩa Mác-Lê nin có điều kiện ảnh hưởng sâu rộng.
CHỦ ĐỀ: NHÂN DÂN VIỆT NAM KHÁNG CHIẾN CHỐNG PHÁP
XÂM LƯỢC TỪ 1858 -1884
I. NHẬN BIẾT:
Câu 1: Giữa thế kỉ XIX Việt Nam là một
A. quốc gia phong kiến độc lập có chủ quyền. B. nước thuộc địa của Pháp.
C. thuộc địa của Tây Ban Nha. D. phụ thuộc vào Pháp.
Câu 2: Giữa thế kỉ XIX chế độ phong kiến Việt Nam đang trong tình trạng
A. phát triển nhanh chóng. C. khủng hoảng suy yếu nghiêm trọng.
B.ổn định và phát triển. D. có nền công thương nghiệp phát triển.
Câu 3: Tại mặt trận Quảng Nam – Đà Nẵng, Nguyễn Tri Phương đã sữ dụng chiến thuật gì ?
A. Tích cực thực hiện “vườn không nhà trống”
B. Tập trung lực lượng chủ động tấn công Pháp
C. Tạm thời rút toàn bộ lực lượng về bảo vệ kinh thành Huế
D. Cử người sang thương thuyết, nghị hòa với thực dân Pháp
Câu 4: Thái độ của triều đình Huế trước việc Pháp đánh chiếm các tỉnh Nam kì?
A. tăng cường lực lượng cho miền Nam để đánh Pháp.
B. tiếp tục thực hiện chiến lược phòng ngự bị động.
C. thiếu tin tưởng, lúng túng và rơi vào con đường đầu hàng.
D. kêu gọi nhân dân miền Nam phối hợp với triều đình đánh Pháp.
Câu 5:Người chỉ huy quân ta chống lại thực dân Pháp ở Gia Định là ai?
A. Trương Định. B. Nguyễn Tri Phương.
C. Nguyễn Hữu Huân. D. Võ Duy Dương.
Câu 6: Người lãnh đạo trận đánh chìm tàu chiến Et-pê-răng trên sông Vàm Cỏ Đông là
A. Nguyễn Tri Phương. B. Nguyễn Trung Trực.
C. Nguyễn Hữu Huân. D. Nguyễn Thông.
Câu 7: “ Bao giờ người Tây nhổ hết cỏ nước Nam thì mới hết người nước Nam đánh Tây” là câu nói nổi tiếng của
A. Nguyễn Hữu Huân. B. Nguyễn Trung Trực.
C. Nguyễn Tri Phương. D. Trương Định.
Câu 8: Người chỉ huy quân triều đình phối hợp chiến đấu cùng nhân dân Đà Nẵng trong những ngày đầu Pháp đặt chân xâm lược là.
A. Lưu Vĩnh Phúc. B. Hoàng Diệu.
C. Nguyễn Tri Phương. D. Hòang Tá Viêm.
Câu 9: Hiệp ước Nhâm Tuất (1862) giữa pháp và Triều đình nhà Nguyễn kí kết trong hoàn cảnh nào?
A. Vua Tự Đức mất. B. Pháp chiếm Gia Định.
C. Đại đồn Chí Hòa bị vỡ. D. Kháng chiến của nhân dân miền Đông lên cao.
Câu 10: Người bất chấp “ lệnh bãi binh” của triều đình tiếp tục chống Pháp ở Nam Kì là?
A. Nguyễn Hữu Huân. B. Nguyễn Trung Trực.
C. Nguyễn Tri Phương. D. Trương Định.
Câu 11: Người được nhân dân miền Tây suy tôn “ Bình Tây Đại nguyên soái” là.
A. Nguyễn Tri Phương. B. Trương Định.
C. Nguyễn Trung Trực. D. Trương Quyền.
Câu 12. Nơi mở đầu cuộc tấn công xâm lược Việt Nam là
A. Sài Gòn- Gia Định. B. bán đảo Sơn Trà (Đà Nẵng).
C. Huế. D. Thuận An.
Câu 13. Kế hoạch “đánh nhanh thắng nhanh” của Pháp bị thất bại sau lần Pháp tấn công
A. Gia Định. B. Đà Nẵng. C. miền Đông. D. miền Tây.
Câu 14. Không chiếm được Đà Nẵng, thực dân Pháp tiến đánh
A. Gia Định. B. Vĩnh Long. C. Huế. D. Bắc Kỳ.
Câu 15. Ngày 23-2-1861, quân Pháp đánh vùng nào ở Nam Bộ?
A. Quân Pháp đánh chiếm Định Tường. B.Quân Pháp đánh chiếm Biên Hòa.
C. Quân Pháp đánh chiếm Vĩnh Long. D. Quân Pháp đánh chiếm Đại đồn Chí Hòa.
Câu 16. Ngày 20/6/1867, quân pháp kéo đến trước thành Vĩnh Long, ép ai phải nộp thành không điều kiện?
A. Trương Định. B. Nguyễn Tri phương.
C. Nguyễn Trường Tộ. D. Phan Thanh Giản.
Câu 17. Sau khi thất bại trong kế hoạch “đánh nhanh thắng nhanh” ở gia Định, Pháp chuyển sang lối đánh
A. “Đánh chắc, tiến chắc”. B. “Chinh phục từng gói nhỏ”.
C. “Đánh phủ đầu”. D. “ Chinh phục từng địa phương”.
Câu 18. Tháng 3-1860, người được điều động vào chỉ huy mặt trận Gia Định và xây dựng Đại đồn Chí Hòa là
A. Trương Định. B. Nguyễn Tri phương.
C. Nguyễn Trường Tộ. D. Phan Thanh Giản.
Câu 19. Khi thực dân Pháp đánh vào Đà Nẵng, thái độ của triều đình Huế là
A. cùng với nhân dân đứng lên chống Pháp đến cùng.
B. hoang mang, dao động, thiếu kiên quyết chống giặc.
C. chấp nhận đầu hàng giặc ngay từ đầu.
D. thỏa hiệp với Pháp để đàn áp, bóc lột nhân dân.
Câu 20: Pháp lấy cớ gì để đánh chiếm Bắc Kì lần thứ nhất 1873?
A. Giải quyết vụ Đuy- puy.
B. Triều đình Nguyễn vi phạm hiệp ước 1862.
C. Chính sách “ cấm và sát đạo” của nhà Nguyễn.
D. Chính sách “ bế quan tỏa cảng” của nhà Nguyễn.
Câu 21: Pháp lấy cớ gì để kéo quân ra Bắc Kì lần thứ hai ?
A. Ra Bắc giải quyết vụ Đuy- puy.
B. Ra Bắc điều tra tình hình.
C. Vu cáo triều đình Huế vi phạm hiệp ước 1874.
D. Vu cáo triều đình Huế vi phạm Hiệp ước 1862.
Câu 22: Tướng giặc nào đã tử trận trong trận Cầu Giấy lần nhất ?
A. Gác- ni-ê. B. Ri-vi-e.
C. Pa-tơ-nốt. D. Giăng Đuy-puy.
Câu 23: Hiệp ước 1874 kí kết trong hoàn cảnh nào?
A. Phong trào đấu tranh của nhân dân liên tục dâng cao. B. Pháp đánh chiếm Gia Định.
C. Pháp đã rút quân khỏi Bắc Kì. D. Tướng giặc Gác-ni-ê tử trận.
Câu 24: Chiến thắng Cầu Giấy lần 2 có sự đóng góp lớn của đội quân
A. Cờ Đen của Lưu Vĩnh Phúc và Hoàng Tá Viêm. B. triều đình do Nguyễn Tri Phương chỉ huy.
C. triều đình do Hoàng Diệu chỉ huy. D. triều đình do Phan Thanh Giản chỉ huy.
Câu 25: Sau khi mất 6 tỉnh Nam Kì, triều đình nhà Nguyễn đã.
A. Tổ chức cho nhân dân phản công để lấy lại.
B. Mặc nhiên thừa nhận là vùng đất của Pháp, không nghĩ đến việc giành lại.
C. Thương lượng với Pháp để xin chuộc.
D. Chuẩn bị lực lượng, chờ thời.
Câu 26: Sau khi chiếm được 6 tỉnh Nam Kì, thực dân Pháp đã.
A. Tìm cách xoa dịu nhân dân.
B. Bị triều đình nhà Nguyễn phản ứng.
C. Bắt tay thiết lập bộ máy cai trị, chuẩn bị kế hoạch đánh ra Bắc Kì.
D. Ngừng kế hoạch mở rộng cuộc chiến để cũng cố lực lượng.
Câu 27. Bản Hiệp ước Pa-tơ-nốt (6-6-1884) gồm 19 khoản, căn bản dựa trên:
A. Hiệp ước Nhâm Tuất (5-6-1862). B. Hiệp ước Giáp Tuất (15-3-1874).
C.Hiệp ước Hắc- măng (25-8-1883). D. Không dựa trên Hiệp ước nào cả.
Câu 28. Trận đánh gây tiếng vang lớn nhất 1873 ở Bắc kì là trận
A. bao vây quân địch ở thành Hà Nội. B. phục kích của quân ta và quân cớ đen tại Cầu Giấy.
C. đánh địch ở Thanh Hóa. D. phục kích của quân ta và quân cớ đen tại Cầu Hàm Rồng.
Câu 29. Chiến thắng Cầu Giấy lần thứ hai trong cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta đã thể hiện
A. lòng yêu nước và quyết tâm bảo vệ Tổ quốc của nhân dân.
B. rõ quyết tâm tiêu diệt giặc của nhân dân ta.
C. sự phối hợp nhịp nhàng, đồng bộ của nhân dân ta trong việc phá thế vòng vây của địch.
D. lối đánh tài tình của nhân dân ta.
III/ THÔNG HIỂU
Câu 1: Vì sao Pháp chọn Đà Nẵng làm mục tiêu tấn công đầu tiên khi xâm lược Việt Nam ?
A. Vì Đà Nẵng có cảng nước sâu, gần kinh thành Huế
B. Vì Đà Nẵng là cổ họng kinh thành Huế
C. Vì Đà Nẵng có tiềm lực kinh tế
D. Vì quân triều đình ở Đà Nẵng rất ít
Câu 2: Nguyên nhân sâu xa để thực dân Pháp tiến hành xâm lược Việt Nam là
A. giúp Nguyễn Ánh đánh bại Tây Sơn. B. mở rộng thị trường.
C. khai hóa văn minh cho triều Nguyễn. D. truyền đạo Ki tô giáo.
Câu 3: Bộ máy nhà nước thời Nguyễn mang tính chất
A. nhà nước dân chủ. B. nhà nước quân chủ lập hiến.
C. nhà nước phong kiến phân quyền. D. nhà nước quân chủ chuyên chế tập trung cao độ.
Câu 4: Chiến thuật “đánh nhanh thắng nhanh” của Pháp bị thất bại nguyên nhân chính
A. quân Pháp không quen với thời tiết, bị đau ốm nhiều.
B. việc tiếp tế lương thực thuốc men khó khan.
C. không quen thuộc địa hình, địa thế ở Việt Nam.
D. khí thế kháng chiến sục sôi trong nhân dân cả nước.
Câu 5: Cuộc khởi nghĩa tiêu biểu nhất trong phong trào kháng chiến của nhân dân Nam Kì
A. khởi nghĩa Phan Tôn. B.khởi nghĩa Trương Quyền.
C.khởi nghĩa Nguyễn Hữu Huân. D.khởi nghĩa Trương Định.
Câu 7: Ý nào sau đây không thuộc nội dung của hiệp ước Nhâm Tuất 5/6/1862?
A. Việt Nam mở các cửa biển Đà Nẵng, Ba Lạt, Quảng Yên cho Pháp tự do buôn bán
B. triều đình Huế chính thức thừa nhận chủ quyền của Pháp ở 6 tỉnh Nam Kì
C. Pháp cai quản 3 tỉnh miền Đông Nam Kì và đảo Côn Lôn
D. Bồi thường chiến phí cho Pháp 280 vạn lượng bạc
Câu 8: Đặc điểm nổi bật của phong trào kháng chiến của nhân dân Nam kì sau năm 1862
A. qui tụ thành những trung tâm kháng chiến lớn, tổ chức chặt chẽ.
B. các cuộc khởi nghĩa nổ ra với qui mô nhỏ và phân tán.
C. lực lượng khởi nghĩa qui tụ gồm nhiều thành phần xã hội.
D. không tiếp tục kháng chiến vì lệnh bãi binh của triều đình.
Câu 9. Những lí do khiến quân đội triều đình Huế không giành được thứng lợi quyết định trên chiến trường Gia Định năm 1960 là:
A. Lực lượng quân địch quá mạnh trong khi lực lượng ta quá yếu.
B. Quân ta tuy đông nhưng áp dụng chiến thuật sai lầm, thiếu quyết tâm đánh giặc và thắng giặc.
C. Quân triều đình thiếu sự ủng hộ của nhân dân.
D. Lực lượng quân địch quá mạnh, quân triều đình thiếu sự ủng hộ của nhân dân.
Câu 10: Trận Cầu Giấy lần nhất có ảnh hưởng như thế nào đến cục diện chiến tranh ?
A. Nhân dân phấn khởi, Pháp hoang mang lo sợ.
B. Pháp quyết tâm đánh chiếm toàn bộ Việt Nam.
C. Tiêu hao một bộ phận sinh lực của quân Pháp ở Bắc Kì.
D. Buộc Pháp phải rút quân khỏi Bắc Kì.
Câu 11: Nội dung nào không đúng khi nói về nguyên nhân cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta từ 1858 đến 1884 bị thất bại ?
A. Tinh thần yêu nước, quyết tâm chống Pháp của nhân dân chưa cao.
B. Tư tưởng thỏa hiệp, cầu hòa của nhà Nguyễn.
C. Tư tưởng bảo thủ của nhà Nguyễn, sợ dân hơn sợ giặc.
D. Kinh tế TBCN Pháp phát triển mạnh, chế độ phong kiến Việt Nam khủng hoảng
Câu 12: Tại sao khi chiếm xong thành Hà Nội, thì Pháp liền chiếm mỏ than Hòn Gai, Quảng Yên, Nam Định?
A. Cơ hội vua Tự Đức qua đời.
B. Pháp có hỏa lực mạnh, quân đông.
C. Vì triều đình Huế còn hoang mang, mất cảnh giác.
D. Pháp cần nguyên nhiên liệu để phục vụ cho chính quốc.
Câu 13: Vì sao Pháp thay Hiệp ước Hác- măng bằng Hiệp ước Pa- tơ-nôt?
A. Khẳng định sức mạnh của Pháp.
B. Chấm dứt phong trào kháng chiến của nhân dân.
C. Để xoa dịu dư luận và mua chuộc thêm những phần tử pk đầu hàng.
D. Loại trừ sự can thiệp của nhà Thanh.
Câu 14: Hoàn thành sự kiện lịch sử sau để chứng tỏ triều Nguyễn từng bước đầu hàng thực dân Pháp?
1. Triều đình kí với Pháp Hiệp ước Nhâm Tuất
2. Triều đình kí với Pháp Hiệp ước Hác- măng
3. Triều đình kí với Pháp Hiệp ước Pa-tơ-nốt
4. Triều đình kí với Pháp Hiệp ước Giáp Tuất
A. 1,3,4,2. B. 1,4.2, 3. C. 1,2,3,4. D. 1,3,2,4
C. Thương lượng với Pháp để xin chuộc.
D. Chuẩn bị lực lượng, chờ thời.
Câu 15: Sự kiện đánh dấu sự đầu hàng hoàn toàn của triều đình nhà Nguyễn với thực dân Pháp là.
A. Quân Pháp tấn công Thuận An.
B. Triều đình kí Hiệp ước Hác Măng (1883) và Hiệp ước Pa- tơ- nốt (1884).
C. Không chọn được người kế vị Tự Đức.
D. Thành Hà Nội thất thủ lần thứ 2 (1882).
Câu 16. Ý nào không phải là lí do Triều đình nhà Nguyễn kí Hiệp ước 1874?
A. Muốn quân Pháp nhanh chóng rút khỏi Bắc Kì.
B. Muốn chia sẻ quyền thống trị với Pháp, bảo vệ quyền lợi ích kỉ của dòng tộc.
C. Rảnh tay đàn áp phong trào nông dân.
D. Bảo vệ lợi ích của dân tộc.
Câu 17. Ý nào không phải là hậu quả của nội dung Hiệp ước Giáp Tuất 1874?
A. Làm mất một phần chủ quyền lãnh thổ đất nước.
B. Nước ta trở thành thị trường riên của tư bản pháp.
C. Quân pháp có điều kiện trở lại xâm lược toàn bộ Bắc Kì.
D. Việt Nam chính thức trở thành thuộc địa nửa phong kiến.
II.Phần tự luận: (3 điểm)
Bài 17
-Phân tích nguyên nhân và con đường dẫn đến Chiến tranh thế giới thứ hai.
- Đánh giá được tác động, hệ quả của Chiến tranh thế giới thứ hai
- Đánh giá vai trò của Liên Xô trong việc đánh thắng chủ nghĩa phát xít.
- Đánh giá tác động của lịch sử thế giới đối với lịch sử Việt Nam giai đoạn 1917-1945
Bài 19,20:
* Phân tích được nguyên nhân Pháp xâm lược Việt Nam cuối thế kỉ XIX.
* Phân tích được tác động của Hiệp ước 1883, 1884.
* Nguyên nhân thất bại của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1858-1884).
* Bài học kinh nghiệm từ thất bại của cuộc chống thực dân Pháp (1858-1884).
onthicaptoc.com Đề cương ôn tập giữa học kỳ 2 môn Lịch sử lớp 11 Trường THPT Phú Bài năm 2021 2022
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.