TRƯỜNG THPT VIỆT ĐỨC
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II
Năm học 2021 – 2022
MÔN HÓA HỌC 12
A. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
1. Nêu tính chất vật lí, tính chất hoá học chung của kim loại; nguyên tắc, các phương pháp điều chế
kim loại. Viết phương trình hóa học chứng minh.
2. Thế nào là ăn mòn kim loại? So sánh ăn mòn hoá học và ăn mòn điện hoá. Nêu điều kiện xảy ra ăn
mòn điện hoá.
3. Nêu tính chất hóa học và phương pháp điều chế: kim loại kiềm, kiềm thổ và các hợp chất của chúng.
4. Sự điện phân là gì? Viết công thức tính khối lượng chất thoát ra trên bề mặt điện cực.
5. Nước cứng là gì? Nước cứng tạm thời, nước cứng vĩnh cửu chứa những ion nào? Nêu các phương
pháp làm mền nước cứng.
B. MỘT SỐ CÂU HỎI THAM KHẢO
Câu 1: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA là
A. 3. B. 2. C. 4. D. 1.
Câu 2: Công thức chung của oxit kim loại kiềm thổ là
A. R O . B. RO . C. R O. D. RO.
2 3 2 2
Câu 3: Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là
2 2 6 2 2 2 6 2 2 6 1 2 2 6 2 1
A. 1s 2s 2p 3s . B. 1s 2s 2p . C. 1s 2s 2p 3s . D. 1s 2s 2p 3s 3p .
Câu 4: Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là
A. Sr, K. B. Na, Ba. C. Be, Al. D. Ca, Ba.
Câu 5: Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại?
A. Vàng. B. Bạc. C. Đồng. D. Nhôm.
Câu 6: Cho dãy các kim loại: K, Mg, Na, Al. Kim loại có tính khử mạnh nhất trong dãy là
A. Na. B. Mg. C. Al. D. K.
Câu 7: Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước)
những tấm kim loại
A. Cu. B. Zn. C. Sn. D. Pb.
Câu 8: Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO ) giải phóng kim loại Cu là
3 2
A. Al và Fe. B. Fe và Au. C. Al và Ag. D. Fe và Ag.
Câu 9: Để hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm hai kim loại Cu và Zn, ta có thể dùng một lượng dư dung
dịch
A. HCl. B. AlCl . C. AgNO . D. CuSO .
3 3 4
Câu 10: Cho các kim loại: Ni, Fe, Cu, Zn; số kim loại tác dụng với dung dịch Pb(NO ) là
3 2
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 11: Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO → FeSO + Cu. Trong phản ứng trên xảy ra
4 4
2+ 2+ 2+
A. sự khử Fe và sự oxi hóa Cu. B. sự khử Fe và sự khử Cu .
2+
C. sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu. D. sự oxi hóa Fe và sự khử Cu .
Câu 12: Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là
A. Cu + dung dịch FeCl . B. Fe + dung dịch HCl.
3
C. Fe + dung dịch FeCl . D. Cu + dung dịch FeCl .
3 2
3+ 2+ 2+
Câu 13: Cho các ion sau: Fe , Fe , Cu . Dãy các ion được sắp xếp theo chiều tính oxi hoá tăng dần
từ trái sang phải là
3+ 2+ 2+ 2+ 2+ 3+ 2+ 3+ 2+ 2+ 2+ 3+
A. Fe , Cu , Fe . B. Cu , Fe , Fe . C. Fe , Fe , Cu . D. Fe , Cu , Fe .
2+ 2+ 3+ 2+
Câu 14: Thứ tự một số cặp oxi hóa - khử trong dãy điện hóa như sau : Fe /Fe; Cu /Cu; Fe /Fe .
Cặp chất không phản ứng với nhau là
A. Cu và dung dịch FeCl B. Fe và dung dịch CuCl
3 2
1
C. Fe và dung dịch FeCl D. dung dịch FeCl và dung dịch CuCl
3 2 2
Câu 15: Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là
A. Mg, Fe, Al. B. Fe, Mg, Al. C. Fe, Al, Mg. D. Al, Mg, Fe.
Câu 16: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi
trường kiềm là
A. Na, Ba, K. B. Be, Na, Ca. C. Na, Fe, K. D. Na, Cr, K.
Câu 17: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV). Khi tiếp xúc với dung dịch
chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:
A. I, II và III. B. I, II và IV. C. I, III và IV. D. II, III và IV.
Câu 18: Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là
A. Ca và Fe. B. Mg và Zn. C. Na và Cu. D. Fe và Cu.
Câu 19: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl là
2
A. nhiệt phân CaCl . B. điện phân CaCl nóng chảy.
2 2
2+
C. dùng Na khử Ca trong dung dịch CaCl . D. điện phân dung dịch CaCl .
2 2
Câu 20: Oxit dễ bị H khử ở nhiệt độ cao tạo thành kim loại là
2
A. Na O. B. CaO. C. CuO. D. K O.
2 2
Câu 21: Trong phương pháp thuỷ luyện, để điều chế Cu từ dung dịch CuSO có thể dùng kim loại nào
4
làm chất khử?
A. K. B. Ca. C. Zn. D. Ag.
Câu 22: Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al O , MgO (nung nóng). Khi phản ứng xảy ra
2 3
hoàn toàn thu được chất rắn gồm
A. Cu, Al, Mg. B. Cu, Al, MgO. C. Cu, Al O , Mg. D. Cu, Al O , MgO.
2 3 2 3
Câu 23: Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của
chúng là:
A. Ba, Ag, Au. B. Fe, Cu, Ag. C. Al, Fe, Cr. D. Mg, Zn, Cu.
Câu 24: Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catot xảy ra
- - + +
A. sự khử ion Cl . B. sự oxi hoá ion Cl . C. sự oxi hoá ion Na . D. sự khử ion Na .
Câu 25: Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong
A. nước. B. rượu etylic. C. dầu hỏa. D. phenol lỏng.
Câu 26: Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion
2+ 3+ 3+ 3+ + + 2+ 2+
A. Cu , Fe . B. Al , Fe . C. Na , K . D. Ca , Mg .
Câu 27: Để điều chế kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ, người ta dùng phương pháp
A. điện phân dung dịch muối clorua tương ứng.
B. điện phân muối clorua nóng chảy tương ứng.
C. dùng CO khử oxit kim loại tương ứng ở nhiệt độ cao.
D. dùng kim loại mạnh đẩy kim loại yếu hơn ra khỏi muối tương ứng.
Câu 28: Chất có tính chất lưỡng tính là
A. NaCl. B. NaHCO . C. Na CO . D. NaOH.
3 2 3
Câu 29: Khi đun nóng dung dịch canxi hiđrocacbonat thì có kết tủa xuất hiện. Tổng các hệ số tỉ lượng
trong phương trình hóa học của phản ứng là
A. 4. B. 5. C. 6. D. 7.
Câu 30: Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là
A. Na CO và HCl. B. Na CO và Na PO .
2 3 2 3 3 4
C. Na CO và Ca(OH) . D. NaCl và Ca(OH) .
2 3 2 2
Câu 31: Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?
A. Gây ngộ độc nước uống.
B. Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo.
2
C. Làm hỏng các dung dịch pha chế. Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm.
D. Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước.
Câu 32: Khi cho dung dịch Ca(OH) vào dung dịch Ca(HCO ) thấy có
2 3 2
A. bọt khí và kết tủa trắng. B. bọt khí bay ra.
C. kết tủa trắng xuất hiện. D. kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần.
Câu 33: Cần bao nhiêu gam Cu để tác dụng vừa đủ với Clo tạo ra 27 gam CuCl ?
2
A. 12,4 gam B. 12,8 gam. C. 6,4 gam. D. 25,6 gam.
Câu 34: Cho 10 gam hỗn hợp các kim loại Mg và Cu tác dụng hết với dung dịch HCl loãng dư thu
được 3,733 lit H (đktc). Thành phần % của Mg trong hỗn hợp là
2
A. 50%. B. 35%. C. 20%. D. 40%.
Câu 35: Cho 4,05 gam Al tan hết trong dung dịch HNO thu V lít N O (đktc) sản phẩm khử duy nhất.
3 2
Giá trị V là
A. 2,52 lít. B. 3,36 lít. C. 4,48 lít. D. 1,26 lít.
Câu 36: Cho 1,67 gam hỗn hợp gồm hai kim loại ở 2 chu kỳ liên tiếp thuộc nhóm IIA tác dụng hết với
dung dịch HCl (dư), thoát ra 0,672 lít khí H (ở đktc). Hai kim loại đó là
2
A. Be và Mg. B. Mg và Ca. C. Sr và Ba. D. Ca và Sr.
Câu 37: Ngâm một lá Fe trong dung dịch CuSO . Sau một thời gian phản ứng lấy lá Fe ra rửa nhẹ làm
4
khô, đem cân thấy khối lượng tăng thêm 1,6 gam. Khối lượng Cu bám trên lá Fe là
A. 12,8 gam. B. 8,2 gam. C. 6,4 gam. D. 9,6 gam.
Câu 38: Cho V lít hỗn hợp khí (ở đktc) gồm CO và H phản ứng với một lượng dư hỗn hợp rắn gồm
2
CuO và Fe O nung nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng hỗn hợp rắn giảm 0,32
3 4
gam. Giá trị của V là
A. 0,448. B. 0,112. C. 0,224. D. 0,560.
Câu 39: Điện phân nóng chảy hoàn toàn 33,3 gam muối clorua của 1 kim loại nhóm IIA được 6,72 lít
Cl (đktc). Công thức phân tử của muối đó là
2
A. MgCl B. CaCl C. BaCl D. SrCl
2 2 2 2
Câu 40: Điện phân bằng điện cực trơ dung dịch muối sunfat của kim loại hoá trị II với dòng điện có
cường độ 6A. Sau 29 phút điện phân thấy khối lượng catot tăng lên 3,45 gam. Kim loại đó là
A. Zn. B. Cu. C. Ni. D. Sn.
Câu 41: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO (ở đktc) vào dung dịch chứa 8 gam NaOH, thu được dung
2
dịch X. Khối lượng muối tan có trong dung dịch X là
A. 10,6 gam. B. 5,3 gam. C. 21,2 gam. D. 15,9 gam.
Câu 42: Tiến hành bốn thí nghiệm sau:
- Thí nghiệm 1: Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl ;
3
- Thí nghiệm 2: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO ;
4
- Thí nghiệm 3: Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl ;
3
- Thí nghiệm 4: Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl. Số trường hợp xuất
hiện ăn mòn điện hoá là
A. 1 B. 2 C. 4 D. 3
Câu 43: Cho CO từ từ vào dd chứa a mol Ca(OH) . Đồ thị nào biểu diễn số mol muối Ca(HCO ) theo
2 2 3 2
số mol CO ?
2
n Ca(HCO3)2
n
Ca(HCO3)2
n
Ca(HCO3)2
n Ca(HCO3)2
a
a
a
a
n
CO2
a
2a n CO2
a
2a n CO2
a
2a
n CO2
A. B. C. D.
a 2a
3
Câu 44: Cho các phát biểu sau:
a) Các kim loại Na, K, Ba đều phản ứng mạnh với nước.
b) Kim loại Cu tác dụng được với dung dịch hỗn hợp NaNO và H SO (loãng).
3 2 4
c) Trong ăn mòn điện hoá, xảy ra sự oxi hoá ở cực âm và sự khử ở cực dương.
d) Cho bột Cu vào lượng dư dung dịch FeCl , thu được dung dịch chứa hai muối.
3
e) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, không màng ngăn sẽ thu được nước Giaven.
f) Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ), thu được Na tại catot.
g) Có thể dùng Ca(OH) làm mất tính cứng của nước cứng tạm thời.
2
h) Thạch cao nung có công thức là CaSO .2H O.
4 2
Số các phát biểu đúng là
A. 4 B. 2 C. 3 D. 5
Câu 45: Cho các sơ đồ phản ứng sau:
dien phan
(1) X + H O X + X ↑ + H ↑
1 2  2 3 2
co mang ngan
(2) X + X → BaCO ↓ + Na CO + H O
2 4 3 2 3 2
(3) X2 + X3 → X1 + X5 + H2O
(4) X + X → BaSO ↓ + K SO + CO ↑ + H O
4 6 4 2 4 2 2
Các chất X , X , X lần lượt là
2 5 6
A. KOH, KClO , H SO B. NaOH, NaClO, KHSO
3 2 4 4
C. NaHCO , NaClO, KHSO D. NaOH. NaClO, H SO
3 4 2 4
Câu 46: Dẫn V lít CO (đkc) vào 300ml dd Ca(OH) 0,5 M. Sau phản ứng thu được 10 gam kết tủa.
2 2
Giá trị của V là
A. 2,24 lít B. 3,36 lít C. 4,48 lít D. Cả A, C đều đúng

Câu 47: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO (đktc) vào 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,1M
2
Ba(OH) 0,2M, sinh ra m gam kết tủa. Giá trị của m là
2
A. 9,85. B. 11,82. C. 19,70. D. 17,73.
Câu 48: Cho hỗn hợp X gồm 0,3 mol Mg; x mol Zn tác dụng với dung dịch Y chứa 0,1 mol Fe (SO ) ;
2 4 3
0,2 mol CuSO4. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 24 gam chất rắn và dung dịch A. Cô
cạn dung dịch A thu được m gam muối khan. Giá trị của x và m lần lượt là
A. 0,2 mol và 62,8 gam B. 0,2 mol và 68,2 gam
C. 0,4 mol và 62,8 gam D. 0,4 mol và 68,2 gam
Câu 49: Cho m gam Mg vào dung dịch X gồm 0,03 mol Zn(NO ) và 0,05 mol Cu(NO ) , sau một thời
3 2 3 2
gian thu được 5,25 gam kim loại và dung dịch Y. Cho dung dịch NaOH vào Y, khối lượng kết tủa lớn
nhất thu được là 6,67 gam. Giá trị của m là
A. 3,60. B. 2,02. C. 4,05. D. 2,86.
Câu 50: Cho lượng dư Mg tác dụng với dung dịch gồm HCl, 0,1 mol KNO và 0,2 mol NaNO . Sau
3 3
khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X chứa m gam muối và 6,272 lit hỗn hợp khí Y
(đktc) gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hóa nâu trong không khí. Tỉ khối của Y so với H
2
là 13. Giá trị của m là
A. 83,16 B. 60,34. C.84,76. D.58,74.
4

onthicaptoc.com Đề cương ôn tập giữa học kỳ 2 môn Hóa học lớp 12 Trường THPT Việt Đức năm 2021 2022

Xem thêm
1.1 Phương trình bậc nhất hai ẩn
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
BÀI TOÁN THỰC TẾ TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
BÀI 2: SỰ ĐIỆN LI, THUYẾT BRONSTED-LOWRY VỀ ACID-BASE
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
PHƯƠNG PHÁP TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI ÔN TẬP CHƯƠNG PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT GIAO THOA SÓNG CƠ
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.