ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ II - MÔN ĐỊA LỚP 10
Cấu trúc đề thi: 40 câu hỏi trắc nghiệm.
Thời gian làm bài: 50 phút, trong đó:
Lý thuyết: Bài 31, 32, 33, 34 .
Thực hành : biểu đồ, bảng số liệu.
-------------------------------------------------------------------------
BÀI 31: VAI TRÒ, CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ CÔNG NGHIỆP
Câu 1. Nhân tố quyết định sự phân bố và phát triển của ngành công nghiệp là
A. cơ sở hạ tầng, kỹ thuật.
B. chính sách của Nhà nước.
C. tài nguyên thiên nhiên.
D. dân cư và lao động.
Câu 2. Nhân tố nào sau đây là động lực thúc đẩy công nghiệp phát triển?
A. Thị trường.
B. Lao động.
C. Khoáng sản.
D. Cơ sở hạ tầng.
Câu 3. Vai trò của công nghiệp đối với các ngành kinh tế là
A. khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên.
B. thúc đẩy sự phát triển của các ngành.
C. làm thay đổi phân công lao động.
D. giảm chênh lệch về trình độ phát triển.
Câu 4. Vai trò chủ yếu của công nghiệp đối với đời sống xã hội là
A. tạo ra nhiều sản phẩm tiêu dùng có giá trị.
B. tạo nhiều việc làm mới, tăng thu nhập.
C. nâng cao trình độ văn minh của xã hội.
D. thúc đẩy sự phát triển các ngành kinh tế.
Câu 5. Sản phẩm của ngành công nghiệp
A. chỉ để phục vụ cho ngành nông nghiệp.
B. chỉ để phục vụ cho giao thông vận tải.
C. phục vụ cho tất cả các ngành kinh tế.
D. chỉ để phục vụ cho hoạt động du lịch.
Câu 6. Nhận định nào sau đây không đúng về vai trò của ngành công nghiệp?
A. Có vai trò chủ đạo trong nền kinh tế quốc dân.
B. Thúc đẩy sự phát triển của các ngành kinh tế.
C. Đánh giá trình độ phát triển của xã hội.
D. Tạo điều kiện khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên.
Câu 7. Tỉ trọng ngành công nghiệp trong GDP là tiêu chí quan trọng để đánh giá
A. trình độ phát triển xã hội.
B. trình độ phát triển kinh tế.
C. trình độ người lao động.
D. bình quân thu nhập/ người.
Câu 8. Ngành công nghiệp nào sau đây tạo nhiều việc làm cho người lao động?
A. Công nghiệp năng lượng.
B. Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.
C. Công nghiệp điện tử - tin học.
D. Công nghiệp khai thác khoáng sản.
Câu 9. Đối với các nước đang phát triển, nhân tố quan trọng nhất để tiến hành công nghiệp hóa là
A. có vị trí địa lí thuận lợi.
B. nguồn lao động có trình độ.
C. giàu tài nguyên khoáng sản.
D. khoa học kĩ thuật phát triển.
Câu 10. Yếu tố ảnh hưởng lớn nhất đến việc lựa chọn các khu công nghiệp là
A. vị trí địa lí.
B. nguồn nước.
C. khoáng sản.
D. khí hậu.
Câu 11. Khoáng sản không chi phối sự phát triển công nghiệp về
A. quy mô sản xuất.
B. cơ cấu sản xuất.
C. tổ chức các xí nghiệp.
D. xây dựng công trình.
Câu 12. Nguồn nước là điều kiện quan trọng cho sự phân bố các xí nghiệp của ngành
A. dệt, nhuộm.
B. điện tử tin học.
C. khai thác than.
D. vật liệu xây dựng.
Câu 13. Tính đa dạng của khí hậu và sinh vật có ảnh hưởng nhiều đến ngành công nghiệp
A. sản xuất hàng tiêu dùng.
B. chế biến thực phẩm.
C. khai khoáng.
D. điện tử - tin học.
Câu 14. Tài nguyên biển không ảnh hưởng nhiều đến hoạt động của công nghiệp
A. khai thác dầu khí.
B. đóng, sửa chữa tàu.
C. điện tử tin học.
D. chế biến hải sản.
Câu 15. Ngành công nghiệp nào nào sau đây đòi hỏi đội ngũ lao động kĩ thuật cao?
A. Dệt may.
B. Giày, da.
C. Thực phẩm.
D. Điện tử - tin học.
Câu 16. Tác động to lớn của tiến bộ khoa học kĩ thuật đối với phát triển công nghiệp không phải là
A. nhiều ngành công nghiệp mới ra đời.
B. thay đổi quy luật phân bố sản xuất.
C. biến đổi rất mạnh mẽ môi trường.
D. khai thác nguồn tài nguyên hiệu quả.
Câu 17. Tác động mạnh nhất của thị trường đến phát triển công nghiệp là
A. hướng chuyên môn hóa sản xuất.
B. năng suất lao động.
C. phân bố các ngành công nghiệp.
D. khai thác tài nguyên hiệu quả.
BÀI 32: ĐỊA LÍ CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP
Câu 1. Dầu mỏ tập trung nhiều nhất khu vực nào sau đây?
A. Bắc Mĩ
B. Châu Âu.
C. Trung Đông.
D. Châu Đại Dương.
Câu 2. Quốc gia và khu vực nào sau đây đứng đầu thế giới về lĩnh vực công nghiệp điện tử - tin học?
A. ASEAN, Ca-na-đa, Ấn Độ.
B. Hoa Kì, Nhật Bản, EU.
C. Hàn Quốc, Ô-xtrây-li-a, Xin-ga-po.
D. Hoa Kì, Trung Quốc, Pháp.
Câu 3. Ngành khai thác than có vai trò quan trọng trong việc cung cấp nhiên liệu cho
A. nhà máy chế biến thực phẩm.
B. công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.
C. nhà máy nhiệt điện, luyện kim.
D. nhà máy hóa chất, dược phẩm.
Câu 4. Sản lượng điện trên thế giới tập trung chủ yếu ở các nước
A. có tiềm năng dầu khí lớn.
B. có nền kinh tế phát triển.
C. có trữ lượng than lớn.
D. có nhiều sông lớn.
Câu 5. Công nghiệp dệt may và công nghiệp chế biến thực phẩm giống nhau ở vai trò xã hội nào sau đây?
A. Thúc đẩy sự phát triển của ngành hóa chất.
B. Thúc đẩy sự phát triển của ngành nông nghiệp.
C. Giải quyết việc làm cho người lao động.
D. Mang lại giá trị xuất khẩu cao.
Câu 6. Ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng không có đặc điểm nào sau đây?
A. Đòi hỏi vốn đầu tư ít.
B. Quá trình sản xuất phức tạp.
C. Thời gian hoàn vốn nhanh.
D. Thu lợi nhuận tương đối dễ dàng.
Câu 7. Khoáng sản nào sau đây được coi là “vàng đen” của nhiều quốc gia?
A. Than.
B. Dầu mỏ.
C. Sắt.
D. Khí đốt.
Câu 8. Nguyên liệu chủ yếu của công nghiệp thực phẩm là sản phẩm của ngành
A. khai thác gỗ, khai thác khoáng sản.
B. khai thác khoáng sản, thủy sản.
C. trồng trọt, chăn nuôi và thủy sản.
D. khai thác gỗ, chăn nuôi và thủy sản.
Câu 9. Sản phẩm của ngành công nghiệp thực phẩm không phải là
A. giày dép, cốc chén, quần áo.
B. thịt, cá hộp và đông lạnh.
C. rau quả sấy và đóng hộp.
D. sữa, bia, nước giải khát.
Câu 10 Trong ngành công nghiệp điện tử - tin học, các sản phẩm: phần mềm, thiết bị công nghệ thuộc nhóm
A. máy tính.
B. thiết bị điện tử.
C. điện tử tiêu dùng.
D. thiết bị viễn thông.
Câu 11. Ngành công nghiệp nào sau đây cần phát triển ưu tiên đi trước một bước?
A. Chế biến lương thực.
B. Năng lượng.
C. Điện tử - tin học.
D. Sản xuất hàng tiêu dùng.
Câu 12 Sự phân bố của ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chịu tác động chủ yếu của các nhân tố nào sau đây?
A. Điều kiện tự nhiên, vị trí địa lí, nguồn vốn.
B. Khoa học kĩ thuật, lao động, vị trí địa lí.
C. Lao động, nguyên liệu, thị trường tiêu thụ.
D. Nguồn vốn, chính sách, thị trường tiêu thụ.
Câu 13 Ở nước ta, ngành công nghiệp nào sau đây cần được ưu tiên đi trước một bước?
A. Điện lực.
B. Sản xuất tiêu dùng.
C. Khai thác dầu khí.
D. Chế biến thực phẩm.
Câu 14. Trên thế giới, các nước có ngành dệt - may phát triển là:
A. Liên bang Nga, Nhật Bản, Nam Phi, Tây Ban Nha.
B. Trung Quốc, Ấn Độ, Hoa Kì, Nhật Bản.
C. Mê-hi-cô, Hàn Quốc, Lào, Việt Nam.
D. Ấn Độ, Hoa Kì, Trung Quốc, Đức.
Câu 15. Từ dầu mỏ người ta có thể sản xuất ra được nhiều loại
A. hóa phẩm, dược phẩm.
B. hóa phẩm, thực phẩm.
C. dược phẩm, thực phẩm.
D. thực phẩm, mỹ phẩm.
Câu 16. Ngành công nghiệp được coi là thước đo trình độ phát triển khoa học - kĩ thuật của mọi quốc gia là
A. công nghiệp năng lượng.
B. điện tử - tin học.
C. sản xuất hàng tiêu dùng.
D. công nghiệp thực phẩm.
Câu 17. Nguồn năng lượng nào dưới đây được coi là năng lượng sạch có thể tái tạo được?
A. Than đá.
B. Dầu mỏ.
C. Khí đốt.
D. Mặt Trời.
Câu 18. Các nước phát triển có ngành điện lực phát triển chủ yếu do
A. đáp ứng nhu cầu cao trong sản xuất.
B. đáp ứng nhu cầu cao của đời sống sinh hoạt.
C. có nguồn năng lượng phong phú và đa dạng.
D. trình độ KHKT phát triển ở trình độ cao.
Câu 19. Than tập trung chủ yếu ở
A. bán cầu Bắc.
B. bán cầu Nam.
C. bán cầu Đông.
D. bán cầu Tây.
Câu 20. Ngành công nghiệp năng lượng gồm:
A. khai thác than, khai thác dầu, điện lực.
B. khai thác than, khai thác dầu, thủy điện.
C. khai thác than, khai thác dầu, nhiệt điện.
D. khai thác than, khai thác dầu, điện gió.
Câu 21. Cơ cấu sử dụng năng lượng hiện nay có sự thay đổi theo hướng tập trung tăng tỉ trọng
A. củi gỗ.
B. than.
C. dầu khí.
D. năng lượng mới.
Câu 22. Công nghiệp điện tử tin học là ngành cần
A. nhiều diện tích rộng.
B. nhiều kim loại, điện.
C. lao động trình độ cao.
D. tài nguyên thiên nhiên.
Câu 23. Sản phẩm công nghiệp điện tử tin học thuộc nhóm thiết bị điện tử là
A. thiết bị công nghệ, phần mềm.
B. linh kiện điện tử, các vi mạch.
C. ti vi màu, đồ chơi điện tử.
D. máy fax, điện thoại.
Câu 24. Sản phẩm công nghiệp điện tử tin học thuộc nhóm điện tử tiêu dùng là
A. thiết bị công nghệ, phần mềm.
B. linh kiện điện tử, các vi mạch.
C. ti vi màu, đồ chơi điện tử.
D. máy fax, điện thoại.
Câu 25. Sản phẩm công nghiệp điện tử tin học thuộc nhóm thiết bị viễn thông là
A. thiết bị công nghệ, phần mềm.
B. linh kiện điện tử, các vi mạch.
C. ti vi màu, đồ chơi điện tử.
D. máy fax, điện thoại.
Câu 26. Ngành dệt may là ngành chủ đạo và quan trọng của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chủ yếu do
A. giải quyết nhu cầu may mặc của con người.
B. thúc đẩy ngành nông nghiệp phát triển.
C. thúc đẩy ngành hóa chất phát triển.
D. tạo việc làm cho người lao động.
Câu 27. Sản phẩm của ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chủ yếu phục vụ
A. các ngành công nghiệp khác.
B. cho nhu cầu của nhân dân.
C. nhu cầu hàng ngày về ăn uống.
D. cho các hoạt động của cuộc sống.
Câu 28. Sản phẩm của ngành công nghiệp thực phẩm phục vụ
A. cho các ngành công nghiệp khác.
B. cho nhu cầu của nhân dân.
C. nhu cầu hàng ngày về ăn uống.
D. cho các hoạt động của cuộc sống.
Câu 29. Ở nước ta hiện nay, dầu mỏ đang được khai thác nhiều ở vùng nào?
A. Đồng bằng sông Hồng.
B. Bắc Trung Bộ.
C. Đông Nam Bộ.
D. Duyên hải Nam Trung Bộ.
Câu 30. Ngành dệt – may hiện nay được phân bố
A. chủ yếu ở châu Âu.
B. chủ yếu ở châu Á.
C. chủ yếu ở châu Mĩ.
D. ở nhiều nước trên thế giới.
BÀI 33: MỘT SỐ HÌNH THỨC TỔ CHỨC LÃNH THỔ CÔNG NGHIỆP
Câu1. Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp phân bố chủ yếu ở miền núi là
A. điểm công nghiệp.
B. vùng công nghiệp.
C. trung tâm công nghiệp.
D. khu công nghiệp tập trung.
Câu 2. Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của khu công nghiệp tập trung?
A. Có ranh giới rõ ràng, vị trí thuận lợi.
B. Đồng nhất với một điểm dân cư.
C. Tập trung tương đối nhiều xí nghiệp.
D. Sản xuất các sản phẩm để xuất khẩu.
Câu 3. Tổ chức lãnh thổ công nghiệp phát triển nhất trong thời kì công nghiệp hóa ở các nước đang phát triển là
A. điểm công nghiệp.
B. khu công nghiệp.
C. trung tâm công nghiệp.
D. vùng công nghiệp.
Câu 4. Đặc điểm nào sau đây đúng với điểm công nghiệp?
A. Gắn với đô thị vừa và lớn.
B. Khu vực có ranh giới rõ ràng.
C. Là một vùng lãnh thổ rộng lớn.
D. Đồng nhất với một điểm dân cư.
Câu 5. Mục đích chủ yếu của việc xây dựng các khu công nghiệp ở các nước đang phát triển là để
A. sản xuất phục vụ xuất khẩu.
B. thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
C. đẩy mạnh chuyên môn hóa sản xuất.
D. hợp tác sản xuất giữa các xí nghiệp.
Câu 6. Gắn với đô thị vừa và lớn là đặc điểm của hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào?
A. Điểm công nghiệp.
B. Trung tâm công nghiệp.
C. Vùng công nghiệp.
D. Khu công nghiệp.
Câu 7. Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào gắn liền với nguồn nguyên nhiên liệu?
A. Điểm công nghiệp.
B. Trung tâm công nghiệp.
C. Vùng công nghiệp.
D. Khu công nghiệp.
Câu 8. Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp phát triển ở trình độ cao nhất là
A. Điểm công nghiệp.
B. Trung tâm công nghiệp.
C. Vùng công nghiệp.
D. Khu công nghiệp.
Câu 9. “Khu vực có ranh giới rõ ràng, sản xuất các sản phẩm vừa phục vụ trong nước, vừa xuất khẩu” là đặc điểm của hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào?
A. Điểm công nghiệp.
B. Trung tâm công nghiệp.
C. Vùng công nghiệp.
D. Khu công nghiệp.
Câu 10. Có một vài ngành công nghiệp chủ yếu tạo nên hướng chuyên môn hóa, đó là đặc điểm nổi bật của
A. vùng nông nghiệp.
B. điểm công nghiệp.
C. trung tâm công nghiệp.
D. khu công nghiệp tập trung.
Câu 11. Không có mối liên hệ giữa các xí nghiệp là đặc điểm của
A. vùng nông nghiệp
B. điểm công nghiệp.
C. trung tâm công nghiệp.
D. khu công nghiệp tập trung.
Câu 12. Cho sơ đồ sau:
Sơ đồ trên phù hợp với hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây?
A. Điểm công nghiệp. B. Khu công nghiệp tập trung.
C. Trung tâm công nghiệp. D. Vùng công nghiệp.
Câu 13. Cho sơ đồ sau:
Sơ đồ trên phù hợp với hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây?
A. Điểm công nghiệp. B. Khu công nghiệp tập trung.
C. Trung tâm công nghiệp. D. Vùng công nghiệp.
Câu 14. Cho sơ đồ sau
Sơ đồ trên phù hợp với hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây?
A. Điểm công nghiệp. B. Khu công nghiệp tập trung.
C. Trung tâm công nghiệp. D. Vùng công nghiệp.
Câu 15. Cho sơ đồ sau:
Sơ đồ trên phù hợp với hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây?
A. Điểm công nghiệp. B. Khu công nghiệp.
C. Trung tâm công nghiệp. D. Vùng công nghiệp.
BÀI 34: THỰC HÀNH
Cho bảng số liệu sau
Sản lượng một số sản phẩm công nghiệp của Vệt Nam, giai đoạn 2000 – 2020
2000
2010
2015
2020
Than (triệu tấn)
11,6
44,8
41,6
48,4
Dầu (triệu tấn)
16,3
15
18,7
11,5
Điện (tỉ KWh)
26,7
91,7
158
235,4
Câu 1. Biểu đồ thích hợp thể hiện tốc độ tăng trưởng các sản phẩm công nghiệp giai đoạn 2000 - 2020 là
A. biểu đồ miền.
B. biểu đồ tròn.
C. biểu đồ đường.
D. biểu đồ cột ghép.
Câu 2. Căn cứ vào bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng các sản phẩm công nghiệp giai đoạn 2000 - 2020?
A. Than tăng nhanh nhất.
B. Điện tăng nhiều nhất.
C. Dầu tăng liên tục.
D. Điện có sự biến động.
Câu 3. Cho bảng số liệu sau
Sản lượng một số sản phẩm công nghiệp của Vệt Nam, giai đoạn 2000 – 2020
2000
2010
2015
2020
Than (triệu tấn)
11,6
44,8
41,6
48,4
Dầu (triệu tấn)
16,3
15
18,7
11,5
Biểu đồ thích hợp thể hiện sản lượng các sản phẩm công nghiệp giai đoạn 2000 – 2020 là
A. biểu đồ miền.
B. biểu đồ tròn.
C. biểu đồ đường.
D. biểu đồ cột.
Câu 4. Cho biểu đồ sau:
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng than và điện của Phi-li-pin giai đoạn 2010 - 2018?
A. Cả than và điện đều tăng.
B. Cả than và điện đều giảm.
C. Sản lượng điện giảm nhanh.
D. Sản lượng than giảm nhanh.
Câu 7. Cho biểu đồ sau:
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào?
A. Sản lượng than và điện của Philippin giai đoạn 2010 – 2018.
B. Cơ cấu sản lượng than và điện của Philippin giai đoạn 2010 – 2018.
C. Tốc độ tăng trưởng sản lượng than và điện của Philippin giai đoạn 2010 – 2018.
D. Sự chuyển dịch cơ cấu sản lượng than và điện của Philippin giai đoạn 2010 – 2018.
Câu 8. Cho biểu đồ sau
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Sự chuyển dịch cơ cấu sản lượng điện thế giới năm 2002 và năm 2015.
B. Sản lượng điện thế giới năm 2002 và năm 2015.
C. Cơ cấu sản lượng điện bình quân đầu người thế giới năm 2002 và năm 2015.
D. Cơ cấu sản lượng điện thế giới năm 2002 và năm 2015.
Câu 9. Than, dầu mỏ, điện là sản phẩm của ngành công nghiệp
A. điện tử tin học.
B. năng lượng.
C. sản xuất vật liệu.
D. cơ khí.
onthicaptoc.com Đề cương ôn tập giữa học kỳ 2 môn Địa lý lớp 10 Trường THPT Việt Đức năm 2021 2022
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.