onthicaptoc.com
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ 1 MÔN CÔNG NGHỆ TRỒNG TRỌT 10
NĂM HỌC 2023-2024
Câu 1: Kiểm soát sâu, bệnh hại; nhiệt độ, độ ẩm; giúp bảo vệ cây trồng, nâng cao năng suất và chất lượng nông sản, hạn chế sử dụng thuốc bảo vệ thực vật là ý nghĩa của
A. Công nghệ thủy canh, khí canh B. Công nghệ nhà kính
C. Công nghệ tưới nước tự động D. Cơ giới hóa
Câu 2: Giải phóng sức người, tăng hiệu quả sử dụng đất, năng cao nâng suất lao động và hiệu quả kinh tế là ý nghĩa của thành tựu ứng dụng công nghệ
A. cơ giới hóa trồng trọt. B. khí canh, thủy canh. C. tưới nước tự động. D. nhà kính.
Câu 3: Tiết kiệm không gian, nước; kiểm soát tốt chất lượng và năng suất cây trồng là ý nghĩa của thành tựu ứng dụng công nghệ
A. cơ giới hóa trồng trọt. B. khí canh, thủy canh. C. tưới nước tự động. D. nhà kính.
Câu 4: Tiết kiệm nước, công lao động; bảo vệ đất trồng, tạo điều kiện tối ưu cho cây trồng là ý nghĩa của thành tựu ứng dụng công nghệ
A. cơ giới hóa trồng trọt. B. khí canh, thủy canh. C. tưới nước tự động. D. nhà kính.
Câu 5: Bảo vệ cây trồng; kiểm soát các nhân tố môi trường và tình hình sâu, bệnh là ý nghĩa của thành tựu ứng dụng công nghệ
A. cơ giới hóa trồng trọt. B. khí canh, thủy canh. C. tưới nước tự động. D. nhà kính.
Câu 6: Loài hoa đặc trưng tại vườn hoa Keukenhof ở Hà Lan?
A. Hoa anh đào. B. Hoa tulip. C. Hoa hồng. D. Hoa nghệ tây.
Câu 7: Chọn câu đúng:
A. Khu vườn kì diệu ở Dubai hình thành từ sa mạc khô cằn.
B. Khu vườn kì diệu ở Dubai hình thành từ vùng đất thấp ngập nước.
C. Vườn hoa Keukenhof hình thành từ sa mạc khô cằn.
D. Vườn hoa Keukenhof hình thành từ vùng đất mặn.
Câu 8: Đâu không phải là yêu cầu cơ bản của người lao động trong trồng trọt?
A. Có kiến thức, kĩ năng cơ bản về trồng trọt. B. Có ý thức bảo vệ môi trường trong trồng trọt.
C. Có trách nhiệm cao trong công việc. D. Có lòng yêu thương các loài động vật.
Câu 9: Sử dụng công nghệ tưới nhỏ giọt và tận dụng nước thải để tưới cho cây là việc ứng dụng công nghệ cao ở
A. Khu nông nghiệp công nghệ cao ở Miyagi, Nhật Bản. B. Trang trại táo ở California, Mỹ.
C. Khu vườn kì diệu ở Dubai. D. Vườn hoa Keukenhof, Hà Lan.
Câu 10: Việc ứng dụng công nghệ thủy canh, khí canh trong trồng trọt mang lại lợi ích gì?
A. Tiết kiệm không gian, nước; kiểm soát tốt chất lượng và năng suất cây trồng.
B. Tiết kiệm nước, công lao động; bảo vệ đất trồng, tạo điều kiện tối ưu cho cây trồng.
C. Bảo vệ cây trồng; kiểm soát các nhân tố môi trường và tình hình sâu, bệnh.
D. Giải phóng sức người, tăng hiệu quả sử dụng đất, năng cao nâng suất lao động và hiệu quả kinh tế.
Câu 11: Cho các vai trò sau:
(1) Đảm bảo an ninh lương thực
(3) Tham gia vào xuất khẩu
(5) Tham gia vào nhập khẩu
(2) Thúc đẩy sự phát triển công nghiệp và chăn nuôi
(4) Tạo việc làm cho người lao động
(6) Thúc đẩy nông nghiệp và dịch vụ phát triển
Vai trò của trồng trọt trong bối cảnh cách mạng công nghiệp 4.0 ?
A. (1), (2), (3), (4). B. (1), (2), (4), (5). C. (3), (4), (5), (6). D. (2), (3), (4), (5).
Câu 12: Xác định đâu là các tiêu chí phân loại cây trồng trong trồng trọt?
A. Phân loại theo nguồn gốc, đặc tính sinh vật học, mục đích sử dụng
B. Phân loại theo năm tuổi, đặc tính sinh vật học, mục đích sử dụng
C. Phân loại theo bộ rễ, hình dạng gân lá, tác dụng chữa bệnh
D. Phân loại theo đặc điểm của thân, nguồn gốc, đặc điểm di truyền
Câu 13: Loại cây nào sau đây là cây lấy gỗ?
A. Cây bạch đàn, cây thông, cây lim... B. Đinh lăng, củ nghệ, hương nhu,…
C. Rau cải, rau ngót, rau muống, bí, mướp... D. Lúa, ngô, khoai, sắn, cao lương...
Câu 14: Xác định các cây trồng: rau cải, rau ngót, rau muống, bí, mướp... phân theo mục đích sử dụng thuộc nhóm? A. Cây cỏ B. Cây lấy gỗ C. Cây lương thực D. Cây rau
Câu 15: Đâu không phải là vai trò của đất với cây?
A. Cung cấp nước cho cây B. Dự trữ nước cho cây
C. Cung cấp dinh dưỡng cho cây D. Rửa trôi các chất dinh dưỡng
Câu 16: Dựa vào nguồn gốc, cây trồng có thể được chia làm 3 loại chính:
A. Cây ôn đới, cây nhiệt đới và cây á nhiệt đới
B. Cây ôn đới, cây nhiệt đới và cây hàn đới
C. Cây hạn sinh, cây trung sinh và cây ẩm sinh
D. Cây ngắn ngày, cây dài ngày và cây trung tính
Câu 17: Nhóm cây ôn đới bao gồm các loại cây có nguồn gốc ở nơi có khí hậu:
A. Ôn đới B. Nhiệt đới C. Á nhiệt đới D. Khô hạn
Câu 18: Nhóm cây trồng nào sau đây phân loại theo nguồn gốc?
A. Nhóm cây ôn đới B. Nhóm cây hàng năm
C. Nhóm cây thân thảo D. Nhóm cây Một lá mầm
Câu 19: Nhóm cây trồng nào sau đây phân loại theo số lượng lá mầm?
A. Nhóm cây ôn đới B. Nhóm cây hàng năm
C. Nhóm cây thân thảo D. Nhóm cây Một lá mầm
Câu 20: Cây trồng là cây được
A. thuần hóa, chọn lọc. B. lai tạo. C. gây đột biến. D. nhân giống.
Câu 21: Sinh trưởng, phát triển trong điều kiện khí hậu giống với cây trồng nhiệt đới nhưng khi ra hoa, kết quả cần nhiệt độ lạnh là đặc điểm của nhóm cây
A. ôn đới B. nhiệt đới C. á nhiệt đới D. hàn đới.
Câu 22: Sinh trưởng, phát triển trong điều kiện thời tiết mùa đông lạnh, mùa hè mát là đặc điểm của nhóm cây
A. ôn đới B. nhiệt đới C. á nhiệt đới D. hàn đới.
Câu 23: Trực tiếp tham gia vào quang hợp, là dung môi hòa tan các chất dinh dưỡng; điều hòa nhiệt độ của cây là vai trò của yếu tố?
A. Đất trồng B. Nước C. Ánh sáng D. Nhiệt độ
Câu 24: Dự trữ và cung cấp chất dinh dưỡng, nước và không khí cho cây; giúp cho cây đứng vững là vai trò của yếu tố?
A. Đất trồng B. Nước C. Ánh sáng D. Nhiệt độ
Câu 25: Thành phần nào của keo đất có khả năng trao đổi ion với các ion trong dung dịch đất?
A. Tầng ion quyết định điện. B. Tầng ion bất động.
C. Tầng ion khuếch tán. D. Nhân keo đất.
Câu 26: Đất trồng là lớp bề mặt gì của vỏ Trái Đất?
A. Tơi xốp B. Ẩm ướt C. Bạc màu D. Cứng, rắn
Câu 27: Đất trồng là gì?
A. Do đá núi mũn ra, cây nào cũng sống được B. Kho dự trữ thức ăn của cây
C. Lớp bề mặt tơi xốp của vỏ trái đất có khả năng sản xuất ra sản phẩm cây trồng
D. Tầng đá xốp trên bề mặt trái đất
Câu 28: Keo đất âm có
A. tầng ion quyết định điện mang điện (-), lớp điện bù mang điện (+)
B. tầng ion quyết định điện mang điện (-), lớp điện bù mang điện (-)
C. tầng ion quyết định điện mang điện (+), lớp điện bù mang điện (+)
D. tầng ion quyết định điện mang điện (+), lớp điện bù mang điện (-)
Câu 29: Thành phần cơ bản của đất trồng gồm:
A. Phần rắn, chất hữu cơ, chất vô cơ, sinh vật đất B. Phần khí, phần lỏng, chất hữu cơ, sinh vật đất
C. Phần khí, phần rắn, phần lỏng, sinh vật đất D. Phần khí, phần lỏng, chất vô cơ, sinh vật đất
Câu 30: Đặc điểm của phần khí của đất trồng là:
A. Là không khí có ở trong khe hở của đất B. Có tác dụng hòa tan chất dinh dưỡng
C. Gồm thành phần vô cơ và thành phần hữu cơ D. Chiếm 92 – 98%
Câu 31: Bón phân hữu cơ cho đất có tác dụng?
A. Chứa gốc axit, tăng dinh dưỡng cho đất.
B. Tăng hoạt động của VSV, bổ sung chất dinh dưỡng cho đất.
C. Chứa gốc axit, làm tăng hoạt động của VSV. D. Chứa nhiều xác xenlulozo, làm cho đất hóa chua
Câu 32: Mỗi một hạt keo đất có cấu tạo như thế nào?
A. Ở giữa nhân keo → tầng ion quyết định điện → tầng ion không di chuyển → tầng ion khuếch tán.
B. Ở giữa nhân keo → tầng ion quyết định điện → tầng ion bù → tầng ion không di chuyển
C. Ở giữa nhân keo → tầng ion quyết định điện → tầng ion khuếch tán → tầng ion không di chuyển
D. Ở giữa nhân keo → tầng ion quyết định điện → tầng ion bù → tầng ion khuếch tán
Câu 33: Đường kính các cấp hạt trong thành phần cơ giới của đất theo thứ tự nhỏ dần?
A. Hạt cát – hạt sét – hạt limon B. Hạt sét – hạt limon – hạt cát
C. Hạt limon – hạt sét – hạt cát D. Hạt cát – hạt limon – hạt sét
Câu 34: Thành phần nào của keo đất có vai trò quyết định tên gọi keo âm, keo dương?
A. Tầng ion quyết định điện. B. Tầng ion không di chuyển
C. Tầng ion khuếch tán. D. Nhân keo đất.
Câu 35: Chọn câu đúng:
A. Nếu [H+]>[OH-] thì đất có phản ứng kiềm. B. Nếu [H+]<[OH-] thì đất có phản ứng trung tính.
C. Nếu [H+]>[OH-] thì đất có phản ứng chua D. Nếu [H+]<[OH-] thì đất có phản ứng chua
Câu 36: Tầng ion quyết định điện và lớp điện bù có điện tích như thế nào?
A. Điện tích cùng dấu B. Điện tích trái dấu C. Điện tích âm D. Điện tích dương
Câu 37: Đặc điểm của đất xám bạc màu là
A. đất có tầng canh tác mỏng. B. đất chứa nhiều muối NaCl, Na2SO4…
C. đất chứa nhiều Al3+, Fe3+ tự do. D. vi sinh vật có ích hoạt động mạnh
Câu 38: Đất chua có đặc điểm nào sau đây?
A. Trong dung dịch đất có nồng độ H+ lớn hơn nồng độ OH-.
B. Trong dung dịch đất có nồng độ H+ nhỏ hơn nồng độ OH-.
C. Trong đất chứa nồng độ muối (NaCl, Na2SO4… ) trên 2,56%.
D. Trong đất chứa nồng độ muối (NaCl, Na2SO4… ) dưới 2,56%.
Câu 39: Để giảm độ chua cho đất, người ta thường làm gì?
A. Bón phân đạm. B. Bón phân ure. C. Bón vôi D. Bón phân kali
Câu 40: Biện pháp canh tác nào sau đây phù hợp để cải tạo đất chua?
A. Hạn chế làm đất vào mùa mưa ở vùng đồi núi, đất dốc
B. Xây dựng chế độ luân canh hợp lý.
C. Trồng xen canh cây họ đậu, cây ngắn ngày.
D. Tưới tiêu hợp lý tránh rửa trôi chất dinh dưỡng.
Câu 41: Trong cải tạo đất mặn, biện pháp “Cày không lật, xới đất nhiều lần” có tác dụng
A. cắt đứt mao quản làm làm cho muối không thấm lên tầng đất mặt.
B. hạ mạch nước ngầm để ngăn mặn không thấm lên tầng đất đất trồng.
C. không làm cho đất bị khô hạn, không làm đất bị ải.
D. tránh cho các chất dinh dưỡng trong đất không bị rửa trôi.
Câu 42: Cho các ý sau:
(1) Duy trì nhiệt độ ở mức ổn định
(2) Kiểm soát các thành phần có trong đất
(3) Cây trồng sinh trưởng và phát triển tốt
(4) Tạo nguồn nông sản sạch
(5) An toàn cho người sử dụng
(6) Cây trồng khỏe, sạch bệnh
Ý nghĩa của việc sử dụng giá thể trồng cây:
A. (3) - (4) - (5) - (6) B. (1) - (2) - (3) - (4)
C. (1) - (2) - (3) - (5) D. (2) - (3) - (4) - (5)
Câu 43: Là loại giá thể được tạo ra từ quá trình sản xuất và chế biến gỗ?
A. Giá thể trấu hun B. Giá thể mùn cưa C. Giá thể than bùn D. Giá thể perlite
Câu 44: Là loại giá thể được tạo ra từ xác các loại thực vật khác nhau, thủy phân trong điều kiện kị khí?
A. Giá thể trấu hun B. Giá thể mùn cưa C. Giá thể than bùn D. Giá thể perlite
Câu 45: Đâu không phải là giá thể trồng cây?
A. Than bùn B. Mùn cưa C. Trấu hun D. Than chì
Câu 46: Đâu là không phải là giá thể hữu cơ tự nhiên?
A. Giá thể than bùn B. Giá thể mùn cưa C. Giá thể trấu hun D. Giá thể perlite
Câu 47: Là loại giá thể được tạo bởi quá trình đốt vỏ trấu của hạt thóc trong điều kiện kị khí?
A. Giá thể trấu hun B. Giá thể mùn cưa C. Giá thể than bùn D. Giá thể perlite
Câu 48: Đâu là nhược điểm của giá thể perlite?
A. Có chứa nhiều silic
B. Có chứa nhiều nhôm, một phần nhóm giải phóng ra ngoài làm độ pH giảm.
C. Không giữ nước, khô nhanh,
D. Không chứa chất dinh dưỡng; đất sét là nguyên liệu không tái tạo được
Câu 49: Đâu là nhược điểm của giá thể xơ dừa?
A. Thường có chứa tanin, lignin khó phân huỷ nên gây nghẽn quá trình hút dinh dưỡng và nước của rễ cây.
B. Hàm lượng các chất dinh dưỡng thiết yếu cho cây trồng trong giá thể than bùn thấp nên khi sử dụng cần bổ sung thêm một số chất dinh dưỡng thiết yếu cho cây trồng.
C. Giá thể chủ yếu là cellulose nên có độ thoáng khí thấp, giữ ẩm không đều.
D. Có dinh dưỡng kém, hấp thụ nhiệt lớn nên không tốt cho cây trồng trong thời tiết nắng nóng.
Câu 50: Xác định nhược điểm của giá thể trấu hun?
A. Có dinh dưỡng kém, hấp thụ nhiệt lớn nên không tốt cho cây trồng trong thời tiết nắng nóng.
B. Hàm lượng các chất dinh dưỡng thiết yếu cho cây trồng trong giá thể than bùn thấp nên khi sử dụng cần bổ sung thêm một số chất dinh dưỡng thiết yếu cho cây trồng
C. Giá thể chủ yếu là cellulose nên có độ thoáng khí thấp, giữ ẩm không đều.
D. Thường có chứa tanin, lignin khó phân huỷ nên gây nghẽn quá trình hút dinh dưỡng và nước của rễ cây.
Câu 51: “Giá thể chủ yếu là cellulose nên có độ thoáng khí thấp, giữ ẩm không đều” là nhược điểm của loại giá thể nào sau đây?
A. Mùn cưa B. Than bùn. C. Trấu hun. D. Xơ dừa
Câu 52: Giá thể than bùn là có nhược điểm nào sau đây?
A. Hàm lượng các chất dinh dưỡng thiết yếu cho cây thấp.
B. Dinh dưỡng kém, hấp thu nhiệt lớn. C. Độ thoáng khí thấp, giữ ẩm không đều.
D. Không giữ nước, khô nhanh, không chứa chất dinh dưỡng.
Câu 53: Trong quy trình sản xuất giá thể trấu hun, bước thứ 3 là
A. Thu nhận trấu về cơ sở sản xuất B. Phối trộn với chế phẩm sinh học
C. Đốt trấu trong điều kiện kị khí, làm nguội, phun nước lên trấu đã hun, loại bỏ tạp chất
D. Kiểm tra chất lượng, đóng gói, đưa ra thị trường
onthicaptoc.com
onthicaptoc.com De cuong on tap Cong Nghe 10 giua HK1
Câu 1: Em hãy cho biết đâu không phải là dữ liệu?
A. Sgk Tin học.B. Bài giảng điện tử.
A. Sử dụng cùng một mật khẩu cho mọi thứ.B. Đặt mật khẩu dễ đoán cho khỏi quên.
C. Cho bạn bè biết mật khẩu để nếu quên còn hỏi bạn.
A. A0, A1, A2, A3, A4. B. A1, A2, A3, A4, A5.
C. A4. A3,A0. D. A1, A2, A3, A4.
Câu 1: Các thành phần nào sau đâu thuộc phân bón vi sinh vật phân giải chất hữu cơ?
1. Than bùn.2. Xác thực vật. 3.Nguyên tố khoáng.
Câu 1. Thuộc tính Spoke ratio có ở hình nào?
A. Hình vuông.B. Hình sao.C. Hình chữ nhật.D. Hình elip.
Câu 1:Bảng mã ASCII mở rộng sử dụng bao nhiêu bít để biểu diễn một kí tự?
A. 2.B. 4.C. 6.D. 8.
A. Fill Style.B. Opacity.
C. Stroke Style.D. Fill and Stroke.