TRƯỜNG THPT XUÂN ĐỈNH
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 1
1
NĂM HỌC 2021 - 2022
MÔN: VẬT LÍ - KHỐI: 12
A. HƯỚNG DẪN ÔN TẬP NỘI DUNG KIẾN THỨC CHƯƠNG I. DAO ĐỘNG CƠ
I. KIẾN THỨC CƠ BẢN
1. Dao động điều hòa. Chu kỳ và tần số. Vận tốc và gia tốc trong dao động điều hòa.
2. Con lắc lò xo ngang. Năng lượng của con lắc lò xo.
3. Con lắc đơn. Năng lượng của con lắc đơn.
4. Dao động tắt dần. Dao động cưỡng bức. Hiện tượng cộng hưởng.
5. Phương pháp vecto quay. Tổng hợp hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số.
II. BÀI TẬP
Tất cả các bài tập trong SGK và bài tập trong SBT thuộc phạm vi kiến thức đã nêu ở mục B.I (trừ
các bài tập trong SGK gồm bài tập 6 tiết học nội dung“Con lắc đơn”.
B. MINH HỌA MỘT SỐ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
CHƯƠNG I. DAO ĐỘNG CƠ
Câu 1: Phương trình dao động của vật có dạng x=−Asin(t) (cm) . Pha ban đầu của dao động bằng
A. 0. B. /2. C. . D. - /2.
  
Câu 2: Phương trình dao động của vật có dạng x = Asin t + Acos t. Biên độ dao động của vật bằng
 
A. A/2. B. A. C. A 2 . D. A 3 .
Câu 3: Một vật dao động điều hòa trên đoạn thẳng dài 10 cm và thực hiện được 50 dao động trong thời
gian 78,5 giây. Vận tốc và gia tốc của vật khi đi qua vị trí có li độ x = -3 cm theo chiều hướng về vị trí
cân bằng là
2 2
A. v = 0,16 cm/s; a = 48 cm/s . B. v = 16 m/s; a = 48 cm/s .
2 2
C. v = 0,16 m/s; a = 48 cm/s . D. v = 0,16 m/s; a = 0,48 cm/s .
Câu 4: Một vật dao động điều hoà, cứ sau một khoảng thời gian 2,5 s thì động năng lại bằng thế năng.
Tần số dao động của vật bằng
A. 0,1 Hz. B. 0,05 Hz. C. 5 Hz. D. 2 Hz.
Câu 5: Một vật có khối lượng m = 100 g dao động điều hoà trên trục ngang Ox với tần số f = 2 Hz, biên độ
5 cm. Lấy gốc thời gian tại thời điểm vật có li độ x = -5 cm, sau đó 1,25 s thì vật có thế năng bằng
0
A. 4,93 mJ. B. 20 mJ. C. 7,2 mJ. D. 0.
Câu 6: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 5cos(2 t- (cm). Kể từ lúc t = 0, quãng
 / 2)
đường vật đi được sau 5 s bằng
A. 100 m. B. 50 cm. C. 80 cm. D. 100 cm.
Câu 7: Phương trình vận tốc của một vật dao động điều hoà là v = 120cos20t (cm/s). Vào thời điểm
t = T/6 thì vật có li độ là
A. 3 cm. B. -3 cm. C. - 3 3 cm. D. 3 3 cm.
Câu 8: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 4cos20 t (cm). Quãng đường vật đi được
trong thời gian t = 0,05 s là
A. 8 cm. B. 16 cm. C. 4 cm. D. 12 cm.
Đề cương giữa học kì 1 - Năm học 2021 - 2022 Trang 1
TRƯỜNG THPT XUÂN ĐỈNH
Câu 9: Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 40 cm. Khi vật ở vị trí x = 10 cm thì vật có vận tốc
là v = 20 3 cm/s. Chu kì dao động của vật là

A. 0,5 s. B. 1 s. C. 0,1 s. D. 5 s.
Câu 10: Một chất điểm dao động điều hoà với tần số bằng 4 Hz và biên độ dao động 10 cm. Độ lớn gia
tốc cực đại của chất điểm bằng
2 2 2 2
A. 2,5 m/s . B. 6,31 m/s . C. 63,1 m/s . D. 25 m/s .
Câu 11: Gọi x là li độ, k là hệ số tỉ lệ (k > 0). Lực tác dụng làm vật dao động điều hòa có dạng
2 2
A. F = kx. B. F = -kx C. F = kx D. F = -kx.
. .
Câu 12: Tại thời điểm khi vật thực hiện dao động điều hòa có vận tốc bằng 1/2 vận tốc cực đại thì vật
cách vị trí cân bằng một đoạn là
A. A/ 2 . B. A 3 /2. C. A/ 3 . D. A 2 .
Câu 13: Một vật dao động điều hoà, khi vật có li độ x = 4 cm thì vận tốc v =−40 3cm / s , khi vật có li
1
1
độ x =42cm thì vận tốc v = 40 2cm / s . Động năng và thế năng biến thiên với chu kì bằng
2 2
A. 0,8 s. B. 0,1 s. C. 0,2 s. D. 0,4 s.
Câu 14: Khi treo vật m và lò xo k thì vật dao động điều hòa với tần số f = 6 Hz, khi treo vật đó vào lò
1 1
xo k thì vật dao động điều hòa với tần số f = 8 Hz. Khi treo vật m vào hệ lò xo k ghép nối tiếp với lò
2 2 1
xo k thì vật dao động điều hòa với tần số là
2
A. 7 Hz. B. 14 Hz. C. 10 Hz. D. 4,8 Hz.
Câu 15: Con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m = 400 g và lò xo có độ cứng k. Kích thích cho vật dao
động điều hoà với cơ năng E = 25 mJ. Khi vật qua vị trí có li độ x = -1 cm thì vật có vật tốc
v = –25 cm/s. Độ cứng k của lò xo bằng
A. 250 N/m. B. 200 N/m. C. 150 N/m. D. 100 N/m.
Câu 16: Một con lắc lò xo đặt nằm ngang gồm vật nặng khối lượng 1 kg và lò xo khối lượng không
đáng kể, có độ cứng 100 N/m dao động điều hoà. Trong quá trình dao động chiều dài của lò xo biến
thiên từ 20 cm đến 32 cm. Cơ năng của con lắc bằng
A. 3 J. B. 1,5 J. C. 0,36 J. D. 0,18 J.
Câu 17: Một con lắc lò xo nằm ngang với chiều dài tự nhiên 20 cm, độ cứng k = 100 N/m. Khối lượng
-2
vật nặng m = 100 g đang dao động điều hoà với năng lượng E = 2.10 J. Chiều dài cực đại và cực tiểu
của lò xo trong quá trình dao động lần lượt bằng
A. 20 cm; 18 cm. B. 22 cm; 18 cm. C. 23 cm; 19 cm. D. 32 cm; 30 cm.
Câu 18: Vật có khối lượng m = 0,5 kg dao động điều hoà với tần số 0,5 Hz; khi vật có li độ 4 cm thì
vận tốc là 9,42 cm/s. Lực hồi phục cực đại tác dụng vào vật bằng
A. 0,25 N. B. 25 N. C. 2,5 N. D. 0,5 N.
Câu 19: Một vật nặng 500 g dao động điều hoà trên quỹ đạo dài 20 cm và trong khoảng thời gian 3 phút
vật thực hiện 540 dao động. Cơ năng của vật khi dao động là
A. 2025 J. B. 0,9 J. C. 2,025 J. D. 900 J.
Câu 20: Một con lắc lò xo có độ cứng 50 N/m dao động điều hòa theo phương ngang. Cứ sau 0,05s thì
vật nặng của con lắc lại cách vị trí cân bằng một khoảng như cũ. Khối lượng vật nặng của con lắc bằng
A. 250 g. B. 100 g. C. 25 g. D. 50 g.
Câu 21: Một con lắc đơn có khối lượng của vật nặng là m = 200 g dao động với phương trình
s = 10cosin(2t - /2) (cm). Ở thời điểm t=/ 6 s, con lắc có động năng là
-2
A. 10 J. B. 10 mJ. C. 1 J. D. 1 mJ.
0

Câu 22: Một con lắc đơn dao động điều hoà với biên độ góc  = 5 . Với li độ góc bằng bao nhiêu
0
thì động năng của con lắc gấp 2 lần thế năng?
0 0 0 0
A. . B. . C. . D. .
=2,89 = 3,45 =3,45 = 2,89
Đề cương giữa học kì 1 - Năm học 2021 - 2022 Trang 2
TRƯỜNG THPT XUÂN ĐỈNH
2
Câu 23: Một con lắc đơn có chu kì dao động T = 2 s tại nơi có g = 10 m/s . Biên độ góc của dao động là
0 0
6 . Tốc độ của con lắc tại vị trí có li độ góc 3 là
A. 27,8 cm/s. B. 25 m/s. C. 28,7 cm/s. D. 22,2 m/s.
Câu 24: Con lắc đơn đang đứng yên ở vị trí cân bằng. Lúc t = 0 truyền cho con lắc vận tốc v = 20 cm/s
0
2
nằm ngang theo chiều dương thì nó dao động điều hoà với chu kì T = s. Phương trình dao động của
5
con lắc dạng li độ góc là
A. rad. B.
 = cos(5t− / 2) = 0,1.cos(t /5−/ 2) rad.
C.  = 0,1.cos(5t− / 2) rad. D. = 0,1.cos(5t+/ 2) rad.
Câu 25: Hai con lắc đơn, dao động điều hòa tại cùng một nơi trên Trái Đất, có năng lượng như nhau.
Quả nặng của chúng có cùng khối lượng. Chiều dài dây treo con lắc thứ nhất dài gấp đôi chiều dài dây
treo con lắc thứ hai ( = 2 ). Quan hệ về biên độ góc của hai con lắc là
1 2
 = 2
A. . B.  = 0,5 . C.  = 0,5 2 . D.  = 2 .
1 2 1 2 1 2 1 2
Câu 26: Khi con lắc đơn dao động với phương trình s= 5cos10t(mm) thì thế năng của nó biến thiên
với tần số
A. 2,5 Hz. B. 5 Hz. C. 10 Hz. D. 20 Hz.
Câu 27: Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng m = 0,2 kg, chiều dài dây treo , dao động nhỏ với
2
2
biên độ S = 5 cm và chu kì T = 2 s. Lấy g =  = 10 m/s . Cơ năng của con lắc là
0
-3 -5 -4 -5
A. 25.10 J. B. 5.10 J. C. 25.10 J. D. 25.10 J.
2
Câu 28: Một con lắc đơn, vật năng có khối lượng m = 100 g, chiều dài dây treo là 1 m, g = 9,86 m/s .
Bỏ qua mọi ma sát. Kéo con lắc lệch khỏi vị trí cân bằng góc  rồi thả không vận tốc đầu. Biết con lắc
0
−4
dao động điều hòa với năng lượng E = 8.10 J. Chọn gốc thời gian là lúc vật có li độ cực đại dương.
2
Lấy  = 10. Phương trình dao động của con lắc là
A. s=16cos(t−/ 2)(cm). B. s=16cos(2t−/3) (cm).
C. s= 4cos(2t−) (cm). D. s= 4cost (cm).
Câu 29: Phát biểu nào sau đây về dao động cưỡng bức là đúng?
A. Tần số của dao động cưỡng bức là tần số riêng của hệ.
B. Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào tần số của ngoại lực tuần hoàn.
C. Tần số của dao động cưỡng bức là tần số của ngoại lực tuần hoàn.
D. Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của ngoại lực tuần hoàn.
Câu 30: Một người xách một xô nước đi trên đường, mỗi bước đi được 50 cm. Chu kì dao động riêng
của nước trong xô là 1 s. Nước trong xô sóng sánh mạnh nhất khi người đó đi với vận tốc
A. 50 cm/s. B. 25 cm/s. C. 100 cm/s. D. 75 cm/s.
Câu 31: Một vật dao động tắt dần có cơ năng ban đầu E = 0,5 J. Cứ sau một chu kì dao động thì biên
0
độ giảm 2%. Phần năng lượng mất đi trong một chu kì đầu là
A. 19,8 J. B. 19,8 mJ. C. 480,2 J. D. 480,2 mJ.
Câu 32: Một vật dao động tắt dần, nếu trong khoảng thời gian t cơ năng của hệ giảm đi 4 lần thì biên
độ dao động giảm
A. 16 lần. B. 4 lần. C. 8 lần. D. 2 lần.
Câu 33: Để duy trì dao động cho một cơ hệ ta phải
A. tác dụng vào nó một lực không đổi theo thời gian.
B. làm nhẵn, bôi trơn để giảm ma sát.
C. tác dụng lên hệ một ngoại lực tuần hoàn.
D. cho hệ dao động với biên độ nhỏ để giảm ma sát.
Đề cương giữa học kì 1 - Năm học 2021 - 2022 Trang 3
TRƯỜNG THPT XUÂN ĐỈNH
Câu 34: Một người đang đưa võng. Sau lần kích thích bằng cách đạp chân xuống đất đầu tiên thì người
đó nằm yên để cho võng tự chuyển động. Chuyển động của võng trong trường hợp đó là
A. tự dao động. B. dao động cưỡng bức.
C. dao động tắt dần. D. cộng hưởng dao động.
Câu 35: Chọn đáp án sai khi nói về đặc điểm của dao động cưỡng bức
A. Tồn tại hai tần số trong một dao động. B. Có biên độ không đổi.
C. Chịu tác dụng của ngoại lực tuần hoàn. D. Có thể điều chỉnh để xảy ra cộng hưởng.
Câu 36: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà. Biết phương trình của dao động thứ nhất là
x = 5cos(t+ / 6 ) cm và phương trình của dao động tổng hợp là x = 3cos(t+ 7 / 6 ) cm. Phương
1
trình của dao động thứ hai là
t+ / 6 t+ 7 / 6 t+ / 6 t+ 7 / 6
A. 2cos( ) cm. B. 8cos( ) cm. C. 8cos( ) cm. D. 2cos( ) cm.
Câu 37: Một vật có khối lượng m = 500 g, thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà có phương trình
2
x = 8cos( 2t+ / 2) cm và x = 8cos( 2t ) cm. Lấy  = 10. Động năng của vật khi qua li độ x = A/2
1 2

A. 32 mJ. B. 64 mJ. C. 96 mJ. D. 960 mJ.
Câu 38: Một vật có thể tham gia đồng thời hai dao động điều hoà và đồng pha. Nếu chỉ tham gia dao
động thứ nhất, vật đạt được vận tốc cực đại là v . Nếu chỉ tham gia dao động thứ hai, vật đạt vận tốc cực
1
đại v . Khi tham gia đồng thời hai dao động, vật đạt vận tốc cực đại là
2
A. v = v + v /2 . B. v = v + v . C. v > v + v . D. v < v + v .
( ) 1 2 1 2 1 2
12
Câu 39: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà với phương trình x = 3 3 cos(5 t + /6)
1
cm và x = 3cos(5 t +2 /3) cm. Gia tốc của vật tại thời điểm t = 1/3 (s) là
2
2 2 2 2
A. 0 m/s . B. 1,5 m/s . C. -15 m/s . D. 15 cm/s .
Câu 40: Một vật có khối lượng m = 200 g thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà có phương trình
x = 4cos(10t) cm và x = 6cos(10t) cm. Lực tác dụng cực đại gây ra dao động tổng hợp của vật là
1 2
A. 2 N. B. 20 N. C. 0,2 N. D. 0,02 N.
Câu 41: Hai dao động điều hoà lần lượt có phương trình x = A cos(20 t + /2) cm và
1 1
 
x = A cos(20 t + /6) cm.
2 2
A. Dao động thứ nhất sớm pha hơn dao động thứ hai một góc  /3.
B. Dao động thứ hai sớm pha hơn dao động thứ nhất một góc (- /3).
C. Dao động thứ hai trễ pha hơn dao động thứ nhất một góc  /6.

D. Dao động thứ nhất trễ pha hơn dao động thứ hai một góc (- /3).
----- Hết -----
Đề cương giữa học kì 1 - Năm học 2021 - 2022 Trang 4

Xem thêm
1.1 Phương trình bậc nhất hai ẩn
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
BÀI TOÁN THỰC TẾ TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
BÀI 2: SỰ ĐIỆN LI, THUYẾT BRONSTED-LOWRY VỀ ACID-BASE
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI ÔN TẬP CHƯƠNG PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
PHƯƠNG PHÁP TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT GIAO THOA SÓNG CƠ
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.