TRƯỜNG THCS NGHĨA TÂN – CẦU GIẤY
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ 1
MÔN: TOÁN 7
Năm học 2021 – 2022
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Số đối của là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 2: Số thập phân viết dưới dạng phân số là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 3: Góc dưới đây có số đo là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 4: Cho các hình vẽ sau:
Số hình không có cặp góc đối đỉnh là:
A. 2. B. 3. C. 1. D. 4.
Câu 5: Cho hình vẽ sau:
Trên trục số, điểm M, lần lượt biểu diễn các số hữu tì:
A. . B. . C. . D. .
Câu 6: Kết quả của phép tính là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 7: Lũy thừa là kết quả của phép tính:
A. . B. . C. . D. .
Câu 8: Cho hình vẽ sau:
Góc và là hai góc:
A. Trong cùng phía. B. So le trong.
C. Đồng vị. D. Kề bù.
Câu 9: Kết quả của phép tính viết dưới dạng lũy thừa là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 10: Khẳng định đúng là:
A. Hai góc kề bù thì có tổng số đo bẳng .
B. Hai góc bẳng nhau thi đối đỉnh.
C. Hai góc so le trong thì bẳng nhau.
D. Hai đường thẳng song song thì cắt nhau.
Câu 11: Cho hình vẽ, biết . Khẳng định đúng là:
A. . B. .
C. . D. .
Câu 12: Nếu thì:
A. . B. . C. . D. .
Câu 13: Cho tỉ lệ với các số . Khẳng định đúng là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 14: Làm tròn số 98,42537 đến chữ số thập phân thứ ba ta được:
A. 98,425. B. 98,43. C. 98,426. D. 98,427.
Câu 15: Từ đẳng thức , ta có thể suy ra:
A. . B. . C. . D. .
Câu 16: Từ dãy tỉ số bằng nhau , ta không thể suy ra:
A. . B. .
C. . D. .
Câu 17: Khẳng định nào sau đây sai?
A. Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì hai góc đồng vị bù nhau.
B. Góc tạo bởi hai tia phân giác của hai góc kề bù là góc vuông.
C. Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.
D. Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thì chúng song song.
Câu 18: Cho định lý Nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó vuông góc với đường thẳng còn lại. (xem hình vẽ bên dưới). Giả thiết của định lý là:
A. bất kì. B. .
C. . D. .
Câu 19: Khẳng định nào sau đây sai?
A. Trong tam giác vuông, hai góc nhọn bù nhau.
B. Tổng ba góc trong một tam giác bằng .
C. Trong tam giác vuông, hai góc nhọn phụ nhau.
D. Nếu một tam giác có một góc vuông thì hai góc còn lại là góc nhọn.
Câu 20: Trong dãy số , số các số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn là:
A. 3. B. 2. C. 1. D. 4.
Câu 21: Biết . Giá trị của là:
A. . B. 0. C. . D. .
Câu 22: Một quyển sách có giá 120000 đồng. Sau đó giá bán đã giảm , giá tiền quyển sách sau giảm là:
A. 96000 đồng. B. 100000 đồng. C. 24000 đồng. D. 90000 đồng.
Câu 23: Cho và là hai tia đối nhau. Vẽ tia sao cho . Góc là
A. Góc nhọn. B. Góc tù. C. Góc vuông. D. Góc bẹt.
Câu 24: Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào là sai?
A. Hai đường thẳng cắt nhau tạo ra đúng hai cặp góc kề bù.
B. Hai đường thẳng cắt nhau tạo ra đúng hai cặp góc đối đỉnh.
C. Hai đường thẳng và cắt nhau tại và góc vuông thì ba góc còn lại đều là góc vuông.
D. Hai đường thẳng cắt nhau tạo ra đúng bốn góc (không kể góc bẹt).
Câu 25: Biết Giá trị của là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 26: Cho hình vẽ dưới đây. Khẳng định nào sau đây sai?
A. MN là đường trung trực của đoạn thẳng .
B. Điểm và điểm đối xứng với nhau qua đường thẳng .
C. là đường trung trực của đoạn thẳng .
D. .
Câu 27: Kết quả của phép tính là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 28: Cho . Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 29: Lũy thừa bẳng:
A. . B. . C. . D. .
Câu 30: Cho . Giá trị của thỏa mãn đẳng thức đã cho là:
A. . B. .
C. . D. .
Câu 31: Cho hình vẽ sau:
Biết Khẳng định nào dưới đây là sai?
A. . B. . C. . D. .
Câu 32: Biết , giá trị tuyệt đối của là
A. 9. B. . C. . D. 3.
Câu 33: Biết Giá trị của là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 34: Cho hình vẽ, biết . Số đo góc là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 35: Cho tỉ lệ thức Giá trị của là:
A. 8. B. . C. . D. .
Câu 36: Cho hình vẽ sau:
Biết và Khẳng định sai là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 37: Cho và Giá trị của là:
A. 10. B. . C. . D. 6.
Câu 38: Từ tỉ lệ thức , ta có thể suy ra:
A. . B. . C. . D. .
Câu 39: Tam giác vuông tại có , số đo góc là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 40: Cho Tổng các giá trị của thỏa mãn đẳng thức đã cho là
A. . B. . C. 0. D. .
Câu 41: Cho là tia đối của tia là tia đối của tia . Số đo góc là
A. . B. . C. . D. .
Câu 42: Cho góc AOB có số đo bằng . Trong góc này vẽ tia vuông góc với , tia OD vuông góc với . Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 43: Viết biểu thức dưới dạng thì giá trị của ?
A. 30. B. 18. C. 13. D. 31.
Câu 44: Cho hình vẽ biết là tia phân giác góc . Cho các khẳng định:
1)
2)
3)
4)
A. 4. B. 1. C. 2. D. 3.
Câu 45: Cho hình vẽ biết là tia phân giác góc . Khẳng định sai là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 46: Cho Giá trị của là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 47: Biết . Giá trị của là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 48: Biết . Giá trị của thỏa mãn đẳng thức đã cho là:
A. 23. B. 21. C. 8. D. 20.
Câu 49: Kết quả của phép tính là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 50: Kết quả của phép tính là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 51: Cho . Tích các giá trị của thỏa mãn đẳng thức đã cho là:
A. 2. B. 4. C. . D. 8.
Câu 52: Nhà nước trích tiền ủng hộ miền Trung khắc phụ hậu quả cơn bão số 9 thành ba đợt lần lượt tỉ lệ với . Biết rằng tổng số tiền đợt hai và đọt ba nhiều hơn đọ̣t một là 80 tỉ. Số tiền ủng hộ đợt hai là:
A. 56 tỉ. B. 64 tỉ. C. 72 tỉ. D. 80 tỉ.
Câu 53: Cho hình vẽ biết , số đo lần lượt là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 54: Ba lớp trồng được số cây tỉ lệ với Biết ba lần số cây lớp trồng được nhiều hơn hai lần số cây lớp trồng được 80 cây. Tổng số cây ba lớp trồng được là:
A. 160 cây. B. 120 cây. C. 480 cây. D. 200 cây.
Câu 55: Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi là . Tỉ số giữa chiều rộng và chiều dài là . Diện tích mảnh đất là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 56: Cho và Giá trị của là:
A. 22. B. 18. C. 33. D. 14.
Câu 57: Cho hình vẽ biết Số đo là:
A. . B. .
C. . D. .
Câu 58: Biết . Tổng các giá trị của thỏa mãn là:
A. 0. B. . C. 2. D. 4.
Câu 59: Cho biểu thức . Giá trị lớn nhất của là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 60: Cho và
Giá trị là:
A. 8. B. 1. C. 4. D. .
Câu 61: Cho Giá trị nhỏ nhất của là:
A. . B. . C. 1. D. 0.
Câu 62: Cho biểu thức
Giá trị nhỏ nhất của biểu thức là
A. . B. . C. . D. 0.
Câu 63: Cho hình vẽ biết là tia phân giác góc là tia phân giác góc và . Khẳng định nào sau đây sai?
A. . B. . C. . D. .
Câu 64: Cho hình vẽ với số đo các góc như trong hình, . Số đo góc là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 65: Cho hình vẽ với số đo các góc như trong hình, . Số đo góc là:
A. . B. . C. . D.
II. TỰ LUẬN
Dạng 1: Thực hiện phép tính.
Bài 1: Thực hiện phép tính hợp lí (nếu có thể)
a)
b)
c)
d)
e)
f)
g)
h)
i) c)
Dạng 2: Tìm x.
Bài 2: Tìm x biết
a)
b)
c)
d)
e)
f) với
g)
h)
i)
Dạng 3: Bài toán liên quan đến tỉ lệ thức, tính chất dãy tỉ số bằng nhau.
Bài 3: Tìm biết:
a) và
b) và
c) và
d) và
e) và
f) và
g) và .
Bài 4: Hưởng ứng phong trào kế hoạch nhỏ của Đội, ba chi đội đã thu được tổng cộng giấy vụn. Biết rằng số kg giấy vụn thu được của ba chi đội lân lượt tỉ lệ với Hỏi mỗi chi đội thu được bao nhiêu ki - lô - gam giấy vụn?.
Bài 5: Số cây trồng được của ba lớp lân lượt tî lệ với và 5. Biết rằng ba lần số cây trồng lớp nhiều hơn hai lần số cây lớp là 80 cây. Tính số cây mỗi lớp đã trồng. Một hình chữ nhật có chu vi . Tính diện tích hình chữ nhật đó biết tỉ số giữa chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật đó là .
Bài 6: Trong dịp nhà trường phát động phong trao trồng cây phủ xanh đồi trọc, hai lớp và trồng được tổng cộng 90 cây. Biết rằng 4 lần số cây trồng được của lớp 7 A thì bằng 5 lần số cây của lớp . Tính số cây trồng được của mỗi lớp.
Dạng 4: Hình học.
Bài 7: Cho , A nằm trên tia Trên nửa mặt phẳng bờ chứa tia , vẽ tia At sao cho Vẽ AM là tia phân giác
1) Chứng minh .
2) Qua M hạ MB vuông góc với At . Tính
3) Qua O hạ . Chứng minh là tia phân giác .
Bài 8: Cho Lấy điểm trên tia Vẽ tia sao cho tia Am nằm trong Tia phân giác của cắt Am tại .
1) Tính và .
2) Kẻ EH Ox tại H. Tính .
3) Kẻ Ox tại D. cắt OE tại M. Chứng minh và tính .
Bài 9: Cho vuông tại . Tia phân giác của cắt BC tại D. Kẻ DE AC tại .
1) Tính
2) Qua E kẻ dường thẳng song song với nó cắt tại . Chứng minh là phân giác của
3) Vẽ tia Ax là tia đối của tia , tia Ay là tia phân giác của . Chứng minh .
Bài 10: Cho , trên cạnh lấy điểm (khác và Qua M kẻ đướng thẳng song song với nó cắt AC tại N
a) Chứng minh:
b) Kẻ tia My là phân giác của và kẻ tia là tia phân giác của Chứng minh
c) Kẻ tia Mt vuông góc với tia (tia Mt nằm giữa hai tia MN và MB). Chứng minh Mt là tia phân giác của .
Bài 11: Vẽ góc . Trên nửa mặt phẳng bò̀ có chứa tia vẽ tia . Lấy điểm bất kì thuộc tia . Từ kẻ đường thẳng song song với tia đồng thời cắt tia On tại
a) Tính số đo góc yAB và chứng tỏ BO vuông góc BA.
b) Kẻ Bt là tia phân giác của . Tia Bt cắt tia Ox tại . Tính số đo
c) Kẻ tia sao cho góc (Z thuộc ). Chứng tỏ .
Dạng 5: Một số bài toán nâng cao.
Bài 12:
a) Cho , thỏa mãn tỉ lệ thức . Chứng minh rằng: .
b) Cho đẳng thức: Hãy chứng minh rằng: .
Bài 13:
a) Tìm và y biết
b) Tìm ba số biết: và .
Bài 14:
a) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
c) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
onthicaptoc.com Đề cương ôn tập giữa học kì 1 môn Toán 7 Trường THCS Nghĩa Tân năm 2021 2022
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.