TRƯỜNG THPT XUÂN ĐỈNH
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2021 - 2022
MÔN: HÓA HỌC KHỐI: 11
CHƯƠNG I: SỰ ĐIỆN LI
I. KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG
1. Khái niệm: chất điện li, sự điện li, chất điện li mạnh, chất điện li yếu, phân loại chất điện li. Viết
được phương trình điện li.
2. Định nghĩa: axit, bazơ và muối, hiđroxit lưỡng tính. Nhận diện được chất thuộc mỗi loại.
3. Khái niệm pH, làm được các dạng bài tập liên quan đến pH.
4. Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li. Viết được phương trình phân
tử và phương trình ion rút gọn.
5. Làm được bài tập liên quan đến phương trình điện li và phản ứng trao đổi ion trong dung dịch.
II. BÀI TẬP TỰ LUẬN
Bài 1: Trong các chất sau: H S, C H O , Ca(OH) , Fe(OH) , HF, NaHCO , H SO , Fe(NO ) .
3 Cho
2 6 12 6 2 2 3 2 4 3
biết:
a) Chất nào là chất điện li? b) Chất nào là chất điện li mạnh, chất điện li yếu?
Bài 2: Viết phương trình điện li của các chất sau: KOH, K S, NaHCO , HClO, HF, Fe (SO ) ,
4
2 3 2 3
NH NO , H S.
4 3 2
Bài 3: Viết phương trình phân tử và phương trình ion rút gọn của các phản ứng (nếu có) xảy ra trong
dung dịch giữa các cặp chất sau:
a) Fe (SO4) + NaOH b) KNO + NaCl c) NaHSO + NaOH
2 3 3 3
d) Na CO + HCl e) Cu(OH) (r) + HCl f) FeS(r) + HCl
2 3 2
III. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Cho các chất sau: NaCl, HF, CuSO , Mg (PO ) , AgNO , HNO , C H O (glucozơ), CH OH,
4 3 4 2 3 3 6 12 6 3
CH COONa., C H OH. Số chất điện li là
3 2 5
A. 4. B. 5. C. 6. D. 7.
Câu 2: Cho các chất sau: CH COOH, HClO, H PO , NaOH, NH NO , Zn(OH) , HNO , HI. Số chất
3 3 4 4 3 2 3
điện li mạnh là
A. 7. B. 3 . C. 5. D. 6.
Câu 3: Dãy chỉ gồm các chất điện li mạnh là
A. NaNO , HClO , NaHSO , Na S, NH Cl. B. NaNO , Ba(HCO ) , HF, AgCl, NH Cl.
3 3 4 2 4 3 3 2 4
C. NaNO , HClO , H S, Mg (PO ) , NH Cl. D. NaNO , HClO , Na S, NH Cl, NH .
3 3 2 3 4 2 4 3 3 2 4 3
Câu 4: Dãy chỉ gồm các chất điện li yếu là
A. H2S, HCl, Cu(OH)2, NaOH. B. CH3COOH, H2S, Fe(OH)3, Cu(OH)2.
C. CH COOH, Fe(OH) , HF, HNO . D. H S, HNO , Cu(OH) , KOH.
3 3 3 2 3 2
Đề cương giữa học kỳ I - Năm học 2021 - 2022 Trang 1
TRƯỜNG THPT XUÂN ĐỈNH
Câu 5: Cho các chất: CH COOH, Fe(OH) , Cu(OH) , NaNO , C H OH, C H O (saccarozơ), NH Cl.
3 3 2 3 2 5 12 22 11 4
Số chất điện li và số chất điện li mạnh lần lượt là
A. 5 và 3. B. 4 và 3. C. 2 và 5. D. 5 và 2.
Câu 6: Theo thuyết A-rê-ni-ut, kết luận nào sau đây là đúng?
A. Một hợp chất trong thành phần phân tử có hiđro là axit.
B. Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH là bazơ.
+
C. Một hợp chất có khả năng phân li ra cation H trong nước là axit.
D. Một bazơ không nhất thiết phải có nhóm OH trong thành phần phân tử.
Câu 7: Muối nào sau đây là muối axit?
A. NH NO . B. Na PO . C. Ca(HCO ) . D. CH COOK.
4 3 3 4 3 2 3
Câu 8: Trong dung dịch H CO (bỏ qua sự phân li của H O) chứa số loại ion là
2 3 2
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 9: Đặc điểm phân li Zn(OH) trong nước là
2
A. theo kiểu bazơ. B. vừa theo kiểu axit, vừa theo kiểu bazơ.
C. theo kiểu axit. D. không phân li vì là bazơ yếu.
Câu 10: Chất nào dưới đây là hiđroxit lưỡng tính?
A. Fe(OH) . B. Al. C. Al(OH) . D. CuSO .
3 3 4
Câu 11: Trộn 50 ml dung dịch NaCl 2M với 150 ml dung dịch BaCl xM, thu được dung dịch Y có
2

nồng độ ion Cl là 1,1M. Giá trị của x là
A. 0,2. B. 0,3. C. 0,4 D. 0,5.
+ 2+ − 2−
Câu 12: Dung dịch X có chứa 0,10 mol Na ; 0,15 mol Mg ; 0,20 mol Cl và x mol SO . Giá trị của
4
x là
A. 0,10. B. 0,05. C. 0,15. D. 0,20.
2+ 3+ −
Mg Al
Câu 13: Cô cạn dung dịch có chứa 0,2 mol ; 0,1 mol và ion NO thì thu được muối khan có
3
khối lượng là
A. 55,3 gam. B. 59,5 gam. C. 50,9 gam. D. 26,1 gam.
2+ + − 2−
K
Câu 14: Dung dịch A chứa 0,02 mol Cu ; 0,03 mol ; x mol Cl và y mol SO . Tổng khối lượng
4
muối tan trong A là 5,435 gam. Giá trị của x và y lần lượt là
A. 0,01 và 0,03. B. 0,05 và 0,01. C. 0,03 và 0,02. D. 0,02 và 0,05.
+ 2− − +
Câu 15: Dung dịch X chứa 0,12 mol Na , x mol SO ; 0,12 mol Cl và 0,05 mol NH . Cho 300 ml
4 4
dung dịch Ba(OH) 0,1M vào X đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, lọc bỏ kết tủa, thu được dung
2
dịch Y. Cô cạn Y, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 7,190. B. 7,020. C. 7,875. D. 7,705.
Câu 16: Cho các dung dịch: H SO , KNO , KOH, Ba(NO ) , Ca(OH) , NaCl. Số dung dịch có pH 7
2 4 3 3 2 2

A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 17: Cho các dung dịch có cùng nồng độ mol sau: HNO , NaCl, CH COOH, KOH. Dãy sắp xếp các
3 3
dung dịch theo thứ tự pH tăng dần là
Đề cương giữa học kỳ I - Năm học 2021 - 2022 Trang 2
TRƯỜNG THPT XUÂN ĐỈNH
A. HNO , CH COOH, NaCl, KOH.
3 3
B. HNO , NaCl, CH COOH, KOH.
3 3
C. HNO , NaCl, KOH, CH COOH.
3 3
D. CH COOH, HNO , NaCl, KOH.
3 3
: Cho các dd: NaOH, FeSO , BaCl , HCl, K CO . Số phản ứng xảy ra khi trộn lẫn từng cặp
Câu 18
4 2 2 3
2 dd
với nhau là
A. 7 B. 5 C. 8 D. 6
Câu 19: Số ml dung dịch NaOH có pH = 12 cần để trung hoà 10ml dung dịch HCl có pH = 1 là
A. 12ml B. 10ml C. 100ml D. 1ml.
Câu 20: pH của hỗn hợp dung dịch HCl 0,0050M và H SO 0,0025M là
2 4
A. 3. B. 2. C. 4. D. 12.
Câu 21: Trộn 100 ml dung dịch có pH= 1 gồm HCl và HNO với 100 ml dung dịch NaOH nồng độ a
3
mol/l thu được 200 ml dung dịch có pH=12. Giá trị của a là
A. 0,03. B. 0,30. C. 0,15. D. 0,12.
+−
Câu 22: Phản ứng hóa học nào sau đây có phương trình ion thu gọn là ?
H+→OH H O
2
A. HCl+ NaOH→ H O+ NaCl.
2
NaOH+ NaHCO → H O+ Na CO
B.
3 2 2 3
C. H SO + BaCl → 2HCl+ BaSO
2 4 2 4
D. H SO + Ba OH → 2H O+ BaSO
( )
2 4 2 4
2
Câu 23: Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là:
3+ 3− − 2+ 2+ − 2+ 2−
A. Al ,PO ,Cl ,Ba . B. Ca ,Cl ,Na ,CO .
4 3
+ 2+ − − + + − −
C. K ,Ba ,OH ,Cl . D. Na ,K ,OH ,HCO .
3
Câu 24: Các ion có thể tồn tại trong cùng một dung dịch (không kể sự phân li của nước) là:
+ − 22+ − −22− + +
A. Na ,NO ,Ba ,SO . B. Cl ,SO ,NH ,Mg .
33 44
+ − + 2− + 2+ − −
C. D.
H ,OH ,Na ,CO . Ag ,Cu ,Br ,NO .
3 3
Câu 25: Chất không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO là
3
A. KBr. B. K PO . C. HCl. D. HNO .
3 4 3
Câu 26: Cho Mg(OH) tác dụng với dung dịch HCl. Phương trình ion rút gọn của phản ứng là
2
2+− +−
A. . B.
Mg+→2Cl MgCl H+→OH H O
2 2
−− ++2
Mg OH + 2Cl → MgCl + 2OH Mg OH + 2H → Mg + 2H O
C. D.
( ) ( )
2 2
2 2
Câu 27: Cho các phản ứng:
CaCl + Na CO ; CaCO + HCl;
(1) HCl+ NaOH; (2) (3)
2 2 3 3
(4) KHCO + K CO ; (5) CaO+ HCl; (6) Ba OH + HCl.
( )
3 2 3
2
Dãy gồm các phản ứng có cùng phương trình ion rút gọn là:
Đề cương giữa học kỳ I - Năm học 2021 - 2022 Trang 3
TRƯỜNG THPT XUÂN ĐỈNH
A. (2), (3). B. (2), (3), (4), (5), (6).
C. (1), (6). D. (4), (5), (6).
Câu 28: Trộn 200 ml dung dịch H2SO4 0,05M với 300 ml dung dịch NaOH 0,06M. pH của dung
dịch tạo thành là (Coi H2SO4 điện li hoàn toàn cả 2 nấc )
A. 2,4. B. 1,9. C. 1,6. D. 2,7.
Câu 29: Trộn 150 ml dung dịch hỗn hợp chứa Na2CO3 1M và K2CO3 0,5M với 250 ml dung dịch
HCl 2M thì thể tích khí CO2 sinh ra (ở đktc) là
A. 3,36 lít. B. 2,52 lít. C. 5,04 lít. D. 5,60 lít.
+ 2+ −
Câu 30: Một dung dịch X gồm 0,01 mol K ; 0,02 mol ; 0,02 mol và a mol ion Y (bỏ qua
Ba HCO
3
sự điện li của nước). Ion Y và giá trị của a là
2− − − −
A. CO và 0,03. B. NO và 0,01. C. OH và 0,03. D. Cl và 0,03.
3 3
CHƯƠNG 2: NITƠ – PHOTPHO.
I. KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG:
1. Biết được vị trí của nitơ và photpho trong BTH và sự liên quan giữa vị trí và cấu tạo nguyên tử
và phân tử của chúng.
2. Nắm được tính chất vật lí, tính chất hóa học cơ bản của các đơn chất và hợp chất của nitơ, photpho
và viết được PTHH minh hoạ.
3. Biết cách viết PTHH điều chế nitơ, photpho và một số hợp chất quan trọng của chúng.
4. Biết được các loại phân bón hoá học, cách tính độ dinh dưỡng, cách điều chế và cách sử dụng hợp lí.
+ 3-
5. Nắm được phương pháp nhận biết các ion: NH , PO .
4 4
6. Phân biệt được các chất khí và các dung dịch.
7. Làm được các dạng bài tập về : tổng hợp NH ; phản ứng của HNO với các chất; nhiệt phân muối
3 3
nitrat; H PO tác dụng với dung dịch kiềm.
3 4
II. BÀI TẬP TỰ LUẬN
Bài 1: Viết PTHH của các phản ứng thực hiện sơ đồ chuyển hóa sau (ghi rõ điều kiện phản ứng, nếu
a)
NH → NH Cl → NH → NH NO → N O
có) 3 4 3 4 3 2
NH → N → NO → NO → HNO → Mg(NO ) → NO
b) 3 2 2 3 3 2 2
Bài 2:
a) So sánh độ hoạt động của nitơ và photpho ở điều kiện thường
b) Có nên bón phân đạm amoni cho đất chua không? Vì sao?
c) Phân đạm ure có thể bón cho những loại đất nào? Vì sao?
Bài 3: Lập phương trình hóa học của các phản ứng sau đây:
a. Fe + HNO (đặc, nóng) → .... + NO + ....
3 2
b. FeO + HNO (loãng) → Fe(NO ) + NO +
3 3 3
c. P + HNO3 (đặc) → H3PO4 + NO2 + ..
d. Fe2O3 + HNO3 → ....
e. H3PO4 + Ca(OH)2 ( tỉ lệ mol 2:1)
Bài 4: Chọn một thuốc thử để phân biệt:
a) các dung dịch NaCl; NaNO ; Na PO b) các khí: CO , N , Cl , NH
3 3 4 2 2 2 3
Đề cương giữa học kỳ I - Năm học 2021 - 2022 Trang 4
TRƯỜNG THPT XUÂN ĐỈNH
c) các dung dịch: KCl; NH Cl; (NH ) SO
4 4 2 4
Bài 5: Để điều chế 68 gam NH cần lấy bao nhiêu lít N và H ở đktc? Biết hiệu suất phản ứng là
3 2 2
20%.
Bài 6: Cho 32,1 gam dung dịch NH Cl 25% tác dụng vừa đủ với 200 ml KOH xM. Tìm x?
4
Bài 7: Cho 11 gam hỗn hợp Al và Fe vào dung dịch HNO loãng, dư thì có 6,72 lít khí NO bay ra
3
(đktc). Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp.
Bài 8: Một muối nitrat của kim loại có hóa trị 2 có chứa 34,39% kim loại về khối lượng. Tìm
CTPT muối nitrat.
Bài 9: Nung 1 lượng Cu(NO3)2 sau 1 thời gian dừng lại, để nguội rồi cân thấy khối lượng giảm 1,08
g. Tính khối lượng Cu(NO ) đã nhiệt phân.
3 2
Bài 10: Cho 44 gam NaOH 10% tác dụng với 10 gam axit H PO 39,2%. Tính nồng độ phần trăm muối
34
trong dung dịch sau phản ứng.
III.CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Nitơ thể hiện tính oxi hoá khi phản ứng với nhóm gồm các chất:
A. Li, Mg, Al. B. H ,O C. Li, O , Al. D. O ,Ca,Mg.
22 2 2
Câu 2: Người ta sản xuất khí N trong công nghiệp bằng cách
2
A. dùng P để đốt cháy hết O trong không khí.
2
B. cho không khí qua bột Cu nung nóng.
C. chưng cất phân đoạn không khí lỏng.
D. nhiệt phân dung dịch NH NO bão hoà.
42
Câu 3: Trong công nghiệp, phần lớn nitơ sản xuất ra dùng để
A. sản xuất axit nitric B. làm môi trường trơ trong luyện kim, điện tử.
C. tổng hợp amoniac. D. tổng hợp phân đạm
Câu 4: Khi có sấm sét trong khí quyển, chất được tạo ra là
A. CO. B. H O. C. NO. D. NO .
2 2
Câu 5: Cho 4 lít N và 12 lít H vào bình kín để thực hiện phản ứng tổng hợp NH . Biết hiệu suất
2 2 3
phản ứng là 15%, hỗn hợp thu được sau phản ứng có thể tích là (biết các thể tích khí đo trong cùng điều
kiện)
A. 12,2 lít. B. 14,8 lít. C. 16,6 lít. D. 18,2 lít.
Câu 6: Tính thể tích NH3 thu được khi cho 30 lít N2 và 30 lít H2 ( trong điều kiện thích hợp ), biết
hiệu suất phản ứng là 30%.
A. 16 lít B. 20 lít C. 6 lít D. 10 lít
Câu 7: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Amoniac là chất lỏng. B. Amoniac nặng hơn không khí.
C. Khí amoniac rất ít tan trong nước D. Amoniac có mùi khai và sốc.
Đề cương giữa học kỳ I - Năm học 2021 - 2022 Trang 5
TRƯỜNG THPT XUÂN ĐỈNH
Câu 8: Khi hoà tan khí NH vào nước ta được dung dịch, ngoài nước còn chứa:
3
+ − + −
A. NH OH . B. NH . C. NH và . D. NH ,NH và
OH OH
4 3 4 34
Câu 9 : Amoniac thể hiện tính khử khi tác dụng với chất nào sau đây?
A. HCl B. NaCl C. O D. H PO
2 3 4
Câu 10: Cho những nhận xét sau về muối amoni:
(1) Tất cả muối amoni đều tan trong nước.
+
(2) Các muối amoni đều là chất điện li mạnh, phân li hoàn toàn tạo ra ion NH có môi trường bazơ.
4
(3) Muối amoni đều phản ứng với dung dịch kiềm giải phóng khí amoniac.
(4) Muối amoni kém bền đối với nhiệt.
Dãy gồm các nhận xét đúng là:
A. (1), (2), (3). B. (1), (2), (4). C. (1), (3), (4). D. (2), (3), (4).
Câu 11 : Nhiệt phân hoàn toàn 28,8 gam NH CO ở nhiệt độ cao thu được V lít khí và hơi (đktc).
( )
43
2
Giá trị của V là
A. 13,44. B. 6,72. C. 26,88. D. 20,16.
NH NO
Câu 12: Cho 22,6 gam hỗn hợp X gồm và NH SO tác dụng với 150 ml dung dịch
( )
43 44
2
Ba OH 1M thu được 6,72 lít khí (đktc) và m gam kết tủa. Giá trị của m là
( )
2
A. 23,30. B. 34,95. C. 46,60. D. 11,65.
Câu 13: Dãy gồm các kim loại đều tác dụng với HNO đặc, nguội là:
3
A. Cu, Ag, Zn, Al. B. Cu, Ag, Zn, Pb.
C. Fe, Sn, Zn, Al. D. Fe, Zn, Al, Pb.
Câu 14: Dung dịch axit nitric tinh khiết để ngoài ánh sáng lâu ngày sẽ chuyển dần sang màu
A. vàng. B. đen sẫm. C. trắng đục. D. đỏ.
Câu 15: Để điều chế HNO trong phòng thí nghiệm, các hoá chất cần sử dụng là
3
A. tinh thể NaNO và H SO đặc. B. tinh thể NaNO và HCl đặc.
3 24 3
C. dung dịch NaNO và HCl đặc. D. dung dịch NaNO và H SO đặc.
3 3 24
Câu 16: Khi cho C tác dụng với HNO đặc, nóng ta thu được các sản phẩm là:
3
A. CO ,NO,H O. B. CO,NO ,H O. C. NO ,H O. D. CO ,NO ,H O.
22 22 22 2 2 2
Câu 17: Nhiệt phân hoàn toàn Mg NO thu được các sản phẩm là:
( )
3
2
Mg,NO ,O . MgO,NO . MgO,NO ,O .
A. B. C. D. Mg NO ,O.
( )
22 2 22 22
2
Câu 18: Nhiệt phân hoàn toàn AgNO thu được các sản phẩm là:
3
AgO,NO ,O Ag,NO AgO,NO Ag,NO ,O .
A. . B. . C. D.
2 2 2 2 22 22
Câu 19: Để phân biệt ba dung dịch không màu: và NaSO đựng trong các lọ mất
NH SO ,NH Cl
( )
4 4 4 24
2
nhãn ta dùng
Đề cương giữa học kỳ I - Năm học 2021 - 2022 Trang 6
TRƯỜNG THPT XUÂN ĐỈNH
A. NaOH. B. BaCl . C. Ba OH . D. AgNO.
( )
2 3
2
Câu 20: Cho Cu tác dụng với HNO đặc tạo ra khí có đặc điểm nào sau đây?
3
A. Không màu. B. Màu nâu đỏ.
C. Không hòa tan trong nước. D. Có mùi khai.
Câu 21: Cho phương trình hóa học: aAl+bHNO ⎯⎯→cAl NO +dNO+eH O. Tỉ lệ a : b là
( )
3 3 2
3
A. 1 : 3. B. 2 : 3. C. 2 : 5. D. 1 : 4.
Câu 22: Cho phản ứng: FeO+HNO ⎯⎯→Fe NO +NO+H O. Hệ số của HNO là
( )
3 3 2 3
3
A. 8. B. 9. C. 10. D. 11.
Câu 23: Hoà tan hoàn toàn m gam Fe vào dung dịch HNO loãng thì thu được 0,448 lít khí NO duy
3
nhất (đktc). Giá trị của m là
A. 5,60. B. 11,20. C. 0,56. D. 1,12.
Câu 24: Khi cho 3 gam hỗn hợp Cu và Al tác dụng với HNO đặc, dư, đun nóng sinh ra 4,48 lít khí
3
NO ở đktc (sản phẩm khử duy nhất). Phần trăm khối lượng kim loại Cu trong hỗn hợp là
2
A. 55,7%. B. 45,5%. C. 56,0%. D. 47,0%.
Câu 25: Cho hỗn hợp gồm 2 g Fe và 3 g Cu vào dung dịch HNO3 thấy thoát ra 0,448 lít khí
không màu hoá nâu trong không khí (đo ở đktc). Khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là:
A. 5,4g. B. 8,72g. C. 4,84g. D. 9,96 g
: Lấy 9,9 gam kim loại M có hoá trị không đổi đem hoà vào HNO loãng dư nhận được
Câu 26 3
4,48 lít hỗn hợp khí X ( đkc) gồm hai khí NO và N2O, tỉ khối của khí đối với H2 bằng 18,5. Vậy
kim loại M là
A. Mg B. Zn C. Al D. Ni
Câu 27: Đốt cháy photpho trong khí clo dư, phản ứng xảy ra hoàn toàn, sau phản ứng ta thu được
A. PCl . B. PCl . C. PCl . D. PCl
3 5 2 6
Câu 28: Cho photpho tác dụng với HNO loãng, dư, thu được NO (là sản phẩm khử duy nhất). Tổng hệ
3
số cân bằng của phản ứng (là số nguyên tối giản) bằng
A. 16. B. 20. C. 18. D. 17.
Câu 29: Ở điều kiện thường, photpho hoạt động hoá học mạnh hơn nitơ là do
A. độ âm điện của photpho lớn hơn của nitơ.
B. ái lực electron của photpho lớn hơn của nitơ.
C. liên kết trong phân tử photpho kém bền hơn trong phân tử nitơ.
D. tính phi kim của nguyên tử photpho mạnh hơn của nitơ.
3−
Câu 30: Để nhận biết ion PO trong dung dịch muối, người ta thường dùng thuốc thử AgNO bởi vì
4 3
A. phản ứng tạo ra kết tủa vàng.
B. phản ứng tạo khí màu nâu.
C. phản ứng tạo ra khí không màu, hoá nâu trong không khí.
D. phản ứng tạo dung dịch có màu vàng.
H PO
Câu 31: Ứng dụng không phải của là
34
A. điều chế phân lân. B. sản xuất thuốc trừ sâu.
Đề cương giữa học kỳ I - Năm học 2021 - 2022 Trang 7
TRƯỜNG THPT XUÂN ĐỈNH
C. làm diêm, thuốc nổ. D. dùng trong công nghiệp dược phẩm.
Câu 32: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về H PO ?
34
A. H PO có tính oxi hoá mạnh. B. H PO là axit khá bền với nhiệt.
34 34
C. H PO có độ mạnh trung bình. D. H PO là một axit ba nấc.
34 34
Câu 33: Cho 44 gam NaOH vào dung dịch chứa 39,2 gam H PO . Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn,
34
đem cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp X. X gồm
A. NaH PO . B. NaPO và NaH PO .
24 34 24
C. NaH PO . và NaHPO . D. NaPO và NaHPO .
24 24 34 24
Câu 34 : Để thu được muối photphat trung hoà, thể tích dung dịch NaOH 1,00M cần dùng khi tác dụng
với 50,0 ml H PO 0,50M là
34
A. 0,075 ml. B. 75,000 ml. C. 70,000 ml. D. 7,500 ml.
Đề cương giữa học kỳ I - Năm học 2021 - 2022 Trang 8

onthicaptoc.com Đề cương ôn tập giữa học kì 1 môn Hóa Học lớp 11 Trường THPT Xuân Đỉnh năm 2021 2022

Xem thêm
1.1 Phương trình bậc nhất hai ẩn
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
BÀI TOÁN THỰC TẾ TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
BÀI 2: SỰ ĐIỆN LI, THUYẾT BRONSTED-LOWRY VỀ ACID-BASE
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
PHƯƠNG PHÁP TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI ÔN TẬP CHƯƠNG PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT GIAO THOA SÓNG CƠ
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.