NỘI DUNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I
MÔN : HOÁ HỌC - 11
I. TRẮC NGHIỆM
CHƯƠNG 1 : SỰ ĐIỆN LY
Câu 1: Các dung dịch axit, bazơ, muối dẫn điện được là do trong dung dịch của chúng có các
A. ion trái dấu. B. anion (ion âm). C. cation (ion dương). D. chất.
Câu 2: Nước đóng vai trò gì trong quá trình điện li các chất tan trong nước?
A. Môi trường điện li. B. Dung môi không phân cực.
C. Dung môi phân cực. D. Tạo liên kết hiđro với các chất tan.
Câu 3: Chọn phát biểu sai:
A. Chỉ có hợp chất ion mới có thể điện li được trong nước.
B. Chất điện li phân li thành ion khi tan vào nước hoặc nóng chảy.
C. Sự điện li của chất điện li yếu là thuận nghịch.
D. Nước là dung môi phân cực, có vai trò quan trọng trong quá trình điện li.
Câu 4: Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện?
A. Dung dịch đường. C. Dung dịch rượu.
B. Dung dịch muối ăn. D. Dung dịch benzen trong ancol.
Câu 5: Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện được?
A. HCl trong C H (benzen). C. Ca(OH) trong nước.
6 6 2
B. CH COONa trong nước. D. NaHSO trong nước.
3 4
Câu 6: Chất nào sau đây không dẫn điện được?
A. KCl rắn, khan. C. CaCl nóng chảy.
2
B. NaOH nóng chảy. D. HBr hòa tan trong nước.
Câu 7: Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?
A. Sự điện li là sự hòa tan một chất vào nước thành dung dịch.
B. Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.
C. Sự điện li là sự phân li một chất thành ion dương và ion âm khi chất đó tan trong nước hay ở trạng
thái nóng chảy.
D. Sự điện li thực chất là quá trình oxi hóa - khử.
Câu 8: Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?
A. MgCl . B. HClO . C. Ba(OH) . D. C H O (glucozơ).
2 3 2 6 12 6
Câu 9: Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?
A. CH3COOH. B. C2H5OH. C. H2O. D. NaCl.
Câu 10: Phương trình điện li viết đúng là
2+−
22+−
Ca(OH)→+Ca 2OH .
A. NaCl→+Na Cl . B.
2
+− −+
C. C H OH→+C H OH . D. CH COOH→+CH COO H .
2 5 2 5 33
Câu 11: Phương trình điện li nào dưới đây viết không đúng?
+−
+ -
A. HCl→+H Cl . B. CH COOH H + CH COO
3 3
+−3
+ 2-
C. K SO 2K + SO D. Na PO→+3Na PO .
2 4 4
3 4 4
Câu 12: Cho các chất dưới đây: HClO , HClO, HF, HNO , H S, H SO , NaOH, NaCl, CuSO , CH COOH.
4 3 2 2 3 4 3
Số chất thuộc loại chất điện li mạnh là
A. 5. B. 6. C. 7. D. 4.
Câu 13: Cho dãy các chất: KAl(SO ) .12H O, C H OH, C H O (saccarozơ), CH COOH, Ca(OH) ,
4 2 2 2 5 12 22 11 3 2
CH COONH . Số chất điện li là
3 4
A. 3. B. 4. C. 5. D. 2.
Câu 14: Trong số các chất sau: HNO , CH COOH, KMnO , C H , HCOOH, HCOOCH , C H O , C H OH,
2 3 4 6 6 3 6 12 6 2 5
SO , Cl , NaClO, CH , NaOH, H S. Số chất thuộc loại chất điện li là
2 2 4 2
A. 8. B. 7. C. 9. D. 10.
Câu 15: Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?
A. HCl. B. Na SO . C. NaOH. D. KCl.
2 4
Câu 16: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?
A. HCl. B. K SO . C. KOH. D. NaCl.
2 4
Câu 17: Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
A. HCl. B. Na SO . C. Ba(OH) . D. HClO .
2 4 2 4
Câu 18: Theo thuyết A-rê-ni-ut, kết luận nào sao đây là đúng?
A. Một hợp chất trong thành phần phân tử có hiđro là axit.
B. Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH là bazơ.
+
C. Một hợp chất có khả năng phân li ra cation H trong nước là axit.
D. Một bazơ không nhất thiết phải có nhóm OH trong thành phần phân tử.
Câu 19: Cho các muối sau: NaHSO , NaHCO , Na SO , Fe(NO ) . Số muối thuộc loại muối axit là
4 3 2 4 3 2
A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.
Câu 20: Dãy gồm các axit 2 nấc là:
A. HCl, H SO , H S, CH COOH. B. H CO , H SO , H PO , HNO .
2 4 2 3 2 3 2 3 3 4 3
C. H2SO4, H2SO3, HF, HNO3. D. H2S, H2SO4, H2CO3, H2SO3.
Câu 21: Trong dung dịch H PO (bỏ qua sự phân li của H O) chứa bao nhiêu loại ion?
3 4 2
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 22: Chất nào dưới đây là chất lưỡng tính?
A. Fe(OH) . B. Al. C. Zn(OH) . D. CuSO .
3 2 4
Câu 23: Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
A. Al(OH) . B. Ba(OH) . C. Fe(OH) . D. Cr(OH) .
3 2 2 2
Câu 24: Các dung dịch NaCl, NaOH, NH , Ba(OH) có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH lớn nhất là
3 2
A. NaOH. B. Ba(OH) . C. NH . D. NaCl.
2 3
Câu 25: Các dung dịch NaCl, HCl, CH COOH, H SO có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH nhỏ nhất là
3 2 4
A. HCl. B. CH3COOH. C. NaCl. D. H2SO4.
Câu 26: Dãy sắp xếp các dung dịch loãng có nồng độ mol/l như nhau theo thứ tự pH tăng dần là
A. KHSO , HF, H SO , Na CO . B. HF, H SO , Na CO , KHSO .
4 2 4 2 3 2 4 2 3 4
C. H SO , KHSO , HF, Na CO . D. HF, KHSO , H SO , Na CO .
2 4 4 2 3 4 2 4 2 3
Câu 27: Xét pH của bốn dung dịch có nồng độ mol/lít bằng nhau là dung dịch HCl, pH = a; dung dịch H SO ,
2 4
pH = b; dung dịch NH4Cl, pH = c và dung dịch NaOH pH = d. Nhận định nào dưới đây là đúng?
A. d < c< a < b. B. c < a< d < b. C. a < b < c < d. D. b < a < c < d.
Câu 28: Cho các dung dịch có cùng nồng độ: Na CO (1), H SO (2), HCl (3), KNO (4). Giá trị pH của các
2 3 2 4 3
dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng dần từ trái sang phải là:
A. (3), (2), (4), (1). B. (4), (1), (2), (3). C. (1), (2), (3), (4). D. (2), (3), (4), (1).
Câu 29: Các ion có thể tồn tại trong cùng một dung dịch là:
+ + 2- - 2+ 3+ - 2-
A. Na , NH , SO , Cl . B. Mg , Al , NO , CO .
4 4 3 3
+ 2+ - - 2+ + - -
C. Ag , Mg , NO , Br . D. Fe , Ag , NO , CH COO .
3 3 3
Câu 30: Dãy các ion nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?
3+ + - - 2- 2+ - 2- +
A. Al , K , Br , NO , CO . B. Mg , HCO , SO , NH .
3 3 3 4 4
2+ + + - - 3+ - + 2- 2-
C. Fe , H , Na , Cl , NO . D. Fe , Cl , NH , SO , S .
3 4 4
Câu 31: Tập hợp các ion nào sau đây có thể tồn tại đồng thời trong cùng một dung dịch?
+ + - - 2+ + - 2-
A. NH , Na , HCO , OH . B. Fe , NH , NO , SO .
4 3 4 3 4
+ 2+ + - 2+ + - -
C. Na , Fe , H , NO . D. Cu , K , OH , NO .
3 3
Câu 32: Trộn các cặp dung dịch các chất sau với nhau:
(1) NaHSO + NaHSO ; (2) Na PO + K SO ;
4 3 3 4 2 4
(3) AgNO + FeCl ; (4) Ca(HCO ) + HCl;
3 3 3 2
(5) FeS + H SO (loãng) ; (6) BaHPO + H PO ;
2 4 4 3 4
(7) NH Cl + NaOH (đun nóng); (8) Ca(HCO ) + NaOH;
4 3 2
(9) NaOH + Al(OH) ; (10) CuS + HCl.
3
Số phản ứng xảy ra là:
A. 8. B. 5. C. 7. D. 6.
Câu 33: Giá trị pH của dung dịch HCl 0,01M là
A. 2. B. 12. C. 10. D. 4.
Câu 34: Trộn lẫn V ml dung dịch NaOH 0,01M với V ml dung dịch HCl 0,03M được 2V ml dung dịch Y.
Dung dịch Y có pH là
A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.
Câu 35: Trộn 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm H SO 0,05M và HCl 0,1M với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm
2 4
NaOH 0,2M và Ba(OH) 0,1M, thu được dung dịch X. Dung dịch X có pH bằng
2
A. 1,2. B. 1,0. C. 12,8. D. 13,0.
Câu 36: Trung hòa 300 ml dung dịch hỗn hợp HCl và HNO có pH=2 cần V ml dung dịch NaOH 0,02M. Giá
3
trị của V là
A. 300. B. 150. C. 200. D. 250
Câu 37: Trộn 100 ml dung dịch gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M với 400 ml dung dịch gồm H2SO4
0,0375M và HCl 0,0125M thu được dung dịch X. Giá trị pH của dung dịch X là
A.7. B. 2. C. 1. D. 6.
Câu 38: Hòa tan m gam Na vào nước được 100 ml dung dịch có pH = 13. Giá trị của m bằng
A. 0,23. B. 2,3. C. 3,45. D. 0,46.
Câu 39: Để trung hoà 100 gam dung dịch HCl 1,825% cần bao nhiêu ml dung dịch Ba(OH)2 có pH bằng 13?
A. 500 ml. B. 0,5 ml. C. 250 ml. D. 50 ml.
Câu 40: Trộn 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO 0,3M và HClO 0,5M với 200 ml dung dịch Ba(OH)
3 4 2
aM, thu được dung dịch có pH = 3. Vậy a có giá trị là
A. 0,39. B. 3,999. C. 0,399. D. 0,398.
Câu 41: Trộn 100 ml dung dịch có pH=1 gồm HCl và HNO3 với 100 ml dung dịch NaOH nồng độ a (mol/l),
thu được 200 ml dung dịch có pH=12. Giá trị của a
A. 0,15. B. 0,30. C. 0,03. D. 0,12.
Câu 42: Trộn 250 ml dung dịch chứa hỗn hợp HCl 0,08M và H SO 0,01M với 250 ml dung dịch NaOH aM
2 4
thu được 500 ml dung dịch có pH = 12. Giá trị a là
A. 0,13M. B. 0,12M. C. 0,14M. D. 0.10M.
2+ + - 2-
Câu 43: Một dung dịch Y có chứa các ion: Mg (0,05 mol), K (0,15 mol), NO (0,1 mol), và SO (x mol).
3 4
Khối lượng chất tan có trong dung dịch Y là.
A. 22, 5gam B. 25,67 gam. C. 20,45 gam D. 27,65 gam
Câu 44: Cho 8,96 lít N (đktc) tác dụng với 20,16 lít H (đktc), thu được 3,4 gam NH . Hiệu suất của phản
2 2 3
ứng là
A. 20%. B. 34%. C. 33,3%. D. 50%.
2+ + -
Câu 45: Dung dịch A chứa 0,02 mol Cu , 0,03 mol K , x mol Cl và y mol . Tổng khối lượng muối tan trong
A là 5,435 gam. Giá trị của x và y lần lượt là:
A.0,01 và 0,03. B. 0,05 và 0,01 C. 0,03 và 0,02. D. 0,02 và 0,05.
CHƯƠNG 2 : NITƠ - PHOTPHO
Câu 1: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố nhóm VA là
2 5 2 3 2 2 2 4
A. ns np . B. ns np . C. ns np . D. ns np .
Câu 2: Phát biểu không đúng là
A. Nitơ thuộc nhóm VA nên có hóa trị cao nhất là 5.
B. Nguyên tử nitơ có 5 electron ở lớp ngoài cùng thuộc phân lớp 2s và 2p.
C. Nguyên tử nitơ có 3 electron độc thân.
D. Nguyên tử nitơ có khả năng tạo ra ba liên kết cộng hoá trị với nguyên tố khác.
Câu 3: Ở nhiệt độ thường, nitơ khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do
A. nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ. B. nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm.
C. phân tử nitơ có liên kết ba khá bền. D. phân tử nitơ không phân cực.
Câu 4: Điểm giống nhau giữa N và CO là
2 2
A. đều không tan trong nước. B. đều có tính oxi hóa và tính khử.
C. đều không duy trì sự cháy và sự hô hấp. D. đều gây hiệu ứng nhà kính.
Câu 5: Cặp công thức của liti nitrua và nhôm nitrua là
A. LiN và Al N. B. Li N và AlN. C. Li N và Al N . D. Li N và Al N .
3 3 3 2 3 2 3 3 2 3 2
Câu 6: Chất nào tác dụng với N ở nhiệt độ thường
2
A. Mg. B. O . C. Na. D. Li.
2
Câu 7: Khi có sấm chớp, khí quyển sinh ra khí
A. CO B. NO. C. SO . D. CO .
2 2
Câu 8: Nitơ phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí?
A. Li, Mg, Al. B. H , O . C. Li, H , Al. D. O , Ca, Mg.
2 2 2 2
Câu 9: N2 thể hiện tính khử trong phản ứng với
A. H . B. O . C. Li. D. Mg.
2 2
Câu 10: Nitơ thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây?
A. Mg, H . B. Mg, O . C. H , O . D. Ca, O .
2 2 2 2 2
Câu 11: Cho các phản ứng sau:
oo
t , xt t
⎯⎯⎯→ ⎯⎯→
(1) N + O 2NO; (2) N + 3H 2NH
⎯⎯⎯ ⎯⎯
2 2 2 2 3
Trong hai phản ứng trên thì nitơ
A. chỉ thể hiện tính oxi hóa. B. chỉ thể hiện tính khử.
C. thể hiện tính khử và tính oxi hóa. D. không thể hiện tính khử và tính oxi hóa.
Câu 12: Trong phòng thí nghiệm, người ta thu khí nitơ bằng phương pháp dời nước vì
A. N nhẹ hơn không khí. B. N rất ít tan trong nước.
2 2
C. N không duy trì sự sống, sự cháy. D. N hoá lỏng, hóa rắn ở nhiệt độ rất thấp.
2 2
Câu 13: Khí amoniac làm giấy quỳ tím ẩm
A. chuyển thành màu đỏ. B. chuyển thành màu xanh.
C. không đổi màu. D. mất màu.
Câu 14: Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ khô vào bình đựng khí amoniac là
A. Giấy quỳ chuyển sang màu đỏ. B. Giấy quỳ chuyển sang màu xanh.
C. Giấy quỳ mất màu. D. Giấy quỳ không chuyển màu.
Câu 15: Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần
3
nhau thì thấy xuất hiện
A. khói màu trắng. B. khói màu tím. C. khói màu nâu. D. khói màu vàng.
Câu 16: Tìm phát biểu đúng:
A. NH3 là chất oxi hóa mạnh. B. NH3 có tính khử mạnh, tính oxi hóa yếu.
C. NH là chất khử mạnh. D. NH có tính oxi hóa mạnh, tính khử yếu.
3 3
Câu 17: Tính chất hóa học của NH là
3
A. tính bazơ mạnh, tính khử. B. tính bazơ yếu, tính oxi hóa.
C. tính khử mạnh, tính bazơ yếu. D. tính bazơ mạnh, tính oxi hóa.
Câu 18: Khi nói về muối amoni, phát biểu không đúng là
A. Muối amoni dễ tan trong nước. B. Muối amoni là chất điện li mạnh.
C. Muối amoni kém bền với nhiệt. D. Dung dịch muối amoni có tính chất bazơ.
Câu 19: Trong những nhận xét dưới đây về muối amoni, nhận xét nào là đúng?
A. Muối amoni là tinh thể ion, phân tử gồm cation amoni và anion hiđroxit.
B. Tất cả các muối amoni đều dễ tan trong nước, khi tan điện li hòa toàn thành cation amoni và anion
gốc axit.
C. Dung dịch muối amoni tác dụng với dung dịch kiềm đặc, nóng cho thoát ra chất khí làm quỳ tím
hóa đỏ.
D. Khi nhiệt phân muối amoni luôn luôn có khí amoniac thoát ra.
Câu 20: Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?
A. (NH ) SO . B. NH HCO . C. CaCO . D. NH NO .
4 2 4 4 3 3 4 2
Câu 21: Trong phân tử HNO , nguyên tử N có
3
A. hoá trị V, số oxi hoá +5. B. hoá trị IV, số oxi hoá +5.
C. hoá trị V, số oxi hoá +4. D. hoá trị IV, số oxi hoá +3.
Câu 22: Kim loại bị thụ động trong HNO đặc, nguội là
3
A. Al, Fe. B. Ag, Fe. C. Pb, Ag. D. Pt, Au.
Câu 23: Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO đặc, nóng thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là?
3
A. N . B. N . C. N . D. N .
O O O
2 2 2
Câu 24: Cho Cu phản ứng với dung dịch HNO loãng, nóng thu được một chất khí không màu hóa nâu trong
3
không khí, khí đó là
A. NO. B. N O. C. N . D. NH .
2 2 3
Câu 25: Cho hỗn hợp C và S vào dung dịch HNO đặc thu được hỗn hợp khí X và dung dịch Y. Thành phần
3
của X là
A. SO và NO . B. CO và SO . C. SO và CO . D. CO và NO .
2 2 2 2 2 2 2 2
Câu 26: Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân KNO là:
3
A. K O, NO và O . B. K, NO , O .
2 2 2 2 2
C. KNO , NO và O . D. KNO và O .
2 2 2 2 2
Câu 27: Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn AgNO là:
3
A. Ag O, NO , O . B. Ag, NO, O . C. Ag O, NO, O . D. Ag, NO , O .
2 2 2 2 2 2 2 2
Câu 28: Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân Cu(NO ) là:
3 2
A. CuO, NO và O . B. Cu(NO ) và O .
2 2 2 2
C. Cu(NO ) , NO và O . D. CuO, NO và O .
3 2 2 2 2 2
Câu 29: Cho 6,72 lít N tác dụng với 11,2 lít H , thu được 13,44 lít hỗn hợp khí. Hiệu suất của phản ứng là
2 2
(các thể tích khí đo ở đktc)
A. 30%. B. 40%. C. 50%. D. 60%.
Câu 30: Cho 3,6 gam Mg tác dụng hết với dung dịch HNO (dư), sinh ra V lít khí NO (đktc, sản phẩm khử
3
+5
duy nhất của N ). Giá trị của V là
A. 1,12. B. 3,36. C. 4,48. D. 2,24.
Câu 31: Hòa tan hoàn toàn 2,4 gam kim loại Mg vào dung dịch HNO loãng, giả sử chỉ thu được V lít khí
3
N O là sản phẩm khử duy nhất (đktc). Giá trị của V là
2
A. 0,672. B. 0,56. C. 0,448. D. 2,24.
Câu 32: Hỗn hợp X gồm Fe và Cu. Cho m gam X vào dung dịch H SO loãng dư, thu được 2,24 lít khí H
2 4 2
(đktc). Nếu cho m gam X vào dung dịch HNO đặc, nguội (dư), thu được 1,12 lít khí (đktc). Giá trị m là
3
A. 7,2. B. 8,8. C. 11. D. 14,4.
Câu 33: Chia m gam hỗn hợp X gồm hai kim loại Cu, Fe thành hai phần bằng nhau:
- Phần 1 tác dụng hoàn toàn với HNO đặc, nguội, thu được 0,672 lít khí.
3
- Phần 2 tác dụng hoàn toàn với dung dịch H SO loãng, thu được 0,448 lít khí.
2 4
Giá trị của m là (biết các thể tích khí được đo ở đktc)
A. 4,96. B. 8,80. C. 4,16. D. 17,6.
II. TỰ LUẬN
* Chương I (SỰ ĐIỆN LI)
1. Viết phương trình phân tử ứng với phương trình ion thu gọn của các phản ứng sau
2+ 2- +-
a. Ba + CO → BaCO b. NH + OH → NH + H O
33 4 3 2
2- + 3+ -
c. S + 2H → H S↑ d. Fe + 3OH → Fe(OH) ↓
2 3
+ - + -
e. Ag + Cl → AgCl↓ f. H + OH → H O
2
2. Viết PT dạng phân tử và ion rút gọn của các phản ứng trong dd theo sơ đồ sau:
a. NH Cl + NaOH → NH ↑ + .... + .....
4 3
b. CaCO + HCl → .... + ... + ...
3 (rắn)
c. Na PO + AgNO → .... + ....
3 4 3
Mg(OH)2 + HCl →
2+ 2+ 2+ - -
3. Dung dịch A gồm 5 ion: Mg , Ca , Ba , 0,1 mol Cl và 0,2 mol NO . Thêm từ từ dung dịch K CO 1M
2 3
3
vào dung dịch A đến khi lượng kết tủa lớn nhất. Tính thể tích dung dịch K CO cần dùng.
2 3
2− − − −
+
4. Dung dịch X có chứa: 0,07 mol Na ; 0,02 mol SO và x mol OH . Dung dịch Y có chứa ClO , NO và
4 4 3
− −
+
y mol H ; tổng số mol ClO và NO là 0,04. Trộn X và Y được 100 ml dung dịch Z. Tính pH của dung dịch
4 3
Z (bỏ qua sự điện li của H O).
2
2-
2+ + -
5 . Một dung dịch chứa 0,02 mol Cu , 0,03 mol K , x mol Cl và y mol SO . Tổng khối lượng muối tan có
4
trong dung dịch là 5,435 gam. Xác định giá trị của x và y.
6. Trộn 250 ml dung dịch HCl 0,08M và H SO 0,01M với 250 ml dung dịch NaOH a (M), được 500 ml dung dịch có
2 4
pH = 12 . Tính a.
7. Một dung dịch axit sunfuric có pH = 2 .
a). Tính nồng độ mol của axit sunfuric trong dung dịch đó . Biết rằng ở nồng độ này, sự phân li của H SO thành ion
2 4
hoàn toàn .
-
b). Tính nồng độ mol của ion OH trong dung dịch đó .
* Chương 2( NITO -PHOTPHO)
1. a) Chỉ dùng thêm một thuốc thử, hãy nhận biết các dd đựng riêng biệt trong các bình mất nhãn sau:
Ba(OH) , H SO , NH Cl, (NH ) SO , NH .
2 2 4 4 4 2 4 3
b) Bằng PP hóa học, hãy nhận biết các dd đựng riêng biệt trong các bình mất nhãn sau :
NH Cl, (NH ) SO , NaNO , FeCl .
4 4 2 4 3 3
Bài tập định lượng
1 Cho 2,16 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO (dư). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,896 lit NO (đktc)
3
và dung dịch X. Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch X là bao nhiêu?
.2. Cho 59,4 gam Al tác dụng với dd HNO 4M ta được hỗn hợp khí NO và N O có d = 18,5 . Tính thể
3 2
XH/
2
tích của NO và N O thu được và thể tích dd HNO cần dùng.
2 3
3. Hòa tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO loãng (dư), thu được dd A và 1,344 lít (đkc) hỗn
3
hợp khí Y gồm hai khí là N O và N . Tỷ khối của Y so với H là 18. Sau phản ứng đen cô cạn dd A thu được
2 2 2
bao nhiêu gam chất rắn khan?
4. Cho 20,9 gam hỗn hợp gồm Cu và Al tác dụng với dung dịch HNO đặc nguội dư. Sau phản ứng thu được
3
dung dịch X và 4,48 lít khí màu nâu (đktc).
a. Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu.
b. Cũng 20,9 gam hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch HNO loãng thì thu được V lít khí NO (sản
3
phẩm khử duy nhất, đktc). Tính giá trị của V.
5. Cho 7,75 gam hỗn hợp 2 kim loại Al và Cu tác dụng vừa đủ với 140 ml dd HNO đặc, nóng thu được 7,84
3
lít khí màu nâu (đkc)
a.Tính % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp.
b.Tính C của dd HNO cần dùng.
M 3
6. Chia hỗn hợp Cu và Al thành 2 phần bằng nhau.
Phần 1: Tác dụng với dd HNO đặc, nguội thì thu được 17,92 lít NO (đkc).
3 2
Phần 2: Tác dụng với dd HCl thì thu được 13,44 lít khí H2 (đkc)
Xác định % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp.
7. Hòa tan 8,3 gam hỗn hợp Al và Fe bằng dung dịch HNO dư thu được 13,44 lít khí NO (đktc, là sản phẩm
3 2
khử duy nhất) và dung dịch chứa m gam muối. a. Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu.
b. Tính m.
onthicaptoc.com Đề cương ôn tập giữa học kì 1 môn Hóa Học 11 Trường THPT Lương Ngọc Quyến năm 2021 2022
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.