Sở GD&ĐT Thái Nguyên Trường THPT Lương Ngọc Quyến
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KÌ I HÓA 10
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là
A. nơtron và proton B. electron, nơtron và proton
C. electron và proton D. electron và nơtron
Câu 2. Chọn phát biểu đúng của cấu tạo hạt nhân nguyên tử.
A. Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton.
B. Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton.
C. Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton không mang điện và các hạt nơtron mang điện dương.
D. Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton mang điện dương và các hạt nơtron không mang điện.
Câu 3. Nguyên tử là phần tử nhỏ nhất của chất và
A. không mang điện B. mang điện dương
C. mang điện âm D. có thể mang điện hoặc không
Câu 4. Electron được phát minh năm 1897 bởi nhà bác học người Anh Tom–xơn (J.J. Thomson). Từ khi được phát hiện
đến nay, electron đã đóng vai trò to lớn trong nhiều lĩnh vực của cuộc sống như: năng lượng, truyền thông và thông tin.
Trong các câu sau đây, câu nào không đúng?
A. Electron là hạt mang điện tích âm.
–28
B. Electron có khối lượng 9,1095. 10 gam.
C. Electron chỉ thoát ra khỏi nguyên tử trong những điều kiện đặc biệt.
D. Electron có khối lượng đáng kể so với khối lượng nguyên tử.
Câu 5. Phát biểu nào sau đây về sự chuyển động của e trong nguyên tử là đúng?
A. Các e chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân theo quỹ đạo hình tròn.
B. Các e chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân theo quỹ đạo hình bầu dục.
C. Các e chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân không theo những quỹ đạo xác định.
D. Các e chuyển động rất chậm xung quanh hạt nhân theo quỹ đạo hình tròn.
Câu 6. Nguyên tử có cấu tạo như thế nào?
A. Nguyên tử được cấu tạo bởi 2 loại hạt: proton, nơtron
B. Nguyên tử có cấu tạo bởi proton và vỏ electron.
C. Nguyên tử cấu tạo bởi các điện tử mang điện âm.
D. Nguyên tử cấu tạo bởi hạt nhân mang điện dương và lớp vỏ electron mang điện âm.
Câu 7. Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại?
A. Proton. B. Nơtron. C. Electron. D. Nơtron và electron.
Câu 8. Điều nào sau đây là đúng cho tất cả các nguyên tử?
A. số electron = số nơtron B. số electron = số proton
C. số khối = số proton + số electron D. số electron = số proton + số nơtron
Câu 9. Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên
A. electron, proton và nơtron B. electron và nơtron
C. proton và nơtron D. electron và proton
Câu 10. Trong nguyên tử, hạt mang điện là
A. Electron, nơtron. B. Electron. C. Proton, nơton. D. Proton, electron.
Câu 11. Hầu hết các nguyên tử được cấu tạo từ các hạt
A. e. B. e, n. C. e, p, n. D. p, n.
Câu 12. Nguyên tử P có Z=15, A=31 nên nguyên tử P có
A. 15 hạt proton, 16 hạt electron, 31 hạt notron B. 15 hạt electron, 31 hạt notron, 15 hạt proton
C. 15 hạt proton, 15 hạt electron, 16 hạt notron D. Khối lượng nguyên tử là 46u
Câu 13. Số N trong nguyên tử của một nguyên tố hoá học có thể tính được khi biết số khối A, số thứ tự của nguyên tố (Z)
theo công thức
A. A=Z – N B. N=A – Z C. A=N – Z D. Z=N + A
Câu 14. Điện tích của hạt nhân do hạt nào quyết định?
A. Hạt proton. B. Hạt electron. C. Hạt nơtron. D. Hạt proton và electron.
Câu 15. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Trong một nguyên tử: số electron=số proton=điện tích hạt nhân.
B. Số khối là tổng số hạt proton và hạt electron.
C. Số khối là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử.
D. Nguyên tử trung hòa về điện nên số electron=số proton.
Trên con đường của sự thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng, K76 nhé! 1
Sở GD&ĐT Thái Nguyên Trường THPT Lương Ngọc Quyến
40 39 41
Câu 16. Các nguyên tử: có cùng
Ca, K, Sc
20 19 21
A. Số khối. B. Số nơtron. C. Nguyên tử khối. D. Số điện tích hạt nhân.
Câu 17. Một nguyên tử oxi có cấu tạo từ 8 hạt proton, 9 hạt nơtron. Kí hiệu nguyên tử nào sau đây là đúng?
16 17 17 16
A. . B. . C. . D. .
O O O O
8 9 8 9
Câu 18. Nguyên tử Li có 4 hạt nơtron và 3 hạt proton. Kí hiệu nguyên tử nào sau đây là đúng?
7 6 7 10
A. . B. . C. . D. .
Li Li Li Li
3 3 4 3
2+
Câu 19. Ion M có số electron là 18, M có điện tích hạt nhân là
A. 18. B. 20. C. 18+. D. 20+.
65
Câu 20. Hạt nhân nguyên tử Cu có số nơtron là
29
A. 65 B. 29 C. 36 D. 94
201
Câu 21. Số proton và số nơtron trong hạt nhân nguyên tử Hg là
80
A. 80; 201 B. 80; 121 C. 201; 80 D. 121; 80
Câu 22. Nguyên tử X có tổng số hạt p, n, e là 28 hạt. Kí hiệu nguyên tử của X là
16 19 10 18
X X X X
A. B. C. D.
8 9 9 9
Câu 23. Chọn phát biểu không đúng?
A. Số khối được kí hiệu là A. B. Tổng số p và số e được gọi là số khối.
C. Số khối bằng tổng số P và N. D. Trong nguyên tử thì số p bằng số e.
Câu 24. Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 40.Tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là
12 hạt.Nguyên tố X có số khối là
A. 27 B. 26 C. 28 D. 23
Câu 25. Trong nguyên tử một nguyên tố X có tổng số các loại hạt là 58. Biết số hạt p ít hơn số hạt n là 1 hạt. Kí hiệu của X là
38 39 38 39
A. K B. K C. K D. K
19 19 20 20
-19
Câu 26. Tổng điện tích lớp vỏ của nguyên tử R có điện tích bằng -39,84.10 C. Số proton trong hạt nhân nguyên tử R là
A. 24 B. 20 C. 19 D. 13
Câu 27. Kí hiệu nguyên tử cho biết nhữ ng điều gì về nguyên tố X?
A. Nguyên tử khối trung bình của nguyên tử. B. Số hiệu nguyên tử.
C. Số khối của nguyên tử. D. Số hiệu nguyên tử và số khối.
Câu 28. Số khối của nguyên tử bằng tổng
A. số p và n B. số p và e
C. số n, e và p D. số điện tích hạt nhân
Câu 29. Các nguyên tố hoá học trong bảng tuần hoàn được sắp xếp theo chiều tăng dần của
A. số nơtron trong hạt nhân. B. số proton trong hạt nhân.
C. số electron ở lớp ngoài cùng D. số khối của nguyên tử.
Câu 30. Chọn định nghĩa đúng nhất của đồng vị?
A. Đồng vị là những chất có cùng điện tích hạt nhân Z.
B. Đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron (N).
C. Đồng vị là những nguyên tử có cùng số khối.
D. Đồng vị là những chất có cùng trị số của Z, nhưng khác nhau trị số A.
32
Câu 31. Một đồng vị của nguyên tử photpho là P . Nguyên tử này có số electron là
15
A. 32 B. 17 C. 15 D. 47
Câu 32. Một nguyên tử có 8 proton, 8 nơtron và 8 electron. Chọn nguyên tử đồng vị với nó?
A. 8 proton, 9 nơtron, 8 electron B. 9 proton, 8 nơtron, 9 electron
C. 8 proton, 8 nơtron, 9 electron D. 8 proton, 9 nơtron, 9 electron
16 17 18
Câu 33. Oxi trong tự nhiên là hỗn hợp của các đồng vị O, O, O. Số phân tử O có thể được tạo thành từ các đồng vị
2
trên là
A. 3 B. 6 C. 6 D. 12
55 56 57 58
M; M; M; M
Câu 34. M có các đồng vị sau: . Đồng vị phù hợp với tỉ lệ số proton:số nơtron = 13:15 là
26 26 26 26
55 56 57 58
A. M . B. M . C. M . D. M .
26 26 26 26
Câu 35. Mệnh đề nào sau đây không đúng ?
(1) Số điện tích hạt nhân đặc trưng cho 1 nguyên tố.
2 Trên con đường của sự thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng, K76 nhé!
Sở GD&ĐT Thái Nguyên Trường THPT Lương Ngọc Quyến
(2) Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 proton.
(3) Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 nơtron.
(4) Chỉ có trong nguyên tử oxi mới có 8 electron.
A. 3 và 4 B. 1 và 3 C. 4 D. 3
Câu 36. Nhận định kí hiệu và . Câu trả lời nào đúng trong các câu trả lời sau?
A. X và Y cùng thuộc về một nguyên tố hóa học. B. X và Y là các nguyên tử của 2 chất đồng vị.
C. X và Y cùng có 25 electron. D. Hạt nhân của X và Y cùng có 25 hạt (proton và nơtron).
Câu 37. Cho hình vẽ mô phỏng các nguyên tử với số liệu như sau:
8n 8n 9n
1 2 3
Nhận xét nào sau đây không đúng?
A. 1 và 2 là các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học.
B. 1 và 3 là các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học.
C. 1 và 2 là nguyên tử của hai nguyên tố hóa học khác nhau.
D. 1 và 3 có cùng số proton trong hạt nhân.
Câu 38. Cho ba nguyên tử có kí hiệu là , , . Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Số hạt electron của các nguyên tử lần lượt là: 12, 13, 14 B. Đây là 3 đồng vị.
C. Ba nguyên tử trên đều thuộc nguyên tố Mg. D. Hạt nhân của mỗi ngtử đều có 12 proton.
Câu 39. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Số khối A = Z + N.
B. Hiđro và Đơteri là nguyên tố đồng vị.
C. Khối lượng của nguyên tử bằng tổng khối lượng của proton, nơtron và electron có trong nguyên tử.
D. Khối lượng của một nguyên tố hóa học là khối lượng nguyên tử trung bình của hỗn hợp các đồng vị có kể đến tỉ lệ
phần trăm của mỗi đồng vị.
Câu 40. Các đồng vị có
A. cùng số khối A B. cùng số hiệu nguyên tử Z
C. chiếm các ô khác nhau trong bảng hệ thống tuần hoàn D. cùng số nơtron
Câu 41. Cho 4 nguyên tử có kí hiệu như sau: , , , . Hai nguyên tử nào có cùng số nơtron?
A. X và Z B. Y và Z C. X và Y D. Z và T
Câu 42. Có những phát biểu sau đây về các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học:
(1) Các đồng vị có tính chất hóa học giống nhau.
(2) Các đồng vị có tính chất vật lí khác nhau.
(3) Các đồng vị có cùng số electron ở vỏ nguyên tử.
(4) Các đồng vị có cùng số proton nhưng khác nhau về số khối.
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 43. Nhận định kí hiệu và . Câu trả lời nào đúng trong các câu trả lời sau?
A. X và Y cùng thuộc về một nguyên tố hóa học. B. X và Y là các nguyên tử của 2 chất đồng vị.
C. X và Y cùng có 25 electron. D. Hạt nhân của X và Y cùng có 25 hạt (proton và nơtron).
Câu 44. Cho những nguyên tử của các nguyên tố sau:
(1) (2) (3) (4)
Trên con đường của sự thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng, K76 nhé! 3
Sở GD&ĐT Thái Nguyên Trường THPT Lương Ngọc Quyến
Những nguyên tử nào sau đây là đồng vị của nhau?
A. 1 và 2 B. 2 và 3 C. 1, 2 và 3 D. Cả 1, 2, 3, 4
Câu 45. Trong 5 nguyên tử . Cặp nguyên tử nào là đồng vị?
A. C và D B. C và E C. A và B D. B và C
Câu 46. Mức năng lượng của các electron trên các phân lớp s, p, d thuộc cùng một lớp được xếp theo thứ tự
A. d < s < p. B. p < s < d. C. s < p < d. D. s < d < p.
Câu 47. Số electron tối đa chứa trong các phân lớp s, p, d, f lần lượt là
A. 2, 6, 8, 18 B. 2, 8, 18, 32 C. 2, 6, 10, 14 D. 2, 4, 6, 8
Câu 48. Nguyên tử của một nguyên tố có 4 lớp electron, theo thứ tự từ phía gần hạt nhân là: K, L, M, N. Trong nguyên tử
đã cho, electron thuộc lớp nào có mức năng lượng trung bình cao nhất?
A. lớp K B. lớp L C. lớp M D. lớp N
2+ 2 2 6
Câu 49. Ion X có cấu hình electron ở trạng thái cơ bản 1s 2s 2p . Nguyên tố X là
A. Ne (Z = 10) B. Mg (Z = 12) C. Na (Z = 11) D. O (Z = 8)
2 2 6 2 1
Câu 50. Nguyên tử của nguyên tố nhôm có 13e và cấu hình electron là 1s 2s 2p 3s 3p . Kết luận nào sau đây đúng?
A. Lớp electron ngoài cùng của nhôm có 3e.
B. Lớp electron ngoài cùng của nhôm có 1e.
C. Lớp L (lớp thứ 2) của nhôm có 3e.
D. Lớp L (lớp thứ 2) của nhôm có 3e hay nói cách khác là lớp electron ngoài cùng của nhôm có 3e.
Câu 51. Một nguyên tử X có số hiệu nguyên tử Z =19. Số lớp electron trong nguyên tử X là
A. 4 B. 5 C. 3 D. 6
52 3+
Cr
Câu 52. Số electron trong một ion là
24
A. 21 B. 24 C. 28 D. 52
Câu 53. Nguyên tố X thuộc chu kỳ 3, nhóm VIA có cấu hình là
2 2 6 2 4 2 2 6 2 2 2 2 2 2 4 2 2 6 2 6
A. 1s 2s 2p 3s 3p B. 1s 2s 2p 3s 3p C. 1s 2s 2p 3s 3d D. 1s 2s 2p 3s 3p
Câu 54. Số phân lớp electron của Mg là
A. 2 B. 4 C. 8 D. 3
Câu 55. Cấu hình electron của ion nào sau đây giống như của khí hiếm?
-
3+ + 2+
A. Cr B. F C. Cu D. Fe
Câu 56. Lớp nào có tối đa 18 eletron?
A. n = 3 B. n = 1 C. n = 4 D. n = 2
Câu 57. Lớp vỏ electron được chia làm bao nhiêu lớp?
A. 5 B. 7 C. 8 D. 4
Câu 58. Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron lớp ngoài cùng là 6. Cho biết X
thuộc về nguyên tố hoá học nào sau đây?
A. Oxi (Z = 8) B. Lưu huỳnh (Z = 16) C. Flo (Z = 9) D. Clo (Z = 17)
Câu 59. Cấu hình electron nào sau đây là của kim loại?
2 2 6 2 1 2 2 6 2 4
A. 1s 2s 2p 3s 3p . B. 1s 2s 2p 3s 3p .
2 2 6 2 3 2 2 6 2 5
C. 1s 2s 2p 3s 3p . D. 1s 2s 2p 3s 3p .
Câu 60. Cho cấu hình electron nguyên tử các nguyên tố sau:
2 1 2 2 6 2 1
a) 1s 2s b) 1s 2s 2p 3s 3p
2 2 5 2 2 6 2 4 2 2 6 2
c) 1s 2s 2p d) 1s 2s 2p 3s 3p e) 1s 2s 2p 3s
Cấu hình của các nguyên tố phi kim là
A. a & b. B. b & c. C. c & d. D. b & e.
Câu 61. Nguyên tử nào trong hình vẽ dưới đây có số e lớp ngoài cùng là 5?
(1) (2) (3) (4)
A. 1 và 2 B. 1 và 3 C. 3 và 4 D. 1 và 4
Câu 62. Cho các dãy nguyên tố mà mỗi nguyên tố được biểu diễn bằng số hiệu nguyên tử tương ứng. Dãy nào sau đây chỉ
gồm các nguyên tố kim loại?
A. 8, 11, 26 B. 15, 19, 25 C. 13, 20, 27 D. 5, 12, 14
Câu 63. Phát biểu nào sau đây đúng?
4 Trên con đường của sự thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng, K76 nhé!
Sở GD&ĐT Thái Nguyên Trường THPT Lương Ngọc Quyến
A. Các nguyên tử của nguyên tố khí hiếm đều có 8 electron lớp ngoài cùng.
B. Các nguyên tố mà nguyên tử có 1, 2 hoặc 3 electron lớp ngoài cùng đều là kim loại.
C. Các nguyên tố mà nguyên tử có 5, 6 hoặc 7 electron lớp ngoài cùng đều là phi kim.
D. Nguyên tố mà nguyên tử có 4 electron lớp ngoài cùng có thể là kim loại hoặc phi kim
Câu 64. Trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học, số chu kì nhỏ và chu kì lớn là
A. 3 và 3. B. 4 và 3. C. 3 và 4. D. 4 và 4.
Câu 65. Nguyên tử của nguyên tố thuộc nhóm nào sau đây không có xu hướng nhường cũng như nhận electron?
A. Nhóm kim loại kiềm. B. Nhóm halogen.
C. Nhóm kim loại kiềm thổ. D. Nhóm khí hiếm.
Câu 66. Trong một chu kì, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì
A. bán kính nguyên tử giảm dần, tính kim loại tăng dần.
B. bán kính nguyên tử giảm dần, tính phi kim tăng dần.
C. bán kính nguyên tử tăng dần, tính phi kim tăng dần.
D. bán kính nguyên tử tăng dần, tính kim loại giảm dần.
Câu 67. Khẳng định đúng là
A. Các nguyên tử của nguyên tố khí hiếm có 8 e ở lớp ngoài cùng.
B. Các nguyên tử có 1, 2, 3 e ở lớp ngoài cùng là nguyên tử của các nguyên tố kim loại.
C. Tất cả các nguyên tử của nguyên tố hóa học đều có số nơtron lớn hơn số proton.
D. Electron cuối cùng của nguyên tử Zn điền vào phân lớp d. Zn là nguyên tố d.
Câu 68. Trong một nhóm A, trừ nhóm VIIIA, theo chiều tăng điện tích hạt nhân nguyên tử thì
A. độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần.
B. tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần.
C. tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần.
D. tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần.
Câu 69. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Trong chu kì, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần.
B. Trong chu kì, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều số hiệu nguyên tử tăng dần.
C. Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng một chu kì có số electron bằng nhau.
D. Chu kì thường được bắt đầu là một kim loại kiềm, kết thúc là một khí hiếm.
Câu 70. Trong BTH nhóm các nguyên tố phi kim điển hình là
A. VIA B. VA C. IVA D. VIIA
Câu 71. Trong bảng tuần hoàn, chu kỳ nhỏ là
A. chu kì 1 B. chu kì 2 C. chu kì 3 D. chu kỳ 1, 2, 3.
2 2 6 2 4
Câu 72. Ở trạng thái cơ bản cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X là 1s 2s 2p 3s 3p . Vị trí của nguyên tố X trong
bảng tuần hoàn là
A. Ô số 16, chu kì 3, nhóm IVA. C. Ô số 16, chu kì 3, nhóm VIA.
B. Ô số 16, chu kì 3, nhóm IVB. D. Ô số 16, chu kì 3, nhóm VIB.
Câu 73. Trong 1 chu kì, đi từ trái sang phải, theo chiều Z tăng dần, bán kính nguyên tử
A. Tăng dần B. Giảm dần C. Không đổi D. Không xác định
Câu 74. Em hãy chỉ ra nội dung sai khi nói về các nguyên tố trong cùng một nhóm.
A. Có tính chất hoá học gần giống nhau.
B. Nguyên tử của chúng có cấu hình electron tương tự nhau.
C. Nguyên tử của chúng có số electron hoá trị bằng nhau.
D. Được sắp xếp thành một hàng.
Câu 75. Mệnh đề nào sau đây phát biểu đúng?
A. Trong một nhóm A, nguyên tử hai nguyên tố thuộc hai chu kì liên tiếp hơn kém nhau một lớp electron.
B. Nguyên tử của các nguyên tố trong một chu kì bao giờ cũng có số electron thuộc lớp ngoài cùng bằng nhau.
C. Số thứ tự của nhóm B bằng số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố trong nhóm đó.
D. Các nguyên tố trong cùng một nhóm có tính chất hóa học giống nhau.
Câu 76. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Nguyên tử kim loại thường có 1, 2 hoặc 3 electron ở lớp ngoài cùng.
B. Các nhóm A bao gồm các nguyên tố s và nguyên tố p.
C. Trong một chu kì, bán kính nguyên tử kim loại nhỏ hơn bán kính nguyên tử phi kim.
D. Các kim loại thường có ánh kim do các electron tự do phản xạ ánh sáng nhìn thấy được
Câu 77. Nguyên nhân của sự biến đổi tuần hoàn tính chất của các nguyên tố là sự biến đổi tuần hoàn
A. của điện tích hạt nhân.
Trên con đường của sự thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng, K76 nhé! 5
Sở GD&ĐT Thái Nguyên Trường THPT Lương Ngọc Quyến
B. của số hiệu nguyên tử.
C. cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử.
D. cấu trúc lớp vỏ electron của nguyên tử.
2+ 2 2 6
Câu 78. Ion X có cấu hình electron 1s 2s 2p . Vị trí của X trong bảng tuần hoàn (chu kì, nhóm) là
A. Chu kì 3, nhóm IIA B. Chu kì 2, nhóm VIA
C. Chu kì 2, nhóm VIIA D. Chu kì 3, nhóm IA
Câu 79. Các nguyên tố trong cùng một nhóm A, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì
A. tính kim loại tăng dần, đồng thời tính phi kim giảm dần.
B. tính kim loại giảm dần, đồng thời tính phi kim tăng dần.
C. tính kim loại và tính phi kim đồng thời tăng dần.
D. tính kim loại và tính phi kim đồng thời giảm dần.
Câu 80. Các nguyên tố nhóm A trong bảng hệ thống tuần hoàn là
A. các nguyên tố s. B. các nguyên tố p.
C. các nguyên tố s và các nguyên tố p. D. các nguyên tố d.
Câu 81. Chỉ ra nội dung đúng, khi nói về sự biến thiên tính chất của các nguyên tố trong cùng chu kì theo chiều tăng dần
của điện tích hạt nhân
A. Tính kim loại tăng dần. B. Tính phi kim tăng dần.
C. Bán kính nguyên tử tăng dần. D. Số lớp electron trong nguyên tử tăng dần.
Câu 82. Số nguyên tố thuộc chu kỳ 2 là
A. 8 B. 18 C. 32 D. 50
Câu 83. Chu kì là dãy nguyên tố có cùng
A. số lớp electron. B. số electron hóa trị.
C. số proton. D. số điện tích hạt nhân.
Câu 84. Cho các phát biểu sau:
(a) Bảng tuần hoàn có 7 chu kì, trong đó có 3 chu kì nhỏ và 4 chu kì lớn.
(b) Bảng tuần hoàn có 8 nhóm, số thứ tự của nhóm bằng số electron lớp ngoài cùng.
(c) Các nhóm A có số electron lớp ngoài cùng bằng số thứ tự của nhóm.
(d) Các nguyên tố s và p thuộc về các nhóm A.
(e) Các chu kì nhỏ (1, 2, 3) bao gồm các nguyên tố s, p.
Số phát biểu đúng là
A. 5 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 85. Trừ chu kì 1, các chu kì khác bắt đầu từ loại nguyên tố nào và kết thúc ở loại nguyên tố nào?
A. Kim loại kiềm thổ - khí hiếm B. Kim loại kiềm thổ - halogen
C. Kim loại kiềm - khí hiếm D. Kim loại kiềm - halogen
Câu 86. Nguyên tố A có Z = 18, vị trí của A trong bảng tuần hoàn là
A. chu kì 3, phân nhóm VIB B. chu kì 3, phân nhóm VIIIA
C. chu kì 3, phân nhóm VIA D. chu kì 3, phân nhóm VIIIB
Câu 87. Số thứ tự của nhóm A cho biết:
A. số hiệu nguyên tử. B. số electron hoá trị của nguyên tử.
C. số lớp electron của nguyên tử. D. số electron trong nguyên tử
Câu 88. Cho các nguyên tố F, S, Cl, Si. Chiều giảm dần bán kính nguyên tử của chúng là
9 16 17 14
A. Si > S > Cl > F B. F > Cl > Si > S C. Si >S >F >Cl D. F > Cl > S > Si
Ca, Mg, Al, Si, P
Câu 89. Cho: . Thứ tự tính kim loại tăng dần là
20 12 13 14 15
A. P, Al, Mg, Si, Ca B. P, Si, Al, Ca, Mg C. P, Si, Mg, Al, Ca D. P, Si, Al, Mg, Ca
Câu 90. Cho nguyên tử các nguyên tố X , X , X , X , X , X lần lượt có cấu hình electron như sau:
1 2 3 4 5 6
2 2 6 2 2 2 6 2 6 1 2 2 6 2 6 2
X : 1s 2s 2p 3s X : 1s 2s 2p 3s 3p 4s X : 1s 2s 2p 3s 3p 4s
1 2 3
2 2 6 2 5 2 2 6 2 6 6 2 2 2 6 2 4
X : 1s 2s 2p 3s 3p X : 1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s X : 1s 2s 2p 3s 3p
4 5 6
Các nguyên tố cùng một nhóm A là
A. X , X , X B. X , X C. X , X D. X , X , X
1 2 6 1 2 1 3 1 3 5
Câu 91. Cho nguyên tử các nguyên tố X , X , X , X , X , X lần lượt có cấu hình electron như sau:
1 2 3 4 5 6
2 2 6 2 2 2 6 2 6 1 2 2 6 2 6 2
X : 1s 2s 2p 3s X : 1s 2s 2p 3s 3p 4s X : 1s 2s 2p 3s 3p 4s
1 2 3
2 2 6 2 5 2 2 6 2 6 6 2 2 2 6 2 4
X : 1s 2s 2p 3s 3p X : 1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s ; X : 1s 2s 2p 3s 3p
4 5 6
Các nguyên tố cùng một chu kì là
A. X , X , X B. X , X , X C. X , X , X D. X , X
1 3 6 2 3 5 1 2 6 3 4
2 2 5
Câu 92. Nguyên tử X có cấu hình electron: 1s 2s 2p . Xác định vị trí của X trong bảng tuần hoàn?
6 Trên con đường của sự thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng, K76 nhé!
Sở GD&ĐT Thái Nguyên Trường THPT Lương Ngọc Quyến
A. Ô thứ 9; Chu kì 2; nhóm VIIB B. Ô thứ 9; Chu kì 2; nhóm VB
C. Ô thứ 9; Chu kì 2; nhóm VIIA D. Ô thứ 9; Chu kì 2; nhóm VA
Câu 93. . Cho các nguyên tố X, Y, R, T lần lượt có số hiệu là 7, 9, 15, 19. Dãy các nguyên tố sắp xếp theo chiều tăng dần
độ âm điện là
A. T < R < X < Y. B. Y < T < R < X. C. T < Y < R < X. D. X < Y < R < T.
Câu 94. Oxit cao nhất của R có dạng R O , hợp chất khí với hiđro của R có dạng
2 n
A. RH . B. RH . C. RH . D. RH .
n 2n 8–n 8–2n
+ 2 2 6 2 6
Câu 95. Cation R có cấu hình electron 1s 2s 2p 3s 3p . Vị trí của nguyên tố R trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là
A. chu kì 3, nhóm VIIIA B. chu kì 4, nhóm IIA
C. chu kì 3, nhóm VIIA D. chu kì 4, nhóm IA
Câu 96. Cho các phát biểu sau:
(a) Bảng tuần hoàn có 7 chu kì, trong đó có 3 chu kì nhỏ và 4 chu kì lớn.
(b) Bảng tuần hoàn có 8 nhóm, số thứ tự của nhóm bằng số electron lớp ngoài cùng.
(c) Các nhóm A có số electron lớp ngoài cùng bằng số thứ tự của nhóm.
(d) Các nguyên tố s và p thuộc về các nhóm A.
(e) Các chu kì nhỏ (1, 2, 3) bao gồm các nguyên tố s, p.
Số phát biểu đúng:
A. 5 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 97. Cho các phát biểu sau:
(1).Tất cả các hạt nhân nguyên tử đều được cấu tạo từ các hạt proton và notron.
(2). Khối lượng nguyên tử tập trung phần lớn ở lớp vỏ.
(3). Trong nguyên tử, số electron bằng số proton.
(4). Đồng vị là những nguyên tử có cùng số khối.
(5). Hầu hết nguyên tử được cấu tạo bởi 3 loại hạt cơ bản.
(6). Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là proton và electron
(7). Trong nguyên tử hạt mang điện chỉ là proton.
(8). Trong nguyên tử, hạt electron có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại.
Số phát biểu đúng là
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 98. Cho các phát biểu sau:
(a) Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử;
(b) Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp vào cùng một hàng;
(c) Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị được xếp vào một cột;
(d) Số thứ tự của ô nguyên tố bằng số hiệu của nguyên tố đó;
Số nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố vào bảng tuần hoàn là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 99. Cho các nguyên tố F, S, Cl, Si. Chiều giảm dần bán kính nguyên tử của chúng là
9 16 17 14
A. Si > S > Cl > F B. F > Cl > Si > S
C. Si >S >F >Cl D. F > Cl > S > Si
Câu 100. X và Y là hai nguyên tố thuộc cùng một chu kỳ, hai nhóm A liên tiếp. Số proton của nguyên tử Y nhiều hơn số
proton của nguyên tử X. Tổng số hạt proton trong nguyên tử X và Y là 33. Nhận xét nào sau đây về X, Y là đúng?
A. Độ âm điện của X lớn hơn độ âm điện của Y.
B. Đơn chất X là chất khí ở điều kiện thường.
C. Lớp ngoài cùng của nguyên tử Y (ở trạng thái cơ bản) có 5 electron.
D. Phân lớp ngoài cùng của nguyên tử X (ở trạng thái cơ bản) có 4 electron.
B. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1. Nguyên tử của nguyên tố A có số hiệu nguyên tử là 19.
a. Viết cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố A.
b. Xác định vị trí của A trong bảng tuần hoàn.
c. Nêu tính chất hóa học cơ bản của A (kim loại/phi kim/khí hiếm, hóa trị trong oxit cao nhất, công thức hiđroxit
tương ứng)
Trên con đường của sự thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng, K76 nhé! 7
Sở GD&ĐT Thái Nguyên Trường THPT Lương Ngọc Quyến
Câu 2. Viết cấu hình electron nguyên tử ở trạng thái cơ bản trong các trường hợp sau:
a. Nguyên tử X có 17 proton trong hạt nhân.
b. Nguyên tử Y có 3 lớp electron, thuộc nhóm VIA.
Câu 3. X, Y là hai nguyên tố liên tiếp nhau trong chu kì 3 và có tổng số hiệu nguyên tử bằng 29 (ZX < ZY).
a. Xác định tên 2 nguyên tố X, Y
b. Viết cấu hình electron X,Y.
Câu 4. Nguyên tố X thuộc chu kì 3, nhóm VIIA.
a. Viết cấu hình electron nguyên tử của X.
b. X là kim loại, phi kim hay khí hiếm? Giải thích?
c. X là nguyên tố s,p hay d? Giải thích?
Câu 5. Trong nguyên tử một nguyên tố A có tổng số các loại hạt là 58. Biết số hạt p ít hơn số hạt n là 1 hạt.
a. Viết cấu hình electron của A.
b. Xác định vị trí của A trong bảng tuần hoàn (ô, chu kỳ, nhóm)
c. A là nguyên tố s,p hay d? Giải thích?
12 13
Câu 6. Nguyên tố cacbon có hai đồng vị bền: C chiếm 98,89% và C chiếm 1,11%. Tính nguyên tử khối
6 6
trung bình của nguyên tố cacbon.
79
Câu 7. Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố R là 79,91. Nguyên tố R có 2 đồng vị. Biết chiếm 54,5%.
R
Z
Tính giá trị của nguyên tử khối của đồng vị thứ 2.
79 81
Câu 8. Trong tự nhiên, nguyên tố brôm có hai đồng vị . Nguyên tử trung bình của brôm là 79,91, tính
Br, Br
35 35
79
Br,
thành phần phần trăm (%) hai đồng vị và tính % khối lượng của đồng vị trong NaBr?
35
Câu 9. A và B là hai nguyên tố đứng kế tiếp nhau ở một chu kỳ trong bảng tuần hoàn. Tổng số proton của chúng
là 25. Xác định số hiệu nguyên tử và viết cấu hình electron của nguyên tử A,B.
2 4
Câu 10. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố X có dạng ns np . Trong hợp chất khí với
hiđro, X chiếm 94,12% khối lượng. Tính phần trăm khối lượng của X trong oxit cao nhất.
Câu 11. Nguyên tố X có công thức oxit cao nhất là XO , trong đó tỉ lệ khối lượng của X và O là 3/8. Xác định
2
công thức của XO và tính % khối lượng của X trong hợp chất khí với Hidro.
2
Câu 12. Y là nguyên tố phi kim thuộc chu kì 3 của bảng tuần hoàn. Y tạo được hợp chất khí với hiđro và có công
thức oxit cao nhất là YO . Hợp chất tạo bởi Y và kim loại M là MY trong đó M chiếm 46,67% về khối lượng.
3 2
Tìm M, viết cấu hình electron và xác định vị trí của M trong bảng tuần hoàn?
Câu 13. Hoà tan hỗn hợp gồm 2 kim loại kiềm kế tiếp nhau vào nước được dung dịch X và 336 ml khí H2(đktc).
Cho HCl dư vào dung dịch X cho tới khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, sau đó cô cạn dung dịch thu được 2,075 g
muối khan. Xác định hai kim loại.
Câu 14. Hoà tan hoàn toàn 6,9081 gam hỗn hợp muối cacbonat của 2 kim loại kế tiếp nhau trong nhóm IIA vào
dung dịch HCl thu được 1,68 lít CO (đktc). Xác định hai kim loại.
2
------------- HẾT -------------
8 Trên con đường của sự thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng, K76 nhé!
onthicaptoc.com Đề cương ôn tập giữa học kì 1 môn Hóa Học 10 Trường THPT Lương Ngọc Quyến năm 2021 2022
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.