ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HKII-NĂM HỌC 2024 – 2025
MÔN: TIN HỌC 10
1. MỤC TIÊU
1.1. Kiến thức. Học sinh ôn tập các kiến thức về:
* Ngôn ngữ lập trình bậc cao Pyhton
* Các lệnh vào, ra đơn giản, biến và câu lệnh gán
* Câu lệnh lặp while, for
* Câu lệnh rẽ nhánh if
* Kiểu dữ liệu danh sách
* Một số lệnh làm việc với dữ liệu kiểu danh sách
* Xâu kí tự
* Một số lệnh làm việc với xâu kí tự
1.2. Kĩ năng: Học sinh rèn luyện các kĩ năng:
* Giải quyết các bài toán sử dụng câu lệnh lặp với số lần lặp biết trước và không biết trước.
* Thực hiện được cách khởi tạo, truy cập, duyệt các phần tử trong danh sách bằng lệnh for
* Biết cách duyệt danh sách bằng toán tử in
* Thực hiện được một số phương thức dừng với danh sách
* Thực hiện được vòng for để xử lý xâu kí tự.
2. NỘI DUNG
2.1. Ma trận
TT
Nội dung/đơn vị kiến thức
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
Trắc nghiệm khách quan
Tự luận
Nhiều lựa chọn
“Đúng – sai”
Trả lời ngắn
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
1
Biến và lệnh gán
1
1
2
Các lệnh vào ra đơn giản
1
1
1
3
Câu lệnh rẽ nhánh if
1
1
1
1
4
Câu lệnh lặp for – while
1
1
1
1
5
Kiểu dữ liệu danh sách
1
1
1
1
6
Xâu kí tự
1
1
1
1
Tổng số câu
4
5
3
1
1
1
2
1
1
1
1
Tổng số điểm
3,0
2,0
2,0
3,0
Tỉ lệ %
30
20
20
30
2.2. Câu hỏi và bài tập minh họa
2.2.1. Trắc nghiệm khách quan
Phần 1: Trắc nghiệm nhiều lựa chọn
Câu 1: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống “Để máy tính hiểu và thực hiện được những chương trình viết bằng (1)………, các chương trình đó cần được dịch sang (2)………… nhờ một chương trình chuyên dụng gọi là (3)………...”:
A. (1) ngôn ngữ lập trình bậc cao; (2) mã nhị phân; (3) chương trình chuyển ngữ.
B. (1) ngôn ngữ lập trình bậc cao; (2) ngôn ngữ lập trình bậc thấp; (3) chương trình chuyển ngữ.
C. (1) ngôn ngữ lập trình bậc cao; (2) ngôn ngữ máy; (3) chương trình dịch.
D. (1) ngôn ngữ lập trình bậc cao; (2) hợp ngữ; (3) chương trình dịch.
Câu 2: Trong Python, xâu kí tự được đặt trong dấu nào?
A. Ngoặc tròn.
B. Nháy kép.
C. Ngoặc vuông.
D. Ngoặc nhọn.
Câu 3: Lệnh print() có chức năng gì?
A. In kết quả của một phép tính ra màn hình.
B. In dữ liệu ra màn hình, dữ liệu đó phải ở dạng xâu kí tự hoặc logic.
C. In dữ liệu ra màn hình, có thể in ra một hoặc nhiều giá trị đồng thời.
D. In dữ liệu ra màn hình, nhưng chỉ in được một giá trị duy nhất.
Câu 4: Cú pháp của lệnh gán là:
A. =
B. ==
C. :=
D. >
Câu 5. Lệnh gán giá trị cho biến b nguyên nào sau đây là đúng?
A. b = 10.
B. B = 10.
C. b == 10
D. b = ‘10’
Câu 6: Phép chia lấy phần dư trong Python kí hiệu là:
A. %
B. //
C. /
D. div
Câu 7: Đâu không phải một từ khóa trong Python:
A. if
B. key
C. or
D. for
Câu 8: Trường hợp nào sau đây không phải lệnh gán trong python?
A. cd = 50
B. a + b = 100
C. a = a * 2
D. a = 10
Câu 9: Biểu thức chuyển sang Python là:
A. (x+y)***2
B. (x+y)**2
C. (x+y)*2
D. (x**2+y**2)
Câu 10: Kết quả của dòng lệnh sau:
>>> x, y, z = 10, “10”, 10
>>> type(z)
A. int.
B. float.
C. double.
D. str.
Câu 11: Kết quả của câu lệnh sau là gì?
>>str(3+4//3)
A. “3+4//3”.
B. “4”.
C. 4.
D. ‘4’.
Câu 12: Xác định kiểu của biểu thức sau?
“34 + 28 – 45 ”
A. int.
B. float.
C. bool.
D. string.
Câu 13: Cấu trúc của rẽ nhánh dạng thiếu trong ngôn ngữ lập trình Python có dạng như thế nào?
A. if< điều kiện >: < câu lệnh >.
B. if< điều kiện > < câu lệnh >.
C. if< điều kiện > then: < câu lệnh >.
D. if< điều kiện >: < câu lệnh >.
Câu 14: Biểu thức lôgic đúng thể hiện số a nằm ngoài [3,8] là:
A. a < 3 and a >= 8.
B. 3 <= a <=8.
C. a < 3 and a > 8.
D. a <= 3 and a >= 8.
Câu 15: Giá trị của ai biểu thức sau là True hay False?
50%3==1
34//5==6
A. True, True.
B. False, False.
C. True, False.
D. False, True.
Câu 16: Tìm giá trị m và n thoả mãn (m+4) % 5 == 0 và n*2//3=5?
A. m = 1, n = 8.
B. m = 2, n = 9.
C. m = 3, n = 10.
D. m = 0, n = 7.
Câu 17: Cho đoạn chương trình:
Sau khi thực hiện chương trình giá trị của biến j bằng bao nhiêu?
A. 10.
B. 12.
C. 15.
D. 14.
Câu 18: Cho đoạn lệnh sau:
Trên màn hình i có các giá trị là
A. 1,3,5,7,9.
B. 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10.
C. 1,3,5,7,9,10.
D. 1,3,5,7,10.
Câu 15: Cho đoạn chương trình python sau:
Sau khi đoạn chương trình trên được thực hiện, giá trị của tổng bằng bao nhiêu:
A. 9.
B. 10.
C. 11.
D. 12.
Câu 16: Mọi quá trình tính toán đều có thể mô tả và thực hiện dựa trên cấu trúc cơ bản là:
A. Cấu trúc tuần tự.
B. Cấu trúc rẽ nhánh.
C. Cấu trúc lặp.
D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 17: Cho đoạn chương trình sau:
Đoạn chương trình trên tính tổng s=1+2+3+...+10, <điều kiện> là:
A. i<=10
B. i==10
C. i>=10
D. i>10
Câu 18: Có mấy kiểu duyệt phần tử của danh sách?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 19: Lệnh nào sau đây được dùng để tính độ dài của phần tử?
A. del().
B. len().
C. append().
D. leng().
Câu 20: Danh sách A sẽ như thế nào sau các lệnh sau?
>>> A = [2, 3, 5, 6]
>>> A. append(4)
>>> del (A[2])
A. 2, 3, 4, 5, 6, 4.
B. 2, 3, 4, 5, 6.
C. 2, 4, 5, 6.
D. 2, 3, 6, 4.
Câu 21: Cho arr = [‘xuan’, ‘hạ’, 1. 4, ‘đông’, ‘3’, 4.5, 7]. Đâu là giá trị của arr[3]?
A. 1.4.
B. đông.
C. hạ.
D. 3.
Câu 22: Để xóa tất cả các phần tử trong danh sách ta dùng hàm gì?
A. append().
B. pop().
C. clear().
D. remove().
Câu 23: Muốn xóa một phần tử từ danh sách ta dùng lệnh gì?

onthicaptoc.com De cuong tap giua HK2 Tin 10 KNTT 24 25

Xem thêm
A/ TRẮC NGHIỆM: (5.0 điểm).
Câu 1: Em hãy cho biết đâu không phải là dữ liệu?
A. Sgk Tin học.B. Bài giảng điện tử.
Câu 1: Em nên làm gì với các mật khẩu dùng trên mạng của mình?
A. Sử dụng cùng một mật khẩu cho mọi thứ.B. Đặt mật khẩu dễ đoán cho khỏi quên.
C. Cho bạn bè biết mật khẩu để nếu quên còn hỏi bạn.
Câu 1: Những khổ giấy chính dùng trong bản vẽ kĩ thuật là
A. A0, A1, A2, A3, A4. B. A1, A2, A3, A4, A5.
C. A4. A3,A0. D. A1, A2, A3, A4.
I. TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Các thành phần nào sau đâu thuộc phân bón vi sinh vật phân giải chất hữu cơ?
1. Than bùn.2. Xác thực vật. 3.Nguyên tố khoáng.
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Thuộc tính Spoke ratio có ở hình nào?
A. Hình vuông.B. Hình sao.C. Hình chữ nhật.D. Hình elip.
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1:Bảng mã ASCII mở rộng sử dụng bao nhiêu bít để biểu diễn một kí tự?
A. 2.B. 4.C. 6.D. 8.
Câu 1: Để tuỳ chỉnh màu tô và màu vẽ trong Inkscape, ta sử dụng hộp thoại?
A.  Fill Style.B.  Opacity.
C.  Stroke Style.D.  Fill and Stroke.