onthicaptoc.com
ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KÌ II - VẬT LÍ 12
Năm học: 2023 - 2024
I. MỨC BIẾT, HIỂU (7,0 đ, 28 câu)
Bài : Mạch dao động - 2 câu
Câu 1.1. Mạch dao động LC có cấu tạo gồm:
A. nguồn điện một chiều và tụ điện mắc thành mạch kín
B. nguồn điện một chiều và cuộn cảm mắc thành mạch kín
C. nguồn điện một chiều và điện trở mắc thành mạch kín
D. tụ điện và cuộn cảm mắc thành mạch kín
Câu 1.2. Chu kỳ dao động điện từ tự do trong mạch dao động LC được xác định bởi hệ thức nào sau đây?
A. T = 2p B. T = 2p C. T = D. T = p
Câu 1.3. Tần số dao động điện từ tự do trong mạch dao động LC được xác định bởi hệ thức nào sau đây?
A. f = B. f = 2p C. f = D. f = 2p
Câu 1.4. Mạch dao động điện từ gồm tụ điện C và cuộn cảm L, dao động tự do với tần số góc
A. B. C. D.
Câu 2.1. Một mạch LC lí tưởng gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = mH và một tụ có điện dung C = nF thì có chu kì dao động là
A. 8.10-4 s B.8.10-6 s C. 4.10-6 s D. 4.10-4 s
Câu 2.2. Một cuộn dây có điện trở không đáng kể mắc với một tụ điện có điện dung 5μF thành một mạch dao động. Để chu kì dao động riêng của mạch là 5.10-5 s thì hệ số tự cảm của cuộn dây phải có giá trị là
A. 4,5 μH B. 6,3 μH C. 8,6 μH D.12,5 μH
Câu 2.3. Một mạch LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = H và một tụ điện có điện dung C. Tần số dao động riêng của mạch là 5kHz. Giá trị của điện dung C là
A. C = pF B. C = pF C.C = nF D. C = pH
Câu 2.4. Một cuộn dây có điện trở không đáng kể mắc với một tụ điện có điện dung 5μF thành một mạch dao động. Để tần số riêng của mạch dao động là 20 000 Hz thì hệ số tự cảm của cuộn dây phải có giá trị là
A. 4,5 μH B. 6,3 μH C. 8,6 μH D. 12,5 μH
Bài: Điện từ trường – 2 câu
Câu 3.1. Phát biểu nào sau đây là chính xác khi nói về điện từ trường?
A. Điện từ trường có hai thành phần biến thiên theo thời gian là điện trường biến thiên và từ trường biến thiên.
B. Điện từ trường là sự biến thiên theo thời gian của điện trường
C. Điện từ trường là sự biến thiên theo thời gian của từ trường
D. Điện từ trường có hai thành phần không liên quan với nhau là điện trường và từ trường
Câu 3.2. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về điện từ trường?
A. Khi từ trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy
B. Khi điện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một từ trường xoáy
C. Điện trường xoáy là điện trường mà các đường sức là những đường thẳng
D. Từ trường xoáy có các đường sức từ bao quanh các đường sức điện
Câu 3.3. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về điện từ trường?
A. Khi từ trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy.
B. Khi điện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một từ trường xoáy.
C. Điện trường xoáy là điện trường mà các đường sức là những đường thẳng.
D. Từ trường xoáy có các đường sức từ bao quanh các đường sức điện.
Câu 3.4. Khi cho một dòng điện xoay chiều chạy qua một dây dẫn thẳng, xung quanh dây dẫn có:
A. có điện trường B. có từ trường
C. có điện từ trường D. không tồn tại vật chất nào cả.
Câu 4.1. Khi nói về điện từ trường, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Điện tích điểm dao động theo thời gian sinh ra điện từ trường trong không gian xung quanh nó.
B. Từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra điện trường biến thiên.
C.Điện từ trường lan truyền trong chân không với vận tốc nhỏ hơn vận tốc ánh sáng trong chân không.
D. Điện trường biến thiên theo thời gian sinh ra từ trường biến thiên.
Câu 4.2. Khi nói về điện từ trường, phát biểu nào sau đây sai?
A. Nếu tại một nơi có từ trường biến thiên theo thời gian thì tại đó xuất hiện điện trường xoáy.
B. Điện trường và từ trường là hai mặt thể hiện khác nhau của một trường duy nhất gọi là điện từ trường.
C. Trong quá trình lan truyền điện từ trường, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ tại một điểm luôn vuông góc với nhau.
D. Điện từ trường không lan truyền được trong điện môi.
Câu 4.3. Chọn câu đúng. Trong điện từ trường, các vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn:
A. cùng phương, ngược chiều B. cùng phương, cùng chiều
C. có phương vuông góc với nhau D. có phương lệch nhau góc 450
Câu 4.4. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về điện từ trường.
A. Điện trường và từ trường biến thiên cùng tần số
B. Điện trường và từ trường chỉ lan truyền trong các môi trường vật chất.
C. Điện trường và từ trường cùng tồn tại trong không gian và có thể chuyển hóa lẫn nhau
D. Điện trường và từ trường biến thiên tuần hoàn và luôn đồng pha với nhau.
Bài: Sóng điện từ và Nguyên tắc thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến – 1 câu
Câu 5.1. Công thức liên hệ giữa chu kì, tần số và bước sóng của sóng điện từ trong chân không là
A. B. C. D.
Câu 5.2. Sóng điện từ nào sau đây bị phản xạ mạnh nhất ở tầng điện li?
A. Sóng dài. B. Sóng trung. C. Sóng ngắn. D. Sóng cực ngắn.
Câu 5.3. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?
A. Sóng điện từ là sóng ngang.
B. Khi sóng điện từ lan truyền, dao động của điện trường và từ trường tại một điểm cùng pha.
C. Khi sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường luôn cùng phương với vectơ cảm ứng từ.
D. Sóng điện từ lan truyền được trong chân không.
Câu 5.4. Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, bộ phận nào sau đây ở máy thu thanh dùng để biến dao động điện thành dao động âm có cùng tần số?
A. Loa. B. Anten thu. C. Mạch khuếch đại. D. Mạch tách sóng.
Bài: Tán sắc ánh sáng – 2 câu
Câu 6.1. Hiện tượng chùm ánh sáng trắng đi qua lăng kính, bị phân tách thành các chùm sáng đơn sắc là hiện tượng
A. phản xạ toàn phần. B. phản xạ ánh sáng.
C. tán sắc ánh sáng. D. giao thoa ánh sáng.
Câu 6.2. Chọn câu saikhi nói về ánh sáng trắng và ánh sáng đơn sắc
A. Ánh sáng trắng là tập hợp gồm 7 ánh sáng đơn sắc: đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím.
B. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi qua lăng kính.
C. Vận tốc của sóng ánh sáng trong các môi trường trong suốt khác nhau có giá trị khác nhau.
D. Dãy cầu vồng là quang phổ của ánh sáng trắng.
Câu 6.3. Ánh sáng đơn sắc là
A. ánh sáng giao thoa với nhau B. ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính
C. ánh sáng tạo thành dãy màu từ đỏ sang tímD. ánh sáng luôn truyền theo đường thẳng
Câu 6.4. Sự phụ thuộc của chiết suất vào bước sóng
A. xảy ra với mọi chất rắn, lỏng, khí. B. chỉ xảy ra với chất rắn và lỏng.
C. chỉ xảy ra với chất rắn. D. là hiện tượng đặc trưng của thủy tinh.
Câu 7.1. Chọn câuđúng về hiện tượng tán sắc ánh sáng khi chiếu chùm ánh trắng từ lăng kính ra không khí:
A. Chùm sáng màu đỏ bị ℓệch nhiều nhất so với phương tia tới.
B. Chùm sáng màu tím bị ℓệch ít nhất so với phương tia tới.
C.Chùm sáng màu đỏ bị ℓệch ít nhất so với phương tia tới.
D. Chùm sáng màu đỏ và màu tím đều không bị lệch so với phương tia tới.
Câu 7.2. Chiết suất của thủy tinh đối với các ánh sáng đơn sắc đỏ vàng, tím ℓần ℓượt ℓà nd, nv, nt. Chọn sắp xếp đúng?
A. nd< nt< nv B. nt< nd < nv C.nd< nv< nt D. nt< nv< nd
Câu 7.3. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Ánh sáng trắng là tập hợp của vô số các ánh sáng đơn sắc có màu biến đổi liên tục từ đỏ đến tím.
B. Chiết suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc là khác nhau.
C. Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
D. Khi chiếu một chùm ánh sáng mặt trời đi qua một cặp hai môi trường trong suốt thì tia tím bị lệch về phía mặt phân cách hai môi trường nhiều hơn tia đỏ
Câu 7.4. Chiếu chùm sáng đơn sắc hẹp tới mặt bên của một lăng kính thủy tinh đặt trong không khí. Khi đi qua lăng kính, chùm sáng này
A.không bị lệch khỏi phương ban đầu. B. bị đổi màu.
C.bị thay đổi tần số, D. không bị tán sắc
Bài: Giao thoa ánh sáng - Thực hành đo bước sóng ánh sáng bằng phương pháp giao thoa – 2 câu
Câu 8.1. Chiếu ánh sáng trắng do một nguồn nóng sáng phát ra vào khe hẹp F của một máy quang phổ lăng kính thì trên tấm kính ảnh (hoặc tấm kính mờ) của buồng ảnh sẽ thu được
A. ánh sáng trắng
B. một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục.
C. các vạch màu sáng, tối xen kẽ nhau.
D. bảy vạch sáng từ đỏ đến tím, ngăn cách nhau bằng những khoảng tối.
Câu 8.2. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng,công thức xác định vị trí vân sáng là
A. x = B. x = k C. x = D. x = k
Câu 8.3. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng,công thức xác định vị trí vân tối là
A. x = B. x = k C. x = D. x = k
Câu 8.4. Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng?
A. Ánh sáng bị hấp thụ khi gặp vật cản.
B. Ánh sáng đi xuyên qua vật cản.
C. Ánh sáng truyền sai lệch so với sự truyền thẳng khi gặp vật cản.
D. Ánh sáng bị phản xạ trở lại khi gặp vật cản.
Câu 9.1. Giao thoa ánh sáng đơn sắc của Y-âng có l = 0,6 mm; a = 1 mm; D = 2 m. Khoảng vân giao thoa là
A. 1,2 mm. B. 3.10-6 m . C. 12 mm. D. 0,3 mm.
Câu 9.2. Trong một thí nghiệm về giao thoa ánh sáng bằng hai khe Y-âng, khoảng cách giữa 2 khe a = 2 mm. Khoảng cách từ 2 khe đến màn D = 2 m. Người ta đo được khoảng cách giữa hai vân tối liên tiếp là 0,5mm. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc trong thí nghiệm là
A. 0,6 mm. B. 0,5 mm. C. 0,7 mm. D. 0,65 mm.
Câu 9.3. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng khi a = 2 mm, D = 2 m, l = 0,6 µm thì khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp là
A. 4,8 mm. B. 1,2 cm. C. 0,6 mm. D. 0,6 cm.
Câu 9.4. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng. Khoảng cách giữa hai khe sáng là 1mm. Khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2m. Chiếu ánh sáng đơn sắc λ = 0,7 μm. Vị trí của vân sáng thứ ba cách vân trung tâm là
A.4,2 mm B. 3,6 mm C. 4,9 mm D. 3 mm
Bài: Các loại quang phổ - 1 câu
Câu 10.1. Quang phổ liên tục
A. phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát mà không phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát.
B. phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát.
C. không phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát.
D. phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát mà không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát.
Câu 10.2. Khi nói về quang phổ, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Các chất rắn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch.
B. Mỗi nguyên tố hóa học có một quang phổ vạch đặc trưng của nguyên tố ấy.
C. Các chất khí ở áp suất lớn bị nung nóng phát ra quang phổ vạch.
D. Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố đó.
Câu 10.3. Hoạt động của máy quang phổ lăng kính dựa trên hiện tượng
A. phản xạ ánh sáng. B. khúc xạ ánh sáng. C. tán sắc ánh sáng. D. giao thoa ánh sáng.
Câu 10.4. Phát biểu nào sau đây ℓà sai khi nói về quang phổ vạch phát xạ?
A. Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những vạch màu riêng rẽ nằm trên một nền tối.
B.Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những dải màu biến thiên ℓiên tục nằm trên một nền tối.
C. Mỗi nguyên tố hóa học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho một quang phổ vạch riêng, đặc trưng cho nguyên tố đó.
D. Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì rất khác nhau về số ℓượng các vạch quang phổ, vị trí các vạch và độ sáng tỉ đối của các vạch đó.
Bài: Tia hồng ngoại và tia tử ngoại – Tia X -3 câu
Câu 11.1. Phát biểu nào sau đây về tia tử ngoại ℓà không đúng?
A. có thể dùng để chữa bệnh ung thư nông.
B. tác dụng ℓên kính ảnh.
C. có tác dụng sinh học: diệt khuẩn, hủy diệt tế bào.
D. có khả năng ℓàm ion hóa không khí và ℓàm phát quang một số chất.
Câu 11.2. Chọn câu saikhi nói về tia tử ngoại?
A. Những vật bị nung nóng đến nhiệt độ trên 30000C phát ra tia tử ngoại rất mạnh
B.Tia tử ngoại có tác dụng đâm xuyên mạnh qua thủy tinh
C.Tia tử ngoại ℓà bức xạ điện từ có bước sóng dài hơn bước sóng của tia X
D. Tia tử ngoại có tác dụng nhiệt
Câu 11.3. Chọn phát biểu đúng. Tia hồng ngoại được phát ra:
A. chỉ bởi các vật nung nóng. B. chỉ bởi vật có nhiệt độ cao.
C. chỉ bởi các vật có nhiệt độ trên 00C. D. bởi mọi vật có nhiệt độ lớn hơn 0K.
Câu 11.4. Thân thể con người ở nhiệt độ 370C phát ra những bức xạ sau:
A. Tia X. B. Bức xạ nhìn thấy. C. Tia hồng ngoại. D. Tia tử ngoại.
Câu 12.1. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về tia X?
A. Tia X là một loại sóng điện từ có bước sóng ngắn hơn bước sóng của tia tử ngoại.
B. Tia X là một loại sóng điện từ phát ra từ những vật bị nung nóng đến nhiệt độ khoảng 5000C.
C. Tia X có khả năng đâm xuyênrất yếu.
D. Tia X được phát ra từ đèn điện.
Câu 12.2. Tính chất nào sau đây không phải là đặc điểm của tia X?
A. Huỷ tế bào. B. Gây ra hiện tượng quang điện.
C. làm ion hoá không khí. D. Xuyên qua tấm chì dày vài cm.
Câu 12.3. Phát biểu nào sau đây là đúng? Tính chất quan trọng nhất của tia X, phân biệt nó với các sóng điện từ khác là:
A. Tác dụng lên kính ảnh. B. Khả năng ion hoá chất khí.
C. Tác dụng làm phát quang nhiều chất. D. Khả năng đâm xuyên qua vải, gỗ, giấy...
Câu 12.4. Chọn câu đúng. Tia X có bước sóng
A. lớn hơn tia tử ngoại B. lớn hơn ánh sáng nhìn thấy
C. nhỏ hơn tia hồng ngoại D. không thể xác định được
Câu 13.1. Điều nào sau đây là sai khi so sánh tia hồng ngoại với tia tử ngoại?
A. Cùng bản chất là sóng điện từ;
B. Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia tử ngoại;
C. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều tác dụng lên kính ảnh;
D. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều không nhìn thấy bằng mắt thường.
Câu 13.2. Bức xạ có bước sóng trong khoảng từ vài 760 nm đến vài mm là bức xạ loại nào dưới đây?
A. tia X B. ánh sáng nhìn thấy
C. tia hồng ngoại D. tia tử ngoại
Câu 13.3. Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần ℓà:
A. tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia X
B. tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơn-ghen, tia tử ngoại.
C. ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.
D. tia Rơn-ghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại.
Câu 13.4. Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng tăng dần ℓà:
A. tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia X
B. tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia X, tia tử ngoại.
C. ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X.
D. tia X, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại.
Bài Hiện tượng quang điện. Thuyết lượng tử ánh sáng 2 câu
Câu 14.1. Năng lượng của một phôtôn được xác định theo biểu thức
A. e = hl B. e = C. e = D. e =
Câu 14.2. Giới hạn quang điện phụ thuộc vào
A. bản chất của kim loại.
B. điện áp giữa anôt và catôt của tế bào quang điện.
C. bước sóng của ánh sáng chiếu vào catôt.
D. điện trường giữa anôt và catôt.
Câu 14.3. Hiện tượng quang điện là
A. Hiện tượng êlêctrôn bứt ra khỏi bề mặt kim loại khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào nó.
B. Hiện tượng êlêctrôn bứt ra khỏi bề mặt kim loại khi tấm kim loại bị nung nóng đến nhiệt độ rất cao.
C. Hiện tượng êlêctrôn bứt ra khỏi bề mặt kim loại khi tấm kim loại bị nhiễm điện do tiếp xúc với một vật đã bị nhiễm điện khác.
D. Hiện tượng êlêctrôn bứt ra khỏi bề mặt kim loại do bất kì một nguyên nhân nào khác.
Câu 14.4. Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào dưới đây là sai?
A. Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn.
B. Năng lượng của các phôtôn ánh sáng là như nhau, không phụ thuộc tần số của ánh sáng.
C. Trong chân không, các phôtôn bay dọc theo tia sáng với tốc độ c = 3.108 m/s.
D. Phân tử, nguyên tử phát xạ hay hấp thụ ánh sáng, cũng có nghĩa là chúng phát xạ hay hấp thụ phôtôn.
Câu 15.1. Tấm đồng có giới hạn l0 = 300 nm. Ánh sáng nào sau đây không làm xảy ra hiện tượng quang điện:
A.100 nm B. 200 nm C. 300 nm D. 400 nm
Câu 15.2. Công thoát e của kim loại dùng làm catôt của 1 tế bào quang điện là A = 7,23.10-19J. Biết h = 6,625.10-34 J.s, c = 3.108 m/s. Giá trị đúngcủa giới hạn quang điện của kim loại dùng làm catôt bằng
A. l0 = 0,475mm B. l0 = 0,275mm C. l0= 0,175mm D. l0= 0,225mm
Câu 15.3. Chùm sáng có bước sóng 5.107m gồm những phôtôn có năng lượng xấp xỉ giá trị nào sau đây (Biết h = 6,625.10-34 J.s, c = 3.108 m/s):
A. 1,1.10-48J. B. 1,3.10-27J. C. 4,0.10-19J. D. 1,7.10-5J.
Câu 15.4. Giới hạn quang điện của kim loại bằng 0,75 mm. Biết h = 6,625.10-34 J.s, c = 3.108 m/s. Công thoát êlectron của kim loại này là
A. 2,65. 10-32 J. B. 26,5. 10-32 J. C. 26,5. 10-19 J. D. 2,65. 10-19J.
Bài Hiện tượng quang điện trong và Hiện tượng quang - phát quang- 2 câu
Câu 16.1. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng bứt êlectron ra khỏi bề mặt kim loại khi chiếu vào kim loại ánh sáng có bước sóng thích hợp.
B. Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng êlectron bị bắn ra khỏi kim loại khi kim loại bị đốt nóng
C.Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng êlectron liên kết được giải phóng thành êlectron dẫn khi chất bán dẫn được chiếu bằng bức xạ thích hợp.
D. Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng điện trở của vật dẫn kim loại tăng lên khi chiếu ánh sáng vào kim loại.
Câu 16.2. Điện trở của quang điện trở sẽ
A. tăng khi nhiệt độ tăng. B. giảm khi nhiệt độ tăng.
C. tăng khi bị chiếu sáng. D. giảm khi bị chiếu sáng.
Câu 16.3. Chiếu ánh sáng nhìn thấy vào chất nào sau đây có thể gây ra hiện tượng quang điện trong?
A. điện môi. B. kim loại C. phi kim. D. chất bán dẫn.
Câu 16.4. Dụng cụ nào sau đây có thể biến quang năng thành điện năng?
A. pin mặt trời. B. pin Vôn ta. C. ắc quy. D. đinamô xe đạp.
Câu 17.1. Pin quang điện là nguồn điện, trong đó
A. hóa năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.
B. quang năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.
C. cơ năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.
D. nhiệt năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.
Câu 17.2. Sự phát quang của nhiều chất rắn có đặc điểm là ánh sáng phát quang có thể kéo dài một khoảng thời gian nào đó sau khi tắt ánh sáng kích thích. Sự phát quang này gọi là
A. sự lân quang. B. sự nhiễu xạ ánh sáng.
C. sự giao thoa ánh sáng. D. sự tán sắc ánh sáng.
Câu 17.3. Một chất quang dẫn có giới hạn quang dẫn là 5μm thì có năng lượng kích hoạt là (Lấy h=6,62.10−34J.s, c = 3.108 m/s):
A. 3,975.10−19J B.3,975.10−20J C. 3,75.10−19J D. 3,75.10−20J
Câu 17.4. Chất quang dẫn có năng lượng kích hoạt là 1,792.10-19 J thì có có giới hạn quang dẫn là (Lấy h=6,62.10−34J.s, c = 3.108 m/s):
A. 4,14 μm B.1,88 μm C. 0,82 μm D.1,11 μm
Bài Mẫu nguyên tử Bo và sơ lược về laze 2 câu
Câu 18.1. Tia laze không có đặc tính nào dưới đây ?
A. độ đơn sắc cao. B. độ định hướng cao.
C. cường độ lớn. D. công suất lớn.
Câu 18.2. Bán kính quỹ đạo dừng thứ n của electrôn trong nguyên tử Hiđrô:
A. tỉ lệ thuận với n. B. tỉ lệ nghịch với n. C. tỉ lệ thuận với n2. D. tỉ lệ nghịch với n2.
Câu 18.3. Tia laze được dùng
A. trong y học để chiếu điện, chiếu điện
B. để kiểm tra hành lí của hành khách đi máy bay
C. để tìm khuyết tật bên trong các vật đúc bằng kim loại
D. trong các đầu đọc đĩa CD, đo khoảng cách
Câu 18.4. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Nguyên tử chỉ tồn tại trong những trạng thái có năng lượng xác định, gọi là trạng thái dừng.
B.Trong các trạng thái dừng, nguyên tử chỉ hấp thụ mà không bức xạ photon.
C. Mỗi khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có mức năng lượng Em sang trạng thái dừng có mức năng lượng En thì nó sẽ bức xạ (hoặc hấp thụ) một photon có năng lượng ε = Em- En= hfmn.
D. Trong các trạng thái dừng của nguyên tử, electron chỉ chuyển động quanh hạt nhân theo những quỹ đạo có bán kính xác định gọi là quỹ đạo dừng.
Câu 19.1. Cho bán kính quỹ đạo Bo thứ nhất 0,53.10-10 m. Bán kính quỹ đạo Bo thứ năm là:
A. 13,25.10-10 m. B. 10,25.10-10 m. C. 0,106.10-10 m. D. 2,65.10-10 m.
Câu 19.2. Trong nguyên tử hiđro, bán kính Bo là r0 = 5,3.10-11m. Bán kính quỹ đạo dừng N là:
A.47,7.10-11m. B. 21,2.10-11m. C. 84,8.10-11m. D. 13,25.10-10m.
Câu 19.3. Một nguyên tử hiđrô chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng EM = -1,5 eV lên trạng thái năng lượng EL = -3,4 eV. Bước sóng của bức xạ phát ra là (Lấy h=6,625.10−34 J.s, c = 3.108 m/s):
A. 0,434 mm B. 0,486 mm C. 0,564 mm D. 0,654 mm
Câu 19.4. Khi nguyên tử hiđrô chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng -1,514 eV sang trạng thái dừng có năng lượng -3,407 eV thì nguyên tử phát ra bức xạ có tần số(Lấy h=6,625.10−34J.s):
A. 2,571.1013 Hz. B. 4,572.1014 Hz.
C. 3,879.1014 Hz. D. 6,542.1012 Hz.
Bài Tính chất và cấu tạo hạt nhân 3 câu
Câu 20.1. Phát biểu nào sau đây là đúng? Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo gồm
A. Z nơtron và A prôton. B. Z prôton và A nơtron.
C. Z prôton và (A - Z) nơtron. D. Z nơtron và (A + Z) prôton.
Câu 20.2. Phát biểu nào sau đây là đúng? Hạt nhân nguyên tử
A. được cấu tạo từ các prôtôn. B. được cấu tạo từ các nơtron.
C. được cấu tạo từ các prôtôn và các nơtron D. được cấu tạo từ các prôtôn, nơtron và êlectron.
Câu 20.3. Định nghĩa nào sau đây về đơn vị khối lượng nguyên tử u là đúng?
A. u bằng khối lượng của một nguyên tử Hiđrô
B. u bằng khối lượng của một hạt nhân nguyên tử Hiđrô
C. u bằng khối lượng của một hạt nhân nguyên tử Cacbon
D. u bằng khối lượng của một nguyên tử Cacbon
Câu 20.4. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về cấu tạo của hạt nhân nguyên tử?
A. Prôtôn trong hạt nhân mang điện tích +e.
B. Nơtron trong hạt nhân mang điện tích - e.
C. Tổng số các prôtôn và nơtron gọi là số khối.
D. Tổng số các prôtôn và nơtron gọi là số nuclôn.
Câu 21.1. Hệ thức Anh- xtanh giữa khối lượng và năng lượng là:
A. E = m.c2 B. E = m0.c2 C.E = (m- m0).c2 D.E = (m0- m).c2
Câu 21.2. Hạt nhân heli () là một hạt nhân bền vững. Vì vậy, kết luận nào dưới đây chắc chắn đúng?
A. Giữa hai nơtron không có lực hút.
B. Giữa hai prôtôn chỉ có lực đẩy.
C. Giữa prôtôn và nơtron không có lực tác dụng.
D. Giữa các nuclôn có lực hút rất lớn.
Câu 21.3. Đồng vị là những nguyên tử mà hạt nhân
A. có cùng khối lượng. B. cùng số Z, khác số A
C. cùng số Z, cùng số A D. cùng số A
Câu 21.4. Chọn câu đúng. Các đồng vị của cùng một nguyên tố có cùng:
A. số prôtôn. B. số nơtron. C. số nuclôn. D. khối lượng nguyên tử.
Câu 22.1. Hạt nhân có cấu tạo gồm:
A. 238p và 92n B. 92p và 238n C. 238p và 146n D. 92p và 146n
Câu 22.2. Hai hạt nhân và có cùng
A. số prôtôn. B. điện tích. C. số nơtron. D. số nuclôn.
Câu 22.3. Hạt nhân pôlôni Po có điện tích là
A. 210 e B. 126 e C.84 e D. 0
Câu 22.4. Hạt nhân Cl có cấu tạo gồm:
A. 37 p và 17 n B. 17 p và 37 n C. 37 p và 20 n D. 17 p và 20 n
Bài Năng lượng liên kết của hạt nhân. Phản ứng hạt nhân -3 câu
Câu 23.1. Định luật bảo toàn nào sau đây không áp dụng được trong phản ứng hạt nhân?
A. Định luật bảo toàn điện tích B.Định luật bảo toàn khối lượng
C. Định luật bảo toàn năng lượng toàn phần D. Định luật bảo toàn số nuclon (số khối A)
Câu 23.2. Phản ứng hạt nhân là
A. một phản ứng hóa học thông thường.
B. sự va chạm giữa các hạt nhân.
C. sự tác động từ bên ngoài vào hạt nhân làm hạt nhân đó bị vỡ ra.
D.sự tương tác giữa hai hạt nhân dẫn đến sự biến đổi chúng thành các hạt nhân khác.
Câu 23.3. Trong một phản ứng hạt nhân thì
A.bảo toàn năng lượng toàn phần và động lượng.
B. bảo toàn năng lượng toàn phần còn động lượng thì không.
C. cả năng lượng toàn phần và động lượng đều không bảo toàn.
D. bảo toàn động lượng còn năng lượng toàn phần thì không.
Câu 23.4. Độ hụt khối của hạt nhân nguyên tử được xác định theo công thức
A. B.
C. D.
Câu 24.1. Cho phản ứng hạt nhân: . Hạt nhân X là hạt nào sau đây?
A. B. C. D.
Câu 24.2. Cho phản ứng hạt nhân , hạt nhân X là hạt nào sau đây?
A.α B. β- C. β+ D. N
Câu 24.3. Cho phản ứng hạt nhân: . Số prôtôn và nơtron của hạt nhân X lần lượt là
A. 8 và 17 B. 9 và 17 C. 9 và 8 D. 8 và 9
Câu 24.4. Cho phản ứng hạt nhân . Hạt nhân X có cấu tạo gồm
A. 86 p và 54 n B. 54 p và 140 n
C. 86 p và 140 n D. 54 p và 86 n
Câu 25.1. Hạt nhân có khối lượng là 55,940u. Biết khối lượng của prôton là 1,0073u và khối lượng của nơtron là 1,0087u. Độ hụt khối của hạt nhân là
A. 4,544u; B. 4,536u; C. 3,154u; D. 3,637u
Câu 25.2. Tính năng lượng liên kết hạt nhân Cl, cho biết khối lượng hạt nhân m (Cl)= 36,95655u, khối lượng của prôton là 1,0073u và khối lượng của nơtron là 1,0087u; 1u = 931,5Mev/c2.
A. 315,11 MeV B. 316,82 MeV C. 317,26 MeV D. 318,15 MeV
Câu 25.3. Cho khối lượng prôtôn là mp = 1,0073u ; khối lượng nơtrôn là mn = 1,0087u ; khối lượng hạt nhân He là mHe= 4,0015u ; 1u = 931,5Mev/c2. Năng lượng liên kết riêng củalà
A. 28,4MeV B. 7,1MeV C. 1,3MeV D. 0,326MeV
Câu 25.4. Hạt nhân có khối lượng . Cho biết 1u = 931,5MeV/c2, mp = 1,0073u ; mn = 1,0087u; 1u = 931,5MeV/c2. Năng lượng liên kết riêng của có giá trị là :
A. 5,6663 eV B. 6,6262MeV C. 7,6623 eV D. 8,0598 MeV
Bài Phóng xạ - 2 câu
Câu 26.1. Tia nào sau đây không phải là tia phóng xạ?
A.Tia anpha. B.Tia bêta. C.Tia X. D.Tia gamma.
Câu 26.2. Chọn phát biểu nào đúng. Phóng xạ là hiện tượng một hạt nhân
A. phát ra một bức xạ điện từ
B. tự phát ra các tia a, b, g.
C.tự phát ra tia phóng xạ và biến thành một hạt nhân khác.
D. phóng ra các tia phóng xạ, khi bị bắn phá bằng những hạt chuyển động nhanh.
Câu 26.3. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về tia anpha?
A. Tia anpha thực chất là hạt nhân nguyên tử hêli ()
B. Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ điện, tia anpha bị lệch về phía bản âm tụ điện.
C. Tia anpha phóng ra từ hạt nhân với vận tốc bằng vận tốc ánh sáng.
D. Khi đi trong không khí, tia anpha làm ion hoá không khí và mất dần năng lượng.
Câu 26.4. Chọn câu sai. Tia g (grama)
A. Gây nguy hại cho cơ thể. B.Không bị lệch trong điện trường, từ trường.
C. Có khả năng đâm xuyên rất mạnh. D. Có bước sóng lớn hơn Tia X.
Câu 27.1. Chu kì bán rã của Radon là 55 s. Hằng số phân rã tương ứng là
A.0,096 s−1 B.0,0126s−1 C. 0,37 s−1 D. 0,169 s−1
Câu 27.2. Chu kì bán rã của Nitơ là 7,2 s. Hằng số phân rã tương ứng là
A.0,096 s−1 B. 0,77 s−1 C. 0,37 s−1 D. 0,169 s−1
Câu 27.3. Xét một lượng chất phóng xạTecnexi ,sau 24 giờ người ta thấy khối lượng của mẫu chất chỉ còn lại khối lượng ban đầu. Hãy tìm chu kỳ bán rã của chất phóng xạ tecnexi này.
A. 12 giờ B. 8 giờ C. 4 giờ D. 6 giờ
Câu 27.4. Ban đầu có 20 g chất phóng xạ X có chu kì bán rã T. Khối lượng của chất X còn lại sau khoảng
thời gian 3T, kể từ thời điểm ban đầu bằng
A. 3,2 g. B. 5 g. C. 10 g. D.2,5 g.
Bài Phản ứng phân hạch và phản ứng nhiệt hạch 1 câu
Câu 28.1. Phản ứng nhiệt hạch là
A. nguồn gốc năng lượng của mặt trời.
B. sự tách hạt nhân nặng thành các hạt nhân nhẹ nhờ nhiệt độ cao.
C. phản ứng hạt nhân thu năng lượng.
D. sự kết hợp hai hạt nhân nhẹ ở nhiệt độ thấp.
Câu 28.2. Phản ứng nhiệt hạch là phản ứng hạt nhân
A.chỉ xảy ra ở nhiệt độ cao vì phản ứng này tỏa năng lượng.
B.cần một nhiệt độ cao mới thực hiện được.
C.hấp thụ một nhiệt lượng lớn.
D.trong đó hạt nhân của các nguyên tử bị nung nóng chảy thành các nuclôn.
Câu 28.3. Chọn câu đúng. Sự phân hạch là sự vỡ một hạt nhân nặng
A. thường xảy ra một cách tự phát thành nhiều hạt nhân nặng hơn.
B. thành hai hạt nhân nhẹ hơn khi hấp thụ một nơtron.
C. thành hai hạt nhân nhẹ hơn và vài nơtron, sau khi hấp thụ một ntrron chậm.
D.thành hai hạt nhân nhẹ hơn, thường xảy ra một cách tự phát.
Câu 28.4. Trong sự phân hạch của hạt nhân , gọi k là hệ số nhân nơtron. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Nếu k < 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền xảy ra và năng lượng tỏa ra tăng nhanh.
B. Nếu k > 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền tự duy trì và có thể gây nên bùng nổ.
C. Nếu k > 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra.
D. Nếu k = 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra.
II. MỨC VẬN DỤNG (3,0 đ)
Vận dụng:
- Vận dụng được công thức trong các bài bài tập đơn giản.
- Vận dụng được công thức , , để giải bài tập đơn giản.
- Vận dụng được hệ thức , công thức để giải các bải tập đơn giản về tìm lượng tử năng lượng, giới hạn quang điện, công thoát.
- Vận dụng được hệ thức của định luật phóng xạ và công thức tính chu kì bán rã để giải một số bài tập đơn giản.
Vận dụng cao:
- Vận dụng được công thức , các kiến thức tổng hợp trong bài và các kiến thức liên quan để giải các bài bài tập.
- Vận dụng được công thức , , , các kiến thức tổng hợp trong bài và các kiến thức liên quan để giải các bài bài tập.
- Vận dụng được công thức, hệ thức , , các kiến thức tổng hợp trong bài và các kiến thức liên quan để giải các bài bài tập.
- Vận dụng được hệ thức của định luật phóng xạ , công thức tính chu kì bán rã , các kiến thức tổng hợp trong bài và các kiến thức liên quan để giải các bài bài tập
onthicaptoc.com
onthicaptoc.com De cuong on tap HK 2 Ly 12 nam 23 24
Môn: VẬT LÍ 12
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Bài 1: Đồ thị li độ - thời gian của một con lắc đơn dao động điều hòa được mô tả trên Hình dưới.
a. Hãy mô tả dao động điều hòa của con lắc đơn.
A. PHƯƠNG PHÁP
Phương trình dao động điều hòa: Với:
Câu 1: Trong dao động điều hoà, vận tốc biến đổi
A. Cùng pha với li độ.B. Sớm pha π/2 so với li độ.
A. của sóng âm và sóng ánh sáng đều giảm.
B. của sóng âm và sóng ánh sáng đều tăng.
Câu 1. Khi một chất lỏng đang sôi thì năng lượng mà các phân tử chất lỏng nhận được lúc này dùng để
A. tăng nhiệt độ của chất lỏng. B. phá vỡ các liên kết với các phân tử xung quanh.
Câu 1: Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có sự gặp nhau của
A. hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao động cùng pha, cùng biên độ.