onthicaptoc.com
ĐỀ CƯƠNG ÔN THI GIỮA HKII MÔN TOÁN 6
NĂM HỌC 2023-2024 ( SÁCH CÁNH DIỀU)
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: _NB_Trong các phát biểu sau dữ liệu nào không phải là số liệu?
A. Cân nặng của trẻ sơ sinh (đơn vị tính là gam).
B. Chiều cao trung bình của học sinh lớp 6 (đơn vị tính là mét).
C. Số học sinh yêu thích bộ môn toán.
D. Nơi sinh của mỗi học sinh trong một lớp.
Câu 2: _NB_Khi tung đồng xu lần khả năng ít nhất mặt ngửa xuất hiện là
A. . B. . C. . D. .
Câu 3: _TH_Biểu đồ tranh sau đây biểu diễn số lượng học sinh lớp 6A sử dụng các phương tiện khác nhau để đến trường:
Từ biểu đồ trên, em hãy cho biết có bao nhiêu học sinh đến trường bằng xe đạp?
A. . B. . C. . D. .
Câu 4: _TH_Kết quả kiểm tra môn Toán của học sinh lớp 6A được cho trong bảng sau:
Số học sinh đạt điểm Giỏi (điểm ; điểm ) là
A. . B. . C. . D. .
Câu 5: _TH_Khi tung 2 đồng xu khác nhau. Có mấy kết quả có thể xảy ra?
A. B. C. D.
Câu 6: _VD_Biểu đồ tranh trong hình thống kê số lượng táo bán được trong 3 tháng đầu năm 2021 của một hệ thống siêu thị
Tỉ số giữa tổng số táo bán được của tháng 1 và tháng 2 với tổng số táo bán được của tháng 3 và tháng 4 là
A. . B. . C. . D. .
Câu 7: _VD_Một cuộc điều tra về vệ sinh khu phố cho thấy có 60 người sử dụng xà phòng rửa tay, 40 người chỉ rửa tay bằng nước sạch, còn lại là số người không rửa tay trước khi ăn. Biết số người không rửa tay trước khi ăn chiếm tổng số người được điều tra.
Cho mỗi ứng với 10 người. Khi đó số biểu tượng cần điền vào trong biểu đồ tranh dưới đây là bao nhiêu?
A. . B. . C. . D. .
Câu 8: _VD_Nam thực hiện đo khối lượng riêng của viên sỏi (đơn vị là kg/m3 ) trong 5 lần và kết quả ghi lại như sau:
Biết khối lượng riêng của nước là 1000 kg/m3. Trong các giá trị Nam ghi lại ở trên, số các giá trị không hợp lý là
A. 0. B. 1. C. 2. D. 3
Câu 9: _VD_Tung hai đồng xu cân đối lần ta được kết quả sau:
Xác suất thực nghiệm của sự kiện hai đồng xu đều sấp là
A.. B.. C.. D.
Câu 10: _VDC_Chiều cao của 30 bạn học sinh lớp 6C (đơn vị cm) được ghi lại như sau
Số bạn có chiều cao trên 1,5 m chiếm tỉ lệ bao nhiêu phần trăm so với cả lớp?
A. . B. . C. . D. .
Câu 11: _NB_Viết phân số âm năm phần tám
A. B. C. . D. .
Câu 12: _NB_Phân số nào dưới đây bằng với phân số ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 13: _NB_Số đối của là
A.
B.
C.
D.
Câu 14: _NB_Số thập phân nào âm trong các số thập phân sau?
A.. B.. C.. D..
Câu 15: _TH_Trong các phân số sau, phân số nào lớn hơn và nhỏ hơn ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 16: _TH_Kết quả của phép tính là
A. B. . C. D.
Câu 17: _TH_ là kết quả của phép chia
A. . B. . C. . D. .
Câu 18. VD Một hộp có 7 quả bóng có 1 quả bóng xanh lá cây, 1 quả bóng đỏ, 1 quả bóng vàng, 1 quả màu tím, 1 quả màu nâu, 1 quả màu hồng, 1 quả màu xanh da trời, các quả bóng có kích thước và khối lượng như nhau. Mỗi lần bạn Hà lấy ngẫu nhiên một quả bóng ra và ghi lại màu của quả bóng lấy ra và bỏ lại quả bóng đó vào trong hộp. Nếu Hà lấy 25 lần liên tiếp có 5 lần xuất hiện màu tím thì xác suất thực nghiệm xuất hiện màu tím bằng bao nhiêu ?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 19. NB Trong các cách viết sau, cách viết nào cho ta phân số:
A.. B.. C.. D. .
Câu 20. VD Một mảnh vườn hình chữ nhật có diện tích bằng m2 và chiều dài bằng m. Hỏi chiều rộng của mảnh vườn bằng bao nhiêu?
A. m B. m C. m D. m
Câu 21. NB Phân số đối của phân số là
A. . B. . C. . D. .
Câu 22. VD Kết quả của phép tính bằng:
A.. B. . C. . D. .
Câu 23. NB Hỗn số được viết thành phân số là:
A.. B.. C.. D. .
Câu 24. NB Số nghịch đảo của là :
A. . B. . C. . D..
Câu 25. VD Kết quả của phép tính được kết quả là:
A. B. C. D.
Câu 26. VD Kết quả của phép tính. 49 là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 27: Quan sát hình bên, khẳng định nào sau đây sai.
A. Hai đường thẳng song song với nhau.
B. Hai đường thẳng song song với nhau.
C. Hai đường thẳng cắt nhau tại .
D. Hai đường thẳng cắt nhau tại .
Câu 28: Cho là hình chữ nhật, các đường và cắt nhau tại như hình vẽ:
Trên hình ta xác định được:
A. 3 giao điểm. B. 4 giao điểm.
C. 5 giao điểm. D. 6 giao điểm.
Câu 29: Quan sát hình bên, khẳng định nào sau đây đúng:
A. Điểm không thuộc đường thẳng . B. Điểm không thuộc đường thẳng .
C. Điểm thuộc đường thẳng . D. Cả ba đều sai.
Câu 30: Cho hình vẽ:
Khẳng định nào sau đây là Sai?
A. Điểm nằm giữa 2 điểm và .
B. Điểm nằm giữa 2 điểm và .
C. Điểm nằm giữa 2 điểm và .
D. Điểm và nằm khác phía đối với điểm .
Câu 31: Trong hình vẽ, đoạn thẳng có độ dài bao nhiêu?
A.. B. . C. . D. .
Câu 32: Cho hình vẽ, khẳng định nào sau đây là đúng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 33. NB Cho hình vẽ 2 , phát biểu nào sau đây đúng ?
Hình 2
A. Điểm không thuộc đường thẳng
B. Điểm thuộc đường thẳng
C. Điểm thuộc đường thẳng
D. Điểm không thuộc đường thẳng , điểm không thuộc đường thẳng .
Câu 34. NB Trong hình vẽ 3 có bao nhiêu bộ ba điểm thẳng hàng?
A. .
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Hình 3
Câu 35. NB Cho các đoạn thẳng , , . Khẳng định nào dưới đây là đúng ?
A.. B. . C. . D. .
Câu 36. NB Có bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt và ?
A. . B. C. D. .
Câu 37. NB. Cho là một điểm thuộc đoạn thẳng ( không trùng với và ). Hỏi trong ba điểm ,, điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại?
A. Điểm . B. Điểm .
C. Điểm . D. Không có điểm nào nằm giữa điểm nào.
Câu 38. NB. Điểm nằm giữa hai điểm và thì:
A. . B. .
C. . D.
Câu 39. NB. Cho hình 4. Có mấy cặp đường thẳng song song?
Hình 4
A. . B. C. D.
II. PHẦN TỰ LUẬN:
Bài tập 1. Rút gọn phân số sau về phân số tối giản.
a) b) c) e) g)
Bài tập 2 : Rút gọn :
a, b ,
Bài tập 3. Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự giảm dần:
Bài tập 4. So sánh hai phân số sau
a) và b) và c) và . d) và .
Bài tập 5. So sánh hai phân số sau
và
Bài tập 6: _TH,VD_ Thực hiện phép tính.
a) _TH_ . b_TH_: . c) _VD_:.
d)_TH_ . e) .
Bài tập 7: _VD_ Tìm x:
a) b) c)
d). e) . f) g) .
h)_VDC_Tìm , biết: .
Bài tập 8 _VDC_ a) Cho . Chứng tỏ rằng:.
b) Tính tổng:
c)
d) Tính nhanh tổng sau .
Bài tập 9: a) _VD_ Kết quả học lực cuối năm học cuả lớp 6A xếp thành ba loại: Giỏi; Khá; Trung bình. Biết số học sinh khá bằng số học sinh giỏi; số học sinh trung bình bằng số học sinh giỏi. Số học sinh giỏi chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh cả lớp
b) _VD_ Một lớp có học sinh giỏi, học sinh khá còn lại là học sinh trung bình. Tính số học sinh của lớp đó biết số học sinh trung bình là bạn.
c) _VD_ Lớp 6A có 48 học sinh gồm ba loại giỏi; khá và trung bình, trong đó số học sinh giỏi chiếm 25% số học sinh cả lớp, số học sinh khá bằng số học sinh cả lớp. Tính số học sinh giỏi và số học sinh khá của lớp 6A?
d) _ VD_ Một đĩa cam có quả. Nam đã ăn số quả cam trên đĩa. Hỏi trên đĩa còn lại bao nhiêu quả cam?
Bài 10. Quan sát bảng điều tra về số lượng các con vật nuôi ở nhà các bạn tổ trong lớp
Tên
Số các con vật được tổ lớp 6A nuôi
Tổng số con vật
Tùng
mèo, chim
Cúc
chó, mèo
Trúc
mèo, cá
Mai
Lan
chim
Em hãy cho biết:
a) Có bao nhiêu học sinh không nuôi con vật nào?
b) Có bao nhiêu loại con vật nuôi?
c) Tổ lớp có bao nhiêu học sinh?
Bài 11. Điều tra về môn học được yêu thích nhất của các bạn lớp , bạn lớp trưởng thu được bảng dữ liệu ban đầu như sau:
K
L
T
K
L
V
V
V
N
T
T
L
T
T
T
K
V
N
T
K
V
V
L
T
L
K
K
V
L
T
Viết tắt: V: Văn; T: Toán; K: Khoa học tự nhiên; L: Lịch sử; N: Ngoại ngữ
a) Hãy gọi tên bảng dữ liệu ở trên.
b) Lớp có bao nhiêu học sinh?
c) Hãy lập bảng dữ liệu thống kê tương ứng và cho biết môn học nào được các bạn lớp yêu thích nhất.
Bài 12. Biểu đồ cột kép sau đây biểu diễn tình hình sĩ số học sinh khối 6 của một trường THCS. Dựa vào biểu đồ, hãy cho biết
a) Lớp nào có sĩ số tăng?
b) Lớp nào có sĩ số giảm?
c) Lớp nào có sĩ số không đổi?
d) Lớp nào có số học sinh thay đổi nhiều nhất?
Bài 13: Vẽ hình theo cách diễn đạt sau:
a.
b. Hai đường thẳng và cắt nhau tại đường thẳng cắt m tại và cắt tại
c. Vẽ ba điểm sao cho không có điểm nào nằm giữa hai điểm khác nhau.
d. Vẽ ba đường thẳng có số giao điểm bằng
Bài 14: Cho bốn điểm thẳng hàng (như hình vẽ) với , và .
a. Tính độ dài đoạn thẳng
b. So sánh và .
c. Hỏi có là trung điểm của không?
Bài 15: Ta có thể trồng 12 cây thành 6 hàng, mỗi hàng 4 cây (như hình vẽ). Hãy vẽ sơ đồ:
a. Trồng 9 cây thành 3 hàng, mỗi hàng 4 cây.
b. Trồng 10 cây thành 5 hàng, mỗi hàng 4 cây.
Câu 16: NB. Quan sát hình vẽ sau và cho biết:
a) Điểm nào thuộc đường thẳng ? Điểm nào không thuộc đường thẳng ?
b) Tên bộ ba điểm thẳng hàng, tên một bộ ba điểm không thẳng hàng.
Câu 17: NB. Vẽ đoạn thẳng có độ dài .
a) Hãy vẽ trung điểm của đoạn thẳng .
b) Tính độ dài đoạn thẳng .
Câu 18. NB. Cho đoạn thẳng dài . Lấy điểm nằm giữa hai điểm và sao cho .
a. Kể tên điểm thuộc đường thẳng , điểm thuộc đoạn thẳng .
b. Tính độ dài đoạn thẳng .
onthicaptoc.com
onthicaptoc.com De cuong on tap giua HK2 Toan 6 Canh dieu nam 23 24
I. TRẮC NGHIỆM (Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng)
Câu 1. Kết quả phép tính 27% x 45,6 + 23% x 45,6 bằng:
Câu 1. Giá trị của thỏa mãn là
Câu 2. Với là cặp số nguyên tố thỏa mãn Khi đó có giá trị là
BUỔI 1. TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN
1A. Gọi tập là tập các số tự nhiên lớn hơn 6 và không lớn hơn 15.
A/ LÝ THUYẾT:
Chương I. Tập hợp các số tự nhiên
KẾT NỐI TRI THỨC
ĐỀ 01
A.KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1.Các số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8 (tức là chữ số chẵn) thì chia hết cho 2 và chỉ những số đó mới chia hết cho 2.
Mỗi câu sau đây đều có 4 lựa chọn, trong đó chỉ có 1 phương án đúng. Hãy khoanh tròn vào phương án mà em cho là đúng.
Câu 1: Số đối của phân số là :