onthicaptoc.com
ĐỀ CƯƠNG GIỮA HỌC KÌ II– SINH HỌC 11
NĂM HỌC 2024-2025
Phần 1: Trắc nghiệm
Câu 1: Vai trò chính của quá trình bài tiết?
A. Làm cho môi trường trong cơ thể ổn định
B. Thanh lọc cơ thể, loại bỏ chất dinh dưỡng dư thừa
C. Đảm bảo các chất dinh dưỡng trong cơ thể luôn được đổi mới
D. Giúp giảm cân.
Câu 2: Quá trình bài tiết không thải chất nào dưới đây?
 A. Chất cặn bã B. Chất độc  C. Chất dinh dưỡng D. Nước tiểu
Câu 3 Nối sản phẩm thải với cơ quan bài tiết sao cho phù hợp.
Câu 4: Người nào thường có nguy cơ chạy thận nhân tạo cao nhất?
   A. Những người hiến thận
   B. Những người bị tại nạn giao thông
   C. Những người bị suy thận
   D. Những người hút nhiều thuốc lá
Câu 5: Ở người bị suy thận, phải lọc máu khi nào?
   A. Khi vừa mới bị bệnh B. 5 tháng sau khi mắc bệnh
   C. 2 năm sau khi mắc bênh D. Suy thận giai đoạn cuối
Câu 6. Bộ phận thực hiện trong cơ chế diu trì cân bằng nội môi là
A. thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm B. trung ương thần kinh
C. tuyến nội tiết D. các cơ quan thận, gan, phổi, tim, mạch máu,…
Câu 7. Chức năng của bộ phận thực hiện cơ chế duy trì cân bằng nội môi là
A. điều khiển hoạt động của các cơ quan bằng cách gửi đi các tín hiệu thần kinh hoặc hormone
B. làm tăng hay giảm hoạt động trong cơ thể để đưa môi trường trong về trạng thái cân bằng và ổn định
C. tiếp nhận kích thích từ môi trường và hình thành xung thần kinh
D. tác động vào các bộ phận kích thích dựa trên tín hiệu thần kinh và hormone
Câu 8. Những chức năng nào dưới đây không phải của bộ phận tiếp nhận kích thích trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi?
(1) điều khiển hoạt động của các cơ quan bằng cách gửi đi các tín hiệu thần kinh hoặc hormone
2) làm tăng hay giảm hoạt động trong cơ thể để đưa môi trường trong về trạng thái cân bằng và ổn định
(3) tiếp nhận kích thích từ môi trường và hình thành xung thần kinh
(4) làm biến đổi điều kiện lý hóa của môi trường trong cơ thể
Phương án trả lời đúng là
A. (1), (2) và (3)         B. (1), (3) và (4) C. (2), (3) và (4)        D. (1), (2) và (4)
Câu 9. Thận có vai trò quan trọng trong cơ chế
A. điều hòa huyết áp. B. duy trì nồng độ glucose trong máu.
C. điều hòa áp suất thẩm thấu. D. điều hòa huyết áp và áp suất thẩm thấu.
Câu 10. Cảm ứng ở sinh vật là
A. khả năng cơ thể sinh vật phản ứng thích hợp với các kích thích từ môi trường, đảm bảo cho sinh vật tồn tại và phát triển.
B. khả năng cơ thể sinh vật tiếp nhận với các kích thích từ môi trường, đảm bảo cho sinh vật tồn tại và phát triển.
C. khả năng cơ thể sinh vật tiếp nhận và biến đổi thích hợp với các kích thích từ môi trường, đảm bảo cho sinh vật tồn tại và phát triển.
D. khả năng cơ thể sinh vật tiếp nhận và phản ứng thích hợp với các kích thích từ môi trường, đảm bảo cho sinh vật tồn tại và phát triển.
Câu 11: Cảm ứng ở sinh vật là phản ứng của sinh vật với các kích thích
A. từ môi trường. B. từ môi trường ngoài cơ thể.
C. từ môi trường trong cơ thể. D. từ các sinh vật khác.
Câu 12: Đâu là hiện tượng cảm ứng ở sinh vật?
(1) Cây con hướng về phía có ánh sáng. (2) Rễ cây hướng về phía có nguồn nước sạch.
(3) Cây nho leo trên giàn cao (4) Em dừng xe khi thấy đèn đỏ.
(5) Em làm bài tập về nhà
A. (1), (2), (3), (4) B. (1), (2), (3), (5)
C. (1), (2), (4), (5) D. (2), (3), (4), (5)
Câu 13: Các tác nhân của môi trường tác động tới cơ thể sinh vật được gọi là gì?
A. Các nhận biết. B. Các kích thích. C. Các cảm ứng. D. Các phản ứng.
Câu 14: Vai trò của cảm ứng ở sinh vật là?
A. Cảm ứng giúp sinh vật phản ứng lại các kích thích của môi trường để tồn tại và phát triển.
B. cảm ứng giúp sinh vật thích ứng với những thay đổi của môi trường để tồn tại và phát triển.
C. Giúp động vật có tư duy và nhận thức học tập
D. Giúp sinh vật tồn tại và phát triển.
Câu 15: Dạng vận động nào dưới đây là một trong những kiểu ứng động không sinh trưởng?
   A. Vận động nở hoa ở cây nghệ tây B. Vận động tự vệ ở cây trinh nữ
   C. Vận động quấn vòng ở cây rau muống D. Vận động ngủ, thức của chồi bàng
Câu 16: Dạng vận động nào sau đây có liên quan đến sự thay đổi sức trương nước?
   A. Vận động quấn vòng ở cây rau muống
   B. Vận động nở hoa của cây tulip
   C. Vận động ngủ thức của lá chua me
   D. Vận động bắt mồi ở cây bắt ruồi
Câu 17: Cảm ứng ở thực vật là:
A. Phản ứng vận động của các cơ quan thực vật đối với kích thích
B. Phản ứng sinh trưởng của các cơ quan thực vật đối với kích thích
C. Phản ứng vươn tới của các cơ quan thực vật đối với kích thích
D. Phản ứng tránh xa của các cơ quan thực vật đối với kích thích
Câu 18: Nội dung nào sau đây đúng?
1. Hướng động âm là cử động sinh trưởng của cây theo hướng xuống đất
2. Hướng động dương là khả năng vận động theo chiều thuận của cây trước tác nhân kích thích.
3. Hướng động âm là khả năng vận động theo chiều nghịch của cây trước các tác nhân kích thích
4. Hướng động dương là cử động sinh trưởng của thân cây vươn về phía tác nhân kích thích.
A. 1,2,3 B. 2,3 C. 1,2,3,4 D. 2,3,4
Câu 19: Auxin hoạt động như thế nào mà khi đặt cây nằm ngang, thì rễ cây hướng đất dương?
A. Auxin tập trung ở mặt trên, ức chế các tế bào mặt trên sinh sản, làm rễ hướng đất.
B. Auxin tập trung ở mặt trên, kích thích tế bào phân chia và lớn lên làm rễ uốn cong hướng tới đất.
C. Do tác động của trọng lực, auxin buộc rễ cây phải hướng đất.
D. Auxin có khối lượng rất nặng, chìm xuống mặt dưới của rễ, ức chế tế bào phân chia, làm rễ hướng xuống đất.
Câu 20: Đặt hạt đậu mới nảy mầm vị trí nằm ngang, sau thời gian, thân cây cong lên, còn rễ cây cong xuống. Hiện tượng này được gọi là:
A. Thân cây có tính hướng đất dương còn rễ cây có tính hướng đất âm
B. Thân cây và rễ cây đều có tính hướng đất dương
C. Thân cây và rễ cây đều có tính hướng đất âm
D. Thân cây có tính hướng đất âm còn rễ cây có tính hướng đất dương
Câu 21: Nghiên cứu ảnh hướng của ảnh sáng đối với sự sinh trưởng của thực vật, người ta làm thi nghiệm: Gieo 1 số hạt thóc vào chậu và đặt hên cạnh một bóng điện sáng. Sau vài ngày có hiện tượng cây mọc cong về phía nguồn sáng. Phân tích tế bào thì thấy lượng auxin ở phía không được chiếu sáng cao hơn phía đổi diện. Có thể giải thích rằng:
A. Auxin được tổng hợp đã tập trung nhiều hơn ở phía thiếu ánh sáng và kích thích các tế bào dài ra.
B. Auxin kìm hãm sự sinh trưởng của tế bào.
C. Ở phía được chiếu sáng, cây quang hợp mạnh nên sinh trưởng nhanh hơn.
D. Auxin có tính hướng sáng âm nên tập trung ở phía tối.
Câu 22. Hướng tiếp xúc là?
A. Sự vươn cao hơn vật mà nó tiếp xúc.
B. Sự sinh trưởng khi có tiếp xúc với các cây cùng loài.
C. Sự sinh trưởng của thân (cành) về phía ánh sáng.
D. Phản ứng sinh trưởng đối với sự tiếp xúc.
Câu 23: Câu nào sau đây không phải vai trò hướng trọng lực của cây?
A. Đỉnh thân sinh trưởng theo hướng cùng chiều với sức hút của trọng lực gọi là hướng trọng lực âm
B. Hướng trọng lực giúp cây cố định ngày càng vững chắc vào đất, rễ cây hút nước cùng các ion khoáng từ đất nuôi cây.
C. Đỉnh rễ cây sinh trưởng vào đất gọi là hướng trọng lực dương
D. Phản ứng của cây đối với hướng trọng lực được gọi là hướng trọng lực hay hướng đất
Câu 24: Vận động cảm ứng là
A. Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích không định hướng
B. Hình thức phản ứng của cây trước nhiều tác nhân kích thích
C. Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích lúc có hướng lúc vô hướng
D. Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích không ổn định
Câu 25: Đặc điểm nào sau đây không thuộc ứng động sinh trưởng :
A. Vận động liên quan đến đồng hồ sinh học
B. Các tế bào ở 2 phía đối diện của cơ quan thực vật có tốc độ sinh trưởng khác nhau
C. Vận động liên quan đến hoocmon thực vật
D. Các tế bào ở 2 phía đối diện của cơ quan thực vật có tốc độ sinh trưởng giống nhau
Câu 25: Vai trò của ứng động đối với đời sống thực vật là:
A. Giúp cây biến đổi quá trình sinh lí – sinh hoá theo nhịp đồng hồ sinh học.
B. Giúp cây biến đổi đa dạng đối với sự biến đổi của môi trường đảm bảo cho cây tồn tại và phát triển.
C. Giúp cây phản ứng kịp thời trước những thay đổi của điều kiện môi trường để tồn tại và phát triển.
D. Giúp cây thích nghi đa dạng với những tác động của môi trường đảm bảo cho cây tồn tại và phát triển.
Câu 26: Những hiện tượng nào dưới đây là ứng động sinh trưởng ?
A. Hoa mười giờ nở vào buổi sáng. Hiện tượng thức, ngủ của chồi cây bàng
B. Lá cây họ đậu xòe ra và khép lại. Khí khổng đóng và mở
C. Sự đóng mở của lá cây trinh nữ
D. Khí khổng đóng và mở.
Câu 27: Vận động nở hoa ở thực vật chịu sự chi phối chủ yếu bởi nhân tố nào của môi trường ngoài ?
A. Nồng độ CO2 và O2 B. Ánh sáng
C. Độ ẩm không khí D. Ánh sáng và nhiệt độ
Câu 28: Cảm ứng của động vật là khả năng cơ thể động vật phản ứng lại các kích thích
A. của một số tác nhân môi trường sống, đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển
B. của môi trường sống, đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển
C. định hướng của môi trường sống, đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển
D. của môi trường (bên trong và bên ngoài cơ thể) để tồn tại và phát triển
Câu 29: Cung phản xạ diễn ra theo trật tự:
A. bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin → bộ phận phản hồi thông tin
B. bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận thực hiện phản ứng → bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin → bộ phận phản hồi thông tin
C. bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin → bộ phận thực hiện phản ứng
D. bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận trả lời kích thích → bộ phận thực hiện phản ứng
Câu 30: Hệ thần kinh dạng lưới được tạo thành bởi các tế bào thần kinh
A. rải rác dọc theo khoang cơ thể và liên hệ với nhau qua sợi thần kinh tạo thành mạng lưới tế bào thần kinh
B. phân bố đều trong cơ thể và liên hệ với nhau qua sợi thần kinh tạo thành mạng lưới tế bào thần kinh
C. rải rác trong cơ thể và liên hệ với nhau qua sợi thần kinh tạo thành mạng lưới tế bào thần kinh
D. phân bố tập trung ở một số vùng trong cơ thể và liên hệ với nhau qua sợi thần kinh tạo thành mạng lưới tế bào thần kinh
Câu 31: Khi bị kích thích, thủy tức phản ứng bằng cách: 
A. trả lời kích thích cục bộ B. co toàn bộ cơ thể
C. co rút chất nguyên sinh D. chuyển động cả cơ thể
Câu 32: Trong các động vật sau:
(1) giun dẹp    (2) thủy tức    (3) đỉa
(4) trùng roi    (5) giun tròn    (6) gián    (7) tôm
Bao nhiêu loài có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch?
A. 1 B. 3 C. 4 D. 5
Giun dẹp, đỉa, giun tròn, gián, tôm
Câu 33: Động vật có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch có thể trả lời cục bộ khi bị kích thích vì
A. số lượng tế bào thần kinh tăng lên
B. mỗi hạch là một trung tâm điều khiển một vùng xác định của cơ thể
C. các tế bào thần kinh trong hạch nằm gần nhau
D. các hạch thần kinh liên hệ với nhau
Câu 34: Động vật có hệ thần kinh dạng lưới khi bị kích thích thì
A. duỗi thẳng cơ thể B. co toàn bộ cơ thể
C. di chuyển đi chỗ khác D. co ở phần cơ thể bị kích thích
Câu 35: Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch được hình thành bởi các tế bào thần kinh tập trung thành các hạch thần kinh và được nối với nhau tạo thành chuỗi hạch
A. nằm dọc theo chiều dài cơ thể B. nằm dọc theo lưng và bụng
C. nằng dọc theo lưng D. phân bố ở một số phần cơ thể
Câu 36: Vì sao khi tiến hành mổ lộ tim ếch, người ta phải tiến hành hủy tủy sống, sau đó mới mổ ếch?
A. Người ta hủy tủy sống là giảm tính cảm ứng của ếch giúp nhịp tim ít có sự thay đổi
B. Vì tủy sống điền khiển tốc độ máu chảy trong mạch nên hủy tủy sống làm cho máu chảy chậm, vết mổ ít bị bẩn nên dễ thao tác
C. Vì tủy sống điều khiển các hoạt động vận động của cơ thể nên khi hủy tủy sống ếch sẽ nằm im, dễ thao tác, dễ quan sát hơn
D. Vì tủy sống giúp cho ếch bớt đi cảm giác đau đớn khi bị mổ nên ít giãy dụa hơn giú dễ thao tác và quan sát hơn
Câu 37: Khi nói về tổ chức thần kinh ở các nhóm động vật, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Nhện có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch
B. Mực có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch
C. Sứa có hệ thần kinh mạng lưới
D. Cá có hệ thần kinh mạng lưới
Câu 38: Điều không đúng với đặc điểm phản xạ có điều kiện là
A. được hình thành trong quá trình sống và không bền vững
B. không di truyền được, mang tính cá thể
C. có số lượng hạn chế
D. thường do vỏ não điều khiển
Câu 39: Thụ thể tiếp nhận chất trung gian hóa học nằm ở
A. màng trước synapse       B. khe synapse C. chùy synapse       D. màng sau synapse
Câu 40: Xung thần kinh được truyền qua synapse theo thứ tự?
A. Chùy synapse → khe synapse → màng sau synapse → màng trước synapse.
B. Khe synapse → màng trước synapse → chuỳ synapse → màng sau synapse.
C. Màng trước synapse → chuỳ synapse → khe synapse → màng sau synapse.
D. Chuỳ synapse → màng trước synapse → khe synapse → màng sau synapse.
Câu 41: Trong các đặc điểm sau:
(1) Thường do tủy sống điều khiển (2) Di truyền được, đặc trưng cho loài
(3) Có số lượng không hạn chế (4) Mang tính bẩm sinh và bền vững
Có bao nhiêu đặc điểm trên đúng với phản xạ không điều kiện?
A. 1        B. 2        C. 3        D. 4
Câu 42. Tập tính động vật là
A. một số phản ứng trả lời các kích thích của môi trường (bên trong hoặc bên ngoài cơ thể), nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại
B. chuỗi những phản ứng trả lời các kích thích của môi trường bên ngoài cơ thể, nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại
C. những phản ứng trả lời các kích thích của môi trường (bên trong hoặc bên ngoài cơ thể), nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại
D. chuỗi phản ứng trả lời các kích thích của môi trường (bên trong hoặc bên ngoài cơ thể), nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại
Câu 43. Tập tính học được là loại tập tính được hình thành trong quá trình
A. sống của cá thể, thong qua học tập và rút kinh nghiệm
B. phát triển của loài, thông qua học tập và rút kinh nghiệm
C. sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm, được di truyền
D. sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm, đặc trưng cho loài
Câu 44. Tập tính bẩm sinh là những tập tính
A. sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho cá thể
B. được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho cá thể hoặc đặc trưng cho loài
C. học được trong đời sống, không có tính di truyền, mang tính cá thể
D. sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho loài
Câu 45: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Tập tính học được là chuỗi các phản xạ không điều kiện
B. Quá trình hình thành tập tính học được là quá trình hình thành các mối liên hệ mới giữa các neuron.
C. Tập tính học được thường bền vững không thay đổi         
D. Tập tính học được được di truyền từ bố mẹ
Câu 46: Trong cái ví dụ dưới đây, đâu là tập tính học được?
A. Nhện chăng tơ.
B. Khi nhìn thấy đèn giao thông màu đỏ, những người qua đường dừng lại.
C. Thú con bú sữa mẹ.
D. Hổ săn mồi.
Câu 47: Ví dụ nào sau đây không phải là ví dụ về tập tính học được?
A. Chuột nghe thấy tiếng mèo kêu phải chạy xa.
B. Ếch đực kêu vào mùa sinh sản.
C. Con mèo ngửi thấy mùi cá là chạy tới gần.
D. Chim sâu thấy bọ nẹt không dám ăn.
Ếch đực kêu vào mùa sinh sản là tập tính bẩm sinh.
Câu 48. Tập tính quen nhờ là tập tính động vật không trả lời khi kích thích
A. không liên tục và không gây nguy hiểm gì
B. ngắn gọn và không gây nguy hiểm gì
C. lặp đi lặp lại nhiều lần và không gây nguy hiểm gì
D. giảm dần cường độ và không gây nguy hiểm gì
Câu 49. In vết là hình thức học tập mà con vật mới sinh ra
A. bám theo vật thể tĩnh mà nó nhìn thấy đầu tiên, hiệu quả in vết giảm dần trong những ngày sau
B. bám theo vật thể chuyển động mà nó nhìn thấy đầu tiên, hiệu quả in vết giảm dần trong những ngày sau
C. bám theo vật thể chuyển động mà nó nhìn thấy, hiệu quả in vết tăng dần trong những ngày sau
D. bám theo vật thể chuyển động mà nó nhìn thấy đầu tiên, hiệu quả in vết tăng dần trong những ngày sau
Câu 50. Tập tính phản ánh mối quan hệ cùng loài mang tính tổ chức cao là tập tính
A. sinh sản B. di cư C. xã hội D. bảo vệ lãnh thổ
Câu 51. Tinh tinh xếp các hòm gỗ chồng lên nhau để lấy chuối trên cao là kiểu học tập
A. in vết        B. nhận thức và giải quyết vấn đề
C. học tập qua giao tiếp xã hội        D. học liên hệ
Câu 52. Nếu thả một hòn đá nhỏ bên cạnh con rùa, rùa sẽ rụt đầu và chân vào mai. Lặp lại hành động đó nhiều lần thì rùa sẽ không rụt đầu và chân vào mai nữa. Đây là ví dụ về hình thức học tập
A. in vết        B. quen nhờn
C. học tập qua giao tiếp xã hội        D. nhận thức và giải quyết vấn đề
Câu 53. Hươu đực quệt dịch có mùi đặc biệt tiết ra từ tuyến cạnh mắt của nó vào cành cây để thông báo cho các con đực khác là tập tính
A. kiếm ăn        B. sinh sản C. di cư        D. bảo vệ lãnh thổ
Câu 54. Cho các tập tính sau ở động vật:
(1) Sự di cư của cá hồi
(2) Báo săn mồi
(3) Nhện giăng tơ
(4) Vẹt nói được tiếng người
(5) Vỗ tay, cá nổi lên mặt nước tìm thức ăn
(6) Ếch đực kêu vào mùa sinh sản
(7) Xiếc chó làm toán
(8) Ve kêu vào mùa hè
Những tập tính nào là bẩm sinh? Những tập tính nào là học được?
A. Tập tính bẩm sinh: (1), (3), (6), (8) ; Tập tính học được: (2), (4), (5), (7)
B. Tập tính bẩm sinh: (1), (2), (6), (8) ; Tập tính học được: (3), (4), (5), (7)
C. Tập tính bẩm sinh: (1), (3), (5), (8) ; Tập tính học được: (2), (4), (6), (7)
D. Tập tính bẩm sinh: (1), (3), (6), (7) ; Tập tính học được: (2), (4), (5), (8)
Câu 55. Xét các đặc điểm sau:
(1) Có sự thay đổi linh hoạt trong đời sống cá thể
(2) Rất bền vững và không thay đổi
(3) Là tập hợp các phản xạ không điều kiện
(4) Do kiểu gen quy định
Trong các đặc điểm trên, những đặc điểm của tập tính bẩm sinh gồm:
A. (1) và (2)         B. (2) và (3) C. (2), (3) và (4)        D. (1), (2) và (4)
Câu 56. Xét các tập tính sau :
(1) người thấy đèn đỏ thì dừng lại
(2) Chuột chạy khi nghe tiếng mèo kêu
(3) Ve kêu vào mùa hè
(4) Học sinh nghe kể chuyển cảm động thì khóc
(5) Ếch đực kêu vào mùa sinh sản
Trong các trường hợp trên, những tập tính bẩm sinh là
A. (2) và (5)        B. (3) và (5) C. (3) và (4)        D. (4) và (5)
Câu 57: Sinh trưởng ở sinh vật là
A. quá trình tăng về chiều cao của cơ thể do tăng số lượng và kích thước của tế bào, làm cơ thể lớn lên.
B. quá trình tăng về kích thước của cơ thể do tăng số lượng và kích thước của tế bào, làm cơ thể lớn lên.
C. quá trình tăng về chiều cao và kích thước của cơ thể do tăng số lượng và kích thước của tế bào, làm cơ thể lớn lên.
D. quá trình tăng về kích thước và khối lượng của cơ thể do tăng số lượng và kích thước của tế bào, làm cơ thể lớn lên.
Câu 58: Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình trong cơ thể sống có mối quan hệ mật thiết với nhau như thế nào?
A. Sinh trưởng tạo tiền đề cho phát triển, phát triển sẽ thúc đẩy sinh trưởng.
B. Phát triển tạo tiền đề cho sinh trưởng, làm nền tảng cho phát triển.
C. Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình độc lập, không liên quan đến nhau.
D. Sinh trưởng và phát triển mâu thuẫn với nhau.
Câu 59: Phát triển của sinh vật là
A. quá trình biến đổi tạo nên các tế bào, mô, cơ quan và hình thành chức năng mới ở các giai đoạn.
B. quá trình tăng về kích thước, khối lượng của cơ thể do tăng số lượng và kích thước của tế bào, làm cơ thể lớn lên.
C. quá trình biến đổi tạo nên các tế bào, mô, cơ quan ở các giai đoạn.
D. quá trình biến đổi hình thành chức năng mới ở các giai đoạn.
Câu 60: Đặc điểm nào không có ở sinh trưởng sơ cấp?
A. Làm tăng kích thước chiều dài của cây.
B. Diễn ra hoạt động của tầng sinh bần.
C. Diễn ra cả ở cây một lá mầm và cây hai lá mầm.
D. Diễn ra hoạt động của mô phân sinh đỉnh.
Câu 61: Mô phân sinh bên và phân sinh lóng có ở vị trí nào của cây?
A. Mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây một lá mầm.
B. Mô phân sinh bên có ở thân cây một lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây hai lá mầm.
C. Mô phân sinh bên có ở thân cây hai lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây một lá mầm.
D. Mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây hai lá mầm.
Câu 62: Mô phân sinh đỉnh không có ở vị trí nào của cây?
A. Ở đỉnh rễ. B. Ở thân. C. Ở chồi nách. D. Ở chồi đỉnh.
Câu 63: Đặc điểm nào không có ở sinh trưởng thứ cấp?
A. Làm tăng kích thước chiều ngang của cây.
B. Diễn ra chủ yếu ở cây một lá mầm và hạn chế ở cây hai lá mầm.
C. Diễn ra hoạt động của tầng sinh mạch.
D. Diễn ra hoạt động của tầng sinh bần (vỏ).
Câu 64: Những hoocmôn thực vật thuộc nhóm kích thích sinh trưởng là:
A. Auxin, Gibêrelin, xitôkinin.
B. Auxin, Etylen, Axit absixic.
C. Auxin, Gibêrelin, Axit absixic.
D. Auxin, Gibêrelin, êtylen.
Câu 65: Gibêrelin có vai trò:
A. Làm tăng số lần nguyên phân, chiều dài của tế bào và chiều dài thân.
B. Làm giảm số lần nguyên phân, chiều dài của tế bào và chiều dài thân.
C. Làm tăng số lần nguyên phân, giảm chiều dài của tế bào và tăng chiều dài thân.
D. Làm tăng số lần nguyên phân, chiều dài của tế bào và giảm chiều dài thân.
Câu 66: Xitôkilin chủ yếu sinh ra ở:
A. Đỉnh của thân và cành. B. Lá, rễ
C. Tế bào đang phân chia ở rễ, hạt, quả. D. Thân, cành
Câu 67: Auxin chủ yếu sinh ra ở:
A. Đỉnh của thân và cành. B. Phôi hạt, chóp rễ.
C. Tế bào đang phân chia ở rễ, hạt, quả. D. Thân, lá.
Câu 68: Êtylen có vai trò:
A. Thúc quả chóng chín, ức chế rụng lá và rụng quả.
B. Thúc quả chóng chín, rụng quả, kìm hãm rụng lá.
C. Thúc quả chóng chín, rụng lá kìm hãm rụng quả.
D. Thúc quả chóng chín, rụng lá, rụng quả.
Câu 69: Người ta sử dụng Gibêrelin để:
A. Làm giảm độ nảy mầm của hạt, chồi, củ, kích thích sinh trưởng chiều cao của cây, tạo quả không hạt.
B. Kích thích nảy mầm của hạt, chồi, củ, sinh trưởng chiều cao của cây và phát triển bộ rễ, tạo quả không hạt.
C. Kích thích nảy mầm của hạt, chồi, củ, sinh trưởng chiều cao của cây, tạo quả không hạt.
D. Kích thích nảy mầm của hạt, chồi, củ, sinh trưởng chiều cao của cây, phát triển bộ lá, tạo quả không hạt.
Câu 70: Gibêrelin chủ yếu sinh ra ở:
A. Tế bào đang phân chia ở, hạt, quả. B. thân,cành.
C. Lá, rễ. D. Đỉnh của thân và cành.
Câu 71: Đặc điểm nào không có ở hoocmôn thực vật?
A. Tính chuyển hoá cao hơn nhiều so với hoocmôn ở động vật bậc cao.
B. Với nồng độ rất thấp gây ra những biến đổi mạnh trong cơ thể.
C. Được vận chuyển theo mạch gỗ và mạch rây.
D. Được tạo ra một nơi nhưng gây ra phản ứng ở nơi khác.
Câu 72: Phát triển ở thực vật là:
A. Toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kì sống của cá thể biểu hiện qua hai quá trình liên quan với nhau: sinh trưởng, sự phân hoá và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể.
B. Toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kì sống của cá thể biểu hiện ở ba quá trình không liên quan với nhau: sinh trưởng, sự phân hoá và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể.
C. Toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kì sống của cá thể biểu hiện ở ba quá trình liên quan với nhau là sinh trưởng, sự phân hoá và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể.
D. Toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kì sống của cá thể biểu hiện qua hai quá trình liên quan với nhau: sinh trưởng, sự phân hoá và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể.
Phần 2: Tự luận
Câu 1: Bài tiết là gì ? Vai trò của quá trình bài tiết ?
Câu 2:Cấu tạo của thận và vai trò của thận trong quá trình bài tiết nước tiểu ? Điều gì sẽ xảy ra đối với cơ thể khi thận không hoạt động ?
Câu 3: Nội môi là gì ? Cân bằng nội môi là gì ? Nêu các bộ phận tham gia vào cơ chế điều hòa cân bằng nội môi và vai trò của các bộ phận?
Câu 4: Mô tả cơ chế điều hoà hàm lượng nước khi cơ thể mất nước và thừa nước ? Vai trò của thận trong điều hòa cân bằng nội môi ?
Câu 5: Mô tả cơ chế điều hòa hàm lượng đường trong cơ thể? Từ đó giải thích vì sao gan đóng vai trò quan trọng trong duy trì cân bằng nội môi ?
Câu 6: Cảm ứng là gì ? Vai trò của cảm ứng đối với sinh vật ? Trình bày cơ chế của cảm ứng?
Câu 7: Cảm ứng ở thực vật là gì ? Nêu các hình thức cảm ứng ở thực vật ? Phân biệt các hình thức cảm ứng ?
Câu 8.Vận động cảm ứng là gì ? Phân biệt các hình thức vận động cảm ứng ở thực vật.?
Câu 9: Dựa vào bản chất của tác nhân kích thích thực vật có mấy dạng hướng động ? Phân biệt các hình thức vận động hướng động ?
Câu 10. Cảm ứng ở động vật là gì ? Nêu các hình thức cảm ứng ở động vật ?
Câu 11. Quan sát hình, chú thích cấu tạo của neuron thần kinh vào các số tương ứng. Dựa vào hình hãy mô tả cấu tạo của một neuron điển hình?
Câu 12. Dựa vào chức năng, hãy giải thích tại sao sợi nhánh được gọi là sợi hướng tâm, sợi trục được gọi là sợi li tâm?
Câu 13: Phân biệt các dạng hệ thần kinh dạng lưới, chuối hạch, dạng ống ?
Câu 14: Synapse là gì ? Cấu tạo của synapse ? Trình bày cơ chế truyền tin qua synapse ?
Câu 15: Phản xạ là gì? Một cung phản xạ gồm những bộ phận nào?
Câu 16: Thụ thể cảm giác là gì? Cho biết các loại thụ thể cảm giác và vai trò của chúng. Để có cảm giác cần những bộ phận nào?
Câu 17: Trình bày con đường thu nhận và truyền tín hiệu âm thanh ở tai. Nếu màng nhĩ bị tổn thương sẽ ảnh hưởng như thế nào đến sự thu nhận và truyền âm thanh ở tai?
Câu 18: Hãy cho biết vị giác, khứu giác và xúc giác có vai trò như thế nào trong quá trình săn mồi ở động vật?
Câu 19: Hãy cho biết các cơ xương có thể hoạt động độc lập với nhau là nhờ đặc điểm nào?
Câu 20: Phân biệt phản xạ có điều kiện và phản xạ không điều kiện
Câu 21: Thế nào là tập tính? Cho ví dụ. Tập tính có vai trò gì đối với động vật? Nêu các loại tập tính ?
Câu 22: Pheromone là gì ? Pheromone có vai trò gì đối với động vật? Cho ví dụ?
Câu 23: Nêu một số dạng tập tính phổ biến ở động vật ?
Câu 24: Nêu một số hình thức học tập ở động vật?
Câu 25: Nêu khái niệm sinh trường và phát triển, các dấu hiệu đặc trưng của sinh trưởng và phát triển , mối quan hệ giữa sinh trưởng và phát triển ở sinh vật ?
Câu 26: Nêu khái niệm về vòng đời và tuổi thọ của sinh vật ? Các yếu tố ảnh hưởng tới tuổi thọ của con người ?
Câu 27: Nêu ứng dụng hiểu biết về vòng đời của sinh vật trong thực tiễn ?
Câu 28: Mô phân sinh là gì ? Vai trò của mô phân sinh ? Các loại mô phân sinh ?
Câu 29 : Phân biệt sinh trưởng sơ cấp và sinh trưởng thứ cấp ?
Câu 30: Khái niệm hormone ? Vai trò của hormone? Phân biệt các loại hormone
Câu 31: Nêu sự tương quan của các homone thực vật và ứng dụng của hoocmone thực vật trong thực tiễn ?
Câu 32: Mô tả quá trình phát triển của thực vật có hoa, các nhân tố chi phối quá trình phát triển của thực vật có hoa ? Ứng dụng của sinh trưởng và phát triển trong thực tiễn ?
onthicaptoc.com

onthicaptoc.com De cuong on tap giua HK2 Sinh 11 CTST 24 25

Xem thêm
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ 2-NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: SINH HỌC LỚP 11
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2024 – 2025
MÔN: SINH HỌC
I. MỤC TIÊU
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KÌ 1- SINH HỌC 11
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
Bài 1. KHÁI QUÁT VỀ TRAO ĐỔI CHẤT & CHUYỂN HÓA NĂNG LƯỢNG
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm):
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án.
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Câu 1: Động vật nào sau đây tiêu hóa thức ăn bằng hình thức tiêu hóa nội bào?
A. Bọt biển.B. Mèo.
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I
MÔN: SINH HỌC 11
NIÊN HỌC: 2024-2025
ĐỀ CƯƠNG KIỂM TRA CUỐI KÌ 2 NH 24-25
MÔN: SINH HỌC 11
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM 4 LỰA CHỌN (3đ): từ câu 1 đến câu 12