onthicaptoc.com
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8
NĂM HỌC: 2024 – 2025
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
1) Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 15. Mỗi câu hỏi chỉ chọn 1 phương án).
Câu 1. Chức năng chính của hệ thần kinh là gì?
A. Điều khiển các hoạt động của cơ thể.
B. Tiêu hóa thức ăn và hấp thụ chất dinh dưỡng.
C. Lưu trữ máu và vận chuyển oxygen.
D. Bảo vệ cơ thể khỏi vi khuẩn gây bệnh
Câu 2. Bộ phận ngoại biên của hệ thần kinh là
A. não B. tuỷ sống C. dây thần kinh D. vỏ não
Câu 3. Giác quan nào giúp cơ thể nhận biết ánh sáng và hình ảnh?
A. Thính giác B. Thị giác C. Xúc giác D. Vị giác
Câu 4. Chức năng của cơ quan thính giác là gì?
A. Giúp cơ thể cảm nhận mùi hương. B. Giúp cơ thể nhận biết âm thanh.
C. Giúp cơ thể cảm nhận vị của thức ăn. D. Giúp cơ thể cảm nhận nhiệt độ. Câu 5. Chất gây nghiện có thể gây ra hậu quả gì đối với người sử dụng lâu dài?
A. Tăng cường trí nhớ và khả năng tư duy. B. Giúp cơ thể khỏe mạnh hơn. C. Suy giảm trí nhớ và rối loạn hành vi. D. Không có tác hại nào đáng kể. Câu 6. Ở người lớn tuổi, mắt thường có xu hướng bị lão thị. Biểu hiện của tình trạng này là gì?
A. Nhìn rõ vật ở gần nhưng không nhìn rõ vật ở xa.
B. Nhìn mờ cả vật ở xa và gần.
C. Nhìn rõ vật ở xa nhưng không nhìn rõ vật ở gần.
D. Không nhìn thấy màu sắc.
Câu 7. Để phòng tránh tật cận thị, chúng ta nên làm gì?
A. Ngồi học đúng tư thế, giữ khoảng cách hợp lý khi đọc sách, hạn chế dùng thiết bị điện tử quá lâu.
B. Chỉ đeo kính râm khi ra ngoài trời nắng.
C. Nhìn màn hình điện thoại thật gần để mắt quen với cường độ ánh sáng.
D. Chỉ uống nhiều nước cam để bổ sung vitamin C.
Câu 8. Khi bị đau mắt đỏ, chúng ta nên làm gì để hạn chế lây lan và bảo vệ mắt?
A. Dùng chung khăn mặt với người khác để tăng sức đề kháng.
B. Vệ sinh mắt bằng nước muối sinh lý, không dụi mắt và hạn chế tiếp xúc gần với người khác.
C. Nhỏ thuốc kháng sinh bừa bãi để bệnh mau khỏi.
D. Tiếp xúc gần với người khỏe mạnh để quen dần với môi trường.
Câu 9. Thói quen nào có thể làm tăng nguy cơ mất thính lực?
A. Nghe nhạc với âm lượng lớn trong thời gian dài.
B. Vệ sinh tai đúng cách và giữ tai khô thoáng.
C. Đeo nút tai khi làm việc trong môi trường có tiếng ồn lớn.
D. Đi khám tai định kỳ.
Câu 10. Viêm tai giữa nếu không được điều trị kịp thời có thể gây ra những hậu quả gì? A. Suy giảm thính giác. B. Ảnh hưởng đến hệ hô hấp, gây khó thở.
C. Làm suy giảm thị giác. D. Gây tê bì chân tay mất khả năng vận động.
Câu 11. Một người có thói quen uống rất ít nước trong ngày. Nếu duy trì thói quen này lâu dài, họ có thể gặp vấn đề gì về hệ bài tiết?
A. Không ảnh hưởng gì vì cơ thể tự điều chỉnh.
B. Dễ bị sỏi thận, nhiễm trùng đường tiết niệu do lượng nước tiểu ít, cô đặc.
C. Giúp thận hoạt động tốt hơn vì ít phải lọc nước.
D. Giảm nguy cơ mắc bệnh thận và tiết niệu.
Câu 12. Để giúp thận hoạt động tốt và tránh mắc các bệnh về hệ bài tiết, chúng ta nên làm gì?
A. Uống đủ nước, ăn nhiều rau xanh, hạn chế muối.
B. Hạn chế uống nước để giảm áp lực lên thận.
C. Uống nước ngọt thay cho nước lọc để tăng cường năng lượng.
D. Chỉ uống nước khi cảm thấy khát để tránh bài tiết quá nhiều.
Câu 13. Bà của bạn được chẩn đoán mắc bệnh tiểu đường. Để giúp bà kiểm soát bệnh tốt hơn, bạn nên khuyên bà làm gì?
A. Hạn chế ăn đồ ngọt, tập thể dục đều đặn, tuân thủ hướng dẫn điều trị của bác sĩ.
B. Uống nhiều nước ngọt để cung cấp năng lượng.
C. Ăn nhiều cơm và thực phẩm giàu tinh bột để tăng đường huyết.
D. Không cần kiêng cữ gì, chỉ uống thuốc theo đơn bác sĩ là đủ.
Câu 14. Một người có dấu hiệu cổ to bất thường, hay mệt mỏi, giảm tập trung có thể đang gặp vấn đề về tuyến nội tiết nào?
A. Tuyến giáp. B. Tuyến yên. C. Tuyến tụy. D. Tuyến thượng thận.
Câu 15. Để giữ cho tuyến giáp hoạt động tốt và ngăn ngừa bệnh bướu cổ, chế độ ăn uống cần bổ sung đầy đủ chất nào?
A. Calcium. B. Iodine. C. Iron. D. Magnesium.
2) Câu trắc nghiệm dạng Đúng/Sai.
(Học sinh trả lời từ câu 16 đến câu 18. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, đánh dấu X vào các lựa chọn đúng hoặc sai)

NỘI DUNG
ĐÚNG
SAI
Câu 16. Dựa trên kiến thức về Base, xác định mỗi nhận định sau đây là đúng hay sai?
a) Base là những hợp chất trong phân tử có 3 nguyên tử kim loại liên kết với nhóm hydroxide.


b) Dung dich base làm đổi màu quỳ tím thành đỏ.


c) KOH, NaOH là những base tan tốt trong nước.


d) Chỉ có base tan mới gọi là kiềm


Câu 17. Dựa trên kiến thức về Oxide, xác định mỗi nhận định sau đây là đúng hay sai?
a) Oxide là hợp chất của oxygen với một nguyên tố hóa học khác.


b) SO2, FeO, HCl là các hợp chất Oxide


c) Các oxide được chia làm hai loại: Oxide acid và Oxide base


d) Oxide acid tác dụng với dung dịch acid tạo thành muối và nước.


Câu 18. Cho các chất sau: NaCl, HCl, H2SO4, Ba(OH)2, Ca(OH)2, Mg(OH)2, K2CO3, AlCl3, NaOH. Khi nói về thang pH của một dung dịch, xác định mỗi nhận định sau đây là đúng hay sai?
a) Trong số các chất trên có 3 chất có độ pH nhỏ hơn 7.


b) Trong số các chất trên có 3 chất có khả năng làm quỳ tím hoá xanh.


c) NaOH có độ pH nhỏ hơn HCl.


d) Chỉ có NaCl có độ pH là bằng 7 trong các chất trên.


3) Trắc nghiệm dạng trả lời ngắn (Học sinh trả lời từ câu 19 đến câu 30).
Nội dung
Đáp án
Câu 19. Dòng chuyển dời có hướng của các hạt mang điện gọi là?
………………………………………
………………………………………
Câu 20. Thiết bị có khả năng cung cấp dòng điện cho các dụng cụ điện hoạt động gọi là?
………………………………………
………………………………………
Câu 21. Dòng điện có các tác dụng là?
………………………………………
………………………………………
Câu 22. Hai nguồn điện một chiều thường gặp trong thực tế là?
………………………………………
………………………………………
Câu 23. Người ta thường dùng nhựa làm vỏ của dây dẫn điện nhằm đảm bảo an toàn cho người sử dụng. Vì nhựa là vật liệu gì?
………………………………………
………………………………………
Câu 24. Đây là kí hiệu của bộ phận nào trong sơ đồ mạch điện?

………………………………………
………………………………………
Câu 25. Đơn vị đo cường độ dòng điện là?
………………………………………
………………………………………
Câu 26. Bàn là nóng lên khi có dòng điện chạy qua là do tác dụng nào của dòng điện?
………………………………………
………………………………………
Câu 27. Trong Đông Y người ta thường chữa những bệnh đơn giãn bằng cách châm cứu điện, biện pháp này làm cho cơ ở xung quanh vị trí châm cứu co giật. Vậy châm cứu điện hoạt động do tác dụng nào của dòng điện?
………………………………………
………………………………………
………………………………………
………………………………………
Câu 28. Vì sao gọi bình Acquy là nguồn điện một chiều?
………………………………………
………………………………………
Câu 29. Đơn vị đo hiệu điện thế là?
………………………………………
………………………………………
Câu 30. Thiết bị bảo vệ có khả năng tự động ngắt mạch điện khi dòng điện đột ngột tăng quá mức gọi là?
………………………………………
………………………………………
II. TỰ LUẬN
Câu 1. Nêu chức năng của hệ bài tiết, kể tên được các bộ phận chủ yếu của thận.
- Chức năng: lọc và thải ra môi trường ngoài các chất thải, chất dư thừa, chất độc, giúp duy trì ổn định môi trường trong cơ thể, đảm bảo cho các hoạt động sống diễn ra bình thường.
- Các bộ phận chủ yếu của thận: phần vỏ, phần tủy và bể thận. Trong đó, mỗi quả thận chứa khoảng 1 triệu đơn vị chức năng, mỗi đơn vị chức năng gồm các ống thận cầu thận và nang cầu thận.
Câu 2. Nêu nguyên nhân, triệu chứng và biện pháp phòng bệnh đái tháo đường.
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
Câu 3. Hãy cho biết giá trị pH trong máu, trong dịch dạ dày của người, trong nước mưa, trong đất. Nếu giá trị pH của máu và của dịch vị dạ dày ngoài khoảng chuẩn sẽ gây nguy hiểm cho sức khoẻ của người như thế nào?
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
Câu 4. Cho các oxide sau: CaO, Fe2O3, SO3, CO2, CO. Có bao nhiêu oxide có thể tác dụng với dung dịch HCl?
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................
Câu 5. Cho các sơ đồ phản ứng sau:
1) .. ? .. + O2  Al2O3 3) C + O2  .. ? ..
2) S + .. ? ..  SO2 4) .. ? .. + O2  Fe2O3
Hoàn thành các phương trình hoá học và đọc tên các sản phẩm tạo thành.
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Câu 6. Muốn mạ Bạc cho chiếc huy chương được làm bằng thép người ta phải dựa vào tác dụng gì của dòng điện? Dùng dung dịch gì? Chiếc huy chương được gắn vào đâu?
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Câu 7. Vẽ một sơ đồ mạch điện đơn giản và đầy đủ gồm: 1 nguồn điện 1 pin,1 khóa K đóng, 1 bóng đèn và các dây nối cần thiết.
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
onthicaptoc.com

onthicaptoc.com De cuong on tap giua HK2 KHTN 8 CTST 24 25

Xem thêm
BÀI 1. SỬ DỤNG MỘT SỐ HOÁ CHẤT, THIẾT BỊ CƠ
BẢN TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM
I. MỤC TIÊU BÀI HỌC :
TRƯỜNG: THCS ..............CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỔ: KHTN-CÔNG NGHỆĐộc lập – Tự do – Hạnh phúc
49466538100069900801651000
C. PHÂN MÔN SINH HỌC (5,0 điểm)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (1,5 điểm)
Câu 1. Ở màng lưới, điểm vàng là nơi tập trung chủ yếu của loại tế bào nào?
/ /7
TƯNH
Bài tập
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 8
NĂM HỌC 2023 - 2024
CHƯƠNG II: MỘT SỐ HỢP CHẤT THÔNG DỤNG
BÀI 8: ACID
Thời gian thực hiện: 3 tiết (Tiết )
TRƯỜNG: THCS ..............CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỔ: KHTN-CÔNG NGHỆĐộc lập – Tự do – Hạnh phúc
69900801587500Họ và tên giáo viên: .................