onthicaptoc.com
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC GIỮA HỌC KỲ II HÓA 11 NĂM 2023-2024
BÀI 12: ALKANE
Câu 1: Công thức chung của alkane là
A. CnH2n (n ≥ 2). B. CnH2n+2 (n ≥ 1).
C. CnH2n-2 (n ≥ 2). D. CnH2n-6 (n ≥ 6).
Câu 2: Đặc điểm nào sau đây là của hydrocarbon no?
A. Chỉ có liên kết đơn. B. Có ít nhất một liên kết ba.
C. Có ít nhất một liên kết đôi. D. Chỉ có liên kết đôi.
Câu 3: Thành phần chính của “khí thiên nhiên” là
A. ethane. B. methane. C. butane. D. propane.
Câu 4: Ở điều kiện thường, alkane nào sau đây ở trạng thái lỏng?
A. CH4. B. C3H8. C. C6H14. D. C4H10.
Câu 5: Alkane hòa tan tốt trong dung môi nào sau đây?
A. Benzene. B. Nước. C. Dung dịch NaOH. D. Dung dịch HCl.
Câu6: Ở điều kiện thường, alkane nào sau đây ở trạng thái khí?
A. Pentane. B. Hexane. C. Heptane. D. Methane.
Câu 7: Hydrocarbon X là một trong hai chất chủ yếu gây hiệu ứng nhà kính. Trong tự nhiên, X được sinh ra từ quá trình phân hủy xác động thực vật trong điều kiện thiếu không khí. Công thức phân tử của X là
A. C3H8. B. C2H2. C. CH4. D. C2H6.
Câu 8: Phát biểu nào sau đây về ứng dụng của alkane không đúng?
A. Các alkane lỏng được sử dụng làm nhiên liệu như xăng hay dầu diesel.
B. Các alkane từ C11 đến C20 được dùng làm nến và sáp.
C. Propane và butane được sử dụng làm khí đốt.
D. Các alkane C6, C7, C8 là nguyên liệu để sản xuất một số hydrocarbon thơm.
Câu 9: Methane có công thức phân tử nào sau đây?
A. CH4 B. C2H6 C. C3H8 D. C4H10
Câu 10: CH3-CH2-CH3 có tên gọi
A. Methane B. Ethane C. Propane D. Butane
Câu 11: CH3-CH(CH3)-CH2-CH3 có tên gọi là
A. methylpenthane B. neopentane. C. Pentane D. 2-methylbutane
Câu 12: Tên thay thế của hydrocarbon có công thức cấu tạo (CH3)3CCH2CH2CH3 là
A. 2,2-dimethylpentane. B. 2,3-dimethylpentane. C. 2,2,3-trimethylbutane. D. 2,2-dimethylbutane.
Câu 13: Số đồng phân cấu tạo ứng với công thức phân tử C4H10 là
A. 3. B. 5. C. 4. D. 2.
Câu 14: Số đồng phân cấu tạo ứng với công thức phân tử C5H12 là
A. 3. B. 5. C. 4. D. 6.
Câu 15: Các gốc ankyl sau đây có tên tương ứng là :
CH3 - (1)
CH3-CH2- (2)
(3)
(CH3)2- CH- (4)
(CH3)2 CH-CH2- (5)
D. (1) : methyl; (2) :ethyl; (3) : propyl; (4) : isopropyl; (5) : butyl
D. (1) : methyl; (2) :ethyl; (3) : isopropyl; (4) : propyl; (5) : isobutyl
D. (1) : methyl; (2) :ethyl; (3) : propyl; (4) : isopropyl; (5) : 2- metylpropyl
D. (1) : methyl; (2) :ethyl; (3) : propyl; (4) : isopropyl; (5) : isobutyl
Câu 16: Trong phân tử (CH3)3 C- CH(CH3)-CH2CH3, số nguyên tử cacbon bậc I, bậc II, bậc III, bậc IV tương ứng là
A. 1,1,1 và 5 B. 5,1,1 và 1 C. 4,2,1 và 1 D. 1,1,2 và 4
Câu 17: Phát biểu nào sau đây không đúng (ở điều kiện thường)?
A. Các alkane từ C1 đến C4 và neopentane ở trạng thái khí.
B. Các alkane từ C5 đến C17 (trừ neopentane) ở trạng thái lỏng.
C. Các alkane không tan hoặc tan rất ít trong nước và nhẹ hơn nước.
D. Các alkane không tan hoặc tan rất ít trong các dung môi hữu cơ.
Câu 18: Phản ứng tiêu biểu của anlkane là
A. Phản ứng thế halogen (chlorine, bromine) B. phản ứng cracking, reforming
C. Phản ứng cháy D. Phản ứng cộng.
Câu 19: Nhỏ 1 mL nước bromine vào ống nghiệm đựng 1 mL hexane, chiếu sáng và lắc đều. Hiện tượng quan sát được là
A. trong ống nghiệm có chất lỏng đồng nhất. B. màu của nước bromine bị mất.
C. màu của bromine không thay đổi. D. trong ống nghiệm xuất hiện kết tủa.
Câu 20: Hợp chất Y sau đây có thể tạo được bao nhiêu dẫn xuất monohalogeno?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 21: Alkane nào sau đây chỉ cho 1 sản phẩm thế duy nhất khi tác dụng với Cl2 (as) theo tỉ lệ mol (1 : 1): CH3CH2CH3 (a), CH4 (b), CH3C(CH3)2CH3 (c), CH3CH3 (d), CH3CH(CH3)CH3 (e)
A. (a), (e), (d). B. (b), (c), (d).
C. (c), (d), (e). D. (a), (b), (c), (e), (d).
Câu 22: Alkane (A) có công thức phân tử C5H12. (A) tác dụng với chlorine khi đun nóng chỉ tạo một dẫn xuất monochloro duy nhất. Tên gọi của (A) là
A. pentane. B. 2-methylbutane. C. 2,2-dimethylpropane. D. 3-methylbutane.
Câu 23: Khi cho 2,2-dimethylbutane tác dụng với chlorine thu được tối đa bao nhiêu dẫn xuất monochloro?
A. 3. B. 2. C. 5. D. 4.
Câu 24: Cho butane phản ứng với chlorine thu được sản phẩm chính là
A. 2-chlorobutane. B. 1-chlorobutane. C. 3-chlorobutane. D. 4-chlorobutane.
Câu 25: Cho phản ứng cracking sau :. Công thức cấu tạo thu gọn của X là :
A. CH3CH2CH3 B. CH3-CH=CH2
C. CH3-CH=CH-CH3 D. CH3CH2CH2CH3
Câu 26:. Cho phản ứng sau: . Hãy cho biết phản ứng này thuộc loại phản ứng nào?
A. thế H bởi halogen B. crackinh C. reforming D. oxi hóa
Câu 27: Cho phản ứng reforming: X . X có thể là là cất nào sau đây?
A. hexane B. pentane C. heptane D. butane
Câu 28: Khí thải động cơ có thể chứa khí nào gây ô nhiễm môi trường?
A. CO2 B. CO, NOx, CxHy , SO2 D. O3 D. CO2, N2
Câu 29: Biogas là một loại khí sinh học, được sản xuất bằng cách ủ kín các chất thải hữu cơ trong chăn nuôi, sinh hoạt. Biogas được dùng để đun nấu, chạy máy phát điện sinh hoạt gia đình. Thành phần chính của biogas là
A. N2 B. CO2. C. CH4. D. NH3.
Câu 30: Trong công nghiệp, các alkane được điều chế từ nguồn nào sau đây?
A. Sodium acetate. B. Dầu mỏ và khí mỏ dầu. C. Aluminium carbide (Al4C3). D. Khí biogas.
Câu 31: Trong phân tử hydrocarbon X, carbon chiếm 75% về khối lượng. Công thức phân tử của X là
A. CH4. B. C2H4. C. C2H6. D. C6H6.
Câu 32: Cho nhiệt đốt cháy hoàn toàn 1 mol các chất ethane, propane, butane và pentane lần lượt là 1 570 kJ mol−1; 2 220 kJ mol−1; 2 875 kJ mol−1 và 3 536 kJ mol−1. Khi đốt cháy hoàn toàn 1 gam chất nào sẽ thu được lượng nhiệt lớn nhất?
A. Ethane. B. Propane. C. Pentane. D. Butane.
BÀI 13: HYDROCARBON KHÔNG NO
Câu 1. Alkene có đặc điểm gì ?
A. No, mạch hở có công thức tổng quát là CnH2n với n ≥ 2
B. Không no, mạch hở có công thức chung là CnH2n với n ≥ 1
C. Không no, mạch vòng có công thức chung là CnH2n với n ≥ 3
D. Không no, mạch hở có công thức chung là CnH2n với n ≥ 2
Câu 2. Alkyne là hydrocarbon :
A. Có dạng CnH2n-2 ( n ≥ 2), mạch hở. B. Có dạng CnH2n, mạch hở.
C. Mạch hở, có 1 liên kết ba trong phân tử. D. A và C đều đúng.
Câu 3: Hợp chất nào sau đây là một alkene?
A. CH3-CH2-CH3. B. CH3-CH=CH2. C. CH3-C≡CH. D. CH2=C=CH2.
Câu 4: Các hydrocarbon C2H2, C3H4, C4H6, …, CnH2n-2 hợp thành dãy đồng đẳng của
A. ethylene. B. methane. C. benzene. D. ethyne.
Câu 5. Alkene X có công thức cấu tạo: CH3–CH2–C(CH3)=CH–CH3. Tên của X là
A. Hexene B. 3-methylpent-2-ene C. 3-methylpent-3-ene D. 2-ethylbut-2-ene
Câu 6. Một chất có công thức cấu tạo: CH3-CH2-CºC-CH(CH3)-CH3. Tên gọi của hợp chất trên là :
A. 5-methylhex-3-yne. B. 2-methylhex-3-yne. C. 3-methylhex-5-yne. D. 3,3-methylhex-1-yne.
Câu 7. Một Alkene có công thức phân tử là C4H8 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo?
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 8. Một Alkene có công thức phân tử là C4H8 có bao nhiêu đồng phân?
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 9. Một Alkyne có công thức phân tử là C4H6 có bao nhiêu đồng phân?
A. 4 B. 3 C. 2 D. 1
Câu 10. Một Alkyne có công thức phân tử là C5H8 có bao nhiêu đồng phân?
A. 3 B. 4 C. 1 D. 2
Câu 11. Cho các chất sau :
(1) 2-methylbut-1-ene; (2) 3,3-dimethylbut-1-ene; (3) 3-methylpent-1-ene; (4) 3-methylpent-2-ene.
Những chất nào là đồng phân của nhau ?
A. (3) và (4). B. (1), (2) và (3). C. (1) và (2). D. (2), (3) và (4).
Câu 12. Những hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học (cis-trans) ?
(I) CH3CH=CH2; (II) CH3CH=CHCl; (III) CH3CH=C(CH3)2;
(IV) C2H5–C(CH3)=C(CH3)–C2H5 (V) C2H5–C(CH3)=CCl–CH3
A. (I), (IV), (V) B. (III), (IV) C. (II), (IV), (V) D. (II), III, (IV), (V).
Câu 13. Hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học ?
A. 2-methylbut-1-ene B. But-1-ene C. 2,3-dimethylbut-2-ene D. 2,3-dimethylbut-2-ene
Câu 14. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Công thức chung của các hydrocarbon không no, mạch hở, phân tử có một liên kết đôi C=C là CnH2n, n ≥ 2.
B. Công thức phân tử của các hydrocarbon không no, mạch hở, phân tử có một liên kết ba C≡C có dạng CnH2n−2, n ≥ 2.
C. Công thức phân tử của các hydrocarbon no, mạch hở có dạng CnH2n, n ≥ 2.
D. Công thức chung của các hydrocarbon là CxHy với x ≥ 1.
Câu 15: Các alkene và alkyne không mùi nhẹ hơn nước, rất ít hoặc không tan trong.....(1)...., tan trong một số dung môi ......(2)...... như: chloroform, diethyl ether, ...
Cụm từ được điền lần lượt vào số (1) và (2) tương ứng là
A. phân cực, nước. B. nước, hữu cơ.
C. nước, phân cực. D. hữu cơ, nước.
Câu 16 Phát biểu nào sau đây về tính chất vật lí của anken là sai?
A. Đều không màu và nhẹ hơn nước. B. Nhiệt độ sôi tăng theo chiều tăng của phân tử khối.
C. Tan nhiều trong nước và trong dầu mỡ. D. Từ C2H4 đến C4H8 là chất khí ở điều kiện thường.
Câu 17. Khi cho but-1-ene tác dụng với dung dịch HBr, theo quy tắc Markovnikov sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính
A. CH3–CH2–CHBr–CH2Br B. CH2Br–CH2–CH2–CH2Br
C. CH3–CH2–CHBr–CH3 D. CH3–CH2–CH2–CH2Br
Câu 18. Trùng hợp ethene, sản phẩm thu được có cấu tạo là :
A. (–CH2=CH2–)n. B. (–CH2–CH2–)n. C. (–CH=CH–)n. D. (–CH3–CH3–)n .
Câu 19. Cho sơ đồ phản ứng sau: CH3–C≡CH + [Ag(NH3)2]OH X + NH3 + H2O. X có công thức cấu tạo là ?
A. CH3–C–Ag≡C–Ag. B. CH3–C≡C–Ag. C. Ag–CH2–C≡C–Ag. D. Không phản ứng.
Câu 20. Oxi hoá ethylene bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là :
A. MnO2, C2H4(OH)2, KOH. C. K2CO3, H2O, MnO2.
B. C2H5OH, MnO2, KOH. D. C2H4(OH)2, K2CO3, MnO2.
Câu 21. Để phân biệt ethane và ethene, dùng phản ứng nào sau đây ?
A. Phản ứng đốt cháy. B. Phản ứng cộng với hydrogen.
C. Phản ứng cộng với nước bromine. D. Phản ứng trùng hợp.
Câu 22. Để phân biệt but-2-yne (CH3C≡CCH3) với but-l-yne (CH≡CCH2CH3) có thể dùng thuốc thử nào sau đây?
A. Dung dịch HCl. B. Dung dịch AgNO3/NH3. C. Nước bromine. D. Dung dịch KMnO4.
Câu 23. Cho 3,7185 lít hỗn hợp ethane và ethylene (đkc) đi chậm qua qua dung dịch bromine dư. Sau phản ứng khối lượng bình bromine tăng thêm 2,8 gam. Số mol ethane và ethylene trong hỗn hợp lần lượt là:
A. 0,05 và 0,1. B. 0,1 và 0,05. C. 0,12 và 0,03. D. 0,03 và 0,12.
Câu 24. Dẫn từ từ 8,4 gam hỗn hợp X gồm but-1-ene và but-2-ene lội chậm qua bình đựng dung dịch Br2, khi kết thúc phản ứng thấy có m gam bromine phản ứng. Giá trị m là:
A. 12 gam. B. 24 gam. C. 36 gam. D. 48 gam.
Câu 25. Một mol hiđrocarbon X đốt cháy cho ra 5 mol CO2, 1 mol X phản ứng với 2 mol AgNO3/NH3. Xác định CTCT của X ?
A. CH2=CH–CH=CHCH3. B. CH2=CH–CH2–CCH.
C. HCC–CH2–CCH. D. CH2=C =CH–CH=CH2.
Câu 26*. Đốt cháy 2 gam hiđrocarbon A (điều kiện thường ở thể khí) được CO2 và 2 gam H2O. Mặt khác 2,7 gam A tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư được m gam kết tủa. Giá trị m là :
A. 8,05 gam. B. 7,35 gam. C. 16,1 gam. D. 24 gam.
Câu 27*. Hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 có cùng số mol. Lấy một lượng hỗn hợp X cho qua chất xúc tác nung nóng, thu được hỗn hợp Y gồm C2H4, C2H6, C2H2 và H2. Sục Y vào dung dịch bromine (dư) thì khối lượng bình bromine tăng 10,8 gam và thoát ra 4,958 lít hỗn hợp khí (đktc) có tỉ khối so với hydrogen là 8. Thể tích O2 (đktc) cần để đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y là :
A. 24,79 lít. B. 49,58 lít. C. 26,88 lít. D. 37,185 lít.
Bài 14: ARENE ( HIDROCARBON THƠM)
Câu 1: Công thức tổng quát của dãy đồng đẳng alkylbenzene là
A. CnH2n (n≥2) C. CnH2n-2 (n≥2)
B. CnH2n+2 (n≥1) D. CnH2n-6 (n≥6)
Câu 2: Tên gọi của hợp chất C6H5-CH3 là
A. Styrene B. Toluene C. benzene D. m-xylene
Câu 3: X có công thứ như sau . Số tên gọi đúng với X là
(1). 1,2-dimethylbenzene (2). o-dimethylbenzene (3). o-xilene (4). Toluene
A.1. B.2. C.3. D.4.
Câu 4: C7H8 có bao nhiêu đồng phân hydrocarbon thơm
A. 4 B. 3 C. 2 D. 1
Câu 5: C8H10 có bao nhiêu đồng phân hydrocarbon thơm
A. 4 B. 3 C. 2 D. 5
Câu 6. Công thức phân tử của Styrene là
A.C6H6 B. C7H8 C. C8H8 D. C8H10
Câu 7. Công thức phân tử của toluene là
A.C6H6 B. C7H8 C. C8H8 D. C8H10
Câu 8: Nhận xét nào sau đây đúng khi nói về tính chất vật lí của hidrocacbon thơm
(1) Các hidrocacbon thơm thường là chất lỏng (3) Các hidrocacbon dễ tan trong nước
(2) Các hidrocacbon không tan trong nước, tan nhiều trong dung môi hữu cơ (4)Các hidrocacbon có tính độc
(5) Các hidrocacbon đều là chất khí. A. 1, 2, 4 B.1, 2, 5 C.1, 3, 4 D.1, 2, 4, 5
Câu 9 : Alkylbenzene có phản ứng cộng
A. H2 để thành vòng no B. H2O C. Br2 dung dịch D. HBr
Câu 10 : Phân tử benzene có cấu trúc
A. Phẳng, lục giác đều B. Tam giác C. Tứ giác D. Đa giác
Câu 11 : Alkylbenzene dễ thế hơn benzene, và khi thế ưu tiên vị trí
A. metha B. octho C. para D. Octho và para
Câu 12. Nhận xét nào sau đây đúng?
A. Benzen và đồng đẳng của benzen chỉ có khả năng tham gia phản ứng cộng.
B. Benzen và đồng đẳng của benzen chỉ có khả năng tham gia phản ứng thế.
C. Benzen và đồng đẳng của benzen vừa có khả năng tham gia phản ứng cộng, vừa có khả năng tham gia phản ứng thế.
D. Benzen và đồng đẳng của benzen không có khả năng tham gia phản ứng cộng và phản ứng thế.
Câu 13. Benzene tác dụng với Br2 theo tỷ lệ mol 1 : 1 (có mặt bột FeBr3), thu được sẩn phẩm hữu cơ là
A.C6H6Br2 B. C6H6Br6 C. C6H5Br D. C6H6Br44
Câu 14. Toluene tác dụng với Br2 chiếu sáng (tỷ lệ mol 1 : 1) (có mặt bột FeBr3), thu được sẩn phẩm hữu cơ là
A. o-bromotoluene B. m-bromotoluene.
C. bromotoluene D. bromobenzene
Câu 15. Hiện tượng gì xảy ra khi đun nóng toluene với dung dịch thuốc tím?
A. Dung dịch KMnO4 bị mất màu. B. Có kết tủa trắng.
C. Có sủi bọt khí. D. Không có hiện tượng gì.
Câu 16. Dãy các chất đều làm mất màu dung dịch nước brom là
A. ethyne, methane, ethene B. ethyne, methane, toluene
C. ethyne, benzene, toluene D. ethyne, styrene, ethene.
Câu 17. Cho toluene tác dụng với lượng dư HNO3 đặc có xúc tác H2SO4 đặc để điều chế 2,4,6-trinitrotoluene (TNT). KHối lượng điều chế được từ 23 kg toluene (hiệu suất 80%)là
A. 45,40 kg B. 70,94 kg C. 18,40 kg D. 56,75 kg
BÀI 15: DẪN XUẤT HALOGEN CỦ HIDROCARBON
Câu 1. Hợp chất thuộc loại dẫn xuất halogen của hydrocarbon là
A. HIO4. B. C3H3N. C. CH2BrCl. D. C6H6O
Câu 2. Dẫn xuất halogen của hydrocarbon?
A. CH3OCH3 B.CH3Cl C. CH3CH2OH D. CH3NH2
Câu 3. Các nhà hóa học đã tìm ra một số dẫn xuất halogen không chứa chlorine như: CF3CH2F (1), CF3CH2CF2CH3(2),... đang được sử dụng trong công nghiệp nhiệt lạnh, vì sự phân huỷ các hợp chất này nhanh chóng sau khi phát tán vào không khí nên ảnh hưởng rất ít đến tầng ozone hay sự ấm lên toàn cầu thấp. Danh pháp thay thế hợp chất (1) là
A. 1,1,1,2-tetrafluoroethane B. 1,1,2,2-tetrafluoroethane
C. 2,1,1,2-tetrafluoroethane D. 1,1,1,2-tetrafluoroethene
Câu 4. Cho các dẫn xuất halogen sau: (a) C2H5F; (b) C2H5Cl; (c) C2H5Br ; (d) C2H5I .Thứ tự giảm dần nhiệt độ sôi là
A. (a) > (b) > (c) > (d) B. (a) > (d) > (b) > (c). C. (d) > (c) > (b) > (a) D. (d) > (b) > (a) > (c).
Câu 5. Trong thể thao, khi các vận động viên bị chấn thương do va chạm, không gây ra vết thương hở, gãy xương,... thường được nhân viên y tế dùng loại thuốc xịt, xịt vào chỗ bị thương để gây tê cục bộ và vận động viên có thể quay trở lại thi đấu. Hợp chất chính có trong thuốc xịt là
A. carbon dioxide. B. hydrogen chloride. C. chloromethane. D. chloroethane.
Câu 6. Trong công nghiệp, để điều chế benzene, toluene từ dầu mỏ chứa các ankane và xocloalkane từ 6 đến 8 nguyên tử carbon, người ta tiến hành quá trình nào sau đây?
A. reforming. B. cộng hydrogen. C. cracking. D. oxi hóa.
Câu 7. Hiện nay, các hợp chất CFC (chlorofluorocarbon) đang được hạn chế sử dụng và bị cấm sản xuất trên phạm vi toàn thế giới vì ngoài gây hiệu ứng nhà kính chúng còn gây ra hiện tượng
A. Ô nhiễm môi trường đất B. Ô nhiễm mô trường nước
C. Mưa axit D. Thủng tầng ozon.
Câu 8. Cho phản ứng hóa học sau:
Phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào sau đây?
A. Phản ứng thế. B. Phản ứng cộng.
C. Phản ứng tách. D. Phản ứng oxi hóa – khử.
Câu 9. Thực hiện phản ứng tách HCl từ dẫn xuất CH3CH2CH2Cl thu được alkene X. Đem alkene X cộng hợp bromine thu được sản phẩm chính nào sau đây?
A. CH3CH2CH2Br. B. CH3CHBrCH3. C. CH3CH2CHBr2. D. CH3CHBrCH2Br.
Câu 10: Số công thức cấu tạo dạng mạch hở của C4H7Cl có đồng phân hình học là
A. 3 B. 1 C. 4 D. 2
Câu 11. Cho sơ đồ phản ứng hoá học sau: ?
Sản phẩm chính theo quy tắc Zaitsev của phản ứng trên là
A. but-1-ene. B. but-2-ene. C. but-1-yne. D. but-2-yne.
Câu 12. Sản phẩm chính theo quy tắc Zaitsev của phản ứng tách HCl ra khỏi phân tử 2-chloro-3-methyl butane là
A. 2-methylbut-2-ene. B. 3-methylbut-2-ene. C. 3-methylbut-3-ene. D. 2-methylbut-3-ene.
Tự luận
Câu 1a. Viết các đồng phân cấu tạo có công thức phân tử Alkane (C3H8, C4H10, C5H12, C6H14), Alkene (C2H4, C3H6, C4H8), alkyne( C2H2, C3H4, C4H6, C5H8) , arene ( C7H8, C8H10,C8H8 ), dẫn xuất halogen của hiddrocarbon( C3H7Br, C4H9Cl) và gọi tên.
b. Viết phương trình hóa học minh họa tính chất của alkane, alkene, alkyne, arene và dẫn xuất halogen của hidrocarbon trên.
c. viết phương trình điều chế methane, ethylene, acetylene, benzene, toluene.
Câu 2. Cần bao nhiêu lít không khí ở đkc (20% thể tích là oxygen) để đốt cháy hoàn toàn một cây nến có công thức phân tử C25H52, biết cây nến có khối lượng nặng 35,2 g .
Câu 3: Cho 0,9916 lít (ở đkc) hỗn hợp khí gồm methane và ethylene đi qua dung dịch brom 0,2M lấy dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy có 50 mL dung dịch bromine đã tham gia phản ứng. Tính thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp.
Câu 4: Dẫn hỗn hợp 9,916 lít gồm methane, ethylene và acetylene qua dung dịch AgNO3 /NH3 thu được 24g kết tủa, khí thoát ra dẫm qua dung dịch Br2 dư thấy bình tăng thêm 4,2g. Tính phần trăm thể tích khí methane trong hỗn hợp ?
Câu 5: Dẫn 150 gam acetylene qua ống sắt nóng đỏ thu được 90 gam benzene. Viết phương trình phản ứng xảy ra và tính hiệu suất phản ứng.
Câu 6. Cục Quản Lí Thực Phẩm và Dược Phẩm Hoa Kì (FDA) đã công nhận ethylene là an toàn trong việc kích thích trái cây mau chín. Tuy nhiên khi vượt quá nồng độ cho phép, ví dụ đối với nồng độ 27 000 ppm, tức gấp khoảng 200 lần mức cần thiết để kích thích quá trình chín, một tia lửa điện có thể đốt cháy ethylene và gây ra vụ nổ chết người.
Trong phòng ủ chín, ethylene được sử dụng ở nồng độ 100 ppm – 150 ppm. Khối lượng ethylene cần thiết sử dụng để phòng ủ chín có thể tích 50 m3 đạt nồng độ 140 ppm ở 25oC và 1 bar là bao nhiêu? (1ppm = 1/1000000)
Câu 7*: Cho 11,2 lít (đktc) hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 qua bình đựng Ni (nung nóng), thu được hỗn hợp Y (chỉ chứa ba hidrocacbon) có tỉ khối so với H2 là 14,5. Biết Y phản ứng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch. Tính giá trị của a?
Câu 8*: Cho 3,7185 lít (ở đkc) hỗn hợp gồm C2H2 và alkyne X (có liên kết ba ở đầu mạch) có tỷ lệ mol 1: 2 tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 26,7 g kết tủa. Xác định công thức cấu tạo và gọi tên chất X. Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn.
onthicaptoc.com
onthicaptoc.com De cuong on tap giua HK2 Hoa 11 CTST
I. LÝ THUYẾT
Bài 1: KHÁI NIỆM VỀ CÂN BẰNG
I. KHUNG MA TRẬN
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì 1 gồm toàn bộ phần CÂN BẰNG HOÁ HỌC và NITROGEN
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức:
Câu 1. Hỗn hợp khí gồm và có tỉ khối so với là 3,6. Nung nóng một thời gian trong bình kín (có bột làm xúc tác), thu được hỗn hợp khí có tỉ khối đối với là 4 . Hiệu suất của phản ứng tổng hợp là:
A. .B. .C. .D. .
* Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; C=12; O=16.
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
CÁNH DIỀU
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 18. Mỗi Câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức: