onthicaptoc.com
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KỲ 2(2023-2024)
Môn: Công nghệ - Lớp 12
Chủ đề 1: Khái niệm về hệ thống thông tin và viễn thông
1. Câu nhận biết ( 6 câu)
Câu 1. Vô tuyến truyền hình và truyền hình cáp khác nhau ở:
A. Môi trường truyền tin B. Mã hoá tin C. Xử lý tin D. Nhận thông tin
Câu 2. Hãy chọn đáp án sai
A. Hệ thống thông tin là hệ thống viễn thông.
B. Hệ thống thông tin là hệ thống dùng các biện pháp để thông báo cho nhau những thông tin cần thiết.
C. Hệ thống viễn thông là hệ thống truyền những thông tin đi xa bằng sóng vô tuyến điện.
D. Hệ thống viễn thông là hệ thống truyền thông báo cho nhau qua đài truyền hình.
Câu 3. Sơ đồ khối của hệ thống thông tin và viễn thông phần phát thông tin gồm:
A. 4 khối B. 3 khối C. 6 khối D. 7 khối
Câu 4. Sơ đồ khối của hệ thống thông tin và viễn thông phần thu thông tin gồm:
A. 4 khối B. 3 khối C. 5 khối D. 6 khối
Câu 5. Khối đầu tiên trong phần thu thông tin của hệ thống thông tin và viễn thông là:
A. Nhận thông tin B. Nguồn thông tin C. Xử lí tin D. Đường truyền
Câu 6. Một hệ thống thông tin và viễn thông gồm:
A. Phần phát thông tin. B. Phát và truyền thông tin.
C. Phần thu thông tin. D. Phát và thu thông tin.
Câu 7. Hãy chọn câu đúng: Sơ đồ khối một máy phát thông tin có trình tự là:
A. Nguồn thông tin Xử lý tin Điều chế, mã hóa Đường truyền.
B. Xử lý tin Nguồn thông tin Điều chế, mã hóa Đường truyền.
C. Đường truyền Điều chế, mã hóa Nguồn thông tin Xử lý tin.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 8. Hãy chọn câu đúng: sơ đồ khối một máy thu thông tin có trình tự như sau
A. Nhận thông tin Xử lý tin Giải điều chế, giải mã Thiết bị đầu cuối.
B. Xử lý tin Nhận thông tin Giải điều chế, giải mã Thiết bị đầu cuối.
C. Thiết bị đầu cuối Giải điều chế, giải mã Nhận thông tin Xử lý tin.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 9. Hệ thống thông tin là:
A. Là hệ thống truyền những thông tin đi xa bằng sóng vô tuyến điện.
B. Là hệ thống dùng các biện pháp để thông báo cho nhau những thông tin cần thiết.
C. Cả 2 đều đúng.
D. Cả 2 đều sai.
2. Câu thông hiểu (4 câu)
Câu 1. Hãy chọn câu đúng: Phương pháp truyền thông tin hiện nay là
A. Truyền trực tuyến và truyền bằng sóng. B. Chỉ có truyền trực tuyến.
C. Chỉ có truyền bằng sóng. D. Tất cả đều sai.
Câu 2. Tìm điểm giống nhau giữa thông tin và viễn thông?
A. Hệ thống thông tin là một phần của hệ thống viễn thông.
B. Đều truyền thông tin.
C. Đều truyền đi bằng vô tuyến.
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 3. Để nguồn tin hiệu có biên độ đủ lớn và truyền đi xa cần phải:
A. Nguồn thông tin B. Đường truyền
C. Điều chế và mã hóA. D. Xử lí tin
Câu 4. Điện thoại di động và điện thoại bàn khác nhau ở
A. Điện thoại di động thông minh hơn điện thoại bàn.
B. Điện thoại di động có khả năng phát và thu sóng điện từ.
C. Điện thoại di động tín hiệu tốt hơn điện thoại bàn..
D. Điện thoại di động truyền và nhận thông tin xa hơn điện thoại bàn.
Câu 5. “Nguồn thông tin” trong phần phát thông tin là
A. Nguồn tín hiệu hình ảnh. B. Nguồn tín hiệu âm tần.
C. Nguồn tín hiệu âm thanh. D. Nguồn tín hiệu điện.
Câu 6. Nguyên tắc phát và thu sóng điện từ dựa vào hiện tượng
A. giao thoa sóng. B. khuếch đại sóng.
C. cộng hưởng điện từ. D. khuếch đại tần số.
Câu 7. Chọn câu đúng. Trong “máy bắn tốc độ” xe cộ trên đường
A. chỉ có máy phát sóng vô tuyến B. Chỉ có máy thu sóng vô tuyến
C. có cả máy phát và máy thu sóng vô tuyến D. không có máy phát và máy thu sóng vô tuyến
3. Câu vận dụng (3 câu)
Câu 1. Một mạch dao động điện từ có tần số f = 0,5.106Hz, vận tốc ánh sáng trong chân không là c = 3.108m/s. Sóng điện từ do mạch đó phát ra có bước sóng
A. 6m. B. 600m. C. 60m. D. 0,6m.
HD:
Câu 2. Một mạch dao động gồm một cuộn cảm có độ tự cảm và một tụ điện có điện dung . Mạch thu được sóng điện từ có tần số nào sau đây?
A. . B. . C. . D. .
HD:
Câu 3. Mạch chọn sóng ở đẩu vào của máy thu vô tuyến điện gổm tụ điện và cuộn cảm (lấy ). Bước sóng điện từ mà mạch thu được là
A. . B. . C. . D. .
HD:
4. Câu vận dụng cao: Không.
Chủ đề 2: Máy tăng âm
1. Câu nhận biết (4 câu)
Câu 1. Các khối cơ bản của máy tăng âm gồm:
A. 4 khối B. 5 khối C. 7 khối D. 6 khối
Câu 2. Máy tăng âm thường được dùng:
A. Biến đổi dòng điện B. Biến đổi tần số
C. Biến đổi điện áp D. Khuếch đại tín hiệu âm thanh
Câu 3. Tín hiệu vào và ra ở mạch khuếch đại công suất ở máy tăng âm là:
A. Tín hiệu ngoại sai. B. Tín hiệu cao tần.
C. Tín hiệu trung tần. D. Tín hiệu âm tần.
Câu 4. Căn cứ vào yếu tố nào để phân loại máy tăng âm?
A. Dựa vào chất lượng máy tăng âm. B. Dựa vào công suất máy tăng âm.
C. Dựa vào linh kiện máy tăng âm. D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 5. Mức độ trầm bổng của âm thanh trong máy tăng âm do khối nào quyết định ?
A. Mạch tiền khuếch đại B. Mạch khuyếch đại trung gian
C. Mạch khuyếch đại công suất D. Mạch âm sắc
Câu 6. Cường độ âm thanh trong máy tăng âm do khối nào quyết định ?
A. Mạch tiền khuyếch đại B. Mạch trung gian kích
C. Mạch âm sắc D. Mạch khuyếch đại công suất
2. Câu thông hiểu (3 câu)
Câu 1. Ở mạch khuếch đại công suất (đẩy kéo) nếu một tranzito bị hỏng
A. Tín hiệu không được khuyếch đại B. Mạch vẫn hoạt động bình thường
C. Mạch ngừng hoạt động D. Mạch hoạt động trong nửa chu kỳ
Câu 2. Chọn đáp án sai trong chức năng các khối trong máy tăng âm:
A. Khối mạch khuyếch đại công suất: khuyếch đại công suất âm tần đủ lớn để đưa ra loa.
B. Khối mạch tiền khuyếch đại: Tín hiệu âm tần qua mạch vào có biên độ rất nhỏ nên cần khuyếch đại tới một trị số nhất định.
C. Khối mạch âm sắc: dùng để điều chỉnh độ trầm, bổng của âm thanh.
D. Khối mạch vào: tiếp nhận tín hiệu cao tần
Câu 3. Đặc điểm của tín hiệu vào và ra ở mạch khuếch đại công suất:
A. Cùng tần số, biên độ B. Cùng biên độ C. Cùng pha D. Cùng tần số
Câu 4. Khối tiền khuếch đại trong máy tăng âm nhận tín hiệu trực tiếp từ:
A. Khối mạch âm sắc. B. Khối mạch khuếch đại trung gian.
C. Khối mạch khuếch đại công suất. D. Khối mạch vào.
Câu 5. Khối mạch khuếch đại công suất trong máy tăng âm nhận tín hiệu từ:
A. Khối mạch âm sắc. B. Khối mạch tiền khuếch đại.
C. Khối mạch vào. D. Khối mạch khuếch đại trung gian.
Câu 6. Phân loại máy tăng âm theo chất lượng có
A. Máy tăng âm công suất lớn và HI-FI B. Máy tăng âm công suất lớn và nhỏ
C. Máy tăng âm rời rạc và IC D. Máy tăng âm loại thường và HI-FI
3. Câu vận dụng (3 câu)
Câu 1. Người ta đo được mức cường độ âm tại điểm A là 90dB và tại điểm B là 70dB. Hãy so sánh cường độ âm tại A (IA) với cường độ âm tại B (IB).
A. IA = 9IB/7 B. IA= 30IB C. IA= 3IB D. IA= 100IB
Câu 2. Cho cường độ âm chuẩn I0=10-12W/m2 .Tính cường độ âm của một sóng âm có mức cường độ âm 80 dB.
A.10-2W/m2. B. 10-4W/m2 C. 10-3W/m2 D. 10-1W/m2
Câu 3. Cường độ âm tăng gấp bao nhiêu lần nếu mức cường độ âm tương ứng tăng thêm 2 Ben.
A. 10 lần B. 100 lần C. 50 lần D. 1000 lần
Câu 4. Khi cường độ âm tăng gấp 100 lần thì mức cường độ âm tăng:
A. 20 dB B. 50 dB C. 100 dB D.10000 dB.
Câu 5. Khi cường độ âm tăng gấp 1000 lần thì mức cường độ âm tăng:
A.100dB B.30dB C.20dB D.40dB
Câu 6. Khi mức cường độ âm tăng 20dB thì cường độ âm tăng:
A. 2 lần. B. 200 lần. C. 20 lần. D. 100 lần.
4. Câu vận dụng cao: Không.
Chủ đề 3: Máy thu thanh
1. Câu nhận biết (4 câu)
Câu 1. Khối nào của máy thu thanh thực hiện nhiệm vụ cung cấp điện cho máy thu?
A. Khối trộn sóng. B. Khối khuếch đại trung tần.
C. Khối khuếch đại âm tần. D. Khối nguồn
Câu 2. Các khối cơ bản của máy thu thanh AM gồm:
A. 8 khối B. 6 khối C. 5 khối D. 4 khối
Câu 3. Sóng trung tần ở máy thu thanh có trị số khoảng:
A. 465 Hz B. 565 kHz C. 565 Hz D. 465 kHz
Câu 4. Ở máy thu thanh tín hiệu vào khối chọn sóng thường là:
A. Tín hiệu cao tần B. Tín hiệu âm tần
C. Tín hiệu trung tần D. Tín hiệu âm tần, trung tần
Câu 5. Khối nào của máy thu thanh thực hiện nhiệm vụ điều chỉnh cộng hưởng, để lựa chọn sóng cần thu?
A. Khối chọn sóng B. Khối khuếch đại cao tần
C. Khối dao động ngoại sai D. Khối trộn sóng
Câu 6. Tín hiệu ra của khối tách sóng ở máy thu thanh là:
A. Tín hiệu cao tần. B. Tín hiệu một chiều.
C. Tín hiệu âm tần. D. Tín hiệu trung tần.
Câu 7. Khối tách sóng trong máy thu thanh AM, sóng sau Điốt là sóng
A. xoay chiều B. một chiều
C. sóng mang D. sóng có tần số thấp
2. Câu thông hiểu (3 câu)
Câu 1. Để điều chỉnh cộng hưởng trong khối chọn sóng của máy thu thanh ta thường điều chỉnh:
A. Trị số điện dung của tụ điện B. Điện áp
C. Dòng điện D. Điều chỉnh điện trở
Câu 2. Theo nguyên lí hoạt động của khối tách sóng trong máy thu thanh, tụ điện C có nhiệm vụ:
A. Loại bỏ sóng âm B. Lọc để giảm bớt độ nhấp nhô của sóng mang
C. Lọc để giảm bớt độ nhấp nhô của sóng âm D. Loại bỏ sóng mang
Câu 3. Trong điều chế biên độ:
A. Trong điều chế biên độ, biên độ sóng mang thay đổi, chỉ có tần số sóng mang không thay đổi theo tín hiệu cần truyền đi.
B. Trong điều chế biên độ, biên độ sóng mang biến đổi theo tín hiệu cần truyền đi.
C. Trong điều chế biên độ, biên độ sóng mang không thay đổi, chỉ có tần số sóng mang thay đổi theo tín hiệu cần truyền đi.
D. Trong điều chế biên độ, biên độ sóng mang không biến đổi theo tín hiệu cần truyền đi.
Câu 4. Trong điều chế tần số:
A. biên độ sóng mang không thay đổi, chỉ có tần số sóng mang thay đổi theo tín hiệu cần truyền đi.
B. biên độ sóng mang thay đổi, chỉ có tần số sóng mang không thay đổi theo tín hiệu cần truyền đi.
C. cả 2 đáp án đều sai
D. cả 2 đáp án đều đúng
Câu 5. Ưu điểm của phát thanh trên sóng AM :
A. dễ bị can nhiễu
B. có thể truyền đi xa tới hàng nghìn km
C. tần số, dải tần âm thanh sau khi tách sóng điều tần có chất lượng rất tốt
D. cự ly truyền sóng ngắn
Câu 6. Nhược điểm của sóng FM là:
A. bị can nhiễu nhiều hơn so với sóng AM.
B. có thể truyền đi xa hàng nghìn km
C. cự ly truyền sóng ngắn
D. chất lượng âm thanh bị hạn chế.
Câu 7. Căn cứ vào đâu để phân biệt máy thu thanh AM và máy thu thanh FM:
A. Xử lý tín hiệu. B. Mã hóa tín hiệu. C. Truyền tín hiệu. D. Điều chế tín hiệu.
3. Câu vận dụng (3 câu)
Câu 1. Chọn một phát biểu sai:
A. Để truyền được tín hiệu âm tần đi xa phải gửi nó vào một sóng cao tần (sóng mang).
B. Để truyền được tín hiệu âm tần đi xa phải gửi nó vào một tín hiệu trung tần.
C. Máy thu sóng phải tương thích với máy phát sóng.
D. Chỉ có sóng điện ở tần số cao (> 10 kHz) mới có khả năng bức xạ sóng điện từ
Câu 2. Dao động điện từ trong mạch chọn sóng của máy thu khi máy thu bắt được sóng là:
A. Dao động tự do với tần số bằng tần số riêng của mạch
B. Dao động tắt dần có tần số bằng tần số riêng của mạch
C. Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số riêng của mạch
D. Cả 3 câu trên đều sai
Câu 3. Chọn câu sai. Để thực hiện các thông tin vô tuyến, người ta sử dụng:
A. Sóng cực ngắn vì nó không bị tầng điện li phản xạ hoặc hấp thụ và có khả năng truyền đi xa theo đường thẳng
B. Sóng cực ngắn có năng lượng lớn nhất nên có thể truyền đi xa được trên mặt đất
C. Ban đêm sóng trung truyền đi xa hơn ban ngày, vì vậy ban đêm nghe đài sóng trung rõ hơn
D. Sóng ngắn vì sóng ngắn bị tầng điện li và mặt đất phản xạ nhiều lần nên có khả năng truyền đi xa
Câu 4. Sóng mang trung tần được đưa tới khối tách sóng của máy thu thanh có bước sóng là
A. 645km B. 645m C. 465m D. 465km
Câu 5. Sóng mang trung tần được đưa ra khỏi khối trộn sóng của máy thu thanh có chu kì là
A. 2,15.10-3s B. 2,15.10-6s C. 1,55.10-3s D. 1,55.10-6s
Câu 6. Sóng trung có bước sóng
A. từ 10m xuống 0,01m B. từ 1000m xuống 100m
C. từ 100m xuống 10m D. 100km xuống 1km
4. Câu vận dụng cao : Không.
Chủ đề 4: Máy thu hình
1. Câu nhận biết (4 câu)
Câu 1. Trong máy thu hình, việc xử lí âm thanh, hình ảnh:
A. Tuỳ thuộc vào máy thu B. Được xử lí chung
C. Được xử lí độc lập D. Tuỳ thuộc vào máy phát
Câu 2. Các màu cơ bản trong máy thu hình màu là:
A. Đỏ, tím, vàng B. Xanh, đỏ, tím C. Đỏ, lục, lam D. Đỏ, lục, vàng
Câu 3. Các khối cơ bản của máy thu hình gồm:
A. 6 khối B. 8 khối C. 7 khối D. 5 khối
Câu 4. Các khối cơ bản của phần xử lí tín hiệu màu trong máy thu hình màu gồm:
A. 5 khối B. 7 khối C. 6 khối D. 4 khối
Câu 5. Nhiệm vụ của khối xử lý âm thanh là:
A. nhận tín hiệu sóng mang âm thanh B. khuyếch đại sơ bộ và tách sóng
C. khuyếch đại công suất để phát ra loa D. tất cả các ý trên
Câu 6. Khối nào của máy thu hình thực hiện nhiệm vụ nhận lệnh điều khiển từ xa để điều khiển các hoạt động của máy thu hình:
A. Khối đồng bộ và tạo xung quét B. Khối xử lý hình
C. Khối xử lý và điều khiển D. Khối phục hồi hình ảnh
Câu 7. Khối 1 của khối xử lí tín hiệu màu trong máy thu hình màu có chức năng
A. giải mã màu để lấy ra hai tín hiệu màu R – Y và B – Y
B. điều khiển 3 tia điện tử bắn lên các điểm phát ra màu tương ứng đỏ, lục, lam trên màn hình
C. khuếch đại và xử lí tín hiệu chói Y
D. khôi phục lai 3 tín hiệu màu cơ bản
Câu 8. Khối 2 của khối xử lí tín hiệu màu trong máy thu hình màu có chức năng
A. khuếch đại và xử lí tín hiệu chói Y
B. điều khiển 3 tia điện tử bắn lên các điểm phát ra màu tương ứng đỏ, lục, lam trên màn hình
C. giải mã màu để lấy ra hai tín hiệu màu R – Y và B – Y
D. khôi phục lai 3 tín hiệu màu cơ bản
Câu 9. Mạch ma trận 3 của khối xử lí tín hiệu màu trong máy thu hình màu có chức năng
A. khuếch đại và xử lí tín hiệu chói Y
B. điều khiển 3 tia điện tử bắn lên các điểm phát ra màu tương ứng đỏ, lục, lam trên màn hình
C. giải mã màu để lấy ra hai tín hiệu màu R – Y và B – Y
D. khôi phục lai 3 tín hiệu màu cơ bản
2. Câu thông hiểu (2 câu)
Câu 1. Một máy thu hình chỉ có âm thanh thì khối nào bị hỏng?
A.Khối nguồn B. Khối phục hồi hình ảnh
C. Khối xử lý tín hiệu âm thanh D. Khối xử lý tín hiệu hình ảnh
Câu 2. Một máy thu hình chỉ có hình ảnh thì khối nào bị hỏng?
A. Khối nguồn B. Khối phục hồi hình ảnh
C. Khối xử lý tín hiệu hình ảnh D. Khối xử lý tín hiệu âm thanh
Câu 3. Khối nào của máy thu hình màu có tác dụng tạo cao áp đưa tới anôt đèn hình
A. Khối nguồn B. Khối xử lí và điều khiển
C. Khối xử lí tín hiệu hình D. Khối đồng bộ và tạo xung quét
Câu 4. Khi tín hiệu màu đưa tới catôt của đèn hình màu thì tín hiệu màu phải mang
A. đỏ, lục, lam B. cực tính dương
B. không mang cực tính D. cực tính âm
Câu 5. Điều khiển từ xa của máy thu hình thường sử dụng bức xạ nào để giúp người dùng ra lệnh cho thiết bị chính?
A. tia tử ngoại B. tia X C. tia laze D. tia hồng ngoại
Câu 6. Các tín hiệu của vô tuyến truyền hình thường dùng các sóng
A. dài B. Trung C. cực ngắn D. ngắn
3. Câu vận dụng (1 câu)
Câu 1. Tại vị trí nào ta thu được màu trắng trên màn hình của máy thu hình?
A. Vị trí có đủ 3 màu B. Vị trí thiếu màu đỏ
C. Vị trí thiếu màu lục D. Vị trí thiếu màu lam
Câu 2. Tại vị trí thiếu màu lam thì màn hình của máy thu hình sẽ ngả sang màu
A. hồng B. da cam C. vàng D. bạc
Câu 3. Tại vị trí thiếu màu lục thì màn hình của máy thu hình sẽ ngả sang màu
A. hồng B. mận C. da cam D. tím
Câu 4. Tại vị trí thiếu màu đỏ thì màn hình của máy thu hình sẽ ngả sang màu
A. hạt dẻ B. xanh lơ C. mận chín D. kem
onthicaptoc.com
onthicaptoc.com De cuong on tap giua HK2 Cong nghe 12 nam 23 24
CHƯƠNG I. GIỚI THIỆU VỀ KĨ THUẬT ĐIỆN
72001-873814BÀI 1 GIỚI THIỆU TỔNG QUAN VỀ KĨ THUẬT ĐIỆN
NĂM HỌC 2023-2024
Câu 1: Khẳng định nào sau đây đúng?
Câu 1: Kí hiệu như hình vẽ bên là của loại linh kiện điện tử nào?
A.Điện trở nhiệt.B. Điện trở cố định.
MÔN: CÔNG NGHỆ 12
Câu 1. Cuộn cảm được phân làm
MÔN: TIN HỌC 12 – BỘ SÁCH CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
Tên sách: TIN HỌC 12 – ĐỊNH HƯỚNG KHOA HỌC MÁY TÍNH
BÀI 1. VAI TRÒ VÀ TRIỂN VỌNG CỦA LÂM NGHIỆP
I. MỤC TIÊU
Dấu * được thay thế bởi pas hoặc cpp, … của ngôn ngữ lập trình sử dụng tương ứng là Pascal hoặc C++, …
90043011557000