ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP VẬT LÍ 11 GIỮA KÌ 1
Năm học: 2024-2025
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM NHIỀU ĐÁP ÁN - 18 CÂU
Biết
Câu 1.1: Theo định nghĩa. Dao động điều hòa là
A. chuyển động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.
B. chuyển động của một vật dưới tác dụng của một lực không đổi.
C. hình chiếu của chuyển động tròn đều lên một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo.
D. chuyển động có phương trình mô tả bởi hình sin hoặc cosin theo thời gian.
Câu 2.1: Chọn phát biểu đúng nhất? Hình chiếu của một chuyển động tròn đều lên một đường kính
A. là một dao động điều hòa B. được xem là một dao động điều hòa.
C. là một dao động tuần hoàn D. không được xem là một dđđh.
Câu 1.3: Vật dao động điều hòa theo trục Ox. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.
B. Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi.
C. Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình cos.
D. Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.
Câu 1.4:Trong dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây không có giá trị âm?
A. Pha dao động B. Pha ban đầu C. Li độ D.Biên độ.
Câu 2.1:Đồ thị li độ theo thời gian của dao động điều hòa là một
A. đoạn thẳng B. đường thẳng C.đường hình sin D. đường tròn.
Câu 2.2: Dao động là chuyển động có
A.giới hạn trong không gian lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một vị trí cân bằng.
B. trạng thái chuyển động được lập lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.
C. lặp đi lặp lại nhiều lần có giới hạn trong không gian.
D. qua lại hai bên vị trí cân bằng và không giới hạn không gian.
Câu 2.3:Dao động điều hòa có thể được coi như hình chiếu của một chuyển động tròn đều xuống một
A. đường thẳng bất kì
B. đường thẳng vuông góc với mặt phẳng quỹ đạo.
C. đường thẳng xiên góc với mặt phẳng quỹ đạo
D. đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo.
Câu 2.4: Một vật dao động điều hòa với theo phương trình x = Acos(ωt + φ) với A, ω, φ là hằng số thì pha của dao động
A. không đổi theo thời gian B. biến thiên điều hòa theo thời gian.
C. là hàm bậc nhất với thời gian D. là hàm bậc hai của thời gian.
Hiểu
Câu 3.1: Phương trình dao động điều hòa của một chất điểm có dạng x = Acos(ωt + φ). Độ dài quỹ đạo của dao động là
A. A. B.2A. C. 4A D. A/2.
Câu 3.2:Vật dao động điều hòa theo phương trình x = -Acos(ωt + φ) (A > 0). Pha ban đầu của vật là
A.φ + π B. φ C. - φ D. φ + π/2.
Câu 3.3: Một chất điểm dao động có phương trình x = 10cos(15t + p) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Chất điểm này dao động với tần số góc là
A. 20 rad/s. B. 5 rad/s. C. 10 rad/s. D. 15 rad/s.
Câu 3.4:Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x = Acos10t (t tính bằng s). Tại t = 2 s, pha của dao động là
A. 10 rad. B. 40 rad. C. 20 rad. D. 5 rad.
Biết
Câu 4.1: Đại lượng nào dưới đây đặc trưng cho độ lệch về thời gian giữa hai dao động điều hòa cùng chu kì?
A. Li độ B. Pha C. Pha ban đầu D. Độ lệch pha.
Câu 4.2: Biên độ của hệ dao động điều hòa phụ thuộc yếu tố nào?
A.Cách kích thích cho vật dao động B. Cách chọn trục tọa độ
C. Cách chọn gốc thời gian D. Cấu tạo của hệ
Câu 4.3: Pha của dao động được dùng để xác định
A. Biên độ dao động B. Tần số dao động
C.Trạng thái dao động D. Chu kỳ dao động
Câu 4.4: Chu kì dao động là
A.Số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1s
B.Khoảng thời gian dể vật đi từ bên này sang bên kia của quỹ đạo chuyển động.
C.Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu.
D.Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng thái ban đầu.
Câu 5.1: Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(wt + j) các đại lượng w, j và (wt + j) là những đại lượng trung gian giúp ta xác định?
A. Tần số và pha ban đầu. B. Tần số và trạng thái dao động.
C. Biên độ và trạng thái dao động. D. Li độ và pha ban đầu.
Câu 5.2: Vật dđđh theo trục Ox. Phát biểu nào sau đây đúng?
A.Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.
B. Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi.
C. Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình cos.
D. Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.
Câu 5.3: Trong dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây không có giá trị âm?
A. Pha dao động B. Pha ban đầu C. Li độ D.Biên độ.
Câu 5.4: Trong phương trình dao động điều hòa x = Acos(ωt + φ). Mét (m) là thứ nguyên của đại lượng
A.A. B. ω C. Pha (ωt + j) D. T.
Hiểu
Câu 6.1: Khi thay đổi cách kích thích ban đầu để vật dao động thì đại lượng nào sau đây thay đổi
A. tần số và biên độ B.pha ban đầu và biên độ.
C. biên độ D. tần số và pha ban đầu.
Câu 6.2: Một vật dao động điều hòavới phương trình x = Acosωt. Nếu chọn gốc toạ độ O tại VTCB của vật thì gốc thời gian t = 0 là lúc vật
A.ở vị trí li độ cực đại thuộc phần dương của trục Ox.
B. qua VTCB O ngược chiều dương của trục Ox.
C. ở vị trí li độ cực đại thuộc phần âm của trục Ox.
D. qua VTCB O theo chiều dương của trục Ox.
Câu 6.3: Một vật dao động điều hòa, mỗi chu kỳ dao động vật đi qua VTCB
A. một lần B. bốn lần C. ba lần D.hai lần.
Câu 6.4: Đồ thi biễu diễn hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ A như hình vẽ. Hai dao động này luôn
A.có li độ đối nhau. B. cùng qua VTCB theo cùng một hướng.
C. có độ lệch pha là 2π. D. có biên độ dao động tổng hợp là 2A.
Vận dụng
Câu 7.1: Một chất điểm dao động điều hoà có chu kì T = 2 s. Tần số góc w của dao động là
A. π (rad/s). B. 2π (rad/s). C. 1(rad/s). D. 2 (rad/s).
Câu 7.2: Một chất điểm dao động điều hoà có tần số góc w = 20π (rad/s). Tần số củadao động là
A. 5Hz. B.10Hz. C. 20Hz. D. 5π Hz.
Câu 7.3: Một chất điểm dao động điều hoà trong thời gian 0,5 phút vật thực hiện được 15dao động. Chu kì dao động của vật là
A. 2s. B. 30s. C.0,5s. D.1s.
Câu 7.4: Một chất điểm dao động điều hoà có phương trình li độ theo thời gian là:Chu kì của dao động là
A. 5s. B. 2s. C.1s. D.0,2s.
Biết
Câu 8.1: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Vec-tơ gia tốc của vật
A. luôn hướng ra xa vị trí cân bằng. B. có độ lớn tỷ lệ nghịch với độ lớn li độ của vật.
C. luôn hướng về vị trí cân bằng. D. có độ lớn tỷ lệ thuận với độ lớn vận tốc của vật.
Câu 8.2: Véc tơ vận tốc của một vật dđđh luôn
A. hướng ra xa VTCB B.cùng hướng chuyển động.
C. hướng về VTCB D. ngược hướng chuyển động.
Câu 8.3: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Vecto gia tốc của chất điểm có
A. Độ lớn cực tiểu khi đi qua vị trí cân bằng, luôn cùng chiều với vecto vận tốc.
B. Độ lớn không đổi, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.
C. Độ lớn cực đại ở biên, chiều luôn hướng ra biên.
D. Độ lớn tỷ lệ với độ lớn của li độ, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.
Câu 8.4: Gia tốc của vật dđđh bằng không khi
A. vật ở vị trí có li độ cực đại B. vận tốc của vật đạt cực tiểu.
C.vật ở vị trí có li độ bằng không D. vật ở vị trí có pha dao động cực đại.
Câu 9.1: Vận tốc trong dao động điều hòa có độ lớn cực đại khi
A. li độ có độ lớn cực đại. B. gia tốc cực đại.
C. li độ bằng 0. D. li độ bằng biên độ.
Câu 9.2: Một vật đang dao động điều hòa, khi vật chuyển động từ VTB về VTCB thì
A. vật chuyển động nhanh dần đều B. vật chuyển động chậm dần đều.
C.gia tốc cùng hướng với chuyển động D. gia tốc có độ lớn tăng dần.
Câu 9.3: Phát biểu nào sau đây về sự so sánh li độ, vận tốc và gia tốc là đúng. Trong dao động điều hòa, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hoà theo thời gian và có
A. cùng biên độ B. cùng pha. C.cùng tần số góc D. cùng pha ban đầu.
Câu 9.4: Một vật dao động điều hòa, khi vật đi qua VTCB thì
A.độ lớn vận tốc cực đại, gia tốc bằng không
B. độ lớn gia tốc cực đại, vận tốc bằng không.
C. độ lớn gia tốc cực đại, vận tốc khác không
D. độ lớn gia tốc và vận tốc cực đại.
Hiểu
Câu 10.1: Biểu thức li độ của vật dao động điều hòa có dạng x = Acos(2ωt + φ), vận tốc của vật có giá trị cực đại là
A. vmax = ωA2 B.vmax = 2ωA C. vmax = ω2A D. vmax = ωA.
Câu 10.2:Trong dao động điều hòa x = 2Acos(ωt + φ), giá trị cực đại của gia tốc là
A. amax = ω2A B.amax = 2ω2A C. amax = 2ω2A2 D. amax = -ω2A
Câu 10.3:Trong dao động điều hòa x = Acos(ωt + φ), giá trị cực tiểu của vận tốc là
A. vmin = -2ωA B. vmin = 0 C.vmin = -ωA D. vmin = ωA
Câu 10.4:Trong dao động điều hòa x = 2Acos(2ωt + φ), giá trị cực tiểu của gia tốc là
A. amin= -ω2A B. amin = 0 C. amin= 4ω2A D.amin= -4ω2A
Vận dụng
Câu 11.1:Một vật dao động điều hòa với phương trình ,lấy .Gia tốc của vật khi có li độ x = 5 là
A.. B..
C.. D..
Câu 11.2:Một vật nhỏ dao động điều hòa với li độ (x tính bằng cm, t tính bằng s). Lấy . Gia tốc của vật có độ lớn cực đại là
A.. B.. C.. D..
Câu 11.3:Một vật dao động điều hòa có phương trình cm. Lấy . Gia tốc của vật khi có li độ x = 3 là
A.. B.. C.. D..
Câu 11.4:Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình cm. Gia tốc của chất điểm tại li độ x = 10 cm là
A.. B.. C.. D..
Biết
Câu 12.1: Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo, cơ năng của nó bằng:
A. Tổng động năng và thế năng của vật khi qua một vị trí bất kì.
B. Thế năng của vật nặng khi qua vị trí cân bằng.
C. Động năng của vật nặng khi qua vị trí biên.
D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 12.2: Một con lắc lò xo dao động điều hoà, cơ năng toàn phần có giá trị là W thì:
A. Tại vị trí biên dao động: động năng bằng W.
B. Tại vị trí cân bằng: động năng bằng W.
C. Tại vị trí bất kì: thế năng lớn hơn W.
D. Tại vị trí bất kì: động năng lớn hơn W.
Câu 12.3: Cơ năng của một vật dao động điều hòa
A. tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.
B. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật.
C. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.
D.bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.
Câu 12.4: Đối với một chất điểm dao động cơ điều hòa với chu kì T thì:
A. Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian nhưng không điều hòa.
B. Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T.
C.Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T/2.
D. Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì 2T.
Hiểu
Câu 13.1:Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa. Nếu tăng độ cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 2 lần thì chu kì dao động của vật sẽ
A. tăng 2 lần. B. giảm 2 lần. C. giảm 4 lần. D. tăng 4 lần.
Câu 13.2:Trong dao động điều hoà của con lắc đơn cơ năng của nó được xác định theo biên độ góc a0, khối lượng m của vật nặng, chiều dài l của sợi dây là:
A. W = mgla02. B.W = mgl.a02. C. W = mg.a02. D. W = a02.
Câu 13.3: Trong dao động điều hoà khi động năng giảm đi 2 lần so với động năng cực đại thì
A. thế năng đối với vị trí cân bằng tăng hai lần. B. li độ dao động tăng 2 lần
C.vận tốc dao động giảm lần D. Gia tốc dao động tăng 2 lần.
Câu 13.4: Con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng trong thang máy đứng yên, khi thang máy đi lên nhanh dần đều, đại lượng vật lý nào không thay đổi?
A. VTCB. B. Chu kì C. Cơ năng D. Biên độ.
Vận dụng
Câu 14.1: Một chất điểm khối lượng m=100(g), dao động điều hoà với phương trình x=4cos(2t)cm.Cơ năng trong dao động điều hoà của chất điểm là
A. W =3200J B. W =3,2J C. W =0,32J D.W = 32.10-4J
Câu14.2: Một vật có độ cứng k = 150 N/m vàcó năng lượng dao động là W=0,12J. Biên độ dao động của vật có giá trị là
A. A =0,4m B. A =4mm C. A =0,04m D. A = 2cm
Câu14.3: Một con con lắc lò xo có độ cứng k=50 N/m dao động điều hòa với chiều dài quỹ đạo là 10cm. Cơ năngdao động của vật là
A. W =0,0125J B. W =0,25J C. W =0,0325J D.W = 0,0625J
Câu14.4:Con lắc lò xo có độ cứng k = 20 N/m dao động điều hoà với biên độ 4 cm. Động năng của vật khi li độ x = 3 cm là
A. 0,1 J. B. 0,014 J. C. 0,07 J. D. 0,007 J.
Biết
Câu 15.1:Khi nói về dao động tắt dần của một vật, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Li độ của vật luôn giảm dần theo thời gian.
B. Gia tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian.
C. Vận tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian
D. Biên độ dao động giảm dần theo thời gian.
Câu 15.2:Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của clđ trong không khí là do
A. trọng lực tác dụng lên vật. B. lực căng dây treo.
C. lực cản môi trường. D. dây treo có khối lượng đáng kể.
Câu 15.3: Đối với một vật dao động cưỡng bức:
A.Chu kì dao động chỉ phụ thuộc vào ngoại lực.
B. Chu kì dao động chỉ phụ thuộc vào vật và ngoại lực.
C. Biên độ dao động không phụ thuộc vào ngoại lực.
D. Biên độ dao động chỉ phụ thuộc vào ngoại lực.
Câu 15.4:Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động tắt dần?
A.Tần số của dao động càng lớn thì dao động tắt dần càng chậm.
B. Cơ năng của dao động giảm dần.
C. Biên độ của dao động giảm dần.
D. Lực cản càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh.
Câu 16.1:Chọn phát biểu đúng:
A. Dao động tự do là dao động có chu kỳ phụ thuộc vào các kích thích của hệ dao động
B. Dao động tự do là dao động dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn
C. Dao động tự do là dao động của con lắc đơn có biên độ góc a nhỏ (a£ 100)
D. Dao động tự do là dao động có chu kỳ không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài, chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động.
Câu 16.2:Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi
A.tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ.
B. tần số dao động bằng tần số riêng của hệ.
C. tần số của lực cưỡng bức nhỏ hơn tần số riêng của hệ.
D. tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ.
Câu 16.3:Biên độ dao động cưỡng không thay đổi khi thay đổi
A. tần số ngoại lực tuần hoàn. B. biên độ ngoại lực tuần hoàn.
C.pha ban đầu ngoại lực tuần hoàn. D. lực cản môi trường.
Câu 16.4:Dao động tắt dần
A. có biên độ không đổi theo thời gian. B. luôn có lợi
C. luôn có hại D. có biên độ giảm dần theo thời gian.
Hiểu
Câu 17.1: Chọn câu sai:
A. Quả lắc đồng hồ dao động với tần số riêng của nó.
B. Trong dao động duy trì thì biên độ dao động không đổi.
C.Ngoại lực tác dụng lên quả lắc đồng hồ là trọng lực.
D. Dao động của quả lắc đồng hồ là dao động duy trì.
Câu 17.2: Phát biểu nào dưới đây về dao động cưỡng bức là sai?
A. Nếu ngoại lực cưỡng bức là tuần hoàn thì trong thời kì đầu dao động của con lắc là tổng hợp dao động riêng của nó với dao động của ngoại lực tuần hoàn.
B. Sau một thời gian dao động còn lại chỉ là dao động của ngoại lực tuần hoàn.
C. Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực tuần hoàn.
D. Để trở thành dao động cưỡng bức, ta cần tác dụng lên con lắc dao động một ngoại lực không đổi.
Câu 17.3: Trong những dao động tắt dần sau, trường hợp nào tắt dần nhanh có lợi
A. Dao động của đồng hồ quả lắc.
B. Dao động của khung xe qua chỗ đường mấp mô.
C. Dao động của con lắc lò xo trong phòng thí nghiệm.
D. Dao động của con lắc đơn trong phòng thí nghiệm.
17.4: Dao động duy trì là dao động tắt dần mà ta đã
A. Làm mát lực cản môi trường đối với vật chuyển động
B. Tác dụng ngoại lực biến đổi điều hoà theo thời gian vào vật
C. Tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chuyển động trong một phần của từng chu kì.
D. Kích thích lại dao động khi dao động bị tắt dần
Câu 18.1: Chu kỳ dao động riêng của con lắc lò xo là To. Nếu ta cho điểm treo con lắc dao động điều hoà với chu kỳ T thì con lắc dao động như thế nào với chu kỳ bao nhiêu ?
A. Con lắc dao động cưỡng bức với chu kỳ To.
B.Con lắc dđđh với chu kỳ T.
C. Con lắc dao động tự do với chu kỳ T.
D. Con lắc dao động điều hoà với chu kỳ To.
Câu 18.2: Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên điều hòa với tần số f. Chu kì dao động của vật là
A. 1/(2πf). B.1/f. C. 2π/f. D. 2f.
Câu 18.3: Trên hình vẽ là một hệ dao động. Khi cho con lắc M dao động, thì các con lắc (1), (2), (3), (4) cũng dao động cưỡng bức theo. Hỏi con lắc nào dao động mạnh nhất trong 4 con lắc?
A. (1) B. (2)
C. (3) D. (4)
Câu 18.4:Hai chất điểm dao động có li độ phụ thuộc theo thời gian được biểu diễn tương ứng bởi hai đồ thị (1) và (2) như hình vẽ. Nhận xét nào dưới đây đúng khi nói về dao động của hai chất điểm?
A. Hai chất điểm đều thực hiện dao động điều hòa với cung chu kỳ.
B. Đồ thị (1) biểu diễn chất điểm dao động tắt dần cùng chu kỳ với chất điểm còn lại
C. Hai chất điểm đều thực hiện dao động điều hòa và cung pha ban đầu
D. Đồ thị (1) biểu diễn chất điểm dao động cưỡng bức với tần số ngoại lực cưỡng bức bằng tần số dao động của chất điểm còn lại
II. PHẦN TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI – 4 CÂU
Hình câu 1
Hình câu 2
Câu 1. Cho hai dao động điều hoà có đồ thị dao động như hình vẽ.
Phát biểu
Đúng
Sai
a) Hai dao động có cùng chu kì.
b) Tần số của hai dao động là 0,5 Hz.
c) Hai dao động cùng pha.
d) Biên độ của hai dao động là 2cm và 6cm.
Câu 2: Một vật dao động điều hòa có đồ thị li độ phụ thuộc thời gian như hình.
Phát biểu
Đúng
Sai
a)Biên độ dao động của vật bằng 2 cm.
b)Chu kì dao động của vật bằng 0,6 s.
c)Pha ban đầu của dao động là - 0,5π rad.
d)Tại thời điểm t = 0,6 s vật ở vị trí cân bằng.
Câu 3.Cho đồ thị li độ theo thời gian của một vật dao động điều hoà như hình vẽ:
Phát biểu
Đúng
Sai
a)Biên độ dao động của vật bằng 0,2 cm.
b)Chu kì dao động của vật bằng 0,4 s.
c)Pha ban đầu của dao động là0,5π rad.
d)Tại thời điểm t = 0,5 s vật ở vị trí biên.
Câu 4.Cho hai dao động điều hòa cùng tần số có đồ thị như sau:
Phát biểu
Đúng
Sai
a) Hai dao động có cùng chu kì.
b) Chu kì của hai dao động là 4 s.
c) Hai dao động cùng pha.
d) Biên độ của hai dao động là 3 cm và 2 cm.
Hình câu 4
Hình câu 5
Câu 5. Hình trên là đồ thị dao động điều hòa của một vật.
Phát biểu
Đúng
Sai
a) Biên độ dao động của vật bằng 0,2 cm.
b) Chu kì dao động của vật bằng 0,4 s.
c) Pha ban đầu của dao động là0,5π rad.
d) Tại thời điểm t = 0,5 s vật ở vị trí biêndương.
Câu 6. Một vật có khối lượng 100 g dao động theo phương trình x = 4cos(3πt + 0,5π) (cm).
Phát biểu
Đúng
Sai
a) Chiều dài quỹ đạo dao động của vật là 8cm.
b) Độ lớn vận tốc cực đại của vật là 12π m/s.
c) Lấy π2 = 10. Độ lớn gia tốc cực đại của vật là .
d) Lấy π2 = 10. Độ lớn lực kéo về cực đại tác dụng lên vật là 0,36 N.
Câu 7. Một vật dao động điều hòa với biên độ 4 cm và tốc độ cực đại là 8π cm/s.
Phát biểu
Đúng
Sai
a)Vật dao động điều hòa theo quỹ đạo hình sin.
b)Tần số góc của vật là 2π rad/s.
c)Chu kì dao động của vật là 1 Hz.
d)Gia tốc cực đại của vật là 16π2 cm/s2.
Câu 8. Một vật có khối lượng 200 g dao động điều hòa với phương trình của vận tốc là
v = 20cos(5t+0,5π) (cm/s).
Phát biểu
Đúng
Sai
a)Tốc độ cực đại của vật là 5 cm/s.
b)Biên độ dao động của vật là 20 cm.
c)Gia tốc cực đại của vật là 100 cm/s2.
d)Lực kéo về cực đại tác dụng lên vật dao động là 0,2 N.
Câu 9. Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox. Khi qua vị trí cân bằng, tốc độ của vật là 8π cm/s. Khi ở biên, gia tốc của vật có độ lớn là 16π2 cm/s2. Tại t = 0, vật qua vị trí có li độ x = 2 cm theo chiều dương.
Phát biểu
Đúng
Sai
a) Tần số góc của vật là rad/s.
b) Vật dao động điều hòa với biên độ là 4 cm.
c) Pha ban đầu của vật dao động điều hòa là rad.
d) Phương trình dao động của vật là: x = 4cos (cm).
Câu 10. Một vật có khối lượng 100 g dao động theo phương trình x = 4cos(πt - 0,5π) (cm).
Phát biểu
Đúng
Sai
a)Chiều dài quỹ đạo dao động của vật là 8cm.
b)Độ lớn vận tốc cực đại của vật là 12π m/s.
c)Lấy π2 = 10. Độ lớn gia tốc cực đại của vật là
d)Lấy π2 = 10. Độ lớn lực kéo về cực đại tác dụng lên vật là 4 N.
Câu 11. Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m và lò xo có độ cứng 40N/m đang dao động điều hoà với biên độ 5cm.
Phát biểu
Đúng
Sai
a) Trong quá trình vật dao động cơ năng của vật được bảo toàn.
b) Cơ năng của vật có giá trị là 0,032 J khi vật qua vị trí có li độ là 3 cm
c) Động năng của vật có giá trị là 0,032J khi vật qua vị trí có li độ 3 cm.
d) Nếu giữ nguyên khối lượng của vật và thay đổi lò xo có độ cứng tăng lên 2 lần mà vẫn giữ cho vật do động có biên độ 5 cm thì cơ năng của vật tăng lên 2 lần so với ban đầu
Câu 12. Biết phương trình li độ của một vật có khối lượng 0,2 kg dao động điều hòa là:
Phát biểu
Đúng
Sai
a) Cơ năng của vật là 40 J.
b)Biểu thức động năng và thế năng lần lượt là:
c) Thế năng của con lắc tại thời điểm 2 giây là 17,79 J.
d) Vật có vận tốc cực đại là cm/s.
Câu 13. Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng 200 g dây treo có chiều dài 100 cm. Kéo con lắc ra khỏi vị trí cân bằng một góc rồi buông ra không vận tốc đầu. Lấy
Phát biểu
Đúng
Sai
a) Chu kì dao động của con lắc là 0,316 s
b) Cơ năng của con lắc là 1 J
b) Thế năng của vật tại vị trí dây treo hợp với phương thẳng đứng góc là 0,5 J
c) Động năng của vật tại vị trí dây treo hợp với phương thẳng đứng góc là 0,5 J
Câu 14. Một con lắc lò xo gồm một vật nặng có khối lượng 100 g và một lò xo có độ cứng 100 N/m. dao động điều hoà với biên độ A trên mặt phẳng nằm ngang. Khi thế năng của vật gấp đôi động năng thì vận tốc của vật là 10 cm/s.
Phát biểu
Đúng
Sai
a)Tốc độ cực đại của vật trong quá trình dao động là
b)Trong quá trình dao động, cơ năng của vật luôn bằng tổng động năng và thế năng tại bất kì vị trí nào
c)Tần số góc của dao động là .
d)Động năng của con lắc biên thiên với chu kì 0,2 s.
Câu 15.Con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 300g, dao động điều hoà trên quỹ đạo dài 20cm. Trong khoảng thời gian 6 phút, vật thực hiện được 720 dao động. Lấy . Mốc thế năng ở vị trí cân bằng.
Phát biểu
Đúng
Sai
a) Biên độ dao động của vật 0,1 cm
b) Chu kỳ dao động của vật 0,5 s
c) Cơ năng của con lắc 0,2 J
d) Động năng của con lắc biên thiên với chu kì 0,25 s.
Câu 16. Máy đo địa chấn được sử dụng để phát hiện và đo đạc những rung động địa chấn được tạo ra bởi sự dịch chuyển của lớp vỏ Trái Đất. Tần số của những cơn địa chấn thường nằm trong khoảng 30 Hz – 40 Hz. Năng lượng từ các cơn địa chấn có khả năng kích thích con lắc lò xo bên trong máy đo làm đầu bút di chuyển để vẽ lên giấy như hình vẽ.
Hình 2.12
Phát biểu
Đúng
Sai
a) Dao động của con lắc lò xo trong máy địa chấn là dao động duy trì.
b) Đầu bút di chuyển và vẽ được lên tờ giấy là do các cơn địa chấn tạo ra dao động duy trì.
c) Tần số dao động của những con lắc lò xo trong máy địa chấn vào khoảng 30 Hz – 40 Hz.
d) Để máy địa chấn ghi nhận được kết quả tốt nhất thì tần số riêng của con lắc lò xo phải có giá trị thật nhỏ so với con số 30 Hz – 40 Hz.
Câu 17. Một hành khách dùng một sợi dây không giãn có chiều dài l để treo một ba lô lên trần một toa tàu hoả. Biết rằng mỗi thanh ray của đường tàu có độ dài 12m và mỗi khi tàu chạy qua chỗ nối hai thanh ray thì ba lô bị dao động cưỡng bức. Khi tàu chạy với tốc độ 36 km/h thì thấy chiếc ba lô dao động mạnh nhất.
Phát biểu
Đúng
Sai
a) Dao động của chiếc ba lô là mạnh nhất khi xảy ra cộng hưởng cơ học.
b) Chu kì ngoại lực là 2 s.
c) Chu kì dao động riêng của ba lô được tính theo công thức
d) Chiều dài dây treo xấp xỉ 36 cm.
Câu 18. Con lắc lò xo có độ cứng 64 N/m một đầu cố định, đầu còn lại gắn vật có khối lượng m dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Người ta tác dụng lên con lắc một ngoại lực tuần hoàn . Thay đổi tần số ngoại lực từ 1,5 Hz đến 5 Hz thì nhận thấy tại giá trị tần số Hz vật dao động với biên độ cực đại.
Phát biểu
Đúng
Sai
a) Tần số dao động riêng của con lắc lò xo là 2,55 Hz.
b) Khối lượng vật nặng là 200 gam.
c) Khi thay đổi tần số, biên độ dao động lúc đầu tăng lên sau đó giảm đi.
d) Khi dao động cưỡng bức ổn định. Nếu thay đổi pha ban đầu của lực cưỡng bức thì biên độ dao động không thay đổi.
Câu 19. Con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 20 gam gắn vào đầu một lò xo có độ cứng 1 N/m. Vật được gắn trên một giá đỡ cố định nằm dọc theo trục lò xo. Hệ dao động theo phương nằm ngang. Biết hệ số ma sát giữa vật và giá đỡ là 0,1. Kéo vật khỏi vị trí cân bằng một khoảng 10 cm theo chiều dương rồi thả cho vật dao động không vận tốc đầu. Lấy g = 10 m/s2.
Phát biểu
Đúng
Sai
a) Vị trí cân bằng tạm thời trong chu kỳ dao động đầu cách vị trí cân bằng một khoảng 1 cm.
b) Biên độ sau chu kỳ dao động đầu tiên là 10 cm.
c) Độ giảm biên độ dao động trong mỗi chu kì dao động là 8 cm.
d) Tốc độ lớn nhất mà vật đạt được trong quá trình dao động là (cm/s)
Câu 20.Một con lắc lò xo gồm một lò xo có độ cứng 100 N/m, vật nặng khối lượng 250 gam. Kéo vật khỏi vị trí cân bằng một khoảng 4 cm theo chiều dương rồi thả cho vật dao động theo phương nằm ngang. Biết rằng sau mỗi chu kỳ dao động biên độ giảm 4%.
onthicaptoc.com De cuong on tap giua HK1 Vat li 11 KNTT 24 25
Câu 1 (4,0 điểm).
Hai điện tích điểm (I) và (II) ban đầu ở rất xa nhau, chuyển động lại gần nhau. Khối lượng và độ lớn điện tích của chúng bằng nhau lần lượt là m và q. Tính khoảng cách nhỏ nhất giữa chúng theo m, q và các hằng số cần thiết trong các trường hợp sau:
1. Một vệ tinh nhân tạo được phóng từ bề mặt Trái đất, tính tốc độ phóng của vệ tinh:
a) để nó trở thành vệ tinh chuyển động tròn quanh Trái đất ở quỹ đạo tầm thấp (gần bề mặt Trái đất).
I. MA TRẬN
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì 1.(Tuần 9 – Tiết 17)
Câu 1: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 6cos(4πt) cm. Biên độ dao động của vật là
A. A = 4 cm.B. A = 6 cm.C. A= –6 cm.D. A = 12 m.
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về dòng điện?
MÔN VẬT LÍ 11-KẾT NỐI TRI THỨC
I. PHẦN TRÁC NGHIỆM: (7 ĐIỂM)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Khi nói về sự nhiễm điện của các điện tích. Phát biểu nào sau đây là đúng?