onthicaptoc.com
ĐỀ CƯƠNG KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN 10. NĂM HỌC 2024-2025
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.1: Phát biểu nào sau đây không phải là mệnh đề ?
A. Bức tranh đẹp quá. B. 13 là hợp số. C. 92 là số lẻ. D. 7 là số nguyên tố.
Câu 1.2: Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?
A. Hôm nay là thứ mấy? B. Các bạn hãy học bài đi!
C. Bạn An học Toán giỏi quá! D.Việt Nam là một nước thuộc Châu Á.
Câu 1.3: Khẳng định nào sau đây là mệnh đề
A. B. . C.. D. .
Câu 1.4: . Khẳng định nào sau đây là mệnh đề:
A. 3x + 5 = 8 B. 3x + 2y – z = 12 C. 1500 D. 3 +> 6
Câu 2.1: Cách phát biểu nào sau đây không thể dùng để phát biểu mệnh đề: .
A. Nếu thì . B. kéo theo .
C. là điều kiện đủ để có . D. là điều kiện cần để có .
Câu 2.2: Trong các mệnh đề nào sau đây mệnh đề nào sai?
A. Hai tam giác bằng nhau khi và chỉ khi chúng đồng dạng và có một góc bằng nhau.
B. Một tứ giác là hình chữ nhật khi và chỉ khi chúng có góc vuông.
C. Một tam giác là vuông khi và chỉ khi nó có một góc bằng tổng hai góc còn lại.
D. Một tam giác là đều khi và chỉ khi chúng có 2 đường trung tuyến bằng nhau và có 1 góc bằng .
Câu 2.3: Mệnh đề nào sau đây sai?
A. Tứ giác là hình chữ nhật tứ giác có ba góc vuông.
B. Tam giác là tam giác đều .
C. Tam giác cân tại .
D. Tứ giác nội tiếp đường tròn tâm .
Câu 2.4: Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề đúng?
A. Nếu thì B. Nếu chia hết cho 9 thì chia hết cho 3.
C. Nếu em chăm chỉ thì em thành công. D. Nếu tam giác có một góc bằng thì tam giác đó đều.
Câu 3.1: Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng?
A. Không có số chẵn nào là số nguyên tố. B.
C. chia hết cho D. Phương trình có nghiệm hữu tỷ.
Câu 3.2: Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai?
A. B. chia hết cho
C. Tồn tại số nguyên tố chia hết cho D. chia hết cho
Câu 3.3: Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng?
A. Với mọi số thực , nếu thì B. Với mọi số thực , nếu thì
C. Với mọi số thực , nếu thì D. Với mọi số thực , nếu thì
Câu 3.4: Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng?
A. B. C. D.
Câu 4.1: Kí hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề là số tự nhiên?
A. B. C. D.
Câu 4.2: Kí hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề không phải là số hữu tỉ?
A. B. C. D.
Câu 4.3: Cho là một tập hợp. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng
A. B. C. D.
Câu 4.4: Cho là một phần tử của tập hợp Xét các mệnh đề sau:
(I) (II) (III) (IV)
Trong các mệnh đề trên, mệnh đề nào đúng?
A. I và II. B. I và III. C. I và IV. D. II và IV.
Câu 5.1: Số tập con của tập hợp là
A. 1 B. 3 C. 5 D. 8
Câu 5.2: Số tập con 1 phần tử của tập hợp là:
A. 5 B. 6 C. 7 D. 4
Câu 5.3: Tập hợp nào sau đây có đúng một tập con
A. B. C. D.
Câu 5.4: Cho tập hợp A gồm 4 phân tử. Khi đó số tập con của A có 3 phần tử bằng:
A. 6 B. 14 C.4 D. 10
Câu 6.1: Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. B. C. D.
Câu 6.2: Cho bất phương trình . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A. Bất PT chỉ có một nghiệm duy nhất. B. Bất PT vô nghiệm.
C. Bất PT luôn có vô số nghiệm. D. Bất PT có tập nghiệm là .
Câu 6.3: Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. . B. C. . D. .
Câu 6.4: Cặp số là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
A. . B. . C. . D. .
Câu 7.1: Điểm là điểm thuộc miền nghiệm của bất phương trình:
A. B. C. D.
Câu 7.2: Điểm thuộc nghiệm của bất phương trình nào sau đây ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 7.3: Trong các điểm sau đây, điểm nào không thuộc miền nghiệm của bất phương trình ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 7.4: Trong các điểm sau đây, điểm nào không thuộc miền nghiệm của bất phương trình ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 8.1: Trong các cặp số sau, cặp nào không là nghiệm của hệ bất phương trình là
A. . B. . C. . D. .
Câu 8.2: Cho hệ bất phương trình có tập nghiệm là . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 8.3: Điểm nào sau đây không thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình?
A. . B. . C. . D. .
Câu 8.4: Cho hệ bất phương trình có tập nghiệm là . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 9.1: Phần không gạch chéo ở hình sau đây là biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong bốn hệ A, B, C, D?
A. . B. . C. . D. .
Câu 9.2:: Phần không gạch chéo ở hình sau đây là biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong bốn hệ A, B, C, D?
A. .B. . C. . D. .
Câu 9.3: Phần không tô đậm trong hình vẽ dưới đây (không chứa biên), biểu diễn tập nghiệm của hệ bất phương trình nào trong các hệ bất phương trình sau?
A. B. C. D.
Câu 9.4: Miền nghiệm của hệ bất phương trình là phần không tô đậm của hình vẽ nào trong các hình vẽ sau?
A.
B.
C.
D.
Câu 10.1: Giá trị của là
A. . B. . C. . D. Không xác định.
Câu 10.2: . Giá trị bằng bao nhiêu?
A. B. C. D.
Câu 10.3: Giá trị của bằng bao nhiêu?
A. B. C. D.
Câu 10.4: Trong các đẳng thức sau đây đẳng thức nào là đúng?
A. B. C. D.
Câu 11.1: Cho hai góc nhọn và phụ nhau. Hệ thức nào sau đây là sai?
A. . B. . C. . D. .
Câu 11.2: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 11.3: Cho và là hai góc khác nhau và bù nhau. Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào sai?
A. B. C. D.
Câu 11.4: Cho tam giác ABC. Đẳng thức nào sai:
A. B.
C. D.
Câu 12.1: Tam giác ABC có cosB bằng biểu thức nào sau đây?
A. B. C. cos( A + C) D.
Câu 12.2: Cho tam giác , mệnh đề nào sau đây đúng?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 12.3: Cho tam giác . Tìm công thức sai:
A. B. C. D.
Câu 12.4: Cho với các cạnh . Gọi lần lượt là bán kính đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp và diện tích của tam giác . Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
A. . B. .
C. . D. .
PHẦN II. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Trong mỗi a), b),c), d) ở mỗi câu thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 13.1: Xét tính đúng sai của các mệnh đề:
a)
b). Phủ định mệnh đề là mệnh đề
c).
d).
Câu 13.2: Xét tính đúng sai của các mệnh đề:
a) .
b) P: 3 là số chính phương có mệnh đề phủ định là : không là số chính phương.
c) chia hết cho chia hết cho 7.
d)Nếu và thì .
Câu 13.3: Xét tính đúng sai của các mệnh đề:
a)
b) là số vô tỉ có mệnh đề phủ định là là số hữu tỉ.
c)
d) và .
Câu 13.4: Xét tính đúng sai của các mệnh đề:
a) chia hết cho 4.
b) Q: Tam giác là tam giác cân có mệnh đề phủ định là : Tam giác không là tam giác vuông.
c) chia hết cho chia hết cho 5.
d)
Câu 13.5: Xét tính đúng sai của các mệnh đề:
a)
b) : Hình thoi có hai đường chéo vuông góc với nhau. Ta có mệnh đề phủ định là: : Hình thoi có hai đường chéo không vuông góc với nhau
c) P: “”.
d) “Nếu thì ”.
Câu 13.6: Xét tính đúng sai của các mệnh đề:
a)
b) Cho mệnh đề . Ta có mệnh đề phủ định là:
c) Mệnh đề Q: “”.
d) Tứ giác là hình vuông khi và chỉ khi có bốn góc vuông.
Câu 13.7: Xét tính đúng sai của các mệnh đề:
a)Tồn tại số nguyên tố chia hết cho
b) : Phương trình có nghiệm. Ta có mệnh đề phủ định là:: phương trình vô nghiệm
c) X: “”.
d) Hai tam giác bằng nhau khi và chỉ khi chúng có diện tích bằng nhau
Câu 13.8: Xét tính đúng sai của các mệnh đề:
a) chia hết cho
b) .Ta có mệnh đề phủ định là:
c) Y: “”.
d) Nếu , là các số vô tỉ thì cũng là số vô tỉ.
Câu 14.1: Cho hai tập hợp và tập hợp B gồm các số nguyên tố không chia hết cho 2, ta có:
a).. b) .. c).. d).
Câu 14.2: Cho hai tập hợp ;ta có:
a). b) . c).. d).
Câu 14.3: : Cho hai tập hợp gồm các ước dương của 6 ; ta có:
a). b) . c). d)
Câu 14.4: Cho hai tập hợp chẵn và ; ta có:
a). b) . c). d)
Câu 14.5: Cho hai tập hợp ;ta có:
a). b) . c). d)
Câu 14.6: Cho hai tập hợp , ta có:
a). b) . c). d)
Câu 14.7: Cho hai tập hợp , ta có:
a). b) . c). d)
Câu 14.8: Cho hai tập hợp .
a). b) . c). d)
Câu 15.1: Cho hệ bất phương trình: .có miền nghiệm là đa giác, Khi đó:
a) là một nghiệm của hệ bất phương trình
b) Miền nghiệm của hệ bất phương trình là miền tam giác
c) Tổng tất cả các hoành độ đỉnh của đa giác là 4
d) Tổng tất cả các hoành độ đỉnh của đa giác 4.
Câu 15.2: Cho hệ bất phương trình: có miền nghiệm là đa giác, Khi đó:
a) là một nghiệm của hệ bất phương trình
b) Miền nghiệm của hệ bất phương trình là miền tam giác
c) Tổng tất cả các hoành độ đỉnh của đa giác là 2
d) Tổng tất cả các hoành độ đỉnh của đa giác 4.
Câu 15.3: Cho hệ bất phương trình: có miền nghiệm là đa giác, Khi đó:
a) là một nghiệm của hệ bất phương trình
b) Miền nghiệm của hệ bất phương trình là miền tam giác
c) Tổng tất cả các hoành độ đỉnh của đa giác là 2
d) Tổng tất cả các tung độ đỉnh của đa giác 7.
Câu 15.4: Cho hệ bất phương trình: có miền nghiệm là đa giác, Khi đó:
a) là một nghiệm của hệ bất phương trình
b) Miền nghiệm của hệ bất phương trình là miền tứ giác
c) Tổng tất cả các hoành độ đỉnh của đa giác là 8
d) Tổng tất cả các tung độ đỉnh của đa giác 11.
Câu 15.5: Cho hệ bất phương trình: có miền nghiệm là đa giác, Khi đó:
a) là một nghiệm của hệ bất phương trình
b) Miền nghiệm của hệ bất phương trình là miền tứ giác
c) Miền nghiệm của hệ bất phương trình là miền tam giác
d) Tổng tất cả các hoành độ đỉnh của đa giác 2.
Câu 15.6: Cho hệ bất phương trình: có miền nghiệm là đa giác, Khi đó:
a) là một nghiệm của hệ bất phương trình
b) Miền nghiệm của hệ bất phương trình là miền tứ giác
c) Tổng tất cả các hoành độ đỉnh của đa giác 10.
d) Tổng tất cả các hoành độ đỉnh của đa giác 9.
Câu 15.7: Cho hệ bất phương trình: có miền nghiệm là đa giác, Khi đó:
a) là một nghiệm của hệ bất phương trình
b) Miền nghiệm của hệ bất phương trình là miền tứ giác
c) Tổng tất cả các hoành độ đỉnh của đa giác 14.
d) Tổng tất cả các tung độ đỉnh của đa giác 9.
Câu 15.8:: Cho hệ bất phương trình: có miền nghiệm là đa giác, Khi đó:
a) là một nghiệm của hệ bất phương trình
b) Miền nghiệm của hệ bất phương trình là miền tứ giác
c) Tổng tất cả các hoành độ đỉnh của đa giác 11.
d) Tổng tất cả các tung độ đỉnh của đa giác 5.
Câu 16.1: Cho tam giác ABC có độ dài 3 cạnh a;b;c thoả mãn: b2 + c2 – a2 = . Khi đó:
a)
b).
c). khi thì diện tích tam giác bằng
d). khi thì
Câu 16.2: Tam giác có , (cm), (cm)
a)
b) (cm)
c)Diện tích tam giác ABC là
d)Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC là (cm)
Câu 16.3: Cho tam giác biết và .
a)
b) Độ dài cạnh (cm)
c)Diện tích tam giác ABC là
d)Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là (cm)
Câu 16.4: Tam giác có(cm), (cm),(cm)
a)
b) .
c)Diện tích tam giác ABC là
d)Chiều cao của tam giác ABC kẻ từ đỉnh A là (cm)
Câu 16.5: Cho tam giác biết , chiều cao kẻ từ đỉnh C là và
a)
b) .
c)Diện tích tam giác ABC là
d) Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là
Câu 16.6: Tam giác có ba cạnh thoả mãn điều kiện .
a)Tam giác ABC vuông tại A
b)
c)Khi a=5 (cm) và b=8 (cm) thì diện tích tam giác ABC là:
d) Khi a=5 (cm) và b=8 (cm) thì c>10 (cm)
Câu 16.7: Cho tam giác thỏa mãn .
a)Tam giác ABC là tam giác đều
b) Tam giác ABC vuông tại A
c)Khi a=3 (cm) và c=2 (cm) thì diện tích tam giác ABC là:
d) Khi a=3 (cm) thì bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là (cm)
Câu 16.8: Cho tam giác có cạnh .
a)Cạnh c=2
b)
b) Diện tích tam giác ABC là
c) chiều cao của tam giác bằng 2.
MÔ TẢ TỰ LUẬN
Bài 1(VDT-1,0 điểm):Cho hai khoảng( đoạn, nữa) dưới dạng chỉ ra tính chất đặc trưng. Yêu cầu tìm hợp, giao, hiệu của hai khoảng đó.
Bài 2(VDC-1,0 điểm) Giải tam giác.
Bài 3(VDT-1,0) Ứng dụng hệ bất phương trình bậc nhất 2 ẩn vào thực tiễn
onthicaptoc.com
Câu 1: Cho là độ dài 3 cạnh của một tam giác. Mệnh đề nào sau đây không đúng?
A. .B. .C. .D. .
QUẢNG NGÃI NĂM HỌC 2023-2024
27051087630ĐỀ CHÍNH THỨC00ĐỀ CHÍNH THỨC729252635000 Ngày thi: 9/6/2023
a) Tìm tất cả các giá trị của tham số để phương trình có hai nghiệm phân biệt , thỏa mãn .
b) Cho là các số thực thỏa mãn . Tính giá trị của biểu thức
I – MỆNH ĐỀ
Mỗi mệnh đề phải đúng hoặc sai.
(Đề thi này gồm 01 trang)
Bài 1. (1,0 điểm) Giải phương trình: .
Câu 1: Mệnh đề chứa biến trở thành một mệnh đề đúng với
A. .B. C. .D. .
MÔN: TOÁN LỚP 10
BỘ SÁCH: CÁNH DIỀU