onthicaptoc.com
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ 1 – HOÁ 11
NĂM HỌC 2024 – 2025
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Phản ứng nào sau đây là phản ứng thuận nghịch?
A. Mg + 2HCl → MgCl2 + H2. B. 2SO2 + O2 2SO3.
C. C2H5OH + 3O2 2CO2 + 3H2O. D. 2KClO3 2KCl + 3O2
Câu 2. Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận vt và tốc độ phản ứng nghịch vn ở trạng thái cân bằng được biểu diễn như thế nào?
A. vt= 2vn. B. vt=vn¹ 0. C. vt=0,5vn. D. vt=vn=0.
Câu 3. Các yếu tố có thể ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là
A. nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác. B. nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.
C. nồng độ, nhiệt độ và áp suất. D. áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.
Câu 4. Hằng số cân bằng KC của một phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A. Nồng độ. B. Chất xúc tác. C. Áp suất. D. Nhiệt độ.
Câu 5. Biểu thức tính hằng số cân bằng của phản ứng: H2(g) + I2(g) 2HI(g) là
A. B. C. D.
Câu 6. Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
A. CH3COOH. B. C2H5OH. C. KNO3. D. HCl.
Câu 7. Cho phương trình: NH3 + H2O NH4+ + OH-. Trong phản ứng nghịch, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là acid?
A. NH3. B. H2O. C. NH4+. D. OH-.
Câu 9. Cho 5 mol H2 và 5 mol I2 vào bình kín dung tích 1 lít và nung nóng đến 2270C K. Đồ thị biểu diễn sự thay đổi nồng độ các chất theo thời gian được cho trong hình sau:
Nồng độ của HI ở trạng thái cân bằng là:
A. 0,68 M. B. 5,00 M. C. 3,38 M. D. 8,64 M.
Câu 10. Cho phản ứng hóa học sau: PCl3(g) + Cl2(g) ⇄ PCl5(g)
Ở T0C, nồng độ các chất ở trạng thái cân bằng như sau: [PCl5] = 0,059 mol/L; [PCl3] = [Cl2]= 0,035 mol/L. Hằng số cân bằng (KC) của phản ứng tại T 0C là:
A. 1,68. B. 48,16. C. 0,02. D. 16,95.
Câu 11. Cho phản ứng hóa học sau: N2(g) + 3H2(g) 2NH3(g) = - 92 kJ
Yếu tố nào sau đây cần tác động để cân bằng trên chuyển dịch sang phải?
A. Thêm chất xúc tác. B. Giảm nồng độ N2 hoặc H2.
C. Tăng áp suất. D. Tăng nhiệt độ.
Câu 12. Cho phản ứng hóa học sau: N2O4(g) 2NO2(g) KC = 4,84.10-3
Phương án nào sau đây là nồng độ của các chất tại thời điểm cân bằng?
A. [N2O4(g)] = 4,84.10-1 M; [NO2(g)] = 1,0.10-4 M.
B. [N2O4(g)] = 1,0.10-1 M; [NO2(g)] = 4,84.10-4 M.
C. [N2O4(g)] = 1,0.10-1 M; [NO2(g)] = 2,20.10-2 M.
D. [N2O4(g)] = 5,0.10-2 M; [NO2(g)] = 1,10.10-2 M.
Câu 13. Thêm nước vào 10 mL dung dịch NaOH 1,0 mol/L, thu được 1000 mL dung dịch A. Dung dịch A có pH thay đổi như thế nào so với dung dịch ban đầu?
A. pH giảm đi 2 đơn vị. B. pH giảm đi 1 đơn vị.
C. pH tăng 2 đơn vị. D. pH tăng gấp đôi.
Câu 14. Trong dung dịch trung hòa về điện, tổng đại số điện tích của các ion bằng không. Dung dịch A có chứa 0,01 mol Mg2+; 0,01 mol Na+; 0,02 mol Cl- và x mol SO42-. Giá trị của x là:
A. 0,01. B. 0,02. C. 0,05. D. 0,005.
Câu 15. Trong các dung dịch acid sau có cùng nồng độ 0,1 M, dung dịch nào có pH cao nhất?
A. HF. B. HCl. C. HBr. D. HI.
Câu 16.Vì sao dung dịch của các muối, acid, base dẫn điện?
A. Do có sự di chuyển của electron tạo thành dòng electron.
B. Do phân tử của chúng dẫn được điện.
C. Do các ion hợp phần có khả năng dẫn điện.
D. Do muối, acid, base có khả năng phân li ra ion trong dung dịch.
Câu 17. Đo pH của một cốc nước chanh được giá trị pH bằng 2,4. Nhận định nào sau đây không đúng?
A. Nước chanh có môi trường acid.
B. Nồng độ ion [H+] của nước chanh là 10-2,4 mol/L.
C. Nồng độ ion [H+] của nước chanh là 0,24 mol/L.
D. Nồng độ của ion [OH-] của nước chanh nhỏ hơn 10-7 mol/L.
Câu 18. Đặc điểm nào sau đây là không đúng khi mô tả về acid mạnh?
A. Phân li hoàn toàn trong nước. B. Dung dịch nước của chúng dẫn điện.
C. Có khả năng nhận H+. D. Có khả năng cho H+.
Câu 19. Trong phản ứng sau đây, những chất nào đóng vai trò là acid theo thuyết Brønsted–Lowry?
H2S (aq) + H2O ⇄ HS- (aq) + H3O+ (aq)
A. H2S và H2O. B. H2S và H3O+. C. H2O và OH-. D. H2O và H3O+.
Câu 20. Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh?
A. HCl. B. CH3COONa. C. KNO3. D. C2H5OH.
Câu 21. Ở nhiệt độ thường, nitrogen khá trơ về mặt hoạt động là do
A. Nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ. B. Nitrogen có độ âm điện lớn nhất trong nhóm.
C. Phân tử nitrogen có liên kết ba khá bền. D. Phân tử nitrogen không phân cực.
Câu 22. Phân tử NH3 có dạng hình học là
A. tam giác phẳng. B. tứ diện. C. chóp đáy tam giác.    D. tam giác đều.
Câu 23. Muối ammonium nitrate khi bị phân hủy thu được khí nào?
A. N2. B. NH3. C. NO2.    D. N2O.
Câu 24. HNO3 tác dụng với chất nào sau đây chỉ thể hiện tính acid?
  A. copper (II) oxide. B. iron (II) hydroxide.
  C. carbon.  D. phosphorus.
Câu 25. Hợp chất nào sau đây khi tác dụng với HNO3 thì xảy ra phản ứng oxi hóa khử?
  A. Ba(OH)2 B. Al2O3.  C. NaHCO3.  D. Fe3O4.
Câu 26. Dung dịch nước cường toan có thể hòa tan được vàng. Thành phần của nước cường toan là hỗn hợp của các acid đặc
A. HCl, H2SO4, HNO3 tỉ lệ thế tích 1:1:1. B. HCl và H2SO4 tỉ lệ thể tích 1:3.
  C. HCl và HNO3 tỉ lệ thể tích 3:1. D. H2SO4 và HNO3 tỉ lệ thể tích 3:1.
Câu 27. Trong các nhà máy người ta có thể dùng chất nào sau đây để hấp thụ khí thải có SO2?
A. nước cất. B. dung dịch nước vôi trong.
  C. dung dịch sodium chloride. D. benzene hoặc ethanol.
Câu 28. Kim loại nào sau đây tác dụng với Sulfur ở nhiệt độ thường?
  A. Thủy ngân. B. Sắt.  C. Aluminium.  D. Sodium.
Câu 29. Phản ứng nào sau đây viết sai?
  A. S + 3F2 SF6. B. S + 2H2SO4 3SO2 + 2H2O.
  C. SO2 + H2S 3S + H2O.  D. S + Fe Fe2S3.
Câu 30. Sulfur dioxide thể hiện tính khử khi phản ứng với dãy chất gồm:
  A. dung dịch Ca(OH)2, CaO, nước Br2. B. O2, dung dịch HNO3 đặc, H2S.
  C. dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4.  D. O2, nước Br2, dung dịch KMnO4.
Câu 31. Cấu hình electron nguyên tử của nitrogen là:
A. 1s22s22p1. B. 1s22s22p5. C. 1s22s22p1. D. 1s22s22p3.
Câu 32. Trong tự nhiên, phản ứng giữa nitrogen và oxygen (trong con mưa dông kèm sấm sét) là khởi đầu cho quá trình tạo và cung cấp loại phân bón nào cho cây?
A. Phân kali. B. Phân đạm ammonium.
C. Phân lân. D. Phân đạm nitrate.
Câu 33. Nitrogen thể hiện tính khử trong phản ứng nào sau đây?
A. N2 + O2      ⇄   2NO C. N2 (g) + 3H2 (g) 2NH3 (g)
B. 3Mg + N2 → Mg3N2. D. 3Ca + N2 → Ca3N2.
Câu 34. Phản ứng tổng hợp ammonia: N2 (g) + 3H2 (g) ⇄ 2NH3 (g)
Biết năng lượng liên kết (kJ/mol) của và lần lượt là 946 và 436. Năng lượng liên kết của trong ammonia là:
A. 391 kJ/mol. B. 361 kJ/mol. C. 245 kJ/mol. D. 490 kJ/mol.
Câu 35. Cho các nhận định sau:
(1) chứa liên kết cộng hóa trị.
(2) là base Bronsted trong nước.
(3) là acid Bronsted trong nước.
(4) chứa nguyên tử N có số oxi hóa là -3.
Phân tử ammonia và ion ammonium đều:
A. 2. B. 1. C. 4. D. 3.
Câu 36. Các chất khí được thu vào bình theo đúng nguyên tắc bằng đẩy không khí (X, Y, Z) và đẩy nước (T) như sau:
Nhận xét nào sau đây không đúng?
A. X là chlorine. B. Y là hydrogen. C. Z là nitrogen dioxide. D. T là ammonia.
Câu 37. Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về ammonia?
A. Trong công nghiệp, ammonia thường được sử dụng với vai trò chất làm lạnh (chất sinh hàn).
B. Do có hàm lượng nitrogen cao (82,35% theo khối lượng) nên ammonia được sử dụng làm phân đạm rất hiệu quả.
C. Phần lớn ammonia được dùng phản ứng với acid để sản xuất các loại phân đạm.
D. Quá trình tổng hợp ammonia từ nitrogen và hydrogen là quá trình thuận nghịch nên không thể đạt hiệu suất 100%.
Câu 38. Công thức Lewis của ammonia (NH3) là:
A. B. C. D.
Câu 39. Ứng dụng không phải của ammonia là:
A. Sản xuất nitric acid. B. Sản xuất các loại phân đạm.
C. Sử dụng làm chất làm lạnh. D. Sản xuất sulfuric acid.
Câu 40. Hoạt động nào sau đây góp phần gây nên hiện tượng phú dưỡng?
A. Sự quang hợp của cây xanh.
B. Nước thải sinh hoạt thải trực tiếp vào nguồn nước chưa qua xử lí.
C. Ao hồ thả quá nhiều tôm, cá.
D. Khử trùng ao hồ sau khi tát cạn bằng vôi sống (CaO).
Câu 41. Phản ứng giữa kim loại magnesium với nitric acid loãng giải phóng khí dinitrogen oxide. Tổng các hệ số trong phương trình hóa học bằng là 
A. 10. B. 18. C. 24. D. 20.
Câu 42. Thêm từ từ từng giọt sulfuric acid vào dung dịch barium hydroxide đến dư. Độ dẫn điện của hệ sẽ biến đổi như thế nào?
A. Giảm rồi tăng. B. Tăng dần. C. Tăng rồi giảm. D. giảm dần.
Câu 43. Tại khu vực bị ô nhiễm, pH của nước mưa đo được là 4,5 còn pH của nước mưa tại khu vực không bị ô nhiễm là 5,7. Nhận xét nào sau đây không đúng?
A. Nồng độ ion H+ trong dung dịch nước mưa không bị ô nhiễm là .
B. Nồng độ ion H+ trong dung dịch nước mưa bị ô nhiễm là .
C. Nồng độ ion H+ trong nước mưa bị ô nhiễm thấp hơn so với trong nước mưa không bị ô nhiễm.
D. Nồng độ ion trong nước mưa bị ô nhiễm thấp hơn hơn so với trong nước mưa không bị ô nhiễm.
Câu 44. Điều nào sau đây đúng về tính chất hóa học của dung dịch H2SO4 đặc?
A. Dung dịch H2SO4 đặc có tính khử mạnh.
B. Dung dịch H2SO4 đặc có tính oxi hóa mạnh.
C. Dung dịch H2SO4 đặc vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa.
D. Dung dịch H2SO4 đặc không có tính khử, không có tính oxi hóa.
Câu 45. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử sulfur là
A. 3s2 3p4. B. 2s2 2p4. C. 3s2 3p6. D. 2s2 2p6.
Câu 46. Nguyên tố sulfur có số hiệu nguyên tử là 16. Vị trí của sulfur trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là
A. Chu kì 3, nhóm VIA. B. Chu kì 5, nhóm VIA.
C. Chu kì 3, nhóm IVA. D. Chu kì 5, nhóm IVA.
Câu 47. Các số oxi hóa có thể có của sulfur là:
A. -2; -1; 0; +4. B. -2; 0; +4; +6.
C. 0; +4; +6; +8. D. 0; +3; +5; +7.
Câu 48. Sulfur được dân gian sử dụng để pha chế vào thuốc trị các bệnh ngoài da. Tên gọi dân gian của sulfur là
A. diêm sinh. B. đá vôi. C. phèn chua. D. giấm ăn.
Câu 49. Trong tự nhiên, đồng vị của sulfur chiếm thành phần nhiều nhất là
A. 34S. B. 32S. C. 36S. D. 33S.
Câu 50. Ở điều kiện thường, sulfur tồn tại ở dạng tinh thể, được tạo nên từ các phân tử sulfur. Số nguyên tử trong mỗi phân tử sulfur là
A. 2. B. 4. C. 6. D. 8.
Câu 51. Khi phản ứng với kim loại, lưu huỳnh thể hiện tính chất gì?
A. tính khử. B. tính oxi hóa.
C. vừa tính oxi hóa, vừa tính khử. D. tính lưỡng tính.
Câu 52. Quá trình đốt than sinh ra nhiều loại khí thải, trong đó có khí SO2. Khí SO2 mùi xốc và có khả năng gây viêm đường hô hấp. Tên gọi của SO2 là
A. sulfur trioxide. B. sulfuric acid.
C. sulfur dioxide. D. hydrogen sulfide.
Câu 53. Trong số các chất khí: SO2, CO2, O2, N2, khí tan tốt trong nước ở điều kiện thường là
A. O2. B. CO2. C. SO2. D. N2.
Câu 54. Sulfur đóng vai trò chất khử khi tác dụng với đơn chất nào sau đây?
A. Fe. B. O2. C. H2. D. Hg.
Câu 55. Ở điều kiện thích hợp, sulfur dioxide đóng vai trò là chất oxi hóa khi tham gia phản ứng với chất nào sau đây?
A. NO2. B. H2S. C. NaOH. D. Ca(OH)2.
Câu 56. Khí X làm đục nước vôi trong và được dùng làm chất tẩy trắng bột gỗ trong công nghiệp giấy. Chất X là
A. NH3. B. CO2. C. SO2. D. O3.
Câu 57. Chất khí (X) tan trong nước tạo ra dung dịch làm quỳ tím hoá đỏ và khí (X) có thể được dùng làm chất tẩy màu. Khi (X) là
A. NH3. B. CO2. C. SO2. D. O3.
Câu 58. SO2 là một khí độc được thải ra từ các vùng công nghiệp, là một trong những nguyên nhân chính gây ra hiện tượng nào dưới đây?
A. Mưa acid. B. Hiệu ứng nhà kính.
C. Hiệu ứng đomino. D. Sương mù.
Câu 59. Để phân biệt CO2 và SO2 chỉ cần dùng thuốc thử là
A. nước bromine. B. CaO.
C. dung dịch Ba(OH)2. D. dung dịch NaOH.
Câu 60. Sulfuric acid đựng trong chai thủy tinh thường được bán trên thị trường có nồng độ là
A. 98% B. 36% C. 63% D. 8%
Câu 61. Ở thể lỏng, chất nào sau đây có dạng sánh như dầu do tồn tại liên kết hydrogen rất mạnh giữa các phân tử?
A. HF B. C. H2O D. CH3COOH
Câu 62. Để pha loãng H2SO4 đặc cách làm nào sau đây đúng?
A. cách 1. B. cách 2.
C. cách 3. D. cách 1 và 2.
Câu 63. Bước sơ cứu đầu tiên cần làm ngay khi một người bị bỏng sulfuric acid là
A. Rửa với nước lạnh nhiều lần B. Trung hòa acid bằng NaHCO3
C. Băng bó tạm thời vết bỏng D. Đưa đến cơ sở y tế gần nhất
Câu 64. Trong công nghiệp sản suất sulfuric acid, sulfur trioxide được hấp thụ vào dung dịch sulfuric acid đặc tạo thành những chất có công thức chung là
A. B. C. D. (SO3)n
Câu 65. Acid H2SO4 loãng tác dụng với Fe tạo thành sản phẩm:
A. Fe2(SO4)3 và H2. B. FeSO4 và H2.
C. FeSO4 và SO2. D. Fe2(SO4)3 và SO2.
Câu 66. Trong các chất sau, chất nào phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng?
A. CuS. B. FeS. C. S. D. Cu.
Câu 67. Người ta nung nóng Cu với dung dịch H2SO4 đặc, nóng. Khí sinh ra có tên gọi là
A. Khí oxygen. B. Khí hydrogen. C. Khí carbonic. D. Khí sulfur dioxide.
Câu 68. Các khí sinh ra trong thí nghiệm phản ứng của saccharose (C12H22O11) với dung dịch H2SO4 đặc bao gồm:
A. H2S và CO2. B. H2S và SO2. C. SO3 và CO2. D. SO2 và CO2.
Câu 69. Sulfuric acid đặc, nguội có thể đựng trong bình chứa làm bằng
A. Cu. B. Ag. C. Ca. D. Al.
Câu 70. Hai chất nào sau đây khi trộn với nhau có thể xảy ra phản ứng hóa học?
A. S + H2SO4 đặc. B. CO2 + BaCl2.
C. FeCl2 + H2S. D. HNO3+ Na2SO4.
Câu 71. Dung dịch sulfuric acid đặc khác dung dịch sulfuric acid loãng ở tính chất hóa học nào?
A. Tính base mạnh. B. Tính oxi hóa mạnh.
C. Tính acid mạnh. D. Tính khử mạnh.
Câu 72. Trong công nghiệp, hydrogen fluoride được điều chế từ quặng fluorite theo phản ứng:
.
Vai trò của sulfuric acid trong phản ứng là
A. base B. chất oxi hóa C. acid D. chất khử
Câu 73. Phân biệt được dung dịch Na2SO4 và NaCl bằng dung dịch nào sau đây?
A. MgCl2 B. FeCl2 C. HCl D.
Câu 74. Muối X không tan trong nước và các dung môi hữu cơ. Trong y học, X thường được dùng làm chất cản quang xét nghiệm X-quang đường tiêu hóa. Công thức của X là
A. BaSO4 B. Na2SO4 C. K2SO4 D. MgSO4
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.(Đ – S)
Câu 1. Cho cân bằng hóa học của phản ứng sau :
2NO2(g) (màu nâu đỏ) ↔ N2O4(g) (không màu) = –58 kJ
a. Chiều thuận là quá trình tỏa nhiệt.
b. Khi hệ đạt trạng thái cân bằng, nếu ngâm vào cốc nước nóng sẽ làm màu hỗn hợp đậm dần lên.
c. Khi hệ đạt trạng thái cân bằng, nếu ngâm vào cốc nước đá cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch.
d. Tại trạng thái cân bằng, số mol NO2 bằng số mol N2O4.
Câu 2. Khi tiến hành thí nghiệm chuẩn độ acid-base, trong burrette đựng dung dịch NaOH, trong bình tam giác đựng dung dịch HCl (đã biết nồng độ) và thuốc thử phenolphtalein.
a. Khi dung dịch trong bình tam giác từ không màu chuyển sang màu hồng bền trong 30 giây thì dừng chuẩn độ.
b. Phải thực hiện chuẩn độ tối thiểu 3 lần.
c. Tại điểm tương đương, thể tích NaOH bằng thể tích dung dịch HCl.
d. Khi chuẩn độ cần để chất lỏng chảy từ từ theo thành bình tam giác.
Câu 3. Hãy xác định phát biểu đúng, sai.
a. Khí Nitrogen trơ lỏng dùng bảo quản các mẫu vật sinh học.
b. Các phản ứng phân hủy muối ammonium có nguy cơ gây cháy nổ. t
c. Hiện tượng phú dưỡng làm cản trở môi trường phát triển của rong tảo, suy kiệt nguồn thủy sản.
d. Hiện tượng mưa acid làm tăng pH của nước ao hồ, phá hủy các công trình xây dựng.
Câu 4. Hãy xác định phát biểu đúng, sai.
a. Trong tự nhiên, sulfur có ở cả dạng đơn chất và hợp chất.
b. Sulfur không tan trong nước nhưng tan được trong CS2.
c. SO2 thể hiện tính khử khi tác dụng với KMnO4 và tính oxi hóa khi tác dụng với nước bromine. d. SO2 có màu vàng lục và rất độc.
Câu 5. Các biện pháp để tăng hiệu suất phản ứng tổng hợp ammonia:
N2(g) + 3H2(g) 2NH3(g) = -92 kJ.
a) Lấy bớt NH3 ra khỏi sản phẩm.
b) Giảm nhiệt độ của phản ứng.
c) Tăng áp suất.
d) Tăng nhiệt độ của phản ứng.
Câu 6. Cho các phản ứng:

a) Trong phản ứng (1), đóng vai trò là base.
b) Trong phản ứng (2), đóng vai trò là acid.
c) là chất lưỡng tính.
d) (1) là phương trình ion thu gọn của phản ứng: NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O.
Câu 7. Cho cốc (a) chứa dung dịch HCl 0,1M và cốc (b) chứa dung dịch CH3COOH 0,1M.
a) Thành phần dung dịch trong cốc (a) chứa
b) Thành phần dung dịch trong cốc (b) chứa .
c) Nồng độ mol/L của ion trong cốc (a) nhỏ hơn trong cốc (b).
d) Dung dịch trong cốc (a) dẫn điện tốt hơn dung dịch trong cốc (b).
Câu 8. Xét tính chất hóa học của H2SO4 loãng.
a. Dung dịch H2SO4 loãng đổi màu quỳ tím thành đỏ.
b. Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng tạo thành muối Fe2(SO4)3 và H2O.
c. Cu không tan trong dung dịch H2SO4 loãng nhưng CuO thì tan tạo thành dung dịch có màu xanh lam.
d. Nhỏ dung dịch BaCl2 vào dung dịch H2SO4 thấy xuất hiện kết tủa trắng và có khí thoát ra.
Câu 9. Nitric acid là một chất có tính oxi hóa mạnh.
a. Cu không tan trong dung dịch HCl nhưng tan trong dung dịch HNO3 loãng.
b. Cho Al tác dụng với HNO3 đặc nguội thấy có khí màu nâu đỏ thoát ra.
c. Vàng (Au) không tan được trong dung dịch HNO3 đặc nhưng có thể tan trong dung dịch nước cường toan (hỗn hợp HNO3 đặc và HCl tỉ lệ thể tích 1 : 3).
d. Do có tính oxi hóa mạnh nên HNO3 thường dùng để phá mẫu quặng trong việc nghiên cứu, xác định hàm lượng kim loại trong quặng.
PHẦN III: Câu hỏi trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Tính pH 200 mL dung dịch Ba(OH)2 0,05M.
Câu 2: Khí nitrogen hóa lỏng ở nhiệt độ nào?
Câu 3: Cho sơ đồ chuyển hoá nitrogen trong khí quyển thành phân đạm:
N2 NO NO2 HNO3 NO3-
Có bao nhiêu phản ứng oxi hóa khử xảy ra trong sơ đồ trên?
Câu 4: Một bình phản ứng có dung tích không đổi, chứa hỗn hợp khí N2 và H2 với nồng độ tương ứng là 0,3M và 0,7M. Sau khi phản ứng tổng hợp NH3 đạt trạng thái cân bằng ở toC, H2 chiếm 50% thể tích hỗn hợp thu được. Tính giá trị hằng số cân bằng KC.
Câu 5: Việt được giáo viên yêu cầu thực hiện thí nghiệm chuẩn độ dung dịch NaOH chưa biết nồng độ bằng dung dịch chuẩn HCl 0,1M, thuốc thử phenolphtalein. Việt đã lấy 10,00 ml dung dịch HCl 0,1M cho vào bình tam giác cùng với 1-2 giọt thuốc thử. Kết quả các lần chuẩn độ được ghi chú như sau:
Lần 1
Lần 2
Lần 3
15,60 ml
15,65 ml
15,60 ml
Tính nồng độ mol/lit của NaOH trong dung dịch X.
Câu 6: Hấp thụ toàn bộ 7,437 lít khí SO2 (điều kiện chuẩn) vào m1 gam dung dịch chứa 0,25 mol Ba(OH)2. Sau phản ứng khối lượng dung dịch là m2 gam. Tính giá trị m2-m1
Câu 7. Xét phản ứng: H2(g) + I2(g) ⇄ 2HI(g). Một hỗn hợp phản ứng chứa trong bình dung tích 3,67 lít ở một nhiệt độ nhất định; ban đầu chứa 0,763 gam H2 và 96,9 gam I2. Ở trạng thái cân bằng, bình chứa 90,4 gam HI. Tính hằng số cân bằng (KC) cho phản ứng ở nhiệt độ này.
Câu 8. Sulfuric acid có thể được điều chế từ quặng pyrite theo sơ đồ:
Biết hiệu suất của cả quá trình là 90%, các tạp chất trong quặng không chứa sulfur. Thể tích dung dịch H2SO4 95% (D = 1,82 g/mL) thu được từ 1 tấn quặng pyrite (chứa 80% FeS2) là bao nhiêu lít? Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị.
Câu 9. Cho 4,8 gam Mg tác dụng với lượng dư H2SO4 đặc, nóng thu được V lít SO2 (đo ở đkc, là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của V là bao nhiêu?
Câu 10. Hòa tan hết 1,69 gam oleum có công thức H2SO4.3SO3 vào nước dư. Trung hòa dung dịch thu được cần V mL dung dịch KOH 1 M. Giá trị của V là
Câu 11. Cho 9,916 N2 (đkc) tác dụng với lượng dư khí H2. Biết hiệu suất của phản ứng là 25%, khối lượng NH3 tạo thành là bao nhiêu gam?
onthicaptoc.com

onthicaptoc.com De cuong on tap giua HK1 Hoa 11 CTST CTM

Xem thêm
TỔNG HỢP KIẾN THỨC HÓA 11 HỌC KÌ 1
I. LÝ THUYẾT
Bài 1: KHÁI NIỆM VỀ CÂN BẰNG
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1- MÔN HÓA HỌC 11
I. KHUNG MA TRẬN
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì 1 gồm toàn bộ phần CÂN BẰNG HOÁ HỌC và NITROGEN
Bài 10. CÔNG THỨC PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức:
TRẮC NGHIỆM TỔNG HỢP AMMONIA
Câu 1. Hỗn hợp khí gồm và có tỉ khối so với là 3,6. Nung nóng một thời gian trong bình kín (có bột làm xúc tác), thu được hỗn hợp khí có tỉ khối đối với là 4 . Hiệu suất của phản ứng tổng hợp là:
A. .B. .C. .D. .
Họ và tên thí sinh:…………………………………….……….. Số báo danh:………………………
* Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; C=12; O=16.
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
BÀI 15: ALKANE
I. MỤC TIÊU 
1. Kiến thức:
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KỲ 2 HÓA 11
CÁNH DIỀU
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 18. Mỗi Câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.