ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TIẾNG ANH LỚP 3 KÌ 2
ÔN LÝ THUYẾT
UNIT 11
1. Để hỏi và trả lời xem kia là ai:
Question
Who is that?
Answer
It’s my + …
Example
* Who is that? (Kia là ai?)
It’s my sister. (Đó là chị gái tôi.)
* Who is that? (Kia là ai?)
It’s my classmate. (Đó là bạn cùng lớp của tôi.)
* Who is that? (Kia là ai?)
It’s my teacher. (Đó là thầy giáo tôi.)
* Who is that? (Kia là ai?)
It’s my mother. (Đó là mẹ tôi.)
2. Để hỏi và trả lời về tuổi của một người nào đó trong gia đình.
Question
How old is he/ she?
Answer
He is + số tuổi (+ years old). (nếu nói về nam giới)
She is + số tuổi (+ years old). (nếu nói về nữ giới)
* How old is he? (Anh ấy bao nhiêu tuổi?)
He is eighteen years old. (Anh ấy 18 tuổi.)
* How old is she? (Chị ấy bao nhiêu tuổi?)
She is twelve years old. (Chị ấy 12 tuổi.)
UNIT 12
1. Để hỏi và trả lời về nghề nghiệp của ai đó.
Question:
What’s his/ her job? (Nghề của anh ấy/ cô ấy là gì?)
Answer:
He’s a/ an + job. (Anh ấy là một …)
She’s a/ an + job. (Cô ấy là một …)
Examples:
* What’s his job? (Anh ấy làm nghề gì?)
He’s a teacher. (Anh ấy là một giáo viên.)
* What’s her job? (Cô ấy làm nghề gì?)
She’s a farmer. (Cô ấy là một nông dân)
2. Để đoán xem anh ấy/ cô ấy có phải làm nghề gì đó hay không.
Question:
Is he/ she a/an …? (Anh ấy/ cô ấy có phải là một … không?)
Answer:
Yes, he/ she is. (Đúng vậy.)
No, he/ she isn’t. (Không đúng)
Examples:
* Is he a doctor? (Anh ấy là bác sĩ phải không?)
Yes, he is. (Đúng vậy.)
* Is she a singer? (Cô ấy là ca sĩ phải không?)
No, she isn’t. (Không đúng.)
UNIT 13
1. Để hỏi và trả lời xem cái gì/ phòng gì đó ở đâu. (Hỏi chủ ngữ số ít)
Question
Where is the …?
Answer
It’s here/ there.
Example:
* Where is the living room? (Phòng khách ở đâu?)
It’s here. (Nó ở đây.)
* Where is the bedroom? (Phòng ngủ ở đâu?)
It’s there. (Nó ở kia.)
Chú ý: It’s = It is
2. Để hỏi và trả lời xem cái gì đó ở đâu. (Hỏi chủ ngữ số nhiều)
Question
Where are the + plural noun?
Answer
They’re + adv of place.
Chú ý: They’re = They are
Example:
* Where are the books? (Những cuốn sách ở đâu?)
They are on the table. (Chúng ở trên cái bàn.)
* Where are the chairs? (Những cái ghế ở đâu?)
They are in the living room. (Chúng ở trong phòng khách.)
UNIT 14
1. Để nói có cái gì đó ở đâu đó ta dùng cấu trúc sau:
a. Số ít
There is a/ an + singular noun + adv of place.
Example:
- There is a desk in the room. (Có 1 cuốn sách ở trên bàn.)
- There is a ruler on the book. (Có 1 cái thước kẻ ở trên cuốn sách.)
b. Số nhiều
There are some/ số lượng + Plural noun + adv of place.
Example:
- There are two pictures in the room. (Có 2 bức tranh ở trong phòng.)
- There are four books on the table. (Có 4 cuốn sách ở trên cái bàn.)
2. Để miêu tả đặc điểm của đồ vật gì đó
a. Số ít
The + N + is + adj.
Example:
- The door is big. (Cái cửa thì lớn.)
- The book is new. (Cuốn sách thì mới.)
b. Số nhiều
The + N + are + adj.
Example:
- The chairs are new. (Những chiếc ghế thì mới.)
- The desks are old. (Những chiếc bàn thì cũ.)
UNIT 15
1. Để mời ai đó dùng món gì đó và cách đáp lại.
Câu mời:
Would you like some ________?
Câu đáp lại:
Yes, please. (Nếu có muốn dùng.)
No, thanks. (Nếu không muốn dùng)
Example:
* Would you like some beans? (Bạn có muốn một chút đậu không?)
Yes, please. (Dạ có.)
* Would you like some fish? (Bạn có muốn một chút cá không?)
No, thanks. (Dạ không.)
2. Để hỏi và trả lời xem bạn có muốn ăn/ uống thứ gì đó hay không một cách lịch sự.
Câu hỏi:
What would you like to eat/ drink?
Câu trả lời:
I’d like some ________, please.
Example:
* What would you like to eat? (Bạn muốn ăn món gì?)
I’d like some chicken, please. (Tớ muốn một chút thịt gà.)
* What would you like to drink? (Bạn muốn uống món gì?)
I’d like some milk, please. (Tớ muốn một chút sữa gà.)
UNIT 16
1. Để hỏi và trả lời xem ai đó có con thú nuôi nào không.
- Đối với chủ ngữ là I, you, we, they
Question
Do + I/ you/ we/ they + have any + name of pets?
Answer Yes
Answer No
Yes, I/ you/ we/ they + do.
No, I/ you/ we/ they + don’t.
Example:
* Do you have any cats? (Bạn có con mèo nào không?)
No, I don’t. (Không, tớ không có.)
* Do they have any rabbits? (Họ có con thỏ nào không?)
Yes, they do. (Có, họ có.)
* Do you have any turtles? (Bạn có con rùa nào không?)
Yes, I do. (Có, tớ có).
* Do they have any dogs? (Họ có con chó nào không?)
No, they don’t. (Không, họ không có.)
- Đối với chủ ngữ là he, she, it
Question
Does + he/ she/ it + have any + name of pets?
Answer Yes
Answer No
Yes, he/ she/ it + does.
No, he/ she/ it + doesn’t.
Example:
* Does he have any birds? (Anh ấy có con chim nào không?)
No, he doesn’t. (Không, anh ấy không có.)
* Does she have any parrots? (Cô ấy có con vẹt nào không?)
Yes, she does. (Có, cô ấy có.)
* Does Linda have any cats? (Linda có con mèo nào không?)
Yes, she does. (Có, cô ấy có).
* Does Peter have any goldfish? (Peter có con cá vàng nào không?)
No, he doesn’t. (Không, cậu ấy không có.)
2. Để hỏi và trả lời xem ai đó có bao nhiêu con thú nuôi gì
- Đối với chủ ngữ là I, you, we, they
Câu hỏi:
How many + name of pets + do + you/ we/ they + have?
Câu trả lời
I/ We/ They + have some.
I/ We/ They + have many.
I/ We/ They + have + số lượng.
Example:
* How many cats do you have? (Bạn có bao nhiêu con mèo?)
I have some. (Tớ có vài con.)
* How many dogs do they have? (Họ có bao nhiêu con chó?)
They have many. (Họ có nhiều con mèo.)
* How many birds do we have? (Chúng ta có bao nhiêu con chim?)
We have ten. (Chúng ta có mười con.)
- Đối với chủ ngữ là he, she, it
Câu hỏi:
How many + name of pets + does + he/ she + have?
Câu trả lời
He/ she has some.
He/ she has many.
He/ she has + số lượng.
Example:
* How many rabbits does he have? (Anh ấy có bao nhiêu con thỏ?)
He has some. (Anh ấy có vài con.)
* How many dogs does she have? (Cô ấy có bao nhiêu con chó?)
She has many. (Cô ấy có nhiều con chó.)
* How many parrots does he have? (Anh ấy có bao nhiêu con vẹt?)
He has two. (Anh ấy có hai con.)
UNIT 17
1. Để nói ai đó có thứ gì đó
a. Khi chủ ngữ là I, you, we, they
I/ You/ we/ they + have + số lượng + noun.
Example:
* I have 2 planes. (Tớ có 2 cái máy bay.)
* They have 5 cars. (Họ có 5 chiếc ô tô.)
* You have a teddy bear. (Bạn có một con gấu bông)
* We have 2 buses. (Chúng tôi có 2 cái xe buýt.)
b. Khi chủ ngữ là he/ she/ it
He/ she/ it + has + số lượng + noun.
Example:
* He has a kite. (Anh ấy có 1 con diều.)
* She has 3 cars. (Cô ấy có 3 cái ô tô.)
2. Để hỏi và trả lời xem ai đó có bao nhiêu thứ gì:
a. Khi chủ ngữ là I, you, we, they
How many … + do you/ we/ they + have?
I/ You/ we/ they + have + số lượng + noun.
Example:
* How many robots do you have? (Bạn có bao nhiêu con rô bốt?)
I have three robots. (Tớ có 3 con.)
* How many cars do you have? (Bạn có bao nhiêu cái ô tô?)
I have four cars. (Tớ có 4 cái.)
b. Khi chủ ngữ là he/ she/ it
How many … + does he/ she/ it + have?
He/ she/ it + has + số lượng + noun.
Example:
* How many kites does he have? (Bạn có bao nhiêu cái diều?)
He has two kites. (Tớ có 2 cái.)
* How many ships does she have? (Bạn có bao nhiêu cái tàu thủy?)
She has five ships. (Tớ có 5 cái.)
UNIT 18
1. Để nói mình đang làm điều gì.
I am + Ving
* I am listening to music. (Tôi đang nghe nhạc.)
* I am learning English. (Tôi đang học tiếng Anh.)
2. Để hỏi và trả lời xem ai đó đang làm điều gì. (Khi chủ ngữ là you/ we/ they.)
Question
What + are + you/ we/ they + doing?
Answer
I am + V-ing.
We/ they are + V-ing.
Example:
* What are you doing? (Bạn đang làm gì thế?)
I am playing soccer. (Tôi đang chơi bóng đá).
* What are they doing? (Họ đang làm gì thế?)
They are watching TV. (Họ đang xem ti vi).
* What are your parents doing? (Họ đang làm gì thế?)
They are cooking. (Họ đang nấu ăn).
UNIT 19
1. Để nói cậu ấy/ cô ấy đang làm điều gì.
He/ She is + Ving
* He is playing football. (Anh ấy đang chơi bóng đá.)
* She is cycling. (Cô ấy đang đạp xe đạp.)
2. Để hỏi và trả lời xem ai đó đang làm điều gì. (Khi chủ ngữ là he/ she/ it.)
Question
What + is + he/ she/ it + doing?
Answer
He/ she/ it + is + V-ing.
Example:
* What is she doing? (Cô ấy đang làm gì thế?)
She is playing chess. (Cô ấy đang chơi cờ vua).
* What is he doing? (Anh ấy đang làm gì thế?)
He is reading books. (Anh ấy đang đọc sách).
* What is Tom doing? (Cô ấy đang làm gì thế?)
He is playing sports with his friends. (Cậu ấy đang chơi thể thao với các bạn của cậu ấy).
UNIT 20
1. Để hỏi và trả lời xem bạn có thể nhìn thấy thứ gì/ con gì.
Question
What can you see?
Answer
I can see …
Example:
* What can you see? (Bạn có thể nhìn thấy gì?)
I can see a tiger. (Tớ có thể thấy một con hổ.)
* What can you see? (Bạn có thể nhìn thấy gì?)
I can see a horse. (Tớ có thể thấy một con ngựa.)
b. Để hỏi và trả lời xem con vật gì đang làm gì.
Question
What is the … doing?
Answer
It’s + V-ing.
Example:
* What is the elephant doing? (Con voi đang làm gì?)
It’s dancing. (Nó đang nhảy múa).
* What is the monkey doing? (Con voi đang làm gì?)
It’s swinging. (Nó đang đu đưa).
ÔN BÀI TẬP
Exercise 1: Match the sentence in column A with the correct answer in column B.
No.
A
Opt.
B
1.
How old is your brother?
A.
It’s red.
2.
What colour is your pencil case?
B.
Yes, she is. She is young and nice.
3.
Who is that?
C.
He is fifteen years old.
4.
What do you do at break time?
D.
I play chess with my friends.
5.
Is that your mother?
E.
It’s my sister. She is a student.
Your answer:

onthicaptoc.com De cuong on tap cuoi HK2 Tieng Anh 3 nam 24 25

Xem thêm
A. PHONETICS (1.0 pt)
PART I: Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs fromthe other three in pronunciation in each of the followingquestions. (0.5 pt)
Question 1: A. takes                B.rides                C. hopes                D dates
Choose the letter A, B, C or D to complete each of the following questions. (8 points)
1. Don’t wash up that cup. I ______ my coffee yet.  
        A. don’t finish         B. wasn’t finishing         C. didn’t finish         D. haven’t finished
I. THỜI CỦA ĐỘNG TỪ
1. Thời hiện tại đơn (The present simple)
Thời hiện tại đơn được sử dụng:
SECTION ONE: PHONETICS (1.0 pt)
SECTION TWO: LEXICO - GRAMMAR (4.0 pts)
PART I. Choose the best answer A, B, C or D to finish each of the following sentences. (3.0 pts)
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 points)
I. PRONUNCIATION (0.75 point/0.25 each):
Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.
PHẦN A: TRẮC NGHIỆM (8.0 điểm)
Listening (2.0pts)
Part 1:  Listen to four short conversations and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the appropriate answer to each of the following questions. You will listen TWICE. (1.0 pt)
Chọn phương án phù hợp nhất để hoàn thành các câu sau
Câu 1: There is a between the North and the South.
A. differentlyB. differenceC. differentD. differ