ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI KÌ NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: TIẾNG ANH 11
UNIT 4. ASEAN AND VIET NAM
A. LÝ THUYẾT
I. VOCABULARY
1. VOCABULARY
No.
Word
Part of speech
Pronunciation
Meaning
1.
ancestor
(n)
/ˈænsɪstə/
tổ tiên
2.
appreciate
(v)
/əˈpriːʃɪeɪt/
đánh giá cao
3.
approve
(v)
/əˈpruːv/
đồng ý, chấp thuận
4.
area
(n)
/ˈeərɪə/
lĩnh vực
5.
arrangement
(n)
/əˈreɪnʤmənt/
sự sắp xếp
6.
ASEAN (Association of South-East Asian Nations)
(abbr)
/ˈæsiæn/
ASEAN (Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á)
7.
AYVP (ASEAN Youth Volunteer Programme)
(abbr)
/eɪ-waɪ-viː-piː/
Chương trình thanh niên tình nguyện ASEAN
8.
beneficial
(adj)
/ˌbɛnɪˈfɪʃəl/
có ích
9.
capital
(n)
/ˈkæpɪtᵊl/
thủ đô
10.
celebration
(n)
/ˌsɛlɪˈbreɪʃᵊn/
lễ kỷ niệm, lễ tổ chức
11.
community
(n)
/kəˈmjuːnəti/
cộng đồng
12.
compliment
(n)
/ˈkɒmplɪmənt/
lời khen
13.
currency
(n)
/ˈkʌrənsi/
tiền tệ
14.
current
(adj)
/ˈkʌrənt/
gần đây, hiện tại
15.
development
(n)
/dɪˈvɛləpmənt/
sự phát triển
16.
eye-opening
(adj)
/aɪ/-/ˈəʊpnɪŋ/
mở rộng tầm mắt, đáng kinh ngạc
17.
festivity
(n)
/fɛsˈtɪvəti/
ngày lễ, dịp lễ, bữa tiệc
18.
fluently
(adv)
/ˈfluːəntli/
một cách trôi chảy
19.
goal
(n)
/ɡəʊl/
mục tiêu
20.
honour
(v)
/ˈɒnə/
tôn kính, kính trọng
21.
host
(v)
/həʊst/
tổ chức, đăng cai tổ chức (hội nghị, cuộc thi,...)
22.
live-streamed
(adj)
/ˈlaɪv.striːmd/
phát trực tiếp
23.
parade
(n)
/pəˈreɪd/
cuộc diễu hành
24.
present
(v)
/prɪˈzent/
trình bày, thuyết trình
25.
problem-solving
(n)
/ˈprɒbləm/-/ˈsɒlvɪŋ/
sự giải quyết vấn đề
26.
promote
(v)
/prəˈməʊt/
khuyến khích, thúc đẩy
27.
prosperity
(n)
/prɒsˈpɛrəti/
sự thịnh vượng
28.
region
(n)
/ˈriːʤən/
vùng
29.
relation
(n)
/rɪˈleɪʃᵊn/
mối quan hệ
30.
right
(n)
/raɪt/
quyền
31.
scholarship
(n)
/ˈskɒləʃɪp/
học bổng
32.
solution
(n)
/səˈluːʃᵊn/
giải pháp
33.
splash
(v)
/splæʃ/
té (nước)
34.
strengthen
(v)
/ˈstrɛŋθən/
thúc đẩy, củng cố
35.
support
(n/v)
/səˈpɔːt/
sự hỗ trợ/ hỗ trợ
36.
theme
(n)
/θiːm/
chủ đề
37.
urge
(v)
/ɜːʤ/
thúc giục, thuyết phục
38.
volunteer
(n/v)
/ˌvɒl.ənˈtɪər/
tình nguyện viên/ làm tình nguyện
2. COLLOCATIONS/ PHRASES
No.
Word
Part of speech
Pronunciation
Meaning
39.
bamboo dancing
(np)
/bæmˈbuː/ /ˈdɑːnsɪŋ/
nhảy sạp
40.
gender equality
(np)
/ˈʤɛndər/ /iˈkwɒləti/
bình đẳng giới
41.
leadership skill
(np)
/ˈliːdəʃɪp/ /skɪl/
kỹ năng lãnh đạo
42.
lunar calendar
(np)
/ˈluːnə/ /ˈkælɪndə/
âm lịch
43.
stilt walking
(np)
/stɪlt/ /ˈwɔːkɪŋ/
đi cà kheo
44.
tug of war
(np)
/tʌɡ/ /ɒv/ /wɔː/
kéo co
45.
working language
(np)
/ˈwɜːkɪŋ/ /ˈlæŋɡwɪʤ/
ngôn ngữ làm việc
46.
youth volunteering
(np)
/juːθ/ /ˌvɒlənˈtɪərɪŋ/
công việc tình nguyện dành cho thanh niên
47.
cultural exchange
(adj-n)
/ˈkʌlʧərəl/ /ɪksˈʧeɪnʤ/
sự trao đổi văn hoá
48.
current issue
(adj-n)
/ˈkʌrənt/ /ˈɪʃuː/
vấn đề hiện tại
49.
apply for
(vp)
/əˈplaɪ/ /fɔː/
ứng tuyển
50.
be beneficial to (sb)
/biː/ /ˌbɛnɪˈfɪʃəl/ /tuː/
có ích cho ai đó
51.
be keen on
/kiːn/ /ɒn/
thích
52.
be qualified for
/biː/ /ˈkwɒlɪfaɪd/ /fɔː/
có đủ điều kiện cho
53.
be related to
/rɪˈleɪtɪd/ /tuː/
có liên quan tới
54.
break the ice
(vp)
/breɪk/ /ði/ /aɪs/
phá vỡ không khí ngượng ngùng
55.
call on
(vp)
/kɔːl/ /ɒn/
yêu cầu, xin sự giúp đỡ
56.
create bonds
(v-n)
/kriˈeɪt/ /bɒndz/
làm bạn, xây dựng mối quan hệ
57.
depend on
(vp)
/dɪˈpɛnd/ /ɒn/
phụ thuộc vào
58.
get together
(vp)
/ɡɛt/ /təˈɡɛðə/
gặp mặt
59.
honour ancestors
(v-n)
/ˈɒnər/ /ˈænsɪstəz/
tưởng nhớ tổ tiên
60.
participate in
= take part in
(vp)
/pɑːˈtɪsɪpeɪt/ /ɪn/
= /teɪk/ /pɑːt/ /ɪn/
tham gia
61.
put out a call for
(vp)
/pʊt/ /aʊt/ /ə/ /kɔːl/ /fɔː/
tìm kiếm, kêu gọi
62.
scare away
(vp)
/skeər/ /əˈweɪ/
xua đuổi
63.
splash water
(v-n)
/splæʃ/ /ˈwɔːtə/
té nước
64.
start fresh
(vp)
/stɑːt/ /frɛʃ/
bắt đầu một cách tươi mới
65.
take place
(vp)
/teɪk/ /pleɪs/
diễn ra
66.
wash away
(vp)
/wɒʃ/ /əˈweɪ/
rửa sạch, rửa trôi
3. WORD FORMATION
No.
Word
Part of speech
Pronunciation
Meaning
67.
celebrate
(v)
/ˈsɛlɪbreɪt/
kỷ niệm, tôn vinh
68.
celebration
(n)
/ˌsɛlɪˈbreɪʃᵊn/
lễ kỷ niệm, lễ tổ chức
69.
contribute
(v)
/kənˈtrɪbjuːt/
đóng góp
70.
contribution
(n)
/ˌkɒntrɪˈbjuːʃᵊn/
sự đóng góp
71.
cultural
(adj)
/ˈkʌlʧərəl/
thuộc về văn hóa
72.
culture
(n)
/ˈkʌlʧə/
văn hóa
73.
leader
(n)
/ˈliːdə/
người lãnh đạo, người chỉ đạo
74.
leadership
(n)
/ˈliːdəʃɪp/
khả năng lãnh đạo, sự lãnh đạo
75.
proposal
(n)
/prəˈpəʊzəl/
lời đề xuất
76.
propose
(v)
/prəˈpəʊz/
đề xuất
77.
represent
(v)
/ˌrɛprɪˈzɛnt/
đại diện
78.
representative
(n)
/ˌrɛprɪˈzɛntətɪv/
người đại diện/đại biểu
II. PRONUNCIATION
Lược bỏ nguyên âm
- Lược bỏ âm (Elision) là việc lược bỏ âm hay âm tiết khi nói nhanh và trong văn phong không trang trọng.
- Những nguyên âm yếu như âm /ə/ có thể được lược bỏ trước các phụ âm /l/, /n/, /r/. Vì vậy số âm tiết cần phát âm trong một từ sẽ ít hơn một âm tiết.
Ví dụ:
Từ
Phiên âm
Cultural
/ˈkʌltʃər(ə)l/
Adorable
/əˈdɔːrəb(ə)l/
Library
/ˈlaɪbr(ə)ri/
Traditional
/trəˈdɪʃ(ə)n(ə)l/
Able
/ˈeɪb(ə)l/
III. GRAMMAR
Danh động từ làm tân ngữ và chủ ngữ
Định nghĩa: Danh động từ là những động từ có đuôi -ing và được dùng như là danh từ.
Chức năng:
Danh động từ có thể được dùng như sau:
STT
Chức năng của danh động từ
Ví dụ
1.
Làm chủ ngữ của câu
Travelling is my hobby.
Đi du lịch là sở thích của tôi.
2.
Làm bổ ngữ sau động từ to be
His interest is swimming.
Sở thích của anh ấy là bơi lội.
3.
Làm tân ngữ sau các động từ như like, enjoy, suggest,...
I enjoy exploring other cultures.
Tôi thích khám phá các nền văn hóa khác.
4.
Làm tân ngữ sau giới từ
onthicaptoc.com De cuong on tap cuoi HK1 Anh 11 global 24 25 (1)
Question 1. A. verbal B. delta C. fauna D. balance
Question 2. A. positive B. landscape C. species D. structure
Question 1: A. tiny B. right C. idea D. issue
Question 2: A. traditional B. heritage C. education D. graduation
TIẾNG ANH LỚP 11
TRẮC NGHIỆM:
HƯỚNG DẪN PHẦN THI NGHE HIỂU
Bài thi gồm có 3 phần.
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
HƯỚNG DẪN PHẦN THI NGHE HIỂU
Bài thi gồm có 3 phần.
Questions 1-5 (1.0 pt)
For each question, choose the correct answer. You will listen twice.