onthicaptoc.com
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CÔNG NGHỆ & THIẾT KẾ 10
A. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Khoa học là
A. hệ thống tri thức về mọi quy luật và sự vận động của vật chất, những quy luật của tự nhiên, xã hội, tư duy.
B. ứng dụng các nguyên lí khoa học vào việc thiết kế, chế tạo, vận hành máy móc, thiết bị, công trình, quy mô và hệ thống một cách hiệu quả và kinh tế nhất.
C. giải pháp, quy trình, bí quyết kĩ thuật có hoặc không kèm theo công cụ, phương tiện dùng để biến đổi nguồn lực thành sản phẩm, dịch vụ.
D. người làm công tác nghiên cứu khoa học với các phương pháp nghiên cứu khác nhau trong các lĩnh vực, ngành nghề khác nhau.
Câu 2: Kĩ thuật là
A. hệ thống tri thức về mọi quy luật và sự vận động của vật chất, những quy luật của tự nhiên, xã hội, tư duy.
B. ứng dụng các nguyên lí khoa học vào việc thiết kế, chế tạo, vận hành máy móc, thiết bị, công trình, quy mô và hệ thống một cách hiệu quả và kinh tế nhất.
C. giải pháp, quy trình, bí quyết kĩ thuật có hoặc không kèm theo công cụ, phương tiện dùng để biến đổi nguồn lực thành sản phẩm, dịch vụ.
D. người làm việc trong lĩnh vực kĩ thuật.
Câu 3: Phần tử nào sau đây thuộc đầu vào của hệ thống kĩ thuật?
A. Thông tin cần xử lí B. Thông tin đã xử lí
C. Vận chuyển D. Biến đổi
Câu 4: Phần tử nào sau đây thuộc bộ phận xử lí của hệ thống kĩ thuật?
A. Thông tin cần xử lí B. Thông tin đã xử lí
C. Biến đổi D. Cả 3 đáp án trên
Câu 5: Hệ thống kĩ thuật được chia làm mấy loại?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 6: Công nghệ nào sau đây thuộc lĩnh vực điện – điện tử?
A. Công nghệ gia công áp lực B. Công nghệ hàn
C. Công nghệ sản xuất điện năng D. Công nghệ đúc
Câu 7: Công nghệ nào sau đây không thuộc lĩnh vực điện – điện tử?
A. Công nghệ điện – quang B. Công nghệ điện – cơ
C. Công nghệ truyền thông không dây D. Công nghệ hàn
Câu 8: Công nghệ luyện kim là
A. điều chế kim loại, hợp kim để dùng trong cuộc sống từ các loại quặng hoặc từ các nguyên liệu khác.
B. chế tạo sản phẩm kim loại bằng phương pháp nấu kim loại thành trạng thái lỏng, sau đó rót vào khuôn có hình dạng và kích thước như sản phẩm.
C. thực hiện việc lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi nhờ các dụng cụ cắt và máy cắt kim loại để tạo ra chi tiết có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.
D. dựa vào tính dẻo của kim loại, dùng ngoại lực của thiết bị làm cho kim loại biến dạng theo hình dáng yêu cầu.
Câu 9: Công nghệ đúc là
A. điều chế kim loại, hợp kim để dùng trong cuộc sống từ các loại quặng hoặc từ các nguyên liệu khác.
B. chế tạo sản phẩm kim loại bằng phương pháp nấu kim loại thành trạng thái lỏng, sau đó rót vào khuôn có hình dạng và kích thước như sản phẩm.
C. thực hiện việc lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi nhờ các dụng cụ cắt và máy cắt kim loại để tạo ra chi tiết có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.
D. dựa vào tính dẻo của kim loại, dùng ngoại lực của thiết bị làm cho kim loại biến dạng theo hình dáng yêu cầu.
Câu 10: Công nghệ sản xuất điện năng là công nghệ
A. biến đổi các năng lượng khác thành điện năng.
B. biến đổi điện năng thành quang năng
C. biến đổi năng lượng điện sang cơ năng.
D. thiết kế, xây dựng, vận hành các hệ thống điều khiển nhằm mục đích tự động các quá trình sản xuất tại các nhà máy, xí nghiệp.
Câu 11: Công nghệ điều khiển và tự động hóa là công nghệ
A. biến đổi các năng lượng khác thành điện năng.
B. biến đổi điện năng thành quang năng
C. biến đổi năng lượng điện sang cơ năng.
D. thiết kế, xây dựng, vận hành các hệ thống điều khiển nhằm mục đích tự động các quá trình sản xuất tại các nhà máy, xí nghiệp.
Câu 12: Hình ảnh nào sau đây thể hiện năng lượng gió?
A.
B.
C.
D.
Câu 13: Công nghệ nano là
A. phân tích, chế tạo và ứng dụng các vật liệu có cấu trúc nano.
B. sử dụng phần mềm CAD để thiết kế chi tiết sau đó chuyển mô hình thiết kế đến phần mềm CAM để lập quy trình công nghệ gia công chi tiết sau đó sử dụng máy điều khiển số CNC để gia công chi tiết.
C. phân tách mô hình 3D thành các lớp 2D xếm chồng lên nhau.
D. sản xuất năng lượng trên cơ sở chuyển hóa từ các nguồn năng lượng liên tục, vô hạn, ít tác động tiêu cực đến môi trường.
Câu 14: Công nghệ in 3D là
A. phân tích, chế tạo và ứng dụng các vật liệu có cấu trúc nano.
B. sử dụng phần mềm CAD để thiết kế chi tiết sau đó chuyển mô hình thiết kế đến phần mềm CAM để lập quy trình công nghệ gia công chi tiết sau đó sử dụng máy điều khiển số CNC để gia công chi tiết.
C. phân tách mô hình 3D thành các lớp 2D xếm chồng lên nhau.
D. sản xuất năng lượng trên cơ sở chuyển hóa từ các nguồn năng lượng liên tục, vô hạn, ít tác động tiêu cực đến môi trường.
Câu 15: Công nghệ nào sau đây được phân loại theo lĩnh vực khoa học?
A. Công nghệ hóa học B. Công nghệ cơ khí
C. Công nghệ điện D. Công nghệ xây dựng
Câu 16: Công nghệ nào sau đây được phân loại theo lĩnh vực kĩ thuật?
A. Công nghệ sinh học B. Công nghệ thông tin
C. Công nghệ vận tải D. Công nghệ hóa học
Câu 17: Cấu trúc của một hệ thống kĩ thuật có mấy thành phần?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 18: Phần tử nào sau đây thuộc đầu ra của hệ thống kĩ thuật?
A. Thông tin cần xử lí B. Thông tin đã xử lí
C. Vận chuyển D. Biến đổi
Câu 19: Công nghệ nào sau đây thuộc lĩnh vực luyện kim, cơ khí?
A. Công nghệ điều khiển và tự động hóa B. Công nghệ truyền thông không dây
C. Công nghệ luyện kim D. Công nghệ điện quang
Câu 20: Công nghệ nào sau đây không thuộc lĩnh vực luyện kim, cơ khí?
A. Công nghệ đúc B. Công nghệ gia công cắt gọt
C. Công nghệ hàn D. Công nghệ điều khiển và tự động hóa
Câu 21: Công nghệ gia công cắt gọt là
A. điều chế kim loại, hợp kim để dùng trong cuộc sống từ các loại quặng hoặc từ các nguyên liệu khác.
B. chế tạo sản phẩm kim loại bằng phương pháp nấu kim loại thành trạng thái lỏng, sau đó rót vào khuôn có hình dạng và kích thước như sản phẩm.
C. thực hiện việc lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi nhờ các dụng cụ cắt và máy cắt kim loại để tạo ra chi tiết có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.
D. dựa vào tính dẻo của kim loại, dùng ngoại lực của thiết bị làm cho kim loại biến dạng theo hình dáng yêu cầu.
Câu 22: Công nghệ gia công áp lực là
đó rót vào khuôn có hình dạng và kích thước như sản phẩm.
A. điều chế kim loại, hợp kim để dùng trong cuộc sống từ các loại quặng hoặc từ các nguyên liệu khác.
B. chế tạo sản phẩm kim loại bằng phương pháp nấu kim loại thành trạng thái lỏng, sau
C. thực hiện việc lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi nhờ các dụng cụ cắt và máy cắt kim loại để tạo ra chi tiết có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.
D. dựa vào tính dẻo của kim loại, dùng ngoại lực của thiết bị làm cho kim loại biến dạng theo hình dáng yêu cầu.
Câu 23: Công nghệ điện – quang
A. biến đổi các năng lượng khác thành điện năng.
B. biến đổi điện năng thành quang năng
C. biến đổi năng lượng điện sang cơ năng.
D. thiết kế, xây dựng, vận hành các hệ thống điều khiển nhằm mục đích tự động các quá trình sản xuất tại các nhà máy, xí nghiệp.
Câu 24: Công nghệ điện – cơ
A. biến đổi các năng lượng khác thành điện năng.
B. biến đổi điện năng thành quang năng
C. biến đổi năng lượng điện sang cơ năng.
D. thiết kế, xây dựng, vận hành các hệ thống điều khiển nhằm mục đích tự động các quá trình sản xuất tại các nhà máy, xí nghiệp.
Câu 25: Công nghệ CAD/ CAM/ CNC là
ít tác động tiêu cực đến môi trường.
A. phân tích, chế tạo và ứng dụng các vật liệu có cấu trúc nano.
B. sử dụng phần mềm CAD để thiết kế chi tiết sau đó chuyển mô hình thiết kế đến phần mềm CAM để lập quy trình công nghệ gia công chi tiết, rồi sử dụng máy điều khiển số CNC để gia công chi tiết.
C. phân tách mô hình 3D thành các lớp 2D xếm chồng lên nhau.
D. sản xuất năng lượng trên cơ sở chuyển hóa từ các nguồn năng lượng liên tục, vô hạn,
Câu 26: Công nghệ năng lượng tái tạo là
A. phân tích, chế tạo và ứng dụng các vật liệu có cấu trúc nano.
B. sử dụng phần mềm CAD để thiết kế chi tiết sau đó chuyển mô hình thiết kế đến phần mềm CAM để lập quy trình công nghệ gia công chi tiết sau đó sử dụng máy điều khiển số CNC gia công chi tiết.
C. phân tách mô hình 3D thành các lớp 2D xếm chồng lên nhau.
D. sản xuất năng lượng trên cơ sở chuyển hóa từ các nguồn năng lượng liên tục, vô hạn, ít tác động tiêu cực đến môi trường.
Câu 27: Mục đích của đánh giá công nghệ là gì?
A. Nhận biết được mặt tích cực và tiêu cực của công nghệ.
B. Lựa chọn thiết bị công nghệ phù hợp cho bản thân hoặc cho gia đình.
C. Lựa chọn công nghệ phù hợp để áp dụng vào dự án khoa học kĩ thuật
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 28: Tiêu chí về hiệu quả của đánh giá công nghệ là đánh giá về
A. năng suất công nghệ.
B. độ chính xác của công nghệ
C. chi phí đầu tư
D. sự tác động của công nghệ đến môi trường không khí
Câu 29: Tiêu chí về độ tin cậy của đánh giá công nghệ là đánh giá về
A. năng suất công nghệ.
B. độ chính xác của công nghệ
C. chi phí đầu tư
D. sự tác động của công nghệ đến môi trường không khí
Câu 30: Tiêu chí về kinh tế của đánh giá công nghệ là đánh giá
A. năng suất công nghệ.
B. độ chính xác của công nghệ
C. chi phí đầu tư
D. sự tác động của công nghệ đến môi trường không khí
Câu 31: Tiêu chí về môi trường của đánh giá công nghệ là đánh giá
A. năng suất công nghệ.
B. độ chính xác của công nghệ
C. chi phí đầu tư
D. sự tác động của công nghệ đến môi trường không khí
Câu 32: Lịch sử loài người đã trải qua mấy cuộc cách mạng công nghệp?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 33: Đặc trưng cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là
A. năng lượng hơi nước và cơ giới hóa
B. năng lượng điện và sản xuất hàng loạt
C. công nghệ thông tin và tự động hóa
D. công nghệ số và trí tuệ nhân tạo
Câu 34: Đặc trưng cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai là
A. động cơ hơi nước và cơ giới hóa
B. năng lượng điện và sản xuất hàng loạt
C. công nghệ thông tin và tự động hóa
D. công nghệ số và trí tuệ nhân tạo
Câu 35: Đặc trưng cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba là
A. động cơ hơi nước và cơ giới hóa
B. năng lượng điện và sản xuất hàng loạt
C. công nghệ thông tin và tự động hóa
D. công nghệ số và trí tuệ nhân tạo
Câu 36: Đặc trưng cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư là
A. động cơ hơi nước và cơ giới hóa
B. năng lượng điện và sản xuất hàng loạt
C. công nghệ thông tin và tự động hóa
D. công nghệ số, tính kết nối và trí tuệ nhân tạo
Câu 37: Thành tựu của cách mạng công nghiệp lần thứ hai là
A. máy hơi nước của James Watt
B. máy dệt vải của linh mục Edmund Cartwight
C. luyện thép của Henry Cort
D. tua bin hơi phản lực của Charles Parsons
Câu 38: Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất diễn ra khi nào?
A. Đầu thế kỉ XVIII B. Cuối thế kỉ XVIII C. Giữa thế kỉ XVIII D. Cuối thế kỉ XVII.
Câu 39: Việc phát minh máy tính xách tay năm 1970 là thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ
A. nhất. B. hai. C. ba. D. tư.
Câu 40: Nghề nào sau đây không thuộc ngành cơ khí?
A. Hàn B. Cơ khí chế tạo
C. Chế tạo khuôn mẫu D. Lắp đặt hệ thống điện.
B. TỰ LUẬN
Câu 1: Nêu các tiêu chí cơ bản để đánh giá công nghệ? Nêu các tiêu chí cơ bản để đánh giá sản phẩm công nghệ?
Câu 2: Bản vẽ kĩ thuật là gì? Vai trò của bản vẽ kĩ thuật trong sản xuất và trong cuộc sống?
Câu 3: Cho mô hình ba chiều của các vật mẫu (từ Hình 9.17 đến Hình 9.20). Lập bản vẽ kĩ thuật gồm ba hình chiếu vuông góc của các vật thể đó
ĐÁP ÁN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
A
B
A
C
B
C
D
A
B
A
D
A
A
C
A
C
C
B
C
D
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
C
D
B
C
B
D
D
A
B
C
D
D
A
B
C
D
D
B
C
D
onthicaptoc.com
onthicaptoc.com De cuong on tap cong nghe thiet ke 10
Câu 1: Em hãy cho biết đâu không phải là dữ liệu?
A. Sgk Tin học.B. Bài giảng điện tử.
A. Sử dụng cùng một mật khẩu cho mọi thứ.B. Đặt mật khẩu dễ đoán cho khỏi quên.
C. Cho bạn bè biết mật khẩu để nếu quên còn hỏi bạn.
A. A0, A1, A2, A3, A4. B. A1, A2, A3, A4, A5.
C. A4. A3,A0. D. A1, A2, A3, A4.
Câu 1: Các thành phần nào sau đâu thuộc phân bón vi sinh vật phân giải chất hữu cơ?
1. Than bùn.2. Xác thực vật. 3.Nguyên tố khoáng.
Câu 1. Thuộc tính Spoke ratio có ở hình nào?
A. Hình vuông.B. Hình sao.C. Hình chữ nhật.D. Hình elip.
Câu 1:Bảng mã ASCII mở rộng sử dụng bao nhiêu bít để biểu diễn một kí tự?
A. 2.B. 4.C. 6.D. 8.
A. Fill Style.B. Opacity.
C. Stroke Style.D. Fill and Stroke.