onthicaptoc.com
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI KỲ 1 ( NĂM HỌC: 2023-2024 )
MÔN: CÔNG NGHỆ CHĂN NUÔI – KHỐI 11
A.TRẮC NGHIỆM: Bài 1,2 (2câu) + Bài 4,5,6(6 câu) + Bài 7,8,9(16 câu) + Bài 11(4 câu)
Bài 1. Vai trò và triển vọng của chăn nuôi
Câu 1. Nội dung nào sau đây không phải vai trò của chăn nuôi?
A. Cung cấp thịt, trứng, sữa cho con người B. Cung cấp lông, da
C. Cung cấp lương thực cho xuất khẩu D. Cung cấp sức kéo cho trồng trọt
Câu 2. Chăn nuôi có vai trò gì đối với trồng trọt?
A. Cung cấp thực phẩm giàu protein
B. Cung cấp lông, da cho ngành công nghiệp chế biến
C. Cung cấp nguyên liệu cho xuất khẩu
D. Cung cấp sức kéo, phân bón cho trồng trọt
Câu 3. Nuôi vịt cung cấp chủ yếu những gì?
A. Cung cấp thịt, trứng cho con người. B. Cung cấp lông, da cho ngành công nghiệp chế biến
C. Cung cấp lông, sữa cho con người. D. Cung cấp sức kéo
Câu 4. Triển vọng của chăn nuôi trong bối cảnh cuộc cách mạng công nghệ 4.0 là:
A. Phát triển để đáp ứng nhu cầu tiêu dùng B. Phát triển để đáp ứng nhu cầu xuất khẩu
C. Phát triển nhờ ứng dụng khoa học công nghệ. D. Cả A, B và C
Câu 5. Đâu không phải là yêu cầu cơ bản của người lao động làm trong các nghề chăn nuôi?
A. Có sức khoẻ tốt, có trách nhiệm cao trong công việc
B. Có kiến thức, kĩ năng cơ bản về chăn nuôi
C. Có kiến thức, hiểu biết về các loại giống cây trồng
D. Tuân thủ an toàn lao động.
Bài 2. Vật nuôi và phương thức chăn nuôi
Câu 1. Vật nuôi đẻ trứng, vật nuôi đẻ con là cách phân loại vật nuôi theo?
A. Nguồn gốc B. Mục đích sử dụng và nguồn gốc
C. Đặc tính sinh học D. Mục đích sử dụng
Câu 2. Đâu là vật nuôi được hình thành và nuôi dưỡng trên lãnh thổ Việt Nam?
A. Vịt cỏ B. Gà Polymouth
C. Lợn Yorshire D. Bò Red Sindhi
Câu 3. Hạn chế của chăn thả tự do là gì?
A. Năng suất thấp B. Tận dụng được nguồn thức ăn tự nhiên.
C. Mức đầu tư thấp. D. Ít gây ô nhiễm môi trường.
Câu 4. Lợi ích của chăn nuôi bề vững là:
A. Cung cấp thực phẩm chất lượng cao B. Giữ gìn môi trường sinh thái
C. Người chăn nuôi có lợi nhuận D. Cả A, B và C đều đúng
Câu 5. Chăn nuôi bán công nghiệp là?
A. Phương thức chăn nuôi kết hợp giữa chăn nuôi công nghiệp và chăn thả tự do.
B. Phương thức chăn nuôi cho phép vật được đi lại tự do, tự kiếm ăn.
C. Chăn nuôi tập trung mật độ cao, số lượng vật nuôi lớn.
D. Số lượng vật nuôi lớn, được nuôi nhốt hoàn toàn trong chuồng trại.
Câu 6. Loài vật nào sau đây không phải là gia súc?
A. Dê. B. Trâu. C. Bò. D. Gà.
Câu 7. Đâu là thành tựu của việc ứng dụng công nghệ cao trong chăn nuôi?
A. Ứng dụng công nghệ cấy truyền phôi trong chăn nuôi
B. Ứng dụng công nghệ thụ tinh nhân tạo trong chăn nuôi
C. Tự động hoá trong thu gom trứng gà.
D. Cả A, B và C đều đúng
Bài 3. Khái niệm và vai trò của giống trong chăn nuôi
Câu 1. Giống vật nuôi là…….., cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của con người
A. Quần thể vật nuôi cùng loài. B. Quần thể vật nuôi khác loài.
C. Các vật nuôi. D. Quần thể vật nuôi.
Câu 2. Để công nhận là giống vật nuôi thì số lượng lợn phải có bao nhiêu con?
A. 2 000 con B. 3 000 con C. 4 000 con D. 5 000 con
Câu 3. Giống trong chăn nuôi có vai trò gì?
A. Quyết định đến năng suất chăn nuôi B. Quyết định đến chất lượng sản phẩm chăn nuôi
C. Ảnh hưởng đến khả năng thích nghi D. Cả A, B và C
Câu 4. Nội dung nào không đúng khi nói về vai trò của giống trong chăn nuôi?
A. Trong cùng điều kiện nuôi dưỡng, chăm sóc thì các giống khác nhau sẽ cho năng suất khác nhau.
B. Các giống vật nuôi khác nhau sẽ cho sẽ cho chất lượng sản phẩm chăn nuôi giống nhau.
C. Giống có ảnh hưởng đến hiệu quả sử dụng thức ăn của vật nuôi.
D. Giống là yếu tố quan trọng nhất quyết định đến chất lượng sản phẩm chăn nuôi.
Câu 5. Giống có vai trò gì trong chăn nuôi?
A. Không quyết định năng suất và chất lượng. B. Quyết định chất lượng
C. Quyết định năng suất và chất lượng sản phẩm chăn nuôi D. Quyết định năng suất
Câu 6. Trong cùng điều kiện nuôi dưỡng, chăm sóc thì giống gà nào cho năng suất trứng cao nhất?
A. Gà Ri B. Gà Mía C. Gà Ai Cập D. Gà Leghorn
Bài 4. Chọn giống vật nuôi
Câu 1. Chọn giống vật nuôi là ………………….. làm giống những cá thể mang đặc tính tốt, phù hợp với mục đích của chăn nuôi và mong muốn của người chọn giống, đồng thời thải loại các cá thể không đạt yêu cầu.
A. Lựa chọn B. Giữ lại C. Lựa chọn và giữ lại D. Không lựa chọn
Câu 2. Có mấy chỉ tiêu cơ bản để chọn giống vật nuôi?
A. 2 chỉ tiêu. B. 3 chỉ tiêu. C. 4 chỉ tiêu. D. 5 chỉ tiêu.
Câu 3. Là sự tích lũy chất hữu cơ do quá trình trao đổi chất, làm cho cơ thể tăng lên về khối lượng, kích thước, thể tích của từng bộ phận hay của toàn cơ thể con vật được gọi là?
A. Sự sinh trưởng của vật nuôi B. Sự phát triển của vật nuôi.
C. Sự phát dục của vật nuôi D. Sự sinh sản của vật nuôi
Câu 4. Ưu điểm của phương pháp chọn lọc cá thể là:
A. Hiệu quả chọn lọc cao. B. Giống được tạo ra có độ đồng đều.
C. Năng suất ổn định. D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 5. Nội dung nào không đúng khi nói về phương pháp chọn lọc hàng loạt?
A. Chọn những gà trống to, khoẻ mạnh trong đàn để làm giống
B. Chọn những gà mái đẻ nhiều trứng để làm giống
C. Phương pháp chọn lọc này phải áp dụng tiến bộ khoa học cao.
D. Phương pháp này thường áp dụng khi cần chọn lọc nhiều cá thể vật nuôi trong một thời gian ngắn
Câu 6. Ngoại hình của vật nuôi là gì ?
A. Là chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi
B. Là đặc điểm bên ngoài của con vật, mang đặc trưng cho từng giống
C. Là sự tăng thêm về khối lượng, kích thước, thể tích của từng bộ phận hay của toàn cơ thể con vật.
D. Mức độ sản xuất ra sản phẩm của con vật
Câu 7. Ưu điểm của phương pháp chọn lọc hàng loạt là?
A. Đơn giản B. Dễ thực hiệ C. Ít tốn kém D. Cả 3 ý trên đều đúng
Bài 5. Nhân giống vật nuôi
Câu 1. Nhân giống là gì?
A. Tạo ra vật nuôi với những tính trạng ưu tú bằng phương pháp thụ tinh ống nghiệm.
B. Là cho giao phối giữa hai con bất kì trong đàn
C. Là cho giao phối con được với con cái với nhau nhằm tạo ra đời sau có năng suất và chất lượng tốt.
D. Là chọn ra một hay vài cá thể mang đặc tính tốt để làm giống
Câu 2. Trong các ý sau, hãy chỉ ra mục đích của lai giống?
A. Tăng số lượng cá thể của giống
B. Bảo tồn quỹ gen vật nuôi bản địa đang có nguy cơ tuyệt chủng
C. Nhận được ưu thế lai làm tăng sức sống, khả năng sản xuất ở đời con, nhằm tăng hiệu quả chăn nuôi.
D. Duy trì và cải tiến năng suất và chất lượng của giống
Câu 3. Thụ tinh trong ống nghiệm là gì?
A. Là quá trình đưa phôi từ các thể cái này vào cá thể cái khác, phôi vẫn sống và phát triển bình thường trong cơ thể nhận phôi
B. Là công nghệ hỗ trợ sinh sản bằng cách lấy tinh dịch từ con đực để pha loãng và bơm vào đường sinh dục của con cái.
C. Là quá trình trứng và tinh trùng được kết hợp với nhau trong môi trường ống nghiệm.
D. Llà việc sử dụng kĩ thuật nhân bản từ tế bào sinh dưỡng để tạo ra vật nuôi.
Câu 4. “Lai giữa gà trống Hồ với gà mái Lương Phượng để tạo ra con lai F1, sau đó con mái F1 được cho lai với con trống Mía để tạo ra con lai F2 (Mía x Hổ x Phượng) là giống gà thịt lông màu thả vườn”. đây là ví dụ về phương pháp lai nào?
A. Lai kinh tế phức tạp B. Lai kinh tế đơn giản
C. Lai cải tiến D. Lai cải tạo
Câu 5.  “Lai giữa lợn đực ngoại Yorkshire với lợn cái Móng Cái để tạo ra con lai F1 có khả năng sinh trưởng nhanh, tỉ lệ nạc cao và thích nghi với điều kiện chăn nuôi của Việt Nam.” là ví dụ về phương pháp lai nào?
A. Lai cải tiến B. Lai thuần chủng
C. Lai kinh tế phức tạp D. Lai kinh tế đơn giản
Câu 6: Đâu là phương pháp lai xa?
A. Gà Ri x Gà Ri B. Lợn Yorkshire x Lợn Móng Cái
C. Lợn Móng Cái x Lợn Móng Cái D. Ngựa cái x Lừa đực
Bài 6. Ứng dụng công nghệ sinh học trong chọn và nhân giống vật nuôi
Câu 1. Quá trình đưa phôi tạo ra từ cá thể cái này vào tử cung cá thể cái khác để cho nó mang thai được gọi là gì?
A. Thụ tinh nhân tạo. B. Thụ tinh trong ống nghiệm
C. Cấy truyền phôi D. Xác định giới tính của phôi
Câu 2. Ý nghĩa của ứng dụng chỉ thị phân tử trong chọn giống là?
A. Xác định được các cá thể mang gene mong muốn trong giai đoạn sớm.
B. Rút ngắn thời gian chọn tạo giống mới
C. Giúp giảm chi phí và công lao động trong chọn giống.
D. Cả A, B và C đều đúng.
Câu 3. Kĩ thuật xác định sớm giới tính của vật nuôi ngay trong giai đoạn phôi gọi là kĩ thuật:
A. Xác định giới tính của phôi B. Thụ tinh trong ống nghiệm
C. Cấy truyền phôi D. Thụ tinh nhân tạo.
Câu 4. Câu nào không đúng ý nghĩa của thụ tinh trong ống nghiệm?
A. Có khả năng tạo ra nhiểu phôi
B. Xác định được các cá thể mang gene mong muốn trong giai đoạn sớm.
C. Phổ biến nhanh những đặc tính tốt của cá thể.
D. Rút ngắn khoảng cách thế hệ
Bài 7. Thức ăn và nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi
Câu 1. Thức ăn chăn nuôi là:
A. Sản phẩm mà vật nuôi ăn, uống ở dạng tươi, sống hoặc đã qua chế biến
B. Bất cứ thứ gì mà vật nuôi có thể ăn, uống.
C. Yếu tố tiên quyết trong xây dựng mô hình chăn nuôi hiện đại
D. Tất cả các đáp án trên.
Câu 2. Cám gạo là thức ăn vật nuôi thuộc nhóm:
A. Giàu vitamin B. Giàu năng lượng C. Giàu protein D. Giàu khoáng
Câu 3. Đâu không phải là thức ăn thuộc nhóm carbohydrate?
A. Hạt ngũ cốc B. Phụ phẩm xay xát
C. Các loài ốc, tôm tép D. Các loại củ (sắn, khoai lang)
Câu 4. Xác định nhu cầu dinh dưỡng cho vật nuôi phụ thuộc vào những yếu tố nào?
A. Loài, giống B. Lứa tuổi
C. Khả năng sản xuất D. Tất cả các phương án trên
Câu 5. Nhóm thức ăn nào có vai trò cung cấp nguyên liệu để cơ thể vật nuôi tổng hợp các loại protein đặc trưng của cơ thể?
A. Giàu vitamin B. Giàu năng lượng C. Giàu protein D. Giàu khoáng
Câu 6. Kcal hoặc Joule(J) là chỉ số dinh dưỡng biểu thị tiêu chuẩn ăn của?
A. Vitamin B. Chất khoáng C. Năng lượng D. Protein
Câu 7. Tiêu chuẩn ăn đã được cụ thể hoá bằng các loại thức ăn xác định với khối lượng hoặc tỉ lệ nhất định là?
A. Khẩu phần ăn của vật nuôi. B. Tiêu chuẩn ăn của vật nuôi.
C. Nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi. D. Thức ăn của vật nuôi.
Câu 8. Đâu là tính kinh tế khi lập khẩu phần ăn cho vật nuôi?
A. Đảm bảo đúng tiêu chuẩn ăn của vật nuôi
B. Phù hợp với “khẩu vị” của vật nuôi
C. Phù hợp với đặc điểm sinh lí của từng loại vật nuôi
D. Sử dụng tối đa nguồn nguyên liệu có ở địa phương.
Câu 9. Tiêu chuẩn ăn của vật nuôi được biểu thị bằng :
A. Các chỉ số dinh dưỡng B. Loại thức ăn
C. Thức ăn tinh, thô D. Chất xơ, axit amin
Bài 8. Sản xuất và chế biến thức ăn chăn nuôi
Câu 1. Với các thức ăn hạt, người ta thường hay sử dụng phương pháp chế biến nào?
A. Nghiền nhỏ. B. Cắt ngắn. C. Ủ men. D. Đường hóa.
Câu 2. Để chế biến các loại cỏ xanh tự nhiên làm thức ăn phù hợp với các loại vật nuôi, người ta thường sử phương pháp nào?
A. Nấu chín B. Cắt ngắn C. Đường hoá D. Nghiền nhỏ
Câu 3. Để khử các chất độc có trong thức ăn và giúp nâng cao tỉ lệ tiêu hoá protein, người ta thường sử dụng phương pháp chế biến thức ăn nào?
A. Nấu chín B. Cắt ngắn C. Đường hoá D. Nghiền nhỏ
Câu 4. Xử lí kiềm thường được áp dụng để chế biến loại thức ăn nào?
A. Rơm rạ B. Khoai, sắn C. Thóc, ngô D. Đậu tương, lạc, vừng.
Câu 5. Sử dụng phương pháp nào phù hợp để chế biến lá sắn tươi làm thức ăn cho bò?
A. Nghiền nhỏ. B. Đường hoá. C. Xử lí kiềm. D. Ủ chua.
Câu 6. Để khử chất độc cyanhydric acid (HCN) có trong củ sắn, người ta sử dụng phương pháp chế biến nào?
A. Cắt ngắn B. Nấu chín. C. Đường hoá D. Xử lí kiềm.
Câu 7. Vai trò của thức ăn hỗn hợp:
A. Tăng hiệu quả sử dụng. B. Tiết kiệm được nhân công.
C. Giảm chi phí thức ăn, chi phí chế biến, bảo quản D. Tất cả đều đúng
Câu 8. Bước đầu tiên trong quy trình sản xuất thức ăn hỗn hợp là gì ?
A. Làm sạch nguyên liệu B. Lựa chọn nguyên liệu chất lượng tốt
C. Cân đo theo tỉ lệ. D. Sấy khô
Câu 9. Đặc điểm của thức ăn hỗn hợp là:
A. Thức ăn được chế biến sẵn.
B. Phối hợp nhiều loại nguyên liệu theo những công thức đã được tính toán.
C. Đáp ứng nhu cầu của vật nuôi theo từng giai đoạn phát triển và mục đích sản xuất.
D. Cả 3 ý trên
Câu 10. Thức ăn xanh của vụ Đông xuân, vật nuôi không ăn hết, người ta dùng để:
A. Phơi khô làm thức ăn dự trữ cho vật nuôi. B. Ủ xanh làm thức ăn dự trữ cho vật nuôi.
C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và b đều sai.
Bài 9. Bảo quản thức ăn chăn nuôi
Câu 1. Đâu không phải ý nghĩa của việc bảo quản thức ăn chăn nuôi?
A. Giảm thiệt hại do hư hỏng và an toàn cho vật nuôi.
B. Tăng sức cạnh tranh với các đối thủ cùng ngành.
C. Dự trữ thức ăn trong thời gian cho phép.
D. Tiết kiệm chi phí thức ăn
Câu 2. Kho bảo quản thức ăn chăn nuôi có đặc điểm gì?
A. Thoáng, mát. B. Ngăn chặn được những sinh vật gây hại
C. Thuận tiện cho việc cơ giới hoá D. Cả A, B và C
Câu 3. Rơm rạ dùng làm thức ăn cho trâu, bò ở các địa phương thường được bảo quản bằng phương pháp?
A. Đóng bao bảo quản trong kho. B. Làm khô
C. Sử dụng chất bảo quản có nguồn gốc sinh học D. Bảo quản bằng kho silo
Câu 4. Khi bảo quản thức ăn vật nuôi bằng phương pháp làm khô, người ta làm giảm lượng nước trong thức ăn còn khoảng?
A. 10 – 15%. B. 40 – 45%. C. 45 – 50%. D. 50 – 55%.
Câu 5. Câu nào không đúng, khi nói về kho silo bảo quản thức ăn chăn nuôi?
A. Là nơi bảo quản thức ăn chăn nuôi không đóng bao với số lượng lớn.
B. Kho silo có thể tự động hoá trong quá trình xuất, nhập kho
C. Nhiệt độ, độ ẩm bảo quản thức ăn trong kho silo không phù hợp
D. Kho silo có chi phí đầu tư cao.
Câu 6. Đâu không phải là ứng dụng công nghệ cao trong bảo quản thức ăn chăn nuôi?
A. Bảo quản bằng kho silo. B. Công nghệ bảo quản lạnh.
C. Sử dụng chất bảo quản có nguồn gốc sinh học. D. Phơi khô
Câu 7. Dưới đây là những ưu điểm của bảo quản bằng silo. Ý nào không đúng?
A. Bảo quản được trong thời gian dài, với khối lượng thức ăn bảo quản ít.
B. Tự động hoá trong quá trình nhập, xuất nguyên liệu.
C. Ngăn chặn sự phá hoại của các động vật gặm nhấm, côn trùng.
D. Giảm chi phí lao động và tiết kiệm được diện tích mặt bằng.
Câu 8. Đâu là công nghệ cao được ứng dụng trong bảo quản thức ăn chăn nuôi
A. Sử dụng chất bảo quản có nguồn gốc sinh học B. Bảo quản thức ăn bằng silo
C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai
Câu 9. Ý nào dưới đây không thích hợp với nơi bảo quản thức ăn chăn nuôi?
A. Có ánh nắng chiếu trực tiếp. B. Cao ráo, khô, thoáng khí.
C. Tránh nắng, mưa D. Tránh sự xâm hại của côn trùng, chuột.
Bài 10. Thực hành
Bài 11. Vai trò của phòng, trị bệnh trong chăn nuôi
Câu 1. Các bệnh có thể lây lan nhanh thành dịch, làm chết nhiều vật nuôi thường có nguyên nhân chính là do?
A. Thời tiết không phù hợp. B. Vi khuẩn và virus.
C. Thức ăn không đảm bảo vệ sinh. D. Chuồng trại không phù hợp.
Câu 2. Nguyên nhân nào đưới đây có thể gây ra dịch bệnh cho vật nuôi?
A. Chuồng trại không hợp vệ sinh.
B. Không cho vật nuôi tiếp xúc với nguồn bệnh.
C. Tiêm phòng vaccine đầy đủ cho vật nuôi.
D. Cho vật nuôi ăn đầy đủ dinh dưỡng.
Câu 3. Biện pháp phòng bệnh chủ động hiệu quả nhất cho vật nuôi là:
A. Sử dụng vaccine.
B. Cho con vật ăn càng nhiều càng tốt.
C. Cho con vật vận động càng nhiều càng tốt.
D. Cho con vật sử dụng thuốc kháng sinh thường xuyên.
Câu 4. Vai trò của phòng, trị bệnh trong chăn nuôi là?
A. Bảo vệ vật nuôi B. Nâng cao hiệu quả chăn nuôi
C. Bảo vệ sức khoẻ con người D. Tất cả A, B và C
Câu 5. Bệnh nào sau đây do tác động bất lợi của điều kiện sống bất lợi gây ra?
A. Bệnh cảm lạnh. B. Bệnh dại C. Bệnh dịch tả D. Bệnh tụ huyết trùng
Câu 6. Đâu là tác dụng của việc phòng, trị bệnh cho vật nuôi?  
A. Tiêm vaccine có tác dụng tạo miễn dịch cho vật nuôi, giúp vật nuôi chống lại tác nhân gây bệnh.
B. Ngăn ngừa sự lây lan của dịch bệnh.
C. Giảm tác hại của bệnh và giúp vật nuôi nhanh hồi phục.
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 7. Câu nào sau đây không đúng khi nói về bệnh vật nuôi?
A. Bệnh làm cho vật nuôi chậm lớn
B. Một số bênh vật nuôi có thể lây sang người
C. Bệnh chỉ xảy ra ở vật nuôi còn non.
D. Một số bệnh có thể làm chết hàng loạt vật nuôi.
B. CÂU HỎI TỰ LUẬN:
Câu 1. Nêu các phương thức chăn nuôi chủ yếu ở nước ta. Ở gia đình, địa phương đang áp dụng phương thức chăn nuôi nào? Cho ví dụ?
Câu 2. Căn cứ vào các chỉ tiêu cơ bản nào để chọn giống vật nuôi? Em hãy vận dụng để lựa chọn giống vật nuôi phù hợp.
Câu 3. Trình bày khái niệm và vai trò giống trong chăn nuôi. Liên hệ với thực tiễn chăn nuôi ở gia đình, địa phương em.
Câu 4. Hãy nêu khái niệm và vai trò của thức ăn chăn nuôi? Hãy kể tên các thức ăn giàu năng lượng và giàu protein được dùng trong chăn nuôi ở địa phương em?
Câu 5. Tiêu chuẩn ăn, khẩu phẩn ăn của vật nuôi là gì? Cho các thông tin về tiêu chuẩn ăn và khẩu phần ăn của mỗi lợn thịt giai đoạn 60 – 90 kg như sau: 7000 Kcal; 224g protein; 1,7kg gạo; 0,3kg khô lạc; 16g calcium; 2,8kg rau xanh; 13g phosphorus; 40g muối ăn; 54g bột vỏ sò. Từ những thông tin trên, hãy xác định tiêu chuẩn ăn và khẩu phần ăn của mỗi lợn thịt ở giai đoạn 60-90kg.
Câu 6. Theo em, chế biến thức ăn chăn nuôi nhằm mục đích gì? Hãy nêu các phương pháp chế biến thức ăn chăn nuôi?
Câu 7. Trình bày khái niệm, vai trò của việc phòng, trị bệnh trong chăn nuôi? Giải thích vì sao phòng, trị bệnh cho vật nuôi có tác dụng bảo vệ môi trường sinh thái và sức khoẻ con người?
onthicaptoc.com

onthicaptoc.com De cuong kiem tra HK1 Cong nghe 11 nam 23 24

Xem thêm
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: TIN 11
I. TRẮC NGHIỆM (7Đ)
TỔNG QUAN ĐỀ THI
Dấu * được thay thế bởi PAS hoặc CPP của ngôn ngữ lập trình được sử dụng tương ứng là Free Pascal hoặc C++.
Hãy lập trình giải các bài toán sau:
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II
MÔN CÔNG NGHỆ 11. NĂM HỌC 2024 - 2025
I. Mục tiêu
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II-NĂM HỌC 2024-2025
MÔN TIN HỌC 11
Phần I. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều lựa chọn
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ 1
MÔN CÔNG NGHỆ 11
Năm học 2024 - 2025
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: CÔNG NGHỆ NÔNG NGHIỆP 11
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Trường THPTHọ và tên giáo viên:
Tổ: Toán - Tin học…………………………..