Đề cương kiểm tra 1 tiết
I. Trắc nghiệm
Câu 1: Chọn kết luận đúng.
A. Các chất rắn đều co giãn vì nhiệt. B. Khi co giãn vì nhiệt, chất rắn có thể gây ra lực.
C. Các chất rắn khác nhau thì co giản vì nhiệt khác nhau. D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 2: Hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra khi đun nóng 1 lượng chất lỏng.
A. Khối lượng riêng của chất lỏng tăng B. Khối lượng riêng của chất lỏng giảm
C. Khối lượng của chất lỏng tăng D. Khối lượng của chất lỏng giảm.
Câu 3: Quả bóng bàn bị bẹp khi nhúng vào nước nóng sẽ phòng lên vì:
A. Vì nước nóng thấm vào trong quả bóng. B. Vì vỏ quả bóng gặp nóng nở ra.
C. Vì không khí bên trong quả bóng đã nở vì nhiệt. D.Cả A, B, C đều đúng.
Câu 4: Nhiệt kế y tế dùng để đo:
A. Nhiệt độ của nước đá B. Nhiệt độ của hơi nước đang sôi.
C. Nhiệt độ của môi trường D.Nhiệt độ của thân nhiệt người.
Câu 5: Cách sắp xếp các chất nở vì nhiệt từ ít tới nhiều nào dưới đây là đúng?
A. Rắn, khí, lỏng. B. Khí, rắn, lỏng C. Rắn lỏng, khí. D. Lỏng, khí rắn.
Câu 6: Điền từ thích hợp vào chổ trống:
a. Thể tích nước trong bình…………………….. khi nóng lên.
Thể tích nước trong bình ……………………. khi lạnh đi.
b. Các chất lỏng khác nhau nở vì nhiệt……………….
Câu 7. Câu phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Nhiệt kế y tế dùng để đo nhiệt độ cơ thể người.
B. Nhiệt kế thuỷ ngân thường dùng để đo nhiệt độ trong lò luyện kim.
C. Nhiệt kế kim loại thường dùng để đo nhiệt độ của bàn là đang nóng.
D. Nhiệt kế rượu thường dùng để đo nhiệt độ của khí quyển.
Câu 8 . Hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra khi làm lạnh một lượng nước?
A.Khối lượng của nước thay đổi. B.Thể tích của nước giảm.
C.Khối lượng riêng của nước giảm . D.Khối lượng và thể tích của vật đều không thay đổi.
Câu 9. Nhiệt độ cơ thể của người bình thường là:
A.350C. B.370C. C.390C. D.420C.
Câu 10. Trong các cách sắp xếp các chất nở vì nhiệt từ ít đến nhiều sau đây, cách nào đúng?
A.Không khí, đồng, nước. B.Nước, không khí, đồng.
C.Đồng, không khí, nước. D.Đồng, nước, không khí.
Câu 11. Nhiệt kế thủy ngân hoạt động dựa trên hiện tượng vật lý nào?
A.Sự dãn nở vì nhiệt của chất lỏng. B.Các chất lỏng khác nhau nở vì nhiệt khác nhau.
C.Chất lỏng khi gặp nhiệt độ thấp sẽ co lại. D.Sự nóng chảy của thủy ngân.
Câu 12. Khi đun nóng một hòn bi bằng sắt thì:
A.Khối lượng riêng của hòn bi tăng. B.Thể tích của hòn bi giảm.
C.Thể tích của hòn bi tăng. D.Khối lượng của hòn bi tăng.
Câu 13. Dùng ròng rọc động thì:
A. Lực kéo vật bằng với trọng lượng của vật. C. Lực kéo vật lớn hơn trọng lượng của vật.
B. Lực kéo vật nhỏ hơn trọng lượng của vật. D. Cả ba đáp án A, B, C đều sai.
Câu 14. Điểm tựa có ở máy cơ đơn giản nào trong cac loại sau?
A. Ròng rọc động B. Mặt phẳng nghiêng C. Đòn bẩy D. Ròng rọc cố định.
Câu 15. Máy cơ đơn giản nào sau đây có thể làm giảm hai lần lực kéo mà không làm thay đổi hướng của lực kéo so với kéo trực tiếp?
A. Ròng rọc cố định B. Ròng rọc động.
C. Mặt phẳng nghiêng D. Đòn bẩy.
Câu 16 . Khi nói về sự dãn nở vì nhiệt của các chất, câu kết luận không đúng là
A. Chất rắn nở vì nhiệt nhiều hơn chất lỏng.
B. Chất lỏng nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi.
C. Chất khí nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi.
D. Chất rắn nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi.
Câu 17. Hiện tượng nào sau đây sẽ xẩy ra khi nung nóng một vật rắn?
A.Khối lượng của vật tăng
B. Khối lượng của vật giảm
C. Khối lượng riêng của vật tăng
D. Khối lượng riêng của vật giảm
Câu 18. Tại sao khi rót nước nóng vào cốc thủy tinh dày thì cốc dẽ vỡ hơn khi rót nước nóng vào cốc thủy tinh mỏng?
A. Cốc thủy tinh dày bị nóng nhiều hơn.
B. Vì cốc thủy tinh dày hơn nên nóng ít.
C. do cốc thủy tinh dày khi nở ra vì nhiệt sẽ bị lớp ngoài ngăn cản nên dễ vỡ.
D. do cốc thủy tinh dày nở vì nhiệt nhiều hơn
Câu 19. Người ta dùng cách nào sau đây để mở nút thủy tinh của một chai thủy tinh bị kẹt?
A. Hơ nóng cổ chai B. Hơ nóng nút chai
C. Hơ nóng thân chai D. Hơ nóng đáy chai
Câu 20. GHĐ và ĐCNN của nhiệt kế hình bên là:
A. 500C và 10C B. 500C và 20C
C. Từ 300C đến 500C và 20C D. Từ - 300C đến 500C và 10C
II. Tự luận
Câu 1. Lấy ví dụ về sử dụng ròng rọc trong thực tế? Chỉ ra lợi ích khi sử dụng ròng rọc trong ví dụ trên?
………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
Câu 2.Để đưa một chiếc xe máy vào nhà qua các bậc thềm người ta làm như thế nào? Làm như vậy có lợi ích gì?
………………………………………………………………………………………………….
Câu 3. Kể tên ba loại nhiệt kế đã học. Nêu công dụng của chúng?
………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
Câu 4. Khi rót nước nóng ra khỏi phích rồi đạy nút lại ngay thì thì ta thấy hơi nước bị phì và nút bị bật ra ngoài? Hãy giải thích tại sao lại có hiện tượng như vậy? Làm thế nào để khắc phục hiện tượng này?Qua đây hãy nêu kết luận về sự nở vì nhiệt của chất khí?
………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
Câu 5: Ở đầu cán(chuôi) dao, liềm bằng gỗ thường có 1đai bằng sắt gọi là cái khâu, dùng để giữ chặt lưỡi dao hay lưỡi liềm. Tại sao khi lắp khâu người thợ rèn phải nung nóng khâu rồi mới lắp.
………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
Câu 6: Bảng dưới đây ghi độ tăng chiều dài của các thanh kim loại khác nhau có chiều dài 100cm khi nhiệt độ tăng thêm 500C.
Nhôm = 1,15cm
Đồng = 0,85cm
Sắt = 0,60 cm
Từ bảng trên có thể rút ra nhận xét gì về sự nở vì nhiệt của các chất rắn khác nhau.
………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
Câu 7: Trong nhiệt giai Farenhai nhiệt độ nước đá đang tan (00) là 320Fcủa hơi nước đang sôi là 2120F.
Tính xem 300C ứng vưới bao nhiêu 0F?
………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
Câu 8: Khi nhiÖt kÕ thuû ng©n (hoÆc rîu) nãng lªn th× c¶ bÇu chøa vµ thuû ng©n( hoÆc rîu) ®Òu nãng lªn .T¹i sao thuû ng©n (hoÆc rîu) vÉn d©ng lªn trong èng thuû tinh?
………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
C©u 9: H·y tÝnh: (ViÕt râ c¸ch tÝnh)
a, 680C øng víi bao nhiªu ®é F ? ………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
b, 25F øng víi bao nhiªu ®é C ?………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………….
C, 209 K øng víi bao nhiªu ®é C ? ………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………….
d. 370C øng víi bao nhiªu ®é K ? ………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
Câu 10: Một bình cầu thủy tinh chứa không khí được đậy kín bằng nút cao su , xuyên qua nút làm bằng thanh thuỷ tinh hình L (hình trụ hở hai đầu ) . Giữa ống thuỷ tình nằm ngang có một giọt nước màu . Hãy mô tả hiện tượng xẩy ra khi hơ nóng và làm nguội bình cầu ? Từ đó có nhận xét gì ?
………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
(2)
(1)
Câu11. Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
- Chất rắn ........... khi nóng lên và ......... lạnh đi.(3)
(4)
- Các chất lỏng khác nhau nở vì nhiệt .........
- Để đo nhiệt độ cơ thể, người ta sử dụng .........
Câu 12. Lấy một chai nước rỗng, vặn chặt nắp lại rồi cho vào tủ lạnh.Sau một thời gian ta thấy chai đó căng phồng ra hay bị méo hóp lại? Tại sao?
………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
Câu 13. Khi nhiệt độ tăng thêm 10C thì độ dài của dây đồng dài 1m tăng thêm là 0,017mm. Vậy dây đồng đó sẽ có chiều dài là bao nhiêu khi nhiệt độ tăng thêm 200C?
………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………
onthicaptoc.com Đề cương kiểm tra 1 tiết cuối học kì 2 môn vật lý lớp 6
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.