onthicaptoc.com
BÀI TẬP VẬN DỤNG CÁC HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
Bài 1: Điền và chỗ (….) để được hằng đẳng thức đúng.
a) ……. + 8xy + …….. = (…… + 4y2)
b) ….. – …… + 25y2 = (2x – ……)2
c) 25x2 – 10xy + ……. = (……– …….)2
d) 16x2 + ….. + 49y2 = (….. + ….. )2
e) ….. + …… + …... + 27y3 = (2x + ……)3
g) ….. – …… + 12y2 –……. = (…..– 2y )3
Bài 2: Chỉ ra những chỗ sai của một trong hai vế và sửa lại cho đúng các hằng đẳng thức (sửa ít nhất).
a) x2 – 2xy + 4y2 = (x – 2y)2
b) a2 + 24ab + b2 = (4a + 3b)2
c) 9x2 + 6xy + y2 = (3x – y)2
d) a3 – 8a2b + 6ab2 – 8b3 = (a – 2b)3
Bài 3 Tính nhanh:
a) A = 2012
d) D = 20162 – 2015. 2017
b) B = 4982
e)
c) C = 93. 107
g) G = 20162 – 20152 + 20142 – 20132 + 20122 – 20112+ 22 – 12
h) Cho M = 992 + 972 + 952 + … + 32 + 12 và N = 982 + 962 + 942 + … + 42 + 22
Tính giá trị của biểu thức M – N + 50.
Bài 4: Hãy vận dụng hằng đẳng thức số 1 và số 2 để đưa các biểu thức sau về dạng bình phương của một nhị thức với một hằng số.
a) x2 – x + 1
b) x2 + 3x + 4
c) x4 – 4x2 + 6
d) 2x2 + 6x – 15
e) x2 – 5x + 9
g) 3x2 – 12x + 20
Bài 5: Hãy đưa mỗi biểu thức sau về dạng tổng hoặc hiệu hai bình phương:
a) x2 + 10x + 26 + y2 + 2y
b) a2 – 6a + 5 – b2 – 4b
c) x2 – 2xy + 2y2 + 2y + 1
d) 4x2 – 12x – y2 + 2y + 8
Bài 6: Hãy vận dụng hằng đẳng thức hiệu hai bình phương để thu gọn các tích sau:
a) (x+y+z)(x+y –z)
b) (x+y+z)(z–y+z)
c) (x–y–z)(x+y+z)
d) (x–y+z)(x+y–z)
e) (a+b–c)(b+c–a)
g) (b+c–a)(c+a–b)
Bài 7: Hãy sử dụng hằng đẳng thức thu gọn các biểu thức sau:
a) (a+b+c+d)(a+b–c–d)
b) (a–b+c+d)(a–b–c–d)
c) (x+2y+3z)(x+2y–3z)
d) (x–4)(x2 + 16)(x+4)
e) (x+y+4)(x+y–4)
g) (x–y+6)(x+y–6)
h) (a+2b–3)(a–2b–3)
k) (x+2y+3z)(2y+3z–x)
Bài 8: Rút gọn các biểu thức sau một cách nhanh nhất:
A = (6x–2)2 + (2–5x)2 +2(6x–2)(2–5x)
; B = (2a2+2a+1)(2a2–2a+1) – (2a2 +1)2
C = (x+3)(x2–3x+9) – (54+x3)
; D = (2x+y)(4x2–2xy+y2)–(2x–y)(4x2+2xy+y2)
E = (a+b)2 – (a–b)2
; F = (a+b)3–(a–b)3–2b3
Bài 9: Tìm x, biết:
a) 3(x+2)2 + (2x–1)2 –7(x–3)(x+3) = 36
b) (x–1)(x2+x+1) –x(x+2)(x–2) = 5
c) (x–1)3 – (x+3)(x2–3x+9) + 3(x2–4) = 2
d) (x+4)(x2–4x+16) –x(x–5)(x+5) = 264
e) (x–2)3 – (x–2)(x2+2x+4) + 6(x–2)(x+2) = 60
f) (5x–1)2 – (5x–4)(5x+4) = 7
Bài 10: Tính giá trị của biểu thức mà không tính giá trị của biến:
a) Tính: (a – b)2; biết a + b = 9; và ab = 20
b) Tính: (a + b)2; biết a – b = 7 và ab = 30
c) Tính: a3 + b3; biết a+b = 8 và ab = 15.
Bài 11: a) Cho a + b = 25 và ab = 136. Không tính giá trị của a, b. Hãy tính:
1) a2 + b2 2) a3 + b3 3) a4 + b4
b) Cho x+y= 9 và xy = 18. Không tính giá trị của x, y hãy tính giá trị của các biểu thức:
1) M = x2 + y2 2) N = x4 + y4 3) P = x2 – y2 4) Q = x3 – y3.
Bài 12: a) Cho x + y = 2 và x2 + y2 = 20. Tính x3 + y3
b) Cho x + y = –9. Tính giá trị của biểu thức A = x2 + 2xy + y2 – 6x – 6y – 5
Bài 13: a) Tìm các số x, y biết chúng thỏa mãn: x3 + y3 = 152; x2–xy+y2 = 10; x –y = 2.
b) Tìm x, y, z biết: x2 –6x + y2 + 10y + 34 = – (z – 4)2.
Bài 14: Tìm các giá trị nhỏ nhất của các biểu thức:
a) A = x2 – 2x + 5
b) B = x2 – x + 1
c) C = 2x2 + 6x – 5
d) D = 4x2 – 4x
e) 5 – 8x + x2
g) F = (x–1)(x+2)(x+3)(x+6)
h) H = x2 + 5y2 –2xy + 4y + 3
k) K = (x2 – 2x)(x2 – 2x + 2)
m) M = (x+1)(2x–1)
n) N = 4x2 –4xy + 2y2 + 1
Bài 15: Tìm giá trị lớn nhất của các biểu thức sau:
a) A = –x2 – 4x –2
b) B = –2x2 – 3x + 5
c) B = (2 – x)(x + 4)
d) D = 4x – x2 + 1
e) E = 5x – 3x2 +2
g) F = –8x2 + 4xy – y2 + 3
Bài 16: Ứng dụng cách phân tích làm xuất hiện hằng đẳng thức để:
a) Chứng minh rằng các giá trị của các biểu thức sau luôn dương với mọi giá trị của biến.
1) A = 25x2 – 20x + 7 2) B = 9x2 – 6xy + 2y2 + 1
3) C = x2 – 8x + 20 4) D = 4x2 – 12x + 11
5) E = x2 – 2x + y2 + 4y + 6 6) F = x4 – 2x + 2
b) Chứng minh rằng giá trị của các biểu thức sau luôn âm với mọi giá trị của biến :
1) P = 2x – x2 – 2 2) Q = –x2 – y2 + 8x – 4y – 21
onthicaptoc.com

onthicaptoc.com de cuong hang dang thuc

Xem thêm
1.1 Phương trình bậc nhất hai ẩn
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
BÀI TOÁN THỰC TẾ TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
BÀI 2: SỰ ĐIỆN LI, THUYẾT BRONSTED-LOWRY VỀ ACID-BASE
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
PHƯƠNG PHÁP TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI ÔN TẬP CHƯƠNG PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT GIAO THOA SÓNG CƠ
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.