SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CHUYÊN ĐỀ KHỐI 11
TRƯỜNG THPT LIỄN SƠN MÔN: SINH HỌC
Câu
Ý đúng
Điểm
11A3, 4
Điểm
11A1, 2
1
* Khái niệm gen:
- Gen là một đoạn ADN mang thông tin mã hóa 1 sản phẩm nhất định là chỗi poli peptit hay ARN……………………………………………………………...
0.25
0.5
* Mỗi Nu có đặc điểm:
- Mỗi Nu có chiều dài 3,4Ao …………………..…………………..……………..
- Mỗi Nu có khối lượng trung bình 300 đvC…………………..…………………
- Mỗi Nu gồm 3 thành phần:
+ Đường pentôzơ - đêôxiribôzơ (C5H10O4)…………………..…………………..
+ 1 nhóm phôtphat …………………..…………………..…………………...
+ 1 trong 4 loại bazơ nitơ: Ađênin (A); Timin (T), Guanin (G); Xitôzin (X)……
- Có 4 loại nuclêôtit mang tên gọi của các bazơ – nitric (A và G có kích thước lớn, T và X có kích thước nhỏ).......................................................................................................
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.5
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.5
* Liên kết hóa học trong ADN:
- Giữa các Nu trên 1 mạch polinuclêôtit có các liên kết hóa trị giữa đường và axit photphoric.…………………..…………………..…………………………..
- Liên kết hoá trị (còn gọi là liên kết photphodieste), đây là liên kết rất bền đảm bảo cho thông tin di truyền trên mỗi mạch đơn ổn định kể cả khi ADN tái bản và phiên mã............................................................................................................................................
- Giữa các Nu trên 2 mạch polinuclêôtit có các liên kết hiđrô theo nguyên tắc bổ sung: (một bazơ lớn được bù bằng một bazơ bé hay ngược lại, A chỉ liên kết với T bằng 2 liên kết hiđrô và G chỉ liên kết với X bằng 3 liên kết hiđrô)..………………….
- Do các cặp nuclêôtit liên kết với nhau theo NTBS đã đảm bảo cho chiều rộng của chuỗi xoắn kép bằng 20Å, khoảng cách giữa các Nu bằng 3,4Å.......................................
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
Điểm
4.0
4.0
2
1. Số lượng từng loại Nu của mỗi gen:
* Gen 1:
Ta %GI + %AI = 50%
%GI - %AI = 10%
AI = TI = 20%.NI (1)
GI = XJ = 30%.NI…………………..…………………..………………
Mà: HI = 2A + 3G = 3120 (2)…………………..…………………..………….
Lấy (1) thay vào (2) ta được: 2.20%.NI + 3.30%.NI = 3120
=> NI = 2400 (nu)…………………..…………..
- Số lượng từng Nu của gen I:
AI = TI = %A x N = 20% x 2400 = 480 (nu)……………………………
GI = XI = %G x N = 30% x 2400 = 720 (nu)……………..……..………
* Gen 2: Theo đề bài, ta có:
AII = TII = AI - 120 = 480 - 120 = 360 (nu) (1)…………………………
mà: HII = HI = 2AII + 3GII = 3120 (2)………………………………….
Giải hệ phương trình (1), (2) => GII = XII = 800 (nu)…………………..
2. Số lượng từng loại Nu trên mỗi mạch của từng gen:
* Gen I:
Đề bài, ta có: %A1 = % T2 = 15%; %G1 = %X2 = 35%
- Tổng số Nu mỗi mạch: NI/2 = 2400/2 = 1200 (nu)
- Số lượng từng loại Nu trên mỗi mạch đơn của gen I:
A1 = T2 = 15% x 1200 = 180 (nu)………………………………………
T1 = A2 = AI - A1 = 480 - 180 = 300 (nu)………………………..…….
G1 = X2 = 35% x 1200 = 420 (nu)………………………………………
X1 = G2 = GI - G1 = 720 - 420 = 300 (nu)………………………..…….
* Gen II:
- Tổng số Nu mỗi mạch của gen II: NII/2 = AII + GII = 360 + 800 = 1160 (nu)
- Số lượng từng loại Nu trên mỗi mạch của gen II:
A1 = T2 = 15% x 1160 = 174 (nu)………………………………………
T1 = A2 = AII - A1 = 360 - 174 = 186 (nu)……………………………..
G1 = X2 = 35% x 1160 = 406 (nu)………………………………….…..
X1 = G2 = GII - G1 = 800 - 406 = 394 (nu)……………………………..
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
Điểm
3.0
2.0
3
1. Tính chiều dài của mỗi gen:
- Chiều dài của phân tử ADN:
LADN = NADN/2 x 3,4 = 8400/2 x 3,4 = 14280 ( Ao)……………………..
- Theo đề bài ta có: L1: L2 : L3 : L4 = 1: 1,5: 2: 2,5…………………….……..
- Chiều dài của mỗi gen:
L1 = LADN/ 1+1,5+2+2,5 = = 2040 (Ao)………………
L2 = L1 x 1,5 = 2040 x 1,5 = 3060 (Ao)……………………………….
L3 = L1 x 2 = 2040 x 2 = 4080 (Ao)…………………………………….
L4 = L1 x 2,5 = 2040 x 2,5 = 5100 (Ao)…………………………….…..
2. Số lượng từng loại Nu trên mỗi mạch của gen ngắn nhất:
- Tổng số Nu của gen ngắn nhất (gen I):
N = L1/3,4 x 2 = 2040/3,4 x 2 = 1200 ( Nu) => N/2 = 600 (nu)..............
- Theo đề bài ta có: A1: T1: G1: X1 = 1: 2: 3: 4
- Số lượng từng loại Nu trên mỗi mạch gen 1:
A1 = T2 = = = 60 (Nu)………………………………..
T1 = A2 = A1.2 = 60.2 = 120 (Nu)………………………………….…..
G1 = X2 = A1.3 = 60.3 = 180 (Nu)………………………………….…..
X1 = G2 = A1.4 = 60.4 = 240 (Nu)……………………………………..
- Số lượng từng Nu của gen I:
AI = TI = A1 + A2 = 60 + 120 = 180 (nu)……………………………..
GI = XI = G1 + G2 = 180 + 240 = 420 (nu)……………………………
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.5
0.25
0.25
0.25
0.25
Điểm
3.0
2.0
4
1. Tính xác suất loại bộ ba chứa 2U, 1A trong các loại bộ ba từ hỗn hợp?
- Tỉ lệ U trong hỗn hợp: 4/5.…………………..…………………………………
- Tỉ lệ A trong hỗn hợp: 1/5.…………………..…………………………….…..
- Áp dụng công thức nhân xác suất, ta tính được xác suất loại bộ ba chứa 2U, 1A
trong hỗn hợp là: (4/5)2 x 1/5 = 16/125. …………………………………..…..
2. Tính xác suất loại bộ ba chứa 1U, 2A trong các loại bộ ba từ hỗn hợp?
- Tỉ lệ U trong hỗn hợp: 4/5.…………………..……………………….……..
- Tỉ lệ A trong hỗn hợp: 1/5.…………………..………………………….…..
- Áp dụng công thức nhân xác suất, ta tính được xác suất loại bộ ba chứa 1U, 2A trong hỗn hợp là: 4/5 x (1/5)2 = 4/ 125.…………………..…………………..
0.25
0.25
0.5
0.25
0.25
0.5
Điểm
2.0
TỔNG ĐIỂM
10 điểm
10 điểm
Chú ý: Học sinh có thể có cách trình bày khác đáp án, đảm bảo ý đúng thì vẫn được điểm!
onthicaptoc.com Đáp án đề kiểm tra chất lượng chuyên đề môn sinh học lớp 11 trường thpt liễn sơn
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.