onthicaptoc.com
TRẮC NGHIỆM CÁC QUY TẮT TÍNH XÁC SUẤT
MỨC THÔNG HIỂU
Câu 1. Cho và là hai biến cố của cùng một phép thử có không gian mẫu . Phát biểu nào dưới đây là sai?
A. Nếu thì .
B. Nếu thì và đối nhau.
C. Nếu A, B đối nhau thì .
D. Nếu là biến cố không thể thì là chắc chắn.
Câu 2. Xét phép thử gieo ngẫu nhiên một con xúc xắc đồng chất sáu mặt. Gọi là biến cố: Số chấm thu được là số chẵn, là biến cố: Số chấm thu được là số không chia hết cho 4. Hãy mô tả biến cố giao .
A. . B. C. D.
Câu 3. Cho phép thử có không gian mẫu . Các cặp biến cố không đối nhau là:
A. và . B. và ..
C. và . D. và .
Câu 4. Cho và là hai biến cố thỏa mãn và .
Tính xác suất của biến cố A B.
A. 0,2 . B. 0,3 . C. 0,4 . D. 0,65
Câu 5. Xét phép thử gieo ngẫu nhiên một con xúc xắc đồng chất sáu mặt. Gọi là biến cố: Số chấm thu được là số chẵn và là biến cố: Số chấm thu được là số nhỏ hơn 4. Hãy mô tả biến cố giao:
A. . B. C. D.
Câu 6. Hai xạ thủ bắn cung vào bia. Gọi và lần lượt là các biến cố Xạ thủ thứ nhất bắn trúng bia và Xạ thủ thứ hai bắn trúng bia. Hãy biểu diễn biến cố theo hai biến cố và . : Có đúng một trong hai xạ thủ bắn trúng bia.
A. B. C. D.
Câu 7. Xét phép thử gieo ngẫu nhiên một con xúc xắc đồng chất sáu mặt. Gọi là biến cố: Số chấm thu được là số không chia hết cho 4 và là biến cố: Số chấm thu được là số nhỏ hơn 4 . Hãy mô tả biến cố giao B C.
A. . B. C. D.
Câu 8. Ba người cùng bắn vào một bia. Gọi lần lượt là biến cố người thứ bắn trúng bia. Biến cố có đúng 1 người bắn trùng bia là:
A. . B. .
C. . D. .
Câu 9. Xét phép thử gieo ngẫu nhiên một con xúc xắc đồng chất sáu mặt. Gọi là biến cố: Số chấm thu được là số nhỏ hơn 3 , là biến cố: Số chấm thu được là số lớn hơn hoặc bằng 4 và là biến cố: Số chấm thu được là số lẻ. Có bao nhiêu cặp biến cố xung khắc.
A. . B. 2. C. 3 . D. 4 .
Câu 10. Xét phép thử gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất hai lần liên tiếp. Gọi là biến cố Lần đầu xuất hiện mặt 6 chấm và là biến cố Lần thứ hai xuất hiện mặt 6 chấm.
Khẳng định nào sai trong các khẳng định sau?
A. và là hai biến cố xung khắc.
B. là biến cố Ít nhất một lần xuất hiện mặt 6 chấm.
C. là biến cố Tổng số chấm trên mặt xuất hiện của hai lần gieo bằng 12.
D. và là hai biến cố độc lập.
Câu 11. An và Bình không quen biết nhau và học ở hai nơi khác nhau. Xác suất để An và Bình đạt điểm giỏi về môn Toán trong kì thi cuối năm tương ứng là 0,92 và 0,88 . Tính xác suất để cả An và Bình đều đạt điểm giỏi.
A. 0,8096 B. 0,0096 C. 0,3649 D. 0,3597
Câu 12. Cho và là hai biến cố đối nhau. Chọn câu đúng.
A. . B. . C. . D. .
Câu 13. Cho A, B là hai biến cố độc lập. Biết . Tính .
A. . B. . C. . D. .
Câu 14. An và Bình không quen biết nhau và học ở hai nơi khác nhau. Xác suất để An và Bình đạt điểm giỏi về môn Toán trong kì thi cuối năm tương ứng là 0,92 và 0,88 . Tính xác suất để cả A n và Bình đều không đạt điểm giỏi.
A. 0,8096 B. 0,0096 C. 0,3649 D. 0,3597
Câu 15. Hai xạ thủ cùng bắn vào bia một cách độc lập với nhau. Xác suất bắn trúng bia của xạ thủ thứ nhất bằng , xác suất bắn trúng bia của xạ thủ thứ hai bằng . Tính xác suất của biến cố: Xạ thủ thứ nhất bắn trúng bia, xạ thủ thứ hai bắn trật bia.
A. B. C. D.
Câu 16. Cho và là hai biến cố thỏa mãn và .
Tính xác suất của biến cố .
A. . B. 0,3 . C. 0,4 . D. 0,65
Câu 17. Hai xạ thủ cùng bắn vào bia một cách độc lập với nhau. Xác suất bắn trúng bia của xạ thủ thứ nhất bằng , xác suất bắn trúng bia của xạ thủ thứ hai bằng . Tính xác suất của biến cố: Cả hai xạ thủ đều bắn không trúng bia.
A. B. C. D.
Câu 18. Rút ngẫu nhiên 1 lá bài từ bộ bài tây 52 lá. Tính xác suất của biến cố Lá bài được chọn có màu đen hoặc lá đó có số chia hết cho 3 .
A. B. C. D.
Câu 19. Cho hai biến cố và độc lập với nhau. Biết và . Tính xác suất của biến cố .
A. 0,67 . B. 0,5 . C. 0,05 . D. 0,85
Câu 20. Cho và . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau.
A. Hai biến cố và không thể cùng xảy ra.
B. Ta có .
C. Hai biến cố và là hai biến cố độc lập.
D. Hai biến cố và là 2 biến cố xung khắc.
Câu 21. Cho và là hai biến cố thỏa mãn và .
Tính xác suất của biến cố .
A. 0,2 . B. 0,3 . C. 0,4 . D. 0,65
Câu 22. Trong một đội tuyển có 2 vận động viên A n và Bình thi đấu với xác suất chiến thắng lần lượt là 0,7 và 0,6 . Giả sử mỗi người thi đấu một trận độc lập nhau. Tính xác suất để: Đội tuyển thắng ít nhất một trận.
A. 0,26 . B. 0,38 . C. 0,88 . D. 0,42
Câu 23. Hộp thứ nhất đựng 4 bi xanh được đánh số lần lượt từ 1 đến 4 . Hộp thứ hai đựng 3 bi đỏ được đánh số lần lượt từ 1 đến 3 . Lấy ra ngẫu nhiên từ mỗi hộp một viên bi. Gọi là biến cố Tổng các số ghi trên 2 bi là 5 . là biến cố Tích các số ghi trên 2 bi là số chẵn.
Hãy viết tập hợp mô tả biến cố A B
A.
B.
C.
D.
Câu 24. Một đội tình nguyện gồm 6 học sinh khối 11, và 8 học sinh khối 12. Chọn ra ngẫu nhiên 2 người trong đội. Tính xác suất của biến cố Cả hai người được chọn học cùng một khối.
A. B. C. D.
Câu 25. Cho và là hai biến cố độc lập với nhau. . Khi đó bằng
A. 0,58 . B. 0,7 . C. 0,1 . D. 0,12 .
Câu 26. Cho hai biến cố và độc lập với nhau. Biết và . Tính xác suất của biến cố .
A. 0,6 . B. 0,5 . C. 0,45 . D. 0,65
Câu 27. Một hộp có 3 bi xanh, 4 bi đỏ và 5 bi vàng. Lấy ra ngẫu nhiên đồng thời 2 viên bi từ hộp. Có bao nhiêu cặp biến cố xung khắc trong các biến cố sau:
: hai viên bi lấy ra cùng màu đỏ;
: hai viên bi lấy ra cùng màu vàng;
: hai viên bi lấy ra có đúng một viên bi màu xanh;
: hai viên bi lấy ra khác màu.
A. 4 . B. 5. C. 3 . D. 6
Câu 28. Cho A, B là hai biến cố xung khắc. Đẳng thức nào sau đây đúng?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 29. Cho A, B là hai biến cố xung khắc. Biết . Tính .
A. . B. . C. . D. .
Câu 30. Việt và Nam chơi cờ. Trong một ván cờ, xác suất Việt thắng Nam là 0,3 và Nam thắng Việt là 0,4 . Hai bạn dừng chơi khi có người thắng, người thua. Tính xác suất để hai bạn dừng chơi sau hai ván cờ.
A. 0,12 . B. 0,7 . C. 0,9 . D. 0,21 .
Câu 31. Cho hai biến cố và độc lập với nhau. Biết và . Tính xác suất của biến cố .
A. 0,15 . B. 0,3 . C. 0,45 . D. 0,65
Câu 32. Một hộp có 5 bi đen, 4 bi trắng. Chọn ngẫu nhiên 2 bi. Xác suất 2 bi được chọn có cùng màu là
A. . B. . C. . D. .
Câu 33. Gieo hai con súc sắc cân đối và đồng chất. Gọi là biến cố Tích số chấm xuất hiện trên hai mặt con súc sắc là một số lẻ”. Tính xác suất của .
A. . B. . C. . D. .
Câu 34. Hai khẩu pháo cao xạ cùng bắn độc lập với nhau vào một mục tiêu. Xác suất bắn trúng mục tiêu lần lượt là và . Tính xác suất để mục tiêu bị trúng đạn.
A. . B. . C. . D. .
Câu 35. Trong một lớp học có 15 học sinh nam và 10 học sinh nữ. Giáo viên gọi 4 học sinh lên bảng làm bài tập. Tính xác suất để 4 học sinh lên bảng có cả nam và nữ.
A. . B. . C. . D. .
Câu 36. Cho hai biến cố và độc lập với nhau. Biết và . Tính xác suất của biến cố .
A. B. C. D.
Câu 37. Một lớp học có 100 học sinh, trong đó có 40 học sinh giỏi ngoại ngữ; 30 học sinh giỏi tin học và 20 học sinh giỏi cả ngoại ngữ và tin học. Học sinh nào giỏi ít nhất một trong hai môn sẽ được thêm điểm trong kết quả học tập của học kì. Chọn ngẫu nhiên một trong các học sinh trong lớp, xác suất để học sinh đó được tăng điểm là
A. . B. . C. . D. .
Câu 38. Ba xạ thủ bắn vào mục tiêu một cách độc lập với nhau. Xác suất bắn trúng của xạ thủ thứ nhất, thứ hai và thứ ba lần lượt là 0,6 ; 0,7 ; 0,8. Xác suất để có ít nhất một xạ thủ bắn trúng là
A. 0,188 . B. 0,024 . C. 0,976 . D. 0,812 .
Câu 39. Trong dịp nghỉ lễ 30-4 và 1-5 thì một nhóm các em thiếu niên tham gia trò chơi Ném vòng cổ chai lấy thưởng. Mỗi em được ném 3 vòng. Xác suất ném vào cổ trai lần đầu là 0,75 . Nếu ném trượt lần đầu thì xác suất ném vào cổ chai lần thứ hai là 0,6 . Néu ném trượt cả hai lần ném đầu tiên thì xác suất ném vào cổ chai ở lần thứ ba (lần cuối) là 0,3 . Chọn ngẫu nhiên một em trong nhóm chơi. Xác suất để em đó ném vào đúng cổ chai là
A. 0,18 . B. 0,03 . C. 0,75 . D. 0,81 .
Câu 40. Trong một bình có 2 viên bi trắng và 8 viên bi đen. Người ta bốc 2 viên bi bỏ ra ngoài rồi bốc tiếp một viên bi thứ ba. Tính xác suất để viên bi thứ ba là trắng.
A. 0,012 . B. 0,00146 . C. 0,2 . D. 0,002 .
Câu 41. Trong một trò chơi điện tử, xác suất để An thắng trong một trận là 0,4 (không có hòa). Hỏi An phải chơi tối thiểu bao nhiêu trận để xác suất An thắng ít nhất một trận trong loạt chơi đó lớn hơn 0,95 .
A. 4 . B. 5 . C. 6 . D. 7 .
Câu 42. Hộp thứ nhất đựng 4 bi xanh được đánh số lần lượt từ 1 đến 4 . Hộp thứ hai đựng 3 bi đỏ được đánh số lần lượt từ 1 đến 3 . Lấy ra ngẫu nhiên từ mỗi hộp một viên bi. Gọi là biến cố Tổng các số ghi trên 2 bi là 5 . là biến cố Tích các số ghi trên 2 bi là số chẵn.
Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Biến cố xung khắc với biến cố
B. Biến cố không xung khắc với biến cố
C.
D.
Câu 43. Một xạ thủ bán từ khoảng cách có xác suất bắn trúng đích là:
- Tâm 10 điểm: 0,5.
- Vòng 9 điểm: 0,25.
- Vòng 8 điểm: 0,1.
- Vòng 7 điểm: 0,1.
- Ngoài vòng 7 điểm: 0,05.
Tính xác suất để sau 3 lần bắn xạ thủ đó được 27 điểm
A. 0,15 . B. 0,75 . C. 0,165625 . D. 0,8375 .
Câu 44. Hộp thứ nhất đựng 4 bi xanh được đánh số lần lượt từ 1 đến 4 . Hộp thứ hai đựng 3 bi đỏ được đánh số lần lượt từ 1 đến 3 . Lấy ra ngẫu nhiên từ mỗi hộp một viên bi. Gọi là biến cố Tổng các số ghi trên 2 bi là 5 . là biến cố Tích các số ghi trên 2 bi là số chẵn. Tính .
Câu 45. Cho và là hai biến cố độc lập với nhau. Biết và . Tính xác suất của các biến cố A B.
A. 0,24 . B. 0,01 . C. 1 . D. 0,2
Câu 46. Cho và là hai biến cố độc lập với nhau. Biết và . Tính xác suất của các biến cố .
A. 0,24 . B. 0,36 . C. 0,16 . D. 0,2
Câu 47. Cho và là hai biến cố độc lập với nhau. Biết và . Tính xác suất của các biến cố .
A. 0,24 . B. 0,36 . C. 0,16 . D. 0,2
Câu 48. Cho và là hai biến cố độc lập với nhau. Biết và . Tính xác suất của các biến cố .
A. 0,18 . B. 0,9 . C. 0,3 . D. 0,5
Câu 49. Cho và là hai biến cố độc lập với nhau. Biết và . Tính xác suất của các biến cố .
A. 0,18 . B. 0,9 . C. 0,2 . D. 0,5
Câu 50. Cho và là hai biến cố độc lập với nhau. Biết và . Tính xác suất của các biến cố .
A. 0,18 . B. 0,9 . C. 0,2 . D. 0,5
Câu 51. Một xạ thủ bắn lần lượt 2 viên đạn vào một bia. Xác suất trúng đích của viên thứ nhất và viên thứ hai lần lượt là 0,8 và 0,7 . Biết rằng kết quả các lần bắn là độc lập với nhau. Tính xác suất của biến cố Cả hai lần bắn đều trúng đích.
A. 0,18 . B. 0,56 . C. 0,24 . D. 0,15
Câu 52. Một xạ thủ bắn lần lượt 2 viên đạn vào một bia. Xác suất trúng đích của viên thứ nhất và viên thứ hai lần lượt là 0,8 và 0,7 . Biết rằng kết quả các lần bắn là độc lập với nhau. Tính xác suất của biến cố sau: Ít nhất 1 lần bắn trúng đích.
A. 0,1 . B. 0,94 . C. 0,56 . D. 0,15
Câu 53. Một hộp có 30 tấm thẻ cùng loại được đánh số lần lượt từ 1 đến 30 . Lấy ngẫu nhiên 1 thẻ từ hộp. Gọi là biến cố Số ghi trên thẻ được chọn chia hết cho 3. Gọi là biến cố Số ghi trên thẻ được chọn chia hết cho 4 . Hãy mô tả biến cố A B.
A.
B.
C.
D.
Câu 54. Một bệnh truyền nhiễm có xác suất lây bệnh là 0,9 nếu tiếp xúc với người bệnh mà không đeo khẩu trang; là 0,15 nếu tiếp xúc với người bệnh mà có đeo khẩu trang. Anh Hà tiếp xúc với một người bệnh hai lần, trong đó có một lần đeo khẩu trang và một lần không đeo khẩu trang. Tính xác suất anh Hà bị lây bệnh từ người bệnh mà anh tiếp xúc đó.
A. 0,9 . B. 0,15 . C. 0,135 . D. 0,19
Câu 55. Một người vừa gieo một con xúc xắc để ghi lại số chấm xuất hiện, sau đó người này tiếp tục chọn ngẫu nhiên một lá bài từ bộ bài 52 lá. Tính xác suất để: Số chấm trên con xúc xắc và số của lá bài là giống nhau.
A. B. C. D.
Câu 56. Một hộp có chứa 5 bi xanh và 4 bi đỏ có cùng kích thước và khối lượng. Lấy ra ngẫu nhiên đồng thời 3 viên bi từ hộp. Gọi A là biến cố Ba viên bi lấy ra đều có màu đỏ, B là biến cố Ba viên bi lấy ra đều có màu xanh tính số kết quả thuận lợi cho biến cố A cup B ?
A. 14. B. 13 . C. 19 . D. 44
Câu 57. Một người vừa gieo một con xúc xắc để ghi lại số chấm xuất hiện, sau đó người này tiếp tục chọn ngẫu nhiên một lá bài từ bộ bài 52 lá. Tính xác suất để: Số chấm trên con xúc xắc là lớn nhất và chọn được một lá bài tây.
A. B. C. D.
Câu 58. Hai xạ thủ bắn cung vào bia. Gọi và lần lượt là các biến cố Xạ thủ thứ nhất bắn trúng bia và Xạ thủ thứ hai bắn trúng bia. Hãy biểu diễn biến cố theo hai biến cố và : Có ít nhất một xạ thủ bắn trúng bia.
A. B. C. D.
Câu 59. Gieo một đồng xu đồng chất gồm hai mặt sấp , ngửa hai lần liên tiếp. Xét các biến cố : Đồng xu xuất hiện mặt ở lần gieo thứ hai, : Đồng xu xuất hiện mặt ở lần gieo thứ hai và : Đồng xu xuất hiện mặt ở lần gieo đầu tiên. Có bao nhiêu cặp biến cố xung khắc.
A. 1 . B. 2. C. 3 . D. 4 .
Câu 60. Cho và là hai biến cố độc lập. Biết và . Tính xác suất của biến cố
A. 0,9 . B. 0,3 . C. 0,45 . D. 0,65
Câu 61. Trên một bảng quảng cáo, người ta mắc hai hệ thống bóng đèn. Hệ thống gồm 2 bóng mắc nối tiếp, hệ thống II gồm 2 bóng mắc song song. Khả năng bị hỏng của mỗi bóng đèn sau 6 giờ thắp sáng
liên tục là 0,15 . Biết tình trạng của mỗi bóng đèn là độc lập. Tính xác suất để: Hệ thống I bị hỏng (không sáng).
A. 0,0225 B. 0,9775 C. 0,2775 D. 0,6215
Câu 62. Trong một đội tuyển có 2 vận động viên A n và Bình thi đấu với xác suất chiến thắng lần lượt là 0,7 và 0,6 . Giả sử mỗi người thi đấu một trận độc lập nhau. Tính xác suất để: Đội tuyển thắng cả hai trận.
A. 0,26 . B. 0,38 . C. 0,88 . D. 0,42
Câu 63. Trên một bảng quảng cáo, người ta mắc hai hệ thống bóng đèn. Hệ thống gồm 2 bóng mắc nối tiếp, hệ thống II gồm 2 bóng mắc song song. Khả năng bị hỏng của mỗi bóng đèn sau 6 giờ thắp sáng liên tục là 0,15 . Biết tình trạng của mỗi bóng đèn là độc lập. Tính xác suất để: hệ thống II hoạt động bình thường.
A. 0,0225 B. 0,9775 C. 0,5656 D. 0,6215
Câu 64. Một hộp đựng 25 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 25 , hai thẻ khác nhau đánh hai số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một tấm thẻ trong hộp. Xét các biến cố : Số ghi trên tấm thẻ là số chia hết cho 4 , : Số ghi trên tấm thẻ là số chia hết cho 6 và : Số ghi trên tấm thẻ là số lẻ. Có bao nhiêu cặp biến cố xung khắc.
A. 1 . B. 2. C. 3 . D. 4 .
Câu 65. Trên một bảng quảng cáo, người ta mắc hai hệ thống bóng đèn. Hệ thống gồm 2 bóng mắc nối tiếp, hệ thống II gồm 2 bóng mắc song song. Khả năng bị hỏng của mỗi bóng đèn sau 6 giờ thắp sáng liên tục là 0,15 . Biết tình trạng của mỗi bóng đèn là độc lập. Tính xác suất để: Hệ thống II bị hỏng (không sáng).
A. 0,0225 B. 0,0215 C. 0,2416 D. 0,3215
Câu 66. Một hộp có chứa một số quả cầu gồm bốn màu xanh, vàng, đỏ, trắng (các quả cầu cùng màu thì khác nhau về bán kính). Lấy ngẫu nhiên một quả cầu từ hộp, biết xác suất để lấy được một quả cầu màu xanh bằng , xác suất để lấy được một quả cầu màu vàng bằng . Tính xác suất để lấy được một quả cầu xanh hoặc một quả cầu vàng.
A. B. C. D.
Câu 67. Một hộp đựng nhiều quả cầu với nhiều màu sắc khác nhau. Người ta lấy ngẫu nhiên một quả cầu từ hộp đó. Biết xác suất để lấy được một quả cầu màu xanh từ hộp bằng , xác suất để lấy được một quả cầu màu đỏ từ hộp bằng . Gọi là biến cố: Lấy được một quả cầu màu xanh và là biến cố: Lấy được một quả cầu màu đỏ. Tính xác suất để lấy được một quả cầu màu xanh hoặc một quả cầu màu đỏ từ hộp.
A. B. C. D.
Câu 68. Chọn ngẫu nhiên đồng thời hai số từ tập hợp gồm 17 số nguyên dương đầu tiên. Xác suất để chọn được hai số chẵn bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 69. Từ một hộp chứa 12 quả bóng gồm 5 quả màu đó và 7 quả màu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời 3 quả. Xác suất để lấy được 3 quả màu xanh bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 70. Từ một hộp chứa 10 quả bóng gồm 4 quả màu đỏ và 6 quả màu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời 3 quả. Xác suất để lấy 3 quả màu đỏ bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 71. Từ một hộp chứa 10 quả bóng gồm 4 quả màu đỏ và 6 quả màu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời 3 quả. Xác suất để lấy được 3 quả màu xanh bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 72. Từ một hộp chứa 12 quả bóng gồm 5 quả màu đỏ và 7 quả màu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời 3 quả. Xác suất để lấy được 3 quả màu đỏ bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 73. Chọn ngẫu nhiên một số trong 15 số nguyên dương đầu tiên. Xác suất để chọn được số chẵn bằng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 74. Chọn ngẫu nhiên đồng thời hai số từ tập hợp gồm 19 số nguyên dương đầu tiên. Xác xuất để chọn được hai số lẻ bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 75. Cho đa giác đều 12 đỉnh nội tiếp đường tròn tâm . Chọn ngẫu nhiên 3 đỉnh của đa giác đó. Tính xác suất để 3 đỉnh được chọn tạo thành một tam giác không có cạnh nào là cạnh của đa giác đã cho.
A. . B. . C. . D. .
Câu 76. Từ một đội văn nghệ gồm 5 nam và 8 nữ cần lập một nhóm gồm 4 người hát tốp ca. Xác suất để trong 4 người được chọn đều là nam bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 77. Một em bé có bộ 6 thẻ chữ, trên mỗi thẻ có ghi một chữ cái, trong đó có 3 thẻ chữ , một thẻ chữ , một thẻ chữ và một thẻ chữ . Em bé đó xếp ngẫu nhiên 6 thẻ đó thành một hàng ngang. Tính xác suất em bé xếp được thành dãy TNTHPT
A. . B. . C. . D. .
Câu 78. Một chiếc hộp chứa 9 quả cầu gồm 4 quả màu xanh, 3 quả màu đỏ và 2 quả màu vàng. Lấy ngẫu nhiên 3 quả cầu từ hộp đó. Xác suất để trong 3 quả cầu lấy được có ít nhất 1 quả màu đỏ bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 79. Một nhóm gồm 2 người đàn ông, 3 người phụ nữ và 4 trẻ em. Chọn ngẫu nhiên 4 người từ nhóm người đã cho. Xác suất để 4 người được chọn có cả đàn ông, phụ nữ và trẻ em bằng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 80. Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên thuộc đoạn [20;50]. Xác suất để chọn được số có chữ số hàng đơn vị nhỏ hơn chữ số hàng chục là
A. B. C. D. .
Câu 81. Có 5 bông hoa màu đỏ, 6 bông hoa màu xanh và 7 bông hoa màu vàng (các bông hoa đều khác nhau). Một người chọn ngẫy nhiên ra 4 bông hoa từ các bông trên. Xác suất để người đó chọn được bốn bông hoa có cả ba màu là
A. . B. . C. . D. .
Câu 82. Một hộp chứ 7 viên bi đỏ, 8 viên bi trắng, 6 viên bi vàng. Lấy ngẫu nhiên trong hộp ra 4 viên bi. Tính xác suất để chọn được 4 viên bi trong đó có nhiều nhất 2 viên bi vàng.
A. . B. . C. . D. .
Câu 83. Một hộp chứa 11 quả cầu gồm 5 quả cầu màu xanh và 6 quả cầu màu đỏ. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 2 quả cầu từ hộp đó. Tính xác suất để lấy được 2 quả cầu khác màu
A. . B. . C. . D. .
Câu 84. Trong năm học 2022-2023, khối 12 trường THPT Hồng Lĩnh có 12 lớp được đặt tên theo thứ tự đến 12A12. Nhằm chuẩn bị cho đợt sinh hoạt 92 năm ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh (26/3/1931-26/3/2023), Đoàn trường chọn ngẫu nhiên 4 lớp 12 để tổ chức sinh hoạt mẫu. Tính xác suất để trong 4 lớp được chọn có đúng 3 lớp có thứ tự liên tiếp nhau.
A. B. C. D.
Câu 85. Một hộp chứa 15 quả cầu gồm 6 quả màu đỏ được đánh số từ 1 đến 6 và 9 quả mầu xanh được đánh số từ 1 đến 9 . Lấy ngẫu nhiên hai quả từ hộp đó, xác xuất để lấy được hai quả khác màu, khác số và có ít nhất một quả ghi số chẵn, bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 86. Ba bạn An, Bình, Chi lần lượt viết ngẫu nhiên một số tự nhiên thuộc tập hợp . Xác suất để ba số được viết ra có tổng là một số chẵn bằng
A. . B. . C. . D. .
onthicaptoc.com
onthicaptoc.com 90 cau trac nghiem Quy tat tinh xac suat hay
Số báo danh: ……………………………………….Câu 1: Cho số phức có . Phần ảo của bằng
A. -5 .B. -6 .C. 5 .D. 6 .
MÔN TOÁN LỚP 12
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
A. 3.B. -2.C. 2.D. -1.
Câu 1: Cho là số dương tùy ý khác 1. Biết với là phân số tối giản và . Tính .
Câu 2: Cho là số dương tùy ý khác 1. Biết với là phân số tối giản và . Tính .
Cho hàm số liên tục trên thỏa mãn và Khi đó bằng
A. .B. .C. .D. .
Trong các câu sau đây câu nào không phải là mệnh đề?
A. Bạn tên gì?.B. Học toán thật là vui.
A - TRẮC NGHIỆM
Câu 5.31. Trong không gian , cho mặt phẳng . Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng có toạ độ làA. .B. .C. .D. .