PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU
Câu 1: Người ta định nghĩa mặt cầu (S) như sau, hãy chọn câu trả lời đúng.
A. { và }
B. { và }
C. Mặt cầu (S) là mặt sinh ra bởi một đường tròn khi quay quanh một đường kính.
D. Ba câu A, B và C
Câu 2: Phương trình mặt câu tâm có bán kính là:
A.
B.
C.
D.
Câu 3: là phương trình của mặt cầu khi và chỉ khi:
A. B. C. D.
Câu 4: Điều kiện để là một mặt cầu là:
A. B.
C. D.
Câu 5: Cho hai mặt cầu (S) và (S’) lần lượt có tâm I và J, bán kính R và R’. Đặt . Câu nào sau đây sai?
I. và trong nhau
II. và ngoài nhau
III. và tiếp xúc ngoài
IV. và tiếp xúc trong
A. Chỉ I và II B. Chỉ I và III C. Chỉ I và IV D. Tất cả đều sai.
Câu 6: Hai mặt cầu và, cắt nhau theo đường tròn có phương trình :
A.
B.
C.
D. Hai câu A và B
Câu 7: Cho mặt cầu và mặt phẳng
I. cắt
II. tiếp xúc
III. không cắt
A. Chỉ I và II B. Chỉ I và III C. Chỉ II và III D. Chỉ II
Câu 8: Trong không gian với hệ trục tọa độ cho 2 điểm và đường thẳng : . Viết phương trình mặt cầu đi qua và có tâm thuộc
A. B.
C. D.
Câu 9: Với điều kiện nào của m thì mặt phẳng cong sau là mặt cầu?
A. B. C. D.
Câu 10: Giá trị phải thỏa mãn điều kiện nào để mặt cong là mặt cầu: ?
A. B.
C. D.
Câu 11: Giá trị t phải thỏa mãn điều kiện nào để mặt cong sau là mặt cầu:
A. B. C. D.
Câu 12: Tìm tập hợp các tâm của mặt cầu
A. Đường thẳng:
B. Phần đường thẳng: với
C. Phần đường thẳng: với
D. Phần đường thẳng: với
Câu 13: Với giá trị nào của m thì mặt phẳng tiếp xúc với mặt cầu
A. B. C. D.
Câu 14: Với giá trị nào của m thì mặt phẳng cắt mặt cầu ?
A. B. C. D.
E.
Câu 15: Mặt phẳng và mặt cầu .
A. Tiếp xúc B. Không cắt nhau
C. Cắt nhau D. qua tâm của
Câu 16: Xét vị trí tương đối của mặt cầu và mặt phẳng
A. Cắt nhau B. Tiếp xúc
C. là mặt phẳng đối xứng của D. Không cắt nhau
Câu 17: Hai mặt cầu ;
A. Tiếp xúc ngoài B. Cắt nhau C. Tiếp xúc ngoài D. Cắt nhau.
Câu 18: Hai mặt cầu
A. Ngoài nhau B. Cắt nhau C. Tiếp xúc trong D. Trong nhau
Câu 19: Cho mặt cầu và mặt phẳng . Gọi là đường tròn giao tuyến của và . Tính tọa độ tâm của .
A. B. C. D.
Câu 20: Cho mặt cầu và mặt phẳng . Gọi là đường tròn giao tuyến của và . Viết phương trình mặt cầu cầu chứa và điểm
A. B.
C. D.
Câu 21: Cho hai mặt cầu và Gọi là giao tuyến của và . Viết phương trình của :
A. B.
C. D. Hai câu A và C
Câu 22: Cho hai mặt cầu và Gọi là giao tuyến của và . Viết phượng trình mặt cầu qua và điểm
A. B.
C. D.
Câu 23: Cho mặt cầu . Viết phương trình tổng quát của đường kính song song với đường thẳng .
A. B. C. D.
Câu 24: Cho mặt cầu . Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng đối xứng của vuông góc với đường kính qua gốc
A. B.
C. D.
Câu 25: Cho mặt cầu . Viết phương trình giao tuyến của và mặt phẳng
A. B.
C. D.
Câu 26: Cho mặt cầu . Gọi là giao điểm của và trục có tung độ âm. Viết phương trình tổng quát của tiếp diện của tại .
A. B.
C. D.
Câu 27: Viết phương trình mặt cầu ngoại tiếp tứ diện với
A. B.
C. D.
Câu 28: Với giá trị nào của thì mặt cầu tiếp xúc trục .
A. -2 B. 2 C. D.
Câu 29: Với giá trị nào của thì hai mặt cầu sau tiếp xúc trong?
A. B. C. D.
Câu 30: Tính bán kính của đường tròn giao tuyến của mặt phẳng và mặt cầu
A. B. 1 C. 7 D.
Câu 31: Viết phương trình mặt cầu tâm qua .
A. B.
C. D.
Câu 32: Viết phương trình mặt cầu tâm qua gốc .
A. B.
C. D.
Câu 33: Viết phương trình mặt cầu đường kính với .
A. B.
C. D.
Câu 34: Viết phương trình mặt cầu tiếp xúc với hai mặt phẳng song song và có tâm ở trên trục
A. B.
C. D.
Câu 35: Viết phương trình mặt cầu tâm tiếp xúc với mặt phẳng .
A. B.
C. D.
Câu 36: Viết phương trình tổng quát của tiếp diện của mặt cầu song song với mặt phẳng .
A. B.
C. D.
Câu 37: Viết phươngng trình mặt cầu (S) tâm nhận đường thẳng (D): làm tiếp tuyến.
A. B.
C. D.
Câu 38: Viết phương trình tiếp diện của mặt cầu qua trục y’Oy.
A. B. C. D.
Câu 39: Viết phương trình mặt cầu (S) tâm tiếp xúc với mặt cầu (S’):
A. B.
C. D.
Câu 40: Viết phương trình mặt cầu (S) qua gốc O và các giao điểm của mặt phẳng với ba trục tọa độ.
A. B.
C. D.
Câu 41: Cho mặt cầu và mặt phẳng . Gọi M là tiếp điểm của (S) và tiếp diện di động (Q) vuông góc với (P). tập hợp các điểm M là:
A. Mặt phẳng:
B. Mặt phẳng:
C. Đường tròn:
D. Đường tròn:
Câu 42: Cho mặt cầu và mặt phẳng . Viết phương trình mặt cầu (S’) có bán kính nhỏ nhất chứa giao tuyến của (S) và (P).
A. B.
C. D.
Câu 43: Cho tứ diện ABCD có . Viết phương trình mặt cầu tiếp xúc với 6 cạnh của tứ diện.
A. B.
C. D.
Câu 44: Cho tứ diện ABCD có . Viết phương trình mặt cầu nội tiếp tứ diện.
A. B.
C. D.
Câu 45: Viết phương trình mặt cầu ngoại tiếp tứ diện.
A. B.
C. D.
Câu 46: aViết phương trình mặt cầu (S) qua ba điểm có tâm nằm trong mặt phẳng (xOy)
A. B.
C. D.
Câu 47: Cho hình lập phương QABC.DEFG có cạnh bằng 1 có trùng với ba trục . Viết phương trình mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương.
A. B.
C. D.
Câu 48: Cho hình lập phương QABC.DEFG có cạnh bằng 1 có trùng với ba trục . Viết phương trình mặt cầu nội tiếp hình lập phương.
A. B.
C. D.
Câu 49: Cho hình lập phương QABC.DEFG có cạnh bằng 1 có trùng với ba trục . Viết phương trình mặt cầu tiếp xúc với tất cả các cạnh của hình lập phương.
A. B.
C. D.
Câu 50: Cho hình lập phương QABC.DEFG có cạnh bằng 1 có trùng với ba trục . Sáu mặt phẳng chia hình lập phương thành bao nhiêu phân bằng nhau?
A. 10 B. 8 C. 4 D. 6
Câu 51: Cho hai điểm . Tìm tập hợp các điểm sao cho .
A. Mặt cầu B. Mặt cầu
C. Mặt cầu D. Mặt cầu
Câu 52: Cho hai điểm . Tìm tập hợp các điểm thỏa mãn .
A. Mặt cầu B. Mặt phẳng
C. Mặt cầu D. Mặt cầu
Câu 53: Cho hai điểm . Tìm tập hợp các điểm thỏa mãn
A. Mặt phẳng
B. Mặt cầu
C. Mặt cầu
D. Mặt cầu
Câu 54: Cho hai điểm . Định để tập hợp các điểm sao cho , là một mặt cầu.
A. B. C. D.
Câu 55: Cho ba điểm . Tìm tập hợp các điểm thỏa mãn
A. Mặt cầu B. Mặt cầu
C. Mặt cầu D. Mặt phẳng
Câu 56: Cho tứ diện OABC với . Mặt cầu (S) ngoại tiếp từ diện có tâm và bán kính là:
A. B.
C. D.
Câu 57: Tìm tập hợp các tâm I của mặt cầu ;
A. Phần đường thẳng
B. Phần đường thẳng
C. Mặt phẳng
D. Mặt phẳng
Câu 58: Tìm tập hợp các tâm I của mặt cầu .
A. Đường thẳng
B. Mặt phẳng
C. Đường tròn với và
D. Đường tròn
Câu 59: Tìm tập hợp các tâm I của mặt cầu
(S): , .
A. Mặt phẳng:
B. Mặt phẳng
C. Phần đường thẳng: với
D. Elip:
Câu 60: Tìm tập hợp các tâm I của mặt cầu có bán kinh thay đổi tiếp xúc với hai mặt phẳng .
A. Mặt phẳng:
B. Hai mặt phẳng: ;
C. Hai phẳng:
D. Mặt phẳng:
Câu 61: Tìm tập các tâm I của mặt cầu tiếp xúc với hai mặt phẳng .
A. Mặt phẳng: B. Mặt phẳng:
C. Mặt phẳng: D. Mặt phẳng:
Câu 62: Tìm tập hợp các tâm I của mặt cầu (S) có bán kính tiếp xúc với mặt phẳng
A. Hai mặt phẳng:
B. Hai mặt phẳng:
C. Hai mặt phẳng:
D. hai mặt phẳng:
Câu 63: Tìm tập hợp các điểm M có cùng phương tích với hai mặt cầu ;
A. Mặt phẳng: B. Mặt phẳng:
C. Mặt phẳng: D. Mặt phẳng:
Câu 64: Cho mặt (S) tâm I ở trên z’Oz tiếp xúc với hai mặt phẳng và . Tính tọa độ tâm I và bán kính R:
A. B. C. D. Hai câu A và C
Câu 65: Cho hình hợp chữ nhật ABCD.EFGH có . Tính diện tích mặt cầu (S) ngoại tiếp hình hợp chữ nhật.
A. đvdt B. 42 đvdt C. đvdt D. đvdt E. Đáp số khác
Câu 66: Cho hình hợp chữ nhật ABCD.EFGH có . Ba mặt phẳng: chia hình hộp chữ nhật thanh mấy phần bằng nhau?
A. 10 B. 8 C. 6 D. 4
Câu 67: Cho tứ diện ABCD có Tìm tập hợp các điểm M thỏa mãn
A. Mặt cầu: B. Mặt cầu:
C. Mặt phẳng: D. Mặt phẳng:
Câu 68: Cho mặt cầu (S): và điểm . Gọi M là tiếp điểm của (S) và tiếp tuyến di động (d) qua
A. Tìm tập hợp các điểm M.
A. Đường tròn:
B. Đường tròn:
C. Đường tròn:
D. Hai câu A và B
Câu 69: : Cho mặt cầu (S): và điểm . Gọi M là tiếp điểm của (S) và tiếp tuyến di động (d) qua A. Gọi (P) là tiếp điểm của (S) tại M và là mặt phẳng qua M cắt hình cầu (S) theo hình trơn có diện tích bằng diện tích hình trơn lớn của (S). Tính góc tạo bởi (P) và (Q).
A. B. C. D.
Câu 70: Cho mặt cầu (S): và điểm . Gọi M là tiếp điểm của (S) và tiếp tuyến di động (d) qua Tính tọa độ giao điểm của AI và mặt cầu (S).
A. B.
C. D.
Câu 71: Cho tứ diện ABCD có .
Tâm I của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD có tọa độ :
A. B. C. D.
Câu 72: Trong không gian Oxyz cho mặt cầu có phương trình , có tọa độ tâm I và bán kính R là:
A. B.
C. D.
Câu 73: Trong không gian Oxyz cho đường tròn:
Tọa độ tâm H của là:
A. B. C. D.
Câu 74: Trong không gian cho đường tròn
Bán kính r của đường tròn (C) bằng :
A. B. C. D.
Câu 75: Trong không gian Oxyz cho đường tròn
Bán kính r của (C) bằng:
A. B. C. D.
Câu 76: Trong không gian tọa độ Oxyz cho đường tròn . Tâm H của (C) là điểm có tọa độ:
A. B. C. D.
Câu 77: Trong không gian cho đường tròn
Bán kính r của đường tròn (C) bằng :
A. B. C. D.
Câu 78: Trong không gian Oxyz cho đường tròn
(C) có tâm H và bán kính r bằng:
A. B. C. D.
Câu 79: Cho mặt cầu và ba điểm nằm trên mặt cầu . Tâm H của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là điểm có tọa độ là
A. B. C. D.
Câu 80: Cho mặt cầu và ba điểm nằm trên mặt cầu .
Bán kính r của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là :
A. B. C. D. .
-----------------------------------------------
ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI
Câu 1: A, B và C đúng. Chọn D
Câu 2: D đúng. Chọn D
Câu 3:
là phương trình của một mặt cầu khi và chỉ khi (1)
Mà nên (1) đòi hỏi
Chọn B
Câu 4:
có dạng:
là mặt cầu
Chọn C
Câu 5:
và ngoài nhau
và cắt nhau
và tiếp xúc trong
và tiếp xúc ngoài.
Vậy cả 4 mệnh đề đều sai.
Chọn D
Câu 6:
Hai câu A và B đúng
Chọn D
Câu 7:
I và III sai
Chọn B
Câu 8:
Thử 4 đáp án, ở đây thầy thử trước đáp án nhé
Nhập
Câu 9:
Ta có:
là mặt cầu
Chọn C
Câu 10:
Ta có:
là mặt cầu
Chọn D
Câu 11:
Ta có:
là mặt cầu
Chọn D
Câu 12:
Ta có:
Tâm
là mặt cầu
Vậy tập hợp các điểm I là phân đường thẳng tương ứng với .
Chọn B
Câu 13:
Tâm
tiếp xúc khi:
(loại)
Chọn A
Câu 14:
Tâm
cắt khi:
Chọn D
Câu 15:
Tâm
cắt
Chọn C
Câu 16:
Tâm
tiếp xúc .
Chọn B
Câu 17:
Tâm ; bán kính
Tâm bán kính
và cắt nhau.
Chọn D
Câu 18:
Tâm bán kinh
Tâm , bán kính
và tiếp xúc trong
Chọn C
Câu 19:
có tâm ; pháp vecto của
Chọn A
Câu 20:
Phương trình của
qua
Chọn D
Câu 21:
là điểm chung của hai mặt cầu
Chọn D
Câu 22:
thuộc họ (chùm) mặt cầu có phương trình
Thay vào phương trình trên:
Chọn C
Câu 23:
Tâm vecto chỉ phương của
Chọn B
Câu 24:
Pháp vecto của qua
Chọn D
Câu 25:
Phương trình giao tuyến của và mặt phẳng
Chọn A
Câu 26:
Giao điểm của và trục
(loại)
Tiếp diện tại
Chọn C
Câu 27:
qua
Chọn B
Câu 28:
có tâm , bán kính
Hình chiếu A của I trên z’Oz là tiếp điểm của và z’Oz
Ta có:
Chọn D
Câu 29:
có tâm , bán kính
có tâm bán kính
và tiếp xúc trong
Chọn A
Câu 30:
có tâm , bán kính
.
Chọn D
Câu 31:
Chọn B
Câu 32:
Chọn D
Câu 33:
Với và
Chọn C
Câu 34:
và cắt lần lượt tại và
Tâm . Bán kính
Chọn D
Câu 35:
Bán kính
Chọn A
Câu 36:
có tâm , bán kính Tiếp điểm của có phương trình:
Chọn C
Câu 37:
qua có vecto chỉ phương
Chọn B
Câu 38:
có tâm , bán kính . Phương trình tiếp diện của qua
tiếp xúc
Chọn D
Câu 39:
có tâm , bán kính
Gọi R là bán kính của . và tiếp xúc trong khi và chỉ khi:
(loại)
Chọn A
Câu 40:
cắt ba trục tại
nên:
Vậy
Chọn E
Câu 41:
có tâm , bán kính IM vuông góc với , nên M nằm trong mặt phẳng qua I và song song với .
Phương trình
onthicaptoc.com 80 cau trac nghiem PHUONG TRINH MAT CAU co dap an
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.