onthicaptoc.com
CHUYÊN ĐỀ: KĨ NĂNG NHẬN XÉT BẢNG SỐ LIỆU, BIỂU ĐỒ
I. KIẾN THỨC CƠ BẢN.
I.1. CÁCH NHẬN XÉT BẢNG SỐ LIỆU
Trong học tập và thi tốt nghiệp THPT thường có câu hỏi phân tích số liệu, bởi biết dựa vào bảng số liệu để tìm thông tin Địa lí là một trong những kĩ năng quan trọng trong học tập và nghiên cứu Địa lí.
Nhận xét bảng số liệu ở mức độ thông hiểu chủ yếu yêu cầu học sinh so sánh các số liệu theo hàng ngang và cột dọc, rút ra những nhận xét cần thiết.
Hầu hết các bảng số liệu đều thể hiện các nội dung sau đây:
* Sự thay đổi của đối tượng là sự tăng hoặc giảm về mặt số lượng của đối tượng qua các năm.
* Sự chuyển dịch cơ cấu đối tượng là sự thay đổi tỉ lệ các thành phần bên trong của đối tượng qua các năm.
* Giá trị của đối tượng (tuyệt đối hay tương đối).
Để học sinh có thể nhận xét đúng và đủ ý theo yêu cầu của đề bài, giáo viên hướng dẫn học sinh khi nhận xét bảng số liệu, trước hết, học sinh cần xác định nội dung cần nhận xét. Học sinh cần đọc và xác định nội dung câu hỏi, gạch chân từ để hỏi quan trọng (từ khóa) để xác định nội dung cần nhận xét.
+ Trường hợp 1: trong bảng số liệu đã có số liêu về nội dung cần nhận xét, học sinh sẽ tiến hành nhận xét bảng số liệu theo yêu cầu câu hỏi.
Thông thường, học sinh sẽ gặp các câu hỏi yêu cầu nhận xét sự thay đổi các đối tượng theo thời gian (nhiều năm):
* Tăng: năm sau giá trị cao hơn năm trước
* Giảm: năm sau giá trị thấp hơn năm trước
* Tăng/ Giảm liên tục: giá trị các năm sau so với năm trước đều cao hơn/ thấp hơn.
* Tăng/ Giảm nhưng không ổn đinh: so sánh giá trị năm đầu và năm cuối để xem xu hướng chung là tăng/ giảm; sau đó mới xem các năm ở giữa, nếu không cùng xu hướng chung đó thì nhận xét là giá trị không ổn định
* Tăng/ giảm nhanh hay chậm: làm tính chia
* Tăng/ giảm nhiều hơn hay ít hơn: làm tính trừ
Các yêu cầu so sánh các đối tượng địa lí trong 1 năm, thông thường chỉ xem xét các đối tượng này nhiều hơn hay ít hơn
+ Trường hợp 2: yêu cầu nhận xét nội dung chưa có trong bảng số liệu, đòi hỏi học sinh cần xử lí số liệu, tính toán để có số liệu mà đề bài hỏi.
Trường hợp này thường sẽ yêu cầu học sinh tính toán đơn giản dựa trên số liệu đã có, tính các số liệu liên quan.
h trunbình năm (0C) = Tổng nhiệt độ của 12 tháng
12 ( tháng )
9. Các phép tính phần địa lí tự nhiên:
tổng nhiệt độ 12 tháng
Nhiệt độ tb năm =
12
-Nhiệtđộtrungbìnhnăm(0C)=Tổngnhiệtđộcủa12tháng
12(tháng)
Biên độ nhiệt tb năm = Nhiệt độ tháng cao nhất – Nhiệt độ tháng thấp nhất
Cân bằng ẩm = Lượng mưa – Bốc hơi
Tỉ lệ dân thành thị =
10. Tính tỉ lệ dân số thành thị:
x 100
Dân số thành thị
Dân số cả nước
Cán cân xuất nhập khẩu = GT xuất khẩu – GT nhập khẩu
* Kết quả âm (-) : nhập siêu
* Kết quả dương (+) : xuất siêu
* Giá trị nhập siêu/ xuất siêu: bỏ dấu (-) hoặc (+)
11. Các phép tính về xuất – nhập khẩu:
Tổng giá trị xuất nhập khẩu = GT xuất khẩu + GT nhập khẩu
Tỉ lệ xuất nhập khẩu =
x 100
GT xuất khẩu
GT nhập khẩu
I.2.CÁCHNHẬNXÉTBIỂUĐỒ
1.Biểuđồtròn
Thưởngthểhiệncơcấu/quymôvàcơcấucủađốitượngđịalí.
Khichỉcómộthìnhtròn:
Tanhậnđịnhcơcấutổngquátlớnnhấtlàcáinào,nhìlà,balà…vàchobiếttươngquangiữacácyếutố(gấpmấylầnhoặckémnhaubaonhiêu%).đặcbiệtlàyếutốlớnnhấtsovớitổngthểcóvượtxakhông?
Khicótừhaihìnhtròntrởlên:
–Nhậnxétcáichungnhất(nhìntổngthế):Tăng/giảmnhưthếnào?
–Nhậnxéttănghaygiảmtrước,nếucóbavòngtrởlênthìthêmliêntụchaykhôngliêntục,tăng(giảm)baonhiêu?
Sauđómớinhậnxétvềnhất,nhì,ba…củacácyếutốtrongtừngnăm,nếugiốngnhauthìtagomchunglạichocácnămmộtlầnthôi(khôngnhắclại2,3lần)
2.Biểuđồmiền
Biểuđồmiềnthểhiệnđượccảcơcấuvàsựthayđổicơcấucủađốitượngquanhiềunăm(từ4nămtrởlên).Toànbộbiểuđồlà1hìnhchữnhật(hoặchìnhvuông),trongđóđượcchiathànhcácmiềnkhácnhau
–Nhậnxéthàngngangtrước:Theothờigianyếutốatănghaygiảm,tănggiảmnhưthếnào,tănggiảmbaonhiêu?Sauđóđếnyếutốbtănghaygiảm…yếutốc(mứcchênhlệch)
–Nhậnxéthàngdọc:Yếutốnàoxếphạngnhất,nhì,bavàcóthayđổithứhạnghaykhông?
3.Biểuđồhìnhcột
Dạngnàysửdụngđểchỉsựkhácbiệtvềquimôkhốilượngcủa1hay1sốđốitượngđịalíhoặcsửdụngđểthựchiệntươngquanvềđộlớngiữacácđạilượng.
Vídụ:Vẽbiểuđồsosánhdânsố,diệntích…của1sốtỉnh(vùng,nước)hoặcvẽbiểuđồsosánhsảnlượng(lúa,ngô,điện,than…)của1sốđịaphươngqua1sốnăm.
Mộtsốdạngbiểuđồhìnhcộtthườnggặp
+Biểuđồcộtđơn
+Biểuđồcộtchồng
+Biểuđồcộtghép(loạinàygồm2loạicộtghépcùngđạilượngvàcộtghépkhácđạilượng)
+Biểuđồthanhngang
_Thểhiệnsựthayđổigiátrịcủa1đốitườngtrongmộtgiaiđoạn:
Bước1:Xemxétnămđầuvànămcuốicủabảngsốliệuđểtrảlờicâuhỏitănghaygiảm?Vàtănggiảmbaonhiêu?(lấysốliệunămcuốitrừchosốliệunămđầuhaychiachocũngđược)
Bước2:Xemsốliệuởkhoảngtrongđểtrảlờitiếplàtăng(haygiảm)liêntụchaykhôngliêntục?(lưuýnămnàokhôngliêntục)
Bước3:Nếuliêntụcthìchobiếtgiaiđoạnnàonhanh,giaiđoạnnàochậm.Nếukhôngliêntục:Thìnămnàokhôngcònliêntục.
_Thểhiệnnhiềuđốitượngtrong1năm:
Sosánhgiátrịcủacácđốitượnglớnhơnhaynhỏhơn.Cóthểphảitínhgiátrịchênhlệch(làmphéptínhchiahoặctrừ)hoặcxếpthứhạng(caonhất,nhí,ba,…).
4.Dạngbiểuđồđường(đồthị)
Làloạibiểuđồthườngdùngđểvẽsựthayđổicủacácđạilượngđịalíkhisốnămnhiềuvàtươngđốiliêntục,hoặcthểhiệntốcđộtăngtrưởngcủamộthoặcnhiềuđạilượngđịalícóđơnvịgiốngnhauhayđơnvịkhácnhau.
Trườnghợpthểhiệnmộtđốitượng:
–Sosánhsốliệunămđầuvànămcuốicótrongbảngsốliệuđểtrảlờicâuhỏi:đốitượngcầnnghiêncứutănghaygiảm?Nếutăng(giảm)thìtăng(giảm)baonhiêu(lấysốliệunămcuốitrừchosốliệunămđầuhaychiagấpbaonhiêulầncũngđược)
–Xemđườngbiểudiễnđilên(tăng)cóliêntụchaykhông?(lưuýnămnàokhôngliêntục)
–Haitrườnghợp
+nếuliêntụcthìchobiếtgiaiđoạnnàotăngnhanh,giaiđoạnnàotăngchậm
+nếukhôngliêntục:Thìnămnàokhôngcònliêntục
Trườnghợpcóhaiđườngtrởlên
–Tanhậnxétđốitượngđượchỏigiốngnhưtrên.
–Sauđó,chúngtatiếnhànhsosánh:đườngnàocaohơnthểhiệntăngnhanhhơnvàngượclại.
II.CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM.
II.1.NHẬNXÉTBẢNGSỐLIỆU:
Câu1:Chobảngsốliệu:
TỔNGSỐDÂN,SỐDÂNTHÀNHTHỊCỦATHÁILANVÀIN–ĐÔ–NÊ–XI-A
NĂM2000VÀNĂM2020
(Đơnvị:triệungười)
Năm
TháiLan
In-đô-nê-xi-a
Tổngsốdân
Sốdânthànhthị
Tổngsốdân
Sốdânthànhthị
2000
62,9
19,8
211,5
88,6
2020
69,8
35,7
273,5
154,2
(Nguồn:ThốngkếtừLiênhợpquốc2021,https://danso.org)
Theobảngsốliệu,chobiếtnhậnxétnàosauđâyđúngvềtỉlệdânthànhthịcủaTháiLanvàIn-đô-nê-xi-a?
A.TháiLanthấphơnvàtăngchậmhơn. B.In-đô-nê-xi-athấphơnvàtăngnhanhhơn.
C.TháiLancaohơnvàtăngchậmhơn. D.In-đô-nê-xi-acaohơnvàtăngchậmhơn.
Câu2:Chobảngsốliệu:
SẢNLƯỢNGNGÔCỦAMI-AN-MAVÀPHI-LIP-PIN,GIAIĐOẠN2015-2020
(Đơnvị:nghìntấn)
Năm
2015
2017
2019
2020
Mi-an-ma
1720,6
1831,0
1986,1
2075,7
Phi-lip-pin
7553,0
8087,0
8030,0
8265,2
(Nguồn:ThốngkếtừLiênhợpquốc2021,https://danso.org)
Theobảngsốliệu,chobiếtnhậnxétnàosauđâyđúngvớisựthayđổisảnlượngngônăm2020sovớinăm2015củaMi-an-mavàPhi-lip-pin?
A.Mi-an-matăngnhanhhơnPhi-lip-pin. B.Phi-lip-pintăngnhanhhơnMi-an-ma.
C.Mi-an-matăngnhiềuhơnPhi-lip-pin. D.Mi-an-matăng,Phi-lip-pingiảm.
Câu3:Chobảngsốliệu:
TỈLỆSINHVÀTỈLỆTỬCỦAMỘTSỐQUỐCGIANĂM2020
(Đơnvị:%0)
Quốcgia
In-đô-nê-xi-a
Phi-lip-pin
Mi-an-ma
TháiLan
Tỉlệsinh
19
21
18
11
Tỉlệtử
7
6
8
8
(Nguồn:NiêngiámthốngkêViệtNam2020,NXBThốngkê,2021)
Theobảngsốliệu,nhậnxétnàosauđâyđúngkhisosánhtỉlệtăngtựnhiênnăm2020củamộtsố
quốcgia?
A.TháiLancaohơnMi-an-ma B.Mi-an-macaohơnIn-đô-nê-xi-a
C.In-đô-nê-xi-acaohơnPhi-lip-pin D.Phi-lip-pincaohơnTháiLan.
Câu4:Chobảngsốliệu:
DIỆNTÍCHVÀDÂNSỐCỦAMỘTSỐQUỐCGIANĂM2020
Quốcgia
In-đô-nê-xi-a
Cam-pu-chia
Ma-lai-xi-a
Phi-lip-pin
Diệntích(nghìnkm2)
1910,0
181,0
330,8
300,0
Dânsố(triệungười)
273,0
16,7
32,3
109,5
(Nguồn:ThốngkếtừLiênhợpquốc2021,https://danso.org)
Theobảngsốliệu,nhậnxétnàosauđâykhôngđúngkhisosánhdiệntíchvàdânsốnăm2020củamộtsốquốcgia?
A.In-đô-nê-xi-acódiệntíchvàdânsốlớnnhất.
B.Cam-pu-chiacódiệntíchlớnhơnPhi-lip-pin.
C.Ma-lai-xi-acódânsốcaohơnCam-pu-chia.
D.Phi-lip-pincódiệntíchlớnhơnCam-pu-chia.
Câu5:Chobảngsốliệu:DIỆNTÍCHVÀDÂNSỐCỦAMỘTSỐQUỐCGIANĂM2020
Quốcgia
Ma-lai-xi-a
Cam-pu-chia
Mi-an-ma
TháiLan
Diệntích(nghìnkm2)
330,8
181,0
676,6
513,1
Dânsố(triệungười)
32,3
16,7
54,3
69,7
(Nguồn:ThốngkếtừLiênhợpquốc2021,https://danso.org)
Theobảngsốliệu,nhậnxétnàosauđâyđúngkhisosánhmậtđộdânsốnăm2020củamộtsốquốcgia?
A.Ma-lai-xi-acaohơnTháiLan. B.TháiLancaohơnMi-an-ma.
C.Mi-an-macaohơnCam-pu-chia. D.Cam-pu-chiacaohơnMa-lai-xi-a.
Câu6:Chobảngsốliệu:
DIỆNTÍCHMỘTSỐCÂYCÔNGNGHIỆPLÂUNĂMỞNƯỚCTA
(Đơnvị:Nghìnha)
Năm
TổngdiệntíchcâyCNlâunăm
Trongđó
Chè
Càphê
Caosu
Hồtiêu
2010
2010,5
129,9
554,8
748,7
51,3
2020
2185,8
121,3
695,5
932,4
131,8
(Nguồn:NiêngiámthốngkêViệtNam2020,NXBThốngkê,2020)
Theobảngsốliệu,nhậnxétnàosauđâykhôngđúngvềtìnhhìnhsảnxuấtcủangànhtrồngcâycôngnghiệplâunămcủanướcta,giaiđoạn2010-2020
A.Càphê,caosu,hồtiêutăngnhanhhơntốcđộtrungbình.
B.Diệntíchchètăngchậm,diệndíchhồtiêutăngnhanhnhất.
C.Tỉlệdiệntíchcáccâycôngnghiệpchủlựcngàycàngtăng.
D.Diệntíchtăng,tậptrungpháttriểncáccâynhiệtđớigiátrịcao.
Câu7:Chobảngsốliệu:
SẢNLƯỢNGSẮNCỦAIN-ĐÔ-NÊ-XI-AVÀTHÁILAN,GIAIĐOẠN2015-2020
(Đơnvị:nghìntấn)
Năm
2015
2017
2019
2020
In-đô-nê-xi-a
22906,1
19045,6
17486,9
17716,0
TháiLan
32357,7
30935,5
28999,1
30863,2
(Nguồn:NiêngiámthốngkêASEAN2021,https://www.aseanstats.org)
Theobảngsốliệu,chobiếtnhậnxétnàosauđâyđúngvớisựthayđổisảnlượngsắnnăm2020sovớinăm2015củaIn-đô-nê-xi-avàTháiLan?
A.TháiLangiảmnhanhhơnIn-đô-nê-xi-a. B.In-đô-nê-xi-agiảmnhanhhơnTháiLan.
C.TháiLangiảmnhiềuhơnIn-đô-nê-xi-a. D.In-đô-nê-xi-agiảm,TháiLantăng.
Câu8:Chobảngsốliệu
SỐDÂNVÀTỈLỆDÂNTHÀNHTHỊCỦAMỘTSỐQUỐCGIAĐÔNGNAMÁNĂM2020
Quốcgia
In-đô-nê-xi-a
Cam-pu-chia
Ma-lai-xi-a
Phi-lip-pin
Dânsố(triệungười)
271,7
15,5
32,8
109,6
Dânthànhthị(%)
56,7
23,8
76,6
47,1
(Nguồn:NiêngiámthôngkêViệtNam2020,NXBThôngkê,2021)
Theobảngsốliệu,chobiếtquốcgianàosauđâycósốdânnôngthônítnhất?
A.In-đô-nê-xi-a. B.Cam-pu-chia. C.Ma-lai-xi-a. D.Phi-lip-pin.
Câu9:Chobảngsốliệu:
TỐCĐỘTĂNGGDPCỦAMI-AN-MAVÀLÀO,GIAIĐOẠN2013-2020
(Đơnvị:%)
Năm
Quốcgia
2013
2015
2017
2020
Mi-an-ma
8,4
7,0
6,8
3,2
Lào
8,0
7,3
6,9
3,3
(Nguồn:NiêngiámthốngkêASEAN2021,https://www.aseanstats.org)
Theobảngsốliệu,chobiếtnhậnxétnàosauđâyđúngvớitốcđộtăngtrưởngGDPnăm2020sovớinăm2013củaMi-an-mavàLào?
A.Mi-an-magiảm,Làotăng. B.Mi-an-matăng,Làogiảm.
C.Làotăng,Mi-an-matăng. D.Làogiảm,Mi-an-magiảm.
Câu10:Chobảngsốliệu:
TỔNGSẢNPHẨMTRONGNƯỚC(GDP)CỦAMỘTSỐQUỐCGIAĐÔNGNAMÁ
NĂM2015VÀ2020
(Đơnvị:TriệuUSD)
Năm
2015
2020
Lào
14420,1
19061,5
Ma-lai-xi-a
298716,0
337286,9
Mi-an-ma
59795,3
70176,7
(Nguồn:NiêngiámthốngkêASEAN2021,https://www.aseanstats.org)
Theobảngsốliệu,chobiếtnhậnxétnàosauđâyđúngvớiGDPcủacácnướctrên?
A.Làotăngnhanhnhất. B.Ma-lai-xi-atăngnhanhnhất.
C.Mi-an-matăngnhiềunhất. D.Làotăngnhiềunhất.
Câu11:Chobảngsốliệu:
GIÁTRỊXUẤTKHẨU,NHẬPKHẨUCỦAMI-AN-MA,GIAIĐOẠN2015-2020
(Đơnvị:triệuUSD)
Năm
Giátrị
2015
2018
2019
2020
Xuấtkhẩu
11432,0
16704,0
18110,0
16806,0
Nhậpkhẩu
16844,0
19355,0
18607,0
17947,0
(Nguồn:NiêngiámthốngkêASEAN2021,https://www.aseanstats.org)
Theobảngsốliệu,chobiếtMi-an-manhậpsiêulớnnhấtvàonămnàosauđây?
A.Năm2015. B.Năm20018. C.Năm2019. D.Năm2020.
Câu12:Chobảngsốliệu:
GDPBÌNHQUÂNĐẦUNGƯỜICỦAVIỆTNAMVÀCAM-PU-CHIA.
(Đơnvị:USD)
Năm
2010
2013
2015
2018
Cam-pu-chia
786
1028
1163
1509
ViệtNam
1273
1907
2109
2551
(Nguồn:NiêngiámthốngkêViệtNam2018,NXBThốngkê,2019)
Theobảngsốliệu,nhậnxétnàosauđâykhôngđúngkhisosánhvềGDPbìnhquânđầunguờihaiquốcgia,giaiđoạn2010-2018?
A.Cam-pu-chia,Việtnamđềutăng. B.ViệtNamcaohơnCam-pu-chia.
C.ViệtNamtăngnhiềuhơnCam-pu-chia. D.Cam-pu-chiatăngnhanhhơnViệtNam.
Câu13.Chobảngsốliệu:
DÂNSỐPHÂNTHEOTHÀNHTHỊVÀNÔNGTHÔNCỦAMỘTSỐQUỐCGIANĂM2020
(Đơnvị:triệungười)
Quốcgia
In-đô-nê-xi-a
ViệtNam
Ma-lai-xi-a
Phi-lip-pin
Dânthànhthị
153
37
25
51
Dânnôngthôn
120
60
7
58
(Nguồn:ThốngkếtừLiênhợpquốc2020,https://danso.org)
Theobảngsốliệutrên,nhậnxétnàosauđâykhôngđúngkhisosánhdânsốthànhthịvànôngthônmộtsốquốcgianăm2020?
A.Ma-lai-xi-acósốdânnôngthônnhỏnhất.
B.In-đô-nê-xi-acósốdânthànhthịlớnnhất.
C.Phi-lip-pincósốdânnôngthônlớnhơnViệtNam.
D.ViệtNamcósốdânthànhthịnhỏhơnPhi-lip-pin.
Câu14:Chobảngsốliệu:
DÂNSỐPHÂNTHEOTHÀNHTHỊVÀNÔNGTHÔNCỦAMỘTSỐQUỐCGIANĂM2020
(Đơnvị:triệungười)
Quốcgia
In-đô-nê-xi-a
ViệtNam
Ma-lai-xi-a
Phi-lip-pin
Tổngsố
273
97
32
109
Thànhthị
153
37
25
51
Nôngthôn
120
60
7
58
(Nguồn:ThốngkếtừLiênhợpquốc2021,https://danso.org)
Theobảngsốliệutrên,nhậnxétnàosauđâyđúngkhisosánhvềtỉlệdânthànhthịcủamộtsốquốcgianăm2020?
A.Ma-lai-xi-acaonhất. B.Phi-lip-pinthấpnhất.
C.ViệtNamcaohơnMa-lai-xi-a. D.Phi-lip-pincaohơnIn-đô-nê-xi-a.
Câu15.Chobảngsốliệu:
SẢNLƯỢNGMUỐIBIỂNVÀNƯỚCMẮMCỦANƯỚCTA,GIAIĐOẠN2015-2020
Năm
2015
2017
2018
2019
2020
Muốibiển(nghìntấn)
1061,0
648,5
996,5
945,0
1205,5
Nướcmắm(triệulit)
339,5
373,7
374,8
378,8
377,0
(Nguồn:NiêngiámthốngkêViệtNam2020,NXBThốngkê,2021)
Theobảngsốliệu,nhậnxétnàosauđâyđúngvềsựthayđổisảnlượngmuốibiểnvànướcmắmcủanướctagiaiđoạn2015-2020?
A.Muốibiểntăngliêntục. B.Nướcmắmtăngliệntục.
C.Muốibiểntăngnhanhhơn. D.Nướcmắmtăngnhanhhơn.
Câu16:Chobảngsốliệu:
DÂNSỐCỦAMỘTSỐQUỐCGIAĐÔNGNAMÁNĂM2000VÀ2020.
(Đơnvị:triệungười)
Năm
ViệtNam
In-đô-nê-xi-a
TháiLan
Lào
2000
79,7
217,0
62,6
5,5
2019
93,7
264,0
66,1
7,0
onthicaptoc.com 8 Ki nang nhan xet bang so lieu bieu do on thi TN THPT
Số báo danh: ……………………………………….Câu 1: Cho số phức có . Phần ảo của bằng
A. -5 .B. -6 .C. 5 .D. 6 .
MÔN TOÁN LỚP 12
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
A. 3.B. -2.C. 2.D. -1.
Câu 1: Cho là số dương tùy ý khác 1. Biết với là phân số tối giản và . Tính .
Câu 2: Cho là số dương tùy ý khác 1. Biết với là phân số tối giản và . Tính .
Cho hàm số liên tục trên thỏa mãn và Khi đó bằng
A. .B. .C. .D. .
Trong các câu sau đây câu nào không phải là mệnh đề?
A. Bạn tên gì?.B. Học toán thật là vui.
A - TRẮC NGHIỆM
Câu 5.31. Trong không gian , cho mặt phẳng . Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng có toạ độ làA. .B. .C. .D. .