SỞ GD&ĐT H I ƢƠNG I TR H I
TRƯỜNG THPT THANH MI N NĂ H 2019 - 2020
MÔN T – hối lớp
Thời gian làm bài : 45 phút
(Đề thi có 04 trang) (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................
ã đề 120
Câu 1. Phƣơng trình tọa độ của chuyển động thẳng đều có dạng
A. x = x – vt B. x = (x + v)t C. x = v + x t D. x = x +vt
0 0 0 0
Câu 2. Biểu thức nào sau đây xác định quãng đƣờng đi đƣợc trong chuyển động thẳng biến đổi đều
2 2 2
A. s = vt + at /2 B. s = v + at /2 C. s = v t + at /2 D. s = v + at/2
0 0 0
Câu 3. Hệ quy chiếu khác hệ tọa độ ở chỗ có thêm:
A. Mốc thời gian B. Đồng hồ
C. Mốc thời gian và đồng hồ D. Vật mốc,
Câu 4. Một ô tô khởi hành lúc 7h. Nếu chọn mốc thời gian là lúc 5h thì thời điểm ban đầu là:
A. t = 7h B. t = 12h C. t = 2h D. t = 5h
0 0 0 0
Câu 5. Chuyển động tròn đều không có đặc điểm nào dƣới đây?
A. Quỹ đạo là đƣờng tròn. B. Tốc độ dài không đổi.
C. Véctơ gia tốc không đổi. D. Tốc độ góc không đổi.
Câu 6. Công thức tính lực hấp dẫn.
mm. mm. mm. mm.
12 12 12 12
A. F = B. F = G C. F = G D. F =
hd hd hd hd
2 2
r r r r
Câu 7. Vật chuyển động nhanh dần đều:
A. véc tơ gia tốc của vật cùng chiều với véc tơ vận tốc,
B. véc tơ gia tốc của vật ngƣợc chiều với véc tơ vận tốc,
C. gia tốc của vật luôn dƣơng
D. gia tốc của vật luôn âm
Câu 8. Hợplực của hai lực song song cùng chiều là:
FF F FF F FF F FF F
12 12 12 12
A. B. C. D.
Fd Fd Fd Fd
12 11 11 12
Fd Fd Fd Fd
21 22 22 21
Câu 9. Cánh tay đòn của lực F đối với một trục quay là:
A. Độ lớn của lực F
B. Chiều dài của trục quay
C. Khoảng cách từ điểm đặt của lực F đến trục quay
D. Khoảng cách gần nhất từ giá của lực đến trục quay
Câu 10. Lực ma sát trƣợt không phụ thuộc yếu tố nào:
A. vật liệu của bề mặt tiếp xúc, B. tình trạng hai mặt tiếp xúc,
C. iện tích của bề mặt tiếp xúc, D. Áp lực tác dụng lên mặt tiếp xúc,
Câu 11. Chọn phát biểu đúng.Ngƣời ta dùng búa đóng một cây đinh vào một khối gỗ:
A. Lực của búa tác dụng vào đinh lớn hơn lực đinh tác dụng vào búa,.
B. Tùy thuộc đinh di chuyển nhiều hay ít mà lực do đinh tác dụng vào búa lớn hơn hay nhỏ hơn lực do
búa tác dụng vào đinh.
C. Lực của búa tác dụng vào đinh nhỏ hơn lực đinh tác dụng vào búa,.
D. Lực của búa tác dụng vào đinh về độ lớn bằng lực của đinh tác dụng vào búa,.
Câu 12. Gọi F , F là độ lớn của hai lực thành phần và F là độ lớn của hợp lực của chúng. Chọn biểu thức
1 2
đúng:
A. Trong mọi trƣờng hợp B. Luôn luôn có
C. Luôn luôn có D. F luôn luôn khác không
Câu 13. Sai số tuyệt đối ứng với lần đo thứ n trong quá trình đo đại lƣợng A là:
A
A. B. C. D.
A AA A AA A AA A .%100
nn nn nn n
A
n
Câu 14. Lực đàn hồi của lò xo không có đặc điểm nào sau đây?
A. xuất hiện khi lò xo bị biến dạng
B. tỉ lệ với độ biến dạng của lò xo
C. Ngƣợc với hƣớng biến dạng của lò xo
D. Không có giới hạn
Câu 15. Dùng một thƣớc milimét đo 5 lần khoảng cách S giữa hai điểm A, B cho các giá trị nhƣ sau 798mm,
798,5mm, 799mm, 797,5mm, 798mm. Giá trị trung bình của phép đo là:
A. 798,2mm B. 798,0mm C. 798,5mm D. 798mm
Câu 16. Các vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều xung quanh Trái Đất vì :
A. Lực điện đóng vai trò là lực hƣớng tâm..
B. Lực hấp dẫn đóng vai trò là lực hƣớng tâm.
C. Lực đàn hồi đóng vai trò là lực hƣớng tâm.
D. Lực ma sát đóng vai trò là lực hƣớng tâm.
Câu 17. Công thức nào biểu diễn không đúng mối quan hệ giữa các đại lƣợng của vật chuyển động tròn
đều: Chu kì T, vận tốc dài v, vận tốc góc ω, bán kính quỹ đạo?
A. v = ω.r B. T = v/2π C. T = 2πr/v D. ω = 2π/T
Câu 18. Một chiếc xe có khối lƣợng m = 500 kg bắt đầu chuyển động trên đƣờng nằm ngang dƣới lực phát
động tác dụng vào xe có độ lớn 750N. Sau khi đi đƣợc quãng đƣờng 100m thì nó đạt vận tốc 36 km/h. Cho g
2
= 10 m/s .Tính lực ma sát cản trở chuyển động
A. 300N B. 250N C. 750N D. 500N
Câu 19. Một ôtô có khối lƣợng 3 tấn đang chuyển động trên đƣờng nằm ngang với vận tốc 20m/s thì tài xế
hãm phanh. Biết từ lức hãm phanh đến lức xe dừng lại mất 20s. Tính lực hãm?
A. 3000 N B. 1200 N C. 2500 N D. 2200 N
2
Câu 20. Một vật rơi không vận tốc đầu từ độ cao 80 m xuống đất. Lấy g = 10m/s .Tính quãng đƣờng vật rơi
trong 2s cuối cùng trƣớc khi chạm đất.
A. 60m B. 40m C. 20m D. 50m
Câu 21.
Đồ thị tọa độ - thời gian của hai chiếc xe I và II
dƣợc biểu diễn nhƣ hình vẽ bên. Phƣơng trình
chuyển động của xe I và II lần lƣợt là
x 10t km;h x 20t km/h
A. và .
1 2
x20 10t km;h x 20t km/h
B. và .
1 2
x 20t km;h x 10t km/h
C. và .
1 2
x 20t km;h x20 10t km;h
D. và .
1 2
Câu 22. Kim giờ của một đồng hồ dài bằng 3/4 kim phút. Tỉ số giữa tốc độ góc của hai kim và tỉ số giữa tốc
độ dài của đầu mút hai kim là:
v v
ph ph ph ph
A. = 16; = 12 B. = 12; = 16
v v
g g g g
v v
ph ph ph ph
3 4 4 3
C. = ; = D. = ; =
v v
4 3 3 4
g g g g
Câu 23. Một quả bóng m = 0,4kg đang nằm yên trên mặt đất. Một cầu thủ dá bóng với lực 300N. Thời gian
chân tác dụng vào quả bóng là 0,015s. Tính tốc độ của quả bóng lúc bay đi.
A. 10m/s B. 12.25m/s C. 12m/s D. 11,25 m/s
Câu 24. Với cùng một lò xo và vật nặng, khi treo thẳng đứng lò xo dãn ra 2cm. Vậy khi đặt vật trên mặt
0
phẳng nghiêng góc α = 30 thì độ biến dạng của lò xo là bao nhiêu? Bỏ qua ma sát giữa vật nặng và mặt
2
phẳng nghiêng, lấy g = 10m/s .
A. 1cm B. 3,7cm C. 2cm D. 1,7cm
Câu 25. Ôtô đang chạy với vận tốc 10m/s trên đoạn đƣờng thẳng thì tăng tốc chuyển động thẳng nhanh dần
đều sau 20s ôtô đạt vận tốc 14m/s. Gia tốc a và vận tốc v của ôtô sau 40s kể từ lúc bắt đầu tăng ga là:
2 2
A. a = 1,4m/s , v = 18m/s B. a = 0,2m/s , v = 8m/s
2 2
C. a = 0,1m/s , v = 14m/s D. a = 0,2m/s , v = 18m/s
2
Câu 26. Một vật đƣợc thả rơi tự do tại nơi có gia tốc trọng trƣờng bằng g = 9,8m/s . Quãng đƣờng mà vật đi
đƣợc trong giây thứ tƣ bằng:
A. 34,3m. B. 44,1m. C. 78,4m. D. 122,5m.
2
Câu 27. Gia tốc tự do ở mặt đất là g = 9,8m/s và bán kính trái đất là 6400km. Ở dộ cao h = 3200 km so với
trái đất thì gia tốc rơi tự do bằng:
2 2 2 2
A. 10m/s B. 9,79m/s C. 4,36m/s D. 11m/s
Câu 28.
Thanh đồng chất , trọng lƣợng P tựa trên hai mặt phẳng, trơn nhƣ hình
0
vẽ, CD , C hợp với phƣơng ngang Tìm góc nghiêng của
45
so với phƣơng ngang khi cân bằng và áp lực lên các mặt phẳng nghiêng?
0 0
A. 45 2;N Pcos;N Psin B. 90 2;N Pcos;N Pcos
CD DE CD DE
0 0
C. 45 2;N Psin;N Psin D. 90 2;N Pcos;N Psin
CD DE CD DE
Câu 29.
m 2m
Hai quả cầu nối với nhau bằng dây dài và có
12cm
12
thể chuyển động không ma sát trên một trục nằm ngang qua tâm hai
quả cầu. Cho hệ quay đều quanh trục thẳng đứng. iết hai quả c u
đứng yên không trƣợt trên trục ngang. Tìm khoảng cách từ hai quả
cầu đến trục quay
A. 6cm, 6cm B. 8cm, 4cm
12 12
C. 4cm, 8cm D. 9cm, 3cm
12 12
Câu 30. Một xe chuyển động chậm dần đều: quãng đƣờng xe đi đƣợc trong giây đầu dài hơn quãng
2
36 m 160 m
đƣờng xe đi đƣợc trong giây cuối là , Quãng đƣờng giữa hai khoảng thời gian trên là .
2
Tìm thời gian chuyển động chậm dần đều cho đến khi dừng lại?
A. 10s B. 40s C. 30s D. 20s
------ HẾT ------
SỞ GD&ĐT H I ƢƠNG I TR H I
TRƯỜNG THPT THANH MI N NĂ H 2019 - 2020
MÔN T – hối lớp
Thời gian làm bài : 45 phút
(Đề thi có 04 trang) (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... ã đề 121
Câu 1. Phƣơng trình tọa độ của chuyển động thẳng đều có dạng
A. x = (x + v)t B. x = v + x t C. x = x – vt D. x = x +vt
0 0 0 0
Câu 2. Hợplực của hai lực song song cùng chiều là:
FF F FF F FF F FF F
12 12 12 12
A. B. C. D.
Fd Fd Fd Fd
11 12 12 11
Fd Fd Fd Fd
22 21 21 22
Câu 3. Chuyển động tròn đều không có đặc điểm nào dƣới đây?
A. Véctơ gia tốc không đổi. B. Tốc độ dài không đổi.
C. Tốc độ góc không đổi. D. Quỹ đạo là đƣờng tròn.
Câu 4. Một ô tô khởi hành lúc 7h. Nếu chọn mốc thời gian là lúc 5h thì thời điểm ban đầu là:
A. t = 2h B. t = 5h C. t = 7h D. t = 12h
0 0 0 0
Câu 5. Công thức tính lực hấp dẫn.
mm. mm. mm. mm.
12 12 12 12
A. F = G B. F = C. F = G D. F =
hd hd hd hd
2 2
r r r r
Câu 6. Lực ma sát trƣợt không phụ thuộc yếu tố nào:
A. iện tích của bề mặt tiếp xúc, B. tình trạng hai mặt tiếp xúc,
C. Áp lực tác dụng lên mặt tiếp xúc, D. vật liệu của bề mặt tiếp xúc,
Câu 7. Cánh tay đòn của lực F đối với một trục quay là:
A. Khoảng cách gần nhất từ giá của lực đến trục quay
B. Khoảng cách từ điểm đặt của lực F đến trục quay
C. Độ lớn của lực F
D. Chiều dài của trục quay
Câu 8. Hệ quy chiếu khác hệ tọa độ ở chỗ có thêm:
A. Vật mốc, B. Mốc thời gian và đồng hồ
C. Đồng hồ D. Mốc thời gian
Câu 9. Biểu thức nào sau đây xác định quãng đƣờng đi đƣợc trong chuyển động thẳng biến đổi đều
2 2 2
A. s = v + at/2 B. s = v + at /2 C. s = vt + at /2 D. s = v t + at /2
0 0 0
Câu 10. Vật chuyển động nhanh dần đều:
A. gia tốc của vật luôn dƣơng
B. gia tốc của vật luôn âm
C. véc tơ gia tốc của vật ngƣợc chiều với véc tơ vận tốc,
D. véc tơ gia tốc của vật cùng chiều với véc tơ vận tốc,
Câu 11. Sai số tuyệt đối ứng với lần đo thứ n trong quá trình đo đại lƣợng A là:
A
A. A AA B. A .%100 C. A AA D. A AA
n
nn nn nn
A
n
Câu 12. Dùng một thƣớc milimét đo 5 lần khoảng cách S giữa hai điểm A, B cho các giá trị nhƣ sau 798mm,
798,5mm, 799mm, 797,5mm, 798mm. Giá trị trung bình của phép đo là:
A. 798,2mm B. 798,0mm C. 798,5mm D. 798mm
Câu 13. Gọi F , F là độ lớn của hai lực thành phần và F là độ lớn của hợp lực của chúng. Chọn biểu thức
1 2
đúng:
A. Luôn luôn có B. F luôn luôn khác không
C. Trong mọi trƣờng hợp D. Luôn luôn có
Câu 14. Lực đàn hồi của lò xo không có đặc điểm nào sau đây?
A. tỉ lệ với độ biến dạng của lò xo
B. xuất hiện khi lò xo bị biến dạng
C. Ngƣợc với hƣớng biến dạng của lò xo
D. Không có giới hạn
Câu 15. Công thức nào biểu diễn không đúng mối quan hệ giữa các đại lƣợng của vật chuyển động tròn
đều: Chu kì T, vận tốc dài v, vận tốc góc ω, bán kính quỹ đạo?
A. v = ω.r B. T = 2πr/v C. T = v/2π D. ω = 2π/T
Câu 16. Các vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều xung quanh Trái Đất vì :
A. Lực điện đóng vai trò là lực hƣớng tâm..
B. Lực ma sát đóng vai trò là lực hƣớng tâm.
C. Lực đàn hồi đóng vai trò là lực hƣớng tâm.
D. Lực hấp dẫn đóng vai trò là lực hƣớng tâm.
Câu 17. Chọn phát biểu đúng.Ngƣời ta dùng búa đóng một cây đinh vào một khối gỗ:
A. Lực của búa tác dụng vào đinh lớn hơn lực đinh tác dụng vào búa,.
B. Tùy thuộc đinh di chuyển nhiều hay ít mà lực do đinh tác dụng vào búa lớn hơn hay nhỏ hơn lực do
búa tác dụng vào đinh.
C. Lực của búa tác dụng vào đinh nhỏ hơn lực đinh tác dụng vào búa,.
D. Lực của búa tác dụng vào đinh về độ lớn bằng lực của đinh tác dụng vào búa,.
2
Câu 18. Một vật đƣợc thả rơi tự do tại nơi có gia tốc trọng trƣờng bằng g = 9,8m/s . Quãng đƣờng mà vật đi
đƣợc trong giây thứ tƣ bằng:
A. 122,5m. B. 44,1m. C. 78,4m. D. 34,3m.
Câu 19. Một chiếc xe có khối lƣợng m = 500 kg bắt đầu chuyển động trên đƣờng nằm ngang dƣới lực phát
động tác dụng vào xe có độ lớn 750N. Sau khi đi đƣợc quãng đƣờng 100m thì nó đạt vận tốc 36 km/h. Cho g
2
= 10 m/s .Tính lực ma sát cản trở chuyển động
A. 250N B. 750N C. 500N D. 300N
Câu 20. Một ôtô có khối lƣợng 3 tấn đang chuyển động trên đƣờng nằm ngang với vận tốc 20m/s thì tài xế
hãm phanh. Biết từ lức hãm phanh đến lức xe dừng lại mất 20s. Tính lực hãm?
A. 2200 N B. 1200 N C. 3000 N D. 2500 N
Câu 21. Ôtô đang chạy với vận tốc 10m/s trên đoạn đƣờng thẳng thì tăng tốc chuyển động thẳng nhanh dần
đều sau 20s ôtô đạt vận tốc 14m/s. Gia tốc a và vận tốc v của ôtô sau 40s kể từ lúc bắt đầu tăng ga là:
2 2
A. a = 1,4m/s , v = 18m/s B. a = 0,2m/s , v = 8m/s
2 2
C. a = 0,1m/s , v = 14m/s D. a = 0,2m/s , v = 18m/s
Câu 22. Với cùng một lò xo và vật nặng, khi treo thẳng đứng lò xo dãn ra 2cm. Vậy khi đặt vật trên mặt
0
phẳng nghiêng góc α = 30 thì độ biến dạng của lò xo là bao nhiêu? Bỏ qua ma sát giữa vật nặng và mặt
2
phẳng nghiêng, lấy g = 10m/s .
A. 3,7cm B. 2cm C. 1,7cm D. 1cm
Câu 23.
Đồ thị tọa độ - thời gian của hai chiếc xe I và II
dƣợc biểu diễn nhƣ hình vẽ bên. Phƣơng trình
chuyển động của xe I và II lần lƣợt là
x 20tkm;h x20 10tkm;h
A. và .
1 2
x20 10t km;h x 20t km/h
B. và .
1 2
x 20t km;h x 10t km/h
C. và .
1 2
x 10tkm;h x 20tkm/h
D. và .
1 2
Câu 24. Một quả bóng m = 0,4kg đang nằm yên trên mặt đất. Một cầu thủ dá bóng với lực 300N. Thời gian
chân tác dụng vào quả bóng là 0,015s. Tính tốc độ của quả bóng lúc bay đi.
A. 12.25m/s B. 11,25 m/s C. 12m/s D. 10m/s
2
Câu 25. Một vật rơi không vận tốc đầu từ độ cao 80 m xuống đất. Lấy g = 10m/s .Tính quãng đƣờng vật rơi
trong 2s cuối cùng trƣớc khi chạm đất.
A. 50m B. 40m C. 60m D. 20m
2
Câu 26. Gia tốc tự do ở mặt đất là g = 9,8m/s và bán kính trái đất là 6400km. Ở dộ cao h = 3200 km so với
trái đất thì gia tốc rơi tự do bằng:
2 2 2 2
A. 11m/s B. 4,36m/s C. 10m/s D. 9,79m/s
Câu 27. Kim giờ của một đồng hồ dài bằng 3/4 kim phút. Tỉ số giữa tốc độ góc của hai kim và tỉ số giữa tốc
độ dài của đầu mút hai kim là:
v v
ph ph ph ph
3 4 4 3
A. = ; = B. = ; =
v v
4 3 3 4
g g g g
v v
ph ph ph ph
C. = 16; = 12 D. = 12; = 16
v v
g g g g
Câu 28.
Thanh đồng chất , trọng lƣợng P tựa trên hai mặt phẳng, trơn nhƣ hình
0
vẽ, CD , C hợp với phƣơng ngang Tìm góc nghiêng của
45
so với phƣơng ngang khi cân bằng và áp lực lên các mặt phẳng nghiêng?
0 0
A. 45 2;N Psin;N Psin B. 90 2;N Pcos;N Psin
CD DE CD DE
0 0
C. 90 2;N Pcos;N Pcos D. 45 2;N Pcos;N Psin
CD DE CD DE
Câu 29.
Hai quả cầu m 2m nối với nhau bằng dây dài và có
12cm
12
thể chuyển động không ma sát trên một trục nằm ngang qua tâm hai
quả cầu. Cho hệ quay đều quanh trục thẳng đứng. iết hai quả c u
đứng yên không trƣợt trên trục ngang. Tìm khoảng cách từ hai quả
cầu đến trục quay
A. 6cm, 6cm B. 4cm, 8cm
12 12
C. 9cm, 3cm D. 8cm, 4cm
12 12
Câu 30. Một xe chuyển động chậm dần đều: quãng đƣờng xe đi đƣợc trong giây đầu dài hơn quãng
2
36 m 160 m
đƣờng xe đi đƣợc trong giây cuối là , Quãng đƣờng giữa hai khoảng thời gian trên là .
2
Tìm thời gian chuyển động chậm dần đều cho đến khi dừng lại?
A. 40s B. 10s C. 30s D. 20s
------ HẾT ------
SỞ GD&ĐT H I ƢƠNG I TR H I
TRƯỜNG THPT THANH MI N NĂ H 2019 - 2020
MÔN T – hối lớp
Thời gian làm bài : 45 phút
(Đề thi có 04 trang) (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... ã đề 122
Câu 1. Vật chuyển động nhanh dần đều:
A. véc tơ gia tốc của vật ngƣợc chiều với véc tơ vận tốc,
B. gia tốc của vật luôn dƣơng
C. véc tơ gia tốc của vật cùng chiều với véc tơ vận tốc,
D. gia tốc của vật luôn âm
Câu 2. Phƣơng trình tọa độ của chuyển động thẳng đều có dạng
A. x = x +vt B. x = (x + v)t C. x = v + x t D. x = x – vt
0 0 0 0
Câu 3. Chuyển động tròn đều không có đặc điểm nào dƣới đây?
A. Véctơ gia tốc không đổi. B. Quỹ đạo là đƣờng tròn.
C. Tốc độ góc không đổi. D. Tốc độ dài không đổi.
Câu 4. Một ô tô khởi hành lúc 7h. Nếu chọn mốc thời gian là lúc 5h thì thời điểm ban đầu là:
A. t = 2h B. t = 12h C. t = 7h D. t = 5h
0 0 0 0
Câu 5. Lực ma sát trƣợt không phụ thuộc yếu tố nào:
A. vật liệu của bề mặt tiếp xúc, B. tình trạng hai mặt tiếp xúc,
C. Áp lực tác dụng lên mặt tiếp xúc, D. iện tích của bề mặt tiếp xúc,
Câu 6. Công thức tính lực hấp dẫn.
mm. mm. mm. mm.
12 12 12 12
A. F = B. F = G C. F = G D. F =
hd hd hd hd
2 2
r r r r
Câu 7. Hợplực của hai lực song song cùng chiều là:
FF F FF F FF F FF F
12 12 12 12
A. B. C. D.
Fd Fd Fd Fd
11 12 12 11
Fd Fd Fd Fd
22 21 21 22
Câu 8. Cánh tay đòn của lực F đối với một trục quay là:
A. Chiều dài của trục quay
B. Khoảng cách từ điểm đặt của lực F đến trục quay
C. Khoảng cách gần nhất từ giá của lực đến trục quay
D. Độ lớn của lực F
Câu 9. Biểu thức nào sau đây xác định quãng đƣờng đi đƣợc trong chuyển động thẳng biến đổi đều
2 2 2
A. s = vt + at /2 B. s = v t + at /2 C. s = v + at/2 D. s = v + at /2
0 0 0
Câu 10. Hệ quy chiếu khác hệ tọa độ ở chỗ có thêm:
A. Đồng hồ B. Vật mốc,
C. Mốc thời gian và đồng hồ D. Mốc thời gian
Câu 11. Dùng một thƣớc milimét đo 5 lần khoảng cách S giữa hai điểm A, B cho các giá trị nhƣ sau 798mm,
798,5mm, 799mm, 797,5mm, 798mm. Giá trị trung bình của phép đo là:
A. 798mm B. 798,0mm C. 798,5mm D. 798,2mm
onthicaptoc.com 8 Đề kiểm tra học kì 1 môn Vật lý lớp 10 năm 2019 2020 THPT Thanh Miện có đáp án
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.