SỞ GD&ĐT HẢI DƢƠNG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
TRƯỜNG THPT THANH MIỆN NĂM HỌC 2019 - 2020
MÔN TOÁN – Khối lớp 11
Thời gian làm bài : 90 phút
(Đề thi có 08 trang) (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................
Mã đề 464
Câu 1. Trong các phƣơng trình sau, phƣơng trình nào vô nghiệm?
A. tan x 5. B. 3sin x.
C. 4cos x. D. cot 2x3 1.
Câu 2. Phép biến hình nào dƣới đây không phải là phép dời hình?
A. Phép đồng nhất. B. Phép quay.
C. Phép tịnh tiến D. Phép vị tự tỉ số kk 1 .
 
Câu 3. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. Hai đƣờng thẳng không song song thì chéo nhau.
B. Hai đƣờng thẳng không cắt nhau và không song song thì chéo nhau.
C. Hai đƣờng thẳng không có điểm chung thì chéo nhau.
D. Hai đƣờng thẳng chéo nhau thì không có điểm chung.
Câu 4. Gieo một đồng tiền liên tiếp 3 lần. Tính xác suất của biến cố A:”Kết quả của 3
lần gieo là nhƣ nhau”
1 7
A. PA() . B. PA() .
4 8
3 1
C. . D. .
PA() PA()
8 2
Câu 5. Lấy 2 con bài từ cỗ bài tú lơ khơ 52 con. Số cách lấy là:
A. 104 B. 2652 C. 1326 D. 450
Câu 6. Cho VB() B. Khẳng định nào sau đây đúng:
(O,k)
OBkOB OBkOB
A. B.
C. OB kOB D. OB kOB
Câu 7. Có 10 thẻ đƣợc đánh số 1, 2, …, 10. Bốc ngẫu nhiên 2 thẻ. Tính xác suất để
tích 2 số ghi trên 2 thẻ bốc đƣợc là một số lẻ.
1 5 2 7
A. . B. . C. . D. .
2 18 9 9
1
Câu 8. Nghiệm của phƣơng trình là:
sinx
2
 5
A. x k2, k . B. x k2; x k2 ,k .
6 66
5 5
C. x k;,x k k . D. x k2; x k2 ,k .
66 66
S.ABCD ABCD
Câu 9. Trong không gian, cho hình chóp với là hình bình hành tâm O.
Khi đó giao tuyến của hai mặt phẳng SAC và SAD là:
   
A. Đƣờng thẳng SA . B. Đƣờng thẳng SO .
C. Đƣờng thẳng SD . D. Đƣờng thẳng SC .
Câu 10. Cho hai đƣờng thẳng phân biệt a và b trong không gian. Có bao nhiêu vị trí
tƣơng đối giữa a và b ?
A. 3. B. 1. C. 4. D. 2
Câu 11. Một bộ có 25 thành viên. Số cách chọn một ban quản lí gồm chủ tịch, phó
1 1
chủ tịch và 1 thƣ ký, trong đó không có ai kiêm nhiệm, là:
A. 6900 . B. Kết quả khác C. 13800. D. 5600.
Câu 12. Tìm tập xác định của hàm sốyx tan .


D,  k k
A. D,k k  . B. .

4

 
 
C. D, k k . D. D, k k .
 
4 2
 
Câu 13. Tập nghiệm của phƣơng trình cot x 3 là:
 
 
A. B.
S   k,k S  k,k
 
6 6
 
 
 
C. S  k2, k D. S   k,k
 
3 3
 
1
Câu 14. Cho cấp số cộng có số hạng đầu u =1, công sai d = thì số hạng thứ 4 của
1
3
cấp số cộng là:
1 2
A. B. 0 C. -2 D.
3 3
Câu 15. Giao ( nếu có ) của một mặt phẳng và một đƣờng thẳng, là:
A. Một điểm. B. Một đoạn thẳng.
C. Một đƣờng tròn. D. Một đƣờng thẳng.
Câu 16. Trong không gian, cho hình chóp có đáy là đa giác n cạnh (n 3). Khẳng định
nào sau đây là sai?
A. Số cạnh của hình chóp là 2n .
B. Số mặt của hình chóp là n1.
C. Số đỉnh của hình chóp là 21n .
D. Số mặt của hình chóp bằng số đỉnh của nó.

Câu 17. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho các điểm AA2;5 , 4;2 , biết A là ảnh
   
của qua phép tịnh tiến theo vectơ u . Vecto u là:
A
A. u6;3 . B. u6; 3 .
   
C. u 1;3 . D. u2; 1 .
   
Câu 18. Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5 lập đƣợc bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác
nhau?
5
A. 96 B. C. 48 D. 120
5
Câu 19. Ảnh của A3;4 qua Q là:
0
O,90
 
A. A4; 3 B. A 4;3
   
A 4;3 A 1;2
C.   D.  
11
Câu 20. Cho A, B là hai biến cố xung khắc. Biết P A,P B . Tính P(A.B )
   
34
7 1 1 1
A. B. C. D.
12 7 2 12
Câu 21. ếp ngẫu nhiên 3 học sinh nam và 3học sinh nữ vào một ghế dài có 6 vị tr .
ác suất của biến cố Nam và nữ ngồi xen k nhau” là
1 1 1 1
A. B. C. D.
30 10 20 15
Câu 22. Cho dãy số u với: un25. Khẳng định nào sau đây là sai?
 
n n
A. Là cấp số cộng có d = – 2.
B. Là cấp số cộng có d = 2.
C. Số hạng thứ n + 1:un27 .
n1
D. Tổng của 4 số hạng đầu tiên là: S  40
4
Câu 23. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M, N lần lƣợt
là trung điểm của SA và SD. Khi đó thiết diện của hình chóp S.ABCD khi cắt bởi mặt
phẳng (MNC) là:
A. Một hình thang có hai cạnh bên không song song
B. Một tam giác
C. Một ngũ giác
D. Một hình bình hành.
Câu 24. Một đa giác đều có số đƣờng chéo gấp đôi số cạnh. Hỏi đa giác đó có bao
nhiêu cạnh?
A. 7 . B. 5 . C. 8 . D. 6 .
Câu 25. Xếp 6 ngƣời vào một ghế dài. Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp
A, B,C, D, E, F
sao cho A và F không ngồi cạnh nhau?
A. 460. B. 260. C. 240. D. 480.
Câu 26. Trong mặt phẳng tọa độ cho hai điểm A 1;6 , B 1; 4 . Gọi lần
Oxy CD,
lƣợt là ảnh của AB, qua phép tịnh tiến theo vectơ v 1;5 . Mệnh đề nào sau đây là
đúng?
A. ABCD là hình thang. B. Bốn điểm A, B, C, D thẳng
hàng.
C. ABDC là hình bình hành. D. ABCD là hình bình hành.
sin 2xx3cos 0 0;
Câu 27. Phƣơng trình có bao nhiêu nghiệm trong khoảng  
A. 1. B. 3 . C. 2 . D. 0 .
Câu 28. Trên hình v hai điểm biểu diễn họ nghiệm của phƣơng trình nào sau
MN,
đây?
1
tan x 3
A. tan x B. .
3
1
3
C. sinx . D. cos x .
2 2
Câu 29. Trong mặt phẳng tọa độ cho ba điểm A 1; 2 , B 3; 4 và I 1;1 . Phép
Oxy      
1
 
vị tự tâm I tỉ số k biến điểm A thành A , biến điểm B thành B . Mệnh đề nào
3
sau đây là đúng?
 AB25
A. A B  AB . B. .
42


C. AB; . D. AB4; 2 .
 

33

Câu 30. Một hộp chứa sáu quả cầu trắng và bốn quả cầu đen., k ch thƣớc khác nhau.
Lấy ngẫu nhiên đồng thời bốn quả. Tính xác suất sao cho lấy đƣợc ít nhất một quả
màu trắng?
8 1 1 209
A. B. C. D.
. . . .
105 21 210 210
11
83
Câu 31. Trong khai triển xy– , hệ số của số hạng chứa xy là
 
3 5 8 3
A. . B. . C. . D. .
C C C C
11 11 11 11
Câu 32. Trong không gian cho hai đƣờng thẳng a và b cắt nhau. Đƣờng thẳng c cắt
cả hai đƣờng thẳng a và b. Có bao nhiêu mệnh đề sai trong các mệnh đề sau
a b c
(I) , , luôn đồng phẳng.
(II) a , b đồng phẳng.
(III) a , c đồng phẳng.
A. . B. 3 . C. . D. 0 .
1 2
S.ABCD AC
Câu 33. Cho hình chóp . Gọi M, N, P, Q, R, T lần lƣợt là trung điểm ,
BD, BC , CD, SA, SD . Bốn điểm nào sau đây đồng phẳng?
A. M, N, R,T. B. M, P, R,T.
C. M,Q,T, R. D. P,Q, R,T.
Câu 34. Cho hàm số f x  cos 2x và g x  tan3x , chọn mệnh đề đúng:
   
A. fx và gx đều là hàm số lẻ.
   
B. fx và gx đều là hàm số chẵn.
   
C. fx là hàm số chẵn, gx là hàm số lẻ.
   
fx gx
D.  là hàm số lẻ,   là hàm số chẵn.
Câu 35. Tìm ảnh của đƣờng thẳng d:5x3y150 qua phép quay Q .
0
O;90
 
A. d:3x5y50. B. d:3x5y150 .
d:xy150 d:3xy 5 0
C. . D. .
10 3
Câu 36. Có đội bóng thi đấu theo thể thức vòng tròn một lƣợt, thắng đƣợc điểm,
hòa 1 điểm, thua 0 điểm. Kết thúc giải đấu, tổng cộng số điểm của tất cả 10 đội là
130. Hỏi có bao nhiêu trận hòa?
A. 8 . B. 5 . C. 6 . D. 7 .
Câu 37. Cho 5 chữ số , , 3 , , 6 . Lập các số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác
1 2 4
nhau từ 5 chữ số đã cho. T nh tổng của các số lập đƣợc
A. 21321 B. 12312 C. 21312 D. 12321
Câu 38. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD không phải là hình thang. Trên cạnh SC
lấy điểm M . Gọi N là giao điểm của đƣờng thẳng SD với mặt phẳng AMB . Mệnh đề
nào sau đây đúng?
A. Ba đƣờng thẳng đôi một cắt nhau
AB, CD, MN
B. Ba đƣờng thẳng đôi một song song.
AB, CD, MN
C. Ba đƣờng thẳng AB, CD, MN cùng thuộc một mặt phẳng.
D. Ba đƣờng thẳng AB, CD, MN đồng quy.
22
C : x  y  6x 4y 23 0
Câu 39. Trong mặt phẳng Oxy cho đƣờng tròn   , tìm

C C
phƣơng trình đƣờng tròn   là ảnh của đƣờng tròn   qua phép đồng dạng có đƣợc
bằng cách thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo vectơ v 3;5 và phép vị tự V .
 
1
O;

3

22 22
A. C : x 2  y1  4. B. C : x 2  y1  4.
           
22 22
C. D.
C :x 2  y1  36. C :x 2  y1  6.
Câu 40. Cho tứ diện ABCD. Gọi MN, lần lƣợt là trung điểm của , AC , là
AB E
điểm trên cạnh CD với ED 3EC . Thiết diện tạo bởi mặt phẳng MNE và tứ diện
 
ABCD
là:
A. Tam giác MNE .
B. Hình thang MNEF với là điểm trên cạnh mà EF BC .
F BD
C. Tứ giác MNEF với là điểm bất kì trên cạnh .
F BD
MNEF
D. Hình bình hành với F là điểm trên cạnh BD mà EF BC.
Câu 41. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O . Lấy điểm I
SI 2
trên đoạn SO sao cho  , BI cắt SD tại M và DI cắt SB tại N . Tỉ số
SO 3
MN
bằng bao nhiêu?
BD
2 1 1
A. 1 B. . C. D.
3 3 2
5 3
Câu 42. Một bình đựng viên bi xanh và viên bi đỏ (các viên bi chỉ khác nhau về
màu sắc). Lấy ngẫu nhiên một viên bi, rồi lấy ngẫu nhiên một viên bi nữa. Khi tính xác
suất của biến cố Lấy lần thứ hai đƣợc một viên bi xanh”, ta đƣợc kết quả:
4 5 5 5
A. . B. . C. . D.
7 8 9 7
Câu 43. Hai xạ thủ bắn mỗi ngƣời một viên đạn vào bia, biết xác suất bắn trúng vòng
10 của xạ thủ thứ nhất là và của xạ thủ thứ hai là . T nh xác suất để có t
0,75 0,85
10
nhất một viên trúng vòng .
A. 0,6375. B. 0,325.
C. . D. .
0,9625 0,0375
2
8sin x m1 sin 2x 2m 6 0
Câu 44. Số giá trị nguyên của m để phƣơng trình   có
nghiệm.
5 3 6
A. 2 . B. . C. . D. .
Câu 45. Ngƣời ta trồng 3003 cây theo dạng một hình tam giác nhƣ sau: hàng thứ nhất
trồng cây, hàng thứ hai trồng cây, hàng thứ ba trồng 3 cây, …, cứ tiếp tục trồng
1 2
nhƣ thế cho đến khi hết số cây. Số hàng cây đƣợc trồng là
A. 78. B. 76 . C. 79 . D. 77 .
Câu 46. Từ học sinh gồm 5 học sinh giỏi, học sinh khá, 3 học sinh trung bình,
12 4
giáo viên muốn thành lập 4 nhóm làm 4 bài tập lớn khác nhau, mỗi nhóm 3 học sinh.
Tính xác suất để nhóm nào cũng có học sinh giỏi và học sinh khá.
18 36 72 144
A. . B. . C. . D. .
385 385 385 385
2
Câu 47. Cho phƣơng trình 1 cos x cos4x mcos x  msin x . Số giá trị nguyên của
  
2

m để phƣơng trình có đúng 3 nghiệm phân biệt thuộc 0; .

3

A. 3. B. 1. C. 0. D. 2.
Câu 48. Số giờ có ánh sáng của thành phố Hà Nội trong ngày thứ t của năm

2019 tZ 0t 365
đƣợc cho bởi một hàm số yt 4sin  60 10, với và . Vào
 
178
ngày nào trong năm thì thành phố có ít giờ ánh sáng mặt trời nhất ?.
A. 23tháng 11. B. 25 tháng 11.
C. 24 tháng 11. D. 22tháng 11.
Câu 49. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M là trung
SBC
điểm SD , N là trọng tâm tam giác SAB. Đƣờng thẳng MN cắt mặt phẳng   tại
IN
điểm I . Tính tỷ số .
IM
1 3 2 1
A. . B. . C. . D. .
3 4 3 2
Câu 50. Từ các chữ số thuộc tập hợp S 1;2;3;...;8;9 có bao nhiêu số có chín chữ số
 
3
khác nhau sao cho chữ số 1 đứng trƣớc chữ số 2 , chữ số đứng trƣớc chữ số 4 và
chữ số 5 đứng trƣớc chữ số 6 ?
A. 22680 . B. 72576 . C. 36288. D. 45360 .
------ HẾT ------
SỞ GD&ĐT HẢI DƢƠNG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
TRƯỜNG THPT THANH MIỆN NĂM HỌC 2019 - 2020
MÔN TOÁN – Khối lớp 11
Thời gian làm bài : 90 phút
(Đề thi có 08 trang) (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... Mã đề 594
Câu 1. Phép biến hình nào dƣới đây không phải là phép dời hình?
A. Phép đồng nhất. B. Phép quay.
C. Phép tịnh tiến D. Phép vị tự tỉ số kk 1 .
 
Câu 2. Một bộ có 25 thành viên. Số cách chọn một ban quản lí gồm 1 chủ tịch, 1 phó
chủ tịch và 1 thƣ ký, trong đó không có ai kiêm nhiệm, là:
A. Kết quả khác B. 6900 . C. 13800. D. 5600.
Câu 3. Trong các phƣơng trình sau, phƣơng trình nào vô nghiệm?
A. 3sin x. B. cot 2x3 1.
C. tan x 5. D. 4cos x.
11
Câu 4. Cho A, B là hai biến cố xung khắc. Biết P A,P B . Tính P(A.B )
   
34
1 7 1 1
A. B. C. D.
2 12 7 12
A 3;4
Câu 5. Ảnh của   qua Q là:
0
O,90
 
A. A4; 3 B. A 1;2
   
C. A 4;3 D. A 4;3
   
Câu 6. Cho VB() B. Khẳng định nào sau đây đúng:
(O,k)
OB kOB OB kOB
A. B.
C. OBkOB D. OBkOB
1
Câu 7. Nghiệm của phƣơng trình là:
sinx
2
5 5
A. . B. .
x k2; x k2 ,k x k;,x k k
66 66
 5
C. x k2, k . D. x k2; x k2 ,k .
6 66
Câu 8. Trong không gian, cho hình chóp có đáy là đa giác n cạnh Khẳng định
(n 3).

onthicaptoc.com 8 Đề kiểm tra học kì 1 môn Toán lớp 11 năm 2019 2020 THPT Thanh Miện có đáp án

Xem thêm
PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
Câu 1.Họ nguyên hàm của hàm số: là
A. .B. .
Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?
A. .B. .C. .D. .
Trong không gian , cho mặt phẳng . Véc tơ nào dưới đây là một véc tơ pháp tuyến của ?
Câu 1. Cho khối hộp chữ nhật có ba kích thước . Thể tích của khối hộp đã cho bằng
A. .B. .C. .D. .
Câu 2. Hình lăng trụ có cạnh có bao nhiêu mặt?
ĐỀ ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2025
MÔN: TOÁN-ĐỀ 1
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Họ và tên thí sinh:…………………………………………………Số báo danh:……………......
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn, gồm 12 câu, tổng 3,0 điểm. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.(Mỗi câu đúng 0,25 điểm)
Câu 1. Cho hàm số có đồ thị như Hình 1.
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2015
Môn thi: TOÁN – Giáo dục trung học phổ thông
ĐỀ THI CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề
Họ, tên thí sinh:…………………………………….
Số báo danh: ……………………………………….Câu 1: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là