SỞ GD - ĐT HẢI DƢƠNG
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
TRƯỜNG THPT THANH MIỆN NĂM HỌC 2019 - 2020
------------------
MÔN THI: LỊCH SỬ 12
Đề thi gồm 04 trang Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề
MÃ ĐỀ 132
Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: .............................
Câu 1: Lực lƣợng nào đƣợc coi là tiền thân của Quân đội Nhân dân Việt Nam?
A. Trung đội Cứu quốc quân I. B. Việt Nam Giải phóng quân.
C. Việt Nam Cứu quốc quân. D. Việt Nam Tuyên truyền Giải phóng quân
Câu 2: Sự kiện nào sau đây đánh dấu chế độ phong kiến Việt Nam hoàn toàn sụp đổ?
A. Cách mạng tháng Tám thành công. B. Sài Gòn giành chính quyền.
C. Hồ Chí Minh đọc Tuyên ngôn độc lập. D. Vua Bảo Đại tuyên bố thoái vị.
Câu 3: Những tổ chức cộng sản nào tham dự hội nghị thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam đầu
năm 1930?
A. Việt Nam quốc dân đảng và An Nam Cộng sản đảng.
B. Đông Dƣơng Cộng sản đảng, Đông Dƣơng Cộng sản liên đoàn.
C. Đông Dƣơng Cộng sản đảng, An Nam Cộng sản đảng.
D. An Nam Cộng sản đảng, Đông Dƣơng Cộng sản liên đoàn.
Câu 4: Hội nghị Ban chấp hành Trung ƣơng Đảng Cộng sản Đông Dƣơng (7/1936) đã quyết định
thành lập Mặt trận nào sau đây?
A. Mặt trận Thống nhất nhân dân phản đế Đông Dƣơng.
B. Mặt trận Dân chủ Đông Dƣơng.
C. Mặt trận Thống nhất dân tộc phản đế Đông Dƣơng.
D. Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh.
Câu 5: Cơ quan nào sau đây ban bố “Quân lệnh số 1”, chính thức phát lệnh Tổng khởi nghĩa
trong cả nƣớc?
A. Ủy ban Dân tộc giải phóng Việt Nam. B. Ủy ban Khởi nghĩa toàn quốc.
C. Ủy ban Dân tộc giải phóng các cấp. D. Ủy ban lâm thời khu Giải phóng.
Câu 6: Nƣớc nào khởi đầu cuộc cách mạng khoa học - công nghệ nửa sau thế kỉ XX?
A. Anh. B. Pháp. C. Đức. D. Mĩ.
Câu 7: Sự kiện đánh dấu chiến tranh lạnh bao trùm cả thế giới là?
A. Mĩ thông qua Kế hoạch Mác-san.
B. Sự ra đời của Kế hoạch Mác-san và khối quân sự NATO.
C. Sự ra đời của NATO và Tổ chức Hiệp ƣớc Vác-sa-va.
D. Sự ra đời SEV và Tổ chức Hiệp ƣớc Vác-sa-va.
Câu 8: Từ cuối tháng 9-1940, nhân dân ta sống dƣới ách thống trị của
A. Anh và Pháp. B. Trung Hoa Dân quốc và Pháp
C. Nhật và Pháp. D. Mĩ và Pháp.
Câu 9: Lực lƣợng chủ yếu tham gia phong trào cách mạng 1930-1931 là
A. công nhân, nông dân, tƣ sản B. toàn thể dân tộc Việt Nam
C. công nhân, nông dân, tiểu tƣ sản D. công nhân và nông dân
Câu 10: Sự sáp nhập và hợp nhất các công ty thành những tập đoàn lớn (từ đầu những năm 80
của thế kỷ XX) là biểu hiện của xu thế nào?
A. Đa dạng hóa. B. Toàn cầu hóa. C. Đa phƣơng hóa. D. Nhất thể hóa.
Câu 11: Tờ báo nào là cơ quan ngôn luận của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên?
A. Đỏ B. Búa liềm C. Nhân dân D. Thanh niên
Trang 1/33 - Mã đề thi 132
Câu 12: Để khắc phục tình trạng trống rỗng về ngân sách của chính phủ sau cách mạng tháng
Tám, nhân dân ta đã hƣởng ứng phong trào?
A. “Quỹ độc lập” B. “Ngày đồng tâm”.
C. “Tăng gia sản xuất”. D. “Không một tấc đất bỏ hoang”.
Câu 13: Ngành kinh tế nào đƣợc thực dân Pháp đầu tƣ nhiều nhất trong cuộc khai thác thuộc địa
lần thứ hai ở Việt Nam (1919 - 1929)?
A. Nông nghiệp B. Công nghiệp C. Giao thông vận tải D. Thƣơng nghiệp.
Câu 14: Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ƣơng lâm thời Đảng Cộng sản Việt Nam
(10/1930) họp trong hoàn cảnh phong trào cách mạng (1930-1931) nhƣ thế nào?
A. Bắt đầu bùng nổ. B. Đang diễn ra quyết liệt.
C. Bƣớc vào thời kì thoái trào. D. Đã chấm dứt.
Câu 15: Hình thức đấu tranh chủ yếu của phong trào Đông Dƣơng Đại hội (1936) là
A. biểu tình. B. gửi dân nguyện.
C. đấu tranh báo chí. D. đấu tranh nghị trƣờng.
Câu 16: Địa danh nào đƣợc chọn làm thủ đô khu giải phóng Việt Bắc?
A. Tân Trào (Tuyên Quang) B. Pắc Bó (Cao Bằng)
C. Đồng Văn (Hà Giang) D. Định Hóa (Thái Nguyên)
Câu 17: Nguyên tắc tƣ tƣởng của tổ chức Việt Nam Quốc dân đảng đƣợc nêu ra là
A. Độc lập - Tự do - Hạnh phúc. B. Tự do - Bình đẳng - Bác ái.
C. Độc lập dân tộc - Ngƣời cày có ruộng. D. Đả đảo Đế quốc - Đả đảo phong kiến.
Câu 18: Nội dung nào phản ánh đầy đủ những khó khăn cơ bản của nƣớc ta sau cách mạng tháng
Tám năm 1945?
A. Nạn đói, nạn dốt, ngân sách nhà nƣớc trống rỗng
B. Nạn đói, nạn dốt, ngân sách nhà nƣớc trống rỗng, ngoại xâm và nội phản
C. Nạn đói, nạn dốt, giặc ngoại xâm
D. Nạn đói, nạn dốt và nội phản
Câu 19: Phong trào cách mạng 1930-1931 có giá trị nhƣ thế nào đối với tổng khởi nghĩa tháng
Tám 1945?
A. Xây dựng đƣợc khối liên minh công - nông.
B. Xây dựng đƣợc mặt trận dân tộc thống nhất
C. Cuộc tập dƣợt thứ hai của Đảng và quần chúng.
D. Cuộc tập dƣợt đầu tiên của Đảng và quần chúng.
Câu 20: Tƣ tƣởng cốt lõi của Cƣơng lĩnh chính trị do Nguyễn Ái Quốc soạn thảo là
A. Độc lập dân tộc. B. Tự do và dân chủ.
C. Độc lập và tự do. D. Bình đẳng và chủ quyền.
Câu 21: Đặc điểm lớn nhất của cách mạng khoa học - kĩ thuật ngày nay là gì?
A. Khoa học và kĩ thuật kết hợp chặt chẽ.
B. Kĩ thuật đi trƣớc mở đƣờng cho sản xuất.
C. Khoa học đi trƣớc mở đƣờng cho kĩ thuật.
D. Khoa học trở thành lực lƣợng sản xuất trực tiếp.
Câu 22: Khu Giải phóng Việt Bắc đƣợc ví nhƣ
A. trung tâm đầu não kháng chiến B. hình ảnh thu nhỏ của nƣớc Việt Nam độc lập.
C. thủ đô kháng chiến. D. căn cứ địa của cách mạng cả nƣớc.
Câu 23: Mục đích của thực dân Pháp khi tiến hành khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Việt Nam là
để
A. thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội Việt Nam.
B. bù đắp lại thiệt hại trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất.
C. bù đắp lại thiệt hại do Chiến tranh thế giới thứ nhất gây ra.
D. bù đắp lại thiệt hại trong quá trình xâm lƣợc Việt Nam.
Câu 24: Mục tiêu đấu tranh của phong trào cách mạng 1936 - 1939 là
Trang 2/33 - Mã đề thi 132
A. chống đế quốc, đòi độc lập.
B. chống phát xít và nguy cơ chiến tranh; đòi dân sinh, dân chủ, hòa bình.
C. chống phong kiến, tịch thu ruộng đất của địa chủ, đế quốc chia cho dân cày.
D. Đòi quyền tự trị cho Đông Dƣơng.
Câu 25: Yếu tố nào không dẫn đến sự xuất hiện xu thế hòa hoãn Đông - Tây (đầu những năm 70
của thế kỷ XX)?
A. Sự ra đời các tổ chức liên kết kinh tế, thƣơng mại.
B. Sự bất lợi do tình trạng đối đầu giữa hai phe.
C. Yêu cầu hợp tác giải quyết các vấn đề toàn cầu.
D. Sự cải thiện quan hệ giữa Liên Xô và Mĩ.
Câu 26: Nguyên nhân chủ yếu nào buộc Mĩ và Liên Xô phải tuyên bố chấm dứt chiến tranh lạnh?
A. Sự phát triển lớn mạnh của Trung Quốc, Ấn Độ và phong trào giải phóng dân tộc.
B. Sự vƣơn lên mạnh mẽ của các nƣớc tƣ bản Tây Âu và Nhật Bản.
C. Cuộc chạy đua vũ trang kéo dài làm cho cả hai nƣớc suy giảm trên nhiều mặt.
D. Sự phát triển của khoa học- kỹ thuật và xu thế toàn cầu hóa.
Câu 27: Hội nghị Ban Chấp hành Trung ƣơng Đảng Cộng sản Đông Dƣơng (7/1936) đã xác định
hình thức đấu tranh của nhân dân ta trong thời kì 1936 - 1939 nhƣ thế nào?
A. Công khai và bí mật, hợp pháp và bất hợp pháp.
B. Từ vũ trang du kích chuyển sang tổng khởi nghĩa.
C. Đi từ khởi nghĩa từng phần, tiến lên Tổng khởi nghĩa.
D. Từ bất hợp tác, bãi công, bãi thị đến biểu tình thị uy.
Câu 28: Cuộc đàm phán chính thức giữa ta và Pháp tại Phôngtennơblô thất bại vì
A. thái độ của các phái đoàn tại cuộc đàm phán quá cứng rắn .
B. Việt Nam chƣa có nhiều kinh nghiệm trong đấu tranh ngoại giao.
C. Pháp ngoan cố không chịu công nhận độc lập, thống nhất của Việt Nam.
D. dƣ luận thế giới không ủng hộ Việt Nam.
Câu 29: Điểm khác biệt căn bản của phong trào cách mạng 1930 - 1931 so với phong trào yêu
nƣớc trƣớc năm 1930 là gì?
A. Phong trào cách mạng đầu tiên do Đảng Cộng sản lãnh đạo.
B. Quy mô rộng lớn trên cả nƣớc.
C. Lôi cuốn đông đảo quần chúng nhân dân tham gia.
D. Hình thức đấu tranh quyết liệt và triệt để hơn.
Câu 30: Sự kiện nào dƣới đây là mốc đánh dấu phong trào công nhân Việt Nam hoàn toàn trở
thành một phong trào tự giác?
A. Cuộc bãi công của thợ máy xƣởng Ba Son tại cảng Sài Gòn (1925).
B. Sự xuất hiện của các tổ chức cộng sản (1929).
C. Tổ chức Công hội đƣợc thành lập ở Sài Gòn - Chợ Lớn (1920).
D. Sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam (1930).
Câu 31: Lí do nào là quan trọng nhất để Đảng chủ trƣơng: “Khi thì tạm thời hòa hoãn với Trung
Hoa Dân quốc để chống Pháp, khi thì hòa hoãn với Pháp để đuổi Trung Hoa Dân quốc” trong giai
đoạn 1945 -1946?
A. Trung Hoa Dân quốc dùng tay sai để chống phá cách mạng từ bên trong.
B. Thực dân Pháp đƣợc sự giúp đỡ và hậu thuẫn của thực dân Anh.
C. Chính quyền cách mạng còn non trẻ không thể cùng lúc chống lại nhiều kẻ thù.
D. Pháp cấu kết với Trung Hoa Dân quốc thông qua Hiệp ƣớc Hoa – Pháp 28/2/1946.
Câu 32: Điểm nổi bật nền kinh tế Việt Nam trong thời kì khai thác thuộc địa lần hai của thực dân
Pháp là
A. Một nền kinh tế thuần nông.
B. Kinh tế tƣ bản chủ nghĩa phát triển mạnh mẽ, toàn diện.
C. Một nền kinh tế nông nghiệp lạc hậu, què quặt, lệ thuộc.
D. Một nền kinh tế công - nông nghiệp khá phát triển.
Trang 3/33 - Mã đề thi 132
Câu 33: Chiến tranh lạnh chấm dứt đã tác động đến tình hình thế giới nhƣ thế nào?
A. Nhiều cuộc xung đột, tranh chấp đƣợc giải quyết bằng thƣơng lƣợng hoà bình.
B. Hội đồng Tƣơng trợ kinh tế (SEV) tuyên bố giải thể.
C. Phạm vi ảnh hƣởng của Mĩ và Liên Xô đều bị thu hẹp.
D. Cuộc đua tranh nhằm thiết lập trật tự thế giới đa cực diễn ra mạnh mẽ.
Câu 34: Điểm hạn chế của Luận cƣơng chính trị so với Cƣơng lĩnh chính trị là gì?
A. Đề cao khả năng cách mạng của đại địa chủ.
B. Không đƣa nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu.
C. Đánh giá không đúng khả năng cách mạng của giai cấp công nhân.
D. Không đƣa nhiệm vụ đấu tranh giai cấp lên hàng đầu.
Câu 35: Thời cơ “ngàn năm có một” của Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 đƣợc Đảng Cộng
sản Đông Dƣơng xác định là từ sau ngày
A. Nhật đảo chính Pháp đến trƣớc khi quân Đồng minh vào Đông Dƣơng.
B. Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ đến trƣớc khi quân Đồng minh vào Đông Dƣơng.
C. Nhật vào Đông Dƣơng đến trƣớc ngày Nhật đảo chính Pháp.
D. Nhật đầu hàng Đồng minh đến trƣớc khi quân Đồng minh vào Đông Dƣơng.
Câu 36: Từ nửa sau những năm 70 (XX), cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật hiện đại đƣợc gọi
tên là cách mạng khoa học - công nghệ, vì
A. phát minh ra máy tự động, máy tính điện tử.
B. tìm ra nhiều nguồn năng lƣợng mới, vật liệu mới.
C. cách mạng công nghệ trở thành cốt lõi của cách mạng khoa học - kĩ thuật.
D. chỉ diễn ra trên lĩnh vực công nghệ với nhiều phát minh mới đƣợc ứng dụng vào sản xuất.
Câu 37: Đảng ta nhận định nhƣ thế nào về tác động của xu hƣớng toàn cầu hóa đối với sự phát
triển của đất nƣớc?
A. Là cơ hội đồng thời là một thách thức lớn đối với sự phát triển của dân tộc.
B. Là một cơ hội lớn để Việt Nam vƣơn lên sánh vai cùng các nƣớc trong khu vực.
C. Là một thách thức lớn đối với các nƣớc đang phát triển trong đó có Việt Nam.
D. Không có ảnh hƣởng gì đối với công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam.
Câu 38: Từ cuộc đấu tranh ngoại giao sau Cách mạng tháng Tám 1945 có thể rút ra bài học kinh
nghiệm gì cho cuộc đấu tranh bảo vệ chủ quyền Tổ quốc hiện nay?
A. Cƣơng quyết đấu tranh với các thế lực thù địch.
B. Mở rộng mối quan hệ với các nƣớc.
C. Tranh thủ sự ủng hộ của các nƣớc lớn.
D. Mềm dẻo nhƣng cƣơng quyết trong đấu tranh.
Câu 39: Nhà thơ Chế Lan Viên viết “Phút khóc đầu tiên là phút Bác Hồ cười” (Ngƣời đi tìm
hình của nƣớc). Câu thơ trên nói đến sự kiện nào trong cuộc đời hoạt động cách mạng của Bác
Hồ?
A. Ngƣời gửi bản Yêu sách của nhân dân An Nam đến Hội nghị Vécxai.
B. Ngƣời đọc bản Sơ thảo luận cƣơng của Lênin.
C. Ngƣời ra đi tìm đƣờng cứu nƣớc.
D. Ngƣời đọc Tuyên ngôn độc lập.
Câu 40: Tuyên ngôn Độc lập của nƣớc Việt Nam Dân chủ Cộng hòa có đoạn: “Nước Việt Nam
có quyền hưởng tự do và độc lập, và sự thật đã thành một nước tự do, độc lập”. Đoạn trích trên
khẳng định
A. chủ quyền của dân tộc ta trên phƣơng diện pháp lý và thực tiễn.
B. quyết tâm bảo vệ chủ quyền của nhân dân Việt Nam.
C. quyền bình đẳng của dân tộc Việt Nam.
D. quyền tự quyết của dân tộc Việt Nam.
------------- HẾT ----------
Thí sinh không được sử dụng tài liệu!
Trang 4/33 - Mã đề thi 132
SỞ GD - ĐT HẢI DƢƠNG
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
TRƯỜNG THPT THANH MIỆN NĂM HỌC 2019 - 2020
------------------
MÔN THI: LỊCH SỬ 12
Đề thi gồm 04 trang Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề
MÃ ĐỀ 209
Họ, tên thí sinh:.................................................................SBD: .............................
Câu 1: Những tổ chức cộng sản nào tham dự hội nghị thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam đầu
năm 1930?
A. Đông Dƣơng Cộng sản đảng, An Nam Cộng sản đảng.
B. Việt Nam quốc dân đảng và An Nam Cộng sản đảng.
C. Đông Dƣơng Cộng sản đảng, Đông Dƣơng Cộng sản liên đoàn.
D. An Nam Cộng sản đảng, Đông Dƣơng Cộng sản liên đoàn.
Câu 2: Từ cuối tháng 9-1940, nhân dân ta sống dƣới ách thống trị của
A. Anh và Pháp. B. Mĩ và Pháp.
C. Nhật và Pháp. D. Trung Hoa Dân quốc và Pháp
Câu 3: Nguyên tắc tƣ tƣởng của tổ chức Việt Nam Quốc dân đảng đƣợc nêu ra là
A. Tự do - Bình đẳng - Bác ái. B. Độc lập dân tộc - Ngƣời cày có ruộng.
C. Độc lập - Tự do - Hạnh phúc. D. Đả đảo Đế quốc - Đả đảo phong kiến.
Câu 4: Lực lƣợng chủ yếu tham gia phong trào cách mạng 1930-1931 là
A. công nhân, nông dân, tƣ sản B. toàn thể dân tộc Việt Nam
C. công nhân, nông dân, tiểu tƣ sản D. công nhân và nông dân
Câu 5: Lực lƣợng nào đƣợc coi là tiền thân của Quân đội Nhân dân Việt Nam?
A. Việt Nam Giải phóng quân. B. Việt Nam Cứu quốc quân.
C. Trung đội Cứu quốc quân I. D. Việt Nam Tuyên truyền Giải phóng quân
Câu 6: Sự kiện đánh dấu chiến tranh lạnh bao trùm cả thế giới là?
A. Mĩ thông qua Kế hoạch Mác-san.
B. Sự ra đời của Kế hoạch Mác-san và khối quân sự NATO.
C. Sự ra đời của NATO và Tổ chức Hiệp ƣớc Vác-sa-va.
D. Sự ra đời SEV và Tổ chức Hiệp ƣớc Vác-sa-va.
Câu 7: Sự kiện nào sau đây đánh dấu chế độ phong kiến Việt Nam hoàn toàn sụp đổ?
A. Cách mạng tháng Tám thành công. B. Sài Gòn giành chính quyền.
C. Hồ Chí Minh đọc Tuyên ngôn độc lập. D. Vua Bảo Đại tuyên bố thoái vị.
Câu 8: Hội nghị Ban chấp hành Trung ƣơng Đảng Cộng sản Đông Dƣơng (7/1936) đã quyết định
thành lập Mặt trận nào sau đây?
A. Mặt trận Thống nhất nhân dân phản đế Đông Dƣơng.
B. Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh.
C. Mặt trận Dân chủ Đông Dƣơng.
D. Mặt trận Thống nhất dân tộc phản đế Đông Dƣơng.
Câu 9: Tờ báo nào là cơ quan ngôn luận của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên?
A. Đỏ B. Búa liềm C. Nhân dân D. Thanh niên
Câu 10: Nƣớc nào khởi đầu cuộc cách mạng khoa học - công nghệ nửa sau thế kỉ XX?
A. Pháp. B. Mĩ. C. Anh. D. Đức.
Câu 11: Ngành kinh tế nào đƣợc thực dân Pháp đầu tƣ nhiều nhất trong cuộc khai thác thuộc địa
lần thứ hai ở Việt Nam (1919 - 1929)?
A. Nông nghiệp B. Công nghiệp C. Giao thông vận tải D. Thƣơng nghiệp.
Câu 12: Để khắc phục tình trạng trống rỗng về ngân sách của chính phủ sau cách mạng tháng
Tám, nhân dân ta đã hƣởng ứng phong trào?
Trang 5/33 - Mã đề thi 132
A. “Tăng gia sản xuất”. B. “Không một tấc đất bỏ hoang”.
C. “Ngày đồng tâm”. D. “Quỹ độc lập”
Câu 13: Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ƣơng lâm thời Đảng Cộng sản Việt Nam
(10/1930) họp trong hoàn cảnh phong trào cách mạng (1930-1931) nhƣ thế nào?
A. Bắt đầu bùng nổ. B. Đang diễn ra quyết liệt.
C. Bƣớc vào thời kì thoái trào. D. Đã chấm dứt.
Câu 14: Hình thức đấu tranh chủ yếu của phong trào Đông Dƣơng Đại hội (1936) là
A. biểu tình. B. gửi dân nguyện. C. đấu tranh báo chí. D. đấu tranh nghị trƣờng.
Câu 15: Địa danh nào đƣợc chọn làm thủ đô khu giải phóng Việt Bắc?
A. Tân Trào (Tuyên Quang) B. Pắc Bó (Cao Bằng)
C. Đồng Văn (Hà Giang) D. Định Hóa (Thái Nguyên)
Câu 16: Cơ quan nào sau đây ban bố “Quân lệnh số 1”, chính thức phát lệnh Tổng khởi nghĩa
trong cả nƣớc?
A. Ủy ban Khởi nghĩa toàn quốc. B. Ủy ban Dân tộc giải phóng các cấp.
C. Ủy ban lâm thời khu Giải phóng. D. Ủy ban Dân tộc giải phóng Việt Nam.
Câu 17: Sự sáp nhập và hợp nhất các công ty thành những tập đoàn lớn (từ đầu những năm 80
của thế kỷ XX) là biểu hiện của xu thế nào?
A. Nhất thể hóa. B. Toàn cầu hóa. C. Đa dạng hóa. D. Đa phƣơng hóa.
Câu 18: Phong trào cách mạng 1930-1931 có giá trị nhƣ thế nào đối với tổng khởi nghĩa tháng
Tám 1945?
A. Xây dựng đƣợc khối liên minh công - nông.
B. Cuộc tập dƣợt đầu tiên của Đảng và quần chúng.
C. Xây dựng đƣợc mặt trận dân tộc thống nhất
D. Cuộc tập dƣợt thứ hai của Đảng và quần chúng.
Câu 19: Nội dung nào phản ánh đầy đủ những khó khăn cơ bản của nƣớc ta sau cách mạng tháng
Tám năm 1945?
A. Nạn đói, nạn dốt và nội phản
B. Nạn đói, nạn dốt, ngân sách nhà nƣớc trống rỗng, ngoại xâm và nội phản
C. Nạn đói, nạn dốt, giặc ngoại xâm
D. Nạn đói, nạn dốt, ngân sách nhà nƣớc trống rỗng
Câu 20: Cuộc đàm phán chính thức giữa ta và Pháp tại Phôngtennơblô thất bại vì
A. thái độ của các phái đoàn tại cuộc đàm phán quá cứng rắn .
B. Việt Nam chƣa có nhiều kinh nghiệm trong đấu tranh ngoại giao.
C. Pháp ngoan cố không chịu công nhận độc lập, thống nhất của Việt Nam.
D. dƣ luận thế giới không ủng hộ Việt Nam.
Câu 21: Hội nghị Ban Chấp hành Trung ƣơng Đảng Cộng sản Đông Dƣơng (7/1936) đã xác định
hình thức đấu tranh của nhân dân ta trong thời kì 1936 - 1939 nhƣ thế nào?
A. Công khai và bí mật, hợp pháp và bất hợp pháp.
B. Từ vũ trang du kích chuyển sang tổng khởi nghĩa.
C. Đi từ khởi nghĩa từng phần, tiến lên Tổng khởi nghĩa.
D. Từ bất hợp tác, bãi công, bãi thị đến biểu tình thị uy.
Câu 22: Yếu tố nào không dẫn đến sự xuất hiện xu thế hòa hoãn Đông - Tây (đầu những năm 70
của thế kỷ XX)?
A. Sự cải thiện quan hệ giữa Liên Xô và Mĩ.
B. Yêu cầu hợp tác giải quyết các vấn đề toàn cầu.
C. Sự bất lợi do tình trạng đối đầu giữa hai phe.
D. Sự ra đời các tổ chức liên kết kinh tế, thƣơng mại.
Câu 23: Mục đích của thực dân Pháp khi tiến hành khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Việt Nam là
để
A. thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội Việt Nam.
Trang 6/33 - Mã đề thi 132
B. bù đắp lại thiệt hại trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất.
C. bù đắp lại thiệt hại do Chiến tranh thế giới thứ nhất gây ra.
D. bù đắp lại thiệt hại trong quá trình xâm lƣợc Việt Nam.
Câu 24: Nguyên nhân chủ yếu nào buộc Mĩ và Liên Xô phải tuyên bố chấm dứt chiến tranh lạnh?
A. Sự phát triển lớn mạnh của Trung Quốc, Ấn Độ và phong trào giải phóng dân tộc.
B. Sự vƣơn lên mạnh mẽ của các nƣớc tƣ bản Tây Âu và Nhật Bản.
C. Cuộc chạy đua vũ trang kéo dài làm cho cả hai nƣớc suy giảm trên nhiều mặt.
D. Sự phát triển của khoa học- kỹ thuật và xu thế toàn cầu hóa.
Câu 25: Khu Giải phóng Việt Bắc đƣợc ví nhƣ
A. trung tâm đầu não kháng chiến B. hình ảnh thu nhỏ của nƣớc Việt Nam độc lập.
C. căn cứ địa của cách mạng cả nƣớc. D. thủ đô kháng chiến.
Câu 26: Đặc điểm lớn nhất của cách mạng khoa học - kĩ thuật ngày nay là gì?
A. Kĩ thuật đi trƣớc mở đƣờng cho sản xuất.
B. Khoa học và kĩ thuật kết hợp chặt chẽ.
C. Khoa học đi trƣớc mở đƣờng cho kĩ thuật.
D. Khoa học trở thành lực lƣợng sản xuất trực tiếp.
Câu 27: Mục tiêu đấu tranh của phong trào cách mạng 1936 - 1939 là
A. chống đế quốc, đòi độc lập.
B. Đòi quyền tự trị cho Đông Dƣơng.
C. chống phát xít và nguy cơ chiến tranh; đòi dân sinh, dân chủ, hòa bình.
D. chống phong kiến, tịch thu ruộng đất của địa chủ, đế quốc chia cho dân cày.
Câu 28: Tƣ tƣởng cốt lõi của Cƣơng lĩnh chính trị do Nguyễn Ái Quốc soạn thảo là
A. Độc lập dân tộc. B. Bình đẳng và chủ quyền.
C. Độc lập và tự do. D. Tự do và dân chủ.
Câu 29: Sự kiện nào dƣới đây là mốc đánh dấu phong trào công nhân Việt Nam hoàn toàn trở
thành một phong trào tự giác?
A. Cuộc bãi công của thợ máy xƣởng Ba Son tại cảng Sài Gòn (1925).
B. Sự xuất hiện của các tổ chức cộng sản (1929).
C. Tổ chức Công hội đƣợc thành lập ở Sài Gòn - Chợ Lớn (1920).
D. Sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam (1930).
Câu 30: Từ nửa sau những năm 70 (XX), cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật hiện đại đƣợc gọi
tên là cách mạng khoa học - công nghệ, vì
A. phát minh ra máy tự động, máy tính điện tử.
B. chỉ diễn ra trên lĩnh vực công nghệ với nhiều phát minh mới đƣợc ứng dụng vào sản xuất.
C. tìm ra nhiều nguồn năng lƣợng mới, vật liệu mới.
D. cách mạng công nghệ trở thành cốt lõi của cách mạng khoa học - kĩ thuật.
Câu 31: Thời cơ “ngàn năm có một” của Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 đƣợc Đảng Cộng
sản Đông Dƣơng xác định là từ sau ngày
A. Nhật đảo chính Pháp đến trƣớc khi quân Đồng minh vào Đông Dƣơng.
B. Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ đến trƣớc khi quân Đồng minh vào Đông Dƣơng.
C. Nhật vào Đông Dƣơng đến trƣớc ngày Nhật đảo chính Pháp.
D. Nhật đầu hàng Đồng minh đến trƣớc khi quân Đồng minh vào Đông Dƣơng.
Câu 32: Điểm khác biệt căn bản của phong trào cách mạng 1930 - 1931 so với phong trào yêu
nƣớc trƣớc năm 1930 là gì?
A. Quy mô rộng lớn trên cả nƣớc.
B. Phong trào cách mạng đầu tiên do Đảng Cộng sản lãnh đạo.
C. Lôi cuốn đông đảo quần chúng nhân dân tham gia.
D. Hình thức đấu tranh quyết liệt và triệt để hơn.
Câu 33: Điểm nổi bật nền kinh tế Việt Nam trong thời kì khai thác thuộc địa lần hai của thực dân
Pháp là
Trang 7/33 - Mã đề thi 132
A. Kinh tế tƣ bản chủ nghĩa phát triển mạnh mẽ, toàn diện.
B. Một nền kinh tế công - nông nghiệp khá phát triển.
C. Một nền kinh tế nông nghiệp lạc hậu, què quặt, lệ thuộc.
D. Một nền kinh tế thuần nông.
Câu 34: Lí do nào là quan trọng nhất để Đảng chủ trƣơng: “Khi thì tạm thời hòa hoãn với Trung
Hoa Dân quốc để chống Pháp, khi thì hòa hoãn với Pháp để đuổi Trung Hoa Dân quốc” trong giai
đoạn 1945 -1946?
A. Chính quyền cách mạng còn non trẻ không thể cùng lúc chống lại nhiều kẻ thù.
B. Pháp cấu kết với Trung Hoa Dân quốc thông qua Hiệp ƣớc Hoa – Pháp 28/2/1946.
C. Trung Hoa Dân quốc dùng tay sai để chống phá cách mạng từ bên trong.
D. Thực dân Pháp đƣợc sự giúp đỡ và hậu thuẫn của thực dân Anh.
Câu 35: Chiến tranh lạnh chấm dứt đã tác động đến tình hình thế giới nhƣ thế nào?
A. Nhiều cuộc xung đột, tranh chấp đƣợc giải quyết bằng thƣơng lƣợng hoà bình.
B. Cuộc đua tranh nhằm thiết lập trật tự thế giới đa cực diễn ra mạnh mẽ.
C. Hội đồng Tƣơng trợ kinh tế (SEV) tuyên bố giải thể.
D. Phạm vi ảnh hƣởng của Mĩ và Liên Xô đều bị thu hẹp.
Câu 36: Điểm hạn chế của Luận cƣơng chính trị so với Cƣơng lĩnh chính trị là gì?
A. Đề cao khả năng cách mạng của đại địa chủ.
B. Không đƣa nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu.
C. Đánh giá không đúng khả năng cách mạng của giai cấp công nhân.
D. Không đƣa nhiệm vụ đấu tranh giai cấp lên hàng đầu.
Câu 37: Nhà thơ Chế Lan Viên viết “Phút khóc đầu tiên là phút Bác Hồ cười” (Ngƣời đi tìm
hình của nƣớc). Câu thơ trên nói đến sự kiện nào trong cuộc đời hoạt động cách mạng của Bác
Hồ?
A. Ngƣời gửi bản Yêu sách của nhân dân An Nam đến Hội nghị Vécxai.
B. Ngƣời đọc bản Sơ thảo luận cƣơng của Lênin.
C. Ngƣời ra đi tìm đƣờng cứu nƣớc.
D. Ngƣời đọc Tuyên ngôn độc lập.
Câu 38: Tuyên ngôn Độc lập của nƣớc Việt Nam Dân chủ Cộng hòa có đoạn: “Nước Việt Nam
có quyền hưởng tự do và độc lập, và sự thật đã thành một nước tự do, độc lập”. Đoạn trích trên
khẳng định
A. chủ quyền của dân tộc ta trên phƣơng diện pháp lý và thực tiễn.
B. quyết tâm bảo vệ chủ quyền của nhân dân Việt Nam.
C. quyền bình đẳng của dân tộc Việt Nam.
D. quyền tự quyết của dân tộc Việt Nam.
Câu 39: Từ cuộc đấu tranh ngoại giao sau Cách mạng tháng Tám 1945 có thể rút ra bài học kinh
nghiệm gì cho cuộc đấu tranh bảo vệ chủ quyền Tổ quốc hiện nay?
A. Cƣơng quyết đấu tranh với các thế lực thù địch.
B. Tranh thủ sự ủng hộ của các nƣớc lớn.
C. Mềm dẻo nhƣng cƣơng quyết trong đấu tranh.
D. Mở rộng mối quan hệ với các nƣớc.
Câu 40: Đảng ta nhận định nhƣ thế nào về tác động của xu hƣớng toàn cầu hóa đối với sự phát
triển của đất nƣớc?
A. Là một thách thức lớn đối với các nƣớc đang phát triển trong đó có Việt Nam.
B. Không có ảnh hƣởng gì đối với công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam.
C. Là cơ hội đồng thời là một thách thức lớn đối với sự phát triển của dân tộc.
D. Là một cơ hội lớn để Việt Nam vƣơn lên sánh vai cùng các nƣớc trong khu vực.
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
Thí sinh không được sử dụng tài liệu!
Trang 8/33 - Mã đề thi 132
SỞ GD - ĐT HẢI DƢƠNG
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
TRƯỜNG THPT THANH MIỆN NĂM HỌC 2019 - 2020
------------------ MÔN THI: LỊCH SỬ 12
Đề thi gồm 04 trang Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề
MÃ ĐỀ 357
Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: .............................
Câu 1: Nguyên tắc tƣ tƣởng của tổ chức Việt Nam Quốc dân đảng đƣợc nêu ra là
A. Tự do - Bình đẳng - Bác ái. B. Độc lập dân tộc - Ngƣời cày có ruộng.
C. Độc lập - Tự do - Hạnh phúc. D. Đả đảo Đế quốc - Đả đảo phong kiến.
Câu 2: Sự kiện nào sau đây đánh dấu chế độ phong kiến Việt Nam hoàn toàn sụp đổ?
A. Hồ Chí Minh đọc Tuyên ngôn độc lập. B. Cách mạng tháng Tám thành công.
C. Sài Gòn giành chính quyền. D. Vua Bảo Đại tuyên bố thoái vị.
Câu 3: Hội nghị Ban chấp hành Trung ƣơng Đảng Cộng sản Đông Dƣơng (7/1936) đã quyết định
thành lập Mặt trận nào sau đây?
A. Mặt trận Thống nhất dân tộc phản đế Đông Dƣơng.
B. Mặt trận Dân chủ Đông Dƣơng.
C. Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh.
D. Mặt trận Thống nhất nhân dân phản đế Đông Dƣơng.
Câu 4: Hình thức đấu tranh chủ yếu của phong trào Đông Dƣơng Đại hội (1936) là
A. biểu tình. B. gửi dân nguyện. C. đấu tranh báo chí. D. đấu tranh nghị trƣờng.
Câu 5: Cơ quan nào sau đây ban bố “Quân lệnh số 1”, chính thức phát lệnh Tổng khởi nghĩa
trong cả nƣớc?
A. Ủy ban lâm thời khu Giải phóng. B. Ủy ban Khởi nghĩa toàn quốc.
C. Ủy ban Dân tộc giải phóng các cấp. D. Ủy ban Dân tộc giải phóng Việt Nam.
Câu 6: Ngành kinh tế nào đƣợc thực dân Pháp đầu tƣ nhiều nhất trong cuộc khai thác thuộc địa
lần thứ hai ở Việt Nam (1919 - 1929)?
A. Nông nghiệp B. Công nghiệp C. Giao thông vận tải D. Thƣơng nghiệp.
Câu 7: Nƣớc nào khởi đầu cuộc cách mạng khoa học - công nghệ nửa sau thế kỉ XX?
A. Pháp. B. Anh. C. Mĩ. D. Đức.
Câu 8: Tờ báo nào là cơ quan ngôn luận của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên?
A. Đỏ B. Búa liềm C. Nhân dân D. Thanh niên
Câu 9: Lực lƣợng nào đƣợc coi là tiền thân của Quân đội Nhân dân Việt Nam?
A. Việt Nam Giải phóng quân. B. Việt Nam Cứu quốc quân.
C. Trung đội Cứu quốc quân I. D. Việt Nam Tuyên truyền Giải phóng quân
Câu 10: Lực lƣợng chủ yếu tham gia phong trào cách mạng 1930-1931 là
A. công nhân, nông dân, tƣ sản B. công nhân, nông dân, tiểu tƣ sản
C. công nhân và nông dân D. toàn thể dân tộc Việt Nam
Câu 11: Từ cuối tháng 9-1940, nhân dân ta sống dƣới ách thống trị của
A. Nhật và Pháp. B. Trung Hoa Dân quốc và Pháp
C. Anh và Pháp. D. Mĩ và Pháp.
Câu 12: Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ƣơng lâm thời Đảng Cộng sản Việt Nam
(10/1930) họp trong hoàn cảnh phong trào cách mạng (1930-1931) nhƣ thế nào?
A. Bắt đầu bùng nổ. B. Đang diễn ra quyết liệt.
C. Bƣớc vào thời kì thoái trào. D. Đã chấm dứt.
Câu 13: Để khắc phục tình trạng trống rỗng về ngân sách của chính phủ sau cách mạng tháng
Tám, nhân dân ta đã hƣởng ứng phong trào?
Trang 9/33 - Mã đề thi 132

onthicaptoc.com 8 Đề kiểm tra học kì 1 môn Sử lớp 12 năm 2019 2020 THPT Thanh Miện có đáp án

Xem thêm
1.1 Phương trình bậc nhất hai ẩn
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
BÀI TOÁN THỰC TẾ TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
BÀI 2: SỰ ĐIỆN LI, THUYẾT BRONSTED-LOWRY VỀ ACID-BASE
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
PHƯƠNG PHÁP TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI ÔN TẬP CHƯƠNG PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT GIAO THOA SÓNG CƠ
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.