SỞ GD&ĐT HẢI DƢƠNG
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
TRƯỜNG THPT THANH MIỆN
NĂM HỌC 2019 - 2020
Đề thi gồm có 4 trang
MÔN THI: LỊCH SỬ 11
Thời gian làm bài: 45 phút không kể thời gian phát đề
Mã đề thi
132
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................
Câu 1: Giữa thế kỉ XIX, các nƣớc Đông Nam Á tồn tại dƣới chế độ xã hội nào?
A. Xã hội chủ nghĩa B. Phong kiến C. Chiếm hữu nô lệ D. Tƣ sản
Câu 2: Để thoát khỏi tình trạng khủng hoảng toàn diện của đất nƣớc vào giữa thế kỉ XIX, Nhật
Bản đã:
A. Tiến hành những cải cách tiến bộ.
B. Nhờ sự giúp đỡ của các nƣớc tƣ bản phƣơng Tây.
C. Duy trì nền quân chủ chuyên chế.
D. Thiết lập chế độ Mạc Phủ mới.
Câu 3: Trong cuộc chiến tranh thế giới thứ nhất đế quốc nào đã tỏ thái độ hung hăng nhất trong
cuộc chạy đua giành giật thuộc địa?
A. Anh. B. Đức. C. Mỹ. D. Nhật.
Câu 4: Chính đảng của giai cấp tƣ sản Trung Quốc ra đời tháng 8/1905 là
A. Đảng Quốc đại B. Đảng cộng hòa
C. Trung Quốc Đồng minh hội D. Quốc dân đảng
Câu 5: Cuối thế kỉ XIX, hầu hết các nƣớc Đông Nam Á đều trở thành thuộc địa của
A. thực dân phƣơng Tây B. Thực dân Pháp
C. Thực dân Anh D. thực dân Âu - Mĩ
Câu 6: Mâu thuẫn chủ yếu dấn đến phong trào đấu tranh giành độc lập của nhân dân châu Phi
A. Mâu thuẫn giữa nhân dân châu phi với thực dân
B. Mâu thuẫn giữa nông dân với thực dân
C. Mâu thuẫn giữa các nƣớc thực dân
D. Mâu thuẫn giữa tƣ sản bản địa với thực dân
Câu 7: Vào cuối thế kỷ XIX – Đầu thế kỷ XX, ba nƣớc Việt Nam, Lào, Campuchia trở thành
thuộc địa của đế quốc nào?
A. Anh. B. Pháp. C. Đức. D. Mĩ.
Câu 8: Nguyên nhân quan trọng khiến các nƣớc thực dân châu Âu đẩy mạnh xâm lƣợc châu Phi
A. Cƣ dân đông đúc B. Trình độ phát triển cao
C. Vị trí địa lí thuận lợi D. rộng lớn, giầu tài nguyên
Câu 9: Ý nào sau đây không phải là nội dung của cuộc Duy tân Minh Trị:
A. Cử những học sinh giỏi đi du học ở phƣơng Tây
B. Thủ tiêu chế độ Mạc Phủ thành lập chính phủ mới
C. Xóa bỏ chế độ nô lệ vì nợ.
D. Thực hiện quyền bình đẳng giữa các công dân
Câu 10: Mâu thẫn chủ yếu trong xã hội Ấn Độ là mâu thuẫn giữa
A. Tƣ sản với công nhân B. Thực dân Anh với tƣ sản
C. Nông dân với phong kiến D. Toàn thể dân tộc Ấn Độ với thực dân Anh
Câu 11: Đế quốc nào đã hoàn thành quá trình xâm lƣợc Ấn Độ
A. Pháp B. Đức C. Mỹ D. Anh
Câu 12: Để chuẩn bị cho chiến tranh thế giới I các nƣớc đế quốc đã hình thành những khối quân
sự
A. Cấp tiến, Ôn hòa B. Liên minh, Hiệp Ƣớc
C. Đồng minh, Hiệp Ƣớc D. Liên minh, Phát xít
Câu 13: Nguyên nhân sâu xa dẫn tới Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914-1918) là
A. Sự thù địch giữa Anh và Pháp.
B. Sự hình thành phe liên minh
C. Mâu thuẫn về vấn đề thị trƣờng và thuộc địa.
D. Sự tranh chấp lãnh thổ châu Âu
Câu 14: Cuộc chiến tranh thế giới thứ nhất diễn ra trong giai đoạn nào?
A. 1915 – 1918 B. 1917 - 1918.. C. 1914 – 1918 D. 1916 – 1918
Câu 15: Năm 1882, phe Liên minh thành lập gồm
A. Anh, Pháp, Nga. B. Đức, Áo–Hung, Italia.
C. Anh, Đức, Italia. D. Pháp, Áo-Hung, Italia.
Câu 16: Hậu quả nặng nề nhất của chính sách cai trị thực dân Anh đối với nhân dân Ấn Độ là
A. làm suy sụp đời sống công nhân và nông dân.
B. biến Ấn Độ thành thuộc địa để vơ vét tài nguyên thiên nhiên.
C. khoét sâu sự mâu thuẫn tôn giáo, dân tộc, sắc tộc trong xã hội.
D. chia rẽ các giai cấp trong xã hội Ấn Độ.
Câu 17: Sau hòa ƣớc Bret Litốp (3/3/1918), tình hình nƣớc Nga nhƣ thế nào?
A. Nƣớc Nga đầu hàng nƣớc Đức. B. Nƣớc Nga lâm vào khủng hoảng.
C. Nƣớc Nga tiếp tục chiến tranh đế quốc. D. Nƣớc Nga ra khỏi chiến tranh đế quốc.
Câu 18: Nguyên nhân nào dƣới đây không phải là nguyên nhân thất bại của phong trào đấu tranh
chống Pháp ở Lào và Campuchia?
A. Cuộc khởi nghĩa nổ ra lẻ tẻ, rời rạc
B. Các cuộc khởi nghĩa không nhận đƣợc sự ủng hộ của nhân dân
C. Thiếu đƣờng lối lãnh đạo đúng đắn và khoa học
D. Thực dân Pháp còn mạnh
Câu 19: Cuối thế kỉ XIX cuộc đấu tranh nào của nhân dân châu Phi chống thực dân phƣơng Tây
đƣợc xem là tiêu biểu nhất?
A. Cuộc đấu tranh của nhân dân Ai Cập
B. Cuộc kháng chiến chống ngoại xâm của nhân dân Êtiôpia
C. Cuộc đấu tranh của nhân dân Angiêri
D. Cuộc đấu tranh của nhân dân Môdămbích
Câu 20: Mục tiêu đấu tranh của nhân dân Trung Quốc từ giữa thế kỷ XIX đến đầu thế kỷ XX là
A. chống phong kiến B. chống liên quân 8 nƣớc đế quốc
C. chống đế quốc D. chống đế quốc, chống phong kiến
Câu 21: Đầu thế kỉ XX, những giai cấp mới ra đời ở Đông Nam Á là
A. Nông dân và công nhân B. Địa chủ và nông dân
C. Công nhân và tƣ sản D. Tƣ sản và nông dân
Câu 22: Sự kiện dẫn tới bùng nổ cao trào cách mạng 1905 - 1908 ở Ấn Độ là
A. Ngày Tilac bị khai trừ khỏi Đảng quốc Đại
B. Thực dân Anh bắt giam Tilac
C. Phái cực đoan trong Đảng quốc Đại thành lập
D. Ngày đạo luật chia cắt Bengan có hiệu lực
Câu 23: Sau Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914- 1918) nƣớc nào thu đƣợc lợi nhuận lớn nhất?
A. Nƣớc Anh. B. Nƣớc Pháp. C. Nƣớc Mĩ. D. Nƣớc Đức.
Câu 24: Đặc điểm của chủ nghĩa đế quốc Nhật
A. Chủ nghĩa đế quốc cho vay nặng lãi.
B. Chủ nghĩa đế quốc thực dân.
C. Chủ nghĩa đế quốc phong kiến quân phiệt.
D. Chủ nghĩa đế quốc quân phiệt hiếu chiến.
Câu 25: Tại sao gọi cải cách của Minh Trị là cuộc cách mạng tƣ sản không triệt để?
A. Liên minh quý tộc – tƣ sản nắm quyền.
B. Nông dân đƣợc phép mua bản ruộng đất.
C. Chƣa xóa bỏ những bất bình đẳng với đế quốc.
D. Giai cấp tƣ sản chƣa thật sự nắm quyền.
Câu 26: Tôn Trung Sơn là ngƣời lập ra tổ chức Đồng Minh Hội và là lãnh tụ của phong trào cách
mạng ở Trung Quốc theo khuynh hƣớng nào?
A. Khuynh hƣớng phong kiến. B. Khuynh hƣớng vô sản.
C. Khuynh hƣớng cải cách. D. Khuynh hƣớng dân chủ tƣ sản.
Câu 27: Tính chất của cuộc cách mạng tháng Hai ở Nga là?
A. Cách mạng vô sản. B. Cách mạng văn hóa.
C. Cách mạng dân chủ tƣ sản kiểu mới. D. Cách mạng dân chủ tƣ sản kiểu cũ.
Câu 28: Sau cuộc cải cách của vua Ra-ma V, thể chế chính trị của Xiêm là
A. quân chủ lập hiến B. thành lập nền cộng hòa
C. chế độ trung lập D. quân chủ chuyên chế
Câu 29: Nguyên nhân cơ bản nhất khiến phong trào đấu tranh của nhân dân Ấn Độ tạm ngừng
vào cuối thế kỉ XX là
A. Phong trào diễn ra lẻ tẻ, tự phát
B. Thiếu đƣờng lối đúng đắn
C. chƣa tập hợp đƣợc lực lƣợng đông đảo quần chúng nhân dân
D. Do chính sách chia rẽ của thực dân Anh và sự phân hóa của Đảng Quốc Đại
Câu 30: Tính chất của cuộc cách mạng Tháng Mƣời Nga 1917:
A. là cuộc cách mạng tƣ sản kiểu cũ.
B. là cuộc cách mạng XHCN.
C. là cuộc cách mạng dân chủ tƣ sản kiểu mới.
D. là cuộc cách mạng tƣ sản điển hình.
Câu 31: Điểm giống nhau cơ bản trong phong trào đấu tranh giải phong dân tộc ở châu Phi và Mĩ
la tinh là
A. diễn ra mạnh mẽ quyết liệt B. diễn ra lẻ tẻ, rời rạc
C. phong trào đấu tranh đều thất bại D. Đƣợc sự giúp đỡ từ các nƣớc bên ngoài
Câu 32: Cuộc chiến tranh nổ ra năm 1914 giữa phe liên minh và phe hiệp ƣớc nhanh chóng trở
thành cuộc chiến tranh thế giới vì
A. chiến tranh đã lôi cuốn khoảng 38 nƣớc trên thế giới tham chiến và nhiều nƣớc thuộc địa
B. chiến tranh lan rộng nhiều nƣớc châu Âu.
C. nhiều loại vũ khí hiện đại trên thế giới lúc bấy giờ đều đƣợc sử dụng trong chiến tranh.
D. tham gia chiến tranh có một số nƣớc châu Âu và cả nƣớc Mỹ ở phía tây bán cầu.
Câu 33: Kết cục không mong muốn của các nƣớc đế quốc khi gây chiến tranh thế giới lần thứ
nhất là gì?
A. Cách mạng tháng 10 Nga thành công, nƣớc Nga Xô Viết ra đời và rút khỏi chiến tranh.
B. Mỹ tham chiến và trở thành nƣớc đứng đầu phe hiệp ƣớc.
C. Nhiều loại vũ khí phƣơng tiện chiến tranh mới đƣợc sử dụng, đã gây ra hậu quả nghiêm
trọng cho sức khỏe con ngƣời và môi trƣờng.
D. Chiến tranh đã gây ra thảm họa nặng nề cho nhân loại.
Câu 34: Hoàn cảnh chung nào đã tác động dẫn đến cuộc Duy tân ở Nhật Bản và cải cách ở
Xiêm?
A. giai cấp tƣ sản trƣởng thành, mâu thuẫn trong xã hội gia tăng.
B. sự phát triển của CNTB sau các cuộc cách mạng tƣ sản.
C. mầm mống kinh tế TBCN đang hình thành phát triển nhanh.
D. đứng trƣớc sự đe doạ xâm chiếm của các nƣớc phƣơng Tây.
Câu 35: Kết quả lớn nhất của cuộc cách mạng Tân Hợi năm 1911 ở Trung Quốc là
A. lật đổ triều đại Mãn Thanh, chấm dứt chế độ quân chủ chuyên chế
B. thành lập Trung Hoa dân quốc
C. mở đƣờng cho chủ nghĩa tƣ bản phát triển
D. công nhận quyền bình đẳng và quyền dân chủ của mọi công dân
Câu 36: Hệ quả tích cực nhất trong cuộc cải cách trên lĩnh vực giáo dục ở Nhật Bản là
A. Tạo ra đội ngũ lao động có kĩ thuật, có kỉ luật lao động tốt.
B. thi hành chính sách giáo dục bắt buộc, chú trọng nội dung khoa học - kĩ thuật.
C. cử học sinh ƣu tú du học ở phƣơng Tây.
D. đào tạo con ngƣời Nhật Bản tiếp thu khoa học kĩ thuật, năng động, sáng tạo.
Câu 37: Tại sao nói đầu năm 1917, nƣớc Nga đã tiến sát tới một cuộc cách mạng vì
A. nƣớc Nga lâm vào khủng hoảng nặng nề về kinh tế, chính trị, xã hội
B. nền kinh tế suy sụp, nạn đói xảy ra ở nhiều nơi
C. phong trào đấu tranh của các tầng lớp lan rộng
D. nƣớc Ngay đã tham gia vào cuộc chiến tranh đế quốc.
Câu 38: Vào đầu thế kỉ XX tƣ tƣởng bên ngoài nào đã tác động thúc đẩy sự phát triển của phong
trào giải phóng dân tộc?
A. Học thuyết Tam dân của Tôn Trung Sơn B. Chủ nghĩa Mác - Lênin
C. Chủ nghĩa xã hội khoa học. D. Trào lƣu triết học ánh sáng của Pháp
Câu 39: Trong quá trình Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914-1918) sự kiện nào đánh dấu bƣớc
chuyển biến lớn trong cục diện chính trị thế giới?
A. Mĩ tham chiến. B. Chiến thắng Véc- đoong.
C. Cách mạng tháng Mƣời Nga năm 1917. D. Thất bại thuộc về phe liên minh.
Câu 40: Đỉnh cao của hình thức đấu tranh trong cuộc Cách mạng tháng Hai ở Nga 1917 là gì?
A. Tổng khởi nghĩa giành chính quyền.
B. Chuyển từ tổng bãi công chính trị sang khởi nghĩa vũ trang.
C. Khởi nghĩa từng phần.
D. Biểu tình thị uy.
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
SỞ GD&ĐT HẢI DƢƠNG
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
TRƯỜNG THPT THANH MIỆN
NĂM HỌC 2019 - 2020
Đề thi gồm có 4 trang
MÔN THI: LỊCH SỬ 11
Thời gian làm bài: 45 phút không kể thời gian phát đề
Mã đề thi
209
Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: .............................
Câu 1: Giữa thế kỉ XIX, các nƣớc Đông Nam Á tồn tại dƣới chế độ xã hội nào?
A. Phong kiến B. Chiếm hữu nô lệ C. Xã hội chủ nghĩa D. Tƣ sản
Câu 2: Đế quốc nào đã hoàn thành quá trình xâm lƣợc Ấn Độ
A. Mỹ B. Anh C. Đức D. Pháp
Câu 3: Để chuẩn bị cho chiến tranh thế giới I các nƣớc đế quốc đã hình thành những khối quân
sự
A. Đồng minh, Hiệp Ƣớc B. Cấp tiến, Ôn hòa
C. Liên minh, Hiệp Ƣớc D. Liên minh, Phát xít
Câu 4: Cuối thế kỉ XIX, hầu hết các nƣớc Đông Nam Á đều trở thành thuộc địa của
A. Thực dân Anh B. thực dân Âu - Mĩ
C. Thực dân Pháp D. thực dân phƣơng Tây
Câu 5: Ý nào sau đây không phải là nội dung của cuộc Duy tân Minh Trị:
A. Cử những học sinh giỏi đi du học ở phƣơng Tây
B. Xóa bỏ chế độ nô lệ vì nợ.
C. Thủ tiêu chế độ Mạc Phủ thành lập chính phủ mới
D. Thực hiện quyền bình đẳng giữa các công dân
Câu 6: Cuộc chiến tranh thế giới thứ nhất diễn ra trong giai đoạn nào?
A. 1915 – 1918 B. 1917 - 1918.. C. 1914 – 1918 D. 1916 – 1918
Câu 7: Nguyên nhân sâu xa dẫn tới Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914-1918) là
A. Sự thù địch giữa Anh và Pháp.
B. Sự hình thành phe liên minh
C. Mâu thuẫn về vấn đề thị trƣờng và thuộc địa.
D. Sự tranh chấp lãnh thổ châu Âu
Câu 8: Mâu thẫn chủ yếu trong xã hội Ấn Độ là mâu thuẫn giữa
A. Tƣ sản với công nhân B. Thực dân Anh với tƣ sản
C. Nông dân với phong kiến D. Toàn thể dân tộc Ấn Độ với thực dân Anh
Câu 9: Nguyên nhân quan trọng khiến các nƣớc thực dân châu Âu đẩy mạnh xâm lƣợc châu Phi
A. Cƣ dân đông đúc B. Trình độ phát triển cao
C. Vị trí địa lí thuận lợi D. rộng lớn, giầu tài nguyên
Câu 10: Mâu thuẫn chủ yếu dấn đến phong trào đấu tranh giành độc lập của nhân dân châu Phi
A. Mâu thuẫn giữa nông dân với thực dân
B. Mâu thuẫn giữa tƣ sản bản địa với thực dân
C. Mâu thuẫn giữa nhân dân châu phi với thực dân
D. Mâu thuẫn giữa các nƣớc thực dân
Câu 11: Vào cuối thế kỷ XIX – Đầu thế kỷ XX, ba nƣớc Việt Nam, Lào, Campuchia trở thành
thuộc địa của đế quốc nào?
A. Anh. B. Đức. C. Pháp. D. Mĩ.
Câu 12: Chính đảng của giai cấp tƣ sản Trung Quốc ra đời tháng 8/1905 là
A. Đảng Quốc đại B. Trung Quốc Đồng minh hội
C. Quốc dân đảng D. Đảng cộng hòa
Câu 13: Năm 1882, phe Liên minh thành lập gồm
A. Anh, Pháp, Nga. B. Pháp, Áo-Hung, Italia.
C. Anh, Đức, Italia. D. Đức, Áo–Hung, Italia.
Câu 14: Để thoát khỏi tình trạng khủng hoảng toàn diện của đất nƣớc vào giữa thế kỉ XIX, Nhật
Bản đã:
A. Nhờ sự giúp đỡ của các nƣớc tƣ bản phƣơng Tây.
B. Duy trì nền quân chủ chuyên chế.
C. Thiết lập chế độ Mạc Phủ mới.
D. Tiến hành những cải cách tiến bộ.
Câu 15: Trong cuộc chiến tranh thế giới thứ nhất đế quốc nào đã tỏ thái độ hung hăng nhất trong
cuộc chạy đua giành giật thuộc địa?
A. Mỹ. B. Đức. C. Nhật. D. Anh.
Câu 16: Tại sao gọi cải cách của Minh Trị là cuộc cách mạng tƣ sản không triệt để?
A. Liên minh quý tộc – tƣ sản nắm quyền.
B. Nông dân đƣợc phép mua bản ruộng đất.
C. Chƣa xóa bỏ những bất bình đẳng với đế quốc.
D. Giai cấp tƣ sản chƣa thật sự nắm quyền.
Câu 17: Tính chất của cuộc cách mạng tháng Hai ở Nga là?
A. Cách mạng vô sản. B. Cách mạng dân chủ tƣ sản kiểu mới.
C. Cách mạng dân chủ tƣ sản kiểu cũ. D. Cách mạng văn hóa.
Câu 18: Nguyên nhân nào dƣới đây không phải là nguyên nhân thất bại của phong trào đấu tranh
chống Pháp ở Lào và Campuchia?
A. Thiếu đƣờng lối lãnh đạo đúng đắn và khoa học
B. Các cuộc khởi nghĩa không nhận đƣợc sự ủng hộ của nhân dân
C. Cuộc khởi nghĩa nổ ra lẻ tẻ, rời rạc
D. Thực dân Pháp còn mạnh
Câu 19: Đầu thế kỉ XX, những giai cấp mới ra đời ở Đông Nam Á là
A. Nông dân và công nhân B. Địa chủ và nông dân
C. Công nhân và tƣ sản D. Tƣ sản và nông dân
Câu 20: Cuối thế kỉ XIX cuộc đấu tranh nào của nhân dân châu Phi chống thực dân phƣơng Tây
đƣợc xem là tiêu biểu nhất?
A. Cuộc đấu tranh của nhân dân Môdămbích
B. Cuộc kháng chiến chống ngoại xâm của nhân dân Êtiôpia
C. Cuộc đấu tranh của nhân dân Angiêri
D. Cuộc đấu tranh của nhân dân Ai Cập
Câu 21: Sự kiện dẫn tới bùng nổ cao trào cách mạng 1905 - 1908 ở Ấn Độ là
A. Phái cực đoan trong Đảng quốc Đại thành lập
B. Ngày Tilac bị khai trừ khỏi Đảng quốc Đại
C. Thực dân Anh bắt giam Tilac
D. Ngày đạo luật chia cắt Bengan có hiệu lực
Câu 22: Mục tiêu đấu tranh của nhân dân Trung Quốc từ giữa thế kỷ XIX đến đầu thế kỷ XX là
A. chống đế quốc, chống phong kiến B. chống liên quân 8 nƣớc đế quốc
C. chống đế quốc D. chống phong kiến
Câu 23: Đặc điểm của chủ nghĩa đế quốc Nhật
A. Chủ nghĩa đế quốc cho vay nặng lãi.
B. Chủ nghĩa đế quốc thực dân.
C. Chủ nghĩa đế quốc phong kiến quân phiệt.
D. Chủ nghĩa đế quốc quân phiệt hiếu chiến.
Câu 24: Hậu quả nặng nề nhất của chính sách cai trị thực dân Anh đối với nhân dân Ấn Độ là
A. khoét sâu sự mâu thuẫn tôn giáo, dân tộc, sắc tộc trong xã hội.
B. chia rẽ các giai cấp trong xã hội Ấn Độ.
C. biến Ấn Độ thành thuộc địa để vơ vét tài nguyên thiên nhiên.
D. làm suy sụp đời sống công nhân và nông dân.
Câu 25: Tôn Trung Sơn là ngƣời lập ra tổ chức Đồng Minh Hội và là lãnh tụ của phong trào cách
mạng ở Trung Quốc theo khuynh hƣớng nào?
A. Khuynh hƣớng phong kiến. B. Khuynh hƣớng vô sản.
C. Khuynh hƣớng cải cách. D. Khuynh hƣớng dân chủ tƣ sản.
Câu 26: Sau Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914- 1918) nƣớc nào thu đƣợc lợi nhuận lớn nhất?
A. Nƣớc Mĩ. B. Nƣớc Pháp. C. Nƣớc Anh. D. Nƣớc Đức.
Câu 27: Sau hòa ƣớc Bret Litốp (3/3/1918), tình hình nƣớc Nga nhƣ thế nào?
A. Nƣớc Nga tiếp tục chiến tranh đế quốc. B. Nƣớc Nga đầu hàng nƣớc Đức.
C. Nƣớc Nga lâm vào khủng hoảng. D. Nƣớc Nga ra khỏi chiến tranh đế quốc.
Câu 28: Sau cuộc cải cách của vua Ra-ma V, thể chế chính trị của Xiêm là
A. chế độ trung lập B. quân chủ chuyên chế
C. thành lập nền cộng hòa D. quân chủ lập hiến
Câu 29: Tính chất của cuộc cách mạng Tháng Mƣời Nga 1917:
A. là cuộc cách mạng tƣ sản điển hình.
B. là cuộc cách mạng dân chủ tƣ sản kiểu mới.
C. là cuộc cách mạng tƣ sản kiểu cũ.
D. là cuộc cách mạng XHCN.
Câu 30: Nguyên nhân cơ bản nhất khiến phong trào đấu tranh của nhân dân Ấn Độ tạm ngừng
vào cuối thế kỉ XX là
A. Thiếu đƣờng lối đúng đắn
B. Phong trào diễn ra lẻ tẻ, tự phát
C. Do chính sách chia rẽ của thực dân Anh và sự phân hóa của Đảng Quốc Đại
D. chƣa tập hợp đƣợc lực lƣợng đông đảo quần chúng nhân dân
Câu 31: Cuộc chiến tranh nổ ra năm 1914 giữa phe liên minh và phe hiệp ƣớc nhanh chóng trở
thành cuộc chiến tranh thế giới vì
A. tham gia chiến tranh có một số nƣớc châu Âu và cả nƣớc Mỹ ở phía tây bán cầu.
B. nhiều loại vũ khí hiện đại trên thế giới lúc bấy giờ đều đƣợc sử dụng trong chiến tranh.
C. chiến tranh lan rộng nhiều nƣớc châu Âu.
D. chiến tranh đã lôi cuốn khoảng 38 nƣớc trên thế giới tham chiến và nhiều nƣớc thuộc địa
Câu 32: Kết cục không mong muốn của các nƣớc đế quốc khi gây chiến tranh thế giới lần thứ
nhất là gì?
A. Nhiều loại vũ khí Phƣơng tiện chiến tranh mới đƣợc sử dụng, đã gây ra hậu quả nghiêm
trọng cho sức khỏe con ngƣời và môi trƣờng.
B. Mỹ tham chiến và trở thành nƣớc đứng đầu phe hiệp ƣớc.
C. Cách mạng tháng 10 Nga thành công, nƣớc Nga Xô Viết ra đời và rút khỏi chiến tranh.
D. Chiến tranh đã gây ra thảm họa nặng nề cho nhân loại.
Câu 33: Hoàn cảnh chung nào đã tác động dẫn đến cuộc Duy tân ở Nhật Bản và cải cách ở
Xiêm?
A. giai cấp tƣ sản trƣởng thành, mâu thuẫn trong xã hội gia tăng.
B. sự phát triển của CNTB sau các cuộc cách mạng tƣ sản.
C. mầm mống kinh tế TBCN đang hình thành phát triển nhanh.
D. đứng trƣớc sự đe doạ xâm chiếm của các nƣớc phƣơng Tây.
Câu 34: Kết quả lớn nhất của cuộc cách mạng Tân Hợi năm 1911 ở Trung Quốc là
A. lật đổ triều đại Mãn Thanh, chấm dứt chế độ quân chủ chuyên chế
B. thành lập Trung Hoa dân quốc
C. mở đƣờng cho chủ nghĩa tƣ bản phát triển
D. công nhận quyền bình đẳng và quyền dân chủ của mọi công dân
Câu 35: Điểm giống nhau cơ bản trong phong trào đấu tranh giải phong dân tộc ở châu Phi và Mĩ
la tinh là
A. diễn ra mạnh mẽ quyết liệt B. diễn ra lẻ tẻ, rời rạc
C. phong trào đấu tranh đều thất bại D. Đƣợc sự giúp đỡ từ các nƣớc bên ngoài
Câu 36: Đỉnh cao của hình thức đấu tranh trong cuộc Cách mạng tháng Hai ở Nga 1917 là gì?
A. Khởi nghĩa từng phần.
B. Chuyển từ tổng bãi công chính trị sang khởi nghĩa vũ trang.
C. Tổng khởi nghĩa giành chính quyền.
D. Biểu tình thị uy.
Câu 37: Vào đầu thế kỉ XX tƣ tƣởng bên ngoài nào đã tác động thúc đẩy sự phát triển của phong
trào giải phóng dân tộc?
A. Học thuyết Tam dân của Tôn Trung Sơn B. Chủ nghĩa Mác - Lênin
C. Chủ nghĩa xã hội khoa học. D. Trào lƣu triết học ánh sáng của Pháp
Câu 38: Trong quá trình Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914-1918) sự kiện nào đánh dấu bƣớc
chuyển biến lớn trong cục diện chính trị thế giới?
A. Mĩ tham chiến. B. Chiến thắng Véc- đoong.
C. Cách mạng tháng Mƣời Nga năm 1917. D. Thất bại thuộc về phe liên minh.
Câu 39: Tại sao nói đầu năm 1917, nƣớc Nga đã tiến sát tới một cuộc cách mạng vì
A. nƣớc Nga lâm vào khủng hoảng nặng nề về kinh tế, chính trị, xã hội
B. nền kinh tế suy sụp, nạn đói xảy ra ở nhiều nơi
C. phong trào đấu tranh của các tầng lớp lan rộng
D. nƣớc Ngay đã tham gia vào cuộc chiến tranh đế quốc.
Câu 40: Hệ quả tích cực nhất trong cuộc cải cách trên lĩnh vực giáo dục ở Nhật Bản là
A. đào tạo con ngƣời Nhật Bản tiếp thu khoa học kĩ thuật, năng động, sáng tạo.
B. thi hành chính sách giáo dục bắt buộc, chú trọng nội dung khoa học - kĩ thuật.
C. cử học sinh ƣu tú du học ở phƣơng Tây.
D. Tạo ra đội ngũ lao động có kĩ thuật, có kỉ luật lao động tốt.
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
SỞ GD&ĐT HẢI DƢƠNG
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
TRƯỜNG THPT THANH MIỆN
NĂM HỌC 2019 - 2020
Đề thi gồm có 4 trang
MÔN THI: LỊCH SỬ 11
Thời gian làm bài: 45 phút không kể thời gian phát đề
Mã đề thi
357
Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: .............................
Câu 1: Mâu thuẫn chủ yếu dấn đến phong trào đấu tranh giành độc lập của nhân dân châu Phi
A. Mâu thuẫn giữa các nƣớc thực dân
B. Mâu thuẫn giữa nhân dân châu phi với thực dân
C. Mâu thuẫn giữa tƣ sản bản địa với thực dân
D. Mâu thuẫn giữa nông dân với thực dân
Câu 2: Cuối thế kỉ XIX, hầu hết các nƣớc Đông Nam Á đều trở thành thuộc địa của
A. thực dân phƣơng Tây B. Thực dân Pháp
C. Thực dân Anh D. thực dân Âu - Mĩ
Câu 3: Ý nào sau đây không phải là nội dung của cuộc Duy tân Minh Trị:
A. Thủ tiêu chế độ Mạc Phủ thành lập chính phủ mới
B. Xóa bỏ chế độ nô lệ vì nợ.
C. Thực hiện quyền bình đẳng giữa các công dân
D. Cử những học sinh giỏi đi du học ở phƣơng Tây
Câu 4: Trong cuộc chiến tranh thế giới thứ nhất đế quốc nào đã tỏ thái độ hung hăng nhất trong
cuộc chạy đua giành giật thuộc địa?
A. Đức. B. Nhật. C. Mỹ. D. Anh.
Câu 5: Chính đảng của giai cấp tƣ sản Trung Quốc ra đời tháng 8/1905 là
A. Đảng Quốc đại B. Quốc dân đảng
C. Đảng cộng hòa D. Trung Quốc Đồng minh hội
Câu 6: Nguyên nhân sâu xa dẫn tới Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914-1918) là
A. Sự thù địch giữa Anh và Pháp.
B. Sự hình thành phe liên minh
C. Mâu thuẫn về vấn đề thị trƣờng và thuộc địa.
D. Sự tranh chấp lãnh thổ châu Âu
Câu 7: Cuộc chiến tranh thế giới thứ nhất diễn ra trong giai đoạn nào?
A. 1917 - 1918.. B. 1914 – 1918 C. 1916 – 1918 D. 1915 – 1918
Câu 8: Nguyên nhân quan trọng khiến các nƣớc thực dân châu Âu đẩy mạnh xâm lƣợc châu Phi
A. Cƣ dân đông đúc B. Trình độ phát triển cao
C. Vị trí địa lí thuận lợi D. rộng lớn, giầu tài nguyên
Câu 9: Mâu thẫn chủ yếu trong xã hội Ấn Độ là mâu thuẫn giữa
A. Tƣ sản với công nhân B. Nông dân với phong kiến
C. Thực dân Anh với tƣ sản D. Toàn thể dân tộc Ấn Độ với thực dân Anh
Câu 10: Năm 1882, phe Liên minh thành lập gồm
A. Đức, Áo–Hung, Italia. B. Anh, Đức, Italia.
C. Anh, Pháp, Nga. D. Pháp, Áo-Hung, Italia.
Câu 11: Để chuẩn bị cho chiến tranh thế giới I các nƣớc đế quốc đã hình thành những khối quân
sự
A. Liên minh, Hiệp Ƣớc B. Cấp tiến, Ôn hòa
C. Đồng minh, Hiệp Ƣớc D. Liên minh, Phát xít
Câu 12: Đế quốc nào đã hoàn thành quá trình xâm lƣợc Ấn Độ
onthicaptoc.com 8 Đề kiểm tra học kì 1 môn Sử lớp 11 năm 2019 2020 THPT Thanh Miện có đáp án
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.