SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
TRƯỜNG THPT THANH MIỆN
NĂM HỌC 2019 -2020
MÔN TIN HỌC KHỐI 10
Thời gian làm bài: 45 phút không kể phát đề
(Đề thi gồm 4 trang, 30 câu hỏi trắc nghiệm)
Mã đề thi 001
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: .............................
Câu 1: Trong cách diễn tả bằng sơ đồ khối hình thoi - hình ô van dùng để thể hiện lần
lượt thao tác:
A. So sánh và nhập/xuất dữ liệu B. Xuất/nhập dữ liệu và tính toán
C. Tính toán và so sánh D. So sánh và trình tự thực hiện các thao tác
Câu 2: “…(1) là một dãy hữu hạn các …(2) được sắp xếp theo một trật tự xác định sao cho
khi thực hiện dãy các thao tác ấy, từ …(3) của bài toán, ta nhận được …(4) cần tìm”.
Lần lượt điền các cụm từ còn thiếu là?
A. Thao tác - Thuật toán– Input – OutPut B. Thuật toán – thao tác – Input – OutPut
C. Input – OutPut - thuật toán – thao tác D. Thuật toán – thao tác – Output – Input
Câu 3: Trong Windows, qui định tên tệp có độ dài tối đa là:
A. 16 ký tự B. 32 ký tự C. 255 ký tự D. 256 ký tự
Câu 4: Trong tin học, dữ liệu là?
A. Biểu diễn thông tin dạng văn bản
B. Đơn vị đo thông tin
C. Thông tin đưa vào máy tính
D. Hiểu biết của con người về một thực thể, sự vật, hiện tượng nào đó
Câu 5: Xác định câu đúng trong các câu sau:
10 2
A. 1KB = 1024 KB; B. 1TB = 1024 GB; C. 1MB = 2 GB; D. 1MB = 10 GB
Câu 6: Một thuật toán để giải một bài toán được xem là tối ưu nếu chương trình tương
ứng sử dụng càng ít các lượng tài nguyên sau:
A. Số lượng các thao tác cơ bản cần dùng;
B. Thời gian thực hiện; Số lượng ô nhớ và số lượng các thao tác cơ bản cần dùng
C. Thời gian thực hiện;
D. Số lượng ô nhớ;
Câu 7: Hãy chọn phương án ghép đúng nhất : Máy tính trở thành công cụ lao động
không thể thiếu được trong xã hội hiện đại vì :
A. Máy tính giúp cho con người giải tất cả các bài toán khó
B. Máy tính tính toán cực kì nhanh và chính xác
C. Máy tính là công cụ soạn thảo văn bản và cho ta truy cập vào Internet để tìm kiếm
thông tin.
D. Máy tính cho ta khả năng lưu trữ và xử lý thông tin
Câu 8: “… là nơi chương trình được đưa vào để thực hiện và là nơi lưu trữ dữ liệu đang
được xử lý”. Cụm từ còn thiếu là?
A. Bộ nhớ trong B. Bộ nhớ Cache C. Bộ nhớ ngoài D. Bộ xử lý trung tâm
Câu 9: Hãy chọn phương án ghép đúng : Tin học là một ngành khoa học vì đó là ngành:
A. Được sinh ra trong nền văn minh thông tin
B. Nghiên cứu máy tính điện tử
C. Có nội dung, mục tiêu, phương pháp nghiên cứu riêng
D. Sử dụng máy tính điện tử
Câu 10: Trong các phần mềm máy tính sau đây, phần mềm nào là phần mềm quan trọng
nhất:
A. Phần mềm tiện ích; B. Phần mềm ứng dụng;
C. Phần mềm hệ thống; D. Phần mềm công cụ.
Câu 11: Các thành phần cơ bản của một máy tính?
A. CPU, bộ nhớ trong/ngoài, thiết bị vào/ra
B. CPU, màn hình, máy in, bàn phím, chuột
C. CPU, bộ nhớ trong/ngoài
D. CPU, ổ cứng, màn hình, chuột, bàn phím
Câu 12: Để đổi tên một thư mục ta có thể thực hiện theo cách nào dưới đây:
A. Không thực hiện được.
B. Nháy chuột vào tên thư mục, chọn Rename, gõ tên mới.
C. Nháy nút phải chuột vào tên thư mục, chọn Delete, gõ tên mới.
D. Nháy nút phải chuột vào tên thư mục, chọn Rename, gõ tên mới.
Câu 13: Việc nào dưới đây không bị phê phán?
A. Tham gia một lớp học trên mạng về ngoại ngữ.
B. Cố ý làm nhiễm virus vào máy tính trong phòng máy của nhà trường.
C. Quá ham mê trò chơi điện tử.
D. Sao chép phần mềm không có bản quyền.
Câu 14: Trong các câu sau, câu nào sai?
A. Vùng ROM là vùng nhớ chỉ đọc, còn vùng RAM là vùng nhớ cho phép đọc, ghi và
xóa .
B. Vùng ROM và RAM được gọi chung là bộ nhớ trong.
C. Vùng ROM khi tắt điện không bị mất dữ liệu, còn vùng RAM thì ngược lại.
D. Vùng RAM khi tắt điện không bị mất dữ liệu, còn vùng R0M thì ngược lại.
Câu 15: Thuật toán có tính:
A. Tính dừng, tính liên kết, tính xác định. B. Tính xác định, tính liên kết, tính đúng đắn
C. Tính dừng, tính xác định, tính đúng đắn D. Tính tuần tự: Từ input cho ra output.
Câu 16: Số 241 được biểu diễn trong hệ đếm 16 là:
10
A. 1F B. F1 C. 151 D. 115
16 16 16 16
Câu 17: Một chiếc USB có dung lượng 8GB. Dung lượng USB đó tương ứng với bao
nhiêu MB?
A. 8192 B. 4194304 C. 8000 D. 1048576
Câu 18: Trong thuật toán tìm giá trị lớn nhất của dãy số nguyên. Với N=8 và dãy A như
sau:
2 7 20 8 19 15 9 12
Khi thuật toán kết thúc thì Max và i nhận giá trị là bao nhiêu?
A. Max=20 tại i=1 B. Max=20 tại i=3 C. Max=20 tại i=6 D. Max=20 tại i=4
Câu 19: Trong thuật toán tìm kiếm tuần tự, chỉ số i nhận các giá trị nào?
A. Từ 1 đến N B. Từ 0 đến N+1 C. Từ 1 đến N+1 D. Từ 2 đến N
Câu 20: Cho dãy A gồm các số sau:
4 7 9 1 6 3
Dựa vào thuật toán sắp xếp bằng tráo đổi để được 1 dãy tăng, hãy cho biết dãy thu được sau
lần 1 duyệt dãy A trên:
A. 4 1 6 3 7 9 B. 1 4 3 6 7 9 C. 4 7 1 6 3 9 D. 1 3 4 6 7 9
Câu 21: Cho thuật toán được mô tả bởi các bước sau:
Bước 1: Nhập giá trị của M và N;
Bước 2: X M;
Bước 3: M N;
Bước 4: N X;
Bước 5: Đưa ra giá trị của M và N rồi kết thúc.
Với thuật toán trên, giả sử ta nhập từ bàn phím giá trị của M = 10, N = 20 thì sau khi
thực hiện chương trình tương ứng sẽ cho ra kết quả là:
A. M = 10, N = 10; B. M = 20, N = 10; C. M = 10, N = 20; D. M = 20, N = 20.
Câu 22: Dựa vào sơ đồ cấu trúc máy tính đã học, hãy cho biết quá trình xử lý thông tin thực
hiện theo quy trình nào trong những quy trình dưới đây (hay thứ tự các thao tác ở phần khái
niệm hệ thống tin học) :
A. Nhập thông tin Xử lý thông tin Xuất ; Lưu trữ thông tin
B. Xuất thông tin Xử lý dữ liệu Nhập ; Lưu trữ thông tin
C. Nhập thông tin Lưu thông tin Xuất ; Xử lý thông tin
D. Xử lý thông tin Xuất dữ liệu Nhập ; Lưu trữ thông tin
Câu 23: Trong WINDOWS, tên tệp nào sau đây là hợp lệ?
A. THPT THANH MIEN B.
C. TINHOC*10 D. BAITAP
Câu 24: Có các công việc sau:
1: Máy tính tự kiểm tra các thiết bị phần cứng. 2: Bật máy.
3: Người dùng làm việc. 4: HĐH được nạp vào bộ nhớ trong.
Thứ tự các công việc lần lượt là:
A. 2 → 1→ 4 → 3. B. 1→ 2 → 4 → 3. C. 1→ 2 → 3 → 4. D. 2 → 1→ 3 → 4.
Câu 25: Để biễu diễn số nguyên -15 cần ít nhất bao nhiêu byte?
A. 4 byte B. 2 byte
C. 1 byte D. 3 byte
Câu 26: Hãy xác định Output của bài toán “Tính diện tích hình chữ nhật với chiều dài và
chiều rộng cho trước”:
A. Chiều dài và chiều rộng B. Tính diện tích hình chữ nhật
C. Chiều dài nhân chiều rộng D. Diện tích của hình chữ nhật
Câu 27: Cho thuật toán:
Bước 1: i 1, S0
Bước 2: Nếu i>10 thì sang bước 4
2.1 SS+10;
2.2 ii+1;
Bước 3: Quay lại bước 2
Bước 4: Đưa ra giá trị S và Kết thúc.
Khi kết thúc giá trị của S là:
A. 10 B. 50 C. 100 D. 150
Câu 28: Cho thuật toán sau:
Bước 1: Nhập N và dãy dãy a , a ,.., a
Bước 6: ji;
1 2 N
Bước 2: max a , i2; Bước 7: Nếu j>N thì kết thúc;
1
Bước 3: Nếu i>N thì chuyển đến bước 6; Bước 8: Nếu a =max thì thông báo
j
vị trí đạt giá trị lớn nhất j;
Bước 4: Nếu a > max thì maxa ;
i i
Bước 9: jj+1 rồi quay lại bước 7.
Bước 5: ii+1 rồi quay lại bước 3
Đây là thuật toán của bài toán:
A. Tìm tất cả các vị trí đạt giá trị nhỏ nhất của dãy
B. Tìm giá trị lớn nhất của dãy.
C. Tìm tất cả các giá trị lớn nhất của dãy
D. Tìm tất cả các vị trí đạt giá trị lớn nhất của dãy.
Câu 29: Cho thuật toán sau:
Bước 1: Nhập hai số nguyên a, b
Bước 2: Nêu a>b thì aa*b
Bước 3: Thông báo giá trị a,b, rồi kết thúc.
Với a=10; b=3, kết quả của thuật toán là:
A. a=-30, b=-3 B. a=30, b=30 C. a=3, b=30 D. a=30, b=3
Câu 30: Biểu diễn thập phân của số nhị phân 1001111 là:
2
A. 79 B. 97 C. 65 D. 56
10 10 10 10
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
TRƯỜNG THPT THANH MIỆN
NĂM HỌC 2019 -2020
MÔN TIN HỌC KHỐI 10
Thời gian làm bài: 45 phút không kể phát đề
(Đề thi gồm 4 trang, 30 câu hỏi trắc nghiệm)
Mã đề thi 002
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: .............................
Câu 1: Trong Windows, qui định tên tệp có độ dài tối đa là:
A. 255 ký tự B. 32 ký tự C. 256 ký tự D. 16 ký tự
Câu 2: Trong các câu sau, câu nào sai?
A. Vùng ROM và RAM được gọi chung là bộ nhớ trong.
B. Vùng ROM khi tắt điện không bị mất dữ liệu, còn vùng RAM thì ngược lại.
C. Vùng RAM khi tắt điện không bị mất dữ liệu, còn vùng R0M thì ngược lại.
D. Vùng ROM là vùng nhớ chỉ đọc, còn vùng RAM là vùng nhớ cho phép đọc, ghi và
xóa .
Câu 3: Việc nào dưới đây không bị phê phán?
A. Tham gia một lớp học trên mạng về ngoại ngữ.
B. Cố ý làm nhiễm virus vào máy tính trong phòng máy của nhà trường.
C. Quá ham mê trò chơi điện tử.
D. Sao chép phần mềm không có bản quyền.
Câu 4: “…(1) là một dãy hữu hạn các …(2) được sắp xếp theo một trật tự xác định sao cho
khi thực hiện dãy các thao tác ấy, từ …(3) của bài toán, ta nhận được …(4) cần tìm”.
Lần lượt điền các cụm từ còn thiếu là?
A. Input – OutPut - thuật toán – thao tác B. Thuật toán – thao tác – Output – Input
C. Thuật toán – thao tác – Input – OutPut D. Thao tác - Thuật toán– Input – OutPut
Câu 5: Trong cách diễn tả bằng sơ đồ khối hình thoi - hình ô van dùng để thể hiện lần
lượt thao tác:
A. So sánh và nhập/xuất dữ liệu B. Tính toán và so sánh
C. Xuất/nhập dữ liệu và tính toán D. So sánh và trình tự thực hiện các thao
tác
Câu 6: Hãy chọn phương án ghép đúng : Tin học là một ngành khoa học vì đó là ngành:
A. Được sinh ra trong nền văn minh thông tin
B. Nghiên cứu máy tính điện tử
C. Có nội dung, mục tiêu, phương pháp nghiên cứu riêng
D. Sử dụng máy tính điện tử
Câu 7: Hãy chọn phương án ghép đúng nhất : Máy tính trở thành công cụ lao động
không thể thiếu được trong xã hội hiện đại vì :
A. Máy tính là công cụ soạn thảo văn bản và cho ta truy cập vào Internet để tìm kiếm
thông tin.
B. Máy tính cho ta khả năng lưu trữ và xử lý thông tin
C. Máy tính giúp cho con người giải tất cả các bài toán khó
D. Máy tính tính toán cực kì nhanh và chính xác
Câu 8: Trong tin học, dữ liệu là?
A. Đơn vị đo thông tin
B. Biểu diễn thông tin dạng văn bản
C. Hiểu biết của con người về một thực thể, sự vật, hiện tượng nào đó
D. Thông tin đưa vào máy tính
Câu 9: Xác định câu đúng trong các câu sau:
10 2
A. 1MB = 2 GB; B. 1TB = 1024 GB; C. 1MB = 10 GB D. 1KB = 1024
KB;
Câu 10: Một thuật toán để giải một bài toán được xem là tối ưu nếu chương trình tương
ứng sử dụng càng ít các lượng tài nguyên sau:
A. Số lượng ô nhớ;
B. Thời gian thực hiện;
C. Thời gian thực hiện; Số lượng ô nhớ và số lượng các thao tác cơ bản cần dùng
D. Số lượng các thao tác cơ bản cần dùng;
Câu 11: Để đổi tên một thư mục ta có thể thực hiện theo cách nào dưới đây:
A. Không thực hiện được.
B. Nháy chuột vào tên thư mục, chọn Rename, gõ tên mới.
C. Nháy nút phải chuột vào tên thư mục, chọn Delete, gõ tên mới.
D. Nháy nút phải chuột vào tên thư mục, chọn Rename, gõ tên mới.
Câu 12: “… là nơi chương trình được đưa vào để thực hiện và là nơi lưu trữ dữ liệu đang
được xử lý”. Cụm từ còn thiếu là?
A. Bộ nhớ ngoài B. Bộ xử lý trung tâm C. Bộ nhớ Cache D. Bộ nhớ trong
Câu 13: Thuật toán có tính:
A. Tính dừng, tính liên kết, tính xác định.
B. Tính xác định, tính liên kết, tính đúng đắn
C. Tính dừng, tính xác định, tính đúng đắn
D. Tính tuần tự: Từ input cho ra output.
Câu 14: Trong các phần mềm máy tính sau đây, phần mềm nào là phần mềm quan trọng
nhất:
A. Phần mềm tiện ích; B. Phần mềm hệ thống;
C. Phần mềm ứng dụng; D. Phần mềm công cụ.
Câu 15: Các thành phần cơ bản của một máy tính?
A. CPU, bộ nhớ trong/ngoài, thiết bị vào/ra B. CPU, màn hình, máy in, bàn phím, chuột
C. CPU, bộ nhớ trong/ngoài D. CPU, ổ cứng, màn hình, chuột, bàn phím
Câu 16: Trong thuật toán tìm giá trị lớn nhất của dãy số nguyên. Với N=8 và dãy A như
sau:
2 7 20 8 19 15 9 12
Khi thuật toán kết thúc thì Max và i nhận giá trị là bao nhiêu?
A. Max=20 tại i=6 B. Max=20 tại i=3 C. Max=20 tại i=4 D. Max=20 tại i=1
Câu 17: Cho thuật toán sau:
Bước 1: Nhập hai số nguyên a, b
Bước 2: Nêu a>b thì aa*b
Bước 3: Thông báo giá trị a,b, rồi kết thúc.
Với a=10; b=3, kết quả của thuật toán là:
A. a=30, b=30 B. a=3, b=30 C. a=30, b=3 D. a=-30, b=-3
Câu 18: Cho thuật toán sau:
Bước 1: Nhập N và dãy dãy a , a ,.., a
Bước 6: ji;
1 2 N
Bước 2: max a , i2; Bước 7: Nếu j>N thì kết thúc;
1
Bước 3: Nếu i>N thì chuyển đến bước 6; Bước 8: Nếu a =max thì thông báo
j
vị trí đạt giá trị lớn nhất j;
Bước 4: Nếu a > max thì maxa ;
i i
Bước 9: jj+1 rồi quay lại bước 7.
Bước 5: ii+1 rồi quay lại bước 3
Đây là thuật toán của bài toán:
A. Tìm tất cả các vị trí đạt giá trị nhỏ nhất của dãy
B. Tìm giá trị lớn nhất của dãy.
C. Tìm tất cả các giá trị lớn nhất của dãy
D. Tìm tất cả các vị trí đạt giá trị lớn nhất của dãy.
Câu 19: Một chiếc USB có dung lượng 8GB. Dung lượng USB đó tương ứng với bao
nhiêu MB?
A. 8000 B. 1048576 C. 4194304 D. 8192
Câu 20: Số 241 được biểu diễn trong hệ đếm 16 là:
10
A. 1F B. 151 C. F1 D. 115
16 16 16 16
Câu 21: Có các công việc sau:
1: Máy tính tự kiểm tra các thiết bị phần cứng. 2: Bật máy.
3: Người dùng làm việc. 4: HĐH được nạp vào bộ nhớ trong.
Thứ tự các công việc lần lượt là:
A. 2 → 1→ 4 → 3. B. 1→ 2 → 4 → 3. C. 1→ 2 → 3 → 4. D. 2 → 1→ 3 → 4.
Câu 22: Dựa vào sơ đồ cấu trúc máy tính đã học, hãy cho biết quá trình xử lý thông tin thực
hiện theo quy trình nào trong những quy trình dưới đây (hay thứ tự các thao tác ở phần khái
niệm hệ thống tin học) :
A. Nhập thông tin Lưu thông tin Xuất ; Xử lý thông tin
B. Xử lý thông tin Xuất dữ liệu Nhập ; Lưu trữ thông tin
C. Nhập thông tin Xử lý thông tin Xuất ; Lưu trữ thông tin
D. Xuất thông tin Xử lý dữ liệu Nhập ; Lưu trữ thông tin
Câu 23: Trong thuật toán tìm kiếm tuần tự, chỉ số i nhận các giá trị nào?
A. Từ 0 đến N+1 B. Từ 1 đến N C. Từ 2 đến N D. Từ 1 đến N+1
Câu 24: Cho dãy A gồm các số sau:
4 7 9 1 6 3
Dựa vào thuật toán sắp xếp bằng tráo đổi để được 1 dãy tăng, hãy cho biết dãy thu được sau
lần 1 duyệt dãy A trên:
A. 4 7 1 6 3 9 B. 4 1 6 3 7 9 C. 1 3 4 6 7 9 D. 1 4 3 6 7 9
Câu 25: Cho thuật toán được mô tả bởi các bước sau:
Bước 1: Nhập giá trị của M và N;
Bước 2: X M;
; Bước 3: M N;
Bước 4: N X;
Bước 5: Đưa ra giá trị của M và N rồi kết thúc.
Với thuật toán trên, giả sử ta nhập từ bàn phím giá trị của M = 10, N = 20 thì sau khi
thực hiện chương trình tương ứng sẽ cho ra kết quả là:
A. M = 20, N = 20. B. M = 20, N = 10; C. M = 10, N = 20; D. M = 10, N = 10;
Câu 26: Cho thuật toán:
Bước 1: i 1, S0
Bước 2: Nếu i>10 thì sang bước 4
2.1 SS+10;
2.2 ii+1;
Bước 3: Quay lại bước 2
Bước 4: Đưa ra giá trị S và Kết thúc.
Khi kết thúc giá trị của S là:
A. 10 B. 50 C. 100 D. 150
Câu 27: Trong WINDOWS, tên tệp nào sau đây là hợp lệ?
A. TINHOC*10 B. BAITAP
C.
Câu 28: Biểu diễn thập phân của số nhị phân 1001111 là:
2
A. 79 B. 97 C. 65 D. 56
10 10 10 10
Câu 29: Để biễu diễn số nguyên -15 cần ít nhất bao nhiêu byte?
A. 4 byte B. 1 byte
C. 2 byte D. 3 byte
Câu 30: Hãy xác định Output của bài toán “Tính diện tích hình chữ nhật với chiều dài và
chiều rộng cho trước”:
A. Chiều dài và chiều rộng B. Tính diện tích hình chữ nhật
C. Chiều dài nhân chiều rộng D. Diện tích của hình chữ nhật
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
TRƯỜNG THPT THANH MIỆN
NĂM HỌC 2019 -2020
MÔN TIN HỌC KHỐI 10
Thời gian làm bài: 45 phút không kể phát đề
(Đề thi gồm 4 trang, 30 câu hỏi trắc nghiệm)
Mã đề thi 003
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: .............................
Câu 1: Việc nào dưới đây không bị phê phán?
A. Tham gia một lớp học trên mạng về ngoại ngữ.
B. Cố ý làm nhiễm virus vào máy tính trong phòng máy của nhà trường.
C. Quá ham mê trò chơi điện tử.
D. Sao chép phần mềm không có bản quyền.
Câu 2: Trong các phần mềm máy tính sau đây, phần mềm nào là phần mềm quan trọng
nhất:
A. Phần mềm tiện ích; B. Phần mềm ứng dụng;
C. Phần mềm hệ thống; D. Phần mềm công cụ.
Câu 3: Trong tin học, dữ liệu là?
A. Thông tin đưa vào máy tính
B. Đơn vị đo thông tin
C. Biểu diễn thông tin dạng văn bản
D. Hiểu biết của con người về một thực thể, sự vật, hiện tượng nào đó
Câu 4: Một thuật toán để giải một bài toán được xem là tối ưu nếu chương trình tương
ứng sử dụng càng ít các lượng tài nguyên sau:
A. Thời gian thực hiện;
B. Thời gian thực hiện; Số lượng ô nhớ và số lượng các thao tác cơ bản cần dùng
C. Số lượng ô nhớ;
D. Số lượng các thao tác cơ bản cần dùng;
Câu 5: Trong Windows, qui định tên tệp có độ dài tối đa là:
A. 16 ký tự B. 256 ký tự C. 255 ký tự D. 32 ký tự
Câu 6: Trong cách diễn tả bằng sơ đồ khối hình thoi - hình ô van dùng để thể hiện lần
lượt thao tác:
A. So sánh và trình tự thực hiện các thao tác B. So sánh và nhập/xuất dữ liệu
C. Tính toán và so sánh D. Xuất/nhập dữ liệu và tính toán
Câu 7: Trong các câu sau, câu nào sai?
A. Vùng ROM và RAM được gọi chung là bộ nhớ trong.
B. Vùng ROM là vùng nhớ chỉ đọc, còn vùng RAM là vùng nhớ cho phép đọc, ghi và xóa
C. Vùng RAM khi tắt điện không bị mất dữ liệu, còn vùng R0M thì ngược lại.
D. Vùng ROM khi tắt điện không bị mất dữ liệu, còn vùng RAM thì ngược lại.
Câu 8: “…(1) là một dãy hữu hạn các …(2) được sắp xếp theo một trật tự xác định sao cho
khi thực hiện dãy các thao tác ấy, từ …(3) của bài toán, ta nhận được …(4) cần tìm”.
Lần lượt điền các cụm từ còn thiếu là?
A. Thuật toán – thao tác – Output – Input B. Thao tác - Thuật toán– Input – OutPut
C. Input – OutPut - thuật toán – thao tác D. Thuật toán – thao tác – Input – OutPut
onthicaptoc.com 8 Đề kiểm tra học kì 1 môn Sử lớp 10 năm 2019 2020 THPT Thanh Miện có đáp án
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.