SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
TRƯỜNG THPT THANH MIỆN Tên môn: GIÁO DỤC CÔNG DÂN
Thời gian làm bài: 45 phút;
Mã đề thi: 100 (40 câu trắc nghiệm)
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Mã số: .............................
Câu 1: Câu nào sau đây phản ánh đúng mối quan hệ thống nhất giữa chất và lượng.
A. Khi chất mới ra đời lại bao hàm một lượng mới tương ứng.
B. Khi chất mới ra đời lại bao hàm một lượng mới lớn hơn lượng ban đầu.
C. Khi chất mới ra đời lại quy định một lượng mới tương ứng.
D. Khi chất mới ra đời lại quyết định một lượng mới tương ứng.
Câu 2: Trong Triết học, sự thay thế sự vật này bằng sự vật kia được gọi là gì?
A. Tồn tại. B. Phủ định. C. Vận động. D. Mâu thuẫn.
Câu 3: Để tạo ra sự biến đổi về chất thì
A. nhất thiết phải tạo ra sự biến đổi về lượng đến một mức nhất
B. nhất thiết phải tạo ra sự biến đổi về lượng đến một giới hạn nhất định.
C. nhất thiết phải tạo ra sự biến đổi về lượng.
D. phải tạo ra sự biến đổi về lượng.
Câu 4: Sự biến đổi về lượng của sự vật và hiện tượng diễn ra như thế nào?
A. Sự biến đổi về lượng của sự vật và hiện tượng diễn ra một cách đột ngột.
B. Sự biến đổi về lượng của sự vật và hiện tượng diễn ra một cách nhanh chóng.
C. Sự biến đổi về lượng của sự vật và hiện tượng diễn ra một cách dần dần.
D. Sự biến đổi về lượng của sự vật và hiện tượng diễn ra một cách nhảy vọt.
Câu 5: Câu nào dưới đây thể hiện vai trò thực tiễn là động lực của nhận thức
A. Con vua thì lại làm vua B. Cái khó ló cái khôn
C. Con hơn cha nhà có phúc D. Kiến tha lâu cũng đầy tổ
Câu 6: Câu tục ngữ nào sau đây không nói về lượng và chất
A. Sông có khúc, người có lúc. B. Dốt đến đâu, học lâu cũng biết.
C. Chín quá hóa nẫu. D. Miệng ăn núi lở.
Câu 7: Trong những câu sau, câu nào không thể hiện mối quan hệ lượng đổi dẫn đến chất đổi?
A. Chín quá hóa nẫu. B. Tốt gỗ hơn tốt nước sơn.
C. Góp gió thành bão. D. Tích tiểu thành đại.
Câu 8: Mâu thuẫn chỉ được giải quyết bằng con đường
A. Hợp tác, thương lượng. B. Thỏa hiệp.
C. Hòa bình. D. Đấu tranh giữa các mặt đối lập.
Câu 9: Câu nào dưới đây không thể hiện vai trò của thực tiễn đối với nhận thức?
A. Cái răng cái tóc là vóc con người B. Ếch kêu uôm uôm, ao chuôm đầy nước
C. Tháng bảy heo may chuồn chuồn bay thì bão D. Sao dày thì mưa, sao thưa thì nắng
Câu 10: Hành động lịch sử đầu tiên của con người là
A. Xây dựng nhà để ở B. Trao đổi kinh nghiệm sản xuất
C. Giao lưu buôn bán D. Sản xuất tư liệu cần thiết cho đời sống
Câu 11: Giai đoạn nhận thức được tạo nên do sự tiếp xúc trực tiếp của các cơ quan cảm giác với sự vật và
hiện tượng, đem lại cho con người hiểu biết về các đặc điểm bên ngoài của chúng là
A. nhận thức. B. nhận thức cảm tính. C. nhận thức lí tính. D. nhận thức nhân tính.
Câu 12: Dựa trên những tài liệu mà nhận thức cảm tình đem lại. bằng các thao tác của tư duy tìm ra bản
chất , quy luật của sự vật ,hiện tượng .thuộc về giai đoạn nhận thức nào?
A. Giai đoạn cảm giác. B. Giai đoạn nhận thức lý tính.
C. Giai đoạn nhận thức cảm tính. D. Giai đoạn nhận thức khoa học.
Câu 13: Cái mới không ra đời từ hư vô mà ra đời từ trong lòng cái cũ .Điều này thể hiện đặc điểm nào
của phủ định biện chứng.
A. Tính thời đại B. Tính khách quan C. Tính truyền thống D. Tính kế thừa
Câu 14: Đặc điểm của phủ định biện chứng là
A. Cái mới ra đời xóa bỏ hoàn toàn cái cũ. B. Cái mới ra đời hoàn toàn lặp lại cái cũ.
C. Cái mới ra đời khác biệt với cái cũ. D. Cái mới ra đời có tính khách quan và kế thừa.
Câu 15: Luận điểm nào sau đây là sai theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?
A. Mặt đối lập không nhất thiết phải gắn liền với sự vật.
B. Mặt đối lập là những mặt có đặc điểm trái ngược nhau.
C. Mặt đối lập tồn tại khách quan trong sự vật, hiện tượng.
D. Mặt đối lập là vốn có của các sự vật, hiện tượng.
Câu 16: Việc chế tạo ra công cụ lao động giúp con người
A. Có cuộc sống đầy đủ hơn B. Hoàn thiện các giác quan
C. Phát triển tư duy D. Tự sáng tạo ra lịch sử của mình
Câu 17: Sự biến đổi về chất của sự vật và hiện tượng diễn ra như thế nào?
A. Sự biến đổi về chất của sự vật và hiện tượng diễn ra một cách dần dần .
B. Sự biến đổi về chất của sự vật và hiện tượng diễn ra một cách nhảy vọt.
C. Sự biến đổi về chất của sự vật và hiện tượng diễn ra một cách nhanh chóng .
D. Sự biến đổi về chất của sự vật và hiện tượng diễn ra một cách đột ngột.
Câu 18: Sự phủ định được diễn ra do sự can thiệp, sự tác động từ bên ngoài, cản trở hoặc xoá bỏ sự tồn
tại và phát triển tự nhiên của sự vật, hiện tượng là
A. phủ định biện chứng. B. phủ nhận hoàn toàn .
C. phủ định siêu hình. D. phủ nhận siêu hình.
Câu 19: Phủ định được diễn ra do sự phát triển của bản thân sự vật và hiện tượng, kế thừa những yếu tố
tích cực của sự vật và hiện tượng cũ để phát triển sự vật và hiện tượng mới là
A. phủ định sạch trơn. B. phủ định siêu hình. C. phủ định biện chứng. D. phủ định khoa học.
Câu 20: Nhận thức cảm tính giúp con người nhận thức được những đặc điểm
A. cốt lõi của sự vật hiện tượng. B. bên trong của sự vật hiện tượng.
C. bản chất của sự vật hiện tượng. D. bên ngoài của sự vật hiện tượng.
Câu 21: Khẳng định nào dưới đây không đúng về vai trò chủ thể lịch sử của con người?
A. Con người sáng tạo ra lịch sử của mình
B. Con người là chủ thể sáng tạo nên các giá trị vật chất
C. Con người là mục tiêu của sự phát triển xã hội
D. Con người là động lực của các cuộc cách mạng xã hội
Câu 22: Trong Triết học, mâu thuẫn có nghĩa là
A. Những khuynh hướng trái ngược nhau. B. Sự đấu tranh giữa các mặt đối lập.
C. Sự thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập D. Sự thống nhất giữa các mặt đối lập.
Câu 23: Nguyên nhân của sự phủ định nằm ngay trong bản thân sự vật ,hiện tượng .Điều này thể hiện
đặc điểm nào của phủ định biện chứng.
A. Tính truyền thống B. Tính thời đại C. Tính khách quan D. Tính kế thừa
Câu 24: Khuynh hướng phát triển của sự vật ,hiện tượng là
A. Cái mới ra đời thay thế cái cũ B. Sự đấu tranh giữa các mặt đối lập
C. Quá trình lượng đổi dẫn đến chất đổi D. Xóa bỏ sự tồn tại của sự vật ,hiện tượng
Câu 25: Triết học gọi hai mặt đối lập ràng buộc nhau, tạo tiền đề tồn tại cho nhau là gì?
A. Sự thống nhất của hai mặt đối lập. C. Sự cùng tồn tại, nương tựa nhau.
C. Sự đấu tranh giữa hai mặt đối lập. D. Sự chuyển hóa của hai mặt đối lập.
Câu 26: Ý kiến nào sau đây không đúng với quan điểm của Triết học Mác-Lênin?
A. Phủ định biện chứng có tính khách quan.
B. Phủ định biện chứng xóa bỏ hoàn toàn cái cũ.
C. Phủ định biện chứng tạo tiền đề cho sự phát triển.
D. Cái mới ra đời dường như lặp lại cái cũ nhưng ở trình độ cao hơn.
Câu 27: Điểm nút theo nghĩa triết học được hiểu là
A. điểm giới hạn mà tại đó sự biến đổi của lượng chưa làm thay đổi chất của sự vật và hiện tượng.
B. điểm giới hạn mà tại đó sự biến đổi của lượng không làm thay đổi chất của sự vật và hiện tượng.
C. điểm giới hạn mà tại đó sự biến đổi của chất làm thay đổi lượng của sự vật và hiện tượng.
D. điểm giới hạn mà tại đó sự biến đổi của lượng làm thay đổi về chất của sự vật và hiện tượng.
Câu 28: Con người thám hiểm vòng quanh trái đất chụp hình ảnh quả đất trên vệ tinh và chứng minh quả
đất hình cầu . Điều này thể hiện vai trò gì của thực tiễn đối với nhận thức
C. Tiêu chuẩn của chân
A. Động lực B. Cơ sở D. Mục đích
lí
Câu 29: Đâu không phải là đặc trưng của sự phủ định siêu hình trong những nội dung dưới đây?
A. Do sự tác động, can thiệp từ bên ngoài.
B. Cái cũ mất đi.
C. Nguyên nhân của sự phủ định là mâu thuẫn của sự vật, hiện tượng.
D. Cản trở hoặc xoá bỏ sự phát triển tự nhiên của sự vật, hiện tượng.
Câu 30: Lớp của H lên kế hoạch tổ chức hoạt động ngoại khóa với chủ đề “Tình yêu” để có cái nhìn
đúng đắn về tình yêu. H cho rằng nên mời cô giáo chủ nhiệm nên chia sẻ những quan điểm của thế hệ đi
trước. B phản đối cho rằng cô đã nhiều tuổi nên quan điểm của cô sẽ lạc hậu không còn phù hợp với giới
trẻ ngày nay. K lại cho rằng mời cô đến dự và chỉ ngồi nghe học sinh trong lớp chia sẻ ý kiến của mình.
Em đồng tình với quan điểm của ai?
A. Bạn K B. Bạn B C. Bạn B và bạn K D. Bạn H.
Câu 31: Nhận thức lí tính giúp con người nhận thức được những đặc điểm
A. bên ngoài của sự vật hiện tượng. B. Bên trong, bản chất của sự vật hiện tượng.
C. phiến diện của sự vật hiện tượng. D. cốt lõi của sự vật hiện tượng.
Câu 32: Theo quan điểm Triết học Mác-Lê nin, phủ định biện chứng là
A. cái mới ra đời, kế thừa và tiến bộ hơn cái cũ. B. xóa bỏ sự tồn tại của sự vật.
C. thay sự vật cũ bằng một sự vật mới. D. cái mới ra đời nhằm xóa bỏ cái cũ.
Câu 33: Hưởng ứng Ngày Môi trường Thế giới, lớp 10A có rất nhiều bạn tham gia các hoạt động bảo vệ
mt do địa phương phát động, nhưng còn một số bạn không muốn tham gia. Nếu là một thành viên của lớp
10A, em chọn cách ứng xử nào dưới đây?
A. Khuyên các bạn không nên tham gia
B. Chế giễu những bạn tham gia
C. Không tham gia vì sợ ảnh hưởng đến việc học
D. Tích cực tham gia và vận động các bạn cùng tham gia
Câu 34: Lịch sử xã hội loài người được hình thành khi con người biết
A. Ăn chín, uống sôi B. Trồng trọt và chăn nuôi
C. Trao đổi thông tin D. Chế tạo và sử dụng công cụ lao động
Câu 35: Con người quan sát mặt trời, từ đó chế tạo ra các thiết bị sử dụng năng lượng mặt trời. Điều này
hiện vai trò gì của thực tiễn đối với nhận thức
D. Tiêu chuẩn của chân
A. Cơ sở B. Mục đích C. Động lực
lí
Câu 36: Độ theo nghĩa triết học được hiểu là
A. giới hạn mà trong đó sự biến đổi về lượng làm thay đổi về chất của sự vật và hiện tượng.
B. giới hạn mà trong đó sự biến đổi về lượng đã làm thay đổi về chất của sự vật và hiện tượng.
C. giới hạn mà trong đó sự biến đổi về lượng chưa làm thay đổi về chất của sự vật và hiện tượng.
D. giới hạn mà trong đó sự biến đổi về lượng đủ làm thay đổi về chất của sự vật và hiện tượng.
Câu 37: Trong giờ sinh hoạt cuối tháng, trước khi đọc kết quả hạnh kiểm tháng của lớp, cô giáo nói:
Tháng này, các em đã rất cố gắng, lớp ta luôn dẫn đầu toàn trường trong các tuần và các phong trào. Để
ghi nhận thành tích đó của các em, tháng này cô xếp loại cả lớp đều được hạnh kiểm tốt. Theo em, cô
giáo đã vận dụng vai trò nào của thực tiễn đối với nhận thức để đưa ra kết luận đó?
A. Thực tiễn là cơ sở của nhận thức. B. Thực tiễn là động lực của nhận thức.
C. Thực tiễn là mục đích của nhận thức. D. thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý.
Câu 38: Chỉ có đem những tri thức thu nhận được kiểm nghiệm qua thực tiễn mới đánh giá được tính
đúng đắn hay sai lầm của chúng . Điều này thể hiện vai trò nào của thực tiễn đối với nhận thức?
A. Thực tiễn là cơ sở của nhận thức. B. Thực tiễn là động lực của nhận thức.
C. Thực tiễn là mục đích của thực tiễn. D. Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý.
Câu 39: Luận điểm Lý luận mà không liên hệ với thực tiễn là lý luận suông nói đến vai trò nào của
thực tiễn đối với nhận thức?
A. Thực tiễn là cơ sở của nhận thức. B. Thực tiễn là động lực của nhận thức.
C. Thực tiễn là mục đích của thực tiễn. D. thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý.
Câu 40: Câu nào dưới đây nói về khuynh hướng phát triển của sự vật ,hiện tượng.
A. Tre già măng mọc B. Đánh bùn sang ao
C. Ngưu tầm ngưu, mã tầm mã D. Con vua thì lại làm vua
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
TRƯỜNG THPT THANH MIỆN Tên môn: GIÁO DỤC CÔNG DÂN
Thời gian làm bài: 45 phút;
Mã đề thi: 200 (40 câu trắc nghiệm)
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Mã số: .............................
Câu 1: Chỉ có đem những tri thức thu nhận được kiểm nghiệm qua thực tiễn mới đánh giá được tính
đúng đắn hay sai lầm của chúng . Điều này thể hiện vai trò nào của thực tiễn đối với nhận thức?
A. Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý. B. Thực tiễn là cơ sở của nhận thức.
C. Thực tiễn là động lực của nhận thức. D. Thực tiễn là mục đích của thực tiễn.
Câu 2: Dựa trên những tài liệu mà nhận thức cảm tình đem lại. bằng các thao tác của tư duy tìm ra bản
chất , quy luật của sự vật ,hiện tượng .thuộc về giai đoạn nhận thức nào?
A. Giai đoạn cảm giác. B. Giai đoạn nhận thức lý tính.
C. Giai đoạn nhận thức cảm tính. D. Giai đoạn nhận thức khoa học.
Câu 3: Việc chế tạo ra công cụ lao động giúp con người
A. Có cuộc sống đầy đủ hơn B. Phát triển tư duy
C. Hoàn thiện các giác quan D. Tự sáng tạo ra lịch sử của mình
Câu 4: Trong những câu sau, câu nào không thể hiện mối quan hệ lượng đổi dẫn đến chất đổi?
A. Chín quá hóa nẫu. B. Tốt gỗ hơn tốt nước sơn.
C. Góp gió thành bão. D. Tích tiểu thành đại.
Câu 5: Câu nào sau đây phản ánh đúng mối quan hệ thống nhất giữa chất và lượng.
A. Khi chất mới ra đời lại bao hàm một lượng mới lớn hơn lượng ban đầu.
B. Khi chất mới ra đời lại quyết định một lượng mới tương ứng.
C. Khi chất mới ra đời lại bao hàm một lượng mới tương ứng.
D. Khi chất mới ra đời lại quy định một lượng mới tương ứng.
Câu 6: Ý kiến nào sau đây không đúng với quan điểm của Triết học Mác-Lênin?
A. Phủ định biện chứng có tính khách quan.
B. Phủ định biện chứng xóa bỏ hoàn toàn cái cũ.
C. Cái mới ra đời dường như lặp lại cái cũ nhưng ở trình độ cao hơn.
D. Phủ định biện chứng tạo tiền đề cho sự phát triển.
Câu 7: Câu nào dưới đây thể hiện vai trò thực tiễn là động lực của nhận thức
A. Con hơn cha nhà có phúc B. Kiến tha lâu cũng đầy tổ
C. Cái khó ló cái khôn D. Con vua thì lại làm vua
Câu 8: Phủ định được diễn ra do sự phát triển của bản thân sự vật và hiện tượng, kế thừa những yếu tố
tích cực của sự vật và hiện tượng cũ để phát triển sự vật và hiện tượng mới là
A. phủ định biện chứng. B. phủ định sạch trơn. C. phủ định khoa học. D. phủ định siêu hình.
Câu 9: Khẳng định nào dưới đây không đúng về vai trò chủ thể lịch sử của con người?
A. Con người sáng tạo ra lịch sử của mình
B. Con người là mục tiêu của sự phát triển xã hội
C. Con người là chủ thể sáng tạo nên các giá trị vật chất
D. Con người là động lực của các cuộc cách mạng xã hội
Câu 10: Để tạo ra sự biến đổi về chất thì
A. nhất thiết phải tạo ra sự biến đổi về lượng.
B. nhất thiết phải tạo ra sự biến đổi về lượng đến một giới hạn nhất định.
C. nhất thiết phải tạo ra sự biến đổi về lượng đến một mức nhất
D. phải tạo ra sự biến đổi về lượng.
Câu 11: Đâu không phải là đặc trưng của sự phủ định siêu hình trong những nội dung dưới đây?
A. Nguyên nhân của sự phủ định là mâu thuẫn của sự vật, hiện tượng.
B. Cản trở hoặc xoá bỏ sự phát triển tự nhiên của sự vật, hiện tượng.
C. Cái cũ mất đi.
D. Do sự tác động, can thiệp từ bên ngoài.
Câu 12: Trong Triết học, sự thay thế sự vật này bằng sự vật kia được gọi là gì?
A. Vận động. B. Tồn tại. C. Mâu thuẫn. D. Phủ định.
Câu 13: Điểm nút theo nghĩa triết học được hiểu là
A. điểm giới hạn mà tại đó sự biến đổi của lượng chưa làm thay đổi chất của sự vật và hiện tượng.
B. điểm giới hạn mà tại đó sự biến đổi của lượng không làm thay đổi chất của sự vật và hiện tượng.
C. điểm giới hạn mà tại đó sự biến đổi của chất làm thay đổi lượng của sự vật và hiện tượng.
D. điểm giới hạn mà tại đó sự biến đổi của lượng làm thay đổi về chất của sự vật và hiện tượng.
Câu 14: Luận điểm nào sau đây là sai theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?
A. Mặt đối lập không nhất thiết phải gắn liền với sự vật.
B. Mặt đối lập là những mặt có đặc điểm trái ngược nhau.
C. Mặt đối lập tồn tại khách quan trong sự vật, hiện tượng.
D. Mặt đối lập là vốn có của các sự vật, hiện tượng.
Câu 15: Hành động lịch sử đầu tiên của con người là
A. Trao đổi kinh nghiệm sản xuất B. Xây dựng nhà để ở
C. Sản xuất tư liệu cần thiết cho đời sống D. Giao lưu buôn bán
Câu 16: Sự biến đổi về chất của sự vật và hiện tượng diễn ra như thế nào?
A. Sự biến đổi về chất của sự vật và hiện tượng diễn ra một cách dần dần .
B. Sự biến đổi về chất của sự vật và hiện tượng diễn ra một cách nhảy vọt.
C. Sự biến đổi về chất của sự vật và hiện tượng diễn ra một cách nhanh chóng .
D. Sự biến đổi về chất của sự vật và hiện tượng diễn ra một cách đột ngột.
Câu 17: Sự phủ định được diễn ra do sự can thiệp, sự tác động từ bên ngoài, cản trở hoặc xoá bỏ sự tồn
tại và phát triển tự nhiên của sự vật, hiện tượng là
A. phủ định biện chứng. B. phủ nhận hoàn toàn .
C. phủ định siêu hình. D. phủ nhận siêu hình.
Câu 18: Triết học gọi hai mặt đối lập ràng buộc nhau, tạo tiền đề tồn tại cho nhau là gì?
A. Sự thống nhất của hai mặt đối lập. C. Sự cùng tồn tại, nương tựa nhau.
C. Sự đấu tranh giữa hai mặt đối lập. D. Sự chuyển hóa của hai mặt đối lập.
Câu 19: Cái mới không ra đời từ hư vô mà ra đời từ trong lòng cái cũ .Điều này thể hiện đặc điểm nào
của phủ định biện chứng.
A. Tính kế thừa B. Tính khách quan C. Tính thời đại D. Tính truyền thống
Câu 20: Nguyên nhân của sự phủ định nằm ngay trong bản thân sự vật ,hiện tượng .Điều này thể hiện
đặc điểm nào của phủ định biện chứng.
A. Tính truyền thống B. Tính thời đại C. Tính khách quan D. Tính kế thừa
Câu 21: Khuynh hướng phát triển của sự vật ,hiện tượng là
A. Cái mới ra đời thay thế cái cũ B. Sự đấu tranh giữa các mặt đối lập
C. Quá trình lượng đổi dẫn đến chất đổi D. Xóa bỏ sự tồn tại của sự vật ,hiện tượng
Câu 22: Độ theo nghĩa triết học được hiểu là
A. giới hạn mà trong đó sự biến đổi về lượng làm thay đổi về chất của sự vật và hiện tượng.
B. giới hạn mà trong đó sự biến đổi về lượng đã làm thay đổi về chất của sự vật và hiện tượng.
C. giới hạn mà trong đó sự biến đổi về lượng chưa làm thay đổi về chất của sự vật và hiện tượng.
D. giới hạn mà trong đó sự biến đổi về lượng đủ làm thay đổi về chất của sự vật và hiện tượng.
Câu 23: Đặc điểm của phủ định biện chứng là
A. Cái mới ra đời xóa bỏ hoàn toàn cái cũ. B. Cái mới ra đời hoàn toàn lặp lại cái cũ.
C. Cái mới ra đời khác biệt với cái cũ. D. Cái mới ra đời có tính khách quan và kế thừa.
Câu 24: Giai đoạn nhận thức được tạo nên do sự tiếp xúc trực tiếp của các cơ quan cảm giác với sự vật và
hiện tượng, đem lại cho con người hiểu biết về các đặc điểm bên ngoài của chúng là
A. nhận thức. B. nhận thức cảm tính. C. nhận thức nhân tính. D. nhận thức lí tính.
Câu 25: Câu nào dưới đây không thể hiện vai trò của thực tiễn đối với nhận thức?
A. Sao dày thì mưa, sao thưa thì nắng B. Tháng bảy heo may chuồn chuồn bay thì bão
C. Cái răng cái tóc là vóc con người D. Ếch kêu uôm uôm, ao chuôm đầy nước
Câu 26: Mâu thuẫn chỉ được giải quyết bằng con đường
A. Hợp tác, thương lượng. B. Hòa bình.
C. Đấu tranh giữa các mặt đối lập. D. Thỏa hiệp.
Câu 27: Trong Triết học, mâu thuẫn có nghĩa là
A. Những khuynh hướng trái ngược nhau. B. Sự đấu tranh giữa các mặt đối lập.
C. Sự thống nhất giữa các mặt đối lập. D. Sự thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập
Câu 28: . Con người thám hiểm vòng quanh trái đất chụp hình ảnh quả đất trên vệ tinh và chứng minh
quả đất hình cầu . Điều này thể hiện vai trò gì của thực tiễn đối với nhận thức
D. Tiêu chuẩn của chân
A. Mục đích B. Cơ sở C. Động lực
lí
Câu 29: Trong giờ sinh hoạt cuối tháng, trước khi đọc kết quả hạnh kiểm tháng của lớp, cô giáo nói:
Tháng này, các em đã rất cố gắng, lớp ta luôn dẫn đầu toàn trường trong các tuần và các phong trào. Để
ghi nhận thành tích đó của các em, tháng này cô xếp loại cả lớp đều được hạnh kiểm tốt. Theo em, cô
giáo đã vận dụng vai trò nào của thực tiễn đối với nhận thức để đưa ra kết luận đó?
A. thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý. B. Thực tiễn là động lực của nhận thức.
C. Thực tiễn là mục đích của nhận thức. D. Thực tiễn là cơ sở của nhận thức.
Câu 30: Nhận thức lí tính giúp con người nhận thức được những đặc điểm
A. bên ngoài của sự vật hiện tượng. B. Bên trong, bản chất của sự vật hiện tượng.
C. phiến diện của sự vật hiện tượng. D. cốt lõi của sự vật hiện tượng.
Câu 31: Theo quan điểm Triết học Mác-Lê nin, phủ định biện chứng là
A. xóa bỏ sự tồn tại của sự vật. B. cái mới ra đời, kế thừa và tiến bộ hơn cái cũ.
C. thay sự vật cũ bằng một sự vật mới. D. cái mới ra đời nhằm xóa bỏ cái cũ.
Câu 32: Câu nào dưới đây nói về khuynh hướng phát triển của sự vật ,hiện tượng.
A. Tre già măng mọc B. Đánh bùn sang ao
C. Con vua thì lại làm vua D. Ngưu tầm ngưu, mã tầm mã
Câu 33: Câu tục ngữ nào sau đây không nói về lượng và chất
A. Dốt đến đâu, học lâu cũng biết. B. Chín quá hóa nẫu.
C. Miệng ăn núi lở. D. Sông có khúc, người có lúc.
Câu 34: Con người quan sát mặt trời, từ đó chế tạo ra các thiết bị sử dụng năng lượng mặt trời. Điều này
hiện vai trò gì của thực tiễn đối với nhận thức
D. Tiêu chuẩn của chân
A. Cơ sở B. Mục đích C. Động lực
lí
Câu 35: Sự biến đổi về lượng của sự vật và hiện tượng diễn ra như thế nào?
A. Sự biến đổi về lượng của sự vật và hiện tượng diễn ra một cách đột ngột.
B. Sự biến đổi về lượng của sự vật và hiện tượng diễn ra một cách dần dần.
C. Sự biến đổi về lượng của sự vật và hiện tượng diễn ra một cách nhanh chóng.
D. Sự biến đổi về lượng của sự vật và hiện tượng diễn ra một cách nhảy vọt.
Câu 36: Nhận thức cảm tính giúp con người nhận thức được những đặc điểm
A. bên ngoài của sự vật hiện tượng. B. cốt lõi của sự vật hiện tượng.
C. bản chất của sự vật hiện tượng. D. bên trong của sự vật hiện tượng.
Câu 37: Lịch sử xã hội loài người được hình thành khi con người biết
A. Ăn chín, uống sôi B. Trao đổi thông tin
C. Trồng trọt và chăn nuôi D. Chế tạo và sử dụng công cụ lao động
Câu 38: Luận điểm Lý luận mà không liên hệ với thực tiễn là lý luận suông nói đến vai trò nào của
thực tiễn đối với nhận thức?
A. Thực tiễn là cơ sở của nhận thức. B. Thực tiễn là động lực của nhận thức.
C. Thực tiễn là mục đích của thực tiễn. D. thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý.
Câu 39: Lớp của H lên kế hoạch tổ chức hoạt động ngoại khóa với chủ đề “Tình yêu” để có cái nhìn
đúng đắn về tình yêu. H cho rằng nên mời cô giáo chủ nhiệm nên chia sẻ những quan điểm của thế hệ đi
trước. B phản đối cho rằng cô đã nhiều tuổi nên quan điểm của cô sẽ lạc hậu không còn phù hợp với giới
trẻ ngày nay. K lại cho rằng mời cô đến dự và chỉ ngồi nghe học sinh trong lớp chia sẻ ý kiến của mình.
Em đồng tình với quan điểm của ai?
A.Bạn H. B. Bạn B và bạn K C. Bạn K D. Bạn B
Câu 40: Hưởng ứng Ngày Môi trường Thế giới, lớp 10A có rất nhiều bạn tham gia các hoạt động bảo vệ
mt do địa phương phát động, nhưng còn một số bạn không muốn tham gia. Nếu là một thành viên của lớp
10A, em chọn cách ứng xử nào dưới đây?
A. Khuyên các bạn không nên tham gia
B. Chế giễu những bạn tham gia
C. Không tham gia vì sợ ảnh hưởng đến việc học
D. Tích cực tham gia và vận động các bạn cùng tham gia
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
TRƯỜNG THPT THANH MIỆN Tên môn: GIÁO DỤC CÔNG DÂN
Thời gian làm bài: 45 phút;
Mã đề thi: 300 (40 câu trắc nghiệm)
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Mã số: .............................
Câu 1: Theo quan điểm Triết học Mác-Lê nin, phủ định biện chứng là
A. thay sự vật cũ bằng một sự vật mới. B. cái mới ra đời, kế thừa và tiến bộ hơn cái cũ.
C. cái mới ra đời nhằm xóa bỏ cái cũ. D. xóa bỏ sự tồn tại của sự vật.
Câu 2: Để tạo ra sự biến đổi về chất thì
A. nhất thiết phải tạo ra sự biến đổi về lượng.
B. nhất thiết phải tạo ra sự biến đổi về lượng đến một giới hạn nhất định.
C. nhất thiết phải tạo ra sự biến đổi về lượng đến một mức nhất
D. phải tạo ra sự biến đổi về lượng.
Câu 3: Câu nào sau đây phản ánh đúng mối quan hệ thống nhất giữa chất và lượng.
A. Khi chất mới ra đời lại bao hàm một lượng mới tương ứng.
B. Khi chất mới ra đời lại bao hàm một lượng mới lớn hơn lượng ban đầu.
C. Khi chất mới ra đời lại quyết định một lượng mới tương ứng.
D. Khi chất mới ra đời lại quy định một lượng mới tương ứng.
Câu 4: Đặc điểm của phủ định biện chứng là
A. Cái mới ra đời khác biệt với cái cũ. B. Cái mới ra đời hoàn toàn lặp lại cái cũ.
C. Cái mới ra đời xóa bỏ hoàn toàn cái cũ. D. Cái mới ra đời có tính khách quan và kế thừa.
Câu 5: Khuynh hướng phát triển của sự vật ,hiện tượng là
A. Cái mới ra đời thay thế cái cũ B. Sự đấu tranh giữa các mặt đối lập
C. Quá trình lượng đổi dẫn đến chất đổi D. Xóa bỏ sự tồn tại của sự vật ,hiện tượng
Câu 6: Câu nào dưới đây nói về khuynh hướng phát triển của sự vật ,hiện tượng.
A. Con vua thì lại làm vua B. Đánh bùn sang ao
C. Tre già măng mọc D. Ngưu tầm ngưu, mã tầm mã
Câu 7: Dựa trên những tài liệu mà nhận thức cảm tình đem lại. bằng các thao tác của tư duy tìm ra bản
chất , quy luật của sự vật ,hiện tượng .thuộc về giai đoạn nhận thức nào?
A. Giai đoạn cảm giác. B. Giai đoạn nhận thức lý tính.
C. Giai đoạn nhận thức khoa học. D. Giai đoạn nhận thức cảm tính.
Câu 8: Phủ định được diễn ra do sự phát triển của bản thân sự vật và hiện tượng, kế thừa những yếu tố
tích cực của sự vật và hiện tượng cũ để phát triển sự vật và hiện tượng mới là
A. phủ định khoa học. B. phủ định biện chứng. C. phủ định siêu hình. D. phủ định sạch trơn.
Câu 9: Nhận thức cảm tính giúp con người nhận thức được những đặc điểm
A. bên ngoài của sự vật hiện tượng. B. cốt lõi của sự vật hiện tượng.
C. bản chất của sự vật hiện tượng. D. bên trong của sự vật hiện tượng.
Câu 10: Mâu thuẫn chỉ được giải quyết bằng con đường
A. Thỏa hiệp. B. Đấu tranh giữa các mặt đối lập.
C. Hòa bình. D. Hợp tác, thương lượng.
Câu 11: Trong Triết học, mâu thuẫn có nghĩa là
A. Những khuynh hướng trái ngược nhau. B. Sự đấu tranh giữa các mặt đối lập.
C. Sự thống nhất giữa các mặt đối lập. D. Sự thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập
Câu 12: Con người thám hiểm vòng quanh trái đất chụp hình ảnh quả đất trên vệ tinh và chứng minh quả
đất hình cầu . Điều này thể hiện vai trò gì của thực tiễn đối với nhận thức
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.