SỞ GD&ĐT HẢI DƢƠNG
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
TRƯỜNG THPT THANH MIỆN
NĂM HỌC 2019-2020
Môn: ĐỊA LÝ –lớp 10
(Đề kiểm tra gồm 04 trang)
Thời gian làm bài: 45 phút;
(40 câu trắc nghiệm)
Họ, tên thí sinh:.....................................................................
Mã đề thi
001
Số báo danh: .............................
Câu 1: Khoai tây, thuốc lá, cao su…được chuyển từ châu Mĩ sang trồng ở châu lục nào.
A. châu Á và châu Phi. B. châu Á và châu Mĩ.
C. châu Á và châu Âu. D. châu Á và châu Đại Dƣơng.
Câu 2: Thông thường , nhóm tuổi từ 60 tuổi ( hoặc 65 tuổi ) trở lên được gọi là nhóm.
A. Dƣới độ tuổi lao động. B. Trong độ tuổi lao động.
C. Trên độ tuổi lao động. D. Không còn khả năng lao động .
Câu 3: Sông ngòi ở khí hậu nào dưới đây có đặc điểm sông có lũ vào mùa xuân.
A. Khí hậu nhiệt đới. B. Khí hậu ôn đới. C. Khí hậu cực. D. Khí hậu cận nhiệt.
Câu 4: Trong môi trường lạnh, nhóm đất chính là.
A. pôtdôn. B. đài nguyên. C. nâu và xám . D. Đen.
Câu 5: Chiều dày của lớp vỏ địa lí khoảng
A. 30 – 35 km B. 30 – 40km C. 40 – 50km D. 50 – 100km
Câu 6: Ở vùng ôn đới, bờ tây của lục địa có khí hậu ấm áp, mưa nhiều chủ yếu là do hoạt động của
A. Gió địa phƣơng. B. Frông ôn đới. C. Áp thấp ôn đới. D. Dòng biển nóng.
Câu 7: Trong các vai trò của nông nghiệp, vai trò nào không đúng.
A. Cung cấp lƣơng thực, thực phẩm của con ngƣời.
B. Sản xuất ra một khối lƣợng sản phẩm rất lớn cho xã hội.
C. Đảm bảo nguồn nguyên liệu cho các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.
D. Sản xuất ra các mặt hàng có giá trị xuất khẩu, tăng thêm nguồn thu ngoại tệ.
Câu 8: Nhân tố đóng vai trò chủ đạo trong sự hình thành đất là.
A. Khí hậu. B. Sinh vật. C. Đá mẹ. D. địa hình.
Câu 9: Những loài chịu lạnh chỉ phân bố ở.
A. nhiệt đới, xích đạo. B. nhiệt đới, cận nhiệt.
C. vĩ độ cao và những vùng núi cao. D. vĩ độ cao và vùng cận cực.
Câu 10: Ở miền núi nước sông chảy nhanh hơn ở đồng bằng là do có.
A. Nhiều thung lũng. B. Nhiều đỉnh núi cao. C. Địa hình phức tạp. D. Độ dốc địa hình.
Câu 11: Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sóng biển là do.
A. Động đất. B. Núi lửa. C. Gió. D. Mƣa.
Câu 12: Dao động thủy triều lớn nhất trong trường hợp Mặt Trăng, Mặt Trời, Trái Đất nằm.
A. Lệch nhau góc 45 độ. B. Vuông góc với nhau.
C. Thẳng hàng với nhau. D. Lệch nhau góc 60 độ.
Câu 13: Hiệu số giữa tỉ suất sinh thô và tỉ suất từ thô được gọi là.
A. Nhóm dân số trẻ. B. Gia tăng cơ học.
C. Số dân trung bình ở thời điểm đó. D. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên.
Câu 14: Trong quá trình hình thành đất động vật có vai trò.
A. Góp phần làm biến đổi tính chất của đất. B. Cung cấp vật chất vô cơ cho đất.
C. Phân giải xác sinh vật và tổng hợp thành mùn. D. Bám vào các khe nứt của đá , làm phá hủy đá.
Câu 15: Sông Nin ( sông dài nhất thế giới ) nằm ở.
A. Châu Á. B. Châu Âu. C. Châu Phi. D. Bắc Mĩ.
Câu 16: Hoạt động nào sau đây của con người không làm biến đổi tính chất của đất.
A. Nông nghiệp. B. Lâm nghiệp. C. Công nghiệp. D. Ngƣ nghiệp.
Câu 17: Nguồn lực được xác định là cơ sở cho quá trình sản xuất.
A. dân cƣ và nguồn lao động. B. tài nguyên thiên nhiên.
Trang 1/4 - Mã đề thi 001
C. vị trí địa lí. D. đƣờng lối chính sách.
Câu 18: Các đới khí hậu trên Trái Đất từ xích đạo về cực theo thứ tự nào sau đây.
A. Xích đạo, nhiệt đới, ôn đới, cực. B. Cận nhiệt, cận xích đạo, cận cực.
C. Nhiệt đới, xích đạo, ôn đới, cực . D. Nhiệt đới, cận xích đạo, cận cực.
Câu 19: Biểu hiện rõ nhất của quy luật địa ô là sự thay đổi theo kinh độ của.
A. Thực vật. B. Sông ngòi. C. Địa hình. D. Thổ nhƣỡng.
Câu 20: Việt Nam có kiểu thảm thực vật nào sau đây.
A. rừng nhiệt đới ẩm. B. rừng lá kim. C. rừng lá rộng. D. xa van.
Câu 21: Động lực phát triển dân số thế giới là.
A. mức sinh cao. B. gia tăng cơ học. C. gia tăng tự nhiên. D. gia tăng dân số.
Câu 22: Cơ cấu dân số trẻ và cơ cấu dân số già phân biệt chủ yếu dựa vào.
A. tỉ lệ dân tham gia hoạt động kinh tế. B. tỉ lệ ngƣời biết chữ.
C. tỉ lệ dân số trong từng nhóm tuổi. D. tác động tới sự phát triển kinh tế xã hội.
Câu 23: Quy luật nào sau đây chủ yếu do ngoại lực tạo nên.
A. Địa ô. B. Địa đới
C. Thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí. D. Đai cao.
Câu 24: Khu vực nào sau đây ở châu Á có tỉ lệ dân thành thị cao nhất.
A. Bắc Á B. Nam Á C. Đông Á D. Trung Á.
Câu 25: Từ 1989 đến nay tỉ trọng dân cư Châu Âu giảm so với dân số thế giới là vì.
A. dân Châu Âu di cƣ sang các Châu khác .
B. dân số Châu Âu tăng chậm hơn các Châu khác.
C. diện tích của Châu Âu nhỏ nhất trong các Châu lục.
D. tỉ lệ tử của dân châu Âu thấp hơn các Châu lục khác.
Câu 26: Đất ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố của thực vật thông qua.
A. cấu tƣợng của đất, độ phì. B. tính chất vật lí, độ ẩm.
C. đặc tính lí, hóa, độ phì. D. tính chất hóa học, độ màu mỡ.
Câu 27: Xu thế chung khi chuyển từ một nền kinh tế kém phát triển sang một nền kinh tế phát
triển là.
A. tăng tỉ lệ lao động và GDP của nông nghiệp trong cơ cấu kinh tế.
B. giảm tỉ trọng lao động và GDP trong công nghiệp và dịch vụ.
C. tăng tỉ trọng lao động và GDP trong công nghiệp và dịch vụ.
D. tăng tỉ trọng lao động và GDP trong nông nghiệp và công nghiệp.
Câu 28: Thảm thực vật và nhóm đất thuộc đới nóng, chiếm ưu thế ở những châu lục nào sau đây.
A. châu Mĩ, châu Phi, châu Âu. B. châu Mĩ, châu Phi, châu Âu, châu Á.
C. châu Mĩ, châu Á , châu Âu, châu Đại Dƣơng. D. châu Á, châu Phi, châu Mĩ.
Câu 29: Ở vùng đồi núi . khi thảm thực vật rừng bị phá hủy , vào mùa mưa lượng nước chảy trần
trên mặt đất tăng lên và với cường độ mạnh hơn khiến đất bị xói mòn nhanh chóng . Trong tình
huống trên , có sự tác động lẫn nhau của các thành phần nào trong lớp vỏ địa lí.
A. Khí quyển , sinh quyển , thổ nhƣỡng quyển. B. Sinh quyển , khí quyển , thạch quyển .
C. Sinh quyển , thủy quyển , thổ nhƣỡng quyển. D. Sinh quyển , khí quyển , thạch quyển .
Câu 30: Tháp dân số (tháp tuổi) là một biểu đồ.
A. kết hợp. B. cột đứng. C. cột chồng D. thanh ngang
Câu 31: Nhận định nào sau đây chưa chính xác về tỉ suất sinh thô của thế giới thời kì 1950 – 2005.
A. Tỉ suất sinh thô giữa các nhóm nƣớc có xu hƣớng giảm dần.
B. Tỉ suất sinh thô không đều giữa các nhóm nƣớc phát triển và đang phát triển.
C. Tỉ suất sinh thô của các nƣớc đang phát triển cao hơn các nƣớc phát triển.
D. Tỉ suất sinh thô của các nƣớc đang phát triển đạt mức cao nhất vào thời kì 1975 – 1980.
Câu 32: .Dựa vào bảng số liệu sau.
Dân số thế giới giai đoạn 1927 - 2005
Năm 1927 1987 2005
Số dân (tỉ ngƣời) 2 5 6.5
Nhận xét nào sau đây chính xác với bảng số liệu trên.
Trang 2/4 - Mã đề thi 001
A. Số dân thế giới liên tục giảm.
B. Số dân thế giới cao nhất vào năm 1987.
C. Số dân thế giới liên tục tăng và tăng gấp 3,3 lần.
D. Số dân thế giới có sự biến động.
Câu 33: Biểu hiện cụ thể của xu hướng nông nghiệp trở thành sản xuất hàng hóa trong nền kinh tế
hiện đại là.
A. việc hình thành, phát triển các vùng chuyên môn hóa nông nghiệp và đẩy mạnh chế biến nông sản.
B. việc hình thành, phát triển các vùng chuyên môn hóa nông nghiệp và đẩy mạnh đa dạng hóa sản
phẩm.
C. việc hình thành, phát triển các trang trại nông nghiệp và đẩy mạnh chế biến nông sản.
D. việc hình thành, phát triển thâm canh nông nghiệp và đẩy mạnh chế biến nông sản.
Câu 34: Cơ cấu GDP theo ngành kinh tế của Thế giới, thời kì 1990-2004 (%).
Nông - lâm - ngƣ
Năm nghiệp Công nghiệp - xây dựng Dịch vụ
1990 6 34 60
2004 4 32 64
Biểu đồ nào thích hợp thể hiện thay đổi cơ cấu GDP của Thế giới, thời kì 1990-2004.
A. Tròn. B. Cột. C. Miền. D. Đƣờng.
2
Câu 35: Việt Nam có dân số là 84 triệu người và diện tích khoảng 331. 212 km thì có mật độ dân
số là.
2 2 2 2
A. 234 ngƣời/ km B. 324 ngƣời/ km C. 253,088 ngƣời/km D. 253 ngƣời/km .
. . .
Câu 36: Cho bảng số liệu.
CƠ CẤU GDP THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ NƢỚC TA
THỜI KÌ 2000-2012(%)
Năm 2000 2005 2010 2012
Nhà nước 38,5 38,4 33,5 32,6
Ngoài nhà nước 48,2 45,6 48,8 49,3
Vốn đầu tư nước ngoài 13,3 16,0 17,7 18,1
Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên.
A. Thành phần kinh tế ngoài nhà nƣớc luôn chiếm lớn nhất.
B. Thành phần kinh tế có vốn đầu tƣ nƣớc ngoài luôn chiếm nhỏ nhất.
C. Thành phần kinh tế ngoài nhà nƣớc tăng nhanh hơn thành phần kinh tế có vốn đầu tƣ nƣớc ngoài.
D. Thành phần kinh tế ngoài nhà nƣớc tăng chậm hơn thành phần kinh tế có vốn đầu tƣ nƣớc ngoài.
Câu 37: Năm 2005 dân số thế giới là 6477 triệu người, trong đó 77% dân số trong độ tuổi lao động,
tức là bằng.
A. 4879 triệu ngƣời. B. 4897 triệu ngƣời. C. 4789 triệu ngƣời. D. 4987 triệu ngƣời.
Câu 38: Biểu đồ thể hiện cơ cấu GDP theo ngành của Thế giới, năm 2004
Trang 3/4 - Mã đề thi 001
Nhận xét nào sau đây đúng về biểu đồ trên.
A. Khu vực nông – lâm – ngƣ nghiệp chiểm tỉ trọng cao nhất, khu vực dịch vụ chiếm tỉ trọng nhỏ nhất.
B. Khu vực nông – lâm – ngƣ nghiệp chiểm tỉ trọng nhỏ nhất, khu vực dịch vụ chiếm tỉ trọng cao nhất.
C. Khu vực nông – lâm – ngƣ nghiệp và khu vực dịch vụ chiếm tỉ trọng nhỏ nhất.
D. Khu vực nông – lâm – ngƣ nghiệp và khu vực công nghiệp chiếm tỉ trọng lớn nhất.
0 0
Câu 39: Tỉ suất sinh thô và tử thô của nước ta năm 2002 là 22,8 % và 5,8 % . Vậy tỉ lệ tăng tự
nhiên của nước ta là.
A. 17 %.
B. 1,7 % .
C. 17,5%.
D. 28,6 % .
Câu 40: Cho ô thông tin sau.
Theo trung tâm dự báo Khí tượng Thủy văn Trung Ương vừa ra thông báo khẩn cấp. Đêm
15, sáng sớm 16/12/2016 vừa qua lũ trên các sông Miền Trung lên rất nhanh vượt mức báo
động 3. Tình hình mưa lũ diễn ra rất nghiệm trọng, phức tạp và kéo dài. Nguyên nhân là do
các hồ thủy điện đồng loạt xả lũ vì vậy nguy cơ xảy ra lũ lớn, lũ quét, sạt lở đất gây ảnh
hưởng lớn đến đời sống và kinh tế người dân
Theo em việc làm trên vi phạm quy luật tự nhiên nào.
A. Quy luật địa đới
B. Quy luật đai cao.
C. Quy luật địa ô
D. Quy luật thống nhất và hoàn chỉnh lớp vỏ địa lý.
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
Trang 4/4 - Mã đề thi 001
SỞ GD&ĐT HẢI DƢƠNG
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
TRƯỜNG THPT THANH MIỆN
NĂM HỌC 2019-2020
Môn: ĐỊA LÝ –lớp 10
(Đề kiểm tra gồm 04 trang)
Thời gian làm bài: 45 phút;
(40 câu trắc nghiệm)
Họ, tên thí sinh:.....................................................................
Mã đề thi
002
Số báo danh: .............................
Câu 1: Sông ngòi ở khí hậu nào dưới đây có đặc điểm sông có lũ vào mùa xuân.
A. Khí hậu ôn đới. B. Khí hậu nhiệt đới. C. Khí hậu cực. D. Khí hậu cận nhiệt.
Câu 2: Hoạt động nào sau đây của con người không làm biến đổi tính chất của đất.
A. Nông nghiệp. B. Ngƣ nghiệp. C. Công nghiệp. D. Lâm nghiệp.
Câu 3: Chiều dày của lớp vỏ địa lí khoảng
A. 40 – 50km B. 50 – 100km C. 30 – 40km D. 30 – 35 km
Câu 4: Khoai tây, thuốc lá, cao su…được chuyển từ châu Mĩ sang trồng ở châu lục nào.
A. châu Á và châu Mĩ. B. châu Á và châu Âu.
C. châu Á và châu Phi. D. châu Á và châu Đại Dƣơng.
Câu 5: Trong các vai trò của nông nghiệp, vai trò nào không đúng.
A. Cung cấp lƣơng thực, thực phẩm của con ngƣời.
B. Sản xuất ra một khối lƣợng sản phẩm rất lớn cho xã hội.
C. Đảm bảo nguồn nguyên liệu cho các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.
D. Sản xuất ra các mặt hàng có giá trị xuất khẩu, tăng thêm nguồn thu ngoại tệ.
Câu 6: Thông thường , nhóm tuổi từ 60 tuổi ( hoặc 65 tuổi ) trở lên được gọi là nhóm.
A. Dƣới độ tuổi lao động. B. Trong độ tuổi lao động.
C. Trên độ tuổi lao động. D. Không còn khả năng lao động .
Câu 7: Trong môi trường lạnh, nhóm đất chính là.
A. pôtdôn. B. đài nguyên. C. Đen. D. nâu và xám .
Câu 8: Những loài chịu lạnh chỉ phân bố ở.
A. nhiệt đới, xích đạo. B. nhiệt đới, cận nhiệt.
C. vĩ độ cao và những vùng núi cao. D. vĩ độ cao và vùng cận cực.
Câu 9: Ở miền núi nước sông chảy nhanh hơn ở đồng bằng là do có.
A. Nhiều thung lũng. B. Nhiều đỉnh núi cao. C. Địa hình phức tạp. D. Độ dốc địa hình.
Câu 10: Ở vùng ôn đới, bờ tây của lục địa có khí hậu ấm áp, mưa nhiều chủ yếu là do hoạt động
của
A. Áp thấp ôn đới. B. Gió địa phƣơng. C. Frông ôn đới. D. Dòng biển nóng.
Câu 11: Dao động thủy triều lớn nhất trong trường hợp Mặt Trăng, Mặt Trời, Trái Đất nằm.
A. Lệch nhau góc 45 độ. B. Thẳng hàng với nhau.
C. Vuông góc với nhau. D. Lệch nhau góc 60 độ.
Câu 12: Hiệu số giữa tỉ suất sinh thô và tỉ suất từ thô được gọi là.
A. Nhóm dân số trẻ. B. Gia tăng cơ học.
C. Số dân trung bình ở thời điểm đó. D. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên.
Câu 13: Trong quá trình hình thành đất động vật có vai trò.
A. Góp phần làm biến đổi tính chất của đất. B. Cung cấp vật chất vô cơ cho đất.
C. Phân giải xác sinh vật và tổng hợp thành mùn. D. Bám vào các khe nứt của đá , làm phá hủy đá.
Câu 14: Sông Nin ( sông dài nhất thế giới ) nằm ở.
A. Châu Á. B. Châu Âu. C. Châu Phi. D. Bắc Mĩ.
Câu 15: Nhân tố đóng vai trò chủ đạo trong sự hình thành đất là.
A. Khí hậu. B. Sinh vật. C. Đá mẹ. D. địa hình.
Câu 16: Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sóng biển là do.
A. Động đất. B. Gió. C. Mƣa. D. Núi lửa.
Trang 1/4 - Mã đề thi 002
Câu 17: Các đới khí hậu trên Trái Đất từ xích đạo về cực theo thứ tự nào sau đây.
A. Nhiệt đới, cận xích đạo, cận cực. B. Xích đạo, nhiệt đới, ôn đới, cực.
C. Cận nhiệt, cận xích đạo, cận cực. D. Nhiệt đới, xích đạo, ôn đới, cực .
Câu 18: Biểu hiện rõ nhất của quy luật địa ô là sự thay đổi theo kinh độ của.
A. Thực vật. B. Sông ngòi. C. Địa hình. D. Thổ nhƣỡng.
Câu 19: Việt Nam có kiểu thảm thực vật nào sau đây.
A. rừng nhiệt đới ẩm. B. rừng lá kim. C. rừng lá rộng. D. xa van.
Câu 20: Thảm thực vật và nhóm đất thuộc đới nóng, chiếm ưu thế ở những châu lục nào sau đây.
A. châu Mĩ, châu Phi, châu Âu. B. châu Mĩ, châu Phi, châu Âu, châu Á.
C. châu Mĩ, châu Á , châu Âu, châu Đại Dƣơng. D. châu Á, châu Phi, châu Mĩ.
Câu 21: Đất ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố của thực vật thông qua.
A. tính chất hóa học, độ màu mỡ. B. đặc tính lí, hóa, độ phì.
C. tính chất vật lí, độ ẩm. D. cấu tƣợng của đất, độ phì.
Câu 22: Nguồn lực được xác định là cơ sở cho quá trình sản xuất.
A. tài nguyên thiên nhiên. B. đƣờng lối chính sách.
C. vị trí địa lí. D. dân cƣ và nguồn lao động.
Câu 23: Quy luật nào sau đây chủ yếu do ngoại lực tạo nên.
A. Thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí. B. Đai cao.
C. Địa ô. D. Địa đới
Câu 24: Động lực phát triển dân số thế giới là.
A. gia tăng cơ học. B. mức sinh cao. C. gia tăng tự nhiên. D. gia tăng dân số.
Câu 25: Cơ cấu dân số trẻ và cơ cấu dân số già phân biệt chủ yếu dựa vào.
A. tỉ lệ dân tham gia hoạt động kinh tế. B. tỉ lệ ngƣời biết chữ.
C. tác động tới sự phát triển kinh tế xã hội. D. tỉ lệ dân số trong từng nhóm tuổi.
Câu 26: Từ 1989 đến nay tỉ trọng dân cư Châu Âu giảm so với dân số thế giới là vì.
A. tỉ lệ tử của dân châu Âu thấp hơn các Châu lục khác.
B. dân Châu Âu di cƣ sang các Châu khác .
C. diện tích của Châu Âu nhỏ nhất trong các Châu lục.
D. dân số Châu Âu tăng chậm hơn các Châu khác.
Câu 27: Khu vực nào sau đây ở châu Á có tỉ lệ dân thành thị cao nhất.
A. Bắc Á B. Trung Á. C. Nam Á D. Đông Á
Câu 28: Xu thế chung khi chuyển từ một nền kinh tế kém phát triển sang một nền kinh tế phát
triển là.
A. giảm tỉ trọng lao động và GDP trong công nghiệp và dịch vụ.
B. tăng tỉ lệ lao động và GDP của nông nghiệp trong cơ cấu kinh tế.
C. tăng tỉ trọng lao động và GDP trong công nghiệp và dịch vụ.
D. tăng tỉ trọng lao động và GDP trong nông nghiệp và công nghiệp.
Câu 29: Nhận định nào sau đây chưa chính xác về tỉ suất sinh thô của thế giới thời kì 1950 – 2005.
A. Tỉ suất sinh thô giữa các nhóm nƣớc có xu hƣớng giảm dần.
B. Tỉ suất sinh thô không đều giữa các nhóm nƣớc phát triển và đang phát triển.
C. Tỉ suất sinh thô của các nƣớc đang phát triển cao hơn các nƣớc phát triển.
D. Tỉ suất sinh thô của các nƣớc đang phát triển đạt mức cao nhất vào thời kì 1975 – 1980.
Câu 30: Cho bảng số liệu.
CƠ CẤU GDP THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ NƢỚC TA
THỜI KÌ 2000-2012(%)
Năm 2000 2005 2010 2012
Nhà nước 38,5 38,4 33,5 32,6
Ngoài nhà nước 48,2 45,6 48,8 49,3
Trang 2/4 - Mã đề thi 002
Vốn đầu tư nước ngoài 13,3 16,0 17,7 18,1
Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên.
A. Thành phần kinh tế ngoài nhà nƣớc tăng nhanh hơn thành phần kinh tế có vốn đầu tƣ nƣớc ngoài.
B. Thành phần kinh tế có vốn đầu tƣ nƣớc ngoài luôn chiếm nhỏ nhất.
C. Thành phần kinh tế ngoài nhà nƣớc luôn chiếm lớn nhất.
D. Thành phần kinh tế ngoài nhà nƣớc tăng chậm hơn thành phần kinh tế có vốn đầu tƣ nƣớc ngoài.
2
Câu 31: Việt Nam có dân số là 84 triệu người và diện tích khoảng 331. 212 km thì có mật độ dân
số là.
2 2 2 2
A. 234 ngƣời/ km B. 253 ngƣời/km . C. 324 ngƣời/ km D. 253,088 ngƣời/km
. . .
Câu 32: Tháp dân số (tháp tuổi) là một biểu đồ.
A. kết hợp. B. cột đứng. C. cột chồng D. thanh ngang
Câu 33: Cơ cấu GDP theo ngành kinh tế của Thế giới, thời kì 1990-2004 (%).
Nông - lâm - ngƣ
Năm nghiệp Công nghiệp - xây dựng Dịch vụ
1990 6 34 60
2004 4 32 64
Biểu đồ nào thích hợp thể hiện thay đổi cơ cấu GDP của Thế giới, thời kì 1990-2004.
A. Tròn. B. Cột. C. Miền. D. Đƣờng.
Câu 34: Biểu hiện cụ thể của xu hướng nông nghiệp trở thành sản xuất hàng hóa trong nền kinh tế
hiện đại là.
A. việc hình thành, phát triển các trang trại nông nghiệp và đẩy mạnh chế biến nông sản.
B. việc hình thành, phát triển các vùng chuyên môn hóa nông nghiệp và đẩy mạnh chế biến nông sản.
C. việc hình thành, phát triển thâm canh nông nghiệp và đẩy mạnh chế biến nông sản.
D. việc hình thành, phát triển các vùng chuyên môn hóa nông nghiệp và đẩy mạnh đa dạng hóa sản
phẩm.
Câu 35: .Dựa vào bảng số liệu sau.
Dân số thế giới giai đoạn 1927 - 2005
Năm 1927 1987 2005
Số dân (tỉ ngƣời) 2 5 6.5
Nhận xét nào sau đây chính xác với bảng số liệu trên.
A. Số dân thế giới cao nhất vào năm 1987.
B. Số dân thế giới có sự biến động.
C. Số dân thế giới liên tục tăng và tăng gấp 3,3 lần.
D. Số dân thế giới liên tục giảm.
Câu 36: Ở vùng đồi núi . khi thảm thực vật rừng bị phá hủy , vào mùa mưa lượng nước chảy trần
trên mặt đất tăng lên và với cường độ mạnh hơn khiến đất bị xói mòn nhanh chóng . Trong tình
huống trên , có sự tác động lẫn nhau của các thành phần nào trong lớp vỏ địa lí.
A. Sinh quyển , khí quyển , thạch quyển . B. Sinh quyển , khí quyển , thạch quyển .
C. Khí quyển , sinh quyển , thổ nhƣỡng quyển. D. Sinh quyển , thủy quyển , thổ nhƣỡng quyển.
Câu 37: Biểu đồ thể hiện cơ cấu GDP theo ngành của Thế giới, năm 2004
Trang 3/4 - Mã đề thi 002
Nhận xét nào sau đây đúng về biểu đồ trên.
A. Khu vực nông – lâm – ngƣ nghiệp chiểm tỉ trọng cao nhất, khu vực dịch vụ chiếm tỉ trọng nhỏ nhất.
B. Khu vực nông – lâm – ngƣ nghiệp và khu vực công nghiệp chiếm tỉ trọng lớn nhất.
C. Khu vực nông – lâm – ngƣ nghiệp chiểm tỉ trọng nhỏ nhất, khu vực dịch vụ chiếm tỉ trọng cao nhất.
D. Khu vực nông – lâm – ngƣ nghiệp và khu vực dịch vụ chiếm tỉ trọng nhỏ nhất.
Câu 38: Năm 2005 dân số thế giới là 6477 triệu người, trong đó 77% dân số trong độ tuổi lao động,
tức là bằng.
A. 4987 triệu ngƣời. B. 4789 triệu ngƣời. C. 4879 triệu ngƣời. D. 4897 triệu ngƣời.
Câu 39: Cho ô thông tin sau.
Theo trung tâm dự báo Khí tượng Thủy văn Trung Ương vừa ra thông báo khẩn cấp. Đêm
15, sáng sớm 16/12/2016 vừa qua lũ trên các sông Miền Trung lên rất nhanh vượt mức báo
động 3. Tình hình mưa lũ diễn ra rất nghiệm trọng, phức tạp và kéo dài. Nguyên nhân là do
các hồ thủy điện đồng loạt xả lũ vì vậy nguy cơ xảy ra lũ lớn, lũ quét, sạt lở đất gây ảnh
hưởng lớn đến đời sống và kinh tế người dân
Theo em việc làm trên vi phạm quy luật tự nhiên nào.
A. Quy luật thống nhất và hoàn chỉnh lớp vỏ địa lý.
B. Quy luật đai cao.
C. Quy luật địa ô
D. Quy luật địa đới
0 0
Câu 40: Tỉ suất sinh thô và tử thô của nước ta năm 2002 là 22,8 % và 5,8 % . Vậy tỉ lệ tăng tự
nhiên của nước ta là.
A. 17,5%.
B. 1,7 % .
C. 17 %.
D. 28,6 % .
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
Trang 4/4 - Mã đề thi 002
SỞ GD&ĐT HẢI DƢƠNG
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
TRƯỜNG THPT THANH MIỆN
NĂM HỌC 2019-2020
Môn: ĐỊA LÝ –lớp 10
(Đề kiểm tra gồm 04 trang)
Thời gian làm bài: 45 phút;
(40 câu trắc nghiệm)
Họ, tên thí sinh:.....................................................................
Mã đề thi
003
Số báo danh: .............................
Câu 1: Chiều dày của lớp vỏ địa lí khoảng
A. 40 – 50km B. 50 – 100km C. 30 – 40km D. 30 – 35 km
Câu 2: Trong môi trường lạnh, nhóm đất chính là.
A. Đen. B. pôtdôn. C. đài nguyên. D. nâu và xám .
Câu 3: Hoạt động nào sau đây của con người không làm biến đổi tính chất của đất.
A. Nông nghiệp. B. Lâm nghiệp. C. Ngƣ nghiệp. D. Công nghiệp.
Câu 4: Sông ngòi ở khí hậu nào dưới đây có đặc điểm sông có lũ vào mùa xuân.
A. Khí hậu cận nhiệt. B. Khí hậu ôn đới. C. Khí hậu cực. D. Khí hậu nhiệt đới.
Câu 5: Ở miền núi nước sông chảy nhanh hơn ở đồng bằng là do có.
A. Độ dốc địa hình. B. Nhiều đỉnh núi cao. C. Địa hình phức tạp. D. Nhiều thung lũng.
Câu 6: Nhân tố đóng vai trò chủ đạo trong sự hình thành đất là.
A. Sinh vật. B. Khí hậu. C. địa hình. D. Đá mẹ.
Câu 7: Trong quá trình hình thành đất động vật có vai trò.
A. Góp phần làm biến đổi tính chất của đất. B. Phân giải xác sinh vật và tổng hợp thành mùn.
C. Cung cấp vật chất vô cơ cho đất. D. Bám vào các khe nứt của đá , làm phá hủy đá.
Câu 8: Trong các vai trò của nông nghiệp, vai trò nào không đúng.
A. Cung cấp lƣơng thực, thực phẩm của con ngƣời.
B. Sản xuất ra một khối lƣợng sản phẩm rất lớn cho xã hội.
C. Đảm bảo nguồn nguyên liệu cho các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.
D. Sản xuất ra các mặt hàng có giá trị xuất khẩu, tăng thêm nguồn thu ngoại tệ.
Câu 9: Ở vùng ôn đới, bờ tây của lục địa có khí hậu ấm áp, mưa nhiều chủ yếu là do hoạt động của
A. Dòng biển nóng. B. Gió địa phƣơng. C. Frông ôn đới. D. Áp thấp ôn đới.
Câu 10: Khoai tây, thuốc lá, cao su…được chuyển từ châu Mĩ sang trồng ở châu lục nào.
A. châu Á và châu Mĩ. B. châu Á và châu Phi.
C. châu Á và châu Đại Dƣơng. D. châu Á và châu Âu.
Câu 11: Hiệu số giữa tỉ suất sinh thô và tỉ suất từ thô được gọi là.
A. Nhóm dân số trẻ. B. Gia tăng cơ học.
C. Số dân trung bình ở thời điểm đó. D. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên.
Câu 12: Dao động thủy triều lớn nhất trong trường hợp Mặt Trăng, Mặt Trời, Trái Đất nằm.
A. Vuông góc với nhau. B. Lệch nhau góc 45 độ.
C. Thẳng hàng với nhau. D. Lệch nhau góc 60 độ.
Câu 13: Sông Nin ( sông dài nhất thế giới ) nằm ở.
A. Châu Á. B. Châu Âu. C. Châu Phi. D. Bắc Mĩ.
Câu 14: Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sóng biển là do.
A. Động đất. B. Gió. C. Mƣa. D. Núi lửa.
Câu 15: Những loài chịu lạnh chỉ phân bố ở.
A. nhiệt đới, xích đạo. B. nhiệt đới, cận nhiệt.
C. vĩ độ cao và những vùng núi cao. D. vĩ độ cao và vùng cận cực.
Câu 16: Thông thường , nhóm tuổi từ 60 tuổi ( hoặc 65 tuổi ) trở lên được gọi là nhóm.
A. Trong độ tuổi lao động. B. Dƣới độ tuổi lao động.
C. Không còn khả năng lao động . D. Trên độ tuổi lao động.
Trang 1/4 - Mã đề thi 003

onthicaptoc.com 8 Đề kiểm tra học kì 1 môn Địa lớp 10 năm 2019 2020 THPT Thanh Miện có đáp án

Xem thêm
1.1 Phương trình bậc nhất hai ẩn
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
BÀI TOÁN THỰC TẾ TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
BÀI 2: SỰ ĐIỆN LI, THUYẾT BRONSTED-LOWRY VỀ ACID-BASE
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
PHƯƠNG PHÁP TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI ÔN TẬP CHƯƠNG PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT GIAO THOA SÓNG CƠ
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.