onthicaptoc.com
TRẮC NGHIỆM BÀI LÔGARIT MỨC VẬN DỤNG
Câu 1: Với các số thực dương bất kì. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 2: Cho và . Tính .
A. B. C. D.
Câu 3: Với mọi số thực dương và thỏa mãn , mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. B.
C. D.
Câu 4: Cho với là các số thực lớn hơn 1 . Tính .
A. B. C. D.
Câu 5: Cho là các số thực lớn hơn 1 thoả mãn . Tính .
A. . B. . C. . D.
Câu 6: Xét tất cả các số dương và thỏa mãn . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 7: Xét số thực và thỏa mãn . Mệnh đề nào dưới đây đúng
A. . B. . C. . D. .
Câu 8: Cho và là các số thực dương thỏa mãn . Giá trị của bằng
A. 3 . B. 6 . C. 2 . D. 12 .
Câu 9: Cho và là hai số thực dương thỏa mãn . Giá trị của bằng
A. 3 . B. 6 . C. 2 D. 4
Câu 10: Với là các số thực dương tùy ý thỏa mãn , mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 11: Với là các số thực dương tùy ý thỏa mãn , mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 12: Với là các số thực dương tùy ý thỏ̉ mãn , mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 13: Với mọi thỏa mãn , khẳng định nào dưới đây đủng:
A. 。 B. . C. 。 D. .
Câu 14: Với mọi thỏa mãn . Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 15: Với mọi thỏa mãn , khẳng định nào dưới đây là đúng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 16: Với mọi thỏa mãn , khẳng định nảo dưới đây đúng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 17: Cho các số thực dương thỏa mãn . Tính
A. B. C. D.
Câu 18: Giá trị của biểu thức bẳng
A. 48 B. 56 C. 36 D.
Câu 19: Cho và . Khẳng định đúng là
A. . B. . C. . D. .
Câu 20: Cho và . Tính
A. . B. . C. . D. .
Câu 21: Với và là hai số thực dương tùy ý; bằng
A. B. C. D.
Câu 22: Cho các số dương . Biểu thức bằng
A. 1 . B. 0. C. D. .
Câu 23: Cho là các số thực dương tùy ý, đặt . Chọn mệnh đề đúng.
A. . B. . C. . D. .
Câu 24: Với là các số thực dương tùy ý và khác 1 , đặt . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 25: Với các số thực dương bất kỳ . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. . B. C. . D. .
Câu 26: Cho các số thực dương với và khác 1 . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 27: Giả sử là các số thực dương bất kỳ. Mệnh đề nào sau đây sai?
A. B.
C. D.
Câu 28: Cho . Khi đó bằng bao nhiêu?
A. 13 B. 5 C. 8 D. 10
Câu 29: Rút gọn biểu thức .
A. B. C. D.
Câu 30: Cho và . Tỉm giá trị của biểu thức .
A. . B. . C. . D. .
Câu 31: Cho hai số thực dương .Nếu viết thì biểu thức có giá trị bằng bao nhiêu?
A. B. C. D.
Câu 32: Cho với là các số nguyên. Tính tổng .
A. . B. . C. . D. .
Câu 33: Cho là hai số thự dương thỏ mãn . Khẳng định nào sau đây sai?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 34: Cho là các số thực dương tùy ý, đặt . Chọn mệnh đề đúng.
A. . B. . C. . D. .
Câu 35: Cho . Khi đó bằng.
A. . B. . C. . D. .
Câu 36: Tính giá trị biểu thức
(với ).
A. . B. 1 . C. . D. 2 .
Câu 37: Đặt với . Bộ số nào dưới đây để có ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 38: Tính .
A. . B. -2 . C. . D. 2 .
Câu 39: Cho và thỏa mãn .
Khi đó biểu thức có giá trị bằng:
A. . B. . C. . D. .
Câu 40: Đặt . Hãy biểu diễn theo và .
A. B. C. D.
Câu 41: Đặt , khi đó bằng
A. B. C. D.
Câu 42: Cho . Tính theo ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 43: Với và , giá trị của bằng
A. B. C. D.
Câu 44: Đặt . Nếu biểu diễn thì bằng
A. 3 B. 4 C. 6 D. -3
Câu 45: Cho các số thực dương thỏa mãn . Tính .
A. B. C. D.
Câu 46: Biết . Tính theo
A. B. C. D.
Câu 47: Cho . Tính theo .
A. . B. . C. . D. .
Câu 48: Đặt và . Hãy biểu diễn theo và .
A. . B. . C. . D. .
Câu 49: Đặt , hãy biểu diễn theo và .
A. B. C. D.
Câu 50: Đặt Biểu diễn đúng của theo là
A. . B. . C. . D. .
Câu 51: Cho , khi đó bằng
A. B. C. D.
Câu 52: Giả sử . Hãy biểu diễn theo ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 53: Cho . Tính theo .
A. . B. . C. . D. .
Câu 54: Đặt . Biểu diễn theo .
A. . B. . C. . D. .
Câu 55: Nếu thì bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 56: Cho . Tính theo bằng
A. B. C. D.
Câu 57: Đặt và . Hãy biểu diễn theo và .
A. . B. . C. . D. .
Câu 58: Cho . Tính theo và .
A. . B. . C. . D.
Câu 59: Cho và , với . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 60: Biết , tính theo ta được
A. B. C. D.
Câu 61: Cho . Tính theo .
A. B. C. D.
Câu 62: Nếu thì bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 63: Cho . Tính theo .
A. . B. . C. . D. .
Câu 64: Cho . Tính theo .
A. . B. . C. . D. .
Câu 65: Đặt . Khi đó bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 66: Đặt và . Hãy biểu diễn theo và
A. B. C. D.
Câu 67: Cho . Biết . Tính .
A. 27 B. 25 C. 23 D. 29
Câu 68: Với các số thỏa mãn , biểu thức bằng
A. . B. . C. D. .
Câu 69: Biết . Giá trị của được tính theo và là
A. . B. . C. . D. .
Câu 70: Cho các số thực thỏa mãn và . Giá trị của biểu thức bằng
A. . B. . C. . D. .
onthicaptoc.com

Xem thêm
TRẮC NGHIỆM VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN
DẠNG 1: CÁC PHÉP VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1.Cho hình tứ diện có trọng tâm và là một điểm bất kỳ. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Phụ lục III: Khung kế hoạch giáo dục của giáo viên
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN TOÁN - KHỐI LỚP 12 - KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
PHƯƠNG PHÁP XÉT TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ CHO BỞI CÔNG THỨC
I. Phương pháp
Bước 1: Tìm tập xác định .
TRẮC NGHIỆM HỆ TRỤC TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1. Trong không gian với hệ trục tọa độ . Tọa độ của vectơ là
A. .B. .C. .D. .
BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN
Câu 1: Cho thỏa . Khi đó giá trị lớn nhất của biểu thức bằng bao nhiêu?
A. .B. .C. .D. .
TRẮC NGHIỆM PHƯƠNG TRÌNH TIẾP TUYỄN
I. VIẾT PHƯƠNG TRÌNH TIẾP TUYẾN TẠI MỘT ĐIỂM
Câu 1. Cho hàm số , có đồ thị và điểm . Phương trình tiếp tuyến của tại là:
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI TÍCH PHÂN
Câu 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn . Gọi là một nguyên hàm của hàm số trên đoạn .
a) .