ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 2 MÔN TOÁN KHỐI 12 - Đề số 01 - HK2-Việt Đức 16.17
2017
1 i
 
Câu 1: Phần ảo của số phức
z
 
1 i
 
A. 1. B. 1. C. i . D. i .
1
1
Câu 2: Tích phân I  dx bằng:

2x 3
0
1 1 3 1 5 3
A. ln 2 . B. ln . C. ln . D. .
2 2 5 2 3 20
 3
 
Câu 3: Tìm nguyên hàm F x của hàm số f  x 2sin 3x.sin5x thỏa mãn F 
 
4 2
 
1 1
A. F x  2sin 2x sin8x 1 . B. F x  2sin 2x sin8x  3.
       
4 4
1 1
C. F x  4sin 2x sin8x  2 . D. F x  4sin 2x sin8x 1.
       
8 8
Câu 4: Tìm số phức liên hợp của số phức z 2i2 3i
A. z6 4i . B. z6 4i . C. z 6 4i . D. z 6 4i .
2
Câu 5: Tìm tập hợp các điểm biểu diễn số phức z, biết số phức z có điểm biểu diễn nằm trên trục
hoành.
A. Trục hoành. B. Trục tung.
C. Trục tung và trục hoành. D. Đường thẳng y  x .
4
3 x
Câu 6: Nguyên hàm F x  x e dx là:
 

4
4  x
4
x e 1
 x
A. F x   C . B. F x  e  C .
   
4 4
4 4
 x  x
e e
C. F x   C . D. F x   C .
   
4 4
3x
Câu 7: Nguyên hàm Fx xe dx là:

1 1
3x 3x 3x
A. F x  x1 e  C . B. F x  xe  e  C .
     
3 9
1 1
3x 3x 3x 2
C. F x  xe  e  C . D. F x  xe  x  C .
   
3 9
Câu 8: Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC có , , . Mặt phẳng
A5;0;0 B1;1;1 C3;3;4
P đi qua A, B và cách C một khoảng bằng 2 có phương trình là:
 
A. x 2y 2z 5 0 . B. x 2y 2z 5 0 .
C. x 2y 2z 5 0 . D. x 2y 2z 5 0 .
Câu 9: Trong không gian với hệ trục Oxyz cho 2 điểm A 3;1;1 , B 2;1;4 . Hãy viết phương trình
   
mp P đi qua A,B và vuông góc với mp Q : 2x y 3z 4 0 .
   
A. x13y 5z 3 0 . B. 5x13y z 29 0.
C. x13y 5z 5 0 . D. 3x12 y 2z 2 0 .
Câu 10: Trong mặt phẳng phức , gọi A, B, C lần lượt là 3 điểm biểu diễn các số phức z 3 4i ,
1
z  5 2i z 1 3i
, . Số phức biểu diễn bởi điểm D để ABCD là hình bình hành là:
2 3
A. 7i . B. 1 9i . C. 7 9i . D. 1 9i .
Câu 11: Trong không gian Oxyz cho điểm A 1;1;1 , B 3;5;7 . Gọi S là tập hợp điểm
     
2 2 2
M x; y; z thỏa mãn MA  MB  AB . Chọn kết luận đúng:
 
S
A.   là mặt phẳng trung trực của đoạn AB.
2 2 2
B. S là đường tròn có phương trình: x1  y 3  z 4  14 .
       
1
2 2 2
C. S là mặt cầu có phương trình: x1  y 3  z 4  56.
       
2 2 2
D. S là mặt cầu có phương trình:  x 2  y 3 z 4  14 .
Câu 12: Trong không gian Oxyz cho các điểm A 1;1;1 , B 2;0;1 , C 1;2;1 . D là điểm sao cho
     
ABCD là hình bình hành. Ta có tọa độ D là:
A. 2;3;3 . B. 2;3;3 . C. 2;3;3 . D. 2;3;3 .
       
2
x  2x1
Câu 13: Nguyên hàm F x  dx là:
 

x 2
2
x
2
F x   4x 7ln x 2  C
A.   . B. Fx x  4x 7ln x 2  C .
2
2
2
C. . D. F x  x  2x ln x 2  C .
F x x  4x ln x 2  C  
 
2
Câu 14: Phương trình z  1 i z1813i 0 có hai nghiệm là:
 
A. 4 i, 5 2i . B. 4 i, 5 2i . C. 4 i, 5 2i . D. 4 i, 5 2i .
2 2 2
Câu 15: Cho mặt cầu S : x  y  z  4x 2 y 4z 0 .Viết phương trình mặt phẳng tiếp xúc mặt cầu
 
tại điểm M1;1;0 .
A. x 2y 2z1 0 . B. x y 0 . C. x 2y 2z 3 0 . D. 2x y1 0 .
3
Câu 16: Nguyên hàm F x  cot xdx là:
 

1 1
2 2
A. F x  cot x ln sin x  C . B. F x  cot x ln sin x  C .
   
2 2
1 1
2 2
C. F x  cot x ln sin x  C . D. F x  cot x ln cos x  C .
   
2 2

`
4
a a
Câu 17: Giả sử I  sin 3xsin 2xdx 2 , ( là phân số tối giản).Ta có giá trị của a b là:

b b
0
A. 10 . B. 13 . C. 15. D. 8.


y tan x

Câu 18: Gọi H là hình phẳng giới hạn bởi các đường Ox . Quay H xung quanh trục Ox



x 0; x
 4
ta được khối tròn xoay có thể tích bằng:
2 2
  
2
  
A. 1 đvtt. B. đvtt. C. đvtt. D. đvtt.
4 4 4
Câu 19: Cho mp P : x y z 3 0 và điểm A 1;2;3 , hình chiếu của A trên mp P có tọa độ là:
     
A. 0;1;2 . B. 1;1;2 . C. 1;2;0 . D. 2;1;0 .
Câu 20: Cho z , z 1 2i  7 4i . Khi đó 2z1 là:
 
A. 65 . B. 61 . C. 5. D. 8 .
x
Câu 21: Giải bài toán tính diện tích hình phẳng bị giới hạn bởi các đường y  2 , y e và x1, bốn
bạn An, Bảo, Cẩn và Dũng cho bốn công thức khác nhau. Hãy chọn công thức đúng:
ln 2 1
x x
A. Dũng: S  e  2dx . B. An: S  e  2 dx .
 
 
1 ln 2
1 ln 2
x x
C. Cẩn: S 2 e dx . D. Bảo: S e  2 dx .
   
 
ln 2 1
2
a,b z  2z 4i
Câu 22: Cho số phức z a bi ( ). Ta có phần ảo của số phức bằng:
A. 2ab 2b 4 . B. ab b 2 . C. 2ab 2b 4 . D. 2ab 2b 4 .
2
2

y  2 y x 0
Câu 23: Diện tích của hình phẳng H giới hạn bởi bằng:

x y 0

9 9 27 27
A. đvdt. B. đvdt. C. đtdt. D. đvdt.
4 2 2 4
Câu 24: Nguyên hàm F x  3x1dx là:
 

2 3 2 3
A. . B. .
F x 3x1  C F x 3x1  C
3 9
2 1 3
C. F x  3x1 C . D. F x  3x1  C .
     
9 3
Câu 25: Trong không gian với hệ trục Oxyz cho hai mặt phẳng P : x z 3 0 , Q : 2y 2z 3 0 .
   
Ta có góc giữa hai mặt phẳng P và Q bằng:
   
A. . B. . C. . D. .
6 4 2 3
ln 2

x
I  e 1dx a

b
0
Câu 26: Cho . Khi đó:
A. a b . B. a b . C. a b. D. ab 1.
2 2
Câu 27: Thể tích V khi quay Elíp E : x  4 y  4 0 quanh trục Ox bằng:
 
4 8 16
A. đttt. B. 4 đvtt. C. đvtt. D. đvtt.
3 3 3
9
3 3
Câu 28: Cho I  x 1 xdx . Đặt t 1 x . Ta có:

0
1 1
3 2 3 3
I  3 1 t 2t dt I  1 t t dt
A. . B. .
   
 
2 2
1 2
3 3 3 3
C. I  3 1 t t dt . D. I  3 1 t t dt .
   
 
2 1
9 3
f x dx 9 f 3x dx
Câu 29: Biết rằng f  x là một hàm số liên tục trên R và   . Khi đó giá trị của   là:
 
0 0
A. 3 . B. 4 . C. 1 . D. 2 .
b
Câu 30: Biết 2x 4 dx 0 . Khi đó b nhận giá trị bằng:
 

0
b 1 b 0 b 1 b 0
   
A. . B. . C. . D. .
   
b 4 b 2 b 2 b 4
   
Câu 31: Viết phương trình mặt cầu C đi qua 2 điểm A 3;1;2 , B 1;1;2 và có tâm thuộc trục Oz.
     
2 2 2 2 2 2
A. x  y  z  2z10 0 . B. x  y  (z1)  12 .
2 2 2 2 2 2
C. x  y  (z1)  10 . D. x  y  z  2z10 0 .
Câu 32: Cho hai đường thẳng d có phương trình , d có phương trình . Ta
  x y z   x y1 z1
có khoảng cách giữa d và d bằng:
   
A. 2 . B. 1. C. 2 . D. 3 .
`1
b
 x
Câu 33: Tích phân I  xe dx a . Khi đó a 2b bằng:

e
0
A. 7 . B. 3 . C. 5 . D. 6 .
Câu 34: Cho a 0 và a 1 , C là hằng số. Phát biểu nào sau đây đúng:
2x 2 x 2x 2x
a dx a  C a dx a lna C
A. . B. .
 
3
2x
a
x x 2 x
a dx a ln a C a dx  C
C. . D. .
 
2ln a
2x2
Câu 35: Nguyên hàm F x  3 dx là:
 

2 x2
3
2 x2
A. F x  3  C . B. F x   C .
   
2ln 3
2x
3
2 x2
C. F x   C . D. F x  3 ln 3 C .
   
9
sinx
Câu 36: Nguyên hàm F x  dx là:
 

3 2cos x
1 1
A. F x ln 3 2cos x  C . B. F x ln 3 2cos x  C .
3 3
1 1
C. F x  ln 3 2cos x  C . D. F x  ln 3 2cos x  C .
   
2 2
Câu 37: Trong không gian với hệ trục Oxyz cho hai điểm A 1;2;5 , B 1;5;5 .Tìm điểm COz sao
   
cho tam giác ABC có diện tích nhỏ nhất.
A. C 0;0;6 . B. C 0;0;5 . C. C 0;0;2 . D. C 0;0;4 .
       
z , z z , z
Câu 38: Trên mặt phẳng phức, M và N là các điểm biểu diễn của , trong đó là hai nghiệm
1 2 1 2
2
của phương trình z  4z13 0 . Độ dài MN là:
A. 8 . B. 4 . C. 12 . D. 6 .
1 1
Câu 39: Cho f x là một hàm số liên tục trên R thỏa mãn f t dt 3& f u du2 . Khi đó
     
 
0 1
0
f x dx bằng?
 

1
A. 5. B. 1. C. 1 . D. 5 .
Câu 40: Trong không gian với hệ trục Oxyz cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD, đáy ABCD là hình
 
 2
vuông nằm trong mặt phẳng Oxy, AC DB O (O là gôc tọa độ), A ;0;0 , đỉnh
 
2
 
S 0;0;9 . Ta có thể tích khối chóp S.ABCD bằng:
 
A. 4 (đvtt). B. 3 (đvtt). C. 3 2 (đvtt). D. 9 (đvtt).
4
Câu 41: Nếu f 1  12; f x liên tục và f x dx  17 . Giá trị của f 4 bằng:
       

1
A. 19 . B. 29 . C. 5 . D. 9 .
Câu 42: Trong không gian với hệ trục Oxyz cho hai điểm A1;2;3, B0;1;5 . I là điểm trên đoạn
thẳng AB có IA 2I B . Tọa độ I a;b;c , ta có a + b + c bằng:
 
8 17
A. 4 . B. 5 . C. . D.  .
3 3
dx
Câu 43: Nguyên hàm F x  là:
 
 5
3 2x
 
1 1
A. F x   C . B. F x   C .
   
4 4
8 3 2x 4 3 2x
   
1 1
C. F x   C . D. F x   C .
   
4 4
8 3 2x 2 3 2x
   
4
 1 1  a a
Câu 44: Cho x  dx với là phân số tối giản. Khi đó a b bằng:
 
 2
x x b b
 
1
A. 9 . B. 31 . C. 39 . D. 140 .
4
Câu 45: Trong không gian với hệ trục Oxyz cho mặt phẳng P : 3x 4 y 5z10 0 và đường thẳng
d đi qua 2 điểm M 1;0;2 , N 3;2;0 .Gọi  là góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng
       
P . Ta có:
 
0 0 0 0
A.  90 . B.  30 . C.  45 . D.  60 .
2 2
x x
Câu 46: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai Parabol: y và y  3x là:
4 2
A. 8 đvdt. B. 12 đvdt. C. 16 đvdt. D. 4 đvdt.
Câu 47: Tập hợp các điểm trong mặt phẳng phức biểu diễn số phức thỏa mãn điều kiện z i  1là:
z
A. Một đường thẳng. B. Hai đường thẳng.
C. Một đường tròn. D. Hai đường tròn.
Câu 48: Trong không gian Oxyz cho đường thẳng d : x y z . gọi d là hình chiếu vuông góc của
   
d trên mặt phẳng tọa độ (Oyz). Ta có phương trình d là:
   
x 0 x 0 x 0 x t
   
   
A. y t . B. y 2 t . C. y t . D. y t .
   
   
z 2t z 1 t z t z t
   
Câu 49: Cho z , z 4 3i  3 . Tìm z có môđun nhỏ nhất?
8 6 8 6 8 6 8 6
A. z  i . B. z  i . C. z  i . D. z  i .
5 5 5 5 5 5 5 5
x 3 y1 z 2
Câu 50: Trong không gian với hệ trục Oxyz cho hai đường thẳng d :   và
 
1 2 4
 : x 3 y1 z 5  d
  . Trong bốn đường thẳng Ox; Oy; Oz và  ,đường thẳng   tạo với
đường thẳng nào một góc lớn nhất?
A. Ox. B. Oz. C. Oy. D.  .
------ HẾT ------
ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 2 MÔN TOÁN KHỐI 12 - Đề số 02 - HK2-Việt Đức 17.18
x1 2x3
 
   
Câu 1: Bất phương trình  có nghiệm là:
   
2 2
   
A. . B. . C. . D. .
x 4 x 4 x 4 x 4
x 3 2t


Câu 2: Trong không gian toạ độ Oxyz , cho hai đường thẳng  : y 5 và
 

1

z1 2t

x 3 y 4 z 5
 :   . Góc giữa hai đường thẳng  và  là:
     
2 1 2
1 1 4
A. 30 . B. 60 . C. 90 . D. 45.
x 2 t


Câu 3: Trong không gian toạ độ Oxyz , cho A 1;1;1 và M thuộc đường d : y 3 t . Sao cho
   


z 2t

AM  6 . Tọa độ của M là:
A. M2;3;2, M1;4;2 . B. M3;2;2, M0;5;0 .
C. M 2;3;0 , M 1;4;2 . D. M 2;3;0 , M 3;2;2 .
       
2 i
Câu 4: Tìm giá trị của số thực m sao cho số phức là một số thuần ảo.
z
1 mi
1
A. m 2 . B. m . C. Không tồn tại m . D. m2 .
2
5
Câu 5: Trong không gian toạ độ Oxyz , đường thẳng  vuông góc với hai đường thẳng
x1 y 3 z 5 x 2 y 4 z 7
và có véc tơ chỉ phương là:
  :     :  
1 2
2 1 3 1 3 2
   
A. u 11;7;5 . B. u 5;5;5 . C. u 7;7;7 . D. u 7;7;7 .
       
4
a
a
Câu 6: Biết I  x ln 2x1 dx ln 3 c, trong đó a, b, c là các số nguyên dương và là phân số
 

b b
0
tối giản. Tính
S  a b c.
A. S 68 . B. S 60 . C. S 72 . D. S 70 .
x
e
Câu 7: Họ các nguyên hàm của hàm số f x  là:
 
x
e 1
x x
e 1 e
x
A. dx x  C . B. dx x ln e 1  C .
 
 x x  x
e 1 e e 1
x x
e 1 e
x
C. dx x  C . D. dx ln e 1  C .
 
 x 2 x

x
e 1 e 1
e 1
 
Câu 8: Trong không gian toạ độ Oxyz cho P : x 2y 2z 3 0 , A 1;2;3 , B 1;3;1 . Gọi M
   
và N lần lượt là hình chiếu vuông góc của A và B lên mặt phẳng P . Độ dài MN là:
 
5 5 85 95 41
A. . B. . C. . D. .
3 3 3 3
1
2
3
Câu 9: Tìm x để biểu thức x 1 có nghĩa:
 
A. x 1;1 . B. x ;1  1; .
     
C. x ;1  1; . D. x 1 .
     
4

Câu 10: Cho hàm số f x có đạo hàm liên tục trên đoạn 1;4 , f 1 1 và f x dx 2 . Giá trị f 4 là:
         

1
A. 1. B. 2 . C. 3 . D. 4 .
Câu 11: Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình vẽ?
x
3
 1
x
2
A. y x . B. y log x . C. y . D. y 2 .
1  
3
 
2
3 2
Câu 12: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y 2x  x  3x, y 0, x 0, x 3 là:
A. 63. B. 43. C. 53. D. 33.
Câu 13: Nếu hai số thực x, y thỏa x 3 2i  y 1 4i 1 24i thì x y bằng:
   
A. 2. B. 3 . C. 4. D. 3.
Câu 14: Cho số phức z thỏa mãn z1 2i  4 . Tập hợp các điểm biểu diễn của z là:
A. một đường thẳng. B. một đường elip. C. một đường tròn. D. tập rỗng.
2 2 2
Câu 15: Trong không gian toạ độ Oxyz , cho mặt cầu S : x 3  y1  z 4  4 và mặt phẳng
       
P : 2x y 3z m 0 .Tìm m để mặt phẳng P cắt mặt cầu S theo giao tuyến là 1 đường
     
tròn có bán kính lớn nhất?
A. m19. B. m19 . C. m 20 . D. m18 .
6
Câu 16: Họ các nguyên hàm của hàm số f x  sin 5x là:
 
A. sin 5xdxcos5x C . B. sin 5xdx 5cos5x C .
 
cos5x cos5x
C. sin5xdx  C . D. sin 5xdx  C .
 
5 5
x1 y 5 z 4
Câu 17: Véc tơ nào là véc tơ chỉ phương của đường thẳng  :   .
3 2 1
   
A. u 3;2;1 . B. u 3;2;1 . C. u 3;2;1 . D. u 3;2;1 .
       
Câu 18: Cho số phức z 2 5i . Tìm số phức w iz z .
A. w 7 3i . B. w7 7i . C. w3 3i . D. w 3 7i .
2i
Câu 19: Tìm số phức z thỏa mãn z   2 .
z
A. . B. . C. . D. .
z 2i z 1 i z i z 1 i
2 1
Câu 20: Cho hàm số f x liên tục trên  và f 2 16, f x dx 4. Tính I  xf 2x dx.
       
 
0 0
A. I 12 . B. I  7 . C. I  5 . D. I  20 .
x1 x3
Câu 21: Nghiệm của bất phương trình 9  36.3  3 0 là:
A. x 3 . B. 1 x 2. C. 1 x 3 . D. x1.
1
Câu 22: Họ các nguyên hàm của hàm số f x  là:
 
2x3
1 1 1 1
A. dx  C . B. dx ln 2x3 C .
 2 
2x 3 2x3 2
2x 3
1 1
C. dx ln 2x3 C . D. dx 2ln 2x3 C .
 
2x3 2x3
2 2 2
Câu 23: Trong không gian toạ độ Oxyz , cho mặt phẳng P : ax by cz d  0 a  b  c  0 đi
 
 
a b
qua B 1;3;2 , C 1;1;3 và cách A 3;2;5 một khoảng lớn nhất. Khi đó M  là:
     
c d
A. . B. 1. C. 3. D. 1.
1
Câu 24: Thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường
y 2 x, y x, y 0 xung quanh trục Ox được tính theo công thức nào sau đây?
1 2 1 2
2
A. V  xdx 2 xdx . B. V  x dx 2 x dx .
 
   
0 1 0 1
1 2 2
2
C. V  2 x dx x dx . D. V  2 x dx .
   
  
0 1 1
Câu 25: Trong không gian toạ độ . Mặt phẳng P cắt mặt cầu S tâm I 1;2;3 theo một giao
Oxyz      
tuyến là đường tròn tâm H 4;1;3 và bán kính r 3. Phương trình mặt cầu S là:
   
2 2 2 2 2 2
A. x1  y 2  z 3  19 . B. x1  y 2  z 3  10 .
           
2 2 2 2 2 2
x1  y 2  z 3  10 x1  y 2  z 3  19
C.       . D.       .

 
Câu 26: Trong không gian toạ độ , cho a 5;7;2 , b 3;0;4 , c  6;1;2 . Tọa độ của véc
Oxyz      
 
  
tơ u 5a 6b 4c 5k
   
A. u 19,39,21 . B. u 19,39,21 . C. u 19,39,21 . D. u 19,39,21 .
       
7
2017
 
Câu 27: Hàm số nghịch biến trên tập:
y log
3
 
x
 
A. D 0 . B. D 0; . C. D . D. D 0; ..
     
1
x
Câu 28: Cho hàm số y f x liên tục trên thỏa f x  2017 f x  e . Tính I  f x dx .
       

1
2 2
e 1 e 1
2017
A. I  0 . B. I  . C. I  . D. I  e .
2018e 2018e
Câu 29: Trong không gian toạ độ Oxyz , cho điểm M 5;3;2 . Phương trình mặt phẳng Q đi qua M
   
cắt các trục tọa độ Ox, Oy, Oz lần lượt ở A, B, C sao cho M là trọng tâm ABC
P : 6x10y15z 90 0
A. P :15x 9y16z114 0 . B.   .
P : 6x10y15z – 90 0
C. P :15x 6y 9z – 75 0 . D.   .
Câu 30: Cho số phức z thỏa mãn z 1. Biết tập hợp các điểm biểu diễn số phức w 3 4i z1 2i
 
là đường tròn tâm I , bán kính R . Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn đó.
A. I 1;2 , R  5 . B. I 1;2 , R 5 .
   
C. I 1;5 , R 5 . D. I 1;2 , R 5 .
   
2
Câu 31: Tìm giá trị của m để phương trình log x  m 3 log x m 3 0 có 2 nghiệm x , x sao
   
2 2 1 2
cho x x 16 .
1 2
A. m1. B. m 4 . C. m13 . D. m 7 .
Câu 32: Trong không gian toạ độ Oxyz . Phương trình mặt phẳng P đi qua M 5;4;3 và cách
   
A 2;0;1 một khoảng lớn nhất là:
 
A. 3x 4 y 4z19 0 . B. 3x 4 y 4z13 0 .
C. 3x 4 y 4z11 0 . D. 3x 4 y 4z 43 0 .
Ox
Câu 33: Thể tích khối tròn xoay được tạo nên khi quay miền  quanh trục , biết miền  được giới
2 2
hạn bởi các đường y 4 x và y x  2 là:
A. 10 . B. 16 . C. 12 . D. 14 .
x
Câu 34: Gọi H là hình phẳng giới hạn bởi y e , y 0, x 0 và x 1 . Tính thể tích của khối tròn
 
Ox
xoay sinh ra bởi H khi quay quanh trục .
 
2 2
A.  e 1 . B. e1 . C. e1 . D. e 1 .
     
2 2
2
Câu 35: Tìm số phức liên hợp của z 1 2i 2 i .
  
A. z  211i . B. z  11 2i . C. z 510i . D. z  11 2i .
 1
2 a
2017
Câu 36: Biết a 1 cos x sinxdx. Tính tích phân I  dx.
 
 
0 0
I  2
A. I  3 . B. . C. I  2018. D. I  2017 .
z 1 3i  2 i
Câu 37: Tìm phần thực và phần ảo của số phức     .
A. Phần thực bằng 1 và phần ảo bằng 2i . B. Phần thực bằng 2 và phần ảo bằng 1.
C. Phần thực là và phần phần ảo là . D. Phần thực bằng -1 và phần ảo là .
1 2 4
2
Câu 38: Tập nghiệm của bất phương trình log x  7 log x12 0 là:
 
2 2
A. 8;16 . B. 0;16 . C.  . D. 8; .
     
Câu 39: Trong không gian toạ độ Oxyz , cho điểm A 3;2;1 , B 3;1;1 . Phương trình của đường thẳng
   
AB là:
8
x 3 x 3 x 3 x 3
   
   
A. y 1 2t . B. y 2 t . C. y 1 2t . D. yt .
   
   
z 1 t z1 2t z 1 t z 3 2t
   
2
dx
Câu 40: Biết  a ln 2 bln 3 c với a,b,c là các số nguyên. Tính giá trị của biểu thức
 2
x  3x 2
1
T  a c b.
 
A. T  5 . B. T 6 . C. T  3. D. T 2 .
Câu 41: Trong không gian toạ độ Oxyz , cho A 2;3;2 , B 2;1;2 .Phương trình mặt cầu S đường
     
AB
kính là:
2 2 2 2
2 2
A. x  y 2  z 2  20 . B. x  y 2  z 2  20 .
       
2 2 2 2
2 2
C. x  y 2  z 2  5 . D. x  y 2  z 2  5 .
       
3
x 3x1
Câu 42: Hàm số đồng biến trên:
y e
A.  . B. 0; . C. 0; . D.  3 .
     
x 3 y 5 z 6
Câu 43: Trong không gian toạ độ , cho , A 1;1;2 , B đối xứng A
Oxyz  :    
2 2 1
qua  Khi đó độ dài AB là:
  .
2 89 4 89
A. . B. . C. . D. .
2 89 4 89
3 3
2
x 3x10 x2
1 1
   
Câu 44: Số nghiệm nguyên của bất phương trình  là:
   
3 3
   
A. vô số. B. 9. C. 8. D. 0.
Câu 45: Trong không gian toạ độ Oxyz , cho A 4;2;5 , B 3;1;3 , C 2;6;1 . Khi đó phương trình mặt
     
phẳng ABC là:
 
A. 2x y10 0 . B. 2 y z1 0 . C. 2x z 13 0 . D. 2x z 3 0 .
1 1
Câu 46: Cho f  x dx 2. Tính tích phân I   f  x x dx .
 
 
0 0
5
3
I  3
A. I  . B. . C. I  . D. I 1.
2 2
2
Câu 47: Gọi z , z là hai nghiệm phức của phương trình 4z  8z 5 0. Tính giá trị của biểu thức
1 2
2 2
z  z .
1 2
3 5
A. 5 . B. . C. . D. .
2
2 2
2
Câu 48: Với giá trị nào của x thì hàm số f x  ln 4 x xác định?
   
A. x 2;2 . B. x 2;2 . C. x 2;2 . D. x 2;2 .
       
2 2 2
Câu 49: Trong không gian toạ độ , cho mặt cầu S : x  y  z  4x 2y 6z 2 0 . Xác định
Oxyz  
tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu S .
 
A. I 4;2;6 , R 16 . B. I 2;1;3 , R 4 . C. I 2;1;3 , R 4 . D. I 4;2;6 , R16 .
       
2
t  4
Câu 50: Một vật chuyển động với vận tốc v(t)1,5 m/s, trong đó t (giây) là thời gian tính từ
t 4
lúc vật bắt đầu chuyển động. Tính quãng đường s (mét) vật đi được sau khi chuyển động được
4 giây (kết quả được làm tròn đến hai chữ số thập phân).
A. s 6,14m . B. s 25,73m . C. s 33,86m . D. s 11,86m .
------ HẾT ------
9

onthicaptoc.com 7 Đề ôn thi học kì 2 môn Toán lớp 12 năm 2020 2021 THPT Việt Đức chọn lọc

Xem thêm
1.1 Phương trình bậc nhất hai ẩn
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
BÀI TOÁN THỰC TẾ TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
BÀI 2: SỰ ĐIỆN LI, THUYẾT BRONSTED-LOWRY VỀ ACID-BASE
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
PHƯƠNG PHÁP TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI ÔN TẬP CHƯƠNG PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT GIAO THOA SÓNG CƠ
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.