onthicaptoc.com
ĐÊ CHÍNH THỨC
SỜ GD VÀ ĐT QUÃNG BÌNH KỲ THI CHỌN HSG TÌNH NĂM HỌC 2023-2024
Khóa ngày 05 tháng 12 năm 2023
Môn thi: ĐỊA LÝ
Mã đề: 001
Bài thi trắc nghiệm
LỚP 12 THPT
SỐ BÁO DANH:
Thời gian: 50 phút (không kể thời gian giao đề)
Đề có 04 trang, 40 câu.
Câu 1. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết trạm khi tượng nào sau đày có lượng mưa lớn tập trung rir tháng K đến tháng xn?
A. Nha Trang. B. Đà Lạt. C. Cà Mau. D. Lạng Sơn.
Câu 2. Căn cứ vào Atlat Địa li Việt Nam trang Hành chinh, cho biết tinh nào sau đây giáp Cam-pu-chia?
A. Quáng Binh. B. Quáng Nam. C. Điện Biên. D. Gia Lai.
Câu 3. Căn cử vào Atlat Địa li Việt Nam trang Các hệ thống sông, cho biết sòng nào sau đây chây theo hướng tây bắc - đông nam?
A. Sông Cá. B. Sòng Lục Nam. C. Sông Thu Bồn. D. Sông Đồng Nai.
Câu 4. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết cao nguyên nào sau đây có độ cao lớn nhắt?
A. Lãm Viên. B. Kon Tum. C. Mơ Nông. D. Đắk Lẳk.
Câu 5. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết cữa sông nào sau đây thuộc miền Bắc vá Đông Bắc Bắc Bộ?
A. Cửa Tư Hiền. B. Cửa Việt. C. Cửa Sót. D. Cửa Ba Lạt.
Câu 6. Vùng biển được quy định nhàm đám báo cho việc thực hiện chú quyền của nước ven biển là
A. Lành hái. B. thềm lục địa.
C. tiếp giáp lành hái. D. đặc quyền kinh tế.
Câu 7. Biện pháp báo vệ vườn quốc gia ớ nước ta lá
A. chống phá rừng. B. khai thác gồ quý.
C. săn bất thú rừng. D. tăng xuất khấu gồ.
Câu 8. Lượng nước thiếu hụt vảo mùa khỏ ít nghiêm trọng nhắt ở vùng nào sau đây?
A. Đỏng Bắc Bộ. B. Nam Bộ. C. Nam Trung Bộ. D. Tây Nguyên.
Câu 9. Biện pháp mớ rộng diện tích đất nông nghiệp ờ nước ta là
A. canh tác hợp lí. B. cãi tạo đất hoang.
C. đa dạng cây hồng. D. bón phàn thích hợp.
Câu 10. Căn cứ vào Atlat Địa li Việt Nam trang Các hệ thống sóng, cho biết nhận xét nào sau đày đúng khi so sánh chế độ nước sông Hồng với sông Cứu Long?
A. Số tháng lù đều bằng nhau. B. số tháng lù ít hơn một tháng.
C. Tổng lưu lượng nước lớn hơn. D. số tháng lù nhiều hơn một tháng.
Câu 11. Căn cứ vảo Atlat Địa li Việt Nam trang Thực vật vả động vật. cho biết phân khu địa lí động vật Nam Tning Bộ có vườn quốc gia nào sau đây?
A. Bạch Mà. B. YokĐòn. C. Lò Gò - Xa Mát. D. Vù Quang.
Câu 12. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Địa chất khoáng sán, cho biết địa điểm nào sau đây có quặng đồng?
A. Văn Bán. B. cổ Định. C. Lệ Thủy. D. Yên Châu.
Câu 13. Ngập lụt ờ đồng bằng sòng Cửu Long là do
A. lượng mưa lớn, có đê sòng và đẽ biển bao bọc.
B. mưa lớn. chịu tác động mạnh cùa triều cường.
C. mạng lưới sông ngòi dày đặC. lượng mưa lớn.
D. địa hình thắp, chịu tác động mạnh cùa triều cường.
Câu 14. Ớ đồng bàng ven biển miền Trung, bào tập trung nhiều nhất vào tháng IX do ánh hường chú yếu của|
A. gió mùa Tây Nam. B. dải hội tụ nhiệt đới.
C. Tín phong bán cầu Bắc. D. gió mùa Đòng Nam.
Câu 15. Loại gió nào sau đây gây mưa cho vùng ven biển Trung Bộ đồng thời tạo nên mùa khô ớ Nam Bộ và Tây Nguyên?
A. Gió mùa Đông Bắc. B. Thi phong bán cầu Nam.
C. Tin phong bán cầu Bắc. D. Gió Tây Nam.
Câu 16. VỊ trí địa lí và hình thể nước ta đà tạo nên
A. khi hậu nhiệt đới có mùa đòng lạnh. B. địa hình có tinh phân bậc rô rệt.
C. tâi nguyên khoáng sán phong phú. D. sự phân hóa đa dạng cùa tự nhiên.
Câu 17. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các nhóm và các loại đất chinh, cho biểt đất íeralit trẽn đá vôi tập trung nhiều nhất ớ vùng nào sau đây?
A. Tây Bắc. B. Trường Sơn BắC. C. Đòng BấC. D. Trường Sơn Nam.
Câu 18. Căn cử vào Atlat Địa Li Việt Nam trang Khi hậu, cho biết trạm khi tượng nào sau đây có biên độ nhiệt năm lớn nhất?
A. Nha Trang. B. Hà Nội. C. Cả Mau. D. Đồng Hời.
Câu 19. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hình thể, cho biết các vịnh biền nào sau đây được sắp xểp theo thít tvr từ Nam ra Bắc?
A. Diễn Châu, Quy Nhơn, Vàn Phong. Cam Ranh.
B. Cam Ranh. Vân Phong, Quy Nhơn, Diễn Châu.
C. Quy Nhơn, Cam Ranh, Diễn Cháu. Ván Phong.
D. Vân Phong, Diễn châu, Quy Nhơn, Cam Ranh.
Câu 20. Cho biểu đồ:
Nhiệt độ và lượng mưa ờ Hà Nội
(Nguồn: Sách giáo khoa Địa ỉi 12, NXB Giáo dục Việt Nam) Theo biểu đồ. nhận xét nào sau đây không đúng với đặc điểm nhiệt độ và lượng mưa của Hà Nội? A. Nhiệt độ trung binh tháng n thấp hơn tháng X. B. Biên độ nhiệt năm lớn hơn 5°c.
C. Tổng lượng mưa lớn, mưa vào thu - đòng. D. Lượng mưa lớn nhất vào tháng VIII.
Câu 21. Điểm khác biệt về địa hình giữa vùng núi Trường Sơn Nam so với vùng núi Trường Sơn Bắc là A. độ cao địa hình thấp hơn. B. núi theo hướng vòng cung.
C. độ dốc địa hình nhò hơn. D. có các dày núi và cao nguyên.
Câu 22. Phát biểu nào sau đãy không đting về ánh hưởng cùa Biển Đòng đến khi hậu nước ta?
A. Mang lại lượng mưa lớn và độ ẩm cao. B. Giám tính chất lạnh khỏ trong mùa đông,
C. Tạo nên sự phân mùa cho khi hậu nước tA. D. Làm dịu bớt thời tiết nóng bức trong mùa hạ.
Câu 23. Quá trinh íeralit là quá trinh hinh thành đất chú yếu ờ nước ta do nguyên nhân nào sau đây?
A. Địa hinh chủ yếu là đồng bẩng, mưa theo mùa.
B. Khi hậu nhiệt đới ẩm, đồi núi thấp là chũ yếu.
C. Địa hình chủ yếu là núi thấp, lượng mưa lớn.
D. Khi hậu phân mùa rd rệt, nhiều đồi núi thấp.
Câu 24. Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ cỏ biên độ nhiệt độ năm nhó chú yếu do tác động cùa
A. các gió mùa hạ. thời gian Mặt Trời lèn thiên đinh, gió mùa Đòng Bắc.
B. địa hình cao nguyên, gió mùa đông, thời gian Mặt Trời lên thiên đĩnh.
C. vùng biển rộng, thời gian Mặt Trời lẽn thiên đinh, vị trí ở xa chi tuyến.
D. thời gian Mặt Trời lên thiên đinh, gió, vị tri nằm ờ gần vùng Xích đạo.
Câu 25. Biển Đông có ãnli hướng sâu sắc đến thiên nhiên phần đất liền nước ta chủ yếu do
A. có diện tích rộng lớn, tương đối kin. B. hướng nghiêng địa hình thấp dần ra biến.
C. có nhiều vùng, vịnh ăn sâu vào đất liền. D. hình dạng lành thố kéo dài và hẹp ngang.
Câu 26. Lượng mưa ờ nước ta phân hóa theo không gian do tác động chú yếu cùa
A. hướng các dãy núi. B. độ cao địa hình.
C. gió mùa và sòng ngòi. D. gió mùa và địa hình.
Câu 27. Khi hậu nhiệt đới ẩm gió mùa tác động tới vùng núi đá vôi biểu hiện rô nhất qua việc
A. làm cho bể mặt địa hình bị cắt xè mạnh. B. bào mòn bề mặt tạo nên đất xám bạc màu.
C. tạo nên các hang động ngầm, thung khò. D. tạo nén các hém vực, khe sầu, sườn dốc.
Câu 28, Cho bảng số liệu:
Tháng
I
II
m
rv
V
VI
VTI
VUI
LX
X
XI
XII
Huế
161,3
62.6
47,1
51,6
82,1
116,7
95,3
104.0
473,4
795,6
580.6
297,4
TP. Hồ Chí Minh
13,8
4.1
10,5
50,4
218,4
311,7
293.7
269 8
327,1
2667
116,5
48.3
(Đơn vị: mm)
Lượng mưa trung bình tháng của Huế và TP. Hổ Chí Minh
(Nguồn: Sách giáo khoa Địa lí 12 Nâng cao, NXB Giáo dục Việt Nam)
Căn cứ vào băng sổ liệu, cho biết nhận xét náo sau đây không đúng về chế độ mưa cùa Huế và TP. Hồ Chi Minh?
A. Lượng mưa cùa tháng mưa lớn nhắt ờ Huế gấp ba lần ớ TP.HỒ Chi Minh.
B. Tháng có lượng mưa nhỏ nhất ờ Huế là tháng HI, ớ TP. Hồ Chi Minh là tháng n.
C. Tháng có lượng mưa lớn nhất ỡ Huế là tháng X, ở TP. Hồ Chí Minh là tháng IX.
D. Lượng mưa cùa tháng mưa nhỏ nhất ớ Huế gấp 11,5 lần ớ TP.HỒ Chí Minh.
Câu 29. Mùa mưa ờ vùng khi hậu Nam Trung Bộ chú yếu do tác động kết hợp của
A. áp thấp nhiệt đới và bão. gió mùa Tây Nam. gió Tây Nam và gió mùa Đóng Bắc.
B. gió hướng đóng bắC. gió mùa Tây Nam. dái hội tụ, bão và áp thấp nhiệt đới.
C. gió mùa Tày Nam, áp thắp nhiệt đới, gió Tày Nam tìr Bắc Án Độ Dương.
D. hông lạnh. Tín phong bán cẩu Bẩc, địa hình dãy Trường Sơn. gió Tây Nam.
Câu 30. Sòng ngòi nước ta phần lớn có đặc điểm ngắn và dốc chú yếu do
A. địa hình, sinh vật và thồ nhường. B. khí hậu và sự phân hóa địa hình.
C. hinli dáng lành thổ và khí hậu. D. hình dáng lành thổ và địa hình.
Câu 31. Nam Bộ có mưa nhiều vào mùa hạ chủ yếu do tác động cùa
A. gió mùa Tày Nam, Tin phong bán cẩu Bắc, bâo, dải hội tụ, áp thấp nhiệt đới.
B. bào. dải hội tụ và áp thấp nhiệt đới. gió mùa Tây Nam và gió phơn Tây Nam.
C. gió mùa Tây Nam. dái hội tụ nhiệt đới. gió tày nam từ Bắc Án Độ Dương đến.
D. gió tây nam từ Bẩc Án Độ Dương đến, Tin phong bán cầu Bấc và dái hội tụ.
Câu 32. Cho bâng số liệu:
Lưu lượng dòng chảy của sông Ba và sông Đồng Nai
(Đơn vị: m3/s)
Tháng
I
n
in
IV
V
VI
vn
VIII
IX
X
XI
XII
Sòng Ba
129
77,1
47,3
44.9
85
170
155
250
366
682
935
332
Sông Đồng Nai
103
662
48.4
59.8
127
417
751
1345
1317
1279
594
239
(Nguồn: Sách giáo khoa Địa lí 12 Nâng cao, NXB Giáo dục Việt Nam)
Theo băng số liệu, để thể hiện thể hiện hni lượng dòng chây cùa sòng Ba và sông Đồng Nai. dạng biểu đồ nào sau đày là thích hợp nhất?
A. Biểu đồ kết hợp. B. Biểu đồ cột. C. Biểu đồ miền. D. Biểu đồ đường.
Câu 33. Hai vùng nũi có dạng địa hình cacxtơ phổ biến nhắt nước ta là
A. Đông Bắc và Trường Sơn Bẳc. B. Trưởng Sơn Bấc và Trướng Sơn Nam.
C. Đông Bẳc và Trường Sơn Nam. D. Tây Bấc vả Trường Sơn Nam.
Câu 34. Nguyên nhân chú yếu làm cho miền Bắc và Đỏng Bắc Bẳc Bộ chịu tác động mạnh của gió mùa Đòng Bắc là
A. độ cao và hướng các dãy núi. B. vị tri địa lí và hướng các dãy núi.
C. vị trí địa lí và độ cao địa hình. D. hướng các dãy núi và biển Đòng.
Câu 35. Yếu tố quyết định tạo nên tính phàn bậc cùa địa hình Việt Nam là
A. tác động cùa vận động Tân kiến tạo. B. khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.
C. sự xuất hiện khá sớm cùa con người. D. vị tri địa lí giáp Biển Đòng.
Câu 36. Phần lành thổ phia Nam nước ta có khi hậu khác với phần lành thổ phía Bắc chủ yếu do tác động cùa
A. địa hình có núi cao, vị trí ớ khu vực gió mùa, Tín phong bán cẩu Bắc.
B. Tin phong bán cầu Bấc và gió mùa, địa hình, vị trí nằm gần Xích đạo.
C. vị trí ờ nội chi tuyến, địa hình đồi núi, gió mùa Đòng Bấc và gió Tây Nam.
D. gió mùa Tây Nam và áp thấp nhiệt đới. vị tri ờ gần Xích đạo, địa hình.
Câu 37. Thiên nhiên vùng núi Đóng Bắc khác với Tây Bấc chủ yếu do
A. gió mùa Đông Bẩc và hướng của địa hình. B. độ cao và hướng của địa hình.
C. ánh hường của biển và gió mùa Đòng Bắc. D. gió mùa Đòng Bắc và vì độ địa li.
Câu 38. Cho biểu đồ:
Đồng bằng sông Hổng Đồng bằng sông Cữu Long
Đất sán xuất nông nghiệp Đất lâm nghiệp Đẩt chuyên dùng
Đắt ờ <2 Đắt khác
(Nguồn: Niên giám thống kẻ Việt Nam 2020, NXB Thống kê 2021) Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Cơ cấu sử dụng đất cùa Đồng bàng sòng Hồng và Đồng bằng sông Cứu Long.
B. Diện tích sử dụng đất của Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.
C. Quy mô và cơ cấu sử dụng đất cùa Đồng bằng sòng Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.
D. Quy mô vả cơ cấu đắt nòng nghiệp cùa Đồng bằng sông Hồng và Đồng bàng sòng Cừu Long.
Câu 39. Giới hạn dưới của đai cận nhiệt đói gió mùa trên núi ờ miền Nam cao hơn miền Bắc chù yếu do
A. nẩm xa chí tuyến Bắc, địa hình chú yếu đồi núi thấp.
B. địa hình thấp, có nhiều cao nguyên badan xếp tầng rộng.
C. nằm gần Xích đạo, ít chịu tác động của gió mùa Đông Bắc.
D. địa hình chủ yếu là đồi thấp, ảnh hướng của Biển Đỏng.
Câu 40. Tinh chất nhiệt đới ớ miền Tây Bắc vả Bắc Trung Bộ có xu hướng tăng dần từ Bắc vào Nam chú yếxi do
A. hoạt động của frông lạnh, gió mùa Đòng BấC. gió Tín phong bán cầu Bấc.
B. gió mùa Tây Nam, thời gian Mặt Trời lên thiên đinh, hình dạng lãiili thổ.
C. đặc điểm địa hình, lượng bức xạ Mặt Trời, hiện tượng biến đổi khi hậu.
D. sự thay đồi góc nhập xạ, gió phơn, ánh hường của gió mùa Đông Bắc.
SỞ GD&ĐT QUẢNG BÌNH KỲ THI CHỌN HSG TỈNH NĂM HỌC 2023-2024 Klióa ngày 05 tháng 12 năm 2023
HƯỞNG DÀN CHẤM Môn thi: ĐỊA LỶ
Bài thi trắc nghiệm
LỚP 12 THPT
Đáp án này gồm có 01 trang
YÊU CÁU CHUNG
- Giám kháo chấm theo đáp án.
- Mỗi đáp án đúng đạt 0,1 điểm.
- Điểm toàn bài là tổng điểm cùa các đáp án đúng và không làm tròn.
Mà đề 001:
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Đáp án
A
D
A
A
D
c
A
A
B
B
Câu
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Đáp án
B
D
B
B
c
D
A
B
B
c
Câu
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Đáp án
B
c
B
D
D
D
c
A
B
D
Câu
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
Đáp án
c
D
A
B
A
B
A
c
c
D
Mà đề 002:
Cáu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Đáp án
B
c
B
c
B
A
D
B
A
A
Câu
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Đáp án
A
B
B
B
D
D
D
A
A
D
Câu
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Đáp án
c
B
B
c
c
D
D
A
c
c
Câu
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
Đáp án
B
A
A
D
B
A
c
D
D
B
SỞ GD VÀ ĐT QUẢNG BÌNH KỲ THI CHỌN HSG TỈNH NĂM HỌC 2023-2024
Khóa ngày 05 tháng 12 năm 2023
ĐÊ CHÍNH THÚC Môn thi: ĐỊA LÝ
Bài thi tự luận
LỚP 12 THPT
SỐ BÁO DANH: Thời gian: 90 phút (không kế thời gian giao đề)
Đề có 01 trang, 04 câu.
Câu 1 (1,0 điểm).
Chứng minh và giải thích sự phàn bố khí hậu trên Trái Đất vừa có tíiih địa đới vừa có tinh phi địa đới.
Câu 2 (2,0 điểm).
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam và kiến thức đà học:
A. Trinh bày tác động cùa hướng núi đến chế độ nhiệt ớ nước ta.
B. Chứng minh chế độ nước sòng ngòi của nước ta phán ánh rô nét chế độ mưa.
Câu 3 (1,5 điếm).
A. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam và kiến thức đã học, so sánh sự khác nhau về khí hậu và sinh vặt cùa miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ với miền Tày Bắc và Bắc Trung Bộ.
B. Tại sao trong biến trình nhiệt cũa thành phố Hồ Chi Minh có hai cực đại nhưng nhiệt độ cao nhất chi vào tháng 4?
Câu 4 (1,5 điếm).
Cho báng sổ liệu:
Biến động diện tích rừng ở nước ta, giai đoạn 2000 - 2022
(Đơn vị: triệu ha)
Năm
2000
2010
2016
2022
Tổng diện tích có rừng
10.9
13.4
14,4
14.8
Diện tích rừng tự nhiên

onthicaptoc.com De thi HSG Dia li 12 Quang Binh 23 24

Xem thêm
Câu 1 (3,0 điểm)
a) Phân tích ảnh hưởng của địa hình đến sự phân bố nhiệt độ không khí trên Trái Đất.
b) Tại sao sự phân bố của các thành phần tự nhiên và cảnh quan địa lí trên Trái Đất vừa theo quy luật địa đới vừa theo quy luật phi địa đới?
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH ĐỊA LÍ 12
Tổng số tiết: 70 tiết (63 tiết thực học + 7 tiết ôn tập, kiểm tra)
Tuần 1 Ngày soạn:......./9/2024
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn 1 phương án
Câu 1. Nguyên nhân chủ yếu làm cho bức xạ Mặt Trời ở nước ta có sự phân hóa là
Họ và tên thí sinh:.............................................................................Số báo danh:.................................
Câu 1: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết khoảng cách thực tế từ thủ đô Hà Nội (Việt Nam) đến thủ đô Manila (Philippin) là bao nhiêu km?
A. 1 750.B. 17 500.C. 175 000.D. 1 750 000.
Câu 1. Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến cơ cấu ngành công nghiệp?
A. Vị trí địa lí và nguồn vốn đầu tư.B. Quy mô dân số và nhu cầu tiêu dùng.
C. Khoa học - công nghệ và lao động.D. Thị trường và nguồn nguyên liệu.
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ 1 MÔN ĐẠI LÍ 12
NĂM 2023-2024
I. TRẮC NGHIỆM
Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Trên Trái Đất, những khu vực nào sau đây thường có mưa nhiều?