TÀILIỆUÔNLÍTHUYẾTVẬTLÍ
=====
Trắcnghiệmlýthuyếtchọnlọc
VẬTLÝ12
(Theochươngtrìnhgiảmtảimớinhất
củaBộgiáodụcvàđàotạo)
(Bảnchỉnhlýmới)
Trang-1-
DAOĐỘNGĐIỀUHÒA(118câu)
Cácđạilượngdaođộngđiềuhòa
Câu1: Mộtconlắclòxogồmvậtcókhốilượngmvàlòxocóđộcứngkdaođộngđiềuhòa.Nếutăng
độcứngklên2lầnvàgiảmkhốilượngmđi8lầnthìtầnsốdaođộngcủavậtsẽ(TSĐH-2007)
A.tăng4lần B.giảm2lần C.tăng2lần D.giảm4lần
Câu2: Biểuthứcliđộcủavậtdaođộngđiềuhòacódạngx=Asin(ωt+φ),vậntốccủavậtcógiátrị
cựcđạilà(TNPT-2007)
2 2
A.v =A  B.v =2Aω C.v =Aω D.v =Aω
max max max max
Câu3: Mộtconlắclòxogồmlòxokhốilượngkhôngđángkể,độcứngkvàmộthònbikhốilượngm
gắnvàođầulòxo,đầukiacủalòxođượctreovàomộtđiểmcốđịnh.Kíchthíchchoconlắcdaođộng
điềuhòatheophươngthẳngđứng.Chukỳdaođộngcủaconlắclà(TNPT-2007)
m k 1 m 1 k
A.T 2 B.T 2 C.T  D.T 
k m 2 k 2 k
Câu4: Chọnphátbiểusai:
A.Daođộngtuầnhoànlàdaođộngmàtrạngtháichuyểnđộngđượclậpđilậplạinhưcũsaunhững
khoảngthờigianbằngnhau.
B.Daođộnglàsựchuyểnđộngcógiớihạntrongkhônggian,lậpđilậplạinhiềulầnquanhmộtvịtrí
cânbằng.
C.Phabanđầuφlàđạilượngxácđịnhvịtrícủavậtởthờiđiểmt=0.
D.Daođộngđiềuhòađượccoinhưhìnhchiếucủachuyểnđộngtrònđềuxuốngmộtđườngthẳng
nằmtrongmặtphẳngquỹđạo.
Câu5: Mộtvậtdaođộngđiềuhòacóphươngtrìnhx=Acos(t+).Gọivvàalầnlượtlàvậntốcvà
giatốccủavật.Hệthứcđúnglà:(TSĐH2009)
2 2 2 2 2 2 2 2
v a v a v a  a
2 2 2 2
A.  A B.  A C.  A D.  A
4 2 2 2 4 4 2 4
      v 
Câu6: Phabanđầucủadaođộngđiềuhoà:
A.phụthuộccáchchọngốctoạđộvàgốcthờigian.
B.phụthuộccáchkíchthíchvậtdaođộng.
C.phụthuộcnănglượngtruyềnchovậtđểvậtdaođộng.
D.Cả3câutrênđềuđúng.
Câu7: Phabanđầuchophépxácđịnh
A.trạngtháicủadaođộngởthờiđiểmbanđầu.
B.vậntốccủadaođộngởthờiđiểmtbấtkỳ.
C.lyđộcủadaođộngởthờiđiểmtbấtkỳ
giatốccủadaođộngởthờiđiểmtbấtkỳ.
D.
Câu8: Khimộtchấtđiểmdaođộngđiềuhoàthìđạilượngnàosauđâykhôngđổitheothờigian?
A.Vậntốc. B.giatốc. C.Biênđộ. D.Lyđộ.
Câu9: Daođộngtựdolàdaođộngmàchukỳ
A.khôngphụthuộcvàocácđặctínhcủahệ.
B.chỉphụthuộcvàocácđặctínhcủahệkhôngphụthuộcvàocácyếutốbênngoài.
C.chỉphụthuộcvàocácđặctínhcủahệ.
D.khôngphụthuộcvàocácyếutốbênngoài.
Câu10:Daođộnglàchuyểnđộngcó:
A.GiớihạntrongkhônggianlậpđilậplạinhiềulầnquanhmộtVTCB
B.QualạihaibênVTCBvàkhônggiớihạnkhônggian
C.Trạngtháichuyểnđộngđượclậplạinhưcũsaunhữngkhoảngthờigianbằngnhau
D.Lậpđilậplạinhiềulầncógiớihạntrongkhônggian
Câu11:Phátbiểunàosauđâyđúngkhinóivềdaođộngđiềuhòacủamộtchấtđiểm?
A.Khiquavtcb,vậtcóvậntốccựcđại,giatốccựcđại
B.Khiquavtcb,vậtcóvậntốccựcđại,giatốccựctiểu.
C.Khiquabiên,vậtcóvậntốccựctiểu,giatốccựcđại.
D.CảBvàCđúng.
Câu12:Chọncâutrảlờiđúng:Khimộtvậtdddhthì:
Trang-2-
A.Vectơvậntốcvàvectơgiatốcluônhướngcùngchiềuchuyểnđộng.
B.Vectơvậntốcluônhướngcùngchiềuchuyểnđộng,vectơgiatốcluônhướngvềvịtrícânbằng.
C.VectơvậntốcvàgiatốcluônđổichiềukhiquaVTCB
D.Vectơvậntốcvàvectơgiatốcluônlàvectơhằngsố.
Câu13:Hãychỉrathôngtinkhôngđúngvềchuyểnđộngđiềuhoàcủachấtđiểm;
A.Biênđộdđộngkhôngđổi B.Độngnănglàđạilượngbiếnđổi
C.Giátrịvậntốctỉlệthuậnvớiliđộ D.Giátrịlựctỉlệthuậnvớiliđộ
Câu14:Chọncâutrảlờiđúng:Chukỳdaođộnglà:
A.Khoảngthờigianngắnnhấtđểvậttrởlạitrạngtháiđầu
B.Khoảngthờigianngắnnhấtđểvậttrởlạivịtríđầu
C.Khoảngthờigianngắnnhấtđểvậtđitừbiênnàyđếnbiênkiacủaquỹđạochuyểnđộng
D.Sốdaodộngtoànphầnvậtthựchiệntrong1giây
Câu15:KhinóivềmộtvậtdaođộngđiềuhòacóbiênđộAvàchukìT,vớimốcthờigian(t=0)làlúc
vậtởvịtríbiên,phátbiểunàosauđâylàsai?(TSCĐ2009)
A.SauthờigianT/8,vậtđiđượcquãngđườngbằng0,5A.
B.SauthờigianT/2,vậtđiđượcquãngđườngbằng2A.
SauthờigianT/4,vậtđiđượcquãngđườngbằngA.
C.
D.SauthờigianT,vậtđiđượcquãngđườngbằng4A.
Câu16:Daođộngđiềuhoàcóthểđượccoinhưhìnhchiếucủamộtchuyểnđộngtrònđềuxuốngmột
A.đườngthẳngbấtkỳ B.đườngthẳngvuônggócvớimặtphẳngquỹđạo.
C.đườngthẳngxiêngócvớimặtphẳngquỹđạo. D.đườngthẳngnằmtrongmặtphẳngquỹđạo.
Câu17:Mộtvậtdaođộngđiềuhoàkhiquavịtrícânbằng:
A.Vậntốccóđộlớncựcđại,giatốccóđộlớnbằngkhông
B.Vậntốcvàgiatốccóđộlớncựcđại
Vậntốccóđộlớnbằngkhông,giatốccóđộlớncựcđại.
C.
D.VậntốcvàgiatốccóđộlớnbằngKhông
Câu18:Tìmphátbiểuđúngchodaođộngđiềuhòa:
A.KhivậtquaVTCBvậtvậntốccựcđạivàgiatốccựcđại.
B.KhivậtquaVTCBvậtvậntốccựcđạivàgiatốccựctiểu.
C.Khivậtởvịtríbiênvậtvậntốccựctiểuvàgiatốccựctiểu.
D.Khivậtởvịtríbiênvậtvậntốcbằnggiatốc.
Câu19:Vậntốccủachấtđiểmdddhcóđộlớncựcđạikhi:
A.Liđộcóđộlớncựcđại. B.Giatốccóđộlớncựcđại.
C.Liđộbằngkhông. D.Phacựcđại.
Câu20:Mộtconlắclòxogồmmộtlòxokhốilượngkhôngđángkể,mộtđầucốđịnhvàmộtđầugắn
vớimộtviênbinhỏ.Conlắcnàyđangdaođộngđiềuhòatheophươngnằmngang.Lựcđànhồicủalò
xotácdụnglênviênbiluônhướng(TNPT2008)
A.theochiềuchuyểnđộngcủaviênbi. B.theochiềuâmquyước.
C.vềvịtrícânbằngcủaviênbi. D.theochiềudươngquyước
Câu21:Mộtconlắclòxogồmmộtlòxokhốilượngkhôngđángkể,độcứngk,mộtđầucốđịnhvà
mộtđầugắnvớimộtviênbinhỏkhốilượngm.Conlắcnàyđangdaođộngđiềuhòacócơnăng
A.tỉlệnghịchvớikhốilượngmcủaviênbi. B.tỉlệvớibìnhphươngchukìdaođộng.
C.tỉlệvớibìnhphươngbiênđộdaođộng. D.tỉlệnghịchvớiđộcứngkcủalòxo.
(TNPT2008)
Câu22:Chọnkếtluậnđúngkhinóivểdaođộngđiềuhòa:
A.Vậntốctỉlệthuậnvớithờigian. B.Giatốctỉlệthuậnvớithờigian.
C.Quỹđạolàmộtđườngthẳng. D.Quỹđạolàmộthìnhsin.
Câu23:Chọnphátbiểusaikhinóivểdaođộngđiềuhòa:
A.Vậntốccủamộtcógiátrịcựcđạikhiđiquavịtrícânbằng.
B.Khiđiquavịtrícânbằng,lưcphụchồicógiátrịcựcđại.
C.LưcphụchồitácdụnglênvậtluônhướngvểVTCB.
D.Lưcphụchồitácdụnglênvậtbiếnthiêncùngtầnsốvớihệ.
Câu24:Chọnphátbiểusaikhinóivềvậtdaođộngđiềuhòa:
A.Tầnsốgócωtùythuộcvàođặcđiểmcủahệ.
Trang-3-
B.Phabanđầuφchỉtùythuộcvàogốcthờigian.
C.BiênđộAtùythượccáchkíchthích.
D.BiênđộAkhôngphụthuộcvàogốcthờigian.
Câu25:Kếtluậnnàosaikhinóivềvậntốcv=ưωAsinωttrongdđđh:
A.GốcthờigianlàlúcchấtđiểmđiquaVTCBtheochiềudương.
B.Gốcthờigianlàlúcchấtđiểmcólyđộx=+A.
C.Gốcthờigianlàlúcchấtđiểmcólyđộx=ưA.
D.BvàDsai.
Câu26:Kếtluậnsaikhinóivềdđđh:
A.Vậntốccóthểbằng0.
B.Giatốccóthểbằng0.
C.Độngnăngkhôngđổi.
D.Biênđộvàphabanđầuphụthuộcvàonhữngđiềukiệnbanđầu.
Câu27:Chuyểnđộngnàosauđâykhôngphảilàdaođộngcơhọc?
A.Chuyểnđộngđungđưacủaconlắccủađồnghồ.
B.Chuyểnđộngđungđưacủalácây.
Chuyểnđộngnhấpnhôcủaphaotrênmặtnước
C.
D.Chuyểnđộngcủaôtôtrênđường.
Câu28:Phươngtrìnhtổngquátcủadaođộngđiềuhoàlà
2
A.x=Acotg(ωt+φ). B.x=Atg(ωt+φ). C.x=Acos(ωt+φ). D.x=Acos(ωt +φ).
Câu29:Trongphươngtrìnhdaođộngđiềuhoàx=Acos(t+),mét(m)làthứnguyêncủađạilượng
A.A B.ω. C.Pha(ωt+φ) D.T.
Câu30:Trongphươngtrìnhdaođộngđiềuhoàx=Acos(ωt+φ),radiantrêngiây(rad/s)làthứnguyên
củađạilượng
A.A B.ω. C.Pha(ωt+φ) D.T.
Câu31:Trongphươngtrìnhdaođộngđiềuhoàx=Acos(ωt+φ),radian(rad)làthứnguyêncủađại
lượng
A.A B.ω. C.Pha(ωt+φ) D.T.
2
Câu32:Trongcáclựachọnsauđây,lựachọnnàokhôngphảilànghiệmcủaphươngtrìnhx”+x=0?
A.x=Acos(ωt+φ). B.x=Atan(ωt+φ).
x=Asint+Acost. x=Atsin(t+).
C. 1 2 D.
Câu33:Trongdaođộngđiềuhoàx=Acos(ωt+φ),vậntốcbiếnđổiđiềuhoàtheophươngtrình
A.v=Acos(ωt+φ). B.v=Aωcos(ωt+φ). C.v=ưAsin(ωt+φ). D.v=ưAωsin(ωt+φ).
 
Câu34:Mộtchấtđiểmdaođộngđiềuhòacóphươngtrìnhvậntốclàv=4 cos2 t(cm/s).Gốctọađộở
vịtrícânbằng.Mốcthờigianđượcchọnvàolúcchấtđiểmcóliđộvàvậntốclà:(TSCĐ2009)
A.x=2cm,v=0 B.x=0,v=4cm/s C.x= 2cm,v=0 D.x=0,v=ư4cm/s.
Câu35:Trongdaođộngđiềuhoàx=Acos(ωt+φ),giatốcbiếnđổiđiềuhoàtheophươngtrình
2 2
A.a=Acos(ωt+φ). B.a=Acos(ωt+φ). C.a=ưAcos(ωt+φ) D.a=ưAcos(t+).
Câu36:Trongdaođộngđiềuhoà,phátbiểunàosauđâylàkhôngđúng?
A.CứsauT(chukỳ)thìvậtlạitrởvềvịtríbanđầu.
B.CứsauTthìvậntốccủavậtlạitrởvềgiátrịbanđầu.
C.CứsauTthìgiatốccủavậtlạitrởvềgiátrịbanđầu.
D.CứsauTthìbiênđộvậtlạitrởvềgiátrịbanđầu.
Câu37:Trongdaođộngđiềuhòa,giátrịcựcđạicủavậntốclà
2 2
A.v =ωA. B.v =ωA. C.v =ưωA D.v =ưωA.
max max max max
Câu38:Trongdaođộngđiềuhòa,giátrịcựcđạicủagiatốclà
2 2
A.a =ωA. B.a =ωA. C.a =ưωA D.a =ưωA.
max max max max
Câu39:Trongdaođộngđiềuhòa,giátrịcựctiểucủavậntốclà
2
A.v =ωA. B.v =0. C.v =ưωA. D.v =ưωA.
min min min min
Câu40:Trongdaođộngđiềuhòa,giátrịcựctiểucủagiatốclà
2
A.a =ωA. B.a =0. C.a =ưωA D.a =ưωA.
min min min min
Câu41:Trongdaođộngđiềuhoà,phátbiểunàosauđâylàkhôngđúng?
A.VậntốccủavậtđạtgiátrịcựcđạikhivậtquaVTCB.
B.GiatốccủavậtđạtgiátrịcựcđạikhivậtquaVTCB.
Trang-4-
C.Vậntốccủavậtđạtgiátrịcựctiểukhivậtởmộttronghaivịtríbiên.
D.GiatốccủavậtđạtgiátrịcựctiểukhivậtquaVTCB.
Câu42:Trongdaođộngđiềuhoàcủachấtđiểm,chấtđiểmđổichiềuchuyểnđộngkhi
A.lựctácdụngđổichiều. B.lựctácdụngbằngkhông.
C.lựctácdụngcóđộlớncựcđại. D.lựctácdụngcóđộlớncựctiểu.
Câu43:Vậntốccủavậtdaođộngđiềuhoàcóđộlớncựcđạikhi
A.vậtởvịtrícóliđộcựcđại. B.giatốccủavậtđạtcựcđại.
C.vậtởvịtrícóliđộbằngkhông. D.vậtởvịtrícóphadđộngcựcđại.
Câu44:Giatốccủavậtdaođộngđiềuhoàbằngkhôngkhi
A.vậtởvịtrícóliđộcựcđại. B.vậntốccủavậtđạtcựctiểu.
C.vậtởvịtrícóliđộbằngkhông. D.vậtởvịtrícóphadđộngcựcđại.
Câu45:Trongdaođộngđiềuhoà
A.vậntốcbiếnđổiđiềuhoàcùngphasovớiliđộ.
B.vậntốcbiếnđổiđiềuhoàngượcphasovớiliđộ.
C.vậntốcbiếnđổiđhoàsớmpha/2sovớiliđộ.
D.vậntốcbiếnđổiđhoàchậmpha/2sovớiliđộ.
Câu46:.Trongdaođộngđiềuhoà
A.giatốcbiếnđổiđiềuhoàcùngphasovớiliđộ.
B.giatốcbiếnđổiđiềuhoàngượcphasovớiliđộ.
C.giatốcbiếnđổiđhoàsớmpha/2sovớiliđộ.
D.giatốcbiếnđổiđhoàchậmpha/2sovớiliđộ.
Câu47:Trongdaođộngđiềuhoà
giatốcbiếnđổiđhoàcùngphasovớivậntốc.
A.
B.giatốcbiếnđổiđhoàngượcphasovớivậntốc.
C.giatốcbiếnđổiđhoàsớmpha/2sovớivậntốc.
D.giatốcbiếnđổiđhoàchậmpha/2sovớivậntốc.
Câu48:.Phátbiểunàolàkhôngđúng?Cơnăngcủadaođộngtửđiềuhoàluônbằng
A.tổngđộngnăngvàthếnăngởthờiđiểmbấtkỳ.
B.độngnăngởthờiđiểmbanđầu.
C.thếnăngởvịtríliđộcựcđại.
D.độngnăngởvịtrícânbằng.
Tínhlựctrongconlắclòxo
Câu49:Mộtconlắclòxođặtnằmngang.Lựcđànhồicủalòxo:
1.Cựcđạiởvịtríx=A.
2.Cựcđạiởvịtríx=ưA.
3.Triệttiêuởvịtrícânbằng.
4.Nhỏnhấtởvịtríx=0.
5.Nhỏnhấtởvịtríx=ưA
Nhậnđịnhnàoởtrênlàđúngnhất:
A.1và2 B.Chỉ1 C.Tấtcảđúng D.1,2,3,4
Câu50:Chọncâusai:
A.VậntốccủavậtdđộngđiềuhòacógiátrịcựcđạikhiquaVTCB
B.LựcphụchồitácdụnglênvậtdđđhòaluônluônhướngvềVTCB
C.Lựcphụchồitácdụnglênvậtdaođộngđiềuhòabiếnthiênđiềuhòacùngtầnsốvớihệ.
D.KhiquaVTCB,lựcphụchồicógiátrịcựcđạivìvậntốccựcđại
Câu51:Trongdaođộngđiềuhòacủamộtvậtquanhvịtrícânbằng,phátbiểunàosauđâyđúngđốivới
lựcđànhồitácdụnglênvật?
A.bằngsốđokhoảngcáchtừvậtđếnvịtrícânbằng.
B.tỉlệvớikhoảngcáchtừvậtđếnVTCBvàhướngraxaVTCB
tỉlệnghịchvớikhoảngcáchtừvậtđếnVTCBvàhướngraxaVTCB
C.
D.tỉlệvớikhoảngcáchtừvậtđếnVTCBvàhướngvềphíaVTCB
Câu52:MộtconlắclòxođộcứngKtreothẳngđứng,đầutrêncốđịnh,đầudướigắnvật.Độdãntạivị
trícânbằnglà l.ChoconlắcdaođộngđiềuhòatheophươngthẳngđứngvớibiênđộA(A< l).
Trongquátrìnhdaođộnglựctácdụngvàođiểmtreocóđộlớnnhỏnhấtlà:
Trang-5-
A.F=0 B.F=K(lưA) C.F=K(l+A) D.F=K.l
Câu53:MộtconlắclòxođộcứngKtreothẳngđứng,đầutrêncốđịnh,đầudướigắnvật.Độdãntạivị
trícânbằnglà l.ChoconlắcdaođộngđiềuhòatheophươngthẳngđứngvớibiênđộA(A> l).
Trongquátrìnhdaođộnglựccựcđạitácdụngvàođiểmtreocóđộlớnlà:
A.F=K.A+Δl B.F=K(Δll+A) C.F=K(AưΔl) D.F=K.Δl+A
Câu54:Phátbiểunàosauđâylàkhôngđúngvớiconlắclòxongang?
A.Chuyểnđộngcủavậtlàchuyểnđộngthẳng.
B.Chuyểnđộngcủavậtlàchuyểnđộngbiếnđổiđều.
C.Chuyểnđộngcủavậtlàchuyểnđộngtuầnhoàn.
D.Chuyểnđộngcủavậtlàmộtdaođộngđiềuhoà.
Câu55:Conlắclòxongangdaođộngđiềuhoà,vậntốccủavậtbằngkhôngkhivậtchuyểnđộngqua
A.vịtrícânbằng B.vịtrívậtcóliđộcựcđại.
C.vịtrímàlòxokhôngbịbiếndạng. D.vịtrímàlựcđànhồicủalòxobằngkhông.
2
Câu56:Mộtvậtnặngtreovàomộtlòxolàmlòxogiãnra0,8cm,lấyg=10m/s.Chukỳdaođộngcủa
vậtlà
A.T=0,178s. B.T=0,057s. C.T=222s. D.T=1,777s
Câu57:Trongdaođộngđiềuhoàcủaconlắclòxo,phátbiểunàosauđâylàkhôngđúng?
A.Lựckéovềphụthuộcvàođộcứngcủalòxo.
B.Lựckéovềphụthuộcvàokhốilượngcủavậtnặng.
Giatốccủavậtphụthuộcvàokhốilượngcủavật.
C.
D.Tầnsốgóccủavậtphụthuộcvàokhốilượngcủavật.
Câu58:Conlắclòxodaođộngđiềuhoà,khităngkhốilượngcủavậtlên4lầnthìtầnsốdaođộngcủa
vật
A.tănglên4lần B.giảmđi4lần. C.tănglên2lần. D.giảmđi2lần.
Nănglượngconlắc
Câu59:Phươngtrìnhdđđhcủamộtvậtcódạngx=Acos(ωt+π/2).Kếtluậnnàosauđâylàsai:
A.Phươngtrìnhvậntốclàx=Aωcosωt
2 2
ĐộngnăngcủavậtlàW =½mωsin(ωt+φ)
B. đ
2 2 2
C.ThếnăngcủavậtlàW =½mωAcos(ωt+φ)
t
2 2
D.CơnăngW=½mωA
Câu60:Chọnphátbiểuđúngkhinóivềnănglượngdđđh:
A.NóbiếnthiênđiềuhòatheothờigianvớichukỳT.
B.NóbiếnthiêntuầnhoàntheothờigianvớichukỳT/2.
C.BằngđộngnăngcủavậtkhiđiquaVTCB.
D.BằngthếnăngcủavậtkhiđiquaVTCB.
Câu61:Chọnphátbiểusaikhinóivềnănglượngtrongdđđh:
A.Cơnăngcủahệtỉlệvớibìnhphươngbiênđộdaođộng.
B.Trongquátrìnhdaođộngcósựchuyểnhóagiữađộngnăng,thếnăngvàcônglựcmasát.
2 2
C.CơnăngtoànphầnlàE=½mωA
D.Trongsuốtquátrìnhdaođộng,cơnăngcủahệđượcbảotoàn.
Câu62:Chọnphátbiểusaikhinóivềnănglượngtrongdđđh:
A.Tổngnănglượngcủahệtỉlệvớibìnhphươngbiênđộdaođộng.
B.Tổngnănglượnglàmộtđạilượngbiếnthiêntheolyđộ.
Độngnăngvathếnănglànhữngđạilườngbiếnthiênđiềuhòa
C.
D.Khiđộngnăngtăngthìthếnănggiảmvàngượclại.
Câu63:Chọnphátbiểusaikhinóivềnănglượngtrongdđđh:
A.Cơnăngcủaconlắctỉlệvớibìnhphươngbiênđộdaođộng.
B.Cơnăngcủaconlắctỉlệvớibìnhphươngtầnsốdaođộng.
C.Cơnănglàmộthàmhìnhsintheothờigianvớitầnsốbằngtầnsốdaođộng.
D.Cósựchuyểnhóagiữađộngnăngvàthếnăngnhưngtổngcủachúngđượcbảotoàn.
Câu64:ConlắclòxothựchiêndaođộngvớibiênđộA.Khitănggấpđôikhốilượngcủaconlắcmà
conlắcdaođộngvớibiênđộ2Athìnănglượngcủaconlắcthayđổinhưthếnào?
A.Giảm2lần B.Tăng2lần C.Giảm4lần D.Tăng4lần.
Câu65:Điềunàolàđúngkhinóivềsựbiếnđổinănglượngcủaconlắclòxo:
Trang-6-
A.Giảm9/4lầnkhitầnsốgócωtănglên3lầnvàbiênđộAgiảm2lần.
B.Tăng16/9lầnkhitầnsốgócωtăng5lầnvàbiênđộAgiảm3lần.
C.Tăng16lầnkhitầnsốdaođộngfvàbiênđộAtănglên2lần
D.Giảm4lầnkhitầnsốftăng2lầnvàbiênđộAgiảm3lần.
Biếnthiênchukỳconlắcđơn
Câu66:Conlắcđơngồmvậtnặngkhốilượngmtreovàosợidâyltạinơicógiatốctrọngtrườngg,
daođộngđiềuhoàvớichukỳTphụthuộcvào
A.lvàg. B.mvàl. C.mvàg. D.m,lvàg.
Câu67:Conlắcđơndaođộngđiềuhoà,khităngchiềudàicủaconlắclên4lầnthìtầnsốdaođộngcủa
conlắc
A.tănglên2lần. B.giảmđi2lần. C.tănglên4lần D.giảmđi4lần.
Câu68:Trongdđộngđhoàcủaconlắcđơn,phátbiểunàosauđâylàđúng?
A.Lựckéovềphụthuộcvàochiềudàicủaconlắc.
B.Lựckéovềphụthuộcvàokhốilượngcủavậtnặng.
C.Giatốccủavậtphụthuộcvàokhốilượngcủavật.
D.Tầnsốgóccủavậtphụthuộcvàokhốilượngcủavậthốilượngriêngcủaconlắc.
Câu69:Conlắcđơn(chiềudàikhôngđổi),daođộngvớibiênđộnhỏcóchukỳphụthuộcvào
A.khốilượngcủaconlắc.
B.trọnglượngcủaconlắc.
C.tỉsốgiữakhốilượngvàtrọnglượngcủaconlắc.
D.khốilượngriêngcủaconlắc.
Câu70:Tạimộtnơixácđịnh,chukỳdaođộngđiềuhòacủaconlắcđơntỉlệthuậnvới(TNPT2007)
A.giatốctrọngtrường. B.chiềudàiconlắc.
C.cănbậchaigiatốctrọngtrường. D.cănbậchaichiềudàiconlắc.
Câu71:Chukìcủamộtconlăcđơnởđiềukiệnbìnhthườnglà1s,nếutreonótrongthangmáyđangđi
lêncaochậmdầnđềuthìchukìcủanósẽ
A.Giảmđi B.Tănglên
C.Khôngđổi D.Cóthểxảyracả3khảnăngtrên
DAOĐỘNGTỰDOVÀDAOĐỘNGCƯỠNGBỨC
Câu72:Chọncâutrảlờisai.
A.Sựdaođộngdướitácdụngcủanộilựcvàcótầnsốnộilựcbằngtầnsốriêngf củahệgọilàsựtự
0
daođộng.
B.Mộthệ(tự)dđộnglàhệcóthểthựchiệndaođộngtựdo.
C.Cấutạocủahệtựdđộnggồm:vậtdđộngvànguồncungcấpnănglượng.
D.Trongsựtựdaođộngbiênđộdaođộnglàhằngsố,phụthuộcvàocáchkíchthíchdaođộng.
Câu73:Chọncâutrảlờisai:
A.Hiệntượngđặcbiệtxảyratrongdaođộngcưỡngbứclàhiệntượngcộnghưởng.
B.Điềukiệncộnghưởnglàhệphảidđộngcưỡngbứcdướitácdụngcủangoạilựcbiếnthiêntuần
hoàncótầnsốf≈ầnsốriêngcủahệf.
0
C.Biênđộcộnghưởngdđộngkhôngphụthuộcvàolựcmasátcủamôitrường,chỉphụthuộcvào
biênđộcủangoạilựccưỡngbức
D.Khicộnghưởngdaođộng,biênđộcủadaođộngcưỡngbứctăngđộtngộtvàđạtgiátrịcựcđại.
Câu74:Chọncâutrảlờisai:
A.Daođộngtắtdầnlàdđộngcóbiênđộgiảmdầntheothờigian.
B.Daođộngcưỡngbứclàdaođộngdướitácdụngcủamộtngoạilựcbiếnthiêntuầnhoàn.
C.Khicộnghưởngdđộng:tầnsốdđộngcủahệbằngtầnsốriêngcủahệdđộng.
D.Tầnsốcủadđộngcưỡngbứcluônbằngtầnsốriêngcủahệdaođộng.
Câu75:Daođộng....làdaođộngcủamộtvậtđượcduytrìvớibiênđộkhôngđổinhờtácdụngcủa
ngoạilựctuầnhoàn.
A.Điềuhoà B.Tựdo. C.Tắtdần D.Cưỡngbức.
Câu76:Hiệntượngcộnghưởngxảyrakhinào?
A.Tầnsốcủalựccưỡngbứcbằngtầnsốriêngcủahệ.
B.Tầnsốdaođộngbằngtầnsốriêngcủahệ.
C.Tầnsốcủalựccưõngbứcnhỏhơntầnsốriêngcủahệ.
Trang-7-
D.Tầnsốcủalựccưỡngbứclớnhơntầnsốriêngcủahệ.
Câu77:Phátbiểunàosauđâylàđúngkhinóivềdaođộngtắtdần?(TSCĐ2009)
A.Daođộngtắtdầncóbiênđộgiảmdầntheothờigian.
B.Cơnăngcủavậtdaođộngtắtdầnkhôngđổitheothờigian.
C.Lựccảnmôitrườngtácdụnglênvậtluônsinhcông+.
D.Daođộngtắtdầnchỉchịutácdụngcủanộilực.
Câu78:Câunàodướiđâyvềdđộngcưỡngbứclàsai?
A.Nếungoạilựccưỡngbứclàtuầnhoànthìtrongthờikìđầudaođộngcủaconlắclàtổnghợpdao
độngriêngcủanóvớidđộngcủangoạilựctuầnhoàn.
B.Saumộtthờigiandaođộngcònlạichỉlàdaođộngcủangoạilựctuầnhoàn.
C.Tầnsốcủadaođộngcưỡngbứcbằngtầnsốcủangoạilựctuầnhoàn
D.Đểtrởthànhdaođộngcưỡngbức,tacầntácdụnglênconlắcdaođộngmộtngoạilựckhôngđổi
Câu79:Chọnphátbiểuđúngkhinóivềdđộngcưỡngbức:
A.Tầnsốcủadđcbứclàtấnsốcủangoạilựctuầnhoàn.
B.Tấnsốcủadđộngcưỡngbứclàtầnsốriêngcủahệ.
C.Biênđộcủadđộngcbứclàbiênđộcủangoạilựctuầnhoàn.
Biênđộcủadaođộngcưỡngbứcchỉphụthuộcvàotầnsốcủangoạilựctuầnhoàn.
D.
Câu80:Chọnphátbiếusaikhinóivềdaođộngtắtdần::
A.Masát,lựccảnsinhcônglàmtiêuhaodầnnănglượngcủadđộng.
B.Daođộngcóbiênđộgiảmdầndomasáthoặclựccảncủamôitrườngtácdụnglênvậtdaođộng.
C.Tầnsốcủadđộngcànglớnthìquátrìnhdđộngtắtdầncàngkéodài.
D.Lựccảnhoặclựcmasátcàngnhỏthìquátrìnhdaođộngtắtdầncàngkéodài.
Câu81:Phátbiểunàosauđâylàđúng?
A.Daođộngcưỡngbứclàdaođộngdướitácdụngcủangoạilựcbiếnđổituầnhoàn.
Biênđộdđộngcưỡngbứcphụthuộcvàomốiquanhệgiữatầnsốcủalựccưỡngbứcvàtầnsố
B.
dđộngriêngcủahệ.
C.Sựcộnghưởngthểhiệnrõnétnhấtkhilựcmasátcủamôitrươngngoàilànhỏ.
D.CảA,BvàCđềuđúng.
Câu82:Câunàolàsaikhinóivềdaođộngtắtdần?
A.Dđộngtắtdầnlàdđộngcóbiênđộgiảmdầntheothờigian.
B.Nguyênnhâncủadaođộngtắtdầnlàdomasát.
C.Trongdầu,thờigiandaođộngcủavậtkéodàihơnsovớikhivậtdaođộngtrongkhôngkhí.
D.AvàC.
Câu83:Trongnhữngdaođộngtắtdầnsauđây,trườnghợpnàosựtắtdầnnhanhlàcólợi?
A.Quảlắcđồnghồ B.Khungxeôtôsaukhiquachỗđườngdằn.
C.Conlắclòxotrongphòngthínghiêm. D.Sựrungcủacáicầukhixeôtôchạyqua.
Câu84:Nguyênnhângâyradaođộngtắtdầncủaconlắcđơntrongkhôngkhílà:
A.dotrọnglựctácdụnglênvật. B.dolựccăngdâytreo.
C.dolựccảnmôitrường. D.dodâytreocókhốilượngđángkể.
Câu85:Chọnphátbiểuđúng:
Dđộngcủahệchịutácdụngngoạilựctuầnhoànlàdđộngtựdo.
A.
B.Chukỳcủahệdđộngtựdokhôngphụthuộcvàocácyếutốbênngoài.
C.Chukỳcủahệdđộngtựdokhôngphụthuộcvàobiênđộdđộng.
D.Tầnsốcủahệdaođộngtựdophụthuộcvàolựcmasát.
Câu86:Chọnđịnhnghĩađúngcủadaođộngtựdo:
A.daođộngtựdocóchukỳchỉphụthuộcvàođặctínhcủahệ,khôngphụthuộcvàocácyếutốbên
ngoài.
B.daođộngtựdolàdaođộngkhôngchịutácdụngcủangoạilực.
C.daođộngtựdocóchukỳxácđịnhvàluônkhôngđổi.
D.daođộngtựdocóchukỳphụthuộcvàođặctínhcủahệ.
Câu87:Nhậnđịnhnàodướiđâyvềdaođộngcưỡngbứclàkhôngđúng?
A.Đểdaođộngtrởthànhdaođộngcưỡngbức,tacầntácdụnglênconlắcdaođộngmộtngoạilực
khôngđổi.
Trang-8-
B.Nếungoạilựccưỡngbứclàtuầnhoànthìtrongthờikìdaođộngcủaconlắclàtổnghợpdaođộng
riêngcủanóvớidaođộngcủangoạilựctuầnhoàn.
C.Saumộtthờigiandaođộngcònlạichỉlàdaođộngcủangoạilựctuầnhoàn
D.Tầnsốcủadaođộngcưỡngbứcbằngtầnsốcủangoạilựctuầnhoàn.
Câu88:Đặcđiểmnàosauđâykhôngđúngvớidaođộngcưỡngbức?
A.Daođộngổnđịnhcủavậtlàdaođộngđiềuhoà.
B.Tầnsốcủadaođộngluôncógiátrịbằngtầnsốcủangoạilực
C.Biênđộdaođộngcưỡngbứctỉlệnghịchbiênđộcủangoạilực.
D.Biênđộdaođộngđạtcựcđạikhitầnsốgóccủangoạilựcbằngtầnsốgócriêngcủahệdaođộng
tắtdần.
Câu89:Chọnphátbiểusai:
A.Hiệntượngbiênđộcủadaođộngcưỡngbứctăngnhanhđếnmộtgiátrịcựcđạikhingoạilựctuần
hoàncótầnsốfbằngtầnsốriêngcủahệf gọilàsựcộnghưởng.
0
B.Biênđộcủadaođộngcộnghưởngcànglớnkhimasátcàngnhỏ.
C.Hiệntượngcộnghưởngxảyrakhingoạilựccưỡngbứclớnhơnlựcmasátgâytắtdần.
D.Hiệntượngcộnghưởngcóthểcólợihoặccóhạitrongđờisốngvàtrongkỹthuật.
Câu90:Chọncáctínhchấtsauđâyđiềnvàochỗtrốngchođúngnghĩa:
A.Điềuhòa. B.Tựdo. C.Tắtdần. D.Cưỡngbức.
Daođộng………làchuyểnđộngcólyđộphụthuộcthờigiantheoquyluậthìnhsin.
Câu91:Chọncáctínhchấtsauđâyđiềnvàochỗtrốngchođúngnghĩa:
A.Điềuhòa. B.Tựdo. C.Tắtdần. D.Cưỡngbức.
Daođộng………làdaođộngcủamộthệchỉchịuảnhhưởngcủanộilực.
Câu92:Chọncáctínhchấtsauđâyđiềnvàochỗtrốngchođúngnghĩa:
A.Điềuhòa. B.Tựdo. C.Tắtdần. D.Cưỡngbức.
Daođộng………làdaođộngcủamộtvậtđượcduytrìvớibiênđộkhôngđổinhờtácdụngcủangoại
lựctuầnhoàn
Câu93:Chọncáctínhchấtsauđâyđiềnvàochỗtrốngchođúngnghĩa:
A.Điềuhòa. B.Tựdo. C.Tắtdần. D.Cưỡngbức.
MộtvậtkhidịchchuyểnkhỏiVTCBmộtđoạnx,chịutácdụngcủamộtlựcF=ưkxthìvậtđódao
động……………
Câu94:Chọncụmtừthíchhợpđểđiềnvàocácchỗtrốngsauchohợpnghĩa:
Daođộngtựdolàdaođộngmà....chỉphụthuộccác....khôngphụthuộccác....
A.Côngthức,yếutốbênngoài,đặctínhcủahệ. B.Chukỳ,đặctínhcủahệ,yếutốbênngoài
C.Tầnsố,yếutốbênngoài,đặctínhcủahệ. D.Biênđộ,đặctínhcủahệ,yếutốbênngoài.
Câu95:Chọncụmtừthíchhợpđểđiềnvàocácchỗtrốngsauchohợpnghĩa:Daođộng.....làdao
độngcủamộtvậtđượcduytrìvớibiênđộkhôngđổinhờtácdụngcủa....
A.Tuầnhoàn,lựcđànhồi. B.Điềuhòa,ngoạilựctuầnhoàn
C.Cưỡngbức,ngoạilựctuầnhoàn. D.Tựdo,lựchồiphục.
Câu96:Khixảyrahiệntượngcộnghưởngcơthìvậttiếptụcdaođộng
A.vớitầnsốbằngtầnsốdaođộngriêng B.vớitầnsốnhỏhơntầnsốdaođộngriêng
vớitầnsốlớnhơntầnsốdaođộngriêng mà không chịu ngoại lực tác dụng (TS ĐH
C. D.
2007)
Câu97::Nhậnđịnhnàosauđâysaikhinóivềdđộngcơhọctắtdần?
A.Trongdaođộngtắtdần,cơnănggiảmdầntheothờigian.
B.Lựcmasátcànglớnthìdaođộngtắtcàngnhanh
C.Dđộngtắtdầnlàdaođộngcóbiênđộgiảmdầntheothờigian.
D.Daođộngtắtdầncóđộngnănggiảmdầncònthếnăngbiếnthiênđiềuhòa.(TSĐH2007)
Câu98:Nhậnxétnàosauđâylàkhôngđúng?
A.Daođộngtắtdầncàngnhanhnếulựccảncủamôitrườngcànglớn.
B.Daođộngduytrìcóchukỳbằngchukỳdaođộngriêngcủaconlắc.
C.Daođộngcưỡngbứccótầnsốbằngtầnsốcủalựccưỡngbức.
D.Biênđộcủadaođộngcưỡngbứckhôngphụthuộcvàotầnsốlựccưỡngbức.
Câu99:Nguyênnhângâyradaođộngtắtdầncủaconlắcđơndaođộngtrongkhôngkhílà
A.dotrọnglựctácdụnglênvật. B.dolựccăngcủadâytreo.
Trang-9-

onthicaptoc.com 600 câu trắc nghiệm vật lý lớp 12

Xem thêm
1.1 Phương trình bậc nhất hai ẩn
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
BÀI TOÁN THỰC TẾ TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
BÀI 2: SỰ ĐIỆN LI, THUYẾT BRONSTED-LOWRY VỀ ACID-BASE
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
PHƯƠNG PHÁP TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI ÔN TẬP CHƯƠNG PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT GIAO THOA SÓNG CƠ
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.