onthicaptoc.com
TRẮC NGHIỆM VECTƠ TRONG MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ
Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ . Cho điểm . Tìm tọa độ của các điểm đối xứng với qua trục hoành?
A. . B. . C. . D. .
Câu 2: Trong mặt phẳng tọa độ . Cho điểm . Tìm tọa độ của các điểm đối xứng với qua trục tung?
A. . B. . C. . D. .
Câu 3: Vectơ được phân tích theo hai vectơ đơn vị như thế nào?
A. . B. . C. . D. .
Câu 4: Cho . Vectơ khi và chỉ khi
A. B. C. D.
Câu 5: Cho điểm và vectơ . Vectơ nào trong hình là vectơ ?
A. B. C. D.
Câu 6: Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Hai vectơ và đối nhau.
B. Hai vectơ và đối nhau.
C. Hai vectơ và đối nhau.
D. Hai vectơ và đối nhau.
Câu 7: Trong hệ trục , tọa độ của vec tơ là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 8: Cho . Tọa độ của vec tơ là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 9: Cho và . Tọa độ là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 10: Cho . Vectơ nếu
A. . B. . C. . D. .
Câu 11: Trong mặt phẳng , cho . Nếu thì
A. . B. . C. . D. .
Câu 12: Trong hệ trục tọa độ cho hai véc tơ . Tọa độ của vectơ là
A. . B. . C. . D. .
Câu 13: Trên mặt phẳng tọa độ , cho . Véc tơ có tọa độ là
A. . B. . C. . D. .
Câu 14: Cho và . Vectơ có tọa độ là
A. . B. . C. . D. .
Câu 15: Cho . Tìm vectơ sao cho .
A. B. C. D.
Câu 16: Cho vectơ . Khi đó . Tính tổng bằng:
A. 5 B. 3,8 C. -5 D.
Câu 17: Trong mặt phẳng , cho và . Tọa độ của vectơ là
A. . B. .
C. . D. .
Câu 18: Trong mặt phẳng tọa độ cho . Tọa độ của vec tơ là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 19: Trong mặt phẳng tọa độ , cho điểm . Khẳng định nào sau đây sai?
A. Hình chiếu vuông góc của trên trục hoành là .
B. Điểm đối xứng với qua gốc tọa độ là .
C. Điểm đối xứng với qua trục hoành là .
D. Hình chiếu vuông góc của trên trục tung là .
Câu 20: Trong mặt phẳng tọa độ , cho hai điểm và . Xác định tọa độ của vectơ
A. . B. . C. . D. .
Câu 21: Trong mặt phẳng cho . Tọa độ của là
A. . B. . C. . D. .
Câu 22: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ cho các điểm . Tọa độ của véctơ là
A. . B. . C. . D. .
Câu 23: Trên mặt phẳng tọa độ , cho . Tìm toạ độ sao cho .
A. . B. . C. . D. .
Câu 24: Cho . Điểm thỏa , tọa độ là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 25: Trong mặt phẳng , cho các điểm . Tọa độ điểm thỏa là
A. . B. . C. . D. .
Câu 26: Trong mặt phẳng , Cho . Khi đó ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 27: Trong mặt phẳng tọa độ , cho . Điểm thỏa mãn . Tọa độ điểm là
A. . B. . C. . D. .
Câu 28: Cho . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. và ngược hướng. B. cùng phương.
C. và cùng hướng. D. cùng phương.
Câu 29: Trong hệ tọa độ , cho và . Tìm sao cho và cùng phương.
A. . B. . C. . D. .
Câu 30: Cho . Kết luận nào sau đây sai.
A. . B. cùng phương . C. . D. .
Câu 31: Biết rằng hai vectơ và không cùng phương nhưng hai vectơ và cùng phương. Khi đó giá trị của là
A. . B. . C. . D. .
Câu 32: Trong các cặp vectơ sau, cặp vectơ nào không cùng phương?
A. B. C. D.
Câu 33: Cho và . Xác định sao cho và cùng phương.
A. B. C. D.
Câu 34: Cho . Hai số thực thỏa mãn . Tính .
A. 5 . B. 3.C. 4 . C. 1 .
Câu 35: Cho . Điểm trên trục sao cho ba điểm thẳng hàng thì tọa độ điểm là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 36: Trong hệ tọa độ , cho . Tìm tọa độ điểm trên trục hoành sao cho thẳng hàng.
A. B. C. D.
Câu 37: Gọi điểm là giao điểm của đường thẳng và trục hoành biết và . Biết hoành độ điểm có dạng trong đó tối giản và . Tính .
A. 34 B. 41 C. 25 D. 10
Câu 38: Cho các vectơ . Phân tích vectơ theo hai vectơ và , ta được:
A. . B. . C. . D. .
Câu 39: Cho . Tìm sao cho
A. B. C. D.
Câu 40: Trong mặt phẳng tọa độ , cho ba điểm . Xác định điểm trên trục hoành sao cho ba điểm thẳng hàng.
A. . B. C. . D. .
Câu 41: Trong mặt phẳng , cho và . Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 42: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , cho hai điểm và . Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng là
A. . B. . C. . D. .
Câu 43: Trong mặt phẳng tọa độ , cho hai điểm và . Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng là
A. . B. . C. . D. .
Câu 44: Trong mặt phẳng tọa độ , cho tam giác có . Gọi lần lượt là trung điểm của . Tìm tọa độ vectơ .
A. . B. . C. . D. .
Câu 45: Cho . Điểm sao cho là trung điểm . Tọa độ điểm là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 46: Trong mặt phẳng tọa độ , cho . Điểm là điểm đối xứng của qua trục hoành. Tọa độ điểm là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 47: Trong mặt phẳng , cho . Gọi đối xứng với qua . Khi đó tọa độ điểm là
A. . B. . C. . D. .
Câu 48: Trong mặt phẳng , cho và . Tọa độ trọng tâm của tam giác là:
A. . B. .
C. . D. .
Câu 49: Trong mặt phẳng tọa độ , cho với trọng tâm . Biết rằng . Tọa độ đỉnh là
A. . B. . C. . D. .
Câu 50: Cho hình chữ nhật có là tâm của hình chữ nhật. Tọa độ trung điểm là:
A. B. C. D.
Câu 51: Trong hệ tọa độ ,cho tam giác có và trọng tâm là gốc tọa độ . Tìm tọa độ đỉnh ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 52: Trong mặt phẳng tọa độ , cho và . Tìm tọa độ điểm để là trọng tâm tam giác .
A. . B. . C. . D. .
Câu 53: Cho lần lượt là trung điểm các cạnh của . Tọa độ là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 54: Trong mặt phẳng tọa độ , cho tam giác có và thuộc trục , trọng tâm của tam giác nằm trên trục .Toạ độ của điểm là
A. . B. . C. . D. .
Câu 55: Cho tam giác với và . Tính toạ độ điểm là của chân đường phân giác trong góc , biết .
A. . B. . C. . D. .
Câu 56: Trong mặt phẳng , cho . Tọa độ điểm để tứ giác là hình bình hành là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 57: Trong mặt phẳng tọa độ cho hình bình hành có . Toạ độ đỉnh là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 58: Cho hình bình hành có tọa độ tâm và hai đỉnh . Tìm tọa độ hai đinh .
A. . B. . C. . D. .
Câu 59: Trong mặt phẳng tọa độ , cho có và thuộc trục . Trọng tâm của tam giác nằm trên trục . Tọa độ của điểm là:
A. B. C. D.
Câu 60: Trong hệ tọa độ , cho 4 điểm . Tìm giao điểm của 2 đường thẳng và .
A. B. C. D.
Câu 61: Cho tam giác có . Tìm điểm trên đường thẳng sao cho .
A. . B. . C. . D. .
Câu 62: Trong mặt phẳng toạ độ , cho tam giác có . Cho trên đoạn thẳng sao cho . Khi đó bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 63: Cho hình bình hành có và tâm . Biết điểm nằm trên đường thẳng và điểm có hoành độ gấp đôi tung độ. Tìm các đỉnh của hình bình hành.
A. . B. . C. , D. .
Câu 64: Trong mặt phẳng tọa độ , cho hình bình hành có và tâm . Biết điểm nằm trên đường thẳng và điểm có tung độ gấp đôi hoành độ. Tìm các đỉnh còn lại của hình bình hành?
A. Tọa độ các đỉnh .
B. Tọa độ các đỉnh .
C. Tọa độ các đỉnh .
D. Tọa độ các đỉnh .
Câu 65: Trong mặt phẳng tọa độ , cho ba điểm . Tọa độ trên trục sao cho là hình thang có hai đáy và là
A. . B. .
C. . D. Không tồn tại điểm .
Câu 66: Cho . Tìm trên sao cho nhỏ nhất.
A. . B. . C. . D. .
Câu 67: Cho tam giác có . nằm trên và có đạt giá trị nhỏ nhất. Khi đó, điểm có tọa độ là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 68: Trong hệ tọa độ , cho 2 điểm . Tìm điểm trên trục sao cho lớn nhất.
A. B. C. D.
Câu 69: Trong hệ tọa độ , tìm trên trục hoành điểm sao cho tổng khoảng cách từ tới các điểm và là nhỏ nhất.
A. B. C. D.
Câu 70: Trong hệ tọa độ , cho điểm và . Tìm điểm trên trục sao cho là nhỏ nhất.
A. B. C. D.
------ HẾT ------
onthicaptoc.com
onthicaptoc.com 70 Cau trac nghiem Vec to trong mat phang toa do
Số báo danh: ……………………………………….Câu 1: Cho số phức có . Phần ảo của bằng
A. -5 .B. -6 .C. 5 .D. 6 .
MÔN TOÁN LỚP 12
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
A. 3.B. -2.C. 2.D. -1.
Câu 1: Cho là số dương tùy ý khác 1. Biết với là phân số tối giản và . Tính .
Câu 2: Cho là số dương tùy ý khác 1. Biết với là phân số tối giản và . Tính .
Cho hàm số liên tục trên thỏa mãn và Khi đó bằng
A. .B. .C. .D. .
Trong các câu sau đây câu nào không phải là mệnh đề?
A. Bạn tên gì?.B. Học toán thật là vui.
A - TRẮC NGHIỆM
Câu 5.31. Trong không gian , cho mặt phẳng . Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng có toạ độ làA. .B. .C. .D. .