SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
---------------
THI HKII - KHỐI 12
BÀI THI: LÝ 12 CƠ BẢN
(Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 438
Họ tên thí sinh:.................................................SBD:......................
Câu 1: Một ánh sáng đơn sắc màu cam có tần số f được truyền từ chân không vào một chất lỏng có chiết suất là 1,5 đối với ánh sáng này. Trong chất lỏng trên, ánh sáng này có
A. màu tím và tần số f. B. màu cam và tần số 1,5f.
C. màu cam và tần số f. D. màu tím và tần số 1,5f.
Câu 2: Chiếu tia sáng trắng vào môi trường nước. Khi tăng dần góc tới từ 00 đến 900 thì góc lệch giữa tia khúc xạ màu tím và tia khúc xạ màu đỏ sẽ:
A. Lúc đầu tăng, lúc sau giảm. B. Tăng dần
C. Giảm dần D. Lúc đầu giảm, lúc sau tăng
Câu 3: Nếu trong thí nghiệm giao thoa Y-âng với ánh sáng đa sắc gồm 4 đơn sắc: đỏ, vàng, lục, lam. Như vậy, vân sáng đơn sắc gần vân trung tâm nhất là vân màu
A. vàng. B. lục. C. lam. D. đỏ.
Câu 4: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, các khe sáng được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc. Khoảng cách giữa hai khe là 1,2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2,4m. Khoảng cách giữa 6 vân sáng liên tiếp đo được là 5,4mm. Tọa độ của vân sáng bậc 4 là:
A. ± 2,4mm B. ± 4,32mm C. ± 4,8mm D. ± 3,6mm
Câu 5: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, biết khoảng cách từ hai khe đến màn là 2,5 m Khoảng cách giữa hai khe là 0,8mm. Tại vị trí M cách vân trung tâm 6,3 mm,ta thu được vân tối thứ 4. Tính bước sóng ánh dùng trong thí nghiệm.
A. 0,576 μm B. 0,65μm C. 0,48 μm D. 0,6 μm.
Câu 6: Ánh sáng từ hai nguồn kết hợp có bước sóng 1=500nm đến một cái màn tại một điểm mà hiệu đường đi hai nguồn sáng là d=0,75m. Tại điểm này quan sát được gì nếu thay ánh sáng trên bằng ánh sáng có bước sóng 2=750nm?
A. Từ cực đại giao thoa chuyển thành cực tiểu giao thoa.
B. Từ cực tiểu giao thoa chuyển thành cực đại giao thoa.
C. Từ cực đại của một màu chuyển thành cực đại của một màu khác.
D. Cả hai trường hợp đều quan sát thấy cực tiểu.
Câu 7: Khi nói về quang phổ vạch phát xạ, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố hóa học khác nhau thì khác nhau.
B. Trong quang phổ vạch phát xạ của hiđro, ở vùng ánh sáng nhìn thấy có bốn vạch đặc trưng là vạch đỏ, vạch lam, vạch chàm và vạch tím.
C. Quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố là một hệ thống những vạch sáng riêng lẻ, ngăn cách nhau bằng những khoảng tối.
D. Quang phổ vạch phát xạ do chất rắn và chất lỏng phát ra khi bị nung nóng.
Câu 8: Trong thí nghiệm giao thoa khe I-âng có khoảng vân là i. Khoảng cách từ vân sáng bậc 6 bên này vân trung tâm đến vân tối thứ 3 bên kia vân trung tâm là
A. 6,5i. B. 7,5i. C. 8,5i. D. 9,5i.
Câu 9: Trong thí nghiệm về giao thoa với ánh đơn sắc bằng phương pháp I-âng. Trên bề rộng 7,2 mm của vùng giao thoa người ta đếm được 7 vân sáng (ở hai rìa là hai vân sáng). Tại vị trí cách vân trung tâm 10,2 mm là vân
A. vân tối thứ 8. B. vân tối thứ 9. C. vân sáng thứ 8. D. vân sáng thứ 9.
Câu 10: Một lăng kính thủy tinh có góc chiết quang 50 , được coi là nhỏ , có chiết suất đối với ánh sáng đỏ và ánh sáng tím lần lượt là 1,643 và 1,685. Cho một chùm sáng trắng hẹp rọi vào một mặt bên của lăng kính , dưới góc tới i nhỏ . Tính góc giữa tia tím và tia đỏ sau khi ló ra khỏi lăng kính.
A. 14,80 B. 12,6’ C. 5 ,4’ D. 8,80
Câu 11: Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng quang điện?
A. Êlectron bứt ra khỏi kim loại bị nung nóng.
B. Êlectron bật ra khỏi kim loại khi có ion đập vào.
C. Êlectron bị bật ra khỏi kim loại khi kim loại có điện thế lớn.
D. Êlectron bật ra khỏi mặt kim loại khi chiếu tia tử ngoại vào kim loại
Câu 12: Chọn câu sai trong các câu sau:
A. Hiện tượng quang điện chứng tỏ ánh sáng có tính chất hạt.
B. Hiện tượng giao thoa chứng minh ánh sáng có tính chất sóng.
C. Khi bước sóng càng dài thì photon ứng với chúng có năng lượng càng lớn.
D. Tia hồng ngoại, tia tử ngoại có tính chất hạt.
Câu 13: Hai khe young cách nhau 1mm được chiếu sáng bằng một khe S song song và cách đều hai khe. Chiếu khe S bằng hai bức xạ có 1=656 nm và 2 , thấy vân sáng thứ ba của bức xạ 2 trùng với vân sáng thứ hai cuả bức xạ 1. Tính 2 . Ánh sáng nằm trong vùng nào của quang phổ ?
A. Ánh sáng có bước sóng 2=473nm nằm trong vùng lục của quang phổ.
B. Ánh sáng có bước sóng 2=473nm nằm trong vùng tím của quang phổ.
C. Ánh sáng có bước sóng 2=437nm nằm trong vùng tím của quang phổ.
D. Ánh sáng có bước sóng 2=437nm nằm trong vùng lục của quang phổ.
Câu 14: Quang trở có tính chất nào sau đây?
A. Điện trở tăng khi chiếu quang trở bằng ánh sáng có bước sóng ngắn hơn giới hạn quang dẫn của quang trở.
B. Điện trở tăng khi chiếu quang trở bằng ánh sáng có bước sóng lớn hơn giới hạn quang dẫn của quang trở.
C. Điện trở giảm khi chiếu quang trở bằng ánh sáng có bước sóng ngắn hơn giới hạn quang dẫn của quang trở.
D. Điện trở giảm khi chiếu quang trở bằng ánh sáng có bước sóng lớn hơn giới hạn quang dẫn của quang trở.
Câu 15: Cột mốc, biển báo giao thông không sử dụng chất phản quang mà dùng chất phát quang là vì:
A. Chất phát quang có thể phát theo mọi hướng trong khi chất phản quang thì chỉ theo hướng phản xạ và gây lóa mắt người điều khiển phương tiện giao thông.
B. Chất phản quang đắt tiền và dễ hư hỏng do điều kiện môi trường.
C. Chất phát quang có thể phát ra ánh sáng có cường độ lớn nên dễ quan sát hơn.
D. Chất phát quang có thể phát ra ánh sáng có nhiều màu nên dễ quan sát hơn.
Câu 16: Gọi năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ, ánh sáng lục và ánh sáng tím lần lượt là eĐ, eL và eT thì
A. eĐ > eL > eT. B. eT > eĐ > eL. C.eT > eL > eĐ. D. eL > eT > eĐ.
Câu 17: Theo lí thuyết của Bo về nguyên tử thì
A. Nguyên tử bức xạ chỉ khi chuyển từ trạng thái cơ bản lên trạng thái kích thích.
B. Trạng thái kích thích có năng lượng càng cao ứng với bán kính quỹ đạo của electron càng lớn.
C. Khi ở trạng thái cơ bản, nguyên tử có năng lượng cao nhất.
D. Khi ở các trạng thái dừng, động năng của electron trong nguyên tử bằng 0.
Câu 18: Cho biết h = 6,625.10-34J.s c = 3.108m/s e =1,6.10-19C . Loại ánh sáng nào trong số các ánh sáng sau đây gây ra hiện tượng quang điện đối với kim loại có giới hạn quang điện o=0,2m:
A. ánh sáng có tần số f=1015Hz B. ánh sáng có tần số f=1,5.1014Hz
C. phôton có năng lượng =10eV D. phôton có năng lượng =0,5.10-19J
Câu 19: Trong nguyên tử hiđrô, bán kính quỹ đạo dừng P của electrôn lớn hơn bán kính quỹ đạo dừng M
A. 4 lần B. 6,25 lần C. 12 lần D. 3 lần
Câu 20: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Trong chân không, phôtôn bay với tốc độ c = 3.108 m/s dọc theo các tia sáng.
B. Năng lượng của một phôtôn không đổi khi truyền trong chân không.
C. Phôtôn của các ánh sáng đơn sắc khác nhau thì mang năng lượng khác nhau.
D. Phôtôn tồn tại trong cả trạng thái đứng yên và trạng thái chuyển động.
Câu 21: Phương án nào sau đây sai khi nói về tia :
A. Tia bị lệch khi xuyên qua một điện trường hay từ trường
B. Tia gồm các hạt nhân của nguyên tử
C. Tia làm ion hóa không khí
D. Tia có vận tốc bằng vận tốc ánh sáng trong chân không
Câu 22: Hạt nhân biến đổi thành hạt nhân do phóng xạ
A. -. B. và -. C. . D. +
Câu 23: So sánh sự giống nhau giữa hiện tượng phóng xạ và phản ứng hạt nhân
A. Đều là phản ứng hạt nhân tỏa năng B. Đều có sự biến đổi hạt nhân tạo thành hạt nhân mới
C. Đều là quá trình tự phát D. Cả 3 câu đều đúng
Câu 24: Hạt nhân đang đứng yên thì phóng xạ α, ngay sau phóng xạ đó, động năng của hạt
A. Bằng động năng của hạt nhân con. B. Nhỏ hơn động năng của hạt nhân con.
C. Bằng không. D. Lớn hơn động năng của hạt nhân con.
Câu 25: Trong ba tia phóng xạ α, β, γ, tia phóng xạ bị lệch trong điện trường nhiều nhất là
A. cả 3 tia lệch như nhau. B. tia γ. C. tia β. D. tia α.
Câu 26: là đồng vị phóng xạ β- với chu kì bán rã T và biến đổi thành . Lúc ban đầu (t = 0) có một mẫu nguyên chất. Ở thời điểm t1, tỉ số giữa số hạt nhân tạo thành và số hạt nhân còn lại trong mẫu là . Ở thời điểm t2 = t1 + 2T , tỉ số nói trên bằng
A. . B. C. D.
Câu 27: Phốtpho phóng xạ - với chu kỳ bán rã T = 14,2 ngày và biến đổi thành lưu huỳnh (S). Sau 42,6 ngày kể từ thời điểm ban đầu, khối lượng của một khối chất phóng xạ còn lại là 2,5g. Tính khối lượng ban đầu của nó.
A. 20g B. 10g C. 5g D. 7,5g
Câu 28: Phản ứng nhiệt hạch là sự
A. Kết hợp hai hạt nhân rất nhẹ thành một hạt nhân nặng hơn trong điều kiện nhiệt độ rất cao.
B. Kết hợp hai hạt nhân có số khối trung bình thành một hạt nhân rất nặng ở nhiệt độ rất cao.
C. Phân chia một hạt nhân nhẹ thành hai hạt nhân nhẹ hơn kèm theo sự tỏa nhiệt.
D. Phân chia một hạt nhân rất nặng thành các hạt nhân nhẹ hơn.
Câu 29: Giả sử hai hạt nhân X và Y có độ hụt khối bằng nhau và số nuclôn của hạt nhân X lớn hơn số nuclôn của hạt nhân Y thì
A. Hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X.
B. Hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y.
C. Năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân bằng nhau.
D. Năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y.
Câu 30: Cho prôtôn có động năng bắn phá hạt nhân đứng yên. Biết , , , . Sau phản ứng xuất hiện hai hạt X giống nhau có cùng động năng và có phương chuyển động hợp với phương chuyển động của prôtôn một góc như nhau. Coi phản ứng không kèm theo bức xạ . Giá trị của là:
A. . B. . C. . D. .
----------------- Hết -----------------
SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
---------------
THI HKII - KHỐI 12
BÀI THI: LÝ 12 CƠ BẢN
(Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 561
Họ tên thí sinh:.................................................SBD:......................
Câu 1: Phương án nào sau đây sai khi nói về tia :
A. Tia bị lệch khi xuyên qua một điện trường hay từ trường
B. Tia làm ion hóa không khí
C. Tia gồm các hạt nhân của nguyên tử
D. Tia có vận tốc bằng vận tốc ánh sáng trong chân không
Câu 2: Theo lí thuyết của Bo về nguyên tử thì
A. Khi ở trạng thái cơ bản, nguyên tử có năng lượng cao nhất.
B. Khi ở các trạng thái dừng, động năng của electron trong nguyên tử bằng 0.
C. Nguyên tử bức xạ chỉ khi chuyển từ trạng thái cơ bản lên trạng thái kích thích.
D. Trạng thái kích thích có năng lượng càng cao ứng với bán kính quỹ đạo của electron càng lớn.
Câu 3: là đồng vị phóng xạ β- với chu kì bán rã T và biến đổi thành . Lúc ban đầu (t = 0) có một mẫu nguyên chất. Ở thời điểm t1, tỉ số giữa số hạt nhân tạo thành và số hạt nhân còn lại trong mẫu là . Ở thời điểm t2 = t1 + 2T , tỉ số nói trên bằng
A. B. C. . D.
Câu 4: Một ánh sáng đơn sắc màu cam có tần số f được truyền từ chân không vào một chất lỏng có chiết suất là 1,5 đối với ánh sáng này. Trong chất lỏng trên, ánh sáng này có
A. màu cam và tần số f. B. màu tím và tần số 1,5f.
C. màu tím và tần số f. D. màu cam và tần số 1,5f.
Câu 5: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, biết khoảng cách từ hai khe đến màn là 2,5 m Khoảng cách giữa hai khe là 0,8mm. Tại vị trí M cách vân trung tâm 6,3 mm,ta thu được vân tối thứ 4. Tính bước sóng ánh dùng trong thí nghiệm.
A. 0,48 μm B. 0,65μm C. 0,576 μm D. 0,6 μm.
Câu 6: Gọi năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ, ánh sáng lục và ánh sáng tím lần lượt là eĐ, eL và eT thì
A. eĐ > eL > eT. B. eT > eL > eĐ. C. eT > eĐ > eL D. eL > eT > eĐ.
Câu 7: Quang trở có tính chất nào sau đây?
A. Điện trở tăng khi chiếu quang trở bằng ánh sáng có bước sóng lớn hơn giới hạn quang dẫn của quang trở.
B. Điện trở giảm khi chiếu quang trở bằng ánh sáng có bước sóng ngắn hơn giới hạn quang dẫn của quang trở.
C. Điện trở tăng khi chiếu quang trở bằng ánh sáng có bước sóng ngắn hơn giới hạn quang dẫn của quang trở.
D. Điện trở giảm khi chiếu quang trở bằng ánh sáng có bước sóng lớn hơn giới hạn quang dẫn của quang trở.
Câu 8: Cột mốc, biển báo giao thông không sử dụng chất phản quang mà dùng chất phát quang là vì:
A. Chất phát quang có thể phát theo mọi hướng trong khi chất phản quang thì chỉ theo hướng phản xạ và gây lóa mắt người điều khiển phương tiện giao thông.
B. Chất phát quang có thể phát ra ánh sáng có cường độ lớn nên dễ quan sát hơn.
C. Chất phản quang đắt tiền và dễ hư hỏng do điều kiện môi trường.
D. Chất phát quang có thể phát ra ánh sáng có nhiều màu nên dễ quan sát hơn.
Câu 9: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, các khe sáng được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc. Khoảng cách giữa hai khe là 1,2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2,4m. Khoảng cách giữa 6 vân sáng liên tiếp đo được là 5,4mm. Tọa độ của vân sáng bậc 4 là:
A. ± 4,8mm B. ± 4,32mm C. ± 2,4mm D. ± 3,6mm
Câu 10: Một lăng kính thủy tinh có góc chiết quang 50 , được coi là nhỏ , có chiết suất đối với ánh sáng đỏ và ánh sáng tím lần lượt là 1,643 và 1,685. Cho một chùm sáng trắng hẹp rọi vào một mặt bên của lăng kính , dưới góc tới i nhỏ . Tính góc giữa tia tím và tia đỏ sau khi ló ra khỏi lăng kính.
A. 14,80 B. 5 ,4’ C. 12,6’ D. 8,80
Câu 11: Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng quang điện?
A. Êlectron bứt ra khỏi kim loại bị nung nóng.
B. Êlectron bị bật ra khỏi kim loại khi kim loại có điện thế lớn.
C. Êlectron bật ra khỏi mặt kim loại khi chiếu tia tử ngoại vào kim loại
D. Êlectron bật ra khỏi kim loại khi có ion đập vào.
Câu 12: Phản ứng nhiệt hạch là sự
A. Phân chia một hạt nhân nhẹ thành hai hạt nhân nhẹ hơn kèm theo sự tỏa nhiệt.
B. Kết hợp hai hạt nhân rất nhẹ thành một hạt nhân nặng hơn trong điều kiện nhiệt độ rất cao.
C. Kết hợp hai hạt nhân có số khối trung bình thành một hạt nhân rất nặng ở nhiệt độ rất cao.
D. Phân chia một hạt nhân rất nặng thành các hạt nhân nhẹ hơn.
Câu 13: Chiếu tia sáng trắng vào môi trường nước. Khi tăng dần góc tới từ 00 đến 900 thì góc lệch giữa tia khúc xạ màu tím và tia khúc xạ màu đỏ sẽ:
A. Tăng dần B. Lúc đầu giảm, lúc sau tăng
C. Giảm dần D. Lúc đầu tăng, lúc sau giảm.
Câu 14: Trong ba tia phóng xạ α, β, γ, tia phóng xạ bị lệch trong điện trường nhiều nhất là
A. tia α. B. cả 3 tia lệch như nhau. C. tia γ. D. tia β.
Câu 15: Chọn câu sai trong các câu sau:
A. Hiện tượng giao thoa chứng minh ánh sáng có tính chất sóng.
B. Tia hồng ngoại, tia tử ngoại có tính chất hạt.
C. Hiện tượng quang điện chứng tỏ ánh sáng có tính chất hạt.
D. Khi bước sóng càng dài thì photon ứng với chúng có năng lượng càng lớn.
Câu 16: Hạt nhân đang đứng yên thì phóng xạ α, ngay sau phóng xạ đó, động năng của hạt
A. Lớn hơn động năng của hạt nhân con. B. Bằng động năng của hạt nhân con.
C. Nhỏ hơn động năng của hạt nhân con. D. Bằng không.
Câu 17: Cho biết h = 6,625.10-34J.s c = 3.108m/s e =1,6.10-19C . Loại ánh sáng nào trong số các ánh sáng sau đây gây ra hiện tượng quang điện đối với kim loại có giới hạn quang điện o=0,2m:
A. ánh sáng có tần số f=1,5.1014Hz B. phôton có năng lượng =10eV
C. phôton có năng lượng =0,5.10-19J D. ánh sáng có tần số f=1015Hz
Câu 18: Ánh sáng từ hai nguồn kết hợp có bước sóng 1=500nm đến một cái màn tại một điểm mà hiệu đường đi hai nguồn sáng là d=0,75m. Tại điểm này quan sát được gì nếu thay ánh sáng trên bằng ánh sáng có bước sóng 2=750nm?
A. Từ cực tiểu giao thoa chuyển thành cực đại giao thoa.
B. Từ cực đại của một màu chuyển thành cực đại của một màu khác.
C. Từ cực đại giao thoa chuyển thành cực tiểu giao thoa.
D. Cả hai trường hợp đều quan sát thấy cực tiểu.
Câu 19: Hạt nhân biến đổi thành hạt nhân do phóng xạ
A. + B. -. C. . D. và -.
Câu 20: Hai khe young cách nhau 1mm được chiếu sáng bằng một khe S song song và cách đều hai khe. Chiếu khe S bằng hai bức xạ có 1=656 nm và 2 , thấy vân sáng thứ ba của bức xạ 2 trùng với vân sáng thứ hai cuả bức xạ 1. Tính 2 . Ánh sáng nằm trong vùng nào của quang phổ ?
A. Ánh sáng có bước sóng 2=473nm nằm trong vùng tím của quang phổ.
B. Ánh sáng có bước sóng 2=437nm nằm trong vùng lục của quang phổ.
C. Ánh sáng có bước sóng 2=473nm nằm trong vùng lục của quang phổ.
D. Ánh sáng có bước sóng 2=437nm nằm trong vùng tím của quang phổ.
Câu 21: Trong thí nghiệm giao thoa khe I-âng có khoảng vân là i. Khoảng cách từ vân sáng bậc 6 bên này vân trung tâm đến vân tối thứ 3 bên kia vân trung tâm là
A. 9,5i. B. 6,5i. C. 8,5i. D. 7,5i.
Câu 22: Phốtpho phóng xạ - với chu kỳ bán rã T = 14,2 ngày và biến đổi thành lưu huỳnh (S). Sau 42,6 ngày kể từ thời điểm ban đầu, khối lượng của một khối chất phóng xạ còn lại là 2,5g. Tính khối lượng ban đầu của nó.
A. 10g B. 20g C. 5g D. 7,5g
Câu 23: Giả sử hai hạt nhân X và Y có độ hụt khối bằng nhau và số nuclôn của hạt nhân X lớn hơn số nuclôn của hạt nhân Y thì
A. Hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X.
B. Năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân bằng nhau.
C. Năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y.
D. Hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y.
Câu 24: Trong thí nghiệm về giao thoa với ánh đơn sắc bằng phương pháp I-âng. Trên bề rộng 7,2 mm của vùng giao thoa người ta đếm được 7 vân sáng (ở hai rìa là hai vân sáng). Tại vị trí cách vân trung tâm 10,2 mm là vân
A. vân sáng thứ 8. B. vân tối thứ 8. C. vân tối thứ 9. D. vân sáng thứ 9.
Câu 25: Cho prôtôn có động năng bắn phá hạt nhân đứng yên. Biết , , , . Sau phản ứng xuất hiện hai hạt X giống nhau có cùng động năng và có phương chuyển động hợp với phương chuyển động của prôtôn một góc như nhau. Coi phản ứng không kèm theo bức xạ . Giá trị của là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 26: Nếu trong thí nghiệm giao thoa Y-âng với ánh sáng đa sắc gồm 4 đơn sắc: đỏ, vàng, lục, lam. Như vậy, vân sáng đơn sắc gần vân trung tâm nhất là vân màu
A. lam. B. lục. C. vàng. D. đỏ.
Câu 27: So sánh sự giống nhau giữa hiện tượng phóng xạ và phản ứng hạt nhân
A. Đều là phản ứng hạt nhân tỏa năng
B. Đều có sự biến đổi hạt nhân tạo thành hạt nhân mới
C. Đều là quá trình tự phát
D. Cả 3 câu đều đúng
Câu 28: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Trong chân không, phôtôn bay với tốc độ c = 3.108 m/s dọc theo các tia sáng.
B. Phôtôn của các ánh sáng đơn sắc khác nhau thì mang năng lượng khác nhau.
C. Phôtôn tồn tại trong cả trạng thái đứng yên và trạng thái chuyển động.
D. Năng lượng của một phôtôn không đổi khi truyền trong chân không.
Câu 29: Trong nguyên tử hiđrô, bán kính quỹ đạo dừng P của electrôn lớn hơn bán kính quỹ đạo dừng M
A. 3 lần B. 12 lần C. 4 lần D. 6,25 lần
Câu 30: Khi nói về quang phổ vạch phát xạ, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố là một hệ thống những vạch sáng riêng lẻ, ngăn cách nhau bằng những khoảng tối.
B. Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố hóa học khác nhau thì khác nhau.
C. Quang phổ vạch phát xạ do chất rắn và chất lỏng phát ra khi bị nung nóng.
D. Trong quang phổ vạch phát xạ của hiđro, ở vùng ánh sáng nhìn thấy có bốn vạch đặc trưng là vạch đỏ, vạch lam, vạch chàm và vạch tím.
----------------- Hết -----------------
SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
---------------
THI HKII - KHỐI 12
BÀI THI: LÝ 12 CƠ BẢN
(Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 684
Họ tên thí sinh:.................................................SBD:......................
Câu 1: là đồng vị phóng xạ β- với chu kì bán rã T và biến đổi thành . Lúc ban đầu (t = 0) có một mẫu nguyên chất. Ở thời điểm t1, tỉ số giữa số hạt nhân tạo thành và số hạt nhân còn lại trong mẫu là . Ở thời điểm t2 = t1 + 2T , tỉ số nói trên bằng
A. . B. C. D.
Câu 2: Một lăng kính thủy tinh có góc chiết quang 50 , được coi là nhỏ , có chiết suất đối với ánh sáng đỏ và ánh sáng tím lần lượt là 1,643 và 1,685. Cho một chùm sáng trắng hẹp rọi vào một mặt bên của lăng kính , dưới góc tới i nhỏ . Tính góc giữa tia tím và tia đỏ sau khi ló ra khỏi lăng kính.
A. 12,6’ B. 14,80 C. 5 ,4’ D. 8,80
Câu 3: Quang trở có tính chất nào sau đây?
A. Điện trở giảm khi chiếu quang trở bằng ánh sáng có bước sóng ngắn hơn giới hạn quang dẫn của quang trở.
B. Điện trở tăng khi chiếu quang trở bằng ánh sáng có bước sóng ngắn hơn giới hạn quang dẫn của quang trở.
C. Điện trở giảm khi chiếu quang trở bằng ánh sáng có bước sóng lớn hơn giới hạn quang dẫn của quang trở.
D. Điện trở tăng khi chiếu quang trở bằng ánh sáng có bước sóng lớn hơn giới hạn quang dẫn của quang trở.
Câu 4: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, biết khoảng cách từ hai khe đến màn là 2,5 m Khoảng cách giữa hai khe là 0,8mm. Tại vị trí M cách vân trung tâm 6,3 mm,ta thu được vân tối thứ 4. Tính bước sóng ánh dùng trong thí nghiệm.
A. 0,48 μm B. 0,6 μm. C. 0,65μm D. 0,576 μm
Câu 5: Nếu trong thí nghiệm giao thoa Y-âng với ánh sáng đa sắc gồm 4 đơn sắc: đỏ, vàng, lục, lam. Như vậy, vân sáng đơn sắc gần vân trung tâm nhất là vân màu
A. đỏ. B. lục. C. vàng. D. lam.
Câu 6: Giả sử hai hạt nhân X và Y có độ hụt khối bằng nhau và số nuclôn của hạt nhân X lớn hơn số nuclôn của hạt nhân Y thì
A. Năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y.
B. Hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y.
C. Năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân bằng nhau.
D. Hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X.
Câu 7: Theo lí thuyết của Bo về nguyên tử thì
A. Trạng thái kích thích có năng lượng càng cao ứng với bán kính quỹ đạo của electron càng lớn.
B. Khi ở các trạng thái dừng, động năng của electron trong nguyên tử bằng 0.
C. Nguyên tử bức xạ chỉ khi chuyển từ trạng thái cơ bản lên trạng thái kích thích.
D. Khi ở trạng thái cơ bản, nguyên tử có năng lượng cao nhất.
Câu 8: Gọi năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ, ánh sáng lục và ánh sáng tím lần lượt là eĐ, eL và eT thì
A. eĐ > eL > eT. B. eT > eĐ > eL C. eT > eL > eĐ. D. eL > eT > eĐ.
Câu 9: Ánh sáng từ hai nguồn kết hợp có bước sóng 1=500nm đến một cái màn tại một điểm mà hiệu đường đi hai nguồn sáng là d=0,75m. Tại điểm này quan sát được gì nếu thay ánh sáng trên bằng ánh sáng có bước sóng 2=750nm?
A. Từ cực đại giao thoa chuyển thành cực tiểu giao thoa.
B. Từ cực tiểu giao thoa chuyển thành cực đại giao thoa.
C. Cả hai trường hợp đều quan sát thấy cực tiểu.
D. Từ cực đại của một màu chuyển thành cực đại của một màu khác.
Câu 10: Khi nói về quang phổ vạch phát xạ, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Quang phổ vạch phát xạ do chất rắn và chất lỏng phát ra khi bị nung nóng.
B. Trong quang phổ vạch phát xạ của hiđro, ở vùng ánh sáng nhìn thấy có bốn vạch đặc trưng là vạch đỏ, vạch lam, vạch chàm và vạch tím.
C. Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố hóa học khác nhau thì khác nhau.
D. Quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố là một hệ thống những vạch sáng riêng lẻ, ngăn cách nhau bằng những khoảng tối.
Câu 11: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Trong chân không, phôtôn bay với tốc độ c = 3.108 m/s dọc theo các tia sáng.
B. Năng lượng của một phôtôn không đổi khi truyền trong chân không.
C. Phôtôn tồn tại trong cả trạng thái đứng yên và trạng thái chuyển động.
D. Phôtôn của các ánh sáng đơn sắc khác nhau thì mang năng lượng khác nhau.
Câu 12: Phương án nào sau đây sai khi nói về tia :
A. Tia có vận tốc bằng vận tốc ánh sáng trong chân không
B. Tia làm ion hóa không khí
C. Tia gồm các hạt nhân của nguyên tử
D. Tia bị lệch khi xuyên qua một điện trường hay từ trường
Câu 13: Chiếu tia sáng trắng vào môi trường nước. Khi tăng dần góc tới từ 00 đến 900 thì góc lệch giữa tia khúc xạ màu tím và tia khúc xạ màu đỏ sẽ:
A. Giảm dần B. Tăng dần
C. Lúc đầu giảm, lúc sau tăng D. Lúc đầu tăng, lúc sau giảm.
Câu 14: Cột mốc, biển báo giao thông không sử dụng chất phản quang mà dùng chất phát quang là vì:
A. Chất phát quang có thể phát theo mọi hướng trong khi chất phản quang thì chỉ theo hướng phản xạ và gây lóa mắt người điều khiển phương tiện giao thông.
B. Chất phản quang đắt tiền và dễ hư hỏng do điều kiện môi trường.
C. Chất phát quang có thể phát ra ánh sáng có nhiều màu nên dễ quan sát hơn.
D. Chất phát quang có thể phát ra ánh sáng có cường độ lớn nên dễ quan sát hơn.
Câu 15: So sánh sự giống nhau giữa hiện tượng phóng xạ và phản ứng hạt nhân
A. Đều là phản ứng hạt nhân tỏa năng
B. Đều có sự biến đổi hạt nhân tạo thành hạt nhân mới
C. Đều là quá trình tự phát
D. Cả 3 câu đều đúng
Câu 16: Cho prôtôn có động năng bắn phá hạt nhân đứng yên. Biết , , , . Sau phản ứng xuất hiện hai hạt X giống nhau có cùng động năng và có phương chuyển động hợp với phương chuyển động của prôtôn một góc như nhau. Coi phản ứng không kèm theo bức xạ . Giá trị của là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 17: Phản ứng nhiệt hạch là sự
A. Phân chia một hạt nhân rất nặng thành các hạt nhân nhẹ hơn.
B. Phân chia một hạt nhân nhẹ thành hai hạt nhân nhẹ hơn kèm theo sự tỏa nhiệt.
C. Kết hợp hai hạt nhân có số khối trung bình thành một hạt nhân rất nặng ở nhiệt độ rất cao.
D. Kết hợp hai hạt nhân rất nhẹ thành một hạt nhân nặng hơn trong điều kiện nhiệt độ rất cao.
Câu 18: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, các khe sáng được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc. Khoảng cách giữa hai khe là 1,2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2,4m. Khoảng cách giữa 6 vân sáng liên tiếp đo được là 5,4mm. Tọa độ của vân sáng bậc 4 là:
A. ± 2,4mm B. ± 4,8mm C. ± 4,32mm D. ± 3,6mm
Câu 19: Một ánh sáng đơn sắc màu cam có tần số f được truyền từ chân không vào một chất lỏng có chiết suất là 1,5 đối với ánh sáng này. Trong chất lỏng trên, ánh sáng này có
A. màu cam và tần số f. B. màu tím và tần số 1,5f.
C. màu tím và tần số f. D. màu cam và tần số 1,5f.
Câu 20: Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng quang điện?
A. Êlectron bật ra khỏi kim loại khi có ion đập vào.
B. Êlectron bứt ra khỏi kim loại bị nung nóng.
C. Êlectron bị bật ra khỏi kim loại khi kim loại có điện thế lớn.
D. Êlectron bật ra khỏi mặt kim loại khi chiếu tia tử ngoại vào kim loại
Câu 21: Phốtpho phóng xạ - với chu kỳ bán rã T = 14,2 ngày và biến đổi thành lưu huỳnh (S). Sau 42,6 ngày kể từ thời điểm ban đầu, khối lượng của một khối chất phóng xạ còn lại là 2,5g. Tính khối lượng ban đầu của nó.
A. 5g B. 7,5g C. 20g D. 10g
Câu 22: Trong nguyên tử hiđrô, bán kính quỹ đạo dừng P của electrôn lớn hơn bán kính quỹ đạo dừng M
A. 4 lần B. 6,25 lần C. 12 lần D. 3 lần
Câu 23: Hai khe young cách nhau 1mm được chiếu sáng bằng một khe S song song và cách đều hai khe. Chiếu khe S bằng hai bức xạ có 1=656 nm và 2 , thấy vân sáng thứ ba của bức xạ 2 trùng với vân sáng thứ hai cuả bức xạ 1. Tính 2 . Ánh sáng nằm trong vùng nào của quang phổ ?
A. Ánh sáng có bước sóng 2=437nm nằm trong vùng lục của quang phổ.
B. Ánh sáng có bước sóng 2=473nm nằm trong vùng lục của quang phổ.
C. Ánh sáng có bước sóng 2=437nm nằm trong vùng tím của quang phổ.
D. Ánh sáng có bước sóng 2=473nm nằm trong vùng tím của quang phổ.
Câu 24: Trong ba tia phóng xạ α, β, γ, tia phóng xạ bị lệch trong điện trường nhiều nhất là
A. tia β. B. tia α. C. cả 3 tia lệch như nhau. D. tia γ.
Câu 25: Chọn câu sai trong các câu sau:
A. Hiện tượng giao thoa chứng minh ánh sáng có tính chất sóng.
B. Khi bước sóng càng dài thì photon ứng với chúng có năng lượng càng lớn.
C. Hiện tượng quang điện chứng tỏ ánh sáng có tính chất hạt.
D. Tia hồng ngoại, tia tử ngoại có tính chất hạt.
Câu 26: Hạt nhân đang đứng yên thì phóng xạ α, ngay sau phóng xạ đó, động năng của hạt
A. Bằng không. B. Bằng động năng của hạt nhân con.
C. Nhỏ hơn động năng của hạt nhân con. D. Lớn hơn động năng của hạt nhân con.
Câu 27: Hạt nhân biến đổi thành hạt nhân do phóng xạ
A. . B. và -. C. -. D. +
Câu 28: Trong thí nghiệm giao thoa khe I-âng có khoảng vân là i. Khoảng cách từ vân sáng bậc 6 bên này vân trung tâm đến vân tối thứ 3 bên kia vân trung tâm là
A. 9,5i. B. 6,5i. C. 8,5i. D. 7,5i.
Câu 29: Trong thí nghiệm về giao thoa với ánh đơn sắc bằng phương pháp I-âng. Trên bề rộng 7,2 mm của vùng giao thoa người ta đếm được 7 vân sáng (ở hai rìa là hai vân sáng). Tại vị trí cách vân trung tâm 10,2 mm là vân
A. vân sáng thứ 8. B. vân sáng thứ 9. C. vân tối thứ 9. D. vân tối thứ 8.
Câu 30: Cho biết h = 6,625.10-34J.s c = 3.108m/s e =1,6.10-19C . Loại ánh sáng nào trong số các ánh sáng sau đây gây ra hiện tượng quang điện đối với kim loại có giới hạn quang điện o=0,2m:
A. phôton có năng lượng =0,5.10-19J
B. ánh sáng có tần số f=1015Hz
C. ánh sáng có tần số f=1,5.1014Hz
D. phôton có năng lượng =10eV
----------------- Hết -----------------
SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
---------------
THI HKII - KHỐI 12
BÀI THI: LÝ 12 CƠ BẢN
(Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 807
Họ tên thí sinh:.................................................SBD:......................
Câu 1: Trong ba tia phóng xạ α, β, γ, tia phóng xạ bị lệch trong điện trường nhiều nhất là
A. tia γ. B. cả 3 tia lệch như nhau. C. tia α. D. tia β.
Câu 2: Khi nói về quang phổ vạch phát xạ, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Trong quang phổ vạch phát xạ của hiđro, ở vùng ánh sáng nhìn thấy có bốn vạch đặc trưng là vạch đỏ, vạch lam, vạch chàm và vạch tím.
B. Quang phổ vạch phát xạ do chất rắn và chất lỏng phát ra khi bị nung nóng.
C. Quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố là một hệ thống những vạch sáng riêng lẻ, ngăn cách nhau bằng những khoảng tối.
D. Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố hóa học khác nhau thì khác nhau.
Câu 3: Cho prôtôn có động năng bắn phá hạt nhân đứng yên. Biết , , , . Sau phản ứng xuất hiện hai hạt X giống nhau có cùng động năng và có phương chuyển động hợp với phương chuyển động của prôtôn một góc như nhau. Coi phản ứng không kèm theo bức xạ . Giá trị của là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 4: Phương án nào sau đây sai khi nói về tia :
A. Tia gồm các hạt nhân của nguyên tử
B. Tia bị lệch khi xuyên qua một điện trường hay từ trường
C. Tia có vận tốc bằng vận tốc ánh sáng trong chân không
D. Tia làm ion hóa không khí
Câu 5: Ánh sáng từ hai nguồn kết hợp có bước sóng 1=500nm đến một cái màn tại một điểm mà hiệu đường đi hai nguồn sáng là d=0,75m. Tại điểm này quan sát được gì nếu thay ánh sáng trên bằng ánh sáng có bước sóng 2=750nm?
A. Cả hai trường hợp đều quan sát thấy cực tiểu.
B. Từ cực đại giao thoa chuyển thành cực tiểu giao thoa.
C. Từ cực tiểu giao thoa chuyển thành cực đại giao thoa.
D. Từ cực đại của một màu chuyển thành cực đại của một màu khác.
Câu 6: Quang trở có tính chất nào sau đây?
A. Điện trở tăng khi chiếu quang trở bằng ánh sáng có bước sóng lớn hơn giới hạn quang dẫn của quang trở.
B. Điện trở giảm khi chiếu quang trở bằng ánh sáng có bước sóng ngắn hơn giới hạn quang dẫn của quang trở.
C. Điện trở giảm khi chiếu quang trở bằng ánh sáng có bước sóng lớn hơn giới hạn quang dẫn của quang trở.
D. Điện trở tăng khi chiếu quang trở bằng ánh sáng có bước sóng ngắn hơn giới hạn quang dẫn của quang trở.
Câu 7: Cho biết h = 6,625.10-34J.s c = 3.108m/s e =1,6.10-19C . Loại ánh sáng nào trong số các ánh sáng sau đây gây ra hiện tượng quang điện đối với kim loại có giới hạn quang điện o=0,2m:
A. ánh sáng có tần số f=1,5.1014Hz B. phôton có năng lượng =0,5.10-19J
C. phôton có năng lượng =10eV D. ánh sáng có tần số f=1015Hz
Câu 8: Gọi năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ, ánh sáng lục và ánh sáng tím lần lượt là eĐ, eL và eT thì
A. eĐ > eL > eT. B. eT > eĐ > eL C. eL > eT > eĐ. D. eT > eL > eĐ.
Câu 9: Một lăng kính thủy tinh có góc chiết quang 50 , được coi là nhỏ , có chiết suất đối với ánh sáng đỏ và ánh sáng tím lần lượt là 1,643 và 1,685. Cho một chùm sáng trắng hẹp rọi vào một mặt bên của lăng kính , dưới góc tới i nhỏ . Tính góc giữa tia tím và tia đỏ sau khi ló ra khỏi lăng kính.
A. 12,6’ B. 8,80 C. 14,80 D. 5 ,4’
Câu 10: So sánh sự giống nhau giữa hiện tượng phóng xạ và phản ứng hạt nhân
A. Đều là phản ứng hạt nhân tỏa năng
B. Đều có sự biến đổi hạt nhân tạo thành hạt nhân mới
C. Đều là quá trình tự phát
D. Cả 3 câu đều đúng
Câu 11: Trong thí nghiệm giao thoa khe I-âng có khoảng vân là i. Khoảng cách từ vân sáng bậc 6 bên này vân trung tâm đến vân tối thứ 3 bên kia vân trung tâm là
A. 7,5i. B. 8,5i. C. 9,5i. D. 6,5i.
Câu 12: Hạt nhân biến đổi thành hạt nhân do phóng xạ
A. và -. B. . C. -. D. +
Câu 13: Hai khe young cách nhau 1mm được chiếu sáng bằng một khe S song song và cách đều hai khe. Chiếu khe S bằng hai bức xạ có 1=656 nm và 2 , thấy vân sáng thứ ba của bức xạ 2 trùng với vân sáng thứ hai cuả bức xạ 1. Tính 2 . Ánh sáng nằm trong vùng nào của quang phổ ?
A. Ánh sáng có bước sóng 2=437nm nằm trong vùng tím của quang phổ.
B. Ánh sáng có bước sóng 2=473nm nằm trong vùng tím của quang phổ.
C. Ánh sáng có bước sóng 2=473nm nằm trong vùng lục của quang phổ.
D. Ánh sáng có bước sóng 2=437nm nằm trong vùng lục của quang phổ.
Câu 14: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, các khe sáng được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc. Khoảng cách giữa hai khe là 1,2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2,4m. Khoảng cách giữa 6 vân sáng liên tiếp đo được là 5,4mm. Tọa độ của vân sáng bậc 4 là:
A. ± 4,32mm B. ± 2,4mm C. ± 4,8mm D. ± 3,6mm
Câu 15: Nếu trong thí nghiệm giao thoa Y-âng với ánh sáng đa sắc gồm 4 đơn sắc: đỏ, vàng, lục, lam. Như vậy, vân sáng đơn sắc gần vân trung tâm nhất là vân màu
A. vàng. B. đỏ. C. lục. D. lam.
Câu 16: Giả sử hai hạt nhân X và Y có độ hụt khối bằng nhau và số nuclôn của hạt nhân X lớn hơn số nuclôn của hạt nhân Y thì
A. Năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân bằng nhau.
B. Năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y.
C. Hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y.
D. Hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X.
Câu 17: là đồng vị phóng xạ β- với chu kì bán rã T và biến đổi thành . Lúc ban đầu (t = 0) có một mẫu nguyên chất. Ở thời điểm t1, tỉ số giữa số hạt nhân tạo thành và số hạt nhân còn lại trong mẫu là . Ở thời điểm t2 = t1 + 2T , tỉ số nói trên bằng
A. B. C. . D.
Câu 18: Phản ứng nhiệt hạch là sự
A. Phân chia một hạt nhân rất nặng thành các hạt nhân nhẹ hơn.
B. Phân chia một hạt nhân nhẹ thành hai hạt nhân nhẹ hơn kèm theo sự tỏa nhiệt.
C. Kết hợp hai hạt nhân có số khối trung bình thành một hạt nhân rất nặng ở nhiệt độ rất cao.
D. Kết hợp hai hạt nhân rất nhẹ thành một hạt nhân nặng hơn trong điều kiện nhiệt độ rất cao.
Câu 19: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Năng lượng của một phôtôn không đổi khi truyền trong chân không.
B. Phôtôn tồn tại trong cả trạng thái đứng yên và trạng thái chuyển động.
C. Trong chân không, phôtôn bay với tốc độ c = 3.108 m/s dọc theo các tia sáng.
D. Phôtôn của các ánh sáng đơn sắc khác nhau thì mang năng lượng khác nhau.
Câu 20: Trong nguyên tử hiđrô, bán kính quỹ đạo dừng P của electrôn lớn hơn bán kính quỹ đạo dừng M
A. 6,25 lần B. 3 lần C. 12 lần D. 4 lần
Câu 21: Theo lí thuyết của Bo về nguyên tử thì
A. Khi ở trạng thái cơ bản, nguyên tử có năng lượng cao nhất.
B. Khi ở các trạng thái dừng, động năng của electron trong nguyên tử bằng 0.
C. Trạng thái kích thích có năng lượng càng cao ứng với bán kính quỹ đạo của electron càng lớn.
D. Nguyên tử bức xạ chỉ khi chuyển từ trạng thái cơ bản lên trạng thái kích thích.
Câu 22: Phốtpho phóng xạ - với chu kỳ bán rã T = 14,2 ngày và biến đổi thành lưu huỳnh (S). Sau 42,6 ngày kể từ thời điểm ban đầu, khối lượng của một khối chất phóng xạ còn lại là 2,5g. Tính khối lượng ban đầu của nó.
A. 10g B. 7,5g C. 20g D. 5g
Câu 23: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, biết khoảng cách từ hai khe đến màn là 2,5 m Khoảng cách giữa hai khe là 0,8mm. Tại vị trí M cách vân trung tâm 6,3 mm,ta thu được vân tối thứ 4. Tính bước sóng ánh dùng trong thí nghiệm.
A. 0,65μm B. 0,576 μm C. 0,6 μm. D. 0,48 μm
Câu 24: Chọn câu sai trong các câu sau:
A. Hiện tượng giao thoa chứng minh ánh sáng có tính chất sóng.
B. Tia hồng ngoại, tia tử ngoại có tính chất hạt.
C. Hiện tượng quang điện chứng tỏ ánh sáng có tính chất hạt.
D. Khi bước sóng càng dài thì photon ứng với chúng có năng lượng càng lớn.
Câu 25: Hạt nhân đang đứng yên thì phóng xạ α, ngay sau phóng xạ đó, động năng của hạt
A. Nhỏ hơn động năng của hạt nhân con. B. Lớn hơn động năng của hạt nhân con.
C. Bằng không. D. Bằng động năng của hạt nhân con.
Câu 26: Một ánh sáng đơn sắc màu cam có tần số f được truyền từ chân không vào một chất lỏng có chiết suất là 1,5 đối với ánh sáng này. Trong chất lỏng trên, ánh sáng này có
A. màu cam và tần số 1,5f. B. màu tím và tần số f.
C. màu cam và tần số f. D. màu tím và tần số 1,5f.
Câu 27: Chiếu tia sáng trắng vào môi trường nước. Khi tăng dần góc tới từ 00 đến 900 thì góc lệch giữa tia khúc xạ màu tím và tia khúc xạ màu đỏ sẽ:
A. Lúc đầu giảm, lúc sau tăng B. Tăng dần C. Giảm dần D. Lúc đầu tăng, lúc sau giảm.
Câu 28: Trong thí nghiệm về giao thoa với ánh đơn sắc bằng phương pháp I-âng. Trên bề rộng 7,2 mm của vùng giao thoa người ta đếm được 7 vân sáng (ở hai rìa là hai vân sáng). Tại vị trí cách vân trung tâm 10,2 mm là vân
A. vân tối thứ 9. B. vân tối thứ 8. C. vân sáng thứ 9. D. vân sáng thứ 8.
Câu 29: Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng quang điện?
A. Êlectron bị bật ra khỏi kim loại khi kim loại có điện thế lớn.
B. Êlectron bứt ra khỏi kim loại bị nung nóng.
onthicaptoc.com 6 Đề kiểm tra học kì 2 môn Vật lý lớp 12 cơ bản năm 2017 2018 THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt có đáp án chi tiết
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.