SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
---------------
THI HKII - KHỐI 12
BÀI THI: HÓA 12 CƠ BẢN
(Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 927
Họ tên thí sinh:...................................................SBD:.........................
Cho Li = 7; Na =23; K = 39; Rb = 85; Ca = 40; Mg= 24; Ba = 137; Cu = 64 , Ag = 108,
Al = 27; Zn = 65, Cr = 52, Fe =56, N =14 , O = 16, H= 1, Cl= 35,5; S=32
Câu 1: Cấu hình e của ion Na+ giống cấu hình e của ion hoặc nguyên tử nào sau đây :
A. Mg2+, Al3+, Ne B. Mg2+, F -, Ar C. Ca2+, Al3+, Ne D. Mg2+, Al3+, Cl-
Câu 2: Trong phòng thí nghiệm để bảo quản Na có thể ngâm Na trong :
A. NH3 lỏng B. C2H5OH C. Dầu hoả. D. H2O
Câu 3: Cho Na vào dung dịch CuCl2 hiện tượng quan sát được là :
A. Sủi bọt khí B. Xuất hiện kết tủa màu xanh lam
C. Xuất hiện kết tủa màu xanh lục D. Sủi bọt khí và xuất hiện kết tủa màu xanh lam
Câu 4: Phản ứng nào sau đây Chứng minh nguồn gốc tạo thành thạch nhũ trong hang động.
A. Ca(OH)2 + 2CO2 Ca(HCO3)2 B. Ca(HCO3)2 CaCO3 + CO2 + H2O
C. CaCO3 + CO2 + H2O ↔ Ca(HCO3)2 D. Ca(OH)2 + CO2 CaCO3+H2O
Câu 5: Hấp thụ hết V lít CO2 (đktc) vào 300ml dung dịch Ba(OH)2 1M được 39,4 gam kết tủa. Tìm V?
A. 8,96 lít B. 4,48 lít C. 4,48 lít hoặc 11,2 lít D. 8,96 lít hoặc 4,48 lít
Câu 6: Cho các kim loại: Na, K, Ba, Al, Fe, Cr. Số kim loại tan được trong nước ở điều kiện thường là:
A. 3 B.4 C. 5 D.6
Câu 7: Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là
A. 4. B. 3. C. 1. D. 2.
Câu 8: Nhận định không phù hợp với nhôm là:
A. Ở ô thứ 13, chu kì 2, nhóm IIIA B. Cấu hình electron [Ne] 3s2 3p1.
C. Tan trong dung dịch kiềm D. Mức oxi hóa đặc trưng +3.
Câu 9: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
A. quặng pirit. B. quặng boxit. C. quặng manhetit. D. quặng đôlômit.
Câu 10: Chọn phản ứng nhiệt nhôm trong các phản ứng sau :
A. 4Al + 3O2 2Al2O3. B. Al + 4HNO3 Al(NO3)3 + NO + 2H2O.
C. 2Al + 2NaOH + 2H2O 2NaAlO2 + 3H2. D. 2Al + Fe2O3 Al2O3 + 2Fe.
Câu 11: Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:
A. Na2SO4, KOH. B. NaOH, HCl. C. KCl, NaNO3. D. NaCl, H2SO4.
Câu 12: Để thu được kết tủa Al(OH)3 người ta dùng cách nào sau đây:
A. Cho HCl đến dư vào dung dịch AlCl3.
B. Cho từ từ NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3.
C. Cho nhanh dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3
D. Cho từ từ NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3.
Câu 13: Cho hỗn hợp gồm Na và Al có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2 vào nước (dư). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 6,72 lít khí H2 (ở đktc) và m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là
A. 5,4. B. 4,05. C. 7,8. D. 43,2.
Câu 14: Đốt nóng một hỗn hợp gồm Al và 8 gam Fe2O3 (trong điều kiện không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn X. Cho X tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 1M sinh ra 3,36 lít H2 (ở đktc). Giá trị của V là
A. 300. B. 100. C. 200. D. 150.
Câu 15: Cho m gam hỗn hợp X gồm Na2O và Al2O3 vào nước cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 100ml dung dịch Y chỉ chứa một chất tan duy nhất có nồng độ 1M . Thành phần % theo khối lượng các chất có trong X lần lượt là
A. 37,8% và 62,2% B. 37% và 63% C. 38% và 62% D. đáp án khác
Câu 16: Điện phân Al2O3 nóng chảy với cường độ I = 9,65A trong thời gian 30.000s thu được 22,95g Al. Hiệu suất của phản ứng điện phân là:
A. 100% B. 85% C. 80% D. 90%
Câu 17: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 quan sát thấy hiện tượng gì?
A. Thanh Fe có màu trắng và dung dịch nhạt màu xanh.
B. Thanh Fe có màu đỏ và dung dịch nhạt màu xanh.
C. Thanh Fe có màu trắng xám và dung dịch có màu xanh.
D. Thanh Fe có màu đỏ và dung dịch có màu xanh.
Câu 18: Phản ứng giữa cặp chất nào dưới đây không thể sử dụng để điều chế các muối Fe(II)?
A. FeO + HCl B. Fe(OH)2 + H2SO4 (loãng) C. FeCO3 + HNO3 (loãng) D. Fe + Fe(NO3)3
Câu 19: Hợp kim nào sau đây chứa hàm lượng cacbon lớn nhất?
A. Gang trắng B. Gang xám C. Thép cứng D. Thép mềm
Câu 20: Cho biết câu nào không đúng trong các câu sau:
A. Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt.
B. CrO3 là oxit axit.
C. Kim loại Cr có thể cắt được thuỷ tinh.
D. Phương pháp sản xuất Crom là điện phân Cr2O3 nóng chảy.
Câu 21: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Fe FeSO4 FeCl3 CrCl3Z. Các chất X, Y, Z lần lượt là:
A. CuSO4; BaCl2; CrCl3. B. H2SO4 đặc nóng,dư; Cl2; CrCl2.
C. H2SO4 loãng; Cl2; CrCl2. D. H2SO4 loãng; BaCl2; CrCl3.
Câu 22: Hòa tan hết hỗn hợp Fe, Cr trong dung dịch HCl dư thu dung dịch X, dung dịch X gồm những muối nào sau đây:
A. FeCl3 và CrCl3 B. FeCl3 và CrCl2 C. FeCl2 và CrCl3 D. FeCl2 và CrCl2
Câu 23: Khối luợng K2Cr2O7 cần dùng để oxi hoá hết 6,84 gam FeSO4 trong dung dịch có H2SO4 loãng làm môi trường là:
(cho phản ứng: K2Cr2O7 + FeSO4 +H2SO4 Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 +H2O)
A. 13,23 gam B. 4,410 gam. C. 22,05 gam. D. 2,205 gam
Câu 24: Cho khí CO dư đi qua ống sứ đựng 30,4 gam hỗn hợp A gồm Fe2O3 và FeO nung nóng. Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn B và dẫn khí đi ra khỏi ống sứ vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 98,5 gam kết tủa. Cho B tác dụng hết với dung dịch HNO3 dư thu được V lít NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của V là:
A. 8,96 lít B. 8,40 lít C. 7,84 lít D. 6,72 lít
Câu 25: Cho 11,2 gam Fe tác dụng với dung dịch HNO3 loãng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất), dung dịch A và còn lại 2,8 gam Fe không tan. Cô cạn dung dịch A thu được m gam muối khan. Giá trị của m là:
A. 18 gam B. 36,3 gam C. 27 gam D. 24,2 gam
Câu 26: Hoà tan 12,8 gam hỗn hợp bột Fe và FeO bằng một lượng dung dịch HCl vừa đủ thấy thoát ra 2,24 lít khí (đktc). Dung dịch thu được cho tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy kết tủa tách ra đem nung trong không khí đến lượng không đổi thu được chất rắn nặng m gam. Trị số của m là
A. 8 gam B. 10 gam C. 12 gam D. 16 gam
Câu 27: Dãy gồm các loại chất hoặc thuốc gây nghiện cho con người là:
A. Pennixilin, paracetamol, amoxilin B. Glucozơ, seduxen, vitamin C
C. Moocphin, paracetamol, fomon D. Seduxen, nicotin, cafein
Câu 28: Khí X làm đục nước vôi trong và là một trong những nguyên nhân chính gây mưa axit. Khí X là :
A. CO B. O3 C. NH3 D. SO2
Câu 29: Cho phản ứng giữa lưu huỳnh với Hidro như hình vẽ sau, trong đó ống nghiệm 1 để tạo ra H2, ống nghiệm thứ 2 dùng để nhận biết sản phẩm trong ống.
Hãy cho biết hiện tượng quan sát được trong ống nghiệm 2 là:
A. Có kết tủa đen của PbS
B. Dung dịch chuyển sang màu vàng do S tan vào nước.
C. Có kết tủa trắng của PbS
D. Có cả kết tủa trắng và dung dịch vàng xuất hiện.
Câu 30: Hỗn hợp X gồm FeCl2 và KCl có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 2. Hòa tan hoàn toàn 21,2 gam X vào nước dư thu được dung dịch Y. Cho dung dịch AgNO3 dư vào Y, kết thúc phản ứng thu được m gam kết tủa. Giá trị m là
A. 45,92 gam B. 58,88 gam C. 12,96 gam D. 71,84 gam
----------------- Hết -----------------
SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
---------------
THI HKII - KHỐI 12
BÀI THI: HÓA 12 CƠ BẢN
(Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 050
Họ tên thí sinh:...................................................SBD:.........................
Cho Li = 7; Na =23; K = 39; Rb = 85; Ca = 40; Mg= 24; Ba = 137; Cu = 64 , Ag = 108,
Al = 27; Zn = 65, Cr = 52, Fe =56, N =14 , O = 16, H= 1, Cl= 35,5; S=32
Câu 1: Khối luợng K2Cr2O7 cần dùng để oxi hoá hết 6,84 gam FeSO4 trong dung dịch có H2SO4 loãng làm môi trường là:
(cho phản ứng: K2Cr2O7 + FeSO4 +H2SO4 Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 +H2O)
A. 22,05 gam. B. 13,23 gam C. 2,205 gam D. 4,410 gam.
Câu 2: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 quan sát thấy hiện tượng gì?
A. Thanh Fe có màu trắng và dung dịch nhạt màu xanh.
B. Thanh Fe có màu trắng xám và dung dịch có màu xanh.
C. Thanh Fe có màu đỏ và dung dịch nhạt màu xanh.
D. Thanh Fe có màu đỏ và dung dịch có màu xanh.
Câu 3: Phản ứng giữa cặp chất nào dưới đây không thể sử dụng để điều chế các muối Fe(II)?
A. FeCO3 + HNO3 (loãng) B. FeO + HCl
C. Fe + Fe(NO3)3 D. Fe(OH)2 + H2SO4 (loãng)
Câu 4: Điện phân Al2O3 nóng chảy với cường độ I = 9,65A trong thời gian 30.000s thu được 22,95g Al. Hiệu suất của phản ứng điện phân là:
A. 80% B. 100% C. 85% D. 90%
Câu 5: Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:
A. KCl, NaNO3. B. NaCl, H2SO4. C. Na2SO4, KOH. D. NaOH, HCl.
Câu 6: Đốt nóng một hỗn hợp gồm Al và 8 gam Fe2O3 (trong điều kiện không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn X. Cho X tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 1M sinh ra 3,36 lít H2 (ở đktc). Giá trị của V là
A. 200. B. 300. C. 100. D. 150.
Câu 7: Cho 11,2 gam Fe tác dụng với dung dịch HNO3 loãng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất), dung dịch A và còn lại 2,8 gam Fe không tan. Cô cạn dung dịch A thu được m gam muối khan. Giá trị của m là:
A. 24,2 gam B. 27 gam C. 18 gam D. 36,3 gam
Câu 8: Nhận định không phù hợp với nhôm là:
A. Cấu hình electron [Ne] 3s2 3p1. B. Ở ô thứ 13, chu kì 2, nhóm IIIA
C. Tan trong dung dịch kiềm D. Mức oxi hóa đặc trưng +3.
Câu 9: Hấp thụ hết V lít CO2 (đktc) vào 300ml dung dịch Ba(OH)2 1M được 39,4 gam kết tủa. Tìm V?
A. 8,96 lít hoặc 4,48 lít B. 4,48 lít hoặc 11,2 lít C. 8,96 lít D. 4,48 lít
Câu 10: Cấu hình e của ion Na+ giống cấu hình e của ion hoặc nguyên tử nào sau đây :
A. Mg2+, F -, Ar B. Mg2+, Al3+, Ne C. Ca2+, Al3+, Ne D. Mg2+, Al3+, Cl-
Câu 11: Hoà tan 12,8 gam hỗn hợp bột Fe và FeO bằng một lượng dung dịch HCl vừa đủ thấy thoát ra 2,24 lít khí (đktc). Dung dịch thu được cho tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy kết tủa tách ra đem nung trong không khí đến lượng không đổi thu được chất rắn nặng m gam. Trị số của m là
A. 16 gam B. 8 gam C. 12 gam D. 10 gam
Câu 12: Trong phòng thí nghiệm để bảo quản Na có thể ngâm Na trong :
A. C2H5OH B. NH3 lỏng C. Dầu hoả. D. H2O
Câu 13: Khí X làm đục nước vôi trong và là một trong những nguyên nhân chính gây mưa axit. Khí X là :
A. SO2 B. CO C. NH3 D. O3
Câu 14: Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là
A. 1. B. 4. C. 3. D. 2.
Câu 15: Cho m gam hỗn hợp X gồm Na2O và Al2O3 vào nước cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 100ml dung dịch Y chỉ chứa một chất tan duy nhất có nồng độ 1M . Thành phần % theo khối lượng các chất có trong X lần lượt là
A. 37,8% và 62,2% B. 37% và 63% C. 38% và 62% D. đáp án khác
Câu 16: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
A. quặng manhetit. B. quặng pirit. C. quặng boxit. D. quặng đôlômit.
Câu 17: Hòa tan hết hỗn hợp Fe, Cr trong dung dịch HCl dư thu dung dịch X, dung dịch X gồm những muối nào sau đây:
A. FeCl3 và CrCl3 B. FeCl3 và CrCl2 C. FeCl2 và CrCl3 D. FeCl2 và CrCl2
Câu 18: Cho biết câu nào không đúng trong các câu sau:
A. CrO3 là oxit axit.
B. Kim loại Cr có thể cắt được thuỷ tinh.
C. Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt.
D. Phương pháp sản xuất Crom là điện phân Cr2O3 nóng chảy.
Câu 19: Hợp kim nào sau đây chứa hàm lượng cacbon lớn nhất?
A. Thép mềm B. Thép cứng C. Gang trắng D. Gang xám
Câu 20: Hỗn hợp X gồm FeCl2 và KCl có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 2. Hòa tan hoàn toàn 21,2 gam X vào nước dư thu được dung dịch Y. Cho dung dịch AgNO3 dư vào Y, kết thúc phản ứng thu được m gam kết tủa. Giá trị m là
A. 58,88 gam B. 12,96 gam C. 45,92 gam D. 71,84 gam
Câu 21: Cho phản ứng giữa lưu huỳnh với Hidro như hình vẽ sau, trong đó ống nghiệm 1 để tạo ra H2, ống nghiệm thứ 2 dùng để nhận biết sản phẩm trong ống.
Hãy cho biết hiện tượng quan sát được trong ống nghiệm 2 là:
A. Có cả kết tủa trắng và dung dịch vàng xuất hiện.
B. Có kết tủa đen của PbS
C. Có kết tủa trắng của PbS
D. Dung dịch chuyển sang màu vàng do S tan vào nước.
Câu 22: Cho khí CO dư đi qua ống sứ đựng 30,4 gam hỗn hợp A gồm Fe2O3 và FeO nung nóng. Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn B và dẫn khí đi ra khỏi ống sứ vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 98,5 gam kết tủa. Cho B tác dụng hết với dung dịch HNO3 dư thu được V lít NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của V là:
A. 8,40 lít B. 7,84 lít C. 8,96 lít D. 6,72 lít
Câu 23: Để thu được kết tủa Al(OH)3 người ta dùng cách nào sau đây:
A. Cho từ từ NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3.
B. Cho HCl đến dư vào dung dịch AlCl3.
C. Cho nhanh dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3
D. Cho từ từ NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3.
Câu 24: Cho Na vào dung dịch CuCl2 hiện tượng quan sát được là :
A. Xuất hiện kết tủa màu xanh lục B. Sủi bọt khí
C. Xuất hiện kết tủa màu xanh lam D. Sủi bọt khí và xuất hiện kết tủa màu xanh lam
Câu 25: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Fe FeSO4 FeCl3 CrCl3Z. Các chất X, Y, Z lần lượt là:
A. H2SO4 loãng; BaCl2; CrCl3. B. CuSO4; BaCl2; CrCl3.
C. H2SO4 loãng; Cl2; CrCl2. D. H2SO4 đặc nóng,dư; Cl2; CrCl2.
Câu 26: Chọn phản ứng nhiệt nhôm trong các phản ứng sau :
A. 2Al + 2NaOH + 2H2O 2NaAlO2 + 3H2. B. 4Al + 3O2 2Al2O3.
C. Al + 4HNO3 Al(NO3)3 + NO + 2H2O. D. 2Al + Fe2O3 Al2O3 + 2Fe.
Câu 27: Cho các kim loại: Na, K, Ba, Al, Fe, Cr. Số kim loại tan được trong nước ở điều kiện thường là:
A. 3 B.4 C. 5 D.6
Câu 28: Cho hỗn hợp gồm Na và Al có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2 vào nước (dư). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 6,72 lít khí H2 (ở đktc) và m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là
A. 7,8. B. 5,4. C. 4,05. D. 43,2.
Câu 29: Phản ứng nào sau đây Chứng minh nguồn gốc tạo thành thạch nhũ trong hang động.
A. CaCO3 + CO2 + H2O ↔ Ca(HCO3)2 B. Ca(OH)2 + 2CO2 Ca(HCO3)2
C. Ca(OH)2 + CO2 CaCO3+H2O D. Ca(HCO3)2 CaCO3 + CO2 + H2O
Câu 30: Dãy gồm các loại chất hoặc thuốc gây nghiện cho con người là:
A. Glucozơ, seduxen, vitamin C B. Moocphin, paracetamol, fomon
C. Pennixilin, paracetamol, amoxilin D. Seduxen, nicotin, cafein
----------------- Hết -----------------
SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
---------------
THI HKII - KHỐI 12
BÀI THI: HÓA 12 CƠ BẢN
(Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 173
Họ tên thí sinh:...................................................SBD:.........................
Cho Li = 7; Na =23; K = 39; Rb = 85; Ca = 40; Mg= 24; Ba = 137; Cu = 64 , Ag = 108,
Al = 27; Zn = 65, Cr = 52, Fe =56, N =14 , O = 16, H= 1, Cl= 35,5; S=32
Câu 1: Hoà tan 12,8 gam hỗn hợp bột Fe và FeO bằng một lượng dung dịch HCl vừa đủ thấy thoát ra 2,24 lít khí (đktc). Dung dịch thu được cho tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy kết tủa tách ra đem nung trong không khí đến lượng không đổi thu được chất rắn nặng m gam. Trị số của m là
A. 12 gam B. 8 gam C. 16 gam D. 10 gam
Câu 2: Dãy gồm các loại chất hoặc thuốc gây nghiện cho con người là:
A. Seduxen, nicotin, cafein B. Pennixilin, paracetamol, amoxilin
C. Moocphin, paracetamol, fomon D. Glucozơ, seduxen, vitamin C
Câu 3: Hỗn hợp X gồm FeCl2 và KCl có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 2. Hòa tan hoàn toàn 21,2 gam X vào nước dư thu được dung dịch Y. Cho dung dịch AgNO3 dư vào Y, kết thúc phản ứng thu được m gam kết tủa. Giá trị m là
A. 58,88 gam B. 71,84 gam C. 12,96 gam D. 45,92 gam
Câu 4: Chọn phản ứng nhiệt nhôm trong các phản ứng sau :
A. Al + 4HNO3 Al(NO3)3 + NO + 2H2O. B. 2Al + 2NaOH + 2H2O 2NaAlO2 + 3H2.
C. 4Al + 3O2 2Al2O3. D. 2Al + Fe2O3 Al2O3 + 2Fe.
Câu 5: Điện phân Al2O3 nóng chảy với cường độ I = 9,65A trong thời gian 30.000s thu được 22,95g Al. Hiệu suất của phản ứng điện phân là:
A. 100% B. 85% C. 80% D. 90%
Câu 6: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Fe FeSO4 FeCl3 CrCl3Z. Các chất X, Y, Z lần lượt là:
A. H2SO4 loãng; BaCl2; CrCl3. B. CuSO4; BaCl2; CrCl3.
C. H2SO4 đặc nóng,dư; Cl2; CrCl2. D. H2SO4 loãng; Cl2; CrCl2.
Câu 7: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 quan sát thấy hiện tượng gì?
A. Thanh Fe có màu đỏ và dung dịch có màu xanh.
B. Thanh Fe có màu trắng và dung dịch nhạt màu xanh.
C. Thanh Fe có màu trắng xám và dung dịch có màu xanh.
D. Thanh Fe có màu đỏ và dung dịch nhạt màu xanh.
Câu 8: Phản ứng giữa cặp chất nào dưới đây không thể sử dụng để điều chế các muối Fe(II)?
A. FeO + HCl B. FeCO3 + HNO3 (loãng)
C. Fe + Fe(NO3)3 D. Fe(OH)2 + H2SO4 (loãng)
Câu 9: Cho các kim loại: Na, K, Ba, Al, Fe, Cr. Số kim loại tan được trong nước ở điều kiện thường là:
A. 3 B.4 C. 5 D.6
Câu 10: Nhận định không phù hợp với nhôm là:
A. Cấu hình electron [Ne] 3s2 3p1. B. Ở ô thứ 13, chu kì 2, nhóm IIIA
C. Tan trong dung dịch kiềm D. Mức oxi hóa đặc trưng +3.
Câu 11: Để thu được kết tủa Al(OH)3 người ta dùng cách nào sau đây:
A. Cho nhanh dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3
B. Cho từ từ NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3.
C. Cho HCl đến dư vào dung dịch AlCl3.
D. Cho từ từ NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3.
Câu 12: Hòa tan hết hỗn hợp Fe, Cr trong dung dịch HCl dư thu dung dịch X, dung dịch X gồm những muối nào sau đây:
A. FeCl3 và CrCl3 B. FeCl3 và CrCl2 C. FeCl2 và CrCl3 D. FeCl2 và CrCl2
Câu 13: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
A. quặng manhetit. B. quặng pirit. C. quặng đôlômit. D. quặng boxit.
Câu 14: Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:
A. KCl, NaNO3. B. NaCl, H2SO4. C. Na2SO4, KOH. D. NaOH, HCl.
Câu 15: Hấp thụ hết V lít CO2 (đktc) vào 300ml dung dịch Ba(OH)2 1M được 39,4 gam kết tủa. Tìm V?
A. 4,48 lít B. 8,96 lít hoặc 4,48 lít C. 4,48 lít hoặc 11,2 lít D. 8,96 lít
Câu 16: Cho Na vào dung dịch CuCl2 hiện tượng quan sát được là :
A. Sủi bọt khí và xuất hiện kết tủa màu xanh lam B. Sủi bọt khí
C. Xuất hiện kết tủa màu xanh lam D. Xuất hiện kết tủa màu xanh lục
Câu 17: Cho phản ứng giữa lưu huỳnh với Hidro như hình vẽ sau, trong đó ống nghiệm 1 để tạo ra H2, ống nghiệm thứ 2 dùng để nhận biết sản phẩm trong ống.
Hãy cho biết hiện tượng quan sát được trong ống nghiệm 2 là:
A. Có kết tủa đen của PbS
B. Dung dịch chuyển sang màu vàng do S tan vào nước.
C. Có kết tủa trắng của PbS
D. Có cả kết tủa trắng và dung dịch vàng xuất hiện.
Câu 18: Cho m gam hỗn hợp X gồm Na2O và Al2O3 vào nước cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 100ml dung dịch Y chỉ chứa một chất tan duy nhất có nồng độ 1M . Thành phần % theo khối lượng các chất có trong X lần lượt là
A. 37,8% và 62,2% B. 37% và 63% C. 38% và 62% D. đáp án khác
Câu 19: Cho biết câu nào không đúng trong các câu sau:
A. Kim loại Cr có thể cắt được thuỷ tinh.
B. Phương pháp sản xuất Crom là điện phân Cr2O3 nóng chảy.
C. Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt.
D. CrO3 là oxit axit.
Câu 20: Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là
A. 4. B. 1. C. 2. D. 3.
Câu 21: Khối luợng K2Cr2O7 cần dùng để oxi hoá hết 6,84 gam FeSO4 trong dung dịch có H2SO4 loãng làm môi trường là:
(cho phản ứng: K2Cr2O7 + FeSO4 +H2SO4 Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 +H2O)
A. 2,205 gam B. 22,05 gam. C. 4,410 gam. D. 13,23 gam
Câu 22: Đốt nóng một hỗn hợp gồm Al và 8 gam Fe2O3 (trong điều kiện không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn X. Cho X tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 1M sinh ra 3,36 lít H2 (ở đktc). Giá trị của V là
A. 300. B. 100. C. 200. D. 150.
Câu 23: Cho khí CO dư đi qua ống sứ đựng 30,4 gam hỗn hợp A gồm Fe2O3 và FeO nung nóng. Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn B và dẫn khí đi ra khỏi ống sứ vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 98,5 gam kết tủa. Cho B tác dụng hết với dung dịch HNO3 dư thu được V lít NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của V là:
A. 8,96 lít B. 7,84 lít C. 8,40 lít D. 6,72 lít
Câu 24: Cho 11,2 gam Fe tác dụng với dung dịch HNO3 loãng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất), dung dịch A và còn lại 2,8 gam Fe không tan. Cô cạn dung dịch A thu được m gam muối khan. Giá trị của m là:
A. 24,2 gam B. 36,3 gam C. 18 gam D. 27 gam
Câu 25: Khí X làm đục nước vôi trong và là một trong những nguyên nhân chính gây mưa axit. Khí X là :
A. CO B. NH3 C. SO2 D. O3
Câu 26: Cấu hình e của ion Na+ giống cấu hình e của ion hoặc nguyên tử nào sau đây :
A. Ca2+, Al3+, Ne B. Mg2+, Al3+, Cl- C. Mg2+, F -, Ar D. Mg2+, Al3+, Ne
Câu 27: Trong phòng thí nghiệm để bảo quản Na có thể ngâm Na trong :
A. C2H5OH B. Dầu hoả. C. H2O D. NH3 lỏng
Câu 28: Hợp kim nào sau đây chứa hàm lượng cacbon lớn nhất?
A. Thép cứng B. Thép mềm C. Gang xám D. Gang trắng
Câu 29: Cho hỗn hợp gồm Na và Al có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2 vào nước (dư). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 6,72 lít khí H2 (ở đktc) và m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là
A. 4,05. B. 43,2. C. 5,4. D. 7,8.
Câu 30: Phản ứng nào sau đây Chứng minh nguồn gốc tạo thành thạch nhũ trong hang động.
A. Ca(HCO3)2 CaCO3 + CO2 + H2O B. Ca(OH)2 + 2CO2 Ca(HCO3)2
C. Ca(OH)2 + CO2 CaCO3+H2O D. CaCO3 + CO2 + H2O ↔ Ca(HCO3)2
----------------- Hết -----------------
SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
---------------
THI HKII - KHỐI 12
BÀI THI: HÓA 12 CƠ BẢN
(Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 296
Họ tên thí sinh:...................................................SBD:.........................
Cho Li = 7; Na =23; K = 39; Rb = 85; Ca = 40; Mg= 24; Ba = 137; Cu = 64 , Ag = 108,
Al = 27; Zn = 65, Cr = 52, Fe =56, N =14 , O = 16, H= 1, Cl= 35,5; S=32
Câu 1: Dãy gồm các loại chất hoặc thuốc gây nghiện cho con người là:
A. Glucozơ, seduxen, vitamin C B. Pennixilin, paracetamol, amoxilin
C. Seduxen, nicotin, cafein D. Moocphin, paracetamol, fomon
Câu 2: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Fe FeSO4 FeCl3 CrCl3Z. Các chất X, Y, Z lần lượt là:
A. H2SO4 loãng; BaCl2; CrCl3. B. CuSO4; BaCl2; CrCl3.
C. H2SO4 loãng; Cl2; CrCl2. D. H2SO4 đặc nóng,dư; Cl2; CrCl2.
Câu 3: Cấu hình e của ion Na+ giống cấu hình e của ion hoặc nguyên tử nào sau đây :
A. Mg2+, Al3+, Ne B. Mg2+, F -, Ar C. Mg2+, Al3+, Cl- D. Ca2+, Al3+, Ne
Câu 4: Hòa tan hết hỗn hợp Fe, Cr trong dung dịch HCl dư thu dung dịch X, dung dịch X gồm những muối nào sau đây:
A. FeCl3 và CrCl3 B. FeCl3 và CrCl2 C. FeCl2 và CrCl3 D. FeCl2 và CrCl2
Câu 5: Khối luợng K2Cr2O7 cần dùng để oxi hoá hết 6,84 gam FeSO4 trong dung dịch có H2SO4 loãng làm môi trường là:
(cho phản ứng: K2Cr2O7 + FeSO4 +H2SO4 Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 +H2O)
A. 22,05 gam. B. 13,23 gam C. 4,410 gam. D. 2,205 gam
Câu 6: Hợp kim nào sau đây chứa hàm lượng cacbon lớn nhất?
A. Thép mềm B. Thép cứng C. Gang xám D. Gang trắng
Câu 7: Cho 11,2 gam Fe tác dụng với dung dịch HNO3 loãng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất), dung dịch A và còn lại 2,8 gam Fe không tan. Cô cạn dung dịch A thu được m gam muối khan. Giá trị của m là:
A. 24,2 gam B. 18 gam C. 36,3 gam D. 27 gam
Câu 8: Cho m gam hỗn hợp X gồm Na2O và Al2O3 vào nước cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 100ml dung dịch Y chỉ chứa một chất tan duy nhất có nồng độ 1M . Thành phần % theo khối lượng các chất có trong X lần lượt là
A. 37,8% và 62,2% B. 37% và 63% C. 38% và 62% D. đáp án khác
Câu 9: Cho khí CO dư đi qua ống sứ đựng 30,4 gam hỗn hợp A gồm Fe2O3 và FeO nung nóng. Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn B và dẫn khí đi ra khỏi ống sứ vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 98,5 gam kết tủa. Cho B tác dụng hết với dung dịch HNO3 dư thu được V lít NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của V là:
A. 8,96 lít B. 6,72 lít C. 8,40 lít D. 7,84 lít
Câu 10: Cho các kim loại: Na, K, Ba, Al, Fe, Cr. Số kim loại tan được trong nước ở điều kiện thường là:
A. 3 B.4 C. 5 D.6
Câu 11: Nhận định không phù hợp với nhôm là:
A. Mức oxi hóa đặc trưng +3. B. Cấu hình electron [Ne] 3s2 3p1.
C. Tan trong dung dịch kiềm D. Ở ô thứ 13, chu kì 2, nhóm IIIA
Câu 12: Phản ứng giữa cặp chất nào dưới đây không thể sử dụng để điều chế các muối Fe(II)?
A. FeCO3 + HNO3 (loãng) B. Fe(OH)2 + H2SO4 (loãng) C. Fe + Fe(NO3)3 D. FeO + HCl
Câu 13: Điện phân Al2O3 nóng chảy với cường độ I = 9,65A trong thời gian 30.000s thu được 22,95g Al. Hiệu suất của phản ứng điện phân là:
A. 100% B. 85% C. 90% D. 80%
Câu 14: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
A. quặng pirit. B. quặng đôlômit. C. quặng boxit. D. quặng manhetit.
Câu 15: Để thu được kết tủa Al(OH)3 người ta dùng cách nào sau đây:
A. Cho HCl đến dư vào dung dịch AlCl3.
B. Cho từ từ NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3.
C. Cho từ từ NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3.
D. Cho nhanh dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3
Câu 16: Cho hỗn hợp gồm Na và Al có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2 vào nước (dư). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 6,72 lít khí H2 (ở đktc) và m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là
A. 43,2. B. 4,05. C. 7,8. D. 5,4.
Câu 17: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 quan sát thấy hiện tượng gì?
A. Thanh Fe có màu trắng xám và dung dịch có màu xanh.
B. Thanh Fe có màu đỏ và dung dịch nhạt màu xanh.
C. Thanh Fe có màu đỏ và dung dịch có màu xanh.
D. Thanh Fe có màu trắng và dung dịch nhạt màu xanh.
Câu 18: Cho biết câu nào không đúng trong các câu sau:
A. Phương pháp sản xuất Crom là điện phân Cr2O3 nóng chảy.
B. CrO3 là oxit axit.
C. Kim loại Cr có thể cắt được thuỷ tinh.
D. Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt.
Câu 19: Trong phòng thí nghiệm để bảo quản Na có thể ngâm Na trong :
A. NH3 lỏng B. H2O C. C2H5OH D. Dầu hoả.
Câu 20: Hoà tan 12,8 gam hỗn hợp bột Fe và FeO bằng một lượng dung dịch HCl vừa đủ thấy thoát ra 2,24 lít khí (đktc). Dung dịch thu được cho tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy kết tủa tách ra đem nung trong không khí đến lượng không đổi thu được chất rắn nặng m gam. Trị số của m là
A. 12 gam B. 8 gam C. 16 gam D. 10 gam
Câu 21: Hấp thụ hết V lít CO2 (đktc) vào 300ml dung dịch Ba(OH)2 1M được 39,4 gam kết tủa. Tìm V?
A. 8,96 lít B. 8,96 lít hoặc 4,48 lít C. 4,48 lít D. 4,48 lít hoặc 11,2 lít
Câu 22: Cho Na vào dung dịch CuCl2 hiện tượng quan sát được là :
A. Xuất hiện kết tủa màu xanh lục B. Xuất hiện kết tủa màu xanh lam
C. Sủi bọt khí và xuất hiện kết tủa màu xanh lam D. Sủi bọt khí
Câu 23: Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là
A. 2. B. 3. C. 1. D. 4.
Câu 24: Đốt nóng một hỗn hợp gồm Al và 8 gam Fe2O3 (trong điều kiện không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn X. Cho X tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 1M sinh ra 3,36 lít H2 (ở đktc). Giá trị của V là
A. 200. B. 100. C. 150. D. 300.
Câu 25: Phản ứng nào sau đây Chứng minh nguồn gốc tạo thành thạch nhũ trong hang động.
A. Ca(OH)2 + CO2 CaCO3+H2O B. Ca(HCO3)2 CaCO3 + CO2 + H2O
C. Ca(OH)2 + 2CO2 Ca(HCO3)2 D. CaCO3 + CO2 + H2O ↔ Ca(HCO3)2
Câu 26: Cho phản ứng giữa lưu huỳnh với Hidro như hình vẽ sau, trong đó ống nghiệm 1 để tạo ra H2, ống nghiệm thứ 2 dùng để nhận biết sản phẩm trong ống.
Hãy cho biết hiện tượng quan sát được trong ống nghiệm 2 là:
A. Có kết tủa đen của PbS
B. Có cả kết tủa trắng và dung dịch vàng xuất hiện.
C. Dung dịch chuyển sang màu vàng do S tan vào nước.
D. Có kết tủa trắng của PbS
Câu 27: Khí X làm đục nước vôi trong và là một trong những nguyên nhân chính gây mưa axit. Khí X là :
A. SO2 B. O3 C. CO D. NH3
Câu 28: Chọn phản ứng nhiệt nhôm trong các phản ứng sau :
A. 2Al + Fe2O3 Al2O3 + 2Fe. B. Al + 4HNO3 Al(NO3)3 + NO + 2H2O.
C. 2Al + 2NaOH + 2H2O 2NaAlO2 + 3H2. D. 4Al + 3O2 2Al2O3.
Câu 29: Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:
A. NaCl, H2SO4. B. KCl, NaNO3. C. NaOH, HCl. D. Na2SO4, KOH.
Câu 30: Hỗn hợp X gồm FeCl2 và KCl có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 2. Hòa tan hoàn toàn 21,2 gam X vào nước dư thu được dung dịch Y. Cho dung dịch AgNO3 dư vào Y, kết thúc phản ứng thu được m gam kết tủa. Giá trị m là
A. 71,84 gam B. 58,88 gam C. 12,96 gam D. 45,92 gam
----------------- Hết -----------------
SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
---------------
THI HKII - KHỐI 12
BÀI THI: HÓA 12 CƠ BẢN
(Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 419
Họ tên thí sinh:...................................................SBD:.........................
Cho Li = 7; Na =23; K = 39; Rb = 85; Ca = 40; Mg= 24; Ba = 137; Cu = 64 , Ag = 108,
Al = 27; Zn = 65, Cr = 52, Fe =56, N =14 , O = 16, H= 1, Cl= 35,5; S=32
Câu 1: Điện phân Al2O3 nóng chảy với cường độ I = 9,65A trong thời gian 30.000s thu được 22,95g Al. Hiệu suất của phản ứng điện phân là:
A. 100% B. 90% C. 80% D. 85%
Câu 2: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 quan sát thấy hiện tượng gì?
A. Thanh Fe có màu đỏ và dung dịch nhạt màu xanh.
B. Thanh Fe có màu đỏ và dung dịch có màu xanh.
C. Thanh Fe có màu trắng và dung dịch nhạt màu xanh.
D. Thanh Fe có màu trắng xám và dung dịch có màu xanh.
Câu 3: Để thu được kết tủa Al(OH)3 người ta dùng cách nào sau đây:
A. Cho từ từ NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3.
B. Cho từ từ NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3.
C. Cho nhanh dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3
D. Cho HCl đến dư vào dung dịch AlCl3.
Câu 4: Cho biết câu nào không đúng trong các câu sau:
A. Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt.
B. CrO3 là oxit axit.
C. Kim loại Cr có thể cắt được thuỷ tinh.
D. Phương pháp sản xuất Crom là điện phân Cr2O3 nóng chảy.
Câu 5: Nhận định không phù hợp với nhôm là:
A. Cấu hình electron [Ne] 3s2 3p1. B. Mức oxi hóa đặc trưng +3.
C. Tan trong dung dịch kiềm D. Ở ô thứ 13, chu kì 2, nhóm IIIA
Câu 6: Khối luợng K2Cr2O7 cần dùng để oxi hoá hết 6,84 gam FeSO4 trong dung dịch có H2SO4 loãng làm môi trường là:
(cho phản ứng: K2Cr2O7 + FeSO4 +H2SO4 Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 +H2O)
A. 13,23 gam B. 4,410 gam. C. 2,205 gam D. 22,05 gam.
Câu 7: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Fe FeSO4 FeCl3 CrCl3Z. Các chất X, Y, Z lần lượt là:
A. CuSO4; BaCl2; CrCl3. B. H2SO4 loãng; Cl2; CrCl2.
C. H2SO4 loãng; BaCl2; CrCl3. D. H2SO4 đặc nóng,dư; Cl2; CrCl2.
Câu 8: Cho các kim loại: Na, K, Ba, Al, Fe, Cr. Số kim loại tan được trong nước ở điều kiện thường là:
A. 3 B.4 C. 5 D.6
Câu 9: Cho 11,2 gam Fe tác dụng với dung dịch HNO3 loãng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất), dung dịch A và còn lại 2,8 gam Fe không tan. Cô cạn dung dịch A thu được m gam muối khan. Giá trị của m là:
A. 36,3 gam B. 24,2 gam C. 18 gam D. 27 gam
Câu 10: Cho Na vào dung dịch CuCl2 hiện tượng quan sát được là :
A. Xuất hiện kết tủa màu xanh lam B. Sủi bọt khí và xuất hiện kết tủa màu xanh lam
C. Xuất hiện kết tủa màu xanh lục D. Sủi bọt khí
Câu 11: Hòa tan hết hỗn hợp Fe, Cr trong dung dịch HCl dư thu dung dịch X, dung dịch X gồm những muối nào sau đây:
A. FeCl3 và CrCl3 B. FeCl3 và CrCl2 C. FeCl2 và CrCl3 D. FeCl2 và CrCl2
Câu 12: Hỗn hợp X gồm FeCl2 và KCl có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 2. Hòa tan hoàn toàn 21,2 gam X vào nước dư thu được dung dịch Y. Cho dung dịch AgNO3 dư vào Y, kết thúc phản ứng thu được m gam kết tủa. Giá trị m là
A. 58,88 gam B. 71,84 gam C. 12,96 gam D. 45,92 gam
Câu 13: Hợp kim nào sau đây chứa hàm lượng cacbon lớn nhất?
A. Gang xám B. Gang trắng C. Thép mềm D. Thép cứng
Câu 14: Dãy gồm các loại chất hoặc thuốc gây nghiện cho con người là:
A. Glucozơ, seduxen, vitamin C B. Seduxen, nicotin, cafein
C. Pennixilin, paracetamol, amoxilin D. Moocphin, paracetamol, fomon
Câu 15: Cho m gam hỗn hợp X gồm Na2O và Al2O3 vào nước cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 100ml dung dịch Y chỉ chứa một chất tan duy nhất có nồng độ 1M . Thành phần % theo khối lượng các chất có trong X lần lượt là
A. 37,8% và 62,2% B. 37% và 63% C. 38% và 62% D. đáp án khác
Câu 16: Cấu hình e của ion Na+ giống cấu hình e của ion hoặc nguyên tử nào sau đây :
A. Ca2+, Al3+, Ne B. Mg2+, Al3+, Cl- C. Mg2+, F -, Ar D. Mg2+, Al3+, Ne
Câu 17: Cho hỗn hợp gồm Na và Al có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2 vào nước (dư). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 6,72 lít khí H2 (ở đktc) và m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là
A. 4,05. B. 7,8. C. 43,2. D. 5,4.
Câu 18: Phản ứng giữa cặp chất nào dưới đây không thể sử dụng để điều chế các muối Fe(II)?
A. FeCO3 + HNO3 (loãng) B. Fe + Fe(NO3)3 C. Fe(OH)2 + H2SO4 (loãng) D. FeO + HCl
Câu 19: Hoà tan 12,8 gam hỗn hợp bột Fe và FeO bằng một lượng dung dịch HCl vừa đủ thấy thoát ra 2,24 lít khí (đktc). Dung dịch thu được cho tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy kết tủa tách ra đem nung trong không khí đến lượng không đổi thu được chất rắn nặng m gam. Trị số của m là
A. 10 gam B. 16 gam C. 8 gam D. 12 gam
Câu 20: Cho khí CO dư đi qua ống sứ đựng 30,4 gam hỗn hợp A gồm Fe2O3 và FeO nung nóng. Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn B và dẫn khí đi ra khỏi ống sứ vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 98,5 gam kết tủa. Cho B tác dụng hết với dung dịch HNO3 dư thu được V lít NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của V là:
A. 7,84 lít B. 6,72 lít C. 8,40 lít D. 8,96 lít
Câu 21: Hấp thụ hết V lít CO2 (đktc) vào 300ml dung dịch Ba(OH)2 1M được 39,4 gam kết tủa. Tìm V?
A. 4,48 lít B. 8,96 lít hoặc 4,48 lít C. 8,96 lít D. 4,48 lít hoặc 11,2 lít
Câu 22: Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:
A. Na2SO4, KOH. B. KCl, NaNO3. C. NaOH, HCl. D. NaCl, H2SO4.
Câu 23: Chọn phản ứng nhiệt nhôm trong các phản ứng sau :
A. 2Al + Fe2O3 Al2O3 + 2Fe. B. Al + 4HNO3 Al(NO3)3 + NO + 2H2O.
C. 4Al + 3O2 2Al2O3. D. 2Al + 2NaOH + 2H2O 2NaAlO2 + 3H2.
Câu 24: Đốt nóng một hỗn hợp gồm Al và 8 gam Fe2O3 (trong điều kiện không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn X. Cho X tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 1M sinh ra 3,36 lít H2 (ở đktc). Giá trị của V là
A. 100. B. 200. C. 150. D. 300.
Câu 25: Phản ứng nào sau đây Chứng minh nguồn gốc tạo thành thạch nhũ trong hang động.
A. CaCO3 + CO2 + H2O ↔ Ca(HCO3)2 B. Ca(OH)2 + CO2 CaCO3+H2O
C. Ca(OH)2 + 2CO2 Ca(HCO3)2 D. Ca(HCO3)2 CaCO3 + CO2 + H2O
Câu 26: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
A. quặng manhetit. B. quặng boxit. C. quặng đôlômit. D. quặng pirit.
Câu 27: Khí X làm đục nước vôi trong và là một trong những nguyên nhân chính gây mưa axit. Khí X là :
A. NH3 B. SO2 C. CO D. O3
Câu 28: Cho phản ứng giữa lưu huỳnh với Hidro như hình vẽ sau, trong đó ống nghiệm 1 để tạo ra H2, ống nghiệm thứ 2 dùng để nhận biết sản phẩm trong ống.
Hãy cho biết hiện tượng quan sát được trong ống nghiệm 2 là:
A. Có kết tủa trắng của PbS
B. Dung dịch chuyển sang màu vàng do S tan vào nước.
C. Có kết tủa đen của PbS
D. Có cả kết tủa trắng và dung dịch vàng xuất hiện.
Câu 29: Trong phòng thí nghiệm để bảo quản Na có thể ngâm Na trong :
A. NH3 lỏng B. C2H5OH C. H2O D. Dầu hoả.
Câu 30: Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là
A. 1. B. 3. C. 4. D. 2.
----------------- Hết -----------------
SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
---------------
THI HKII - KHỐI 12
BÀI THI: HÓA 12 CƠ BẢN
(Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 542
Họ tên thí sinh:...................................................SBD:.........................
Cho Li = 7; Na =23; K = 39; Rb = 85; Ca = 40; Mg= 24; Ba = 137; Cu = 64 , Ag = 108,
Al = 27; Zn = 65, Cr = 52, Fe =56, N =14 , O = 16, H= 1, Cl= 35,5; S=32
Câu 1: Phản ứng nào sau đây Chứng minh nguồn gốc tạo thành thạch nhũ trong hang động.
A. Ca(OH)2 + 2CO2 Ca(HCO3)2 B. Ca(OH)2 + CO2 CaCO3+H2O
C. Ca(HCO3)2 CaCO3 + CO2 + H2O D. CaCO3 + CO2 + H2O ↔ Ca(HCO3)2
Câu 2: Khí X làm đục nước vôi trong và là một trong những nguyên nhân chính gây mưa axit. Khí X là :
A. O3 B. NH3 C. SO2 D. CO
Câu 3: Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là
A. 3. B. 2. C. 1. D. 4.
Câu 4: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
A. quặng manhetit. B. quặng boxit. C. quặng đôlômit. D. quặng pirit.
Câu 5: Cho biết câu nào không đúng trong các câu sau:
A. CrO3 là oxit axit.
B. Phương pháp sản xuất Crom là điện phân Cr2O3 nóng chảy.
C. Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt.
D. Kim loại Cr có thể cắt được thuỷ tinh.
Câu 6: Dãy gồm các loại chất hoặc thuốc gây nghiện cho con người là:
A. Seduxen, nicotin, cafein B. Pennixilin, paracetamol, amoxilin
C. Moocphin, paracetamol, fomon D. Glucozơ, seduxen, vitamin C
Câu 7: Cho các kim loại: Na, K, Ba, Al, Fe, Cr. Số kim loại tan được trong nước ở điều kiện thường là:
A. 3 B.4 C. 5 D.6
Câu 8: Cho m gam hỗn hợp X gồm Na2O và Al2O3 vào nước cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 100ml dung dịch Y chỉ chứa một chất tan duy nhất có nồng độ 1M . Thành phần % theo khối lượng các chất có trong X lần lượt là
A. 37,8% và 62,2% B. 37% và 63% C. 38% và 62% D. đáp án khác
Câu 9: Hòa tan hết hỗn hợp Fe, Cr trong dung dịch HCl dư thu dung dịch X, dung dịch X gồm những muối nào sau đây:
A. FeCl3 và CrCl3 B. FeCl3 và CrCl2 C. FeCl2 và CrCl3 D. FeCl2 và CrCl2
Câu 10: Hỗn hợp X gồm FeCl2 và KCl có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 2. Hòa tan hoàn toàn 21,2 gam X vào nước dư thu được dung dịch Y. Cho dung dịch AgNO3 dư vào Y, kết thúc phản ứng thu được m gam kết tủa. Giá trị m là
A. 71,84 gam B. 58,88 gam C. 12,96 gam D. 45,92 gam
Câu 11: Cho khí CO dư đi qua ống sứ đựng 30,4 gam hỗn hợp A gồm Fe2O3 và FeO nung nóng. Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn B và dẫn khí đi ra khỏi ống sứ vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 98,5 gam kết tủa. Cho B tác dụng hết với dung dịch HNO3 dư thu được V lít NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của V là:
A. 8,96 lít B. 6,72 lít C. 8,40 lít D. 7,84 lít
Câu 12: Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:
A. NaCl, H2SO4. B. NaOH, HCl. C. Na2SO4, KOH. D. KCl, NaNO3.
Câu 13: Cho phản ứng giữa lưu huỳnh với Hidro như hình vẽ sau, trong đó ống nghiệm 1 để tạo ra H2, ống nghiệm thứ 2 dùng để nhận biết sản phẩm trong ống.
Hãy cho biết hiện tượng quan sát được trong ống nghiệm 2 là:
A. Có kết tủa đen của PbS
B. Có cả kết tủa trắng và dung dịch vàng xuất hiện.
C. Dung dịch chuyển sang màu vàng do S tan vào nước.
D. Có kết tủa trắng của PbS
Câu 14: Hoà tan 12,8 gam hỗn hợp bột Fe và FeO bằng một lượng dung dịch HCl vừa đủ thấy thoát ra 2,24 lít khí (đktc). Dung dịch thu được cho tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy kết tủa tách ra đem nung trong không khí đến lượng không đổi thu được chất rắn nặng m gam. Trị số của m là
A. 12 gam B. 10 gam C. 16 gam D. 8 gam
Câu 15: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 quan sát thấy hiện tượng gì?
A. Thanh Fe có màu đỏ và dung dịch có màu xanh.
B. Thanh Fe có màu đỏ và dung dịch nhạt màu xanh.
C. Thanh Fe có màu trắng xám và dung dịch có màu xanh.
D. Thanh Fe có màu trắng và dung dịch nhạt màu xanh.
Câu 16: Chọn phản ứng nhiệt nhôm trong các phản ứng sau :
A. 2Al + 2NaOH + 2H2O 2NaAlO2 + 3H2. B. Al + 4HNO3 Al(NO3)3 + NO + 2H2O.
C. 2Al + Fe2O3 Al2O3 + 2Fe. D. 4Al + 3O2 2Al2O3.
Câu 17: Hợp kim nào sau đây chứa hàm lượng cacbon lớn nhất?
A. Thép mềm B. Gang xám C. Gang trắng D. Thép cứng
Câu 18: Trong phòng thí nghiệm để bảo quản Na có thể ngâm Na trong :
A. NH3 lỏng B. H2O C. C2H5OH D. Dầu hoả.
Câu 19: Để thu được kết tủa Al(OH)3 người ta dùng cách nào sau đây:
A. Cho từ từ NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3.
B. Cho từ từ NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3.
C. Cho HCl đến dư vào dung dịch AlCl3.
D. Cho nhanh dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3
Câu 20: Hấp thụ hết V lít CO2 (đktc) vào 300ml dung dịch Ba(OH)2 1M được 39,4 gam kết tủa. Tìm V?
A. 8,96 lít hoặc 4,48 lít B. 4,48 lít C. 4,48 lít hoặc 11,2 lít D. 8,96 lít
Câu 21: Cho 11,2 gam Fe tác dụng với dung dịch HNO3 loãng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất), dung dịch A và còn lại 2,8 gam Fe không tan. Cô cạn dung dịch A thu được m gam muối khan. Giá trị của m là:
A. 36,3 gam B. 18 gam C. 27 gam D. 24,2 gam
Câu 22: Điện phân Al2O3 nóng chảy với cường độ I = 9,65A trong thời gian 30.000s thu được 22,95g Al. Hiệu suất của phản ứng điện phân là:
A. 80% B. 100% C. 90% D. 85%
Câu 23: Cho hỗn hợp gồm Na và Al có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2 vào nước (dư). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 6,72 lít khí H2 (ở đktc) và m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là
A. 4,05. B. 5,4. C. 7,8. D. 43,2.
Câu 24: Phản ứng giữa cặp chất nào dưới đây không thể sử dụng để điều chế các muối Fe(II)?
A. FeCO3 + HNO3 (loãng) B. FeO + HCl
C. Fe + Fe(NO3)3 D. Fe(OH)2 + H2SO4 (loãng)
Câu 25: Cho Na vào dung dịch CuCl2 hiện tượng quan sát được là :
A. Xuất hiện kết tủa màu xanh lam B. Xuất hiện kết tủa màu xanh lục
C. Sủi bọt khí D. Sủi bọt khí và xuất hiện kết tủa màu xanh lam
Câu 26: Đốt nóng một hỗn hợp gồm Al và 8 gam Fe2O3 (trong điều kiện không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn X. Cho X tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 1M sinh ra 3,36 lít H2 (ở đktc). Giá trị của V là
A. 150. B. 100. C. 300. D. 200.
Câu 27: Khối luợng K2Cr2O7 cần dùng để oxi hoá hết 6,84 gam FeSO4 trong dung dịch có H2SO4 loãng làm môi trường là:
(cho phản ứng: K2Cr2O7 + FeSO4 +H2SO4 Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 +H2O)
A. 4,410 gam. B. 22,05 gam. C. 13,23 gam D. 2,205 gam
Câu 28: Nhận định không phù hợp với nhôm là:
A. Mức oxi hóa đặc trưng +3. B. Tan trong dung dịch kiềm
C. Ở ô thứ 13, chu kì 2, nhóm IIIA D. Cấu hình electron [Ne] 3s2 3p1.
Câu 29: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Fe FeSO4 FeCl3 CrCl3Z. Các chất X, Y, Z lần lượt là:
A. H2SO4 loãng; BaCl2; CrCl3. B. H2SO4 đặc nóng,dư; Cl2; CrCl2.
C. H2SO4 loãng; Cl2; CrCl2. D. CuSO4; BaCl2; CrCl3.
Câu 30: Cấu hình e của ion Na+ giống cấu hình e của ion hoặc nguyên tử nào sau đây :
A. Mg2+, Al3+, Cl- B. Ca2+, Al3+, Ne C. Mg2+, Al3+, Ne D. Mg2+, F -, Ar
----------------- Hết -----------------
onthicaptoc.com 6 Đề kiểm tra học kì 2 môn Hóa lớp 12 cơ bản năm 2017 2018 THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt có đáp án chi tiết
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.