SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
---------------
THI HKI - KHỐI 10
BÀI THI: SINH 10 CƠ BẢN
(Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 757
Họ tên thí sinh:................................................SBD:......................
Câu 1: Câu nào sau đây có thứ tự sắp xếp các cấp độ tổ chức sống từ thấp đến cao?
A. Cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái. B. Cơ thể, quần xã, quần thể, hệ sinh thái.
C. Tế bào, quần xã, quần thể, hệ sinh thái. D. Tế bào, quần thể, cơ thể, hệ sinh thái.
Câu 2: Tìm câu phát biểu không đúng?
A. Tảo có dạng đơn bào hay đa bào còn Động vật nguyên sinh là cơ thể đơn bào
B. Tảo thuộc giới Thực vật vì chúng có khả năng quang hợp còn Động vật nguyên sinh thuộc giới Nguyên sinh
C. Tảo có sắc tố quang hợp còn động vật nguyên sinh thì không
D. Tảo là sinh vật tự dưỡng còn động vật nguyên sinh là sinh vật dị dưỡng
Câu 3: Cho dữ liệu sau, dữ liệu nào phù hợp với giới động vật (I); và giới nấm (II)
(1) Dị dưỡng (2) Có ti thể (3) Có nhân
(4) Có màng sinh chất (5) Có thành tế bào (6) Có khả năng di chuyển
(7) Không có khả năng di chuyển
A. (I)- 1, 2, 3, 4, 6; (II) - 1, 2, 3 ,4, 5, 7. B. (I)- 1, 2, 3, 4, 5, 7; (II) - 1, 2, 3 ,4, 6
C. (I)- 1, 2, 3, 4, 7; (II) - 1, 2, 3 ,4, 5, 6 D. (I)- 1, 2, 3, 4, 5, 6; (II) - 1, 2, 3 ,4, 5, 7
Câu 4: Nhân sơ là cấu trúc đặc trưng của (1); Sống di chuyển là đặc trưng của (2);Sống dị dưỡng theo kiểu hoại sinh là đặc trưng của (3); Tự dưỡng quang hợp là đặc trưng của (4); Nhân thực đơn bào và đa bào sống tự dưỡng và dị dưỡng là đặc trưng của (5)
A. (1)- giới khởi sinh; (2)- Giới động vật; (3) - Giới nấm; (4) - Giới thực vật; (5)- Giới Nguyên sinh
B. (1)- giới khởi sinh; (2)- Giới động vật; (3) - Giới Nguyên sinh; (4) - Giới thực vật; (5)- Giới Nấm
C. (1)- Giới nguyên sinh; (2)- Giới động vật; (3) - Giới nấm; (4) - Giới thực vật; (5)- Giới Khởi sinh
D. (1)- Giới khởi sinh; (2)- Giới động vật; (3) - Giới thực vật; (4) - Giới nấm; (5)- Giới Khởi sinh
Câu 5: Trong các đặc tính sau đây của phân tử nước, đặc tính nào quy định các đặc tính còn lại
A. Tính phân tán B. Tính phân cực
C. Tính dẫn nhiệt D. Tính dễ hòa tan vào các chất khí khác
Câu 6: Cho các nội dung sau:
(1) Dung môi phổ biến (2) Môi trường khuếch tán (3) Nguyên liệu
(4) Môi trường phản ứng (5) Điều hòa nhiệt.
Số nội dung là vai trò của nước đối với tế bào là:
A. 5. B. 4. C. 3. D. 2.
Câu 7: Xenlulozo, tinh bột, glicogen đều có các đặc điểm chung là
(1) Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.
(2) khi bị thủy phân thu được glucozo.
(3) có công thức tổng quát (C6H12O6)n.
(4) có thành phần nguyên tố gồm : C, H, O. Số đặc điểm đúng là
A. 1. B. 4. C. 2. D. 3
Câu 8: Chức năng chính của cacbohidrat là
A. bảo vệ cơ thể, điều hoà các quá trình sống
B. tham gia xúc tác cho các phản ứng sinh hóa.
C. mang thông tin di truyền, cấu tạo nên tế bào và các bộ phận
D. nguồn năng lượng dự trữ, cấu tạo nên tế bào và các bộ phận
Câu 9: Loại lipit nào có vai trò cấu trúc màng sinh học?
A. Steroit B. Photpholipit C. Dầu D. Mỡ
Câu 10: Cấu trúc bậc 2 của prôtêin có các loại liên kết:
(1) peptit (2) cộng hóa trị (3) disunfit (4) Hyđrô
Câu trả lời đúng là:
A. 1, 4 B. 1, 2, 3 C. 1, 3, 4 D. 1, 2
Câu 11: Prôtêin thực hiện được chức năng của nó chủ yếu ở những bậc cấu trúc nào sau đây?
A. Cấu trúc bậc 3 và bậc 4 B. Cấu trúc bậc 2 và bậc 3
C. Cấu trúc bậc 1 và bậc 2 D. Cấu trúc bậc 1 và bậc 4
Câu 12: Khi nghiên cứu về nguyên tắc bổ sung ở ARN, kết luận đúng là :
A. Ở tARN có cấu tạo theo nguyên tắc bổ sung nên A bằng U và G bằng X.
B. Tất cả các loại ARN đều có cấu tạo theo nguyên tắc bổ sung.
C. Trên tARN chỉ có một số đoạn có liên kết theo nguyên tắc bổ sung.
D. Các cặp bazơ liên kết bổ sung với làm cho ARN dễ bị phân hủy.
Câu 13: Một phân tử ADN có tổng số 150 chu kì xoắn. Trên một mạch của phân tử ADN có số nuclêôtit loại A = 5T; có G = 3T; có X = T. Tổng số liên kết hidro của phân tử ADN là:
A. 1100. B. 3600. C. 2520. D. 4400.
Câu 14: Điểm khác biệt về cấu trúc giữa tế bào nhân sơ và nhân thực là:
A. Tế bào nhân sơ có kích thước lớn hơn tế bào nhân thực
B. Tế bào nhân thực có màng nhân bao bọc vật chất di truyền, trong nhân có nhiều NST; tế bào nhân sơ chưa có màng nhân
C. Tế bào chất của tế bào nhân thực chưa có hệ thống nội màng và nhiều bào quan; tế bào nhân sơ có hệ thống nội màng và nhiều bào quan.
D. Tế bào nhân thực sinh sản chậm hơn tế bào nhân sơ
Câu 15: Cho các dữ liệu sau:
(1) Khi nhuộm Gram, thành tế bào vi khuẩn Gram dương có màu tím, Gram âm có màu đỏ
(2) Khi nhuộm Gram, thành tế bào vi khuẩn Gram dương có màu đỏ, Gram âm có màu tím
(3) Vi khuẩn Gram âm có lớp phía ngoài thành, vi khuẩn Gram dương không có
(4) Vi khuẩn Gram dương có lớp peptiđôlican dày, vi khuẩn Gram âm có lớp peptiđôlican mỏng
(5) Vi khuẩn Gram dương mẫn cảm với penicillin hơn vi khuẩn Gram âm nên dùng penicillin tiêu diệt vi khuẩn Gram dương có hiệu quả hơn
(6) Vi khuẩn Gram âm mẫn cảm với penicillin hơn vi khuẩn Gram dương nên dùng penicillin tiêu diệt vi khuẩn Gram âm có hiệu quả hơn
Điểm khác biệt giữa vi khuẩn Gram âm và Gram dương là:
A. 1, 3, 4, 5 B. 2, 3, 4, 6 C. 1, 3, 4, 6 D. 2, 3, 4, 5
Câu 16: Vai trò của vùng nhân đối với tế bào vi khuẩn là:
A. Điều khiển mọi hoạt động của tế bào.
B. Thực hiện quá trình tổng hợp lipit cho tế bào
C. Thực hiện quá trình tổng hợp prôtêin cho tế bào
D. Là nơi xảy ra các phản ứng sinh hóa của tế bào và duy trì áp suất thẩm thấu của tế bào
Câu 17: Thành phần chỉ có ở tế bào thực vật, không có ở tế bào động vật là:
A. Thành xenlulôzơ, lục lạp
B. Thành xenlulôzơ, bộ Gôngi, màng sinh chất
C. Thành xenlulôzơ, bộ Gôngi
D. Thành xenlulôzơ,ti thể, trung thể
Câu 18: Top of Form
Việc phân biệt giữa lưới nội sinh chất trơn và lưới nội chất hạt dựa vào đặc điểm
A. Lưới nội sinh chất nối thông với khoang giữa của màng nhân và lưới nội sinh chất không hạt nối thông với màng tế bào
B. Lưới nội chất trơn không có hình túi và lưới nội chất không hạt có hình túi.
C. Lưới nội sinh chất có hạt ribôxôm bám ở mặt ngoài còn lưới nội chất trơn thì không có hạt ribôxôm
D. Lưới nội sinh chất có không có hạt ở ngoài còn lưới nội chất hạt không có ribôxôm bám ở mặt ngoài
Câu 19: Chức năng của bộ mày Gôngi là
A. tạo nên thoi vô sắc nhờ đó mà nhiễm sắc thể có thể phân li về các cực của tế bào
B. tiếp nhận các túi được chuyển đến từ lưới nội chất, hoàn thiện thêm cấu trúc, kết đặc chúng và tạo nên các túi mới, những túi này sẽ đi vào bào tương hay ra màng tế bào
C. quang hợp
D. sử dụng hệ thống enzyme thủy phân để phân hủy các hợp chất hữu cơ phức tạp thành các đơn phân
Câu 20: Trong tế bào thực vật, lục lạp có chức năng:
A. chuyển hóa đường để sản sinh năng lượng ATP cho tế bào
B. chuyển dạng hóa năng này sang dạng hóa năng khác
C. giúp tế bào vận động
D. chuyển năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học.
Câu 21: Nội dung nào sau đây đúng khi nói về thành phần hóa học chính của màng sinh chất
A. một lớp photpholipit và không có prôtêin.
B. một lớp photpholipit và các phân tử prôtêin
C. Hai lớp photpholipit và không có prôtêin.
D. hai lớp photpholipit và phân tử prôtêin
Câu 22: Đặc điểm của sự vận chuyển chất qua màng tế bào bằng sự khuếch tán là
A. Dựa vào sự chênh lệch nồng độ các chất ở phía trong và ngoài màng
B. Chất luôn vận chuyển từ nơi nhược trương sang nơi ưu trương
C. Chỉ xảy ra với những phân tử có đường kính lớn hơn đường kính của lỗ màng.
D. Là hình thức vận chuyển chỉ có ở tế bào thực vật
Câu 23: Nếu môi trường bên ngoài có nồng độ của các chất tan lơn hơn nồng độ của các chất tan có trong tế bào thì môi trường đó được gọi là
A. bão hòa B. ưu trương C. đẳng trương D. nhược trương
Câu 24: Năng lượng tồn tại trong tế bào là
A. Nhiệt năng, hóa năng . B. Hóa năng, động năng
C. Điện năng, động năng . D. Nhiệt năng, thế năng
Câu 25: Cho dữ liệu sau :
(1) Enzim tương tác với cơ chất để tạo sản phẩm
(2) Enzim giải phóng sản phẩm và enzim trở về trạng thái ban đầu
(3) Trung tâm hoạt động của enzim liên kết với cơ chất tạo phức hợp
Enzim tác động lên cơ chất theo trật tự sau
A. 3 1 2 B. 1 2 3 C. 3 2 1 D. 2 1 3
Câu 26: Khi tăng nhiệt độ lên quá cao so với nhiệt độ tối ưu của một enzim thì hoạt tính của enzim đó sẽ
A. không đổi vì enzim không bị ảnh hưởng bởi nhiệt độ.
B. tăng bởi nhiệt độ làm tăng tốc độ phản ứng nên một trung tâm phản ứng của enzim sẽ tương tác được với nhiều phân tử cơ chất
C. không thay đổi vì nồng độ cơ chất và nồng độ enzim không thay đổi
D. bị giảm thậm chí bị mất hoàn toàn do enzim có bản chất là prôtêin, khi nhiệt độ tăng quá cao sẽ bị biến tính và mất chức năng xúc tác.
Câu 27: Chọn câu phát biểu đúng nói về vai trò của enzim trong chuyển hóa vật chất là
A. Enzim có bản chất là prôtêin
B. Cấu hình không gian của trung tâm hoạt động của enzim tương thích với cấu hình không gian của cơ chất theo nguyên tắc ‘ổ khóa - chìa khóa’’
C. Enzim được tổng hợp trong tế bào sống, không bị biến đổi sau phản ứng
D. Enzim xúc tác cho các phản ứng sinh hóa trong tế bào ; tế bào điều chỉnh quá trình chuyển hóa vật chất thông qua điều chỉnh hoạt tính của enzim bằng các chất ức chế hoặc hoạt hóa
Câu 28: Tế bào đang hô hấp, đột nhiên hết oxi, ngay sau đó sản phẩm của quá trình hô hấp được tạo ra nhiều nhất là
A. CO2, H2O B. FAD+. NAD+ C. FADH2, NADH D. ATP, FAD+, NAD+
Câu 29: Cho các đặc điểm sau:
I. Không trải qua giai đoạn chu trình Crep và chuỗi chuyền e.
II. Hiệu quả chuyển hoá năng lượng cao hơn hô hấp hiếu khí.
III. Chỉ diễn ra ở một số vi khuẩn khi môi trường không có O2.
IV. Không trải qua giai đoạn chuỗi truyền điện tử và đường phân.
Có bao nhiêu đặc điểm đúng khi nói về hô hấp kị khí?
A. 2 B. 4 C. 3 D. 1
Câu 30: Nếu pha tối của quang hợp bị ức chế thì pha sáng cũng không thể diễn ra. Nguyên nhân là vì pha sáng muốn hoạt động được thì phải lấy chất (A) từ pha tối. Chất (A) chính là
A. Ôxi B. Glucôzơ C. ATP, NADPH D. ADP, NADP+
----------------- Hết -----------------
SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
---------------
THI HKI - KHỐI 10
BÀI THI: SINH 10 CƠ BẢN
(Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 880
Họ tên thí sinh:................................................SBD:......................
Câu 1: Nhân sơ là cấu trúc đặc trưng của (1); Sống di chuyển là đặc trưng của (2);Sống dị dưỡng theo kiểu hoại sinh là đặc trưng của (3); Tự dưỡng quang hợp là đặc trưng của (4); Nhân thực đơn bào và đa bào sống tự dưỡng và dị dưỡng là đặc trưng của (5)
A. (1)- giới khởi sinh; (2)- Giới động vật; (3) - Giới Nguyên sinh; (4) - Giới thực vật; (5)- Giới Nấm
B. (1)- giới khởi sinh; (2)- Giới động vật; (3) - Giới nấm; (4) - Giới thực vật; (5)- Giới Nguyên sinh
C. (1)- Giới khởi sinh; (2)- Giới động vật; (3) - Giới thực vật; (4) - Giới nấm; (5)- Giới Khởi sinh
D. (1)- Giới nguyên sinh; (2)- Giới động vật; (3) - Giới nấm; (4) - Giới thực vật; (5)- Giới Khởi sinh
Câu 2: Vai trò của vùng nhân đối với tế bào vi khuẩn là:
A. Điều khiển mọi hoạt động của tế bào.
B. Thực hiện quá trình tổng hợp lipit cho tế bào
C. Thực hiện quá trình tổng hợp prôtêin cho tế bào
D. Là nơi xảy ra các phản ứng sinh hóa của tế bào và duy trì áp suất thẩm thấu của tế bào
Câu 3: Một phân tử ADN có tổng số 150 chu kì xoắn. Trên một mạch của phân tử ADN có số nuclêôtit loại A = 5T; có G = 3T; có X = T. Tổng số liên kết hidro của phân tử ADN là:
A. 3600. B. 4400. C. 2520. D. 1100.
Câu 4: Trong tế bào thực vật, lục lạp có chức năng:
A. chuyển dạng hóa năng này sang dạng hóa năng khác
B. chuyển hóa đường để sản sinh năng lượng ATP cho tế bào
C. chuyển năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học.
D. giúp tế bào vận động
Câu 5: Nếu pha tối của quang hợp bị ức chế thì pha sáng cũng không thể diễn ra. Nguyên nhân là vì pha sáng muốn hoạt động được thì phải lấy chất (A) từ pha tối. Chất (A) chính là
A. Ôxi B. Glucôzơ C. ATP, NADPH D. ADP, NADP+
Câu 6: Cho dữ liệu sau, dữ liệu nào phù hợp với giới động vật (I); và giới nấm (II)
(1) Dị dưỡng (2) Có ti thể (3) Có nhân
(4) Có màng sinh chất (5) Có thành tế bào (6) Có khả năng di chuyển
(7) Không có khả năng di chuyển
A. (I)- 1, 2, 3, 4, 6; (II) - 1, 2, 3 ,4, 5, 7. B. (I)- 1, 2, 3, 4, 7; (II) - 1, 2, 3 ,4, 5, 6
C. (I)- 1, 2, 3, 4, 5, 6; (II) - 1, 2, 3 ,4, 5, 7 D. (I)- 1, 2, 3, 4, 5, 7; (II) - 1, 2, 3 ,4, 6
Câu 7: Đặc điểm của sự vận chuyển chất qua màng tế bào bằng sự khuếch tán là
A. Chất luôn vận chuyển từ nơi nhược trương sang nơi ưu trương
B. Dựa vào sự chênh lệch nồng độ các chất ở phía trong và ngoài màng
C. Là hình thức vận chuyển chỉ có ở tế bào thực vật
D. Chỉ xảy ra với những phân tử có đường kính lớn hơn đường kính của lỗ màng.
Câu 8: Chọn câu phát biểu đúng nói về vai trò của enzim trong chuyển hóa vật chất là
A. Cấu hình không gian của trung tâm hoạt động của enzim tương thích với cấu hình không gian của cơ chất theo nguyên tắc ‘ổ khóa - chìa khóa’’
B. Enzim có bản chất là prôtêin
C. Enzim được tổng hợp trong tế bào sống, không bị biến đổi sau phản ứng
D. Enzim xúc tác cho các phản ứng sinh hóa trong tế bào ; tế bào điều chỉnh quá trình chuyển hóa vật chất thông qua điều chỉnh hoạt tính của enzim bằng các chất ức chế hoặc hoạt hóa
Câu 9: Điểm khác biệt về cấu trúc giữa tế bào nhân sơ và nhân thực là:
A. Tế bào nhân sơ có kích thước lớn hơn tế bào nhân thực
B. Tế bào chất của tế bào nhân thực chưa có hệ thống nội màng và nhiều bào quan; tế bào nhân sơ có hệ thống nội màng và nhiều bào quan.
C. Tế bào nhân thực sinh sản chậm hơn tế bào nhân sơ
D. Tế bào nhân thực có màng nhân bao bọc vật chất di truyền, trong nhân có nhiều NST; tế bào nhân sơ chưa có màng nhân
Câu 10: Loại lipit nào có vai trò cấu trúc màng sinh học?
A. Steroit B. Mỡ C. Photpholipit D. Dầu
Câu 11: Tế bào đang hô hấp, đột nhiên hết oxi, ngay sau đó sản phẩm của quá trình hô hấp được tạo ra nhiều nhất là
A. FADH2, NADH B. ATP, FAD+, NAD+ C. FAD+. NAD+ D. CO2, H2O
Câu 12: Khi nghiên cứu về nguyên tắc bổ sung ở ARN, kết luận đúng là :
A. Trên tARN chỉ có một số đoạn có liên kết theo nguyên tắc bổ sung.
B. Ở tARN có cấu tạo theo nguyên tắc bổ sung nên A bằng U và G bằng X.
C. Các cặp bazơ liên kết bổ sung với làm cho ARN dễ bị phân hủy.
D. Tất cả các loại ARN đều có cấu tạo theo nguyên tắc bổ sung.
Câu 13: Cho các dữ liệu sau:
(1) Khi nhuộm Gram, thành tế bào vi khuẩn Gram dương có màu tím, Gram âm có màu đỏ
(2) Khi nhuộm Gram, thành tế bào vi khuẩn Gram dương có màu đỏ, Gram âm có màu tím
(3) Vi khuẩn Gram âm có lớp phía ngoài thành, vi khuẩn Gram dương không có
(4) Vi khuẩn Gram dương có lớp peptiđôlican dày, vi khuẩn Gram âm có lớp peptiđôlican mỏng
(5) Vi khuẩn Gram dương mẫn cảm với penicillin hơn vi khuẩn Gram âm nên dùng penicillin tiêu diệt vi khuẩn Gram dương có hiệu quả hơn
(6) Vi khuẩn Gram âm mẫn cảm với penicillin hơn vi khuẩn Gram dương nên dùng penicillin tiêu diệt vi khuẩn Gram âm có hiệu quả hơn
Điểm khác biệt giữa vi khuẩn Gram âm và Gram dương là:
A. 2, 3, 4, 6 B. 1, 3, 4, 6 C. 1, 3, 4, 5 D. 2, 3, 4, 5
Câu 14: Cấu trúc bậc 2 của prôtêin có các loại liên kết:
(1) peptit (2) cộng hóa trị (3) disunfit (4) Hyđrô
Câu trả lời đúng là:
A. 1, 2 B. 1, 3, 4 C. 1, 2, 3 D. 1, 4
Câu 15: Câu nào sau đây có thứ tự sắp xếp các cấp độ tổ chức sống từ thấp đến cao?
A. Tế bào, quần thể, cơ thể, hệ sinh thái.
B. Cơ thể, quần xã, quần thể, hệ sinh thái.
C. Cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái.
D. Tế bào, quần xã, quần thể, hệ sinh thái.
Câu 16: Nội dung nào sau đây đúng khi nói về thành phần hóa học chính của màng sinh chất
A. một lớp photpholipit và các phân tử prôtêin
B. Hai lớp photpholipit và không có prôtêin.
C. một lớp photpholipit và không có prôtêin.
D. hai lớp photpholipit và phân tử prôtêin
Câu 17: Thành phần chỉ có ở tế bào thực vật, không có ở tế bào động vật là:
A. Thành xenlulôzơ, lục lạp B. Thành xenlulôzơ, bộ Gôngi
C. Thành xenlulôzơ, bộ Gôngi, màng sinh chất D. Thành xenlulôzơ,ti thể, trung thể
Câu 18: Khi tăng nhiệt độ lên quá cao so với nhiệt độ tối ưu của một enzim thì hoạt tính của enzim đó sẽ
A. bị giảm thậm chí bị mất hoàn toàn do enzim có bản chất là prôtêin, khi nhiệt độ tăng quá cao sẽ bị biến tính và mất chức năng xúc tác.
B. tăng bởi nhiệt độ làm tăng tốc độ phản ứng nên một trung tâm phản ứng của enzim sẽ tương tác được với nhiều phân tử cơ chất
C. không đổi vì enzim không bị ảnh hưởng bởi nhiệt độ.
D. không thay đổi vì nồng độ cơ chất và nồng độ enzim không thay đổi
Câu 19: Tìm câu phát biểu không đúng?
A. Tảo thuộc giới Thực vật vì chúng có khả năng quang hợp còn Động vật nguyên sinh thuộc giới Nguyên sinh
B. Tảo là sinh vật tự dưỡng còn động vật nguyên sinh là sinh vật dị dưỡng
C. Tảo có dạng đơn bào hay đa bào còn Động vật nguyên sinh là cơ thể đơn bào
D. Tảo có sắc tố quang hợp còn động vật nguyên sinh thì không
Câu 20: Top of Form
Việc phân biệt giữa lưới nội sinh chất trơn và lưới nội chất hạt dựa vào đặc điểm
A. Lưới nội sinh chất có không có hạt ở ngoài còn lưới nội chất hạt không có ribôxôm bám ở mặt ngoài
B. Lưới nội sinh chất có hạt ribôxôm bám ở mặt ngoài còn lưới nội chất trơn thì không có hạt ribôxôm
C. Lưới nội sinh chất nối thông với khoang giữa của màng nhân và lưới nội sinh chất không hạt nối thông với màng tế bào
D. Lưới nội chất trơn không có hình túi và lưới nội chất không hạt có hình túi.
Câu 21: Xenlulozo, tinh bột, glicogen đều có các đặc điểm chung là
(1) Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.
(2) khi bị thủy phân thu được glucozo.
(3) có công thức tổng quát (C6H12O6)n.
(4) có thành phần nguyên tố gồm : C, H, O. Số đặc điểm đúng là
A. 2. B. 3 C. 1. D. 4.
Câu 22: Cho các nội dung sau:
(1) Dung môi phổ biến (2) Môi trường khuếch tán (3) Nguyên liệu
(4) Môi trường phản ứng (5) Điều hòa nhiệt.
Số nội dung là vai trò của nước đối với tế bào là:
A. 3. B. 2. C. 4. D. 5.
Câu 23: Prôtêin thực hiện được chức năng của nó chủ yếu ở những bậc cấu trúc nào sau đây?
A. Cấu trúc bậc 2 và bậc 3 B. Cấu trúc bậc 1 và bậc 2
C. Cấu trúc bậc 1 và bậc 4 D. Cấu trúc bậc 3 và bậc 4
Câu 24: Cho dữ liệu sau :
(1) Enzim tương tác với cơ chất để tạo sản phẩm
(2) Enzim giải phóng sản phẩm và enzim trở về trạng thái ban đầu
(3) Trung tâm hoạt động của enzim liên kết với cơ chất tạo phức hợp
Enzim tác động lên cơ chất theo trật tự sau
A. 3 1 2 B. 3 2 1 C. 1 2 3 D. 2 1 3
Câu 25: Năng lượng tồn tại trong tế bào là
A. Nhiệt năng, hóa năng . B. Hóa năng, động năng
C. Điện năng, động năng . D. Nhiệt năng, thế năng
Câu 26: Chức năng của bộ mày Gôngi là
A. tiếp nhận các túi được chuyển đến từ lưới nội chất, hoàn thiện thêm cấu trúc, kết đặc chúng và tạo nên các túi mới, những túi này sẽ đi vào bào tương hay ra màng tế bào
B. tạo nên thoi vô sắc nhờ đó mà nhiễm sắc thể có thể phân li về các cực của tế bào
C. sử dụng hệ thống enzyme thủy phân để phân hủy các hợp chất hữu cơ phức tạp thành các đơn phân
D. quang hợp
Câu 27: Chức năng chính của cacbohidrat là
A. mang thông tin di truyền, cấu tạo nên tế bào và các bộ phận
B. nguồn năng lượng dự trữ, cấu tạo nên tế bào và các bộ phận
C. bảo vệ cơ thể, điều hoà các quá trình sống
D. tham gia xúc tác cho các phản ứng sinh hóa.
Câu 28: Nếu môi trường bên ngoài có nồng độ của các chất tan lơn hơn nồng độ của các chất tan có trong tế bào thì môi trường đó được gọi là
A. đẳng trương B. bão hòa C. ưu trương D. nhược trương
Câu 29: Trong các đặc tính sau đây của phân tử nước, đặc tính nào quy định các đặc tính còn lại
A. Tính dễ hòa tan vào các chất khí khác B. Tính dẫn nhiệt
C. Tính phân tán D. Tính phân cực
Câu 30: Cho các đặc điểm sau:
I. Không trải qua giai đoạn chu trình Crep và chuỗi chuyền e.
II. Hiệu quả chuyển hoá năng lượng cao hơn hô hấp hiếu khí.
III. Chỉ diễn ra ở một số vi khuẩn khi môi trường không có O2.
IV. Không trải qua giai đoạn chuỗi truyền điện tử và đường phân.
Có bao nhiêu đặc điểm đúng khi nói về hô hấp kị khí?
A. 1 B. 4 C. 2 D. 3
----------------- Hết -----------------
SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
---------------
THI HKI - KHỐI 10
BÀI THI: SINH 10 CƠ BẢN
(Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 003
Họ tên thí sinh:................................................SBD:......................
Câu 1: Đặc điểm của sự vận chuyển chất qua màng tế bào bằng sự khuếch tán là
A. Là hình thức vận chuyển chỉ có ở tế bào thực vật
B. Dựa vào sự chênh lệch nồng độ các chất ở phía trong và ngoài màng
C. Chỉ xảy ra với những phân tử có đường kính lớn hơn đường kính của lỗ màng.
D. Chất luôn vận chuyển từ nơi nhược trương sang nơi ưu trương
Câu 2: Top of Form
Việc phân biệt giữa lưới nội sinh chất trơn và lưới nội chất hạt dựa vào đặc điểm
A. Lưới nội sinh chất nối thông với khoang giữa của màng nhân và lưới nội sinh chất không hạt nối thông với màng tế bào
B. Lưới nội sinh chất có không có hạt ở ngoài còn lưới nội chất hạt không có ribôxôm bám ở mặt ngoài
C. Lưới nội sinh chất có hạt ribôxôm bám ở mặt ngoài còn lưới nội chất trơn thì không có hạt ribôxôm
D. Lưới nội chất trơn không có hình túi và lưới nội chất không hạt có hình túi.
Câu 3: Cho các đặc điểm sau:
I. Không trải qua giai đoạn chu trình Crep và chuỗi chuyền e.
II. Hiệu quả chuyển hoá năng lượng cao hơn hô hấp hiếu khí.
III. Chỉ diễn ra ở một số vi khuẩn khi môi trường không có O2.
IV. Không trải qua giai đoạn chuỗi truyền điện tử và đường phân.
Có bao nhiêu đặc điểm đúng khi nói về hô hấp kị khí?
A. 1 B. 3 C. 4 D. 2
Câu 4: Cho các dữ liệu sau:
(1) Khi nhuộm Gram, thành tế bào vi khuẩn Gram dương có màu tím, Gram âm có màu đỏ
(2) Khi nhuộm Gram, thành tế bào vi khuẩn Gram dương có màu đỏ, Gram âm có màu tím
(3) Vi khuẩn Gram âm có lớp phía ngoài thành, vi khuẩn Gram dương không có
(4) Vi khuẩn Gram dương có lớp peptiđôlican dày, vi khuẩn Gram âm có lớp peptiđôlican mỏng
(5) Vi khuẩn Gram dương mẫn cảm với penicillin hơn vi khuẩn Gram âm nên dùng penicillin tiêu diệt vi khuẩn Gram dương có hiệu quả hơn
(6) Vi khuẩn Gram âm mẫn cảm với penicillin hơn vi khuẩn Gram dương nên dùng penicillin tiêu diệt vi khuẩn Gram âm có hiệu quả hơn
Điểm khác biệt giữa vi khuẩn Gram âm và Gram dương là:
A. 2, 3, 4, 6 B. 2, 3, 4, 5 C. 1, 3, 4, 6 D. 1, 3, 4, 5
Câu 5: Cấu trúc bậc 2 của prôtêin có các loại liên kết:
(1) peptit (2) cộng hóa trị (3) disunfit (4) Hyđrô
Câu trả lời đúng là:
A. 1, 3, 4 B. 1, 4 C. 1, 2, 3 D. 1, 2
Câu 6: Một phân tử ADN có tổng số 150 chu kì xoắn. Trên một mạch của phân tử ADN có số nuclêôtit loại A = 5T; có G = 3T; có X = T. Tổng số liên kết hidro của phân tử ADN là:
A. 2520. B. 1100. C. 3600. D. 4400.
Câu 7: Trong tế bào thực vật, lục lạp có chức năng:
A. giúp tế bào vận động
B. chuyển hóa đường để sản sinh năng lượng ATP cho tế bào
C. chuyển dạng hóa năng này sang dạng hóa năng khác
D. chuyển năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học.
Câu 8: Loại lipit nào có vai trò cấu trúc màng sinh học?
A. Dầu B. Photpholipit C. Mỡ D. Steroit
Câu 9: Nhân sơ là cấu trúc đặc trưng của (1); Sống di chuyển là đặc trưng của (2);Sống dị dưỡng theo kiểu hoại sinh là đặc trưng của (3); Tự dưỡng quang hợp là đặc trưng của (4); Nhân thực đơn bào và đa bào sống tự dưỡng và dị dưỡng là đặc trưng của (5)
A. (1)- giới khởi sinh; (2)- Giới động vật; (3) - Giới nấm; (4) - Giới thực vật; (5)- Giới Nguyên sinh
B. (1)- giới khởi sinh; (2)- Giới động vật; (3) - Giới Nguyên sinh; (4) - Giới thực vật; (5)- Giới Nấm
C. (1)- Giới khởi sinh; (2)- Giới động vật; (3) - Giới thực vật; (4) - Giới nấm; (5)- Giới Khởi sinh
D. (1)- Giới nguyên sinh; (2)- Giới động vật; (3) - Giới nấm; (4) - Giới thực vật; (5)- Giới Khởi sinh
Câu 10: Cho dữ liệu sau, dữ liệu nào phù hợp với giới động vật (I); và giới nấm (II)
(1) Dị dưỡng (2) Có ti thể (3) Có nhân
(4) Có màng sinh chất (5) Có thành tế bào (6) Có khả năng di chuyển
(7) Không có khả năng di chuyển
A. (I)- 1, 2, 3, 4, 5, 7; (II) - 1, 2, 3 ,4, 6
B. (I)- 1, 2, 3, 4, 7; (II) - 1, 2, 3 ,4, 5, 6
C. (I)- 1, 2, 3, 4, 6; (II) - 1, 2, 3 ,4, 5, 7.
D. (I)- 1, 2, 3, 4, 5, 6; (II) - 1, 2, 3 ,4, 5, 7
Câu 11: Tế bào đang hô hấp, đột nhiên hết oxi, ngay sau đó sản phẩm của quá trình hô hấp được tạo ra nhiều nhất là
A. ATP, FAD+, NAD+ B. CO2, H2O C. FADH2, NADH D. FAD+. NAD+
Câu 12: Nếu pha tối của quang hợp bị ức chế thì pha sáng cũng không thể diễn ra. Nguyên nhân là vì pha sáng muốn hoạt động được thì phải lấy chất (A) từ pha tối. Chất (A) chính là
A. Ôxi B. Glucôzơ C. ADP, NADP+ D. ATP, NADPH
Câu 13: Khi nghiên cứu về nguyên tắc bổ sung ở ARN, kết luận đúng là :
A. Các cặp bazơ liên kết bổ sung với làm cho ARN dễ bị phân hủy.
B. Tất cả các loại ARN đều có cấu tạo theo nguyên tắc bổ sung.
C. Ở tARN có cấu tạo theo nguyên tắc bổ sung nên A bằng U và G bằng X.
D. Trên tARN chỉ có một số đoạn có liên kết theo nguyên tắc bổ sung.
Câu 14: Câu nào sau đây có thứ tự sắp xếp các cấp độ tổ chức sống từ thấp đến cao?
A. Tế bào, quần thể, cơ thể, hệ sinh thái. B. Cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái.
C. Tế bào, quần xã, quần thể, hệ sinh thái. D. Cơ thể, quần xã, quần thể, hệ sinh thái.
Câu 15: Thành phần chỉ có ở tế bào thực vật, không có ở tế bào động vật là:
A. Thành xenlulôzơ,ti thể, trung thể
B. Thành xenlulôzơ, lục lạp
C. Thành xenlulôzơ, bộ Gôngi
D. Thành xenlulôzơ, bộ Gôngi, màng sinh chất
Câu 16: Prôtêin thực hiện được chức năng của nó chủ yếu ở những bậc cấu trúc nào sau đây?
A. Cấu trúc bậc 1 và bậc 4 B. Cấu trúc bậc 2 và bậc 3
C. Cấu trúc bậc 1 và bậc 2 D. Cấu trúc bậc 3 và bậc 4
Câu 17: Điểm khác biệt về cấu trúc giữa tế bào nhân sơ và nhân thực là:
A. Tế bào nhân thực sinh sản chậm hơn tế bào nhân sơ
B. Tế bào nhân thực có màng nhân bao bọc vật chất di truyền, trong nhân có nhiều NST; tế bào nhân sơ chưa có màng nhân
C. Tế bào chất của tế bào nhân thực chưa có hệ thống nội màng và nhiều bào quan; tế bào nhân sơ có hệ thống nội màng và nhiều bào quan.
D. Tế bào nhân sơ có kích thước lớn hơn tế bào nhân thực
Câu 18: Chọn câu phát biểu đúng nói về vai trò của enzim trong chuyển hóa vật chất là
A. Enzim xúc tác cho các phản ứng sinh hóa trong tế bào ; tế bào điều chỉnh quá trình chuyển hóa vật chất thông qua điều chỉnh hoạt tính của enzim bằng các chất ức chế hoặc hoạt hóa
B. Enzim có bản chất là prôtêin
C. Enzim được tổng hợp trong tế bào sống, không bị biến đổi sau phản ứng
D. Cấu hình không gian của trung tâm hoạt động của enzim tương thích với cấu hình không gian của cơ chất theo nguyên tắc ‘ổ khóa - chìa khóa’’
Câu 19: Cho dữ liệu sau :
(1) Enzim tương tác với cơ chất để tạo sản phẩm
(2) Enzim giải phóng sản phẩm và enzim trở về trạng thái ban đầu
(3) Trung tâm hoạt động của enzim liên kết với cơ chất tạo phức hợp
Enzim tác động lên cơ chất theo trật tự sau
A. 1 2 3 B. 3 1 2 C. 3 2 1 D. 2 1 3
Câu 20: Khi tăng nhiệt độ lên quá cao so với nhiệt độ tối ưu của một enzim thì hoạt tính của enzim đó sẽ
A. bị giảm thậm chí bị mất hoàn toàn do enzim có bản chất là prôtêin, khi nhiệt độ tăng quá cao sẽ bị biến tính và mất chức năng xúc tác.
B. tăng bởi nhiệt độ làm tăng tốc độ phản ứng nên một trung tâm phản ứng của enzim sẽ tương tác được với nhiều phân tử cơ chất
C. không thay đổi vì nồng độ cơ chất và nồng độ enzim không thay đổi
D. không đổi vì enzim không bị ảnh hưởng bởi nhiệt độ.
Câu 21: Nội dung nào sau đây đúng khi nói về thành phần hóa học chính của màng sinh chất
A. một lớp photpholipit và không có prôtêin.
B. hai lớp photpholipit và phân tử prôtêin
C. một lớp photpholipit và các phân tử prôtêin
D. Hai lớp photpholipit và không có prôtêin.
Câu 22: Cho các nội dung sau:
(1) Dung môi phổ biến (2) Môi trường khuếch tán (3) Nguyên liệu
(4) Môi trường phản ứng (5) Điều hòa nhiệt.
Số nội dung là vai trò của nước đối với tế bào là:
A. 4. B. 5. C. 3. D. 2.
Câu 23: Chức năng của bộ mày Gôngi là
A. sử dụng hệ thống enzyme thủy phân để phân hủy các hợp chất hữu cơ phức tạp thành các đơn phân
B. tiếp nhận các túi được chuyển đến từ lưới nội chất, hoàn thiện thêm cấu trúc, kết đặc chúng và tạo nên các túi mới, những túi này sẽ đi vào bào tương hay ra màng tế bào
C. tạo nên thoi vô sắc nhờ đó mà nhiễm sắc thể có thể phân li về các cực của tế bào
D. quang hợp
Câu 24: Nếu môi trường bên ngoài có nồng độ của các chất tan lơn hơn nồng độ của các chất tan có trong tế bào thì môi trường đó được gọi là
A. bão hòa B. nhược trương C. ưu trương D. đẳng trương
Câu 25: Trong các đặc tính sau đây của phân tử nước, đặc tính nào quy định các đặc tính còn lại
A. Tính dễ hòa tan vào các chất khí khác B. Tính phân tán
C. Tính dẫn nhiệt D. Tính phân cực
Câu 26: Tìm câu phát biểu không đúng?
A. Tảo có sắc tố quang hợp còn động vật nguyên sinh thì không
B. Tảo có dạng đơn bào hay đa bào còn Động vật nguyên sinh là cơ thể đơn bào
C. Tảo là sinh vật tự dưỡng còn động vật nguyên sinh là sinh vật dị dưỡng
D. Tảo thuộc giới Thực vật vì chúng có khả năng quang hợp còn Động vật nguyên sinh thuộc giới Nguyên sinh
Câu 27: Chức năng chính của cacbohidrat là
A. nguồn năng lượng dự trữ, cấu tạo nên tế bào và các bộ phận
B. tham gia xúc tác cho các phản ứng sinh hóa.
C. mang thông tin di truyền, cấu tạo nên tế bào và các bộ phận
D. bảo vệ cơ thể, điều hoà các quá trình sống
Câu 28: Vai trò của vùng nhân đối với tế bào vi khuẩn là:
A. Là nơi xảy ra các phản ứng sinh hóa của tế bào và duy trì áp suất thẩm thấu của tế bào
B. Thực hiện quá trình tổng hợp prôtêin cho tế bào
C. Thực hiện quá trình tổng hợp lipit cho tế bào
D. Điều khiển mọi hoạt động của tế bào.
Câu 29: Năng lượng tồn tại trong tế bào là
A. Hóa năng, động năng B. Nhiệt năng, hóa năng .
C. Điện năng, động năng . D. Nhiệt năng, thế năng
Câu 30: Xenlulozo, tinh bột, glicogen đều có các đặc điểm chung là
(1) Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.
(2) khi bị thủy phân thu được glucozo.
(3) có công thức tổng quát (C6H12O6)n.
(4) có thành phần nguyên tố gồm : C, H, O. Số đặc điểm đúng là
A. 4. B. 2. C. 1. D. 3
----------------- Hết -----------------
SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
---------------
onthicaptoc.com 6 Đề kiểm tra học kì 1 môn Sinh lớp 10 cơ bản năm 2017 2018 THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt có đáp án chi tiết
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.