SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
---------------
KỲ THI: THI HKI - KHỐI 12
BÀI THI: HÓA 12 CƠ BẢN
(Thời gian làm bài: 45 phút)

MÃ ĐỀ THI: 440
Họ tên thí sinh:.................................................... SBD:.........................
Câu 1: Phản ứng tương tác của ancol và axit cacboxylic tạo thành este có tên gọi là gì ?
A. Phản ứng trung hòa B. Phản ứng ngưng tụ C. Phản ứng este hóa D. Phản ứng kết hợp.
Câu 2: Tên gọi của este có CTCT thu gọn: CH3COOCH(CH3)2 là:
A. Propyl axetat B. isopropyl axetat C. Sec-propyl axetat D. Propyl fomat
Câu 3: Chất thuộc loại đisaccarit là:
A. glucozơ. B. saccarozơ. C. xenlulozơ. D. fructozơ.
Câu 4: Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là:
A. C15H31COONa và etanol. B. C17H35COOH và glixerol.
C. C15H31COOH và glixerol. D. C17H35COONa và glixerol.
Câu 5: Một cacbohiđrat (Z) có các phản ứng diễn ra theo sơ đồ chuyển hóa sau:
AgZdung dịch xanh lam
Vậy Z là:
A. Tinh bột B. saccarozơ. C. fructozơ. D. Xenlulozơ
Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn một este X cần dùng là 11,76 lít oxi, sau phản ứng thu được 9,408 lít CO2 và 7,56 gam H2O (thể tích các khí đo ở đktc). Cho biết công thức phân tử của este:
A. C4H8O2 B. C3H6O2 C. C2H4O2 D. C5H10O2
Câu 7: Từ 10 tấn vỏ bào (chứa 80% xenlulozơ) có thể điều chế được bao nhiêu lít cồn thực phẩm 40˚ (biết hiệu suất của toàn bộ quá trình điều chế là 64,8%, khối lượng riêng của cồn nguyên chất là D = 0,8 g/ml.)?
A. 11500 lít. B. 9200 lít. C. 3680 lít. D. 920 lít.
Câu 8: Phát biểu nào dưới dây về aminoaxit là không đúng?
A. Hợp chất H2N-COOH là aminoaxit đơn giản nhất
B. Aminoaxit ngoài dạng phân tử còn có dạng ion lưỡng cực
C. Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl
D. Amino axit là các chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và tạo dung dịch có vị ngọt.
Câu 9: Loại hợp chất nào là cơ sở để kiến tạo nên các loại protein của cơ thể sống:
A. este B. amin C. Lipit D. α-aminoaxit
Câu 10: Thuốc thử nào dùng để nhận biết đipeptit và tripeptit:
A. Quỳ tím B. HCl C. CuSO4/NaOH D. HNO3
Câu 11: Theo sơ đồ phản ứng sau:
CH4 A B C D
Các chất A, B, C, D lần lượt là :
A. C2H2, C6H6, C6H5NO2, C6H5NH2 B. C2H2, C6H6, C6H5NO2, C6H5NH3Cl
C. C2H4, C6H6, C6H5NH2, C6H5NH3Cl D. C6H6, C6H5NO2, C6H5NH2, C6H5NH3Cl
Câu 12: Cho dung dịch chứa các chất sau: C6H5 - NH2 (X1); CH3NH2 (X2); H2N - CH2 - COOH (X3);
HOOC - CH2- CH2- CH(NH2)- COOH (X4); H2N - (CH2)4- CH(NH2)- COOH (X5)
Những dung dịch làm giấy quỳ tím hoá xanh là
A. X1 ; X2 ; X5. B. X2 ; X3 ; X4. C. X2 ; X5. D. X3 ; X4 ; X5.
Câu 13: Tìm công thức cấu tạo của chất X ở trong phương trình phản ứng sau:
C4H9O2N + NaOH  (X) + CH3OH
A. CH3-COONH4 B. H2N-CH2-CH2-COONa C. CH3-CH2-CH2-CONH2 D. CH3-CH2-CONH2
Câu 14: Cho 15 gam hỗn hợp amin X gồm anilin, metylamin, đimetylamin, đietylmetylamin tác dụng vừa đủ với 50 ml dung dịch HCl 1M. Khối lượng sản phẩm thu được có giá trị là :
A. 16,825 gam. B. 20,18 gam. C. 21,123 gam. D. 15,925 gam
Câu 15: Cho hỗn hợp X gồm 0,15 mol axit glutamic và 0,1 mol lysin vào 250 ml dung dịch NaOH 2M, thu được dung dịch Y. Cho HCl (dư) vào dung dịch Y. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol HCl đã tham gian phản ứng là :
A. 0,75. B. 0,65. C. 0,70. D. 0,85.
Câu 16: Thực hiện tổng hợp tetrapeptit từ 1 mol glyxin; 2 mol alanin và 3 mol valin. Biết phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khối lượng tetrapeptit thu được là
A. 550 gam. B. 604 gam. C. 568 gam. D. 523 gam.
Câu 17: Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng ?
A. Các polime không bay hơi.
B. Đa số polime khó hoà tan trong các dung môi thông thường.
C. Các polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định.
D. Các polime đều bền vững dưới tác dụng của axit, bazơ.
Câu 18: Kết luận nào sau đây không hoàn toàn đúng ?
A. Cao su là những polime có tính đàn hồi
B. Vật liệu compozit là vật liệu polime làm nhựa nền tổ hợp với các vật liệu vô cơ và hữu cơ khác.
C. Nilon - 6,6 thuộc loại tơ bán tổng hợp
D. Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên.
Câu 19: Sự kết hợp các phân tử nhỏ (monome) thành các phân tử lớn (polime), đồng thời có loại ra các phân tử nhỏ khác (như nước, amoniac…) được gọi là
A. sự peptit hoá. B. sự polime hoá. C. sự tổng hợp. D. sự trùng ngưng.
Câu 20: Khi trùng ngưng 13,1 g axit ε - aminocaproic với hiệu suất 80% , ngoài amino axit còn dư người ta thu được m gam polime và 1,44 gam nước. Giá trị của m là:
A. 10,41 B. 9,04 C. 11,02 D. 8,43
Câu 21: Có các kim loại Cu, Ag, Fe, Al, Au. Độ dẫn điện của chúng giảm dần theo thứ tự ở dãy nào sau đây ?
A. Ag, Cu, Au, Al, Fe B. Ag, Cu, Fe, Al, Au C. Au, Ag, Cu, Fe, Al D. Al, Fe, Cu, Ag, Au
Câu 22: Kim loại M tác dụng được với các dung dịch: HCl, Cu(NO3)2, HNO3 đặc nguội. M là kim loại nào ?
A. Al B. Ag C. Zn D. Fe
Câu 23: Có 4 dung dịch riêng biệt: a) HCl, b) CuCl2, c) FeCl3, d) HCl có lẫn CuCl2. Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Fe nguyên chất. Số trường hợp xuất hiện cả hại dạng ăn mòn là
A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.
Câu 24: Cho 4 cặp oxi hoá - khử: Fe2+/Fe; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag;Cu2+/Cu. Dãy xếp các cặp theo chiều tăng dần về tính oxi hoá và giảm dần về tính khử là dãy chất nào?
A. Fe2+/Fe; ;Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag
B. Fe3+/Fe2+; Fe2+/Fe; Ag+/Ag; Cu2+/Cu
C. Ag+/Ag; Fe3+/Fe2+; Cu2+/Cu; Fe2+/Fe
D. Cu2+/Cu; Fe2+/Fe; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag
Câu 25: Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Zn. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch CuCl2 tạo ra Cu là
A. 3. B. 1. C. 4. D. 2.
Câu 26: Khi để lâu trong không khí ẩm một vật bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị sây sát sâu tới lớp sắt bên trong, sẽ xảy ra quá trình:
A. Sn bị ăn mòn điện hóa. B. Fe bị ăn mòn điện hóa.
C. Fe bị ăn mòn hóa học. D. Sn bị ăn mòn hóa học.
Câu 27: Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng nào không xảy ra?
A. Cu+FeCl2 B. Fe+CuCl2 C. Zn+CuCl2 D. Zn+FeCl2
Câu 28: Cho 10 gam hỗn hợp các kim loại Mg và Cu tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 3,136 lit H2(đktc). Thành phần % của Cu trong hỗn hợp là:
A. 33.6%. B. 66.4%. C. 20%. D. 40%.
Câu 29: Cho 8,1 gam Al tan hết trong dung dịch HNO3 thu V lít N2O (đkc) duy nhất. Giá trị V là
A. 2,52 lít. B. 3,36 lít. C. 4,48 lít. D. 1,26 lít.
Câu 30: Cho m gam bột Fe vào 800 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0,2M và H2SO4 0,125M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,6m gam hỗn hợp bột kim loại và V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của m và V lần lượt là:
A. Kết quả khác B. 7,3 và 1,12 C. 3,8 và 1,12 D. 10,8 và 0,56
----------------- Hết -----------------
SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
---------------
KỲ THI: THI HKI - KHỐI 12
BÀI THI: HÓA 12 CƠ BẢN
(Thời gian làm bài: 45 phút)

MÃ ĐỀ THI: 563
Họ tên thí sinh:.................................................... SBD:.........................
Câu 1: Loại hợp chất nào là cơ sở để kiến tạo nên các loại protein của cơ thể sống:
A. amin B. este C. α-aminoaxit D. Lipit
Câu 2: Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng ?
A. Các polime không bay hơi.
B. Các polime đều bền vững dưới tác dụng của axit, bazơ.
C. Các polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định.
D. Đa số polime khó hoà tan trong các dung môi thông thường.
Câu 3: Thực hiện tổng hợp tetrapeptit từ 1 mol glyxin; 2 mol alanin và 3 mol valin. Biết phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khối lượng tetrapeptit thu được là
A. 550 gam. B. 604 gam. C. 568 gam. D. 523 gam.
Câu 4: Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng nào không xảy ra?
A. Zn+CuCl2 B. Zn+FeCl2 C. Fe+CuCl2 D. Cu+FeCl2
Câu 5: Cho 10 gam hỗn hợp các kim loại Mg và Cu tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 3,136 lit H2(đktc). Thành phần % của Cu trong hỗn hợp là:
A. 66.4%. B. 40%. C. 20%. D. 33.6%.
Câu 6: Khi trùng ngưng 13,1 g axit ε - aminocaproic với hiệu suất 80% , ngoài amino axit còn dư người ta thu được m gam polime và 1,44 gam nước. Giá trị của m là:
A. 10,41 B. 11,02 C. 9,04 D. 8,43
Câu 7: Thuốc thử nào dùng để nhận biết đipeptit và tripeptit:
A. CuSO4/NaOH B. HNO3 C. Quỳ tím D. HCl
Câu 8: Một cacbohiđrat (Z) có các phản ứng diễn ra theo sơ đồ chuyển hóa sau:
AgZdung dịch xanh lam
Vậy Z là:
A. Xenlulozơ B. Tinh bột C. saccarozơ. D. fructozơ.
Câu 9: Cho 8,1 gam Al tan hết trong dung dịch HNO3 thu V lít N2O (đkc) duy nhất. Giá trị V là
A. 3,36 lít. B. 4,48 lít. C. 1,26 lít. D. 2,52 lít.
Câu 10: Cho 15 gam hỗn hợp amin X gồm anilin, metylamin, đimetylamin, đietylmetylamin tác dụng vừa đủ với 50 ml dung dịch HCl 1M. Khối lượng sản phẩm thu được có giá trị là :
A. 20,18 gam. B. 16,825 gam. C. 15,925 gam D. 21,123 gam.
Câu 11: Kim loại M tác dụng được với các dung dịch: HCl, Cu(NO3)2, HNO3 đặc nguội. M là kim loại nào ?
A. Zn B. Ag C. Al D. Fe
Câu 12: Theo sơ đồ phản ứng sau:

CH4 A B C D
Các chất A, B, C, D lần lượt là :
A. C2H4, C6H6, C6H5NH2, C6H5NH3Cl B. C2H2, C6H6, C6H5NO2, C6H5NH3Cl
C. C2H2, C6H6, C6H5NO2, C6H5NH2 D. C6H6, C6H5NO2, C6H5NH2, C6H5NH3Cl
Câu 13: Cho 4 cặp oxi hoá - khử: Fe2+/Fe; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag;Cu2+/Cu. Dãy xếp các cặp theo chiều tăng dần về tính oxi hoá và giảm dần về tính khử là dãy chất nào?
A. Fe2+/Fe; ;Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag B. Fe3+/Fe2+; Fe2+/Fe; Ag+/Ag; Cu2+/Cu
C. Cu2+/Cu; Fe2+/Fe; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag D. Ag+/Ag; Fe3+/Fe2+; Cu2+/Cu; Fe2+/Fe
Câu 14: Khi để lâu trong không khí ẩm một vật bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị sây sát sâu tới lớp sắt bên trong, sẽ xảy ra quá trình:
A. Fe bị ăn mòn điện hóa. B. Sn bị ăn mòn hóa học.
C. Sn bị ăn mòn điện hóa. D. Fe bị ăn mòn hóa học.
Câu 15: Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Zn. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch CuCl2 tạo ra Cu là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.
Câu 16: Tìm công thức cấu tạo của chất X ở trong phương trình phản ứng sau:
C4H9O2N + NaOH  (X) + CH3OH
A. CH3-COONH4 B. CH3-CH2-CONH2 C. CH3-CH2-CH2-CONH2 D. H2N-CH2-CH2-COONa
Câu 17: Cho hỗn hợp X gồm 0,15 mol axit glutamic và 0,1 mol lysin vào 250 ml dung dịch NaOH 2M, thu được dung dịch Y. Cho HCl (dư) vào dung dịch Y. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol HCl đã tham gian phản ứng là :
A. 0,85. B. 0,65. C. 0,70. D. 0,75.
Câu 18: Tên gọi của este có CTCT thu gọn: CH3COOCH(CH3)2 là:
A. Propyl fomat B. Propyl axetat C. isopropyl axetat D. Sec-propyl axetat
Câu 19: Chất thuộc loại đisaccarit là:
A. xenlulozơ. B. glucozơ. C. saccarozơ. D. fructozơ.
Câu 20: Kết luận nào sau đây không hoàn toàn đúng ?
A. Cao su là những polime có tính đàn hồi
B. Nilon - 6,6 thuộc loại tơ bán tổng hợp
C. Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên.
D. Vật liệu compozit là vật liệu polime làm nhựa nền tổ hợp với các vật liệu vô cơ và hữu cơ khác.
Câu 21: Cho dung dịch chứa các chất sau: C6H5 - NH2 (X1); CH3NH2 (X2); H2N - CH2 - COOH (X3);
HOOC - CH2- CH2- CH(NH2)- COOH (X4); H2N - (CH2)4- CH(NH2)- COOH (X5)
Những dung dịch làm giấy quỳ tím hoá xanh là
A. X2 ; X5. B. X2 ; X3 ; X4. C. X1 ; X2 ; X5. D. X3 ; X4 ; X5.
Câu 22: Từ 10 tấn vỏ bào (chứa 80% xenlulozơ) có thể điều chế được bao nhiêu lít cồn thực phẩm 40˚ (biết hiệu suất của toàn bộ quá trình điều chế là 64,8%, khối lượng riêng của cồn nguyên chất là D = 0,8 g/ml.)?
A. 9200 lít. B. 3680 lít. C. 920 lít. D. 11500 lít.
Câu 23: Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là:
A. C17H35COOH và glixerol. B. C17H35COONa và glixerol.
C. C15H31COONa và etanol. D. C15H31COOH và glixerol.
Câu 24: Cho m gam bột Fe vào 800 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0,2M và H2SO4 0,125M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,6m gam hỗn hợp bột kim loại và V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của m và V lần lượt là:
A. 10,8 và 0,56 B. Kết quả khác C. 7,3 và 1,12 D. 3,8 và 1,12
Câu 25: Có các kim loại Cu, Ag, Fe, Al, Au. Độ dẫn điện của chúng giảm dần theo thứ tự ở dãy nào sau đây ?
A. Ag, Cu, Au, Al, Fe B. Al, Fe, Cu, Ag, Au C. Au, Ag, Cu, Fe, Al D. Ag, Cu, Fe, Al, Au
Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn một este X cần dùng là 11,76 lít oxi, sau phản ứng thu được 9,408 lít CO2 và 7,56 gam H2O (thể tích các khí đo ở đktc). Cho biết công thức phân tử của este:
A. C4H8O2 B. C2H4O2 C. C5H10O2 D. C3H6O2
Câu 27: Phát biểu nào dưới dây về aminoaxit là không đúng?
A. Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl
B. Aminoaxit ngoài dạng phân tử còn có dạng ion lưỡng cực
C. Hợp chất H2N-COOH là aminoaxit đơn giản nhất
D. Amino axit là các chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và tạo dung dịch có vị ngọt.
Câu 28: Sự kết hợp các phân tử nhỏ (monome) thành các phân tử lớn (polime), đồng thời có loại ra các phân tử nhỏ khác (như nước, amoniac…) được gọi là
A. sự polime hoá. B. sự tổng hợp. C. sự trùng ngưng. D. sự peptit hoá.
Câu 29: Phản ứng tương tác của ancol và axit cacboxylic tạo thành este có tên gọi là gì ?
A. Phản ứng ngưng tụ B. Phản ứng kết hợp. C. Phản ứng trung hòa D. Phản ứng este hóa
Câu 30: Có 4 dung dịch riêng biệt: a) HCl, b) CuCl2, c) FeCl3, d) HCl có lẫn CuCl2. Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Fe nguyên chất. Số trường hợp xuất hiện cả hại dạng ăn mòn là
A. 3. B. 0. C. 2. D. 1.
----------------- Hết -----------------
SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
---------------
KỲ THI: THI HKI - KHỐI 12
BÀI THI: HÓA 12 CƠ BẢN
(Thời gian làm bài: 45 phút)

MÃ ĐỀ THI: 686
Họ tên thí sinh:.................................................... SBD:.........................
Câu 1: Cho 8,1 gam Al tan hết trong dung dịch HNO3 thu V lít N2O (đkc) duy nhất. Giá trị V là
A. 4,48 lít. B. 1,26 lít. C. 3,36 lít. D. 2,52 lít.
Câu 2: Phát biểu nào dưới dây về aminoaxit là không đúng?
A. Aminoaxit ngoài dạng phân tử còn có dạng ion lưỡng cực
B. Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl
C. Hợp chất H2N-COOH là aminoaxit đơn giản nhất
D. Amino axit là các chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và tạo dung dịch có vị ngọt.
Câu 3: Khi để lâu trong không khí ẩm một vật bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị sây sát sâu tới lớp sắt bên trong, sẽ xảy ra quá trình:
A. Fe bị ăn mòn hóa học. B. Fe bị ăn mòn điện hóa.
C. Sn bị ăn mòn điện hóa. D. Sn bị ăn mòn hóa học.
Câu 4: Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Zn. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch CuCl2 tạo ra Cu là
A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.
Câu 5: Loại hợp chất nào là cơ sở để kiến tạo nên các loại protein của cơ thể sống:
A. α-aminoaxit B. amin C. Lipit D. este
Câu 6: Tên gọi của este có CTCT thu gọn: CH3COOCH(CH3)2 là:
A. Propyl fomat B. Sec-propyl axetat C. Propyl axetat D. isopropyl axetat
Câu 7: Từ 10 tấn vỏ bào (chứa 80% xenlulozơ) có thể điều chế được bao nhiêu lít cồn thực phẩm 40˚ (biết hiệu suất của toàn bộ quá trình điều chế là 64,8%, khối lượng riêng của cồn nguyên chất là D = 0,8 g/ml.)?
A. 920 lít. B. 9200 lít. C. 3680 lít. D. 11500 lít.
Câu 8: Một cacbohiđrat (Z) có các phản ứng diễn ra theo sơ đồ chuyển hóa sau:
AgZdung dịch xanh lam
Vậy Z là:
A. Tinh bột B. saccarozơ. C. Xenlulozơ D. fructozơ.
Câu 9: Kim loại M tác dụng được với các dung dịch: HCl, Cu(NO3)2, HNO3 đặc nguội. M là kim loại nào ?
A. Fe B. Zn C. Ag D. Al
Câu 10: Cho hỗn hợp X gồm 0,15 mol axit glutamic và 0,1 mol lysin vào 250 ml dung dịch NaOH 2M, thu được dung dịch Y. Cho HCl (dư) vào dung dịch Y. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol HCl đã tham gian phản ứng là :
A. 0,70. B. 0,75. C. 0,85. D. 0,65.
Câu 11: Cho m gam bột Fe vào 800 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0,2M và H2SO4 0,125M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,6m gam hỗn hợp bột kim loại và V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của m và V lần lượt là:
A. 3,8 và 1,12 B. Kết quả khác C. 7,3 và 1,12 D. 10,8 và 0,56
Câu 12: Khi trùng ngưng 13,1 g axit ε - aminocaproic với hiệu suất 80% , ngoài amino axit còn dư người ta thu được m gam polime và 1,44 gam nước. Giá trị của m là:
A. 9,04 B. 10,41 C. 11,02 D. 8,43
Câu 13: Theo sơ đồ phản ứng sau:

CH4 A B C D
Các chất A, B, C, D lần lượt là :
A. C6H6, C6H5NO2, C6H5NH2, C6H5NH3Cl B. C2H2, C6H6, C6H5NO2, C6H5NH3Cl
C. C2H2, C6H6, C6H5NO2, C6H5NH2 D. C2H4, C6H6, C6H5NH2, C6H5NH3Cl
Câu 14: Cho 10 gam hỗn hợp các kim loại Mg và Cu tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 3,136 lit H2(đktc). Thành phần % của Cu trong hỗn hợp là:
A. 33.6%. B. 66.4%. C. 40%. D. 20%.
Câu 15: Sự kết hợp các phân tử nhỏ (monome) thành các phân tử lớn (polime), đồng thời có loại ra các phân tử nhỏ khác (như nước, amoniac…) được gọi là
A. sự trùng ngưng. B. sự tổng hợp. C. sự polime hoá. D. sự peptit hoá.
Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn một este X cần dùng là 11,76 lít oxi, sau phản ứng thu được 9,408 lít CO2 và 7,56 gam H2O (thể tích các khí đo ở đktc). Cho biết công thức phân tử của este:
A. C2H4O2 B. C4H8O2 C. C5H10O2 D. C3H6O2
Câu 17: Phản ứng tương tác của ancol và axit cacboxylic tạo thành este có tên gọi là gì ?
A. Phản ứng este hóa B. Phản ứng trung hòa C. Phản ứng ngưng tụ D. Phản ứng kết hợp.
Câu 18 Thực hiện tổng hợp tetrapeptit từ 1 mol glyxin; 2 mol alanin và 3 mol valin. Biết phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khối lượng tetrapeptit thu được là
A. 550 gam. B. 604 gam. C. 568 gam. D. 523 gam.
Câu 19: Có 4 dung dịch riêng biệt: a) HCl, b) CuCl2, c) FeCl3, d) HCl có lẫn CuCl2. Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Fe nguyên chất. Số trường hợp xuất hiện cả hại dạng ăn mòn là
A. 3. B. 1. C. 0. D. 2.
Câu 20: Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là:
A. C15H31COOH và glixerol. B. C17H35COONa và glixerol.
C. C15H31COONa và etanol. D. C17H35COOH và glixerol.
Câu 21: Kết luận nào sau đây không hoàn toàn đúng ?
A. Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên.
B. Nilon - 6,6 thuộc loại tơ bán tổng hợp
C. Cao su là những polime có tính đàn hồi
D. Vật liệu compozit là vật liệu polime làm nhựa nền tổ hợp với các vật liệu vô cơ và hữu cơ khác.
Câu 22: Cho 15 gam hỗn hợp amin X gồm anilin, metylamin, đimetylamin, đietylmetylamin tác dụng vừa đủ với 50 ml dung dịch HCl 1M. Khối lượng sản phẩm thu được có giá trị là :
A. 20,18 gam. B. 15,925 gam C. 21,123 gam. D. 16,825 gam.
Câu 23: Tìm công thức cấu tạo của chất X ở trong phương trình phản ứng sau:
C4H9O2N + NaOH  (X) + CH3OH
A. CH3-COONH4 B. H2N-CH2-CH2-COONa C. CH3-CH2-CONH2 D. CH3-CH2-CH2-CONH2
Câu 24: Chất thuộc loại đisaccarit là:
A. glucozơ. B. saccarozơ. C. xenlulozơ. D. fructozơ.
Câu 25: Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng nào không xảy ra?
A. Zn+CuCl2 B. Cu+FeCl2 C. Zn+FeCl2 D. Fe+CuCl2
Câu 26: Thuốc thử nào dùng để nhận biết đipeptit và tripeptit:
A. CuSO4/NaOH B. Quỳ tím C. HCl D. HNO3
Câu 27: Cho dung dịch chứa các chất sau: C6H5 - NH2 (X1); CH3NH2 (X2); H2N - CH2 - COOH (X3);
HOOC - CH2- CH2- CH(NH2)- COOH (X4); H2N - (CH2)4- CH(NH2)- COOH (X5)
Những dung dịch làm giấy quỳ tím hoá xanh là
A. X3 ; X4 ; X5. B. X2 ; X5. C. X2 ; X3 ; X4. D. X1 ; X2 ; X5.
Câu 28: Có các kim loại Cu, Ag, Fe, Al, Au. Độ dẫn điện của chúng giảm dần theo thứ tự ở dãy nào sau đây ?
A. Ag, Cu, Au, Al, Fe B. Al, Fe, Cu, Ag, Au C. Ag, Cu, Fe, Al, Au D. Au, Ag, Cu, Fe, Al
Câu 29: Cho 4 cặp oxi hoá - khử: Fe2+/Fe; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag;Cu2+/Cu. Dãy xếp các cặp theo chiều tăng dần về tính oxi hoá và giảm dần về tính khử là dãy chất nào?
A. Ag+/Ag; Fe3+/Fe2+; Cu2+/Cu; Fe2+/Fe
B. Fe2+/Fe; ;Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag
C. Fe3+/Fe2+; Fe2+/Fe; Ag+/Ag; Cu2+/Cu
D. Cu2+/Cu; Fe2+/Fe; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag
Câu 30: Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng ?
A. Các polime đều bền vững dưới tác dụng của axit, bazơ.
B. Các polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định.
C. Các polime không bay hơi.
D. Đa số polime khó hoà tan trong các dung môi thông thường.
----------------- Hết -----------------
SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
---------------
KỲ THI: THI HKI - KHỐI 12
BÀI THI: HÓA 12 CƠ BẢN
(Thời gian làm bài: 45 phút)

MÃ ĐỀ THI: 809
Họ tên thí sinh:.................................................... SBD:.........................
Câu 1: Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Zn. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch CuCl2 tạo ra Cu là
A. 3. B. 1. C. 2. D. 4.
Câu 2: Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng nào không xảy ra?
A. Zn+CuCl2 B. Fe+CuCl2 C. Cu+FeCl2 D. Zn+FeCl2
Câu 3: Cho hỗn hợp X gồm 0,15 mol axit glutamic và 0,1 mol lysin vào 250 ml dung dịch NaOH 2M, thu được dung dịch Y. Cho HCl (dư) vào dung dịch Y. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol HCl đã tham gian phản ứng là :
A. 0,85. B. 0,75. C. 0,70. D. 0,65.
Câu 4: Loại hợp chất nào là cơ sở để kiến tạo nên các loại protein của cơ thể sống:
A. Lipit B. α-aminoaxit C. amin D. este
Câu 5: Chất thuộc loại đisaccarit là:
A. fructozơ. B. saccarozơ. C. xenlulozơ. D. glucozơ.
Câu 6: Thực hiện tổng hợp tetrapeptit từ 1 mol glyxin; 2 mol alanin và 3 mol valin. Biết phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khối lượng tetrapeptit thu được là
A. 550 gam. B. 604 gam. C. 568 gam. D. 523 gam.
Câu 7: Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng ?
A. Các polime không bay hơi.
B. Các polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định.
C. Đa số polime khó hoà tan trong các dung môi thông thường.
D. Các polime đều bền vững dưới tác dụng của axit, bazơ.
Câu 8: Cho 4 cặp oxi hoá - khử: Fe2+/Fe; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag;Cu2+/Cu. Dãy xếp các cặp theo chiều tăng dần về tính oxi hoá và giảm dần về tính khử là dãy chất nào?
A. Cu2+/Cu; Fe2+/Fe; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag
B. Fe2+/Fe; ;Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag
C. Fe3+/Fe2+; Fe2+/Fe; Ag+/Ag; Cu2+/Cu
D. Ag+/Ag; Fe3+/Fe2+; Cu2+/Cu; Fe2+/Fe
Câu 9: Có 4 dung dịch riêng biệt: a) HCl, b) CuCl2, c) FeCl3, d) HCl có lẫn CuCl2. Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Fe nguyên chất. Số trường hợp xuất hiện cả hại dạng ăn mòn là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 0.
Câu 10: Sự kết hợp các phân tử nhỏ (monome) thành các phân tử lớn (polime), đồng thời có loại ra các phân tử nhỏ khác (như nước, amoniac…) được gọi là
A. sự tổng hợp. B. sự trùng ngưng. C. sự peptit hoá. D. sự polime hoá.
Câu 11: Khi trùng ngưng 13,1 g axit ε - aminocaproic với hiệu suất 80% , ngoài amino axit còn dư người ta thu được m gam polime và 1,44 gam nước. Giá trị của m là:
A. 11,02 B. 9,04 C. 10,41 D. 8,43
Câu 12: Tìm công thức cấu tạo của chất X ở trong phương trình phản ứng sau:
C4H9O2N + NaOH  (X) + CH3OH
A. CH3-COONH4 B. CH3-CH2-CONH2 C. CH3-CH2-CH2-CONH2 D. H2N-CH2-CH2-COONa
Câu 13: Theo sơ đồ phản ứng sau:

CH4 A B C D
Các chất A, B, C, D lần lượt là :
A. C2H2, C6H6, C6H5NO2, C6H5NH3Cl
B. C2H2, C6H6, C6H5NO2, C6H5NH2
C. C6H6, C6H5NO2, C6H5NH2, C6H5NH3Cl
D. C2H4, C6H6, C6H5NH2, C6H5NH3Cl
Câu 14: Cho 15 gam hỗn hợp amin X gồm anilin, metylamin, đimetylamin, đietylmetylamin tác dụng vừa đủ với 50 ml dung dịch HCl 1M. Khối lượng sản phẩm thu được có giá trị là :
A. 20,18 gam. B. 15,925 gam C. 21,123 gam. D. 16,825 gam.
Câu 15: Cho 8,1 gam Al tan hết trong dung dịch HNO3 thu V lít N2O (đkc) duy nhất. Giá trị V là
A. 3,36 lít. B. 4,48 lít. C. 1,26 lít. D. 2,52 lít.
Câu 16: Phản ứng tương tác của ancol và axit cacboxylic tạo thành este có tên gọi là gì ?
A. Phản ứng trung hòa B. Phản ứng este hóa C. Phản ứng ngưng tụ D. Phản ứng kết hợp.
Câu 17: Cho 10 gam hỗn hợp các kim loại Mg và Cu tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 3,136 lit H2(đktc). Thành phần % của Cu trong hỗn hợp là:
A. 20%. B. 66.4%. C. 33.6%. D. 40%.
Câu 18: Tên gọi của este có CTCT thu gọn: CH3COOCH(CH3)2 là:
A. Propyl axetat B. Propyl fomat C. Sec-propyl axetat D. isopropyl axetat
Câu 19: Có các kim loại Cu, Ag, Fe, Al, Au. Độ dẫn điện của chúng giảm dần theo thứ tự ở dãy nào sau đây ?
A. Ag, Cu, Fe, Al, Au B. Al, Fe, Cu, Ag, Au C. Ag, Cu, Au, Al, Fe D. Au, Ag, Cu, Fe, Al
Câu 20: Phát biểu nào dưới dây về aminoaxit là không đúng?
A. Aminoaxit ngoài dạng phân tử còn có dạng ion lưỡng cực
B. Amino axit là các chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và tạo dung dịch có vị ngọt.
C. Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl
D. Hợp chất H2N-COOH là aminoaxit đơn giản nhất
Câu 21: Cho dung dịch chứa các chất sau: C6H5 - NH2 (X1); CH3NH2 (X2); H2N - CH2 - COOH (X3);
HOOC - CH2- CH2- CH(NH2)- COOH (X4); H2N - (CH2)4- CH(NH2)- COOH (X5)
Những dung dịch làm giấy quỳ tím hoá xanh là
A. X2 ; X5. B. X1 ; X2 ; X5. C. X2 ; X3 ; X4. D. X3 ; X4 ; X5.
Câu 22: Khi để lâu trong không khí ẩm một vật bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị sây sát sâu tới lớp sắt bên trong, sẽ xảy ra quá trình:
A. Sn bị ăn mòn điện hóa. B. Fe bị ăn mòn điện hóa.
C. Fe bị ăn mòn hóa học. D. Sn bị ăn mòn hóa học.
Câu 23: Kết luận nào sau đây không hoàn toàn đúng ?
A. Cao su là những polime có tính đàn hồi
B. Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên.
C. Vật liệu compozit là vật liệu polime làm nhựa nền tổ hợp với các vật liệu vô cơ và hữu cơ khác.
D. Nilon - 6,6 thuộc loại tơ bán tổng hợp
Câu 24: Một cacbohiđrat (Z) có các phản ứng diễn ra theo sơ đồ chuyển hóa sau:
AgZdung dịch xanh lam
Vậy Z là:
A. saccarozơ. B. fructozơ. C. Xenlulozơ D. Tinh bột
Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn một este X cần dùng là 11,76 lít oxi, sau phản ứng thu được 9,408 lít CO2 và 7,56 gam H2O (thể tích các khí đo ở đktc). Cho biết công thức phân tử của este:
A. C2H4O2 B. C4H8O2 C. C5H10O2 D. C3H6O2
Câu 26: Thuốc thử nào dùng để nhận biết đipeptit và tripeptit:
A. CuSO4/NaOH B. HCl C. Quỳ tím D. HNO3
Câu 27: Cho m gam bột Fe vào 800 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0,2M và H2SO4 0,125M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,6m gam hỗn hợp bột kim loại và V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của m và V lần lượt là:
A. Kết quả khác B. 10,8 và 0,56 C. 3,8 và 1,12 D. 7,3 và 1,12
Câu 28: Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là:
A. C15H31COONa và etanol. B. C15H31COOH và glixerol.
C. C17H35COONa và glixerol. D. C17H35COOH và glixerol.
Câu 29: Từ 10 tấn vỏ bào (chứa 80% xenlulozơ) có thể điều chế được bao nhiêu lít cồn thực phẩm 40˚ (biết hiệu suất của toàn bộ quá trình điều chế là 64,8%, khối lượng riêng của cồn nguyên chất là D = 0,8 g/ml.)?
A. 9200 lít. B. 920 lít. C. 3680 lít. D. 11500 lít.
Câu 30: Kim loại M tác dụng được với các dung dịch: HCl, Cu(NO3)2, HNO3 đặc nguội. M là kim loại nào ?
A. Zn B. Fe C. Ag D. Al
----------------- Hết -----------------
SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
---------------
KỲ THI: THI HKI - KHỐI 12
BÀI THI: HÓA 12 CƠ BẢN
(Thời gian làm bài: 45 phút)

MÃ ĐỀ THI: 932
Họ tên thí sinh:.................................................... SBD:.........................
Câu 1: Một cacbohiđrat (Z) có các phản ứng diễn ra theo sơ đồ chuyển hóa sau:
AgZdung dịch xanh lam
Vậy Z là:
A. Tinh bột B. Xenlulozơ C. saccarozơ. D. fructozơ.
Câu 2: Chất thuộc loại đisaccarit là:
A. xenlulozơ. B. fructozơ. C. glucozơ. D. saccarozơ.
Câu 3: Khi để lâu trong không khí ẩm một vật bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị sây sát sâu tới lớp sắt bên trong, sẽ xảy ra quá trình:
A. Fe bị ăn mòn hóa học. B. Sn bị ăn mòn điện hóa.
C. Sn bị ăn mòn hóa học. D. Fe bị ăn mòn điện hóa.
Câu 4: Phản ứng tương tác của ancol và axit cacboxylic tạo thành este có tên gọi là gì ?
A. Phản ứng trung hòa B. Phản ứng este hóa C. Phản ứng ngưng tụ D. Phản ứng kết hợp.
Câu 5: Sự kết hợp các phân tử nhỏ (monome) thành các phân tử lớn (polime), đồng thời có loại ra các phân tử nhỏ khác (như nước, amoniac…) được gọi là
A. sự trùng ngưng. B. sự tổng hợp. C. sự polime hoá. D. sự peptit hoá.
Câu 6: Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng nào không xảy ra?
A. Fe+CuCl2 B. Zn+FeCl2 C. Cu+FeCl2 D. Zn+CuCl2
Câu 7: Thực hiện tổng hợp tetrapeptit từ 1 mol glyxin; 2 mol alanin và 3 mol valin. Biết phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khối lượng tetrapeptit thu được là
A. 550 gam. B. 604 gam. C. 568 gam. D. 523 gam.
Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn một este X cần dùng là 11,76 lít oxi, sau phản ứng thu được 9,408 lít CO2 và 7,56 gam H2O (thể tích các khí đo ở đktc). Cho biết công thức phân tử của este:
A. C2H4O2 B. C5H10O2 C. C4H8O2 D. C3H6O2
Câu 9: Theo sơ đồ phản ứng sau:

CH4 A B C D
Các chất A, B, C, D lần lượt là :
A. C2H2, C6H6, C6H5NO2, C6H5NH2
B. C2H2, C6H6, C6H5NO2, C6H5NH3Cl
C. C2H4, C6H6, C6H5NH2, C6H5NH3Cl
D. C6H6, C6H5NO2, C6H5NH2, C6H5NH3Cl
Câu 10: Từ 10 tấn vỏ bào (chứa 80% xenlulozơ) có thể điều chế được bao nhiêu lít cồn thực phẩm 40˚ (biết hiệu suất của toàn bộ quá trình điều chế là 64,8%, khối lượng riêng của cồn nguyên chất là D = 0,8 g/ml.)?
A. 11500 lít. B. 9200 lít. C. 920 lít. D. 3680 lít.
Câu 11: Có các kim loại Cu, Ag, Fe, Al, Au. Độ dẫn điện của chúng giảm dần theo thứ tự ở dãy nào sau đây ?
A. Ag, Cu, Fe, Al, Au B. Ag, Cu, Au, Al, Fe C. Al, Fe, Cu, Ag, Au D. Au, Ag, Cu, Fe, Al
Câu 12: Tìm công thức cấu tạo của chất X ở trong phương trình phản ứng sau:
C4H9O2N + NaOH  (X) + CH3OH
A. CH3-CH2-CH2-CONH2 B. CH3-COONH4 C. CH3-CH2-CONH2 D. H2N-CH2-CH2-COONa
Câu 13: Cho m gam bột Fe vào 800 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0,2M và H2SO4 0,125M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,6m gam hỗn hợp bột kim loại và V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của m và V lần lượt là:
A. 3,8 và 1,12 B. Kết quả khác C. 7,3 và 1,12 D. 10,8 và 0,56
Câu 14: Khi trùng ngưng 13,1 g axit ε - aminocaproic với hiệu suất 80% , ngoài amino axit còn dư người ta thu được m gam polime và 1,44 gam nước. Giá trị của m là:
A. 8,43 B. 11,02 C. 9,04 D. 10,41
Câu 15: Thuốc thử nào dùng để nhận biết đipeptit và tripeptit:
A. HNO3 B. HCl C. Quỳ tím D. CuSO4/NaOH
Câu 16: Cho 4 cặp oxi hoá - khử: Fe2+/Fe; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag;Cu2+/Cu. Dãy xếp các cặp theo chiều tăng dần về tính oxi hoá và giảm dần về tính khử là dãy chất nào?
A. Fe2+/Fe; ;Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag
B. Fe3+/Fe2+; Fe2+/Fe; Ag+/Ag; Cu2+/Cu
C. Cu2+/Cu; Fe2+/Fe; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag
D. Ag+/Ag; Fe3+/Fe2+; Cu2+/Cu; Fe2+/Fe
Câu 17: Cho 10 gam hỗn hợp các kim loại Mg và Cu tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 3,136 lit H2(đktc). Thành phần % của Cu trong hỗn hợp là:
A. 40%. B. 20%. C. 33.6%. D. 66.4%.
Câu 18: Cho hỗn hợp X gồm 0,15 mol axit glutamic và 0,1 mol lysin vào 250 ml dung dịch NaOH 2M, thu được dung dịch Y. Cho HCl (dư) vào dung dịch Y. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol HCl đã tham gian phản ứng là :
A. 0,70. B. 0,75. C. 0,85. D. 0,65.
Câu 19: Cho 8,1 gam Al tan hết trong dung dịch HNO3 thu V lít N2O (đkc) duy nhất. Giá trị V là
A. 4,48 lít. B. 2,52 lít. C. 3,36 lít. D. 1,26 lít.
Câu 20: Kết luận nào sau đây không hoàn toàn đúng ?
A. Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên.
B. Nilon - 6,6 thuộc loại tơ bán tổng hợp
C. Vật liệu compozit là vật liệu polime làm nhựa nền tổ hợp với các vật liệu vô cơ và hữu cơ khác.
D. Cao su là những polime có tính đàn hồi
Câu 21: Phát biểu nào dưới dây về aminoaxit là không đúng?
A. Amino axit là các chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và tạo dung dịch có vị ngọt.
B. Aminoaxit ngoài dạng phân tử còn có dạng ion lưỡng cực
C. Hợp chất H2N-COOH là aminoaxit đơn giản nhất
D. Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl
Câu 22: Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là:
A. C17H35COOH và glixerol. B. C15H31COOH và glixerol.
C. C17H35COONa và glixerol. D. C15H31COONa và etanol.
Câu 23: Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng ?
A. Các polime đều bền vững dưới tác dụng của axit, bazơ.
B. Các polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định.
C. Các polime không bay hơi.
D. Đa số polime khó hoà tan trong các dung môi thông thường.
Câu 24: Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Zn. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch CuCl2 tạo ra Cu là
A. 3. B. 1. C. 4. D. 2.
Câu 25: Tên gọi của este có CTCT thu gọn: CH3COOCH(CH3)2 là:
A. Propyl fomat B. Sec-propyl axetat C. Propyl axetat D. isopropyl axetat
Câu 26: Có 4 dung dịch riêng biệt: a) HCl, b) CuCl2, c) FeCl3, d) HCl có lẫn CuCl2. Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Fe nguyên chất. Số trường hợp xuất hiện cả hại dạng ăn mòn là
A. 3. B. 2. C. 1. D. 0.
Câu 27: Kim loại M tác dụng được với các dung dịch: HCl, Cu(NO3)2, HNO3 đặc nguội. M là kim loại nào ?
A. Zn B. Ag C. Fe D. Al
Câu 28: Cho 15 gam hỗn hợp amin X gồm anilin, metylamin, đimetylamin, đietylmetylamin tác dụng vừa đủ với 50 ml dung dịch HCl 1M. Khối lượng sản phẩm thu được có giá trị là :
A. 16,825 gam. B. 20,18 gam. C. 15,925 gam D. 21,123 gam.
Câu 29: Cho dung dịch chứa các chất sau: C6H5 - NH2 (X1); CH3NH2 (X2); H2N - CH2 - COOH (X3);
HOOC - CH2- CH2- CH(NH2)- COOH (X4); H2N - (CH2)4- CH(NH2)- COOH (X5)
Những dung dịch làm giấy quỳ tím hoá xanh là
A. X2 ; X3 ; X4. B. X1 ; X2 ; X5. C. X2 ; X5. D. X3 ; X4 ; X5.
Câu 30: Loại hợp chất nào là cơ sở để kiến tạo nên các loại protein của cơ thể sống:
A. α-aminoaxit B. este C. Lipit D. amin
----------------- Hết -----------------
SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
---------------
KỲ THI: THI HKI - KHỐI 12
BÀI THI: HÓA 12 CƠ BẢN
(Thời gian làm bài: 45 phút)

MÃ ĐỀ THI: 055
Họ tên thí sinh:.................................................... SBD:.........................
Câu 1: Cho hỗn hợp X gồm 0,15 mol axit glutamic và 0,1 mol lysin vào 250 ml dung dịch NaOH 2M, thu được dung dịch Y. Cho HCl (dư) vào dung dịch Y. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol HCl đã tham gian phản ứng là :
A. 0,85. B. 0,70. C. 0,75. D. 0,65.
Câu 2: Chất thuộc loại đisaccarit là:
A. saccarozơ. B. xenlulozơ. C. glucozơ. D. fructozơ.
Câu 3: Phát biểu nào dưới dây về aminoaxit là không đúng?
A. Aminoaxit ngoài dạng phân tử còn có dạng ion lưỡng cực
B. Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl
C. Amino axit là các chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và tạo dung dịch có vị ngọt.
D. Hợp chất H2N-COOH là aminoaxit đơn giản nhất
Câu 4: Có các kim loại Cu, Ag, Fe, Al, Au. Độ dẫn điện của chúng giảm dần theo thứ tự ở dãy nào sau đây ?
A. Ag, Cu, Au, Al, Fe B. Ag, Cu, Fe, Al, Au C. Al, Fe, Cu, Ag, Au D. Au, Ag, Cu, Fe, Al
Câu 5: Có 4 dung dịch riêng biệt: a) HCl, b) CuCl2, c) FeCl3, d) HCl có lẫn CuCl2. Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Fe nguyên chất. Số trường hợp xuất hiện cả hại dạng ăn mòn là
A. 3. B. 1. C. 2. D. 0.
Câu 6: Loại hợp chất nào là cơ sở để kiến tạo nên các loại protein của cơ thể sống:
A. α-aminoaxit B. este C. Lipit D. amin
Câu 7: Khi để lâu trong không khí ẩm một vật bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị sây sát sâu tới lớp sắt bên trong, sẽ xảy ra quá trình:
A. Fe bị ăn mòn hóa học. B. Sn bị ăn mòn điện hóa.
C. Fe bị ăn mòn điện hóa. D. Sn bị ăn mòn hóa học.
Câu 8: Theo sơ đồ phản ứng sau:

CH4 A B C D
Các chất A, B, C, D lần lượt là :
A. C6H6, C6H5NO2, C6H5NH2, C6H5NH3Cl
B. C2H2, C6H6, C6H5NO2, C6H5NH2
C. C2H2, C6H6, C6H5NO2, C6H5NH3Cl
D. C2H4, C6H6, C6H5NH2, C6H5NH3Cl
Câu 9: Kim loại M tác dụng được với các dung dịch: HCl, Cu(NO3)2, HNO3 đặc nguội. M là kim loại nào ?
A. Al B. Fe C. Ag D. Zn
Câu 10: Một cacbohiđrat (Z) có các phản ứng diễn ra theo sơ đồ chuyển hóa sau:
AgZdung dịch xanh lam
Vậy Z là:
A. fructozơ. B. Xenlulozơ C. Tinh bột D. saccarozơ.
Câu 11: Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng ?
A. Đa số polime khó hoà tan trong các dung môi thông thường.
B. Các polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định.
C. Các polime không bay hơi.
D. Các polime đều bền vững dưới tác dụng của axit, bazơ.
Câu 12: Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Zn. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch CuCl2 tạo ra Cu là
A. 1. B. 4. C. 2. D. 3.
Câu 13: Tìm công thức cấu tạo của chất X ở trong phương trình phản ứng sau:
C4H9O2N + NaOH  (X) + CH3OH
A. CH3-COONH4 B. H2N-CH2-CH2-COONa C. CH3-CH2-CONH2 D. CH3-CH2-CH2-CONH2
Câu 14: Kết luận nào sau đây không hoàn toàn đúng ?
A. Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên.
B. Cao su là những polime có tính đàn hồi
C. Vật liệu compozit là vật liệu polime làm nhựa nền tổ hợp với các vật liệu vô cơ và hữu cơ khác.
D. Nilon - 6,6 thuộc loại tơ bán tổng hợp
Câu 15: Thuốc thử nào dùng để nhận biết đipeptit và tripeptit:
A. Quỳ tím B. HNO3 C. CuSO4/NaOH D. HCl
Câu 16: Phản ứng tương tác của ancol và axit cacboxylic tạo thành este có tên gọi là gì ?
A. Phản ứng trung hòa B. Phản ứng este hóa C. Phản ứng kết hợp. D. Phản ứng ngưng tụ
Câu 17: Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng nào không xảy ra?
A. Zn+CuCl2 B. Fe+CuCl2 C. Cu+FeCl2 D. Zn+FeCl2
Câu 18: Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là:
A. C17H35COOH và glixerol. B. C15H31COOH và glixerol.
C. C17H35COONa và glixerol. D. C15H31COONa và etanol.
Câu 19: Sự kết hợp các phân tử nhỏ (monome) thành các phân tử lớn (polime), đồng thời có loại ra các phân tử nhỏ khác (như nước, amoniac…) được gọi là
A. sự polime hoá. B. sự trùng ngưng. C. sự peptit hoá. D. sự tổng hợp.
Câu 20: Cho m gam bột Fe vào 800 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0,2M và H2SO4 0,125M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,6m gam hỗn hợp bột kim loại và V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của m và V lần lượt là:
A. 10,8 và 0,56 B. 7,3 và 1,12 C. 3,8 và 1,12 D. Kết quả khác
Câu 21: Cho 15 gam hỗn hợp amin X gồm anilin, metylamin, đimetylamin, đietylmetylamin tác dụng vừa đủ với 50 ml dung dịch HCl 1M. Khối lượng sản phẩm thu được có giá trị là :
A. 16,825 gam. B. 15,925 gam C. 21,123 gam. D. 20,18 gam.
Câu 22: Cho 8,1 gam Al tan hết trong dung dịch HNO3 thu V lít N2O (đkc) duy nhất. Giá trị V là
A. 3,36 lít. B. 2,52 lít. C. 4,48 lít. D. 1,26 lít.
Câu 23: Thực hiện tổng hợp tetrapeptit từ 1 mol glyxin; 2 mol alanin và 3 mol valin. Biết phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khối lượng tetrapeptit thu được là
A. 550 gam. B. 604 gam. C. 568 gam. D. 523 gam.
Câu 24: Từ 10 tấn vỏ bào (chứa 80% xenlulozơ) có thể điều chế được bao nhiêu lít cồn thực phẩm 40˚ (biết hiệu suất của toàn bộ quá trình điều chế là 64,8%, khối lượng riêng của cồn nguyên chất là D = 0,8 g/ml.)?
A. 11500 lít. B. 920 lít. C. 9200 lít. D. 3680 lít.
Câu 25: Khi trùng ngưng 13,1 g axit ε - aminocaproic với hiệu suất 80% , ngoài amino axit còn dư người ta thu được m gam polime và 1,44 gam nước. Giá trị của m là:
A. 10,41 B. 11,02 C. 8,43 D. 9,04
Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn một este X cần dùng là 11,76 lít oxi, sau phản ứng thu được 9,408 lít CO2 và 7,56 gam H2O (thể tích các khí đo ở đktc). Cho biết công thức phân tử của este:
A. C2H4O2 B. C3H6O2 C. C4H8O2 D. C5H10O2
Câu 27: Cho 10 gam hỗn hợp các kim loại Mg và Cu tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 3,136 lit H2(đktc). Thành phần % của Cu trong hỗn hợp là:
A. 40%. B. 20%. C. 66.4%. D. 33.6%.
Câu 28: Tên gọi của este có CTCT thu gọn: CH3COOCH(CH3)2 là:
A. Propyl axetat B. Propyl fomat C. Sec-propyl axetat D. isopropyl axetat
Câu 29: Cho dung dịch chứa các chất sau: C6H5 - NH2 (X1); CH3NH2 (X2); H2N - CH2 - COOH (X3);
HOOC - CH2- CH2- CH(NH2)- COOH (X4); H2N - (CH2)4- CH(NH2)- COOH (X5)
Những dung dịch làm giấy quỳ tím hoá xanh là
A. X1 ; X2 ; X5. B. X2 ; X5. C. X3 ; X4 ; X5. D. X2 ; X3 ; X4.
Câu 30: Cho 4 cặp oxi hoá - khử: Fe2+/Fe; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag;Cu2+/Cu. Dãy xếp các cặp theo chiều tăng dần về tính oxi hoá và giảm dần về tính khử là dãy chất nào?
A. Fe3+/Fe2+; Fe2+/Fe; Ag+/Ag; Cu2+/Cu
B. Cu2+/Cu; Fe2+/Fe; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag
C. Ag+/Ag; Fe3+/Fe2+; Cu2+/Cu; Fe2+/Fe
D. Fe2+/Fe; ;Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag
----------------- Hết -----------------

onthicaptoc.com 6 Đề kiểm tra học kì 1 môn Hóa lớp 12 cơ bản năm 2017 2018 THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt có đáp án chi tiết

Xem thêm
1.1 Phương trình bậc nhất hai ẩn
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
BÀI TOÁN THỰC TẾ TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
BÀI 2: SỰ ĐIỆN LI, THUYẾT BRONSTED-LOWRY VỀ ACID-BASE
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
PHƯƠNG PHÁP TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI ÔN TẬP CHƯƠNG PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT GIAO THOA SÓNG CƠ
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.